1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 8 lớp 2

18 557 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 8 lớp 2
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 219,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: -Học sinh đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ khó dễ lẫn: Ra chơi, nén nổi tò mò, cổng trờng, trốn ra sáo đợc,cố lách ra, nắm chặt, lấm lem.. -Nội dung : Cô giáo nh mẹ hiền của cá

Trang 1

Tuần 8

Thứ hai ngày 23 tháng 10 năm 2006 Tiết:1 Chào cờ

Tiết:2,3

Tập đọc

Ngời mẹ hiền

I Mục tiêu:

-Học sinh đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ khó dễ lẫn: Ra chơi, nén nổi tò mò, cổng trờng, trốn ra sáo đợc,cố lách ra, nắm chặt, lấm lem

-Nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

-Biết phân biệt lời các nhân vật , lời ngời dẫn chuyện

- Hiểu các từ ngữ trong bài: Gánh xiếc, tò mò, lấm lem, lách , thập thò

-Nội dung : Cô giáo nh mẹ hiền của các em học sinh Cô vừa yêu thơng các em hết mực, vừa nghiêm khắc dạy bảo các em nên ngời

II Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ SGK, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

Tiết 1:

1, Kiểm tra:

Yc hs đọc bài : Cô giáo lớp em

- Tìm những hình ảnh đẹp trong lúc cô

dạy các em tập viết

- Em thích khổ thơ nào nhất? vì sao?

- Nêu nội dung cả bài

2, Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b.Nội dung:

* Luyện đọc đoạn 1, 2

a) GV đọc mẫu

b) Luyện đọc từ khó:

- Viết các từ khó đọc lên bảng cho học sinh

đọc

- Đọc câu

- Hớng dẫn ngắt giọng câu dài

- Đọc đoạn , kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc theo nhóm

- Thi đọc theo nhóm

- Đọc đồng thanh

Tiết 2

- Đọc

- 2 hs trả lời

- 1 em nêu

- hs theo dõi đọc thầm theo

- Đọc cá nhân, đọc đồng thanh

- Mỗi hs đọc 1 câu, đọc nối tiếp

- Luyện đọc các câu dài

- Mỗi hs đọc 1 đoạn nối tiếp

- Nhóm đôi luyện đọc

- Đọc 2 lần

* Tìm hiểu đoạn 1

y/c học sinh đọc thầm đoạn 1

-Giờ ra chơi Minh rủ Nam đi đâu?

- Hai bạn định ra ngoài bằng cách nào?

* Cho học sinh đọc đoạn 2 ,3

1 Học sinh đọc bài

- Ai đã phát hiện ra 2 bạn đang chui chỗ

t-ờng thủng?

- Bác đã làm gì?

- Khi Nam bị bác bảo vệ giữ lại thì cô giáo

đã làm gì?

- Những việc làm của cô giáo cho em thấy

cô giáo là ngời nh thế nào?

- Cô làm gì khi Nam khóc?

- Lúc ấy Nam cảm thấy nh thế nào?

- Còn Minh thì sao? Khi đợc cô gọi vào em

đã làm gì?

- Ngời mẹ hiền trong bài là ai?

- 1hs đọc , cả lớp theo dõi

- Ra phố xem xiếc

- Chui qua 1 chỗ tờng thủng

-Bác bảo vệ

-Bác nắm chặt chân Nam và nói…

- Cô xin bác bảo vệ…

- Cô dịu dàng và yêu thơng học trò

- Cô xoa đầu vần ủi Nam

- Xấu hổ…

-Thập thò… xin lỗi cô

- Là cô giáo

Trang 2

- Theo em tại sao cô giáo lại đợc ví nh ngời

mẹ hiền?

* Thi đọc truyện

- GV tổng kết ý chính

*GV tổng kết chốt ý

- Goi 1hs đọc tên bài tập đọc

* Luyện đọc lại truyện

- Gọi hs đọc bài

- GV nghe sửa lỗi cho học sinh

- Suy nghĩ trả lời

-Thi đọc truyện theo vai

3 Củng cố:

- Em thích nhân vật nào nhất? vì sao?

