Mục tiêu: - Học sinh làm quen với các bảng đơn giản về thu thập số liệu thống kê khi điều tra về cấu tạo, nội dung, biết xác định và diễn tả đợc dấu hiệu điều tra, hiểu đợc ý nghĩa của c
Trang 1Thu thập số liệu thống kê - tần số
A Mục tiêu:
- Học sinh làm quen với các bảng (đơn giản) về thu thập số liệu thống kê khi
điều tra (về cấu tạo, nội dung), biết xác định và diễn tả đợc dấu hiệu điều tra, hiểu đợc ý nghĩa của cụm từ ''số các giá trị của dấu hiệu'' và ''số các giá trị của dấu hiệu'' làm quen với khái niệm tần số của một giá trị
- Biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó và tần số của một giá trị Biết lập bảng đơn giản để ghi lại số liệu thu thập đợc qua điều tra
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung bang 1 và 2
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (')
III Bài mới:
- Giáo viên treo bảng phụ lên bảng
- Học sinh chú ý theo dõi
- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời ?2
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
? Dấu hiệu X là gì
- Học sinh: Dấu hiệu X là nội dung điều
tra
? Tìm dấu hiệu X của bảng 2
- Học sinh: Dấu hiệu X là dân số nớc ta
năm 1999
- Giáo viên thông báo về đơn vị điều tra
? Bảng 1 có bao nhiêu đơn vị điều tra
- Học sinh: Có 20 đơn vị điều tra
? Đọc tên các đơn vị điều tra ở bảng 2
- Học sinh: Hà Nội, Hải Phòng, Hng Yên,
Hà Giang, Bắc Cạn
? Quan sát bảng 1, các lớp 6A, 6B, 7A, 7B
trồng đợc bao nhiêu cây
- Học sinh trả lời câu hỏi của giáo viên
- Giáo viên thông báo dãy giá trị của dấu
hiệu
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Yêu cầu học sinh làm ?5, ?6
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
1 Thu thập số liệu Bảng số liệu thống kê ban đầu (7')
2 Dấu hiệu (12')
a Dấu hiệu, đơn vị điều tra
?2Nội dung điều tra là: Số cây trồng của mỗi lớp
→ Gọi là dấu hiệu X
- Mỗi lớp ở bảng 1 là một đơn vị điều tra
?3 Bảng 1 có 20 đơn vị điều tra
b Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấuhiệu
- Mỗi đơn vị có một số liệu, số liệu đó
đ-ợc gọi là giá trị của dấu hiệu
?4Dấu hiệu X ở bảng 1 có 20 giá trị
3 Tần số của mỗi giá trị (10')
?5
Có 4 số khác nhau là 28; 30; 35; 50
?6
Trang 2? Tìm tần số của giá trị 30; 28; 50; 35.
- Tần số của giá trị đó lần lợt là 8; 2; 3; 7
- Giáo viên đa ra các kí hiệu cho học sinh
chú ý
- Yêu cầu học sinh đọc SGK
Giá trị 30 xuất hiện 8 lầnGiá trị 28 xuất hiện 2 lầnGiá trị 50 xuất hiện 3 lầnGiá trị 35 xuất hiện 7 lần
Số lần xuất hiện đó gọi là tần số
* Chú ý: SGK
IV Củng cố: (13')
- Yêu cầu học sinh làm bt 2 (tr7-SGK)
+ Giáo viên đa bảng phụ có nội dung bảng 4 lên bảng
a) Dấu hiệu mà bạn An quan tâm là : Thời gian cần thiết để đi từ nhà đến trờng.Dấu hiệu đó có 10 giá trị
b) Có 5 giá trị khác nhau
c) Giá trị 21 có tần số là 1
Giá trị 18 có tần số là 3Giá trị 17 có tần số là 1Giá trị 20 có tần số là 2Giá trị 19 có tần số là 3
luyện tập
A Mục tiêu:
- Củng cố lại cho học sinh các kiến thức về dấu hiệu, giá trị cuat dấu hiệu, đơn vị
điều tra, tần số qua các bài tập
- Rèn luyện kĩ năng thực hành cho học sinh
- Thấy đợc vai trò của việc thống kê trong đời sống
B Chuẩn bị:
- Học sinh: Đèn chiếu, giấy trong ghi nội dung bài tập 3, 4 - SGK; bài tập 1, 2, 3
- SBT
- Học sinh: Thớc thẳng, giấy trong, bút dạ
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Nêu các khái niệm dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, lấy ví dụ minh hoạ
- Học sinh 2: Nêu các khái niệm dãy giá trị của dấu hiệu, tần số lấy ví dụ minh hoạ
III Luyện tập:
- Giáo viên đa bài tập 3 lên bảng phụ
- Học sinh đọc đề bài và trả lời câu hỏi
của bài toán
Bài tập 3 (tr8-SGK)a) Dấu hiệu chung: Thời gian chạy 50 métcủa các học sinh lớp 7
b) Số các giá trị khác nhau: 5
Trang 3- Giáo viên đa nội dung bài tập 2 lên MC
- Học sinh đọc nội dung bài toán
- Yêu cầu học sinh theo nhóm
- Giáo viên thu bài của các nhóm đa lên
Tần số lần lợt: 3; 4; 16; 4; 3Bài tập 2 (tr3-SBT)
a) Bạn Hơng phải thu thập số liệu thống
kê và lập bảng
b) Có: 30 bạn tham gia trả lời
c) Dấu hiệu: mầu mà bạn yêu thích nhất.d) Có 9 mầu đợc nêu ra
e) Đỏ có 6 bạn thch
Xanh da trời có 3 bạn thích
Trắng có 4 bạn thíchvàng có 5 bạn thích
Tím nhạt có 3 bạn thích
Tím sẫm có 3 bạn thích
Xanh nớc biển có 1 bạn thích
Xanh lá cây có 1 bạn thíchHồng có 4 bạn thích
Bài tập 3 (tr4-SGK)
- Bảng còn thiếu tên đơn vị, lợng điện đã tiêu thụ
- Làm lại các bài toán trên
- Đọc trớc bài 2, bảng tần số các giá trị của dấu hiệu
Tuần: 20
Tiết : 43
Ngày soạn:………… Ngày soạn:…………
bảng ''tần số'' các giá trị của dấu hiệu
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc bảng ''Tần số'' là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấuhiệu đợc dễ dàng hơn
- Học sinh biết cách lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét
- Học sinh biết liên hệ với thực tế của bài toán
Trang 4a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu.
b) Tìm tần số của các giá trị khác nhau
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (6')
- Giáo viên treo bảng phụ 1, học sinh lên bảng làm
III Bài mới:
- Giáo viên cho học sinh quan sát bảng 5
? Liệu có thể tìm đợc một cách trình bày
gọn hơn, hợp lí hơn để dễ nhận xét hay
không → ta học bài hôm nay
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Giáo viên nêu ra cách gọi
- Có 2 lớp trồng đợc 28 cây, 8 lớp trồng
đ-ợc 30 cây
2 Chú ý: (6')
- Có thể chuyển bảng tần số dạng ngang thành bảng dọc
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 6 (tr11-SGK)
a) Dấu hiệu: số con của mỗi gia đình
b) Bảng tần số:
c) Số con của mỗi gia đình trong thôn chủ yếu ở khoảng 2 → 3 con Số gia đình
đông con chiếm xấp xỉ 16,7 %
V H ớng dẫn học ở nhà :(2')
- Học theo SGK, chú ý cách lập bảng tần số
- Làm bài tập 7, 8, 9 tr11-12 SGK
Trang 5- Học sinh: bảng phụ, giấy trong ghi bài 8, 9, bài tập 6, 7 tr4 SBT, thớc thẳng.
