1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Đại số 8 trọn bộ

147 751 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép nhân và phép chia các đa thức
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 147
Dung lượng 4,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng bìnhphơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng... 2 a b a  abb Với A,B là các biểu thức tùy ý, ta cũngcó: -Y/c

Trang 1

- HS năm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức.

- HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

- HS ghi chép đểthực hiện

- Cho hoc sinh từng bàn kiểm

tra chéo của nhau

- Gọi một học sinh nhận xét bài

- Giáo viên cho học sinh đọc

quy tắc và nêu dạng tổng quát

- 1 học sinh lênbảng trình bày

- HS KT chéobài làm củanhau

- 1HS thực hiện

- 1,2 HS trả lời

*Quy tắc: (SGK - T4)A(B+C) = A.B+A.C

Trang 2

1 3

2

4 3

- HS h® c¸ nh©n,2HS lªn b¶ng thùc hiÖn

(Mçi HS lµm mét ý)

?2 lµm tÝnh nh©n

5

1 2

2 3

5

1 6

2

1 6

4 2 2 3 4 3

1 3

2 2

1

Z xy xy

y

8

1 3

3 8

y y xy

y y x

2

6

3 3

2

y

x

y x y x xy

§DSS

Trang 3

- C¸c HS nhËnxÐt.

1

5 3

2 x x x

2 2 4

2 3

3

2 3

4 3

2

- C¸c nhãmkh¸c nhËn xÐt

100 ) 100 (

2

1

- Häc sinh lµmviÖc CN, 2 HSlªn b¶ng thùchiÖn

1 ) 2 )(

3 ( ) 5 2

thuéc vµo gi¸o trÞ cña x vµ y

* Muèn chøng tá gi¸ trÞ cña BT

M kh«ng phô thuéc vµo gi¸ trÞ

cña x vµ y ta lµm nh thÕ nµo?

* Ta thùc hiÖnphÐp tÝnh cña

BT M, rót gän,kÕt qu¶ ph¶i lµ 1h»ng sè

) 2 _).( 3

( ) 5 2 (

M     

) 26 2 ( 2

Trang 4

- Học thuộc QT nhân đơn thức với đa thức, có kỹ năng nhân thành thạo,trình bày theo hớng dẫn.

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

-Học sinh biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau

- Rèn luyện tính cẩn thận cho học sinh

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Phấn màu, bút dạ

- HS: Đủ đồ dùng học tập, học bài và chuẩn bị bài theo hớng dẫn có giáoviên ở cuổi T1

C Tiến trình dạy học

Họat động của thầy và trò (1) Nội dung bài học (2)

* HĐ1: Kiểm tra: Duy *8C):9

Phát biểu QT nhân đơn thức với đa thức

(1HS lên bảng thực hiện, các HS khác

làm ra nháp

- Giáo viên gọi 1 HS nhận xét bài làm của

bạn đánh giá, kết quả bài làm của bạn

- GV nhận xét, sửa sai (nếu có) cho điểm

- GV yêu cầu h/s đọc VD (SGK-T6)

gọi 1 HS đứng tại chỗ trình bày lại VD

theo gợi ý của SGK

2 2

x x

x x x

2 11 17

6

2 10 12

5 6

2 3

2 2

x x

x x x

- Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta

Trang 5

5 4

5 5

2 2

2 2

x

xy xy y

* Tính diện tích hình chữ nhật đó nếu:

x = 2,5m và y = 1m

2 , 5 1 4 6 , 25 1 24 ( )

2 5

5 10 5

2 3 4

2 3 4 2

x x x x x x x

=> x3  2x2 x 1x 5 có kết quả là:

5 6 11

3 2 2

Bài 10 (T4 - BT): Rút gọn BT: n(2n - 3) - 2n (n + 1) (nZ)

D Rút kinh nghiệm:

Trang 6

Khi làm ?3 lu ý học sinh nên viết ( )

2

5 5 ,

x  thì việc tính toán sẽ đơngiản hơn

N.S: 11.9 NG: 13.9 (8CD)

x y x

xy xy

x

2

1 3

1 6

1

6

1 3 2

2 2 3

15 2

23 6

- DV gọi 2 HS nhận xét bài làm của

bạn, sửa sai (nếu có)

b x2  2xyy2xy

3 2 2

3

3 2 2

2 2

3

3 3

2 2

y xy y x x

y xy y x xy y x x

- Để C.m giá trị của biểu thức không

phụ thuộc vào giá trị của biến ta làm

2 15 10 3

Trang 7

rút gọn BT.

