Kiểm tra bài cũ: - Học sinh lên đọc bài: “Thời khoá biểu” và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa.. * Hoạt động 3: Tìm hiểu bài Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng đoạn rồi cả bài, sau
Trang 1Tập đọc NGƯỜI MẸ HIỀN.
I Mục đích - Yêu cầu:
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng ; bước đầu đọc rõ lời các nhân vật trong bài.
- Hiểu ND: cô giáo như người mẹ hiền, vừa yêu thương vừa nghiêm khắc dạy bảo các
em HS nên người (trả lời được các câu hỏi trong SGK).
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Tranh minh họa bài học trong sách giáo khoa
- Học sinh: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh lên đọc bài: “Thời khoá biểu” và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
- Giáo viên đọc mẫu
- Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Hoạt động 3: Tìm hiểu bài
Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng đoạn
rồi cả bài, sau đó trả lời các câu hỏi trong
* Hoạt động 4: Luyện đọc lại
- Giáo viên nhận xét bổ sung
* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò
- Giáo viên hệ thống nội dung bài
- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài
- Học sinh đọc theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Cả lớp nhận xét nhóm đọc tốt nhất
- Đọc đồng thanh cả lớp
- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên
- Minh rủ nam ra phố xem xiếc
- Các bạn ấy chui qua chỗ tường bị thủng
- Cô nói với bác bảo vệ “bác nhẹ tay kẻo cháu đau…” và đưa em vào lớp
- Các nhóm học sinh thi đọc cả bài theo vai
- Cả lớp cùng nhận xét chọn nhóm đọc hay nhất
Trang 2
Giáo án Lớp 2
Trang 336 + 15.
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 36 + 15.
- Biết giải bài toán theo hình vẽ bằng một phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100.
II Đồ dùng học tập: 4 bó 1 chục que tính và 11 que tính rời
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh lên bảng đọc thuộc bảng công thức 6 cộng với một số
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Giới thiệu phép cộng 36 + 15
- Giáo viên nêu bài toán để dẫn đến phép tính 36 +
15
- Hướng dẫn học sinh thực hiện trên que tính
- Hướng dẫn học sinh thực hiện phép tính
3
+ 15
51
* 6 cộng 5 bằng 11, viết 1 nhớ 1 * 3 cộng 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5, viết 5 * Vậy 36 + 15 = 51 * Hoạt động 3: Thực hành Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài 1 đến bài 3 b»ng c¸c h×nh thøc miÖng, vë, b¶ng con, trß ch¬i……
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò - Giáo viên nhận xét giờ học - Học sinh về nhà học bài và làm bài - Học sinh nêu lại bài toán - Học sinh nêu cách thực hiện phép tính + Bước 1: Đặt tính + Bước 2: Tính từ phải sang trái - Học sinh tính: * 6 cộng 5 bằng 11, viết 1 nhớ 1 * 3 cộng 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5, viết 5 * 36 + 15 = 51 - Học sinh làm từng bài theo yêu cầu của giáo viên Bài 1: Học sinh làm miệng Bài 2: Học sinh làm bảng con Bài 3: Học sinh tự đặt đề toán rồi giải vào vở
Trang 4
Giáo án Lớp 2
Trang 5CHĂM LÀM VIỆC NHÀ (Tiết 2).
- Giáo viên: Phiếu bài tập, một số đồ dùng để sắm vai Bộ tranh thảo luận nhóm
- Học sinh: Các tấm thẻ nhỏ để chơi trò chơi Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên trả lời câu hỏi: em hãy kể tên những việc em đã làm ở nhà để giúp mẹ?
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Tự liên hệ
- Giáo viên nêu câu hỏi:
- Giáo viên kết luận: Hãy tìm những việc nhà
phù hợp với khả năng của mình, bày tỏ
nguyện vọng được tham gia việc nhà của mình
đối với cha mẹ
* Hoạt động 3: Đóng vai
- Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi nhóm
chuẩn bị đóng vai 1 tình huống
* Hoạt động 4: Trò chơi “Nếu …thì”
- Giáo viên chia 2 nhóm Phát phiếu cho mỗi
nhóm
- Hướng dẫn cách chơi
- Kết luận chung: Tham gia làm việc nhà phù
hợp với khả năng là quyền và bổn phận của trẻ
Trang 6
Giáo án Lớp 2
Trang 7Thứ ba, ngày 5 tháng 10 năm 2010
Thể dục Động tác điều hoà Trò chơi:Bịt mắt bắt dê I/ MỤC TIÊU:
- Biết cách thực hiện các động tác vươn thở, tay, chân, lườn, bụng, toàn thân, nhảy của bài thể dục phát triển chung.
