Mục tiêu 1.1Kiến thức - Biết khái niệm bất phơng trình ,hệ bất phơng trình , nghiệm của bất phơng trình của hệ bất phơng trình - Biết kháI niệm hai bất phơng trình tơng đơng , cá phép bi
Trang 1Bài 2 : bất phơng trình và hệ bất phơng trình một ẩn
Tiết 32,33,34 PPCT
1 Mục tiêu 1.1Kiến thức
- Biết khái niệm bất phơng trình ,hệ bất phơng trình , nghiệm của bất phơng trình của hệ bất phơng trình
- Biết kháI niệm hai bất phơng trình tơng đơng , cá phép biến đổi tơng
đơng của các bất phơng trình
1.2Kỹ năng
- Nêu đợc điều kiện xác định của bất phơng trình
- Nhận biết đợc hai bất phơng trình tơng đơng trong trờng hợp đơn giản
- Vận dụng phép bién đổi tơng đơng bất phơng trình để bất phơng trình
- Nắm đợc các tính chất cơ bản của bất đẳng thức – phép biến đổi tơng
đơng và phép biến đổi hệ quả của bất đẳng thức
Ngày dạy:
Hoạt động 1: Nêu ra khái niệm bất phơng trình một ẩn
+ Học sinh đọc khái niệm SGK Trả lời các câu hỏi của GV+ Học sinh thực hiện
I Khái niệm
bất phơng trình một ẩn1.Bất phơng trình một ẩn
( SGK)VD: ( HĐ2)
a -2,21
2là nghiệm
Trang 2? Tại sao cần phải đặt ra
điều kiện của một bất
của bất phơng trình
3 Bất phơng trình chứa tham số
+ Gv yêu cầu học sinh thực
hiện giải từng bất phơng
+ GV có thể thay đổi dấu
của từng bất phơng trình cho
học sinh trả lờp tập nghiệm
của hệ
+ Học sinh lấy ví
dụ hệ bất phơng trình có thể 2 hoặc
3 bất phơng trình
+ Học sinh thực hiện giải từng bất phơng trình
II Hệ bất phơng
trình một ẩn ( SGK)
Ví dụ: Giải hệ bất
ph-ơng trình
1 0
x x
Hoạt động 3: KN bất phơng trình tơng đơng, Kn phép biến đổi tơng đơng
Trang 3Ngày dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra 3 học sinh thực hiện các bt sau
+ GV cho học sinh suy
ra hệ quả của phép biến
+ Học sinh nhận xét nếu ta chuyển biểu thứcf(x) sang vế khác là thực chất ta cộng vào hai vế BPT với biểu thức nào
+ Học sinh thực hiện việc rút gọn hai vế của BPT
+ Học sinh trả lời
+ Học sinh thực hiện phép biến đổi
+ Học sinh nhắc lại a>b a2>b2 khi nào?