- Tính giá trị của BT trong mỗi TH

2 3

2 2

3 3x 5x 15 x x 4x 4x x

- Hãy viết công thức của ba số tự

nhiên chẵn liên tiếp?

-Hãy biểu diễn diện tích 2 số sau lớn

4 8

4n2  nn2  n

192 8

50 4 2 , 48 2 2 , 46

Vậy 3 số đó là 46,48,50

-Hãy viết công thức tổng quát số tự

nhiên a chia cho 3 d 1, số tự nhiên b

chia cho 3 d 2

Bài 9: (T4 - BT)

Vì a chia cho 3 d 1 nên a = 3 k + 1 (k  N)

.Vì b chia cho 3 d 2 nên b = 3q + 2 (q  N)

2 3 6 9

q k kq

Vậy ab chia cho 3 d 2

* HĐ3: Hớng dẫn về nhà (1 phút)

- Ôn tập các QT nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

- BT: 15 (T9 - SGK), 6 (T4 - BT)

- Đọc trớc bài: Hằng đẳng thức đáng nhớ

D Rút kinh nghiệm: Bài 13 cho học sinh về nhà làm

- Rèn trình bày tốt, lựa chọn hệ thống bài tập đặc trng

- 1 số câu hỏi hơi khó cha mạch lạc (bài 11, bài 9) không nên chép lại đềbài trình bày bài 9: Đặt 3kq + 3k + q = k, chứng tỏ K thuộc N

_

N/S: 14.9.05 N.G: 16.9.05 (8CD)

Trang 8

Tiết 4: Đ3: Những hằng đẳng thức đáng nhớ

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng bìnhphơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng

- Sử dụng kết quả phần KT hãy suy ra kết

quả của BT (a+b)2

- Giáo viên sử dụng H1 (SGK - T9) để

minh họa công thức trong TH: a>0 b>0

Diện tích hình vuông lớn là (a+b)2 bằng dt

- Y/cầu HS: Chỉ rõ biểu thức thứ nhất,

0 100 2500

Trang 9

2 )

) (abaabb

Với A,B là các biểu thức tùy ý, ta cũngcó:

-Y/cầu học sinh ?4 ?4 Bình phong một hiệu hai biểu thức

bằng bình phơng biểu thức nhất trừ đihai rồi cộng với bình phơng biểu thứcthứ hai

* á p dụng:

- Y/cầu học sinh hđ nhóm (N2) mỗi dãy

làm 1 ý (2 phút)

Đại diện 3 nhóm trình bày

a

2 2

2

2

1 2

1 2 2

0 200 10000

- Y/cầu học sinh làm ?6 ?6 Hiệu hai bình phơng của hai biểu

thức bằng tích của tổng hai biểu thứcvới hiệu của chúng

- Y/cầu học sinh chỉ rõ biểu thức thứ nhất,

biểu thức thứ hai, rồi áp dụng hằng đẳng

thức

* á p dụng:

B

) )(

(

2

2 B A B A B

Trang 10

2 10 25 25 10x x

2 2

) 5 ( ) 5 (x   x

- Giáo viên nhận mạnh Bình phơng của

hai đa thức đối nhau thì bằng nhau

Sơn đã rút ra đợc hằng đẳng thức:

* HĐ5: Củng cố:

- Giáo viên treo bảng phụ ghi nd bài tập

Đ,S yêu cầu học sinh làm bài tập

3

1 3

- Học sinh vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán

- Rèn tính chính xác, cẩn thận khi giải toán

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Phấn màu

- Học sinh: Học bài và giải các bài tập theo yêu cầu của giáo viên ở cuốiT4

C Tiến trình dạy - học:

* Họat động 1: Kiểm tra

a Viết và phát biểu thành lời

Trang 11

thøc hiÖu hai b×nh ph¬ng.