- Bước đầu biết thực hiện động tác điều hòa của bài thể dục phát triển chung.
- Biết cách chơi và tham gia chơi được.
II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm : Sân trường vệ sinh an toàn tập luyện, 1 còi Tranh động tác TD Khăn bịt mắt
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
Trang 8- Thả lỏng:
- HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Hệ thống bài học và nhận xét giờ học
- Về nhà ôn các động tác TD đã học
* * * * * * * * * GV
Giáo án Lớp 2
Trang 9Kể chuyện NGƯỜI MẸ HIỀN.
I Mục đích - Yêu cầu:
- Dựa theo tranh minh hoạ, kể lại được từng đoạn của câu chuyện Người mẹ hiền.
II Đồ dựng học tập:
- Giáo viên: Chuẩn bị một số đồ dùng để đóng vai
- Học sinh: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh lên kể lại câu chuyện “Người thầy cũ”
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn học sinh
kể chuyện
- Dựa theo tranh kể lại từng đoạn câu chuyện
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát 4
tranh, đọc lời nhân vật trong tranh, nhớ nội
dung từng đoạn câu chuyện
+ Hai nhân vật trong tranh là ai? Nói cụ thể
hình dáng từng nhân vật?
+ Hai cậu học trò nói với nhau những gì ?
- Dựng lại câu chuyện theo vai
- Yêu cầu học sinh tập kể trong nhóm
- Cùng cả lớp nhận xét
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về kể cho cả nhà cùng nghe
- Học sinh kể chuyện trong nhóm
- Quan sát tranh, đọc lời nhân vật, nhớ nội dung từng đoạn câu chuyện
- Các nhóm học sinh kể từng đoạn theo tranh
- Cả lớp cùng nhận xét
- Minh và Nam, Minh mặc áo hoa không đội mũ, Nam đội mũ mặc áo màu sẫm
- Minh thì thầm … có thể trốn ra
- Học sinh tập kể chuyện theo vai
- Tập dựng lại câu chuyện theo vai
- Các nhóm thi dựng lại câu chuyện theo vai
- Cả lớp nhận xét
.
Trang 10
Giáo án Lớp 2
Trang 11Chính tả( Tập chép) NGƯỜI MẸ HIỀN.
I Mục đích - Yêu cầu:
- Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng lời nói nhân vật trong bài.
- Làm được BT2 ; BT(3) a/b, hoặc BT chính tả phương ngữ do GV soạn.
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng viết các từ: Nguy hiểm, ngắn ngủi, cúi đầu, quý báu
- Học sinh ở dưới lớp viết vào bảng con
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn tập chép
- Giáo viên đọc mẫu đoạn chép
- Hướng dẫn tìm hiểu bài
Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả lời theo
nội dung bài chép
+ Vì sao Nam khóc?
+ Cô giáo nghiêm giọng hỏi 2 bạn như thế
nào?
- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó vào bảng
con: Xoa đầu, thập thò, nghiêm giọng, trốn
học, …
- Hướng dẫn học sinh viết vào vở
- Yêu cầu học sinh chép bài vào vở
- Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp đỡ em chậm
theo kịp các bạn
- Đọc cho học sinh soát lỗi
* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập 1
- Học sinh luyện bảng con
- Học sinh theo dõi
- Học sinh chép bài vào vở
Trang 12
Giáo án Lớp 2
Trang 13Toán LUYỆN TẬP.
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng 6,7,8,9 cộng với một số.
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100.
- Biết giải bài toán về nhiều hơn cho dưới dạng sơ đồ.
- Biết nhận dạng hình tam giác.
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi một số học sinh lên bảng làm bài 3/ 36
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Giáo viên yêu cầu học sinh tính nhẩm
rồi điền ngay kết quả
Bài 2: Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
Bài 3: Giáo viên củng cố tính tổng 2 số hạng
đã biết dựa vào tính viết để ghi kết quả tính
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
- Học sinh làm miệng rồi lên điền kết quả
- Học sinh nêu đề toán rồi giải
Số cây đội hai trồng được là:
Trang 14
Giáo án Lớp 2
Trang 15ĂN UỐNG SẠCH SẼ.
I Mục đích - Yêu cầu:
- Nêu được một số việc cần làm để giữ vệ sinh ăn uống như : ăn chậm nhai kĩ, không uống nước lã, rửa tay sạch trước khi ăn và sau khi đại, tiểu tiện.
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Tranh vẽ minh họa trong sách giáo khoa
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh lên bảng trả lời câu hỏi: ăn uống đầy đủ có ích lợi gì ?
- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm về các bữa ăn
và thức ăn hàng ngày
- Cho học sinh làm việc theo nhóm
- Để ăn uống sạch sẽ chúng ta cần phải làm
những gì ?
- Giáo viên kết luận: Để ăn sạch sẽ chúng ta
phải rửa tay trước khi ăn Rửa sạch rau quả và
gọt vỏ trước khi ăn Ăn thức ăn phải đậy cẩn
thận không để ruồi muỗi, gián, chuột bò hay
đậu vào
* Hoạt động 3: Thảo luận về cách ăn uống
sạch sẽ
- Cho học sinh quan sát tranh vẽ trong sách
giáo khoa
- Gọi các nhóm trình bày
- Giáo viên kết luận: ăn uống sạch sẽ giúp
chúng ta đề phòng được nhiều bệnh đường
ruột như đau bụng, ỉa chảy, giun sán, …
Giáo viên hướng dẫn học sinh chơi
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà ôn lại bài
- Học sinh thực hành theo cặp
- Đại diện 1 số nhóm lên lên phát biểu ý kiến
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
- Học sinh nhắc lại kết luận nhiều lần
- Học sinh quan sát hình 6, 7, 8 trong sách giáo khoa
- Học sinh thảo luận nhóm rồi trả lời câu hỏi
- Các nhóm báo cáo
- Cả lớp nhận xét
- Nhắc lại kết luận
Trang 16
Giáo án Lớp 2
Trang 17Thứ năm, ngày 6 tháng 9 năm 2010 Tập đọc
BÀN TAY DỊU DÀNG.
I Mục đích - Yêu cầu:
- Ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ ; bước đầu biết đọc lời nhân vật phù hợp với nội dụng.
- Hiểu ND : Thái độ ân cần của thầy giáo đã giúp An vượt qua nỗi buồn mất bà và động viên bạn học tập tốt hơn, không phụ lòng tin yêu của mọi người (trả lời được các câu hỏi trong SGK).
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa
- Học sinh: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên đọc bài: “Người mẹ hiền” và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu
- Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu, từng đoạn
- Giải nghĩa từ:
+ Âu yếm: Biểu lộ tình thương yêu bằng cử
chỉ lời nói
+ Thì thào: Nói rất nhỏ với người khác
+ Trìu mến: Biểu lộ sự quí mến bằng cử chỉ lời
nói
- Hướng dẫn đọc cả bài
- Đọc theo nhóm
- Thi đọc cả bài
* Hoạt động 3: Tìm hiểu bài
Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng đoạn rồi
cả bài để trả lời lần lượt các câu hỏi trong sách
giáo khoa
* Hoạt động 4: Luyện đọc lại
- Giáo viên nhận xét bổ sung
* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò
- Giáo viên hệ thống nội dung bài
- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nối nhau đọc từng câu, từng đoạn
- Học sinh đọc phần chú giải
- Học sinh đọc theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm thi đọc
Trang 18
Giáo án Lớp 2
Trang 19Toán BẢNG CỘNG.
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng đã học.
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100.
- Biết giải bài toán về nhiều hơn.
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh lên bảng làm bài 4/37
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh lập bảng
cộng
Bài 1: Tính nhẩm
Giáo viên hướng dẫn học sinh lập bảng cộng
qua bài tập 1
- Yêu cầu học sinh học thuộc bảng cộng
- Gọi một vài em lên đọc thuộc bảng cộng
Bài 2: Tính
Cho học sinh làm vào bảng con
Bài 3: Yêu cầu học sinh tự tóm tắt rồi giải vào
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
26 + 17 43
36 + 8 44
- Học sinh làm theo yêu cầu của giáo viên Bài giải:
Mai cân nặng là:
28 + 3 = 31 (Kg):
Đáp số: 31 kilôgam
Trang 20
.
