1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 8 lớp 1

27 465 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 8
Chuyên ngành Học Vần, Tự Nhiên - Xã Hội
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 211,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo - Cho học sinh quan sát tranh sách giáo khoa rút ra từ mới: cua bể - Cho học sinh quan sát tranh sách giáo khoa rút ra từ mới: ngựa gỗ... - Yêu cầu h

Trang 1

Tuần 8

Thứ hai ngày 23 tháng 10 năm 2006 Sáng:

Tiết 1: Chào cờ

(Nói chuyện dới cờ)

_

Tiết 2, 3: Học vần

Bài 30: ua, a

I Mục đích - yêu cầu:

- Học sinh đọc và viết đợc câu, a, cua bể, ngựa gỗ Đọc đợc câu ứng dụng: Mẹ đi chợmua khế, mía, dừa, thị cho bé

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề " Giữa tra"

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II đồ dùng:

Bộ chữ thực hành

III Các hoạt động:

A Kiểm tra bài cũ.

Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo

- Cho học sinh quan sát tranh sách giáo

khoa rút ra từ mới: cua bể

- Cho học sinh quan sát tranh sách giáo

khoa rút ra từ mới: ngựa gỗ

Trang 2

- Hớng dẫn học sinh viết ua, a, cua bể,

- Giáo viên phân tích viết mẫu

- Nhắc nhở, hớng dẫn học sinh viết bài

- Thu chấm, nhận xét, tuyên dơng 1 số

- Giữa tra là mấy giờ?

- Buổi tra mọi ngời thờng ở đâu và làm

gì?

- Buổi tra em thờng ở đâu và làm gì?

- Tại sao trẻ em không nên chơi đùa vào

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc câu ứng dụng

- Học sinh đọc sách giáo khoa

- Học sinh viết vở

- Quan sát tranh sách giáo khoa, trả lời

- Học sinh luyện nói

- Học sinh đọc lại bài

_

Tiết 4: Tự nhiên - Xã hội

Ăn uống hàng ngày

I Mục Tiêu

- Học sinh hiểu cần ăn uống nh thế nào để cơ thể khoẻ mạnh mau lớn

- Học sinh biết kể tên những thức ăn cần cho cơ thể, nói đợc phải ăn uống nh thế nào

để cơ thể khoẻ mạnh

- Có ý thức tự giác trong việc ăn uống của cá nhân

Trang 3

II đồ dùng

Mô hình răng và bàn chải, nớc sạch

III Các hoạt động

A Kiểm tra bài cũ.

- Tại sao không nên ăn nhiều bánh kẹo?

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài, ghi bảng

2 Bài giảng

Khởi động: Học sinh chơi trò chơi

Mục tiêu: Tạo hứng thú học tập.

- Chơi trò: Con thỏ ăn cỏ, uống nớc, vào

* Kết luận: Các em cần ăn uống đầy đủ

các loại thức ăn có lợi cho sức khoẻ

b Hoạt động 2:

Làm việc sách giáo khoa

+ Mục tiêu: Học sinh giải thích đợc tại

sao các em phải ăn uống hằng ngày

- Yêu cầu học sinh quan sát sách giáo

khoa và cho biết hình nào cho ta thấy sự

lớn lên của cơ thể? Hình nào cho biết các

c Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp.

Mục tiêu: Biết đợc hằng ngày phải ăn

uống nh thế nào để có sức khoẻ tốt

- Giáo viên ra câu hỏi cho học sinh thảo

- Học sinh trả lời

- Học sinh thi nhau kể

- Học sinh quan sát tranh sách giáo khoa

- Học sinh nhắc lại

Trang 4

Khi nào chúng ta cần phải ăn uống?