Lµi BT: TÝnh (x 3y)(x 3y).( 3  y) 2 (x 3y)(x 3y) x2  9y2

2

2 9 6 )

3 (  y   yy

thø 2, råi lËp tiÕp 2 lÇn tÝch biÓu thøc thø

nhÊt vµ biÓu thøc thø hai)

a 9x2  6x 1  ( 3x) 2  2 3x 1  1 2

2

) 1 3 ( 

1 200 10000

3 50 ( 53

2491

9 2500

ab a

ab b

- Gi¸o viªn lu ý: C¸c c«ng thøc nµy nãi vÒ

mèi liªn hÖ gi÷a b×nh ph¬ng c¶u mét tæng

ab a

ab b

a BiÕt a+b =7 vµ ab = 12

a, (a-b)2=72-4.12=49-48=1

b, BiÕt a-b=20; ab = 3(a+b)2=202+4.3=400+12=412Bµi 25: (12-SGK)

- GV híng dÉn HS c¸ch tÝnh ë phÇn a: a, abc2 abc2

Trang 12

viết (a+b+c)2, rồi áp dụng hẳng đẳng thức =(a+b)2+2(a+b)+c2

- GV cho HS làm bài tập bổ sung

Biến tổng thành tích hoặc biến tích thành

D Rút kinh nghiệm: Hớng dẫn học sinh làm bài tập 18 (T5 - BT): Sử dụng hằng

đẳng thức bình phơng của một tổng hoặc bình phơng của một hiệu để viết biểu thức

Tiết 6: Đ 4: Những hằng đẳng thức đáng nhới (tiếp)

- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ ghi nd bài tập 29 (SGK - T14) nd?2, 14

- HS: Học bài và chuẩn bị bài theo yêu cầu cảu giáo viên cuối T5, bút dạ,bảng nhóm

) (

2 2 2

2

y x y x y xy

* HĐ2: Lập ph ơng của một tổng 4 Lập ph ơng của một tổng.

Trang 13

2 2

3 2a b ab a b 2ab b

3 2 2

(abaa babb

- GV: Với A,B là các biểu thức tùy

ý, ta cũng có:

3 2 2

3

)

(ABAA BABB

Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:

- GV yêu cầu học sinh làm ?2

?2 Lập phơng của 1 tổng 2 biểu thức bằnglập phơng biểu thức thứ nhất, công 3 lần tíchbình phơng biểu thức thứ nhất với biểu thứcthứ hai, cộng 3 lần tích biểu thức thứ nhấtvới bình phơng biểu thức thứ hai, cộng lậpphơng biểu thức thứ hai

- GV yêu cầu học sinh xác định:

Biểu thức thứ hai, biểu thức thứ 2,

3 )

a3  3a2b 3ab2  b2

Suy ra: (ab) 3 a3  3a2b 3ab2  b3 Với A,B là các biểu thức tùy ý, ta cũng có:

- Y/cầu học sinh làm ?4

- GV: So sánh biểu thức khai triển

của hai hđt (A+B)3 và (A-B)3 em có

nhận xét gì?

(Biểu thức khai triển của 2 hđt này

đều có 4 hạng từ trong đó lthừa của

A giảm dần, lũy thừa của B tăng

* á p dụng:

- Hãy cho biết biểu thức thứ thứ

nhất, biểu thức thứ hai rồi áp dụng

hđt lập phơng của 1 hiệu:

a

3 2

2 2 3

3

1 3

1 3 3

1 3 3

1

2 3

3 3

3 3

) (ABAA BABB

Trang 14

Phần C cho HS t/luận nhóm c Các khắc định 1;3 đúng.