+ Học sinh đọc quy tắc SGK
2.Các phép biến đổi tơng
đ-ơng
3 Phép cộng ( Trừ)
ND ( SGK)P(x)<Q(x) P(x)+f(x)<Q(x)+f(x)
NX:
P(x)<Q(x)+f(x) f(x)<Q(x)
P(x)-VD: Giải BPT(x+2)(2x-1)-2 x2+(x-1)(x+3) (1)
Giải:
(1) 2x2+3x-42x2+2x-3
x-10 x1 Vậy tập nghiệm của BPT là(-;1]
4 Nhân ( Chia)P(x)<Q(x) P(x)f(x)<Q(x)f(x),
nếu f(x)>0 mọi xP(x)<Q(x) P(x)f(x)>Q(x)f(x),
nếu f(x)<0 mọi xVD3(SGK)
5 Bình phơngP(x)<Q(x P2(x)<Q2(x) nếu P(x)0 , Q(x) 0
Trang 4khi thực hiện phép biến
đổi làm thay đổi tập
ĐK ta phải tìm giao của
tập ĐK và tập nghiệm
của BPT mới
+ Trớc khi vào chú ý
hai GV cho học sinh
thực hiện tìm lỗi sai
trong cách biến đổi sau
+ Học sinh đọc chú ý
và trả lời ? Tại sao
Khi cả hai vế đều âm
ta lại dùng phơng pháp
nhân cả hai vế với trừ 1
đợc biểu thức dơng
+ Học sinh đọc VD 5 (SGK ) Nhận xét phơngpháp kết hợp nghiệm của BPT
+ Học sinh thực hiện tìm lỗi sai trong ví dụ
đó
+ Học sinh đọc VD 6 SGK
6.Các chú ý
a Chú ý 1( SGK)VD5( SGK)b.Chú ý 2( SGK)Hãy tìm sai trong phép biến đổi tơng đơng sau
2 5
3 2 1 3( 1) 1
Hoạt động 2: GV tổng quát hai dạng BPT ở dạng căn thức
D1:
( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 0
( ) 0 ( ) 0
Trang 5D2:
2
( ) 0 ( ) 0 ( ) ( )
( ) 0 ( ) ( )
; 2) 39
-*** -Tiết: 35,36 PPCT 1.Mục tiêu 1.1 Kiến thức
- Khái niệm nhị thức bậc nhất , định lí về dấu nhị thức bậc nhất
-Cách xét dấu tích , thơng những nhị thức bậc nhất
- Cách bỏ giá trị tuyệt đối trong biểu thức có chứa giá trị tuyệt đối của những nhị thức bậc nhất
1.2 Kĩ năng
- Thành thạo kĩ năng các bớc xét dấu nhị thức bậc nhất
- Hiểu đợc và vận dụng đợc các bớc lập bẳng xét dấu
- Biết cách giải bất phơng trình dạng tích , thơng , hoặc có chứa giá trị tuyệt đối của những nhị thức bậc nhất
1.3 T duy và thái độ
- Hiểu đợc cách cm định lí về dấu nhị thức bậc nhất
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận chính xác
- Bớc đầu biết đợc ứng dụng về định lí xét dấu
2 Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học 2.1 Thực tiễn
- Học sinh đã học cách giải bất phơng trình bậc nhất ở phần trớc
- Học sinh đã học đồ thị hàm số y=ax+b
Trang 6Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
+ Giao nhiệm vụ cho
cho bài mới
+ Học sinh giải bất
ph-ơng trình Giải mỗi bất phơng trình sau
1 2x-3>0
2 -3x+7>0Giải:
sinh lấy ví dụ
+Từ nghiệm của bất
+ Học sinh đọc SGK
I Định lí
về dấu của nhị thức bậcnhất
1 Nhị thức bậc nhất(SGK)
2 Dấu của nhị thức bậc nhất Định lí (SGK)
Trang 7
Phân tích thành tích afx)=a2(x+b
+Giao bài tập và hớng dẫn kiểm tra
việc thực hiện của học sinh
+ Sửa chứa kịp thời các sai lầm của
học sinh
+ TH1: m=0f(x)=-1<0TH2:m 0
x m
+ Lu ý học sinh các bớc giải bất phơng trình dạng tích thơng
? Nếu thay đổi yêu cầu bài toán là giải BPT sau
(2 5)(3 ) ( 2)
x
<0 ta làm nh thế nào kết luậm tập
Trang 8+ f(x) >0
2 5
3 2
x x
2 3
x x
Ngày dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bai cũ
Giáo viên thực hiện gọi hai học sinh thực hiện hai phần sau
+Để củng cố sâu GV cần thay đổi dấu của bất phơng trình cho học sinh kết luận tập nghiệm
Hoạt động 3: Củng cố định lí thông qua giải bất phơng trình 2x 3 1
- Kiểm tra lại kiến thức
Trang 9- Vận dụng giải bất phơng trình đã cho
