I.Mục tiêu: Dựa vào các ý cho trớc, kể lại đợc các đoạn của câu chuyện Sáng kiến của bé Hà.. - GV nêu mục tiêu tiết học, vào bài - GV treo bảng phụ viết ý chính.. - Các cô chú về thăm ô
Trang 1Tuần 10
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2010
Thể dục Bài thể dục phát triển chung
(Giáo viên chuyên dạy)
Kể chuyện Sáng kiến của bé Hà.
I.Mục tiêu:
Dựa vào các ý cho trớc, kể lại đợc các đoạn của câu chuyện Sáng kiến của bé
Hà.
II.Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết sẵn ý chính của từng đoạn.
III.Các hoạt động dạy - học:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi
bảng
1, Kiểm tra
bài cũ :
2, Dạy - học
bài mới:
2.1Giới
thiệu bài:
2.2 Kể từng
đoạn câu
chuyện dựa
vào các ý
chính
- Gọi HS nêu tên các câu chuyện
đã học từ tuần 1-> tuần 8
- GV gọi HS nêu ý nghĩa một số câu chuyện?
- GV nhận xét
- GV nêu mục tiêu tiết học, vào bài
- GV treo bảng phụ viết ý chính
- HD HS kể mẫu đoạn 1 theo ý 1
- GV đặt câu hỏi gợi ý:
* Đoạn 1: Chọn ngày lễ
- Bé Hà đợc mọi ngời coi là gì?
Vì sao?
- Lần này, bé đa ra ý kiến gì ?
- Tại sao bé lại đa ra sáng kiến ấy?
- Hai bố con chọn ngày nào làm ngày lễ của ông bà?Vì sao?
* Đoạn 2: Bí mật của hai bố con
- Khi ngày ngày lập đông đến gần, bé Hà đã chọn đợc quà cho
ông, bà cha?
- Ai đã giúp đỡ bé Hà chọn quàcho ông bà?
* Đoạn 3: Niềm vui của ông bà
- Đến ngày lập đông, những ai đã
về thăm ông bà?
- Bé Hà tặng ông bà quà gì?
1 HS đọc yêu cầu của bài GV
đa các ý chính
- H S kể mẫu đoạn1 theo ý 1
- Cây sáng kiến vì bé Hà luôn
đa ra nhiều sáng kiến
- Chọn một ngày làm ngày lễ của ông bà
- Vì mọi ngời trong nhà đều
có ngày lễ của mình Còn ông
bà thì cha có ngày nào cả
- Hai bố con chọn ngày lập
đông
- Bé cha chọn đợc quà gì tặng
ông bà cho dù đã phải suy nghĩ mãi
- Bố đã giúp đỡ bé
- Các cô chú về thăm ông bà
và tặng ông bà nhiều quà
- Bé Hà đã tặng ông bà chùm hoa điểm mời
Kể chuyện: Sáng kiến của bé Hà 1.Kể lại từng đoạn của câu chuyện Sáng kiến của bé Hà
Trang 22.3 Kể toàn
bộ câu
chuyện:
3, Củng cố,
dặn dò:
- Thái độ của ông bà đối với món quà ra sao ?
- GV cho HS thi kể trớc lớp kể nối tiếp
- 3 HS kể toàn bộ câu chuyện
- GV nhận xét tiết học
- Dặn hs về tập kể lại chuyện
- Ông bà nói ông rất thích món quà của bé Hà
- Kể chuyện tiếp nối trong nhóm
- 4 nhóm kể lại câu chuyện
tr-ớc lớp
- Cả lớp bình chọn các nhóm
kể chuyện hay nhất
- Mỗi nhóm chọn 3 em kể tiếp nối câu chuyện
- 3 em đại diện 3 nhóm thi kể toàn bộ câu chuyện
- HS nghe dặn dò
2.Kể lại toàn bộ câu chuyện
Âm nhạc
Ôn tập bài hát: Chúc mừng sinh nhật
(Giáo viên chuyên dạy) _
Toán Tiết 47: Số tròn chục trừ đi một số.
I.Mục tiêu:
-Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, trờng hợp số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có một hoặc hai chữ số.
-Biết giảI bài toán có một phép trừ (số tròn chục trừ đi một số).
II.Đồ dùng dạy - học:
- 4 bó que tính , mỗi bó có 10 que tính.
- Bảng gài.
III.Các hoạt động dạy - học:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi
bảng
1, Kiểm tra
bài cũ: - Muốn tìm một số hạng trongmột tổng ta làm nh thế nào?