- Học sinh: giấy trong, bút dạ, thớc thẳng
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (5')
- Học sinh lên bảng làm bài tập 7 tr11-SGK
III Luyện tập:
- Giáo viên đa đề bài lên bảng phụ
- Học sinh đọc đề bài, cả lớp làm bài theo
- Xạ thủ bắn: 30 phútb) Bảng tần số:
Nhận xét:
- Điểm số thấp nhất là 7
- Điểm số cao nhất là 10
Số điểm 8 và 9 chiếm tỉ lệ cao
Bài tập 9 (tr12-SGK)a) Dấu hiệu: thời gian giải một bài toáncủa mỗi học sinh
- Số các giá trị: 35b) Bảng tần số:
Trang 6- Cả lớp nhận xét bài làm của các nhióm 115 125 125 120 120
II Kiểm tra bài cũ: (')
III Bài mới:
- Giáo viên giới thiệu ngoài bảng số
liệu thống kê ban đầu, bảng tần số,
ngời ta còn dùng biểu đồ để cho một
hình ảnh cụ thể về giá trị của dấu hiệu
và tần số
- Giáo viên đa bảng phụ ghi nội dung
hình 1 - SGK
- Học sinh chú ý quan sát
? Biểu đồ ghi các đại lợng nào
- Học sinh: Biểu đồ ghi các giá trị của
x - trục hoành và tần số - trục tung
? Quan sát biểu đồ xác định tần số của
Trang 7? Để dựng đợc biểu đồ ta phải biết đợc
- Học sinh: ta biết đợc giới thiệu của
dấu hiệu và các tần số của chúng
? Để vẽ đợc biểu đồ ta phải làm những
gì
- Học sinh nêu ra cách làm
- Giáo viên đa ra bảng tần số bài tập 8,
yêu cầu học sinh lập biểu đồ đoạn
Gọi là biểu đồ đoạn thẳng
* Để dựng biểu đồ về đoạn thẳng ta phải xác
IV Củng cố: (15')
- Bài tập 10 (tr14-SGK): giáo viên treo bảng phụ,học sinh làm theo nhóm
a) Dấu hiệu:điểm kiểm tra toán (HKI) của học sinh lớp 7C, số các giá trị: 50b) Biểu đồ đoạn thẳng:
0 28 30 35 50
8 7
3 2 n
x
Trang 8luyện tập
A Mục tiêu:
- Học sinh nẵm chắc đợc cách biểu diễn giá trị của dấu hiệu và tần số bằng biểu
đồ
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong việc biểu diễn bằng biểu đồ
- Học sinh biết đọc biểu đồ ở dạng đơn giản
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: bảng phụ, giấy trong ghi nội dung bài 12, 13 - tr14, 15 - SGK, bài tập 8-SBT; thớc thẳng, phấn màu
- Học sinh: thớc thẳng, giấy trong, bút dạ
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (4')
? Nêu các bớc để vẽ biểu đồ hình cột (học sinh đứng tại chỗ trả lời)
III Luyện tập:
- Giáo viên đa nội dung bài tập 12 lên
x 17 18 20 28 30 31 32 25
H1
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
17
5 4
2
n
Trang 9- Yêu cầu học sinh trả lời miệng
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Giáo viên đa nội dung bài toán lên
bảng phụ
- Học sinh suy nghĩ làm bài
- Giáo viên cùng học sinh chữa bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng
60 triệu ngời c) Từ năm 1980 đến 1999 dân số nớc ta tăng 76
- 54 = 22 triệu ngời
Bài tập 8 (tr5-SBT)a) Nhận xét:
- Số điểm thấp nhất là 2 điểm
- Số điểm cao nhất là 10 điểm
- Trong lớp các bài chủ yếu ở điểm 5; 6; 7; 8b) Bảng tần số
Bài soạn: Số trung bình cộng
Tiết 47: PPCT Tuần23
I Mục tiêu:
- Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng sốtrung bình cộng để làm ''đại diện'' cho một dấu hiệu trong một số trờng hợp để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại
- Biết tìm mốt của dấu hiệu, hiểu đợc mốt của dấu hiệu
- Bớc đầu thấy đợc ý nghĩa thực tế của mốt
II Chuẩn bị:
- GV: bảng phụ ghi nội dung bài toán trang 17-SGK; ví dụ tr19-SGK; bài 15 tr20SGK; thớc thẳng
- HS: SGK, thớc thẳng,
III Tiến trình bài giảng:
Hoạt động 1: Số trung bình cộng của dấu hiệu
* Đặt vấn đề: Giáo viên yêu cầu học sinh
thống kê điểm môn toán HKI của tổ mình
lên giấy trong
- Cả lớp làm việc theo tổ
n 3 2 1
32 31 30 28
20 25 18
17
Trang 10? Để ky xem tổ nào làm bài thi tốt hơn
- Học sinh quan sát đề bài
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm ?2
- Học sinh làm theo hớng dẫn của giáo
viên
? Lập bảng tần số
- 1 học sinh lên bảng làm (lập theo bảng
dọc)
? Nhân số điểm với tần số của nó
- Giáo viên bổ sung thêm hai cột vào
- Giáo viên tiếp tục cho học sinh làm ?3
- Cả lớp làm bài theo nhóm vào giấy
Tần số(n) Các tích(x.n)2
345678910
323389921
6612154863721810
250 40 6,25
X X
=
=N=40 Tổng:250
* Chú ý: SGK b) Công thức:
trong năm học ta căn cứ vào đâu
- Học sinh: căn cứ vào điểm TB của 2 bạn
Hoạt động 3: Mốt ủa dấu hiệu
- Giáo viên đa ví dụ bảng 22 lên bảng
→ Tần số lớn nhất của giá trị gọi là mốt
3 Mốt của dấu hiệu '
Trang 11- Học sinh đọc khái niệm trong SGK.
Hoạt động 4 : Củng cố
- Bài tập 15 (tr20-SGK)
Giáo viên đa nội dung bài tập lên màn hình, học sinh làm việc theo nhóm vào giấy trong
a) Dấu hiệu cần tìm là: tuổi thọ của mỗi bóng đèn
b) Số trung bình cộng
Tuổi thọ (x) Số bóng đèn (n) Các tích x.n
1150
1160
1170
1180
1190
5 8 12 18 7
5750 9280 1040 21240 8330
1172,8 50
c) M0 = 1180
* H ớng dẫn học ở nhà
- Học theo SGK
- Làm các bài tập 14; 16; 17 (tr20-SGK)
- Làm bài tập 11; 12; 13 (tr6-SBT)
IV: Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
**************************************
Ngày soạn: 16 /01 /2011 Ngày dạy: /01 /2011
Bài soạn: Số trung bình cộng Tiết 48: PPCT Tuần 23
I Mục tiêu:
- Hớng dẫn lại cách lập bảng và công thức tính số trung bình cộng (các bớc và ý nghĩa của các kí hiệu)
- Rèn kĩ năng lập bảng, tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
II Chuẩn bị:
- GV: bảng phụ, ghi nội dung bài tập 18; 19 (tr21; 22-SGK)
- HS: SGK, máy tính, thớc thẳng
III Tiến trình bài giảng:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
- HS 1: Nêu các bớc tính số trung bình cộng của dấu hiệu? Viết công thức và giải thích các kí hiệu; làm bài tập 17a (ĐS: X =7,68)
- HS 2: Nêu ý nghĩa của số trung bình cộng? Thế nào là mốt của dấu hiệu (ĐS: 0
M = 8)
Hoạt động 2: Luyên tâp:
- Giáo viên đa bài tập lên màn hình
- Học sinh quan sát đề bài
? Nêu sự khác nhau của bảng này với
bảng đã biết
- Học sinh: trong cột giá trị ngời ta ghép
theo từng lớp
- Giáo viên: ngời ta gọi là bảng phân phối
Bài tập 18 (tr21-SGK)
Chiều
Trang 12ghép lớp.