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

4.H ớng dẫn về nhà:

Đọc lại truyện ,

Nhận xét tiết học , CB bài sau

_

Tiết4

Toán

36 + 15

I Mục tiờu

- Biết cỏch thực hiện phộp cộng dạng 36 + 15 Củng cố việc tớnh tổng cỏc số hạng đó biết và giải toỏn đơn bằng phộp cộng

- Rốn kĩ năng làm tớnh, giải toỏn

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận tỉ mỉ

II Đồ dựng dạy học:

- 4 bú 1 chục que tớnh và 11 que tớnh rời

- HT: cỏ nhõn, lớp

III Cỏc hoạt động dạy học:

1/ KTBC:

- Đọc thuộc bảng cụng thức 6 cộng với một số

- Nờu cỏchthực hiẹn phộp cộng dạng 36 + 5

2/ Bài mới:

a) Giới thiệu phộp cộng 36 + 15

- Nờu bài toỏn - HS sử dụng que tớnh, thao tỏc để tỡm ra

KQ phộp cộng 36 + 15

- Nờu cỏch thực hiện 36 + 15 = 36 + 4 + 11

= 40 + 11

= 51

- Nờu cỏch tớnh viết 36

+ 15

51

- HS tự lấy thờm một số VD khỏc

b) Thực hành:

- Bài 1: - HS thực hiện từng phộp tớnh rồi ghi KQ

Lưu ý: viết cỏc chữ số trong cựng hàng

phải thẳng cột và cú nhớ 1 sang tổng

cỏc chục

- bài 2: - HS làm bài vào vở

Củng cố tổng và cỏc số hạng, cỏch tỡm

tổng của hai số hạng đó biết

2

Trang 3

-Chỳ ý: cỏch đặt tớnh và ghi tổng.

- Bài 3: - HS tự đặt đề toỏn theo hỡnh vẽ

- Túm tắt và giải vào vở

+ chữa bài Cả hai bao cõn nặng là:

46 + 27 = 73 ( kg)

Đỏp số: 73kg

+ HS cú thể đặt cỏc đề toỏn khỏc nhau

- Bài 4: - HS nhẩm hoặc tớnh được tổng hai số

cú KQ là 45, rồi nờu quả búng cú KQ

đú

3/ Củng cố:

- Nhắc lại cỏch thực hiện phộp cộng dạng 36 + 15

- Nhận xột giờ học

Thứ ba ngày 24 tháng 10 năm 2006 Tiết 1 Thể dục

Động tác điều Trò chơi bịt mắt bắt dê

I.Mục tiêu

- Tập thành thạo động tác điều hoà của bài thể dục phát triển chung.Chơi trò chơi vui vẻ

- Rèn HS tập đúng và có ý thức tập luyện tốt

- Giáo dục ý thức tự rèn luyện thân thể cho hs

II, Địa điểm sân tr ờng:

- Sân trờng còi

III Các hoạt động dạy học:

Nội dung

1, Phần mở đầu:

- Tập hợp lớp, phổ biến nội dung yêu

cầu

- Chạy nhẹ nhàng tại chỗ

-Xoay các khớp

2, Phần cơ bản:

* Kiểm tra 5 động tác đã học

- Hớng dẫn động tác điều hoà

- Cho hs tập theo sự chỉ đạo của giáo

viên

- Cho hs thực hành Quan sát và sửa

sai

- Theo dõi sửa sai

* Thi giữa các tổ 5 độngtác đã học

- Uốn nắn sửa sai

* Chơi trò chơi

3 , Kết thúc

- Nhận xét tiết học

-Hớng dẫn về nhà thực hiện bài học

ĐL

(5p) 1L 2L 2L (20p) 5p 2L 1L 4L 5p 5p (3p) (2p)

Ph ơng pháp tổ chức

- Tập hợp 2 hàng dọc dóng hàng điểm số

- Thực hành

- gv hớng dẫn

- 2 hàng dọc tập đồng loạt

- Quan sát

- Tập theo -Thực hành

- Thực hành

- Thực hành

- Hồi tĩnh

Tiết 2 Toán

Luyện tập.