Tìm x: x + 6 = 18
- HS lên bảng nêu, và làm bài
- Nhận xét
Giáo án lớp 2 - Buổi 1 Năm học 2010 - 2
Trang 32, Dạy - học
bài mới:
2.1 Giới thiệu
bài:
2.2 Giới
thiệu thiệu
phép trừ 40 -
8
2.3 Thực
hành:
Bài 1
Bài 2
Bài 3
3, Củng cố,
dặn dò:
- Nhận xét cho điểm
- vào bài
- GV nêu : Có 40 que tính , bớt
đi 8 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm nh thế nào?
- Yêu cầu HS lấy 4 bó que tính thực hiện thao tác bớt 8 que tính
để tìm kết quả?
- Còn lại bao nhiêu que tính ?
- Em làm nh thế nào
- GV hớng dẫn lại cách bớt ( Tháo 1 bó rồi bớt )
- Vậy 40 trừ 8 bằng bao nhiêu?
- Cho HS lên bảng đặt tính
- Em đặt tính nh thế nào?
- Thực hiện tính nh thế nào?
- Cho 3 Hs nêu
40 0 không trừ đợc 8
- 8 lấy 10 trừ 8 bằng 2,
32 viết 2, nhớ 1
4 trừ 1 bằng 3, viết 3
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính
và thực hiện phép tính: 80 - 17
- YC HS tự làm bài 1 -Nhận xét, cho điểm HS
- Cho Hs nêu yêu cầu, sau đó tự
làm bài
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét
- Bài toán yêu cầu tìm gì?
- Cho HS lên bảng tóm tắt và giải bài toán
- Nhận xét chấm điểm chốt bài
đúng
- HS lắng nghe và phân tích
đề bài
- Thực hiện phép trừ: 40 - 8
- Hs thao tác trên que tính 2
HS ngồi cạnh nhau thảo luận tìm cách bớt
- Còn 32 que
- HS trả lời khác nhau VD tháo một bó rồi bớt đi 8 que tính Số còn lại là 3 bó và 2 tức là 32 que
-HS lên bảng đặt tính và nêu cách đặt tính
- 3 HS nêu cách trừ
- Nêu lại cách làm
-Làm bài 1, 2 HS lên bảng làm bài
- Hs nêu yêu cầu,
- 2HS lên bảng làm
- Nêu cách thực sau đó tự làm bài.hiện phép trừ khi tìm x?
- HS đọc bài toán
- HS lên bảng tóm tắt và giải bài toán
- Nghe nhận xét, dặn dò
Toán: Số tròn chục trừ đi một số
40 - 8 = 32
Bài 1: Tính Bài 2: Tìm x
Bài 3
Trang 4- Củng cố lại bài học.
- Nhận xét tiết học
Thứ t ngày 27 tháng 10 năm 2010
Chính tả : Tập chép
Ngày lễ I.Mục tiêu:
-Chép chính xác, trình bày đúng bài chính tả Ngày lễ.
-Làm đúng BT2, BT (3) a/b Phân biệt qui tắc chính tả: c/k, phân biệt âm đầu l/n, thanh hỏi / thanh ngã.
II.Đồ dùng dạy - học:
- Bảng lớp viết bài tập chép.
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2,3.
III.Các hoạt động dạy - học:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi
bảng
1, Kiểm tra
bài cũ:
2, Dạy - học
bài mới:
2.1 Giới
thiệu bài:
2.2 Hớng
dẫn viết
chính tả
a Ghi nhớ
nội dung
đoạn chép:
b Hớng dẫn
trình bày:
- GV gọi HS lên bảng viết các từ : Trung hoa, Lơng Thế Vinh, xuống thuyền, nặng
- Nhận xét cho điểm
- GV nêu mục tiêu tiết học
- GV treo bảng phụ
- GV đọc bài trên bảng
- Đoạn văn nói về điều gì?
- Đó là những ngày lễ lớn nào?
- Bài chép có mấy câu?
- Hãy đọc chữ đợc viết hoa trong bài?