- Giáo viên hớng dẫn học sinh nh SGK
- Học sinh độc lập tính toán và đọc kết
quả
- Giáo viên đa lời giải mẫu lên màn hình
- Học sinh quan sát lời giải trên màn
hình
- Giáo viên đa bài tập lên bảng phụ
- Học sinh quan sát đề bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
- Cả lớp thảo luận theo nhóm và làm bài
vào giấy trong
- Giáo viên thu giấy trong của các nhóm
và đa lên bảng phụ
- Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm
105 110-120 121-131 132-142 143-153 155
105 115 126 137 148 155
1 7 35 45 11 1
105 805 4410 6165 1628
100 132,68
X X
=
=
100 13268 Bài tập 9 (tr23-SGK)
Cân nặng (x)
Tần số (n) Tíchx.n 16
16,5 17 17,5 18 18,5 19 19,5 20 20,5 21 21,5 23,5 24 25 28 15
6 9 12 12 16 10 15 5 17 1 9 1 1 1 1 2 2
96 148,5 204 210 288 185 285 97,5 340 20,5 189 21,5 23,5 24 25 56 30
2243,5
18,7 120
N=120 2243,5
Hoat động 3: Củng cố
- Học sinh nhắc lại các bớc tính X và công thức tính X
- Giáo viên đa bài tập lên bảng phụ:
Điểm thi học kì môn toán của lớp 7A đợc ghi trong bảng sau:
6 3 8 5 5
5 8 7 5 5
4 2 7 5 8
7 4 7 9 8
7 6 4 8 5
6 8 10 9 9
8 2 8 7 7
5 6 7 9 5
8 3 3 9 5 a) Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu ?
b) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng của dấu hiệu
c) Tìm mốt của dấu hiệu
* H ớng dẫn học ở nhà :
- Ôn lại kiến thức trong chơng
- Ôn tập chơng III, làm 4 câu hỏi ôn tập chơng tr22-SGK
- Làm bài tập 20 (tr23-SGK); bài tập 14(tr7-SBT)
IV: Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 13
Ngày soạn: 16 /01 /2011 Ngày dạy: /02 /2011
Bài soạn: Ôn tập chơng III Tiết 49: PPCT Tuần 24
I Mục tiêu:
- Hệ thống lại cho học sinh trình tự phát triển và kĩ năng cần thiết trong chơng
- Ôn lại kiến thức và kĩ năng cơ bản của chơng nh: dấu hiệu, tần số, bảng tần số, cách tính số trung bình cộng, mốt, biểu đồ
- Luyện tập một số dạng toán cơ bản của chơng
II Chuẩn bị:
- GV: thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ nội dung:
- HS: thớc thẳng
III Tiến trình bài giảng:
+ Tìm X , mốt của dấu hiệu
? Để có một hình ảnh cụ thể về dấu hiệu, em
,mốt X Biểu đồ
Bảng tần số
Thu thập số liệu thống kê
Điều tra về 1 dấu hiệu
Trang 14? Ngời ta dùng biểu đồ làm gì.
? Thống kên có ý nghĩa gì trong đời sống
- Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số, kí hiệu là 0
M
- Thống kê giúp chúng ta biết đợc tình hình các hoạt động, diễn biến của hiện tợng Từ đó dự đoán đợc các khả năng xảy ra, góp phần phục vụ con ngời ngày càng tót hơn
Hoạt động 2: Bài tập
? Đề bài yêu cầu gì
- Học sinh:
+ Lập bảng tần số
+ Dựng biểu đồ đoạn thẳng
+ Tìm X
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng làm
bài
- 3 học sinh lên bảng làm
+ Học sinh 1: Lập bảng tần số
+ Học sinh 2: Dựng biểu đồ
+ Học sinh 3: Tính giá trị trung bình cộng
của dấu hiệu
Bài tập 20 (tr23-SGK) a) Bảng tần số
Năng xuất (x)
Tần số (n) Cáctích
x.n 20
25 30 35 40 45 50
1 3 7 9 6 4 1
20 75 210 315 240 180 50
31
=1090 b) Dựng biểu đồ
* H ớng dẫn học ở nhà : - Ôn tập lí thuyết theo bảng hệ thống ôn tập chơng và các câu hỏi ôn tập tr22 - SGK - Làm lại các dạng bài tập của chơng - Chuẩn bị tiết sau kiểm tra IV: Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
**************************************
Ngày soạn: 30 /01 /2011 Ngày dạy: /02 /2011
Bài soạn: Kiểm tra Tiết 50: PPCT Tuần 24
I Mục tiêu:
- Nắm đợc khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh thông qua việc giải bài tập
9
7 6
4 3 1
50 45 40 35 30 25 20
n
x 0
Trang 15- Rèn luyện kĩ năng giải toán, lập bảng tần số, biểu đồ, tính X , tìm mốt.