- Phát hiện và sửa chữa các sai lầm của học sinh
Hoạt động 4: Củng cố bài thông qua các câu hỏi
Câu 1:
a Phát biểu định lí về dấu tam thức bậc nhất
b Các bớc xét dấu của một tích hoặc thơng những nhị thức bậc nhất
c Các giải bấ phơng trình có chứa trị tuyệt đối của những nhị thức bậc nhất
Câu 2:Tìm phơng án đúng cho những câu sau đây
Bất phơng trình 2 5 4
0 1
(B) (-1;1) [4; )
(C) (- ; 1][1;4]
(D)( ;1][1;4]
Bài tập về nhà : Các bài tập trong SGK BT về xét dấu nhị thức
Bài 4:bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
Tiết 37,38,39 PPCT
1 mục tiêu 1.1Kiến thức
- Hiểu khái niệm bất phơng trình và hệ bất phơng trình bậc nhất hai ẩn , nghiệm và miền nghiệm của chúng
- Khái niệm hệ bất phơng trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm và miền nghiệmcủa hệ bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
1.2Kĩ năng
-Biết xác định miền nghiệm của bất phơng trình , hệ bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
Trang 10- Biểu diễn đợc miền nghiệm của chúng trên mặt phẳng toạ độ
1.3 T duy và thái độ
- Giúp học sinh thấy đợc khả năng áp dụng thực tế của bất phơng trình,
hệ bất phơng trình bậc nhất hai ẩn vào bài toán sản xuất
2 Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học
- Hoạt động theo nhóm có sự hớng dẫn của GV
4.Tiến trình bài học và các hoạt động
Tiết 37 Ngày soạn:
? Hãy lấy ví dụ
? Nghiệm của bất phơng
trình bao nhiêu muốn
xác định nghiệm và
biểu diễn nghiệm nh thế
nào ?
+ Đọc định nghĩa+ Trả lời câu hỏi + Lấy ví dụ tìm 1 nghiệm của BPT
I / Bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
(SGK)
Ví dụ:
2x-6y>0(1)2y-x 0(2)(1;-2) là 1 nghiệm của (1)(1;-4 là một nghiệm của (2)
Hoạt động 2: Dẫn đến khái niệm miền nghiệm của BPT, các bớc xác định miền nhiệm của bất phơng trình
+ Gv nhắc lại nghiệm
của PT bậc nhất hai ẩn
các biểu diễn nghiệm
của PT bậc nhất hai ẩn
+ GV giới thiệu bở của
hai nửa mậ phẳng
+ GV nhấn mạnh một
trong hai nửa là miền
nghiệm của bất phơng
tình
+ Trả lời câu hỏi
+ Học sinh có thể trả lời tại sao ta th-ờng chọn điểm ) vàtrong trờng hợp nào không thay đ-
ợc điểm 0
II/ Biểu diễn miền nghiệm của bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Khái niệm miền nghiệm ( SGK )
- Các bớc xác định miềnnghiệm của BPT
B1: Vẽ đờng thẳng ax+by=c
B2: Lấy M(x0;y0)không
Trang 11thuộc đờng thẳng ( thờng lấy 0)
B3: Nêu thoả mãn thì nửa mặt phẳng chứa điểm M lànghiệm
Chú ý : Nếu BPT , lấy cả bờ
Hoạt động 3: Xác định miền nghiệm của BPT cụ thể
Ví dụ : Biểu diễn hình học nghiệm của bất phơng trình
2x+y 0
Giải:
+ Vẽ đờng thẳng 2x+y=3 ( )+ Thử (0;0) thoả vậy miền chứa điểm là miền nghiệm
f(x)=-2*x+3 Shade 1
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x y
0
Hoạt động 4: Củng cố bài thông qua bài tập hoạt động nhóm
Biểu diễn miền nghiệm của bất phơng trình
-3x+2y>0
Bài tập về nhà : BT1, BT SGK BT
+ Đọc trớc hệ bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
Tiết 38 Ngày soạn:
Ngày dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Bài tập 1: Hai học sinh thực hiện
Hoạt động 2: Thông qua ví dụ biểu diễn miền nghiệm của hai bất
đẳng thức, đa ra
khái niệm hệ bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