Nhận xét:  2  2

A B B

4 6

) 3 ( yxx yxyy

2 3

3

3 3 2

1 3 3 2

1 3 2

1 3

27 4

9 8

3 3 3 1 ( 1 ) xxxx

N

2

2 ( 4 ) 8

16  xxx

U

3 3

3

2 3 1 ( 1 ) ( 1 ) 3

- Giáo viên: Em hiểu thế nào là con ngời nhân hậu

(Ngời nhân hậu là ngời giàu tình thơng, biết chia sẻ cùng mọi ngời "Thơngngời nh thể thơng thân"

- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán

- Học sinh biết quan sát, nhận dạng ra các hằng đẳng thức

B Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi nội dung 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

- HS: Ôn tập và giải các bài tập theo Y/cầu của giáo viên ở cuối T6

Trang 15

) 4 6

(ab aabb

3 3 3 2 2 2

3 a b ab a b b a b

=> a3 b3  (ab)(a2  abb2 )Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta cũng có:

-Y/cầu học sinh làm ?2 ?2 Tổng hai lập phơng cảu hai biểu thức bằng

tích của tổng hai biểu thức với bình phơng thiếucủa hiệu hai biểu thức

* á p dụng:

- Y/cầu học sinh làm BT áp dụng

- Tơng tự, với A và B là các biểu

thức tùy ý ta có hằng đẳng thức

nào?

Với A,B là các biểu thức tùy ý, ta cũng có

- Y/cầu học sinh làm ?4 ?4 Hiệu hai lập phơng của hai biểu thức bằng

tích của hiệu 2 biểu thức với bình phơng thiếucủa tổng 2 biểu thức

y x y x y

Sau đó trong từng bàn, hai bạn

bài cho nhau để kiểm tra

3       

) )(

3 3

B AB A B A B

Trang 16

- Y/cÇu häc sinh nªu híng gi¶i.

2

3 3 3

2 2

2 2 2

a b

- GV: B¶ng phô ghi néi dung BT 37 (SGK - T17)

- HS: Häc bµi vµ chuÈn bÞ bµi theo y/cÇu cña gi¸o viªn ë cuèi T7

Trang 17

* HĐ2: Luyện tập.

- Gọi 2 HS lên bảng làm bải 33

Sau khi làm xong yêu cầu học sinh

nói rõ em đã vận dụng theo dõi, làm

- Giáo viên cho học sinh làm BT 34

- Em hãy nêu hớng giải bài tập này?

3 2 2 2

3

2 ) 3 3 ( 3

3a b ab b a a b ab b

3 3 2 2

3 2 2

HS ở dới lớp nhận xét, trình bày vào

- Em hãy nêu hớng giải bài này?

- Ta nêu biến đổi biểu thức nào?

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trình bày

biểu thức chẵn cùng bậc của 2 đa

thức đối nhau thì bằng nhau,biểu

thức lẻ cùng bậc của 2 đa thức đối

Vậy (a-b)3 = -(b-a)3

b, (-a-b)2 = (a+b)2Biến đổi VT

(-a-b)2 = (-a)2 -2(-a)b+b2

=a2+2ab+b2=(a+b)2Vậy (-a-b)2 = (a+b)2

Trang 18

nhau thì đối nhau.

a Ta có: x2-6x+10 = x2-2.3x+32+1

= (x-3)2+1Vì (x-3)2  0; x nên (x-3)2+1 1;x

hay (x-3)2+1>0; x

b Ta có 4x - x2-5=4x-x2 -4-1

1 ) 2 (

1 ) 4 4 (

2 2

(Gợi ý: Bằng cách tơng tự bài 18 hãy

đa tất cả các ////// tử chứa biến vào

1 4

) 1 (

- Bài 19 (BT) cho học sinh về nhà làm

- Vẫn còn có HS mắc sai lầm: ( 2x) 3    2x3, còn sai dấu khi biến đổi biểuthức

- Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung

- Rèn tính quan sát, cẩn thận cho học sinh

Trang 19

Viết thành tích:

3 3

3

3 125 ( 3 ) ( 56 )

27aba

) 25 15

.