c) Hãy biểu diễn bằng biểu đoạn thẳng Sau đó rút ra nhận xét
d) Tính số trung bình cộng và tìm Mốt của dấu hiệu ?
e) Kết quả điểm kiểm tra môn toán ( 1 tiết cùng đề với lớp 7A) của lớp 7B đợc thầy giáo ghi lại ở bảng sau:
b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
III Đáp án và biểu điểm:
Câu 1: (7đ)
a) Dấu hiệu: Kết quả điểm kiểm tra môn Toán (1 tiết) của HS lớp 7A: (1đ)
Trang 16b) Lập bảng tần số (1đ)
Nhận xét: có tất cả 8 giá trị khác nhau; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10 (1 đ)
2 Bài có điểm cao nhất là 10 điểm 3 bài dới điểm trung bình 4 bài đạt điểm giỏi 19 bài đát từ TB đến khá d) 6 , 7 30 165 30 2 10 2 9 5 8 8 7 6 6 4 5 2 4 1 3 + + + + + + + = = = X (1đ )
M0 = 7 (0,5 đ) e) Diểm trung bình của lớp 7B là X = 7,1 (1đ)
Học sinh lớp 7b làm bài kiểm tra tốt hơn (0,5 đ) Câu 2: (3đ)
Bảng tần số: (1,5đ) Thời gian (x) 7 8 9 10 Tần số (n) 4 12 9 5 N = 30 b) X = 8,5 (1,0đ) M0 = 8 (0,5đ) IV: Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
**************************************
Ngày soạn: 30 /01 /2011 Ngày dạy: /02 /2011
Ch ơng iV Biểu thức đaị Số
Trang 17Bài soạn: Khái niệm về biểu thức đại số
Tiết 51: PPCT Tuần 25
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm về biểu thức đại số
- Tự tìm hiểu một số ví dụ về biểu thức đại số
II Chuẩn bị:
- GV: SGK, Bảng phụ
- HS: SGK, SBT
III Tiến trình bài giảng:
Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức đại số
- Giáo viên giới thiệu qua về nội dung của
chơng
? ở lớp dới ta đã học về biểu thức, lấy ví dụ
về biểu thức
- 3 học sinh đứng tại chỗ lấy ví dụ
- Yêu cầu học sinh làm ví dụ tr24-SGK
Hoạt động 2: Khái niệm về biểu thức đại số
- Học sinh đọc bài toán và làm bài
- Ngời ta dùng chữ a để thay của một số
nào đó
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp thảo luận theo nhóm, đại diện
? Lấy ví dụ về biểu thức đại số
- 2 học sinh lên bảng viết, mỗi học sinh
viết 2 ví dụ về biểu thức đại số
? Tìm các biến trong các biểu thức trên
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Yêu cầu học sinh đọc chú ý tr25-SGK
2 Khái niệm về biểu thức đại số
Bài toán:
2(5 + a)
?2Gọi a là chiều rộng của HCN
→ chiều dài của HCN là a + 2 (cm)
→ Biểu thức biểu thị diện tích: a(a + 2)
?3a) Quãng đờng đi đợc sau x (h) của 1 ô tô đi với vận tốc 30 km/h là : 30.x (km)b) Tổng quãng đờng đi đợc của ngời đó là: 5x + 35y (km)
c) Tích của tổng x và y với hiệu x và y: (x+y)(x-y)
Bài tập 2: Biểu thức biểu thị diện tích hình thang ( ).