Trang 12HĐGV HĐHS Nội dung ghi bảng
+ GV giao nhiệm vụ
cho học sinh thực hiện
? Miền không gạch
trong hình vẽ là miền
chứa các điểm có toạ độ
thoả mãn đồng thời hai
bất phơng trình
VD: Hãy biểu diễn miền nghiệm của hai bất PT sau trên cùng
MF toạ độ2x-y 3
(SGK)
Hoạt động 3: Thông qua ví dụ mở đầu GV giao nhiệm vụ cho học sinh thực hiện VD SGK
CHú ý có sự hớng dẫn hai bất đẳng thức đặc biệt dựa x0 và y0
Hoạt động4: áp dụng vào bài toán kinh tế
+ Yêu cầu học sinh
+ HS xây dựng
IV/ áp dụng vào bài toán kinh tếTóm tắt:
+ Một nhà máy có hai máy SX M1, M2
+ SX SP I, II+ Một tấn sản phẩm I lãi 2triệu
+ Một tấn sản phẩm II lãi
f(x)=0 f(x)=-3*x+6 f(x)=-x+4 x(t)=0 , y(t)=0 Shade 1 Shade 2 Shade 3 Shade 4
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8 10
x y
Trang 13+ Yêu cầu học sinh thảo
luận đa ra công thức
tính lãi trong môt ngày
của cả hai loại sp
+ yêu cầu học sinh tính
tiền lãi trong một
ngày ?
hệ bất phơng trình dới sự h-ớng dẫn của GV
+ Học sinh tìm toạ độ các đỉnh của tứ giác và thay toạ độ các
đỉnh vào biểu thức L
+ KL
1,6 triệu+Máy M1 SX 3h 1tấn SPI,SX 1h 1tấn sản phẩm II
Máy M2 SX 1tấn SP I,II trong 1h
+ Máy M1 SX không quá
6h/ngày+ Máy 2 SX không quá
4h/ngàyGiảiGọi x,y là số tấn SP loại I và II
SX trong một ngày(x 0,y 0) Theo yêu cầu bài toán ta có hệ bất phng trình
4 0 0
x y
x y x y
Ngày dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra 15 phút
Đề 1: Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ bất phơng trình sau
Hoạt động 2: Chữa các thắc mắc của học sinh về bài làm
Hoạt động 3: Thông qua bài toán KT cho học sing rèn kĩ năng lập hệ
bất phơng trình bậc nhất hai ẩn và kĩ năng tìm giá trị lớn nhất của biểu
Trang 14x y
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x
y
D O
Trang 15- Hiểu định lí về dấu tam thức bậc hai
1.2Kĩ năng
- áp dụng đợc định lí xét dấu tam thức bậc hai để giải bất phơng trình bậc hai, các bất phơng trình quy về bậc hai : Bất phơng trình tích ,th-
ơng, bất phơng trình chứa ẩn dới mẫu số
- Biết áp dụng giải bất phơng trình bậc hai để giải một số bài toán liên quan đến phơng trình bậc hai nh : ĐK để phơng trình có nghiệm, có hai nghiệm trái dấu
+ Tiết 1: Sử dụng máy chiếu projecter và computer
+ Học sinh sử dụng A 0 hoạt động nhóm
3 Ph ơng pháp
+ Chủ yếu là gợi mở , đặt vấn đề , đan xan hoạt động nhóm
4 Tiến trình bài học và các hoạt động
Tiết 41 Ngày soạn:
Ngày dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
+Gv gọi 3 học sinh thực hiện
HOạT đẫNG 3: DạNG BấT PHơNG TRìNH BậC HAI V CáC GIảI Μ TH
+ GV yêu cầu học sinh
II/ Bấc phơng trình bậc hai một ẩn
1 Bất phơng trình bậc hai(SGK)
2 Cách giải bất phơng trình
Trang 16? Vế trái của BPTbậc
hai là gì + Học sinh thảoluận tìm ra các
bớc giải bất
ph-ơng trình bậc hai
bậc haiB1: Xét dấu tam thức bậc hai
ở vế trái dựa vào định lí xét dấu
B2: Dựa vào bảng xét dấu
KL tập nghiệm của BPT sao cho phù hợp với dấu cả BPT
Hoạt động 4: Thông qua ví dụ G BPT bậc hai rèn kí năng học sinh
Bài tập: Giải các bất phơng trình sau
? Trong quá trình thực hiện bớc giải
Gv yêu cầu học sinh lập bảng xét dấu
trong trờng hợp tam thức có hai
nghiệm Để rèn kĩ năng lập bảng?