) 2 3

b 5 2 ( 2 ) 15 ( 2 )

y x x y

x

) 3 )(

2 ( 5

) )(

2 ( 5

x y y x x

- Cần làm công việc gì để xuất hiện

(

) ( 5 ) ((

3

x y

x

x y x y x

- Giáo viên cho học sinh làm ?2

- Muốn tìm x ta phải làm nh thế nào?

GV hớng dẫn học sinh trình bày làm

?2 Tìm x

0 6

2

0 3 0 ) 2 ( 3

x

x x

x x

Trang 20

- Giáo viên nhận xét, sửa sai (nếu có).

y x x x

e 10x(xy)  8y(yx)

) 4 5 )(

( 2

) ( 8 ) (

y x y x

y x y y x x

b x(x 1 )  y( 1  x)

) )(

1 ( ) 1 ( ) 1

) 2000 (

2000 1

x x

y x y x x y

x

x       là cha triệt để vì 5x2 15x

 vẫncòn PT đợc

Trang 21

- Học sinh biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đathức thành nhân tử.

- Rèn cho học sinh có tính quan sát để phát hiện ra các hằng đẳng thứctrong biểu thức

- Từ việc phân tích trên giáo viên đặt

vấn đề vào bài

Việc áp dụng hằng đẳng thức cũng cho

ta biến đổi đa thức thành một tích, đó

là nội dung bài hôm nay: Phân tích đa

thức thành nhân tử bằng phơng pháp

dùng hằng đẳng thức

) 6 )(

6 ( ) 36 (

(SGK-19) trong 3 phút học sinh trình bày

- Em hãy cho biết ở mỗi VD đã sử

- T20) trong 2 phút, sau đó hỏi: Để C/

m biểu thức chia hết cho 4 với mọi số

nguyên, ta cần làm gì?

(Biến đổi biểu thức thành dạng tích

trong đó có 1 thừa số là bội của 4)

2.

á p dụng:

- GV cho học sinh làm BT tơng tự

N2-2/)

- Tơng tự VD trên, em hãy cho biết

Ví dụ; Cmr với mọi số nguyên n thì(4n+3)2 - 25 chia hết cho 8

Giải:

Trang 22

- Để C/m biểu thức chia cho hết cho 8

với mọi số nguyên n, ta cần làm gì?

2 ( 8 ) 1 2 ( 2 ).

2 ( 4

) 5 3 4 )(

8 4 (

) 5 3 4 )(

5 3 4 (

n n

n n

n n

3

3

1 ) 2 ( 8

5

1 64

25

1

y x

- Cho học sinh làm BT 44 (SGK)

Chú ý dấu khi giải BT này

- Giáo viên gọi 2 HS lên bảng thực

hiện, các học sinh khác làm vào vở

- GV gọi 1-2 học sinh nhận xét bài làm

của bạn:

b  (abab  ab2abab

 2  2 ( 3 2 2 )

b a b

b

Bài 44 (T20-SGK).

b, (a+b)3-(a-b)3

=a3+3a2b+3ab2+b3-(a3-3a2b+3ab2-b3)

=a3+3a2b+3ab2+b3-a3+3a2b-3ab2+b3

- Tiếp tục củng cố cách dùng hằng đẳng thức để phân tích

Trang 23

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải toán.

tử nào có nhân tử chung? Sau đó giáo

viên yếu cầu học sinh nhóm các hạng

tử chung đó và đặt nhân tử chung cho

3 (

) 3 ( ) 3 (

3 3

2

y x x

x y x

x

y xy x x

- GV cho học sinh làm ví dụ 2: Yêu

cầu học sinh trao đổi nhanh nhóm 2

3 ( ) 3 ( ) 3 ( 2

3 6 2

z y x

x z x

y

xy z y xy

100 85 100 100

10000 100

.

- GV treo bảng phụ ghi nội dung ?2 lên

bảng, Y/cầu học sinh nêu ý kiến của

mình về lời giải của các bạn?