- GV gạch chân các chữ này
- 2,3 HS viết bảng lớp
- Cả lớp viết nháp
- 2 HS đọc bài chép
- HS trả lời
- Nói về những ngày lễ lớn
- HS kể tên ngày lễ theo nội dung bài
- HS trả lời
- HS đọc
Chính tả: Tập chép Ngày lễ 1.Tập chép
Giáo án lớp 2 - Buổi 1 Năm học 2010 - 4
Trang 5c Hớng dẫn
viết từ khó:
d Viết bài:
e Soát bài:
g.Chấm ,
chữa bài:
2.3 Hớng
dẫn làm BT
Bài 2:
Bài 3: (lựa
chọn 3 a)
3, Củng cố
dặn dò:
- GV yêu cầu HS lên bảng viết tên các ngày lễ trong bài
- GV nhắc lại HS chú ý cách viết và trình bày bài
- Cho hs chép bài vào vở
- Đọc bài
- GV chấm , chữa bài
- GV treo bảng phụ viết sẵn bài tập 2
- Cho HS lên bảng làm bảng lớp
- Nhận xét chữa bài, cho HS
đọc lại bài đã làm: Con cá, con kiến, cây cầu, dòng kênh
GV nêu yêu cầu
- Nhận xét chữa bài, cho HS
đọc lại bài đã làm: Lo sợ, ăn
no, hoa lan , thuyền nan
- Nhận xét tiết học Tuyên
d-ơng HS tiến bộ
- Về nhà xem lại bài
- HS tìm những từ khó dễ lẫn
- 1 HS viết bảng chữ ghi tiếng khó hoặc dễ lẫn:
Ngày Quốc tế Lao Động Ngày Quốc tế Phụ nữ
Ngày Quốc tế Thiếu Nhi
Ngày Quốc tế Ngời cao tuổi
- HS chép bài vào vở
- Soát bài
- Đổi vở để kiểm tra
- HS nêu yêu cầu
- 2 HS làm bảng lớp
- HS làm vở bài tập
- 2 HS làm bảng lớp
- HS làm vở bài tập
- Nghe nhận xét, dặn dò
2.Điền vào chỗ trống c hay k?
3a, Điền vào chỗ trống l hay n?
Toán Tiết 48: 11 trừ đi một số: 11 - 5 I.Mục tiêu:
-Biết thực hiện phép trừ dạng 11 - 5, lập đợc bảng 11 trừ đi một số.
Trang 6-Biết giảI bài toán có một phép trừ dạng 11 - 5.
II.Đồ dùng dạy - học:
1 bó que tính và 1 que rời.
III.Các hoạt động dạy - học:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
1, Kiểm tra
bài cũ:
2, Dạy - học
bài mới:
2.1 Giới thiệu
bài:
2.2 Giới thiệu
phép trừ: 11
-5
2.3 Thực
hành:
Bài 1, 2
Bài 3:
Bài 4:
- Gọi hs đọc bảng cộng 7
- Nhận xét, cho điểm
- GV giới thiệu bài
- Lấy 1 bó que tính và 1 que rời, hỏi: Có tất cả bao nhiêu que tính?
- Muốn có 11 - 5 ta làm thế nào?
- Hd đặt tính và tính 11
- 5 6
- Tơng tự cho hs tìm kết quả
11 - 2 = 11 - 6 =
11 - 3 = 11 - 7 =
11 - 4 = 11 - 8 =
11 - 5 = 11 - 9 =
Cho hs nêu miệng và tự làm vào vở
- GV nhận xét
11 11 11
- 7 - 9 - 3
- YC HS tự làm bài
- Gọi HS đọc bài toán Y/C
HS tự tóm tắt và giải vào vở
- Chữa bài, nhận xét
- 2 hs đọc
- Hs thao tác nêu kết quả
- Hs đọc kết quả
- Đọc bảng trừ
- HS đọc thuộc bảng trừ
- HS đọc Y/C bài
- Hs nêu miệng và tự làm vào vở
- HS khác nhận xét
- HS đọc Y/C bài
- HS lên bảng làm và nêu cách làm
- Cả lớp nhận xét
- Đọc bài toán
- Nêu tóm tắt và giải
- Tóm tắt Bình có: 11 qả bóng Bình cho: 4 quả bóng Bình còn: quả bóng?
Giải
Số quả bóng Bình còn là
11 - 4 = 7 ( quả ) Đáp số: 7 quả
Toán
11 trừ đi một số
11 - 5
11 - 5 = 6
Bài 1: Tính nhẩm Bài 2: Tính
Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lợt là:
Bài 4:
Giáo án lớp 2 - Buổi 1 Năm học 2010 - 6
Trang 73, Củng cố
dặn dò: - Nhận xét tiết học
- Dặn hs về làm bài tập vở luyện
- Nghe nhận xét, dặn dò
Tập đọc
Bu thiếp I.Mục tiêu:
-Biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ.