2
Bài tập 3: học sinh đứng tại chỗ làm bài
Trang 18- Yêu cầu học sinh đọc phần có thể em cha biết
* H ớng dẫn học ở nhà :
- Nẵm vững khái niệm thế nào là biểu thức đại số
- Làm bài tập 4, 5 tr27-SGK
- Làm bài tập 1 → 5 (tr9, 10-SBT)
- đọc trớc bài 2
V: Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
************************************** Ngày soạn: 30 /01 /2011 Ngày dạy: /02 /2011 Bài soạn: Giá trị của một biểu thức đại số Tiết 52: PPCT Tuần 25 I Mục tiêu: - Học sinh biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số - Biết cách trình bày lời giải của loại toán này II Chuẩn bị: -GV: SGK, Bảng phụ ghi bài 6-tr28 SGK - HS : SGK; máy tính bỏ túi III Tiến trình bài giảng: Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ: - Học sinh 1: làm bài tập 4 - Học sinh 2: làm bài tập 2 Nếu a = 500 000 đ; m = 100 000; n = 50 000 Em hãy tính số tiền công nhận đợc của ngời đó Hoạt động của GV và HS Ghi bảng Hoạt động 2: Giá trị của một biểu thức đại số - Giáo viên cho học sinh tự đọc ví dụ 1 tr27-SGK - Học sinh tự nghiên cứu ví dụ trong SGK - Giáo viên yêu cầu học sinh tự làm ví dụ 2 SGK 1 Giá trị của một biểu thức đại số
Ví dụ 1 (SGK)
Ví dụ 2 (SGK)
Tính giá trị của biểu thức 3x2 - 5x + 1 tại x = -1 và x = 1
2
Trang 19? Vậy muốn tính giá trị của biểu thức đại
số khi biết giá trị của các biến trong biểu
thức đã cho ta làm nh thế nào
- Học sinh phát biểu
* Thay x = -1 vào biểu thức trên ta có: 3.(-1)2 - 5.(-1) + 1 = 9 Vậy giá trị của biểu thức tại x = -1 là 9 * Thay x = 1 2 vào biểu thức trên ta có: 2 1 1 3 5 3 3 5 1 1 2 2 4 2 4 − + = − + = − Vậy giá trị của biểu thức tại x =1 2 là 3 4 − * Cách làm: SGK Hoạt động 3: áp dụng - Yêu cầu học sinh làm ?1 - 2 học sinh lên bảng làm bài - Yêu cầu học sinh làm ?2 - Học sinh lên bảng làm 2 áp dụng ?1 Tính giá trị biểu thức 3x2 - 9 tại x = 1 và x = 1/3 * Thay x = 1 vào biểu thức trên ta có: 2 3(1) − 9.1 3 9 = − = − 6 Vậy giá trị của biểu thức tại x = 1 là -6 * Thay x = 1 3 vào biểu thức trên ta có: 2 1 1 3 8 3 9 3 3 3 9 9 − = − = − Vậy giá trị của biểu thức tại x = 1 3 là 8 9 − ?2 Giá trị của biểu thức x2y tại x = - 4 và y = 3 là 48 Hoạt động 4: Củng cố - Giáo viên tổ chức trò chơi Giáo viên treo 2 bảng phụ lên bảng và cử 2 đội lên bảng tham gia vào cuộc thi - Mỗi đội 1 bảng - Các đội tham gia thực hiện tính trực tiếp trên bảng N: x2 = 3 2 = 9 T: y2 = 4 2 = 16 Ă: 1( ) 1(3.4 5) 8,5 2 xy z+ = 2 + = L: x2 −y2 = 3 2 − 4 2 = − 7 M: 2 2 3 2 4 2 5 x +y = + = Ê: 2z2 + = 1 2.5 2 + = 1 51 H: 2 2 3 2 4 2 25 x +y = + = V: z2 − = 1 2 5 2 − = 1 24 I: 2(y z+ ) 2(4 5) 18 = + = * H ớng dẫn học ở nhà : - Làm bài tập 7, 8, 9 - tr29 SGK - Làm bài tập 8 → 12 (tr10, 11-SBT) - Đọc phần ''Có thể em cha biết''; ''Toán học với sức khoẻ mọi ngời'' tr29-SGK - Đọc bài 3 V: Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
**************************************
Trang 20Ngày soạn: 06 /02 /2011 Ngày dạy: /0 /2011
Bài soạn: Đơn thức Tiết 53: PPCT Tuần 26
I Mục tiêu:
- Nhận biết đợc một biểu thức đại số nào đó là đơn thức
- Nhận biết đợc đơn thức thu gọn Nhận biết đợc phần hệ số phần biến của đơn thức
- Biết nhân 2 đơn thức Viết đơn thức ở dạng cha thu gọn thành đơn thức thu gọn
II Chuẩn bị:
- GV: SGK; Bảng phụ ghi ?1
- HS: SGK; Bảng nhóm, bút dạ
III Tiến trình bài giảng:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
? Để tính giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị của các biến trong biểu thức đãcho, ta làm thế nào ?