- GV yêu cầu học sinh bổ sung lời giải

của bạn Thái và bạn Hà

?2 Bạn An làm đúng, bạn Thái và bạn Hàcha phân tích hết

- Bổ sunglời giải các bạn Thái

Trang 24

9 ( 9

) 1 ( ) 9

* Nếu tất cả các hạng tử của đa thức có

thừa số chung thhì nên đặt t/số chung

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

- Học sinh biết vận dụng 3 phơng pháp phân tử đa thức thành nhân tử:

Ph-ơng pháp đặt nhân tử chung, phPh-ơng pháp dùng hằng đẳng thức, phPh-ơng phápnhóm hạng tử để giả BT

B Chuẩn bị:

- GV: Nội dung bài tập

- HS: Ôn tập và giải các bài tập theo yêu cầu của giáo viên ở cuối T11

Trang 25

bd, HS3 lµm y e, HS4 lµm ý f) 2 HS lªn

b¶ng 1 lÇn, c¸c häc sinh kh¸c lµm vµo

vë, nhËn xÐt, bæ sung

- Gi¸o viªn lu ý häc sinh: Chó ý vÒ dÊu

khi sö dông quy t¾c dÊu ngoÆc

) 7 4 )(

2 (

) 2 ( 7 ) 2 ( 4

y x z y

z y y z y x

- Hái: Muèn tÝnh nhanh gi¸ trÞ cña

biÓu thøc sè ta cÇn vËn dông kiÕn thøc

75 ,

100 75 , 15

1575

c 13 , 5 5 , 8  8 , 3 4 , 2  5 , 8 8 , 3  4 , 2 13 , 5

13 , 5 5 , 8  4 , 2  13 , 5  8 , 3 4 , 2  5 , 8 8 , 3

5 , 8 4 , 2 8 , 34 , 3 5 , 8.

5 ,

10 3 , 8 10 5 ,

13 , 5 8 , 3.

- GV gäi 2HS lªn b¶ng gi¶i to¸n, c¸c

häc sin kh¸c lµm vµo vë, chó ý vÒ dÊu

khi sö dông QT dÊu ngoÆc

Bµi 3: T×m x biÕt:

a ·(x 5 )  4x 20  0

0 ) 5 ( 4 ) 5

x

0 ) 4 )(

4

0 5

x

x x

x

VËy x = 5; x = 4

b x3  5x2 x 50

0 ) 5 )(

5 (

2

x x x

0 ) 1 )(

Trang 26

Hỏi: Muốn c/m biểu thức chia hết ta

Hỏi: Muốn tính giá trị của 1 biểu thức

tại những giá trị đã cho của biến ta làm

nh thế nào? (Rút gọn biểu thức rồi mới

thay giá trị của biến vào để tính)

Bài 5: Tính nhanh.

a x2  2xy 4z2 y2tại x  6 ,y   4 ,z 45

Ta có:

2 2

2 2 2

 (vì x 6 ,y  4 ,z 45 )

* HĐ3: Hớng dẫn về nhà: (1 phút)

- Ôn tập 3 phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- BT: 34,35,36 (T7 - BT)

D Rút kinh nghiệm: Một số học sinh vận dụng hằng đẳng thức còn chậm

- Học sinh đã biết sử dụng việc phân tích đa thức thành nhân tử để giảidạng toán tìm x

Trang 27

- Nếu học sinh dừng lại ở bớc đặt nhân

tử chung thì giáo viên gợi ý tiếp học

Giải:

2 2 2

2  2xyy  16  (xy)  4

x

) 4 )(

91

5 , 4 1 5 , 94 5 , 4 1 5 , 94

- GV treo bảng phụ ghi nội dung ?2b

gọi 1 HS đứng tại chỗ TC, các học sinh

khác theo dõi nhận xét

b Bạn Việt đã sử dụng các phơng pháp:Nhóm hạng tử, dùng hđt, đặt nhân tửchung

Trang 28

 2 2 2

 2 2

- RÌn luyÖn kü n¨ng gi¶i bµi tËp ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö

- Häc sinh gi¶i thµnh th¹o lo¹i bµi tËp ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö

- RÌn tÝnh cÈn thËn, chinh x¸c khi gi¶i to¸n

Trang 29

sung dánh giá cho điểm.