-Hiểu tác dụng của bu thiếp, cách viết bu thiếp, phong bì th (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK).
II.Đồ dùng dạy - học:
Bu thiếp, 1 phong bì th
III.Các hoạt động dạy - học:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
1, Kiểm tra
bài cũ:
2, Dạy -
học bài
mới:
2.1 Giới
thiệu bài
2.2 Luyện
đọc
- Gọi 3 hs đọc bài: Sáng kiến của
bé Hà
- Nhận xét, cho điểm
-GV giới thiệu bài
a Đọc mẫu
- GV đọc bài mẫu 1 lần
b Hớng dẫn HS luyện đọc
- Y/C HS đọc thầm chia đoạn
- Y/C HS nối tiếp đọc và luyện phát âm
- Y/C HS nối tiếp đọc và nêu từ ngữ chú giải
- GV hớng dẫn đọc ngắt nghỉ những câu văn dài
- Cho hs đọc trong nhóm
- Cho hs thi đọc
- Cùng lớp bình chọn bạn đọc hay
- 3 hs đọc
- Theo dõi và đọc thầm theo
- HS đọc thầm chia đoạn
- HS nối tiếp đọc và luyện phát
âm
- HS nối tiếp đọc và nêu từ ngữ
chú giải
- HS đọc
Ngời gửi / Trần Trung Nghĩa /
Sở GD và ĐT Bình Thuận //
- Ngời nhận:// Trần Hoàng Ngân// 18/đờng Võ Thị Sáu //
thị xã Vĩnh Long//tỉnh Vĩnh Long//
- Hs đọc trong nhóm
- Cử đại diện nhóm thi đọc
Tập đọc
Bu thiếp
Trang 82.3 Tìm
hiểu bài
2.4 Luyện
đọc lại
3, Củng cố,
dặn dò:
- Hỏi + Bu thiếp đầu là của ai gửi cho ai? Gửi để làm gì?
+ Bu thiếp thứ 2 là của ai gửi cho ai? Gửi để làm gì?
+ Bu thiếp là gì?
- Gọi 2 hs đọc lại bài
- GV nhận xét bình chọn
- Nhận xét tiết học
- Dặn hs về nhà đọc bài, tập viết
bu thiếp gửi ngời thân, bạn bè
- Hs đọc thầm và trả lời
- Cháu gửi cho ông bà để chúc mừng ông bà nhân dịp năm mới
- Ông bà gửi cho cháu để báo tin ông bà đã nhận đợc bu thiếp của cháu
- Bu thiếp dùng để báo tin, chúc mừng, thăm hỏi gửi qua đờng
bu điện,
- Lớp bình chọn bạn đọc hay
- Nghe nhận xét, dặn dò
_
Luyện từ và câu
Từ ngữ về họ hàng Dấu chấm, dấu chấm hỏi.
I.Mục tiêu:
-Tìm đợc một số từ ngữ chỉ ngời trong gia đình, họ hàng (BT1, BT2) ; Xếp đúng
từ chỉ ngời trong gia đình, họ hàng mà em biết vào 2 nhóm họ nội, họ ngoại
(BT3).
-Điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có chỗ trống (BT4).
II.Đồ dùng dạy - học:
Bu thiếp, 1 phong bì th
III.Các hoạt động dạy - học:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
1, Kiểm tra
bài cũ:
2, Dạy - học
bài mới:
2.1 Giới thiệu
bài
2.2 Hớng dẫn
làm bài tập
Bài 1
Bài 2
- Gọi hs nêu một số từ ngữ về học tập
- Nhận xét, cho điểm HS
- Giới thiệu ngắn gọn, vào bài
- Giúp hs nắm yêu cầu
- Nhận xét
- Giúp hs nắm vững yêu cầu bt
- Chốt lời giải đúng:
- 1 hs nêu, lớp nhận xét
- Theo dõi và ghi tên bài
- 2 hs đọc bài: Sáng kiến của bé Hà
- Hs nêu miệng
- Hs nêu yêu cầu bt
- Hs tự làm vào vở
1.Tìm những từ chỉ ngời trong gia đình,
họ hàng ở câu chuyện Sáng kiến của bé Hà
Bố, ông, bà, mẹ, con, cụ già,cô, chú, cháu
2.Kể thêm các từ chỉ ngời trong gia
đình, họ hàng mà
Giáo án lớp 2 - Buổi 1 Năm học 2010 - 8
Trang 9Bài 3
Bài 4
3, Củng cố,
dặn dò:
+ Chú, bác, cô, dì, thím + Cậu, mợ, cháu, chắt, chút, chít
+ GV nhận xét
- Gọi hs nêu miệng
- Nêu yêu cầu, cho hs đọc đoạn văn
- Hd ghi dấu câu Năm nhờ chị viết th thăm ông
bà vì em mới vào lớp một, cha biết viết Viết th xong chị hỏi:
Em có muốn thêm gì nữa không?
- GV nhận xét
- Nhận xét tiết học
- Dặn hs về làm bài tập
- HS lên bảng làm
- Cả lớp nhận xét
- HS nêu Y/C bài
- Hs tự làm
- Hs nêu miệng
- HS khác nhận xét
- Hs làm vào vở
- Hs đọc đoạn văn
- Hs làm bài
- Nêu nhận xét
- Nghe nhận xét, dặn dò
em biết
3 Xếp vào mỗi nhóm sau một từ chỉ ngời trong gia đình,
họ hàng mà em biết:
a Họ nội: : Ông nội, bà nội, bác, chú thím
b Họ ngoại: Ông ngoại, bà ngoại, bác, cậu mợ dì
4 Em chọn dấu chấm hay dấu chấm hỏi để điền vào ô trống?
Thứ năm ngày 28 tháng 10 năm 2010
Toán Tiết 49: 31 - 5.
I.Mục tiêu:
-Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 31 - 5.
-Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 31 - 5.
-Nhận biết giao điểm của hai đoạn thẳng.
II.Đồ dùng dạy - học:
3 bó que tính và 1 que rời
III.Các hoạt động dạy - học:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
1, Kiểm tra
bài cũ :
2, Dạy - học
bài mới:
2.1 Giới
thiệu bài
2.2 Giới
thiệu phép
trừ 31 - 5
2.3 Thực
- Cho hs đọc bảng trừ: 11 trừ đi một số
- Nhận xét, cho điểm
- GV giới thiệu bài
- Tổ chức cho hs thao tác tên que tính để tìm kết quả
- Hđ đặt tính và tính
31 - 1 không trừ đợc 5 , lấy
- 5 11 trừ 5 bằng 6, viết 6,
26 nhớ 1
- 3 trừ 1 bằng 2, viết 2
- 3 HS lên bảng đọc
- Hs thao tác tên que tính để tìm kết quả
- Hs nghe
- Hs nhắc lại cách trừ
Toán
31 - 5
31 - 5 = 26
Trang 10Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
3, Củng cố,
dặn dò:
- Gọi hs nêu cách làm
- Cho hs làm và chữa
- Nhận xét
- Gọi HS đọc YC bài 2
- YC HS làm bài
- Nhận xét, cho điểm HS
- Đọc bt
- Cho hs tóm tắt và giải
- GV chấmbài.Chốt lời giải
đúng
- Cho hs nhìn hình vẽ để trả lời
- Đờng thẳng AB cắt đờng thẳng CD tại điểm 0 ( 0 là
điểm cắt nhau của đờng thẳng
AB và đờng thẳng CD )
- GV nhận xét tiết học
- Dặn hs về làm bài tập ở nhà
- HS đọc Y/C bài
- Hs nêu cách làm và làm
- Chữa, nhận xét
- 1 HS đọc
- 3 HS lên bảng làm bài
- Nêu nhận xét
- 2 hs đọc
- Hs tóm tắt và giải Giải
Số trứng còn lại là
51 - 6 = 45 ( quả ) Đáp số: 45 quả
- Nêu miệng
- HS khác nhận xét
- Nghe nhận xét, dặn dò
Bài 1: Tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lợt là:
Bài 3:
Bài 4:
Thể dục
Điểm số 1 - 2, 1 - 2 theo đội hình vòng tròn Trò chơi “Bỏ khăn“.
(Giáo viên chuyên dạy)
_
Tập viết Chữ hoa H I.Mục tiêu:
Viết đúng chữ hoa H (1 dòng cữ vừa, 1 dòng cữ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Hai
(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Hai sơng một nắng (3 lần).
II.Đồ dùng dạy - học:
- Vở tập viết, mẫu chữ hoa H trong khung
III.Các hoạt động dạy - học:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi b
Giáo án lớp 2 - Buổi 1 Năm học 2010 - 10