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn
- GV: các biểu thức nh câu a gọi là đơn
thức
? Thế nào là đơn thức
- 3 học sinh trả lời
? Lấy ví dụ về đơn thức
- 3 học sinh lấy ví dụ minh hoạ
- Giáo viên thông báo
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên đa bài 10-tr32 lên bảng phụ
? Trong đơn thức trên gồm có mấy biến ?
Các biến có mặt bao nhiêu lần và đợc viết
dới dạng nào
2 Đơn thức thu gọn Xét đơn thức 10x6y3
Trang 21- Đơn thức gồm 2 biến:
+ Mỗi biến có mặt một lần
+ Các biến đợc viết dới dạng luỹ thừa
- Giáo viên nêu ra phần hệ số
? Thế nào là đơn thức thu gọn
- 3 học sinh trả lời
? Đơn thức thu gọn gồm mấy phần
- Gồm 2 phần: hệ số và phần biến
? Lấy ví dụ về đơn thức thu gọn
- 3 học sinh lấy ví dụ và chỉ ra phần hệ số,
Ta nói 9 là bậc của đơn thức đã cho
* Định nghĩa: SGK
- Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0
- Số 0 đợc coi là đơn thức không có bậc
Hoạt động 5: Nhân hai đơn thức
- Giáo viên thông báo
- Học sinh chú ý theo dõi
- Giáo viên cho biểu thức
Bài tập 14-tr32 SGK (Giáo viên yêu cầu học sinh viết 3 đơn thức thoả mãn đk
của bài toán, học sinh làm ra giấy trong)
Trang 22**************************************
Ngày soạn: 19 /02 /2011 Ngày dạy: /02 /2011
Bài soạn: Đơn thức Tiết 54: PPCT Tuần 26 (Tiếp)
I Mục tiêu:
+ Học sinh nắm vững một biểu thức đại số nào đó là đơn thức.Nhận biết đợc đơn
thức thu gọn Nhận biết đợc phần hệ số, phần biến của đơn thức
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- GV: Nêu định nghĩa đơn thức?đơn thức thu gọn, Bậc của đơn thức?
Trang 23HS Ta nhân hệ số với hệ số, nhân phần biến với phần biến
HS thực hiện ?3 (SGK) và đọc chú ý (SGK)
- HS trả lời
- HS: Bậc của đơn thức 2xyz
là 3 Bậc của đơn thức -4x3y là4;đơn thức 0xy3z không có bậc; Bậc của đơn thức là 3
Bài 13 SGK:
a) x3y4 Bậc của đơn thức: 7 b) x6y6
Bậc của đơn thức: 12
Bài 11 SGK:
b) Bậc 4c) Bậc 0
* H ớng dẫn học ở nhà :
- Nắm vững định nghĩa đơn thức, đơn thức thu gọn, cách xác định bậc của đơn thức,
cách nhân hai đơn thức,
- Làm BTVN: 14(SGK) và (SBT)
- Xem trớc bài mới
IV Rút kinh nghiệm: