1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án- Các đặc trưng số của véc tơ

16 748 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các đặc trưng số của véc tơ
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 256 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án- Các đặc trưng số của véc tơ

Trang 1

§2 CÁC ĐẶC TRƯNG SỐ CỦA VECTOR (X, Y)

2.1 Đặc trưng của phân phối có điều kiện

2.1.1 Trường hợp rời rạc

X x1 x2 … xi … xm

PX/Y=y

j P1/j p2/j … pi/j … pm/j

Y y1 y2 … yj … yn

PY/X=x

i q1/i q2/i … qj/i … qn/i

Trang 2

a/ Kỳ vọng có điều kiện của X với điều kiện Y = yj

i 1

M X / Y y x p

=

Kỳ vọng có điều kiện của Y với điều kiện X = xi

n

i j j/ i

j 1

M Y / X x y q

=

= = å

Trang 3

b/ Kỳ vọng có điều kiện của X với điều kiện Y

+ M(X/Y) là đại lượng ngẫu nhiên nhận giá trị M(X/yj) khi Y = yj và Y (Y ) = M(X / Y)

+ M(Y/X) là đại lượng ngẫu nhiên nhận giá trị M(Y/xi) khi X = xi và Y (X) = M(Y / X)

2.1.2 Trường hợp liên tục

M(X / y) = ị xf(x/ y)dx = Y (y) M(Y / x) = ị yf(y/ x)dy = Y (x)

Trang 4

2.2 Kỳ vọng của hàm 1 vector ngẫu nhiên (rời rạc)

Z = j (X,Y) thì

m n

i j ij

i 1 j 1

M(Z) M[ (X,Y)] (x ,y )p

= =

Trang 5

VD Cho Z = j (X, Y ) = X + Y và bảng sau

(X, Y) (0;0) (0;1) (0;2) (1;0) (1;1) (1;2)

pij 0,1 0,2 0,3 0,05 0,15 0,2

M(Z) = (0 + 0).0,1 (0 1).0,2 (0 2).0, 3 + + + +

(1 0).0, 05 (1 1).0,15 (1 2).0,2 1,75

Trang 6

§3 TÍNH CHẤT CỦA CÁC ĐẶC TRƯNG SỐ

3.1 Tính chất của kỳ vọng M(X)

+ M(C) = C, với C = const và P(C) = 1

+ M(CX) = CM(X)

+ M(X + Y) = M(X) + M(Y)

+ M(XY) = M(X)M(Y), nếu X và Y độc lập

Trang 7

3.2 Tính chất của phương sai D(X)

+ D(C) = 0 và D(X) = 0 suy ra P[X = C] = 1

+ D(CX) = C2D(X)

+ D(X +Y) = D(X) + D(Y), nếu X và Y độc lập

Đặc biệt

+ D(X + C) = D(X) + D(C) = D(X)

+ D(X – Y) = D(X) + (-1)2D(Y) = D(X) + D(Y)

Trang 8

§4 ĐẶC TRƯNG SỐ CỦA

CÁC ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN ĐẶC BIỆT 4.1 X Ỵ H(N;N ;n)A

k n k

N N N

A

n N

C C

C

N

Phương sai D(X) npq N n, q 1 p

N 1

Trang 9

-4.2 Ỵ X B(n;p)

n

a/ Mod[X] k = 0 Ỵ {0;1; ;n}/ P[X { = k ]0 }max

VD

Cho X Ỵ B(100;0,03) , ta có

Þ Mod[X] = 3

Trang 10

b/ Kỳ vọng M(X) = np

c/ Phương sai D(X) = npq

Đặc biệt

M(X)=p

X B(p)

D(X)=pq

ìïï

Ỵ Þ íïïỵ , n 1= .

4.3 Ỵ X P ( ) l

M X ( ) D X ( )

4.4 X N Ỵ ( ms ; 2)

Mod X [ ] M X ( ) , ( ) D X

Trang 11

Chương VI

ĐỊNH LÝ GIỚI HẠN TRONG XÁC SUẤT

§1 Một số loại hội tụ trong xác suất

1.1 Định nghĩa

Cho X và dãy {Xi}, i = 1;2;…;n là các đại lượng ngẫu nhiên

a/ Hội tụ hầu chắc chắn

Trang 12

b/ Hội tụ trung bình toàn phương

¾ ¾ ® Û ê - ú®

l

c/ Hội tụ theo xác suất

¾ ¾P® Û ë - ³ e ® "e>û

1.2 Hội tụ theo phân phối

a/ Định lý liên hệ giữa siêu bội và nhị thức

Nếu n cố định, N tăng vô hạn và

A

N

p 0 p 1

N ( ) thì

Trang 13

Ý nghĩa

Nếu n nhỏ không đáng kể so với N thì

( )

n

n N

N

b/ Định lý giới hạn Poisson

Nếu n ® ¥ , p ® 0 np, ® l thì

- l

»

k

k k n k n

e

C p q

!

Trang 14

c/ Định lý giới hạn tích phân Moivre – Laplace

Với n đủ lớn, p không quá gần 0 và 1 thì

-+P X = =k C p qk k n kn » 1 f t

npq

p

2

t 2

Trang 15

VD Trong 1 thành phố có 40% người dân có thu nhập cao Chọn ngẫu nhiên 300 người (chọn từng người) Tính xác suất để trong 300 người được chọn a/ Có 140 người có thu nhập cao

b/ Có khoảng 100 – 140 người thu nhập cao

Trang 16

Ta có n = 300, p = 0,4 và q = 0,6

, ,

b/ P 100 X 140 [ £ £ ] » 0 9818 ,

Ngày đăng: 28/08/2012, 16:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w