I Mục tiờu :

- Củng cố cỏc cụng thức cộng qua 10 đó học

- Rốn kĩ năng cộng qua 10, giải toỏn, nhận dạng hỡnh

- HS tự giỏc học tập

B/ Hoạt động dạy học:

Trang 4

1/ Giới thiệu bài:

2/ Luyện tập:

- Bài 1: - HS thuộc cỏc cụng thức cộng qua 10

trong phạm vi 20, tớnh nhẩm rồi điền ngay

KQ vào phộp tớnh

+ GV cú thể nờu thờm cỏc cụng

thức để HS trả lời miệng

VD: 6 + 5 9 + 2…

- Bài 2:

+ Củng cố tớnh tổng hai số hạng

đó biết - HS dựa vào tớnh viết để ghi ngay KQ

tớnh tổng ở dũng dưới

+ HS làm bài - HS làm bài xong đổi chộo vở để KT

- Bài 3: - HS kẻ bảng vào vở, tớnh nhẩm rồi điền KQ

vào ụ trống

+ Chữa

Bài 4: Giáo viên vẽ sơ đồ lên bảng - HS tự nờu đề toỏn theo túm tắt, rồi nờu

cỏch giải và trỡnh bày

_

+ Chữa bài

- Bài 5: - HS quan sỏt hỡnh vẽ, nhận dạng hỡnh

rồi đếm số hỡnh tam giỏc, tứ giỏc

+ Lưu ý: nờn đỏnh số vào hỡnh rồi đếm

Dựng phấn màu tụ theo cỏc cạnh để HS dễ nhận ra mỗi hỡnh

- Chấm, chữa bài

3/ Củng cố:

- Nhắc lại cỏch thực hiện phộp cộng qua 10 dạng 9 + 5; 8 + 5; 7 + 5; 6 + 5; …

- Nhận xột giờ học

_

Tiết3 Chính tả ( tập chép) Ngời mẹ hiền

I Mục tiêu:

- Chép lại chính xác không mắc lỗi chính tả đoạn tóm tắt trong bài ngời mẹ hiền

- Trình bày đúng hình thức 1 đoạn văn xuôi Viết đúng luật chính tả

- Giáo dục ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung đoạn cần chép

III Hoạt động dạy học

4

Trang 5

-1 Kiểm tra:

- Đọc cho hs viết: Luỹ tre, che chở,

trắng trẻo, trăng sáng

- Nhận xét sửa sai

2 Bài mới

a.Giới thiệu bài

b.Nội dung

*H ớng dẫn tập chép

- Giáo viên đọc đoạn cần chép

- Gọi học sinh đọc lại đoạn văn

- Đoạn văn đợc chép từ bài tập đọc nào?

-Đoạn văn này kể về ai?

- Vì sao Nam khóc?

- Cô nghiêm giọng hỏi 2 bạn thế nào?

- Hai bạn trả lời cô ra sao?

*H ớng dẫn cách tình bày

- Đoạn văn gồm mấy câu? Chữ nào phải

viết hoa?Vì sao?

- Đoạn văn đó có những dấu câu nào?

*Hớng dẫn viết từ khó

- Sửa cho hs

*Chép bài: gv theo dõi chỉnh sửa

*Soát lỗi: gv đọc chậm

*Chấm bài: chấm 10-12 bài

* Hớng dẫn làm bài tập chính tả

* Bài 1: Điền vào chỗ trống: ao hay au

-ChHS thực hành làm bài tập

-* Bài 2: : Điền vào chỗ trống: r, d hay gi

*Bài 3: Điền vào chỗ trống: uôn hay uông

- Viết bảng con

-Đọc thầm theo giáo viên

- Ba em đọc lại

- Bài : Ngời mẹ hiền

- Hs nêu

- Trả lời

- 6 câu,

- Viết bảng:

- Trả lời

- Viết các từ: che chở, trắng trẻo, trăng sáng

- Nhìn bảng chép

- Đổi chéo vở dùng chì soát lỗi

- Làm bài tập

- Thực hành

3.Củng cố dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học:

+Tuyên dơng một cố em viết đẹp

+Nhắc nhở một số em viết xấu

_

Tiết 4

Đạo đức *

Bài 4: Chăm làm việc nhà

I Mục tiờu tiết học:

- HS biết: Trẻ em cú bổn phận tham gia làm những việc nhà phự hợp với khả năng Chăm làm việc nhà là thể hiện tỡnh thương yờu của em đối với ụng bà, cha mẹ

- HS tự giỏc tham gia làm việc nhà phự hợp

- HS cú thỏi độ khụng đồng tỡnh với hành vi chưa chăm làm việc nhà

II Đồ dựng dạy học: Vở bài tập đạo đức 2.

III Hoạt động dạy học:

1/ KTBC:

? Vỡ sao phải sống gọn gàng, ngăn nắp?

? EM đó thực hiện sống gọn gàng, ngăn nắp chưa?

a) Hoạt động 1: Tự liờn hệ

- GV nờu cõu hỏi - HS suy nghĩ và trao đổi với bạn ngồi

bờn cạnh

? Ở nhà, em đó tham gia làm nhỡng việc

gỡ? Kết quả của những cụng việc đú?

? Những việc đú do bố mẹ phõn cụng

Trang 6

hay do em tự giỏc làm?

? Bố mẹ em tỏ thỏi độ như thế nào về

những việc làm của em?

? Sắp tới, em mong muốn được tham gia

làm những cụng việc gỡ?Vỡ sao? Em sẽ

nờu nguyện vọng đú của em với bố mẹ

như thế nào? - Một số HS trỡnh bày trrước lớp

- GV khen những HS đó chăm chỉ

làm việc nhà

- Kết luận: Hóy tỡm những việc nh phự hà phự h ợp với khả năng v b y tà phự h à phự h ỏ nguyện vọng muốn được tham gia của mình đối với cha mẹ

b) Hoạt động 2: Đúng vai.

- Chia nhúm và giao việc - Cỏc nhúm thảo luận chuẩn bị đúng vai

+ Tỡnh huống 1: Hoà đang quột nhà thỡ

bạn đến rủ đi chơi Hoà sẽ…

+ Tỡnh huống 2: Anh của Hoà nhờ Hoà - Cỏc nhúm lờn đúng vai

gỏnh nước, cuốc đất… Hoà sẽ… - Thảo luận lớp

? Em cú đồng tỡnh với cỏch ứng xử của

cỏc bạn lờn đúng vai khụng?

? Nếu ở vào tỡnh huống đú, em sẽ làm gỡ?

- Kết luận: + TH1: Làm việc nhà xong

rồi mới đi chơi

+ TH2: Cần từ chối vỡ em cũn

nhỏ chưa thể làm những việc như vậy

c) Hoạt động: Trũ chơi: Nếu … thỡ…

- GV chia HS thành 2 nhúm: Chăm và Ngoan

- GV phỏt phiếu ccho HS với nội dung ( Trong SGV trang 37)

- Cỏc nhúm bắt đầu chơi

Khi nhúm Chăm đọc tỡnh huống thỡ nhúm Ngoan phải cú cõu trả lời tiếp nối bằng THỡ

và ngược lại Nhúm nào cú nhiều cõu trả lời đỳng thỡ nhúm đú thắng

- Đỏnh giấ , tổng kết trũ chơi

* Kết luận chung:

Tham gia làm việc nhà phự hợp với khả năng là quyền và bổn phận của trẻ em

3 / Củng cố:

- Nhận xột giờ học.

- Nhắc HS thực hiện tốt nội dung b ià phự h học

Thứ t ngày 25 tháng 10 năm 2006

Tiết 1 Âm nhạc

Có giáo viên dạy chuyên

Tiết 2 Tập đọc

Bàn tay dịu dàng

I,Mục tiêu :

*Đọc đúng : Trở lại lớp,nỗi buồn, lặng lẽ, em sẽ làm,lòng nặng trĩu,tốt lắm

- Nghỉ hơi sau dấu câu giữa các cụm từ

* Hiểu các từ: Âu yếm, thì thào, trìu mến ,mới mất,

* Sự dịu dàng đầy thơng yêu của thầy giáo đã an ủi, động viên học sinh đang đau buồn vì bà mất, nên bạn càng thêm yêu quý thầy và cố gắng học để không phụ lòng tin của thầy

6

Trang 7

-II, Đồ dùng dạy học

-Bảng phụ

III, Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra

Gọi hs đọc bài : Ngời mẹ hiền

- Nhận xét

2, Bài mới

a, gtb:

b, Nội dung

* GV đọc mẫu

- HD luyện phát âm từ khó:

Treo bảng phụ lên cho học sinh luyện

phát âm

* Luyện đọc câu

- Theo dõi chỉnh sửa

- Kết hợp giải nghĩa từ

* Hớng dẫn ngắt giọng câu dài( SGV

trang 190)

* Đọc đoạn

- Đọc nối tiếp đoạn

- Thi đọc

- Đọc đồng thanh

3, Tìm hiểu bài

- Yêu cầu đọc thầm cả bài

- Chuyện gì xảy ra với An và gia đình?