* HĐ2: Luyện tập:

- GV cho học sinh làm BT 55

(SGK)

GV để thời gian cho học sinh suy

nghỉ và hỏi: Để tìm x trong bài

0 2

1 2

2

1

; 2

2

4

1 4

1 2 16

1 2

2 1

- Hỏi: Muốn c/m biểu thức chia hết

cho 6 ta phải biến đổi nh thế nào?

- Y/cầu 1 HS đứng tại chỗ biến đổi

- Hỏi: Có nhận xét gì về tích này?

Bài 58: (T25 - SGK)

Ta có: n3  nnn2  1nn 1n 1Vì n(n 1 )(n 1 )(nz) là tích của 3 sốnguyên liên tiếp nên chia hết cho 6

Trang 30

c©u b.

TÝnh tÝch ac = 1/4 = 4

) 2 ).(

2 ( 2 2 ) 4 ).(

2 ) 6 (

1 6 ).

1 9

2 1 2

3

3

1 ) 2 ( 27

2 4 3

Trang 31

- Ôn QT chia hai lũy thừa có cùng cơ số (Lớp 7).

2 4

4

3 : 4

3

; 5

- Hỏi: Cho a,bZ,b 0khi nào ta

nói a chia hết cho b?

a : bnếu có qz:abq

1 Thế nào là đa thức A chia hết cho đa thức B

- GV: Tơng tự nh vậy, cho A và B

là hai đa thức B 0 Ta nói đa thức

A chia hết cho đa thức B nếu tìm

đ-ợc một đa thức Q : A = B.Q

A,B là 2 đa thức, B 0

Đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tìm đợc

1 đa thức Q sao cho: A = B.Q

m x x

 : nếu (m > n)

Trang 32

- PhÐp chia nµy cã ph¶i lµ phÐp

- GV cho häc sinh lµm BT: Trong

c¸c phÐp chia môc, phÐp chia nµo

a Lµ phÐp chia hÕtb,c, lµ phÐp chia kh«ng hÕt

3

4 )

3 (

1 : 4

Trang 33

c xy : xy  xy  x5y5

* HĐ6: H ớng dẫn về nhà: (2 phút)

- Học bài, nắm vững khái niệm: Đa thức A chia hết cho đa thức B, khi nào

đơn thức A chia hết cho đơn thức B, QT chia đơn thức cho đơn thức

- Học sinh nắm đợc khi nào đa thức chia hết cho đơn thức

- Nắm những quy tắc chia đa thức cho đơn thức

- Vận dụng tốt vào giải toán

B Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ viết 22, BT66, nội dung bài tập phần trò chơi

- HS: Học bài và chuẩn bị bài theo yêu cầu của giáo viên ở cuối T15, bútdạ, bảng nhóm

- Phát biểu quy tắc chia đơn thức A

cho đơn thức B (trờng hợp chia

2

5 ,

;

3

* HĐ2: Quy tắc (12 phút)

- GV yêu cầu học sinh thực hiện ?1

GV cho HS đọc?1 và tham khảo

SGK, sau 1 phút gọi 2HS lên bảng

thực hiện

- GV: ở VD này, em vừa thực hiện

phép chia một đa thức cho 1 đơn

2

Trang 34

* Quy tắc:

- Một đa thức muốn chia hết cho

đơn thức thì cần điều kiện gì?

( thì tất cả các hạng tử của đa

thức phải chia hết cho đơn thức)

- GV yêu cầu học sinh làm BT 63

(SGK - T28)

Bài 63: (SGK - T28): Đa thức A chia hết cho

đơn thức B vì tất cả các hạng tử đều chia hếtcho B

y x

5

3 5

HĐ3: á p dụng : (8 phút) 2 á p dụng:

- GV yêu cầu HS thực hiện?2

- Gợi ý: Em hãy thực hiện phép

chia theo quy tắc đã học

Vậy bạn Hoa giải đúng hay sai?