Giáo án Lớp 2
Trang 21TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI - DẤU PHẨY.
I Mục đích - Yêu cầu:
- Nhận biết và bước đầu biết dùng một số từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong câu (BT1, BT2).
- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (BT3).
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng phụ;
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 1 Học sinh lên trả lời câu hỏi: kể tên các môn học ở lớp 2?
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm
bài tập
Bài 1: Giáo viên cho học sinh đọc yêu cầu
+ Từ chỉ con vật trong câu a là từ nào?
+ Con trâu đang làm gì ?
+ Từ chỉ hoạt động của con trâu trong câu
này là từ nào?
Giáo viên hướng dẫn tương tự với các câu
còn lại
- Giáo viên ghi các từ chỉ hoạt động, trạng
thái của bài tập 1 lên bảng
Bài 2: Gọi học sinh đọc đề
- Hướng dẫn học sinh thi điền từ nhanh
- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét
Bài 3: Gọi học sinh đọc đề bài
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm vào
vở
- Gọi 1 vài học sinh lên bảng chữa bài
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà ôn lại bài
- Học sinh đọc yêu cầu
- Con trâu
- Con trâu đang ăn cỏ
- Từ: ăn
- Từ uống, toả
- Học sinh đọc lại các từ giáo viên ghi trên bảng
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm lên thi làm nhanh
- Cả lớp nhận xét kết luận bài làm đúng
- Học sinh làm bài vào vở
a) Lớp em học tập tốt, lao động tốt
b) Cô giáo chúng em rất yêu thương, quý mến học sinh
c) Chúng em luôn kính trọng, biết ơn các thầy giáo, cô giáo
Trang 22
Giáo án Lớp 2
Trang 23Thủ cụng GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY KHễNG MUI (Tiết 2).
I Mục tiờu:
- Biết cỏch gấp thuyền phẳng đỏy khụng mui
- Gấp được thuyền phẳng đỏy khụng mui Các nếp gấp tơng đối phẳng, thẳng
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Mẫu thuyền bằng giấy
- Học sinh: Giấy màu, kộo, …
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi một số học sinh lờn núi lại cỏc bước gấp mỏy bay đuụi rời
- Giỏo viờn nhận xột
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Kiểm tra sự chuẩn bị của
học sinh
* Hoạt động 2: Hướng dẫn quan sỏt mẫu
- Giỏo viờn hướng dẫn và giới thiệu mẫu gấp
thuyền phẳng đỏy khụng mui
* Hoạt động 3: Hướng dẫn mẫu
- Bước 1: Gấp cỏc nếp gấp cỏch đều nhau
- Bước 2: Gấp tạo thõn và mũi thuyền
- Bước 3: Tạo thuyền phẳng đỏy khụng mui.
* Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh tập gấp.
- Giỏo viờn hướng dẫn học sinh tập gấp
thuyền phẳng đỏy khụng mui từng bước như
trong sỏch giỏo khoa
- Giỏo viờn đi từng bàn theo dừi quan sỏt,
giỳp đỡ những em chậm theo kịp cỏc bạn
* Hoạt động 5: Thực hành.
- Giỏo viờn cho học sinh thực hành gấp
thuyền phẳng đỏy khụng mui.
* Hoạt động 6: Củng cố - Dặn dũ
- Nhận xột giờ học
- Học sinh về tập gấp lại
- Học sinh quan sỏt và nhận xột
- Học sinh theo dừi
- Học sinh nhắc lại cỏc bước gấp thuyền phẳng đỏy khụng mui
- Học sinh tập gấp từng bước theo hướng dẫn của giỏo viờn
+ Gấp cỏc nếp gấp cỏch đều nhau
+ Gấp tạo thõn và mũi thuyền
+ Tạo thuyền phẳng đỏy khụng mui
- Học sinh thực hành gấp thuyền
- Trưng bày sản phẩm
- Cả lớp cựng nhận xột tỡm người gấp đỳng và đẹp nhất tuyờn dương