Giải:
a Tam thức có <0 hệ số a=3>0 nên tam thức luôn dơng với mọi x do vậy tập nghiệm của BPT là R
b Tam thức có hai nghiệm
x1=-1 , x2=5/2 và có hệ số a=-2<0 nên f(x)>0 khi x 5
( 1; ) 2
+ Yêu cầu hai nghiệm , cho học
sinh so sánh hai nghiệm phân
Trang 171 13
0
0
3
m
m
m
Hoạt động 6: Củng cố bài và BTVN
+ Cần nắm chắc định lí xét dấu tam thức bậc hai và vận dụng vào giải các bất phơng trình bậc hai và BPT dạng tích và dạng thơng các nhị thức và các tam thức bậc hai
+ BTVN : 3;4( SGK – Trang 105)
Tiết 42 : Bài tập Ngày soạn:
Ngày dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động theo nhóm ( nếu nhóm nào nhanh đúng cho điểm )
Nếu ax 2+bx+c là một tam thức bậc hai ( a#0)thì
1 ax 2+bx+c=0 có nghiệm khi và chỉ khi
2 ax 2+bx+c=0 có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
3 ax 2+bx+c=0 có hai nghiệm dơng khi và chỉ khi
4 ax 2+bx+c=0 có hai nghiệm âm khi và chỉ khi
5 ax 2+bx+c>0 , x
6 ax 2+bx+c<0, x
Hoạt động 2: Giải các bất phơng trình
BT3:( 105)
a,b,c
+ GV gọi 3 học sinh thực hiện
+ Kiểm tra quá trình làm bài tập về
nhà cả học sinh trao đổi các câu hỏi
của học sinh
Giải:
a KQ: Vô nghiệm
b KQ: -1 4
3
x
; 1) ( 2; ) (1; 2)
3
Hoạt động 3: Bài tập 4: ( SGK – Trang 105)
+ GV chú ý cho học sinh xét hai
tr-ờng hợp của hệ số a
a=0 và a#0
+ Gọi hai học sinh thực hiện lên bảng
Giải
3
m m
b KQ: -3/2<m<-1
Hoạt động 4: Củng cố bài
Trang 18-Khái niệm bất đẳng thức và tính chất của bất đẳng thức
- Định nghĩa bất phơng trình và điều kiện của bất phơng trình
- Bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Định lí về dấu nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai
- Bất phơng trình bậc nhất và bất phơng trình bậc hai
1.2 Kĩ năng
- Biết chứng minh một bất đẳng thức cơ bản
- Biết sử dụng bất đẳng thức côsi vào tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trong trờng hợp đơn giản
- Biết cách lập bảng xét dấu để giải một bất phơng trình tích hoặc thơng các nhị thức và tam thức bậc hai
- Biết cách biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
+ Chủ yếu là gợi mở , đặt vấn đề , đan xan hoạt động nhóm
4.Tiến trình bài học và các hoạt động Hoạt động 1: Giáo viên hệ thống lại nội dung của chơng
+ CM BĐT dựa vào các TC cơ bản của BĐT
+ Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
Trang 19Bất phơng
trình bậc
nhất hai ẩn
+ DTQ: ax+by<c( a2+b2#0)
+PP tìm miền nghiệm của BPT
+ Biểu diễn miền nghiệm của BPT bậc nhất hai ẩn+ Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
+ áp dụng vào bài toán kinh tế
Dấu của nhị
thức bậc
nhất
+ DTQ: f(x)=ax+b( a#0)+Bảng xét dấu
f(x) Trái dấu a 0 Cùng dấu a
+Giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn
+ Giải các bất phơng trình dạng tích và thơng các nhị thức
Tam thức
bậc hai + DTQ: f(x)=ax
2+bx+c(a#0)+ ĐL xét dấu( SGK trang ) + Giải bất phơng trình bậc hai một ẩn
+ Giải các bất phơng trình dạng tích và thơng các tam thức bậc hai
+ Bt về tìm tham số có vận dụng định lí xét dấu
Hoạt động 2: Dạng bài tập về CM bất đẳng thức
BT6( 106) SGK
BT10(SGK)
+ GV hớng dấn hai bài tập học sinh
thảo luận theo nhóm Gọi học sinh
Trang 20f(x)=x+1 f(x)=3-x
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x y
0 0
ë nhµ
TiÕt 44KiÓm tra
Trang 21Chơng V : Thống kê
Bài 1: Bảng phân bố tần số tần suất
Tiết 45: PPCT Ngày soạn:
Ngày dạy:
1 Mục tiêu 1.1Kiến thức
- Hiểu khái niệm : Tần số , tần suất của mỗi giá trị trong dãy số liệu ( mẫu số liệu )thống kê , bảng phân bố tần số , tần suất , bảng phân bố tần số tần xuất ghép lớp
- Nhu cầu trong thực tế
- Góp phần giáo dục ý thức và kĩ năng vận dụng thống kê vào cuộc sống
+Đặt vấn đề về bài toán liên qua
đến số liệu thống kê
+ Giáo viẹn cho học sinh đọc ví
dụ SGK
? Thế nào gọi là đơn vị điều tra
? Dấu hiệu điều tra
? Số liệu thống kê
+ Đọc khái niệm tần số – Khái
niệm tần số của một giá trị
+ Đọc + Trả lời các câu hỏi
+ Thảo luận lấy các
ví dụ khác có các khái niệm đó + Thông qua một
VD khác và khái niệm tần số
I/ Ôn tập
1 Số liệu thốngkê
2 Tần số( SGK)
Hoạt động 2: Khái niệm tần suất , so sánh tần số và tần suất của một giá trị
Trang 22lúa( ta/ha)
Tần số Tần suất(%)
2530354045
47965
12,922,629,019,416,1
Hoạt động 3: Bảng phân bố tần số , tần suất ghép lớp , so sánh hai
bảng đó
? Khi nào ta sử dụng
III/ Bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp
Ví dụ 2: ( SGK ) Bảng tần số tần suất ghép lớp Lớp số đo
chiều cao ( cm) Tần số Tần suất (%)[159;156)
[156;162)[162;168)[168;174]
612135
16,733,336,113,9
Bài tập vầ nhà: 1,2,3,4 SGK – Trang 114-115)
-
Trang 23*** -Bài 2: Biểu đồ
Tiết 46-47 PPCT Ngày soạn:
Ngày dạy:
1 Mục tiêu 1.1 Kiến thức
- Hiểu các biểu đồ tần số , tần suất hình cột , biểu đồ tần suất hình quạt
và đờng gấp khúc tần số, tần suất
Tiến trình bài học và các hoạt độ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Cho bảng số liệu thống kê về chiều cao 36 học sinh đơn vị (cm)
- Tính tần suất của mỗi lớp
- Yêu cầu học sinh nêu cách làm
đơn vị cm