Hằng ngày em ăn mấy bữa, vào những

lúc nào? Vì sao không nên ăn bánh kẹo

Bài 1: Nêu yêu cầu

- Yêu cầu học sinh làm bảng con, quan

sát giúp đỡ học sinh yếu, chú ý viết cho

thẳng cột

Bài 2: Nêu yêu cầu

- Giáo viên hớng dẫn học thực hiện theo

chiều mũi tên

Bài 3: Nêu yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh

- Học sinh đặt tính vào bảng con

- Học sinh làm sách giáo khoa

- Học sinh làm sách giáo khoa

- Học sinh viết phép tính

Trang 5

Tiết 2: Tiếng Việt*

Luyện tập: Bài 30

I Mục đích - yêu cầu:

- Củng cố cho học sinh đọc, viết đợc vần ua; a, tiếng từ bài 30

- Rèn cho học sinh đọc, viết thành các vần, tiếng từ trong bài

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

- Viết: tre nứa, nô đùa, cà chua

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

- Giáo viên nghe, chỉnh sửa cho học sinh

- Với học sinh yếu, cho học sinh đánh vần

bài rồi đọc trơn

- Giáo viên viết mẫu vào vở cho học sinh

yêu cầu học sinh viết bài: xa kia, cua bể,

ngựa gỗ

- Với học sinh đại trà, giáo viên đọc cho

học sinh viết bài vào vở: xa kia, cua bể,

ngựa gỗ

- Với học sinh giỏi, học sinh tìm chữ điền

vào chỗ trống

m khế, m , d ,

- Tìm tiếng chứa vần ua, a

- Học sinh viết từ ứng dụng

3 Củng cố

- Đọc toàn bài

- Học sinh đọc

- Viết bảng con

- Học sinh đọc sách giáo khoa

- Phân tích tiếng có chứa vần ua, a

- Học sinh yếu thực hiện

- Học sinh giỏi thực hiện

Trang 6

- Học sinh hiểu trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, đợc cha mẹ yêu thơng Trẻ em

có bổn phận phải lễ phép vâng lời cha mẹ và anh chị em

- Học sinh biết yêu quý gia đình của mình, yêu thơng anh chị em, quý trọng, vâng lới

ông bà cha mẹ Có ý thức tự giác lễ phép vâng lời cha mẹ

- Giáo dục học sinh yêu gia đình của mình

II Tài liệu và ph ơng tiện

- Đóng vai tiểu phẩm chuyện của Long

- Mục tiêu: Thấy đợc tác hại của việc

không nghe lời cha mẹ

- Gọi một số học sinh tham gia đóng vai

trong tiểu phẩm “Chuyện của Long”

- Bạn cha biết vâng lời cha mẹ

- Không dàng thời gian học tập, cô giáomắng

- Luôn tắm gội, cho ăn ngủ, chăm sóc…

- Nghe lời cha mẹ

- Học sinh trả lời

Trang 7

Thứ ba ngày 24 tháng 10 năm 2006 Sáng:

Tiết 1 : Thể dục

Đội hình đội ngũ - Thể dục rèn luyện t thế cơ bản

( ĐC: Bỏ thi đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái)

I Mục tiêu

- Ôn 1 số kĩ năng đội hình đội ngũ

- Làm quen với t thế cơ bản và đứng hai tay về phía trớc Ôn trò chơi" Qua đờng lội".Học sinh tham gia chơi một cách chủ động

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Địa điểm, ph ơng tiện

- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm

quen với t thế cơ bản và đứng hai tay

về phía trớc

- Giáo viên quan sát sửa sai

- Hớng dẫn học sinh chơi trò chơi

- Qua đờng lội

- Giáo viên phổ biến cách chơi

Tiết 2, 3: Học vần

Trang 8

Bài 31: Ôn tập

I Mục đích - yêu cầu:

- Học sinh đọc và viết chắc chắn các vần ia, ua, a đã học trong tuần Đọc đợc từ, câuứng dụng

- Nghe kể đợc theo tranh "Khỉ và Rùa"

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II đồ dùng:

Bộ chữ thực hành, bảng ôn

III Các hoạt động:

A Kiểm tra bài cũ.

Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo

* Giáo viên hớng dẫn học sinh ôn tập.

- Hãy kể tên các vần đã học trong tuần?

- Học sinh so sánh các vần với nhau

- Khi ghép tiếng thì phụ âm đứng trớc

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc câu ứng dụng

- Học sinh đọc sách giáo khoa

Trang 9

- Hớng dẫn học sinh viết vở

- Giáo viên phân tích viết mẫu

- Nhắc nhở, hớng dẫn học sinh viết bài

- Thu chấm, nhận xét, tuyên dơng 1 số

em viết đẹp

* Giải lao.

c Giáo viên kể truyện "Khỉ và Rùa"

- Giáo viên kể theo tranh

- Hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng, thành lập bảng cộng 5.

- Ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5, biết làm tính cộng trong phạmvi 5.

- Giáo dục học sinh có thái độ ý thức làm bài

II Đồ dùng

Bộ đồ dùng học toán, bảng phụ

III Các hoạt động

A Kiểm tra bài cũ.

- Tách 5 que tính thành 2 phần tuỳ ý và nêu

- 4 con gà thêm 1 con gà là mấy con gà?

- Học sinh thao tác que tính

- Quan sát tranh sách giáo khoa

- Học sinh nêu bài toán

- Học sinh nêu, ghép bảng cài

- Học sinh quan sát tranh sách giáokhoa nêu

Trang 10

- Cho học sinh nhận xét về vị trí các số

trong 2 phép cộng

2 + 1= 3

2 + 1= 3

Bài 1: Nêu yêu cầu

- Giáo viên hớng dẫn học sinh tính theo

hàng ngang các phép cộng trong phạm vi 3

Bài 2: Nêu yêu cầu

- Giáo viên hớng dẫn học sinh đặt tính

Bài 3: Nêu yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh nối phép tính với

số thích hợp

3 Củng cố.

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Học sinh làm sách giáo khoa

- Ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5, biết làm tính cộng trong phạmvi 5.

- Giáo dục học sinh có thái độ ý thức làm bài

Bài 1: (Cho học sinh cả lớp)

- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm một số

bài tập trong vở bài tập

- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

Bài 2: (Cho học sinh khá giỏi)

Tự nghĩ 1 bài toán để giải bằng phép

Trang 11

Bài 3: (Cho học sinh yếu)

- Giáo viên cho học sinh tính 3 + 2 =

Tiết 2: Hoạt động ngoài giờ

Biểu diễn bài hát

- Học sinh biểu diễn lại một lần

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Trang 12

- Giáo viên nhận xét tiết học.

- Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết sau

Trực quan

Hỏi đápLàm mẫu

Thực hành

Đánh giá

_

Thứ t ngày 25 tháng 10 năm 2006 Sáng:

Tiết 1, 2: Học vần

Bài 32: oi- ai

I Mục đích - yêu cầu:

- Học sinh đọc và viết đợc oi, ai Đọc đợc câu ứng dụng: Chú Bói Cá nhgĩ gì thế? Chúnghĩ về bữa tra

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề " Sẻ, ri, bói cá, le le"

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II đồ dùng:

Bộ chữ thực hành

Trang 13

III Các hoạt động:

A Kiểm tra bài cũ.

Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo

- Cho học sinh quan sát tranh sách giáo

khoa rút ra từ mới: nhà ngói

- Cho học sinh quan sát tranh sách giáo

khoa rút ra từ mới: bé gái

- Giáo viên phân tích viết mẫu

- Nhắc nhở, hớng dẫn học sinh viết bài

- Thu chấm, nhận xét, tuyên dơng 1 số

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc câu ứng dụng

- Học sinh đọc sách giáo khoa

- Học sinh viết vở

Trang 14

- Em biết con vật nào trong đó?

- Chim bói cá và le le sống ở đâu? và

thích ăn gì?

- Con vật nào hót đợc? Hót ra sao?

- Đọc tên bài luyện nói

3 Củng cố.

(?) Bài hôm nay học vần gì? Tiếng mới?

Từ mới?

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Quan sát tranh sách giáo khoa, trả lời

- Học sinh luyện nói

- Học sinh đọc lại bài

A Kiểm tra bài cũ.

- Cho học sinh đọc các phép cộng trong

Bài 1: Nêu yêu cầu

- Giáo viên hớng dẫn học sinh viết kết

Trang 15

2 + 3 = 3 + 2, 1 + 4= 4 + 1

Bài 2: Nêu yêu cầu

- Giáo viên hớng dẫn học sinh dặt tính

vào bảng con

Bài 3: Nêu yêu cầu

- Hớng dẫn làm bài

- Học sinh thực hiện từ trái sang phải

Bài 4: Hớng dẫn học sinh tính rồi so sánh

I Mục đích - yêu cầu:

Củng cố cho học sinh đọc, viết đợc vần oi, ai, tiếng từ bài 31, 32

- Rèn cho học sinh đọc, viết thành các vần, tiếng từ trong bài

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

- Viết: cái còi, gà mái

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

- Học sinh đọc sách giáo khoa

- Phân tích tiếng có chứa vần oi, ai

Trang 16

- Với học sinh yếu, cho học sinh đánh vần

bài rồi đọc trơn

- Giáo viên viết mẫu vào vở cho học sinh

yêu cầu học sinh viết bài: oi, ai, nhà ngói,

bé gái

- Với học sinh đại trà, giáo viên đọc cho

học sinh viết bài vào vở: bài vở, ngà voi,

gà mái

- Với học sinh giỏi, học sinh tìm chữ điền

vào chỗ trống

B cá, th , c c

- Tìm tiếng chứa vần oi, ai

- Học sinh viết từ ứng dụng

3 Củng cố

- Đọc toàn bài

- Học sinh yếu thực hiện

- Học sinh giỏi thực hiện

- Củng cố kiến thức về các thành viên trong gia đình, cách ứng xử phù hợp với các

thành viên trong gia đình

- Củng cố kĩ năng về ứng xử phù hợp Có ý thức tự vâng lời cha mẹ, ông bà.

- Giáo dục học sinh yêu gia đình của mình

II Tài liệu và ph ơng tiện

nào với mọi ngời trong gia đình?

b.Hoạt động 2: Học sinh thảo luận.

- Em có đợc sồng cùng ngời thân trong gia

Trang 17

yêu của mọi ngời trong gia đình?

- Vậy em thấy mình có trách nhiệm và

bổn phận nh thế nào với gia đình của

mình?

Kết luận: Em đợc sống cùng các thành

viên trong gia đình là một may mắn vì đợc

mọi ngời thơng yêu chăm sóc, vì vậy em

phải biết giúp đỡ và thơng yêu mọi ngời…

c.Hoạt động 3

- Học sinh xử lí tình huống

- Giáo viên đa ra các tình huống

Hà đang đi chơi thì mẹ gọi về trông em

để mẹ nấu cơm Nam đi học về thấy ông

bà và bố mẹ đang ngồi uống nớc Trớc khi

mẹ đi làm có dặn Vân ở nhà học bài, nhng

các bạn đang rủ Vân đi chơi đã…

- Sau khi các nhóm tự thể hiện cách ứng

xử của mình thì giáo viên cho học sinh

Tiết 1, 2: Học vần

Bài 33: ôi - ơi

I Mục đích - yêu cầu:

- Học sinh đọc và viết đợc ôi, ơi Đọc đợc câu ứng dụng: Bé trai, bé gái đi chơi phố với

bố mẹ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề " Lễ hội"

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II đồ dùng:

Bộ chữ thực hành

III Các hoạt động:

A Kiểm tra bài cũ.

Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo

khoa

- Viết: ngà voi, bài vở, bói cá

- Học sinh đọc, viết

Trang 18

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài, ghi bảng

2 Bài giảng

Tiết 1

* Giới thiệu vần ôi

- Vần ôi gồm mấy âm ghép lại?

- Ghi bằng mấy con chữ?

- So sánh ôi với oi

- Hớng dẫn học sinh ghép ổi

- Cho học sinh quan sát tranh sách giáo

khoa rút ra từ mới: trái ổi

* Giới thiệu vần ơi

- Vần ơi gồm mấy âm ghép lại?

- Ghi bằng mấy con chữ?

- So sánh ơi với ôi

- Hớng dẫn học sinh ghép bơi

- Cho học sinh quan sát tranh sách giáo

khoa rút ra từ mới: bơi lội

- Giáo viên phân tích viết mẫu

- Nhắc nhở, hớng dẫn học sinh viết bài

- Thu chấm, nhận xét, tuyên dơng 1 số

em viết đẹp

* Giải lao.

c Luyện nói theo chủ đề "Lễ hội "

(?) Tranh vẽ cảnh gì? Tại sao em biết?

- Quê em có lễ hội gì vào dịp nào?

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc câu ứng dụng

- Học sinh đọc sách giáo khoa

- Học sinh viết vở

- Quan sát tranh sách giáo khoa, trả lời

Trang 19

- Trong lễ hội em thờng thấy những gì?

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Học sinh luyện nói

- Học sinh đọc lại bài

_

Tiết 3: Toán

Số 0 trong phép cộng

I Mục tiêu

- Bớc đầu nắm đợc cộng một số với 0 cho kết quả là chính số đó.

- Biết thực hành cộng một số với 0 Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép

sinh nêu đề toán

- 3 con gà thêm 0 con gà là mấy con gà?

Trang 20

khi cộng với 0 bằng mấy?

- Cộng hàng ngang, sau đó nêu kết quả

- Học sinh làm bài và chữa bài

- Học sinh tự điền số vào chỗ chấm, sau

- Giáo viên cho học sinh quan sát nhận xét

- Học sinh xem bài của các bạn giờ trớc

- Học sinh nhận xét bài của bạn

- Giáo viên nghe nhận xét

Trang 21

- Giáo viên nhận xét tiết học.

- Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết sau

- Giúp học sinh tiếp tục củng cố về cộng một số với 0 cho kết quả là chính số đó

- Biết thực hành cộng một số với 0 Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép

Bài 1: (Cho học sinh cả lớp)

- Giáo viên cho học sinh làm vở bài tập

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

Bài 2: (Cho học sinh khá giỏi)

- Có thể điền vào chỗ chấm những số

nào?

- Học sinh làm bài

- Học sinh làm bài

- Học sinh thực hiện

Trang 22

1 < < 4 + 1

- Tính: 2 + 1 + 1 = 2 + 0 + 3 =

- Giáo viên nhận xét

Bài 3: (Cho học sinh yếu)

- Giáo viên cho học sinh tính

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Địa điểm, ph ơng tiện

- Giáo viên hớng dẫn học sinh ôn t

thế cơ bản và đứng hai tay về phía

Trang 23

- Hớng dẫn học sinh chơi trò chơi.

- Qua đờng lội

- Giáo viên phổ biến cách chơi

Tiết 1: Học vần

Bài 34: ui - i

I Mục đích - yêu cầu:

- Học sinh đọc và viết đợc ui, i Đọc đợc câu ứng dụng: Dì Na vừa gửi th về Cả nhà vuiquá

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề " Đồi núi"

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II đồ dùng:

Bộ chữ thực hành

III Các hoạt động:

A Kiểm tra bài cũ.

Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo

- Cho học sinh quan sát tranh sách giáo

khoa rút ra từ mới: đồi núi

Trang 24

- Cho học sinh quan sát tranh sách giáo

khoa rút ra từ mới: gửi th

- Giáo viên phân tích viết mẫu

- Nhắc nhở, hớng dẫn học sinh viết bài

- Thu chấm, nhận xét, tuyên dơng 1 số

em viết đẹp

* Giải lao.

c Luyện nói theo chủ đề " đồi núi "

(?) Tranh vẽ cảnh gì? Tại sao em biết?

- đồi núi thờng có ở đâu?

- Trên đồi núi thờng có gì?

- Quê em có đồi núi không?

- Đồi khác núi nh thế nào?

- Đọc tên bài luyện nói

3 Củng cố.

(?) Bài hôm nay học vần gì? Tiếng mới?

Từ mới?

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Học sinh tìm tiếng có chứa vần i

- Học sinh đọc phân tích

- Học sinh đọc, tìm và phân tích tiếng cóchứa âm mới

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc câu ứng dụng

- Học sinh đọc sách giáo khoa

- Học sinh viết vở

- Quan sát tranh sách giáo khoa, trả lời

- Học sinh luyện nói

- Học sinh đọc lại bài

_

Tiết 2: Hoạt động ngoài giờ

Biểu diễn bài hát

Ngày đăng: 01/06/2013, 08:47

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - Tuần 8 lớp 1
Bảng ph ụ (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w