-Từ ngữ nào cho thấy An rát buồn khi bà

mứi mất?

- Khi biết An cha làm bài tập thái độ của

thầy giáo ra sao?

- Theo em vì sao thầy giáo có thái độ nh

thế?

- An trả lời thầy thế nào?

- Vì sao An lại hứa ví thầy sáng mai làm

bài tập?

- Những từ ngữ hình ảnh nào trong bài

cho thấy thái độ của thầy giáo?

- Các em thấy thầy giáo của bạn An là

ngời nh thế nào?

* Thi đọc theo vai

- 1 học sinh đọc và trả lời các câu hỏi trong bài

- hs theo dõi

- 5 đến 7 em đọc

- Mỗi em đọc 1 câu đọc nói tiếp

- Thực hành

- Đọc

- Bà An mới mất

- Thầy kkhông trách An…

-Vì thầy thông cảm …

- Đoạn văn 2

- Sáng mai em sẽ…

- Trả lời

- Thầy nhẹ nhàng…

- Là ngời thầy rất …

- Các nhóm đọc sau đó thi giữa các nhóm

3 Củng cố dặn dò.

- Yêu cầu học sinh nói cảm nghĩ của mình về thầy giáo

- Học sinh tham gia

- Nhận xét giờ học

Chuẩn bị giờ sau

_

Tiết 3 Tập viết

Chữ hoa: G

I, Mục tiêu:

- Viết đúng , viết đẹp chữ cái hoa

-Biết cách nối nét từ các chữ hoa sang chữ đứng liền sau

- Viết đúng đẹp cụm từ :Góp sức chung tay, Viết đúng cỡ chữ thờng đúng mẫu chữ

và đề nét

- Giáo dục hs giữ vở sạch viết chữ đẹp

II, Đồ dùng dạy học

-Mẫu chữ G vở tập viết

- III, Các hoạt động dạy học

1

Trang 8

1, Kiểm tra : học sinh viết: Góp sức chung tay

2 Bài mới

a,gtb

b,Nội dung

* Hớng dẫn viết chữ hoa

- Quan sát nhận xét

- Gv giới thiệu mẫu chữ G

- Chữ G cao mấy đơn vị?

rộng? Gồm mấy nét đó là những nét nào?

- Hớng dẫn quy trình viết

- Viết mẫu

- yc viết bảng con

* Hớng đẫn viết cụm từ ứng dụng

-Giới thiệu cụm từ : Góp sức chung tay

- Giải thích cụm từ : Góp sức chung tay

- Nhận xét độ cao các con chữ

- Viết bảng con

* Hớng dẫn viết vở tập viết

.Gv uốn nắn t thế ngồi cách cầm bút

- Chấm bài

- Hs quan sát

- Cao 5 ly , rộng hơn 5ly

- Hs viết bảng

-hs đọc cụm từ ứng dụng:

Thực hành viết bảng con

- Hs viết vở theo yc

3, Củng cố dặn dò,

chuẩn bị bài sau

_

Tiết 4 Toán

Bảng cộng

I Mục tiờu:

- Củng cố việc ghi nhớ và tỏi hiện nhanh bảng cộng cú nhớ để vận dụng khi cộng nhẩm, cộng cỏc số cú hai chữ số, giải toỏn cú lời văn Nhận dạng hỡnh tam giỏc, tứ giỏc

- Rốn kĩ năng làm tớnh, giải toỏn

- HS tự giỏc học tập

II Đồ dùng:

Hình vẽ bài tập 4

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra:

-Chữa bài 4 tr 37

- Kiểm tra bài giờ trớc

- 2 Luyện tập:

*Bài 1 : Tính nhẩm.

9 + 2 =

9 + 3 =

- Tính nhẩm là tính nh thế nào?

* Hoàn thiện bảng cộng

* Bài 2 tr 38 : Tính

15 26 36 42

9 17 8 39

- Nhận xét sửa sai

*Bài 3: Yêu cầu đọc đề bài

-Nhìn sơ đồ đọc đề bài

- Giải vào vở

- Chấm chữa

* Bài 4: Giáo viên treo hình vẽ lên bảng:

? Có mấy hình tam giác?

? Có mấy hình tứ giác?

- Nhẩm và viết ngay kết quả

- Nêu cách tính và tính

- Đọc đề và tóm tắt bài toán Hoa nặng:

Mai nặng: _

8

Trang 9

Yêu cầu quan sát và đếm hình

4 Củng cố: Củng cố cách cộng cột dọc, đếm

hình

5, H ớng dẫn học bài sau

- Chuẩn bị luyện tập

ơ

Thứ năm ngày 26 tháng 10 năm 2006 Tiết1 Toán

Luyện tập

I M ụ c tiờu

- Củng cố về cộng nhẩm trong phạm vi bảng cộng ( cú nhớ)

- Rốn kĩ năng làm tớnh, giải toỏn, so sỏnh cỏc số cú hai chữ số

- HS tự giỏc học tập

II.Đồ dùng:

- Bảng phụ

III/ Ho ạ t độ ng d ạ y h ọ c

1/ Giới thiệu bài

2/ Luyện tập:

- Bài 1:

+ Phần a - HS thi đua nhau nờu KQ trong từng

cột tớnh

Nhận xột về đặc điểm cỏc phộp tớnh

trong từng cột tớnh - Khi đổi chỗ cỏc số hạng thỡ tổng khụng thay đổi

+ Phần b - HS nờu KQ tớnh nhẩm

Nhận xột:

VD 3 + 8 = 11 5 + 8 = 13 - trong phộp cộng, nếu một số hạng

Khụng thay đổi, cũn số hạng kia tăng

Thờm (bớt đi) mấy đơn vị thỡ tổng tăng

Thờm ( bớt đi) bằng ấy đơn vị

- Bài 2: - HS tớnh KQ

+ Chữa bài

+ Nhận xột 8 + 4 + 1 8 + 5 - 4 + 1 = 5 do đú 8+4+1 cũng bằng 8+5

- Bài 3: - HS làm bài, đổi chộo vở để KT

Lưu ý cỏch đặt tớnh, ghi KQ ở tổng

- Bài 4: - HS đọc, phõn tớch, xỏc định dạng toỏn

rồi giải vào vở

Củng cố giải toỏn cú lời văn

- Bài 5: - HS tự làm bài rồi nờu chữ số cần điền + chữ số cần điền là 9, vỡ 59 > 58

+ … 9, vỡ 89< 98

Trang 10

3/ C ủ ng c ố :

Nhận xét giờ học

_

TiÕt 2 LuyÖn tõ vµ c©u.

Từ chỉ hoạt động, trạng thái - Dấu phẩy.

I M ụ c tiªu

- Nhận biết được các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong câu Biết dùng dấu phẩy để ngăn cách các từ cùng làm một chức vụ trong câu

-Rèn kĩ năng dùng từ, đặt câu

- HS có thói quen nói, viết thành câu

II Đồ dùng dạy học:

- VBT

III Các ho ạ t độ ng d ạ y h ọ c :

1/ KTBC:

Tìm một số từ chỉ hoạt động của GV, HS.

2/ Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) HD làm bài tập:

- Bài 1:

+ Nêu yêu cầu - Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái

của loài vật và sự vật trong câu đã cho

+ Nêu tên các con vật, sự vật trong câu - con trâu, đàn bò, mặt trời

+ Nêu các từ chỉ hoạt động, trạng thái - ăn, uống, toả

- Bài 2:

+Nêu yêu cầu - Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp

- cả lớp đọc bài đồng dao, suy nghĩ,

điền từ thích hợp vào vở

+ Chữa bài - Con mèo, con mèo

Đuổi theo con chuột

Giơ vuốt nhe nanh

Con chuột chạy quanh

Luồn hangluôn hốc.

- Bài 3:

+ Nêu yêu cầu của bài - Đọc liền 3 câu văn thiéu dấu phẩy

? Trong câu có mấy từ chỉ hoạt động

của người? - 2 từ: học tập, lao động

? Các từ đó trả lời câu hỏi gì? - Làm gì?

? Để tách rõ hai từ cùng trả lời câu hỏi

“ Làm gì?” trong câu, ta đặt dấu phẩy

vào chỗ nào? - Giữa học tập tốt và lao động tốt

- Cả lớp suy nghĩ làm tiếp câu b, c

+ Chữa bài - Lớp em học tập tốt, lao động tốt

- Cô giáo chúng em…

3/ Củng cố:

10

Ngày đăng: 01/06/2013, 08:47

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w