- GV: Để chia 1 đa thức cho 1 đơn

Y/cầu 3 HS lên bảng thực hiện mỗi

học sinh làm 1 câu; các học sinh

Trang 35

yx xy

- GV cho học sinh làm BT66 Bài 66 (T29 - SGK)

GV đa đề bài trên bảng phụ, HS

2

5 2 :

5x x x là 1 đa

thức

Quang trả lời đúng và mọi hạng tử của A đềuchia hết cho B

- GV tổ chức cho học sinh thi "giải

toán nhanh" Có 2 đội chơi (1 đội

nam 1 đội nữ) mỗi đội gồm 5 học

sinh, có 1 bút viết, học sinh trong

đội chuyền tay nhau viết, bạn sai

đ-ợc quyền chữa bài của bạn liền

tr-ớc Đội nào làm đúng và nhanh

1

y x y

- Học sinh hiểu đợc thế nào là phép chia hết, phép chia có d

- Học sinh nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khhi giải toán

B Chuẩn bị:

- GV: Thớc thẳng

- HS: Ôn tập và giải các bài tập theo y/cầu của giáo viên ở cuối T16

C Tiến trình dạy - học:

Trang 36

xÕp cña h¹ng tö cña ®a thøc bÞ

chia vµ ®a thøc chia? (S¾p xÕp

theo lòy thõa gi¶m dÇn cña

- GV yªu cÇu häc sinh kiÓm tra

bµi lµm cña b¹n trªn b¶ng, nãi

Trang 37

mÊy? §a thøc chia cã bËc mÊy?

(§a thøc d cã bËc nhÊt, ®a thøc

h¬n bËc cña ®a thøc chia nªn

phÐp chia kh«ng thÓ tiÕp tôc

(Ph¶i thùc hiÖn phÐp chia)

- Y/cÇu h/s thùc hiÖn phÐp chia

Trang 38

- Rèn luyện kỹ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp.

- Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức

2

5

- HS2: Viết hệ thức liên hệ giữa

đa thức bị chia A, đa thức bị

chia B, đa thức thg Q và đa

thức d R

Nêu điều kiện của đa thức d R

và cho biết khi nào là phép chia

Trang 39

VËy ®a thøc A chia hÕt cho da thøc B.

c §a thøc A kh«ng chia hÕt cho ®a thøc B v× cãh¹ng tö y kh«ngchi hÕt cho xy

( 3

R a R

Trang 40

- Tiết sau ôn tập chơng I để chuận bị kiểm tra 1 tiết.

HS phải làm 5 câu hỏi ôn tập chơng I (SGK - T32)

3 2

2 2 3

3

2 2

3

4

xy y

x y

10x4  x3  x2  x

- HĐ3: Làm BT 76b. b 2  2y3xy 5y2 x

2 10 6

5

3x2yxy2 x2  xy2  y3  xy

xy y

x xy y

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. Viết 7 hằng đẳngthức để học sinh so sánh. - GA Đại số 8 trọn bộ
Bảng ph ụ. Viết 7 hằng đẳngthức để học sinh so sánh (Trang 94)
- GV: Bảng phụ: " Bảng tổng hợp: Tập nghiệm và biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình - SGK", bảng phụ BT 17 (SGK - T43). - GA Đại số 8 trọn bộ
Bảng ph ụ: " Bảng tổng hợp: Tập nghiệm và biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình - SGK", bảng phụ BT 17 (SGK - T43) (Trang 142)
Bảng ôn tập lên bảng để   khắc màu KT, GV cho học sinh so sánh các KT tơng ứng của PT và BPT để HS ghi nhí. - GA Đại số 8 trọn bộ
ng ôn tập lên bảng để khắc màu KT, GV cho học sinh so sánh các KT tơng ứng của PT và BPT để HS ghi nhí (Trang 164)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w