1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Dai so !0 ky II

46 346 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bất Phương Trình Và Hệ Bất Phương Trình Một Ẩn
Trường học Trường Đại học Sư phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu 1.1Kiến thức - Biết khái niệm bất phơng trình ,hệ bất phơng trình , nghiệm của bất phơng trình của hệ bất phơng trình - Biết kháI niệm hai bất phơng trình tơng đơng , cá phép bi

Trang 1

Bài 2 : bất phơng trình và hệ bất phơng trình một ẩn

Tiết 32,33,34 PPCT

1 Mục tiêu 1.1Kiến thức

- Biết khái niệm bất phơng trình ,hệ bất phơng trình , nghiệm của bất phơng trình của hệ bất phơng trình

- Biết kháI niệm hai bất phơng trình tơng đơng , cá phép biến đổi tơng

đơng của các bất phơng trình

1.2Kỹ năng

- Nêu đợc điều kiện xác định của bất phơng trình

- Nhận biết đợc hai bất phơng trình tơng đơng trong trờng hợp đơn giản

- Vận dụng phép bién đổi tơng đơng bất phơng trình để bất phơng trình

- Nắm đợc các tính chất cơ bản của bất đẳng thức – phép biến đổi tơng

đơng và phép biến đổi hệ quả của bất đẳng thức

Ngày dạy:

Hoạt động 1: Nêu ra khái niệm bất phơng trình một ẩn

+ Học sinh đọc khái niệm SGK Trả lời các câu hỏi của GV+ Học sinh thực hiện

I Khái niệm

bất phơng trình một ẩn1.Bất phơng trình một ẩn

( SGK)VD: ( HĐ2)

a -2,21

2là nghiệm

Trang 2

? Tại sao cần phải đặt ra

điều kiện của một bất

của bất phơng trình

3 Bất phơng trình chứa tham số

+ Gv yêu cầu học sinh thực

hiện giải từng bất phơng

+ GV có thể thay đổi dấu

của từng bất phơng trình cho

học sinh trả lờp tập nghiệm

của hệ

+ Học sinh lấy ví

dụ hệ bất phơng trình có thể 2 hoặc

3 bất phơng trình

+ Học sinh thực hiện giải từng bất phơng trình

II Hệ bất phơng

trình một ẩn ( SGK)

Ví dụ: Giải hệ bất

ph-ơng trình

1 0

x x

Hoạt động 3: KN bất phơng trình tơng đơng, Kn phép biến đổi tơng đơng

Trang 3

Ngày dạy:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra 3 học sinh thực hiện các bt sau

+ GV cho học sinh suy

ra hệ quả của phép biến

+ Học sinh nhận xét nếu ta chuyển biểu thứcf(x) sang vế khác là thực chất ta cộng vào hai vế BPT với biểu thức nào

+ Học sinh thực hiện việc rút gọn hai vế của BPT

+ Học sinh trả lời

+ Học sinh thực hiện phép biến đổi

+ Học sinh nhắc lại a>b a2>b2 khi nào?

+ Học sinh đọc quy tắc SGK

2.Các phép biến đổi tơng

đ-ơng

3 Phép cộng ( Trừ)

ND ( SGK)P(x)<Q(x) P(x)+f(x)<Q(x)+f(x)

NX:

P(x)<Q(x)+f(x)  f(x)<Q(x)

P(x)-VD: Giải BPT(x+2)(2x-1)-2 x2+(x-1)(x+3) (1)

Giải:

(1)  2x2+3x-42x2+2x-3

x-10 x1 Vậy tập nghiệm của BPT là(-;1]

4 Nhân ( Chia)P(x)<Q(x) P(x)f(x)<Q(x)f(x),

nếu f(x)>0 mọi xP(x)<Q(x) P(x)f(x)>Q(x)f(x),

nếu f(x)<0 mọi xVD3(SGK)

5 Bình phơngP(x)<Q(x P2(x)<Q2(x) nếu P(x)0 , Q(x) 0

Trang 4

khi thực hiện phép biến

đổi làm thay đổi tập

ĐK ta phải tìm giao của

tập ĐK và tập nghiệm

của BPT mới

+ Trớc khi vào chú ý

hai GV cho học sinh

thực hiện tìm lỗi sai

trong cách biến đổi sau

+ Học sinh đọc chú ý

và trả lời ? Tại sao

Khi cả hai vế đều âm

ta lại dùng phơng pháp

nhân cả hai vế với trừ 1

đợc biểu thức dơng

+ Học sinh đọc VD 5 (SGK ) Nhận xét phơngpháp kết hợp nghiệm của BPT

+ Học sinh thực hiện tìm lỗi sai trong ví dụ

đó

+ Học sinh đọc VD 6 SGK

6.Các chú ý

a Chú ý 1( SGK)VD5( SGK)b.Chú ý 2( SGK)Hãy tìm sai trong phép biến đổi tơng đơng sau

2 5

3 2 1 3( 1) 1

Hoạt động 2: GV tổng quát hai dạng BPT ở dạng căn thức

D1:

( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 0

( ) 0 ( ) 0

Trang 5

D2:

2

( ) 0 ( ) 0 ( ) ( )

( ) 0 ( ) ( )

; 2) 39

-*** -Tiết: 35,36 PPCT 1.Mục tiêu 1.1 Kiến thức

- Khái niệm nhị thức bậc nhất , định lí về dấu nhị thức bậc nhất

-Cách xét dấu tích , thơng những nhị thức bậc nhất

- Cách bỏ giá trị tuyệt đối trong biểu thức có chứa giá trị tuyệt đối của những nhị thức bậc nhất

1.2 Kĩ năng

- Thành thạo kĩ năng các bớc xét dấu nhị thức bậc nhất

- Hiểu đợc và vận dụng đợc các bớc lập bẳng xét dấu

- Biết cách giải bất phơng trình dạng tích , thơng , hoặc có chứa giá trị tuyệt đối của những nhị thức bậc nhất

1.3 T duy và thái độ

- Hiểu đợc cách cm định lí về dấu nhị thức bậc nhất

- Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận chính xác

- Bớc đầu biết đợc ứng dụng về định lí xét dấu

2 Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học 2.1 Thực tiễn

- Học sinh đã học cách giải bất phơng trình bậc nhất ở phần trớc

- Học sinh đã học đồ thị hàm số y=ax+b

Trang 6

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

+ Giao nhiệm vụ cho

cho bài mới

+ Học sinh giải bất

ph-ơng trình Giải mỗi bất phơng trình sau

1 2x-3>0

2 -3x+7>0Giải:

sinh lấy ví dụ

+Từ nghiệm của bất

+ Học sinh đọc SGK

I Định lí

về dấu của nhị thức bậcnhất

1 Nhị thức bậc nhất(SGK)

2 Dấu của nhị thức bậc nhất Định lí (SGK)

Trang 7

 

Phân tích thành tích afx)=a2(x+b

+Giao bài tập và hớng dẫn kiểm tra

việc thực hiện của học sinh

+ Sửa chứa kịp thời các sai lầm của

học sinh

+ TH1: m=0f(x)=-1<0TH2:m 0

x m

+ Lu ý học sinh các bớc giải bất phơng trình dạng tích thơng

? Nếu thay đổi yêu cầu bài toán là giải BPT sau

(2 5)(3 ) ( 2)

x

 <0 ta làm nh thế nào kết luậm tập

Trang 8

+ f(x) >0

2 5

3 2

x x

2 3

x x

Ngày dạy:

Hoạt động 1: Kiểm tra bai cũ

Giáo viên thực hiện gọi hai học sinh thực hiện hai phần sau

+Để củng cố sâu GV cần thay đổi dấu của bất phơng trình cho học sinh kết luận tập nghiệm

Hoạt động 3: Củng cố định lí thông qua giải bất phơng trình 2x  3 1 

- Kiểm tra lại kiến thức

Trang 9

- Vận dụng giải bất phơng trình đã cho

- Phát hiện và sửa chữa các sai lầm của học sinh

Hoạt động 4: Củng cố bài thông qua các câu hỏi

Câu 1:

a Phát biểu định lí về dấu tam thức bậc nhất

b Các bớc xét dấu của một tích hoặc thơng những nhị thức bậc nhất

c Các giải bấ phơng trình có chứa trị tuyệt đối của những nhị thức bậc nhất

Câu 2:Tìm phơng án đúng cho những câu sau đây

Bất phơng trình 2 5 4

0 1

(B) (-1;1) [4;  )

(C) (-  ; 1][1;4]

(D)(  ;1][1;4]

Bài tập về nhà : Các bài tập trong SGK BT về xét dấu nhị thức

Bài 4:bất phơng trình bậc nhất hai ẩn

Tiết 37,38,39 PPCT

1 mục tiêu 1.1Kiến thức

- Hiểu khái niệm bất phơng trình và hệ bất phơng trình bậc nhất hai ẩn , nghiệm và miền nghiệm của chúng

- Khái niệm hệ bất phơng trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm và miền nghiệmcủa hệ bất phơng trình bậc nhất hai ẩn

1.2Kĩ năng

-Biết xác định miền nghiệm của bất phơng trình , hệ bất phơng trình bậc nhất hai ẩn

Trang 10

- Biểu diễn đợc miền nghiệm của chúng trên mặt phẳng toạ độ

1.3 T duy và thái độ

- Giúp học sinh thấy đợc khả năng áp dụng thực tế của bất phơng trình,

hệ bất phơng trình bậc nhất hai ẩn vào bài toán sản xuất

2 Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học

- Hoạt động theo nhóm có sự hớng dẫn của GV

4.Tiến trình bài học và các hoạt động

Tiết 37 Ngày soạn:

? Hãy lấy ví dụ

? Nghiệm của bất phơng

trình bao nhiêu muốn

xác định nghiệm và

biểu diễn nghiệm nh thế

nào ?

+ Đọc định nghĩa+ Trả lời câu hỏi + Lấy ví dụ tìm 1 nghiệm của BPT

I / Bất phơng trình bậc nhất hai ẩn

(SGK)

Ví dụ:

2x-6y>0(1)2y-x  0(2)(1;-2) là 1 nghiệm của (1)(1;-4 là một nghiệm của (2)

Hoạt động 2: Dẫn đến khái niệm miền nghiệm của BPT, các bớc xác định miền nhiệm của bất phơng trình

+ Gv nhắc lại nghiệm

của PT bậc nhất hai ẩn

các biểu diễn nghiệm

của PT bậc nhất hai ẩn

+ GV giới thiệu bở của

hai nửa mậ phẳng

+ GV nhấn mạnh một

trong hai nửa là miền

nghiệm của bất phơng

tình

+ Trả lời câu hỏi

+ Học sinh có thể trả lời tại sao ta th-ờng chọn điểm ) vàtrong trờng hợp nào không thay đ-

ợc điểm 0

II/ Biểu diễn miền nghiệm của bất phơng trình bậc nhất hai ẩn

- Khái niệm miền nghiệm ( SGK )

- Các bớc xác định miềnnghiệm của BPT

B1: Vẽ đờng thẳng ax+by=c

B2: Lấy M(x0;y0)không

Trang 11

thuộc đờng thẳng ( thờng lấy 0)

B3: Nêu thoả mãn thì nửa mặt phẳng chứa điểm M lànghiệm

Chú ý : Nếu BPT   , lấy cả bờ

Hoạt động 3: Xác định miền nghiệm của BPT cụ thể

Ví dụ : Biểu diễn hình học nghiệm của bất phơng trình

2x+y 0

Giải:

+ Vẽ đờng thẳng 2x+y=3 ( )+ Thử (0;0) thoả vậy miền chứa điểm là miền nghiệm

f(x)=-2*x+3 Shade 1

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x y

0

Hoạt động 4: Củng cố bài thông qua bài tập hoạt động nhóm

Biểu diễn miền nghiệm của bất phơng trình

-3x+2y>0

Bài tập về nhà : BT1, BT SGK BT

+ Đọc trớc hệ bất phơng trình bậc nhất hai ẩn

Tiết 38 Ngày soạn:

Ngày dạy:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Bài tập 1: Hai học sinh thực hiện

Hoạt động 2: Thông qua ví dụ biểu diễn miền nghiệm của hai bất

đẳng thức, đa ra

khái niệm hệ bất phơng trình bậc nhất hai ẩn

Trang 12

HĐGV HĐHS Nội dung ghi bảng

+ GV giao nhiệm vụ

cho học sinh thực hiện

? Miền không gạch

trong hình vẽ là miền

chứa các điểm có toạ độ

thoả mãn đồng thời hai

bất phơng trình

VD: Hãy biểu diễn miền nghiệm của hai bất PT sau trên cùng

MF toạ độ2x-y 3

(SGK)

Hoạt động 3: Thông qua ví dụ mở đầu GV giao nhiệm vụ cho học sinh thực hiện VD SGK

CHú ý có sự hớng dẫn hai bất đẳng thức đặc biệt dựa x0 và y0

Hoạt động4: áp dụng vào bài toán kinh tế

+ Yêu cầu học sinh

+ HS xây dựng

IV/ áp dụng vào bài toán kinh tếTóm tắt:

+ Một nhà máy có hai máy SX M1, M2

+ SX SP I, II+ Một tấn sản phẩm I lãi 2triệu

+ Một tấn sản phẩm II lãi

f(x)=0 f(x)=-3*x+6 f(x)=-x+4 x(t)=0 , y(t)=0 Shade 1 Shade 2 Shade 3 Shade 4

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8 10

x y

Trang 13

+ Yêu cầu học sinh thảo

luận đa ra công thức

tính lãi trong môt ngày

của cả hai loại sp

+ yêu cầu học sinh tính

tiền lãi trong một

ngày ?

hệ bất phơng trình dới sự h-ớng dẫn của GV

+ Học sinh tìm toạ độ các đỉnh của tứ giác và thay toạ độ các

đỉnh vào biểu thức L

+ KL

1,6 triệu+Máy M1 SX 3h 1tấn SPI,SX 1h 1tấn sản phẩm II

Máy M2 SX 1tấn SP I,II trong 1h

+ Máy M1 SX không quá

6h/ngày+ Máy 2 SX không quá

4h/ngàyGiảiGọi x,y là số tấn SP loại I và II

SX trong một ngày(x 0,y 0) Theo yêu cầu bài toán ta có hệ bất phng trình

4 0 0

x y

x y x y

Ngày dạy:

Hoạt động 1: Kiểm tra 15 phút

Đề 1: Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ bất phơng trình sau

Hoạt động 2: Chữa các thắc mắc của học sinh về bài làm

Hoạt động 3: Thông qua bài toán KT cho học sing rèn kĩ năng lập hệ

bất phơng trình bậc nhất hai ẩn và kĩ năng tìm giá trị lớn nhất của biểu

Trang 14

x y

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x

y

D O

Trang 15

- Hiểu định lí về dấu tam thức bậc hai

1.2Kĩ năng

- áp dụng đợc định lí xét dấu tam thức bậc hai để giải bất phơng trình bậc hai, các bất phơng trình quy về bậc hai : Bất phơng trình tích ,th-

ơng, bất phơng trình chứa ẩn dới mẫu số

- Biết áp dụng giải bất phơng trình bậc hai để giải một số bài toán liên quan đến phơng trình bậc hai nh : ĐK để phơng trình có nghiệm, có hai nghiệm trái dấu

+ Tiết 1: Sử dụng máy chiếu projecter và computer

+ Học sinh sử dụng A 0 hoạt động nhóm

3 Ph ơng pháp

+ Chủ yếu là gợi mở , đặt vấn đề , đan xan hoạt động nhóm

4 Tiến trình bài học và các hoạt động

Tiết 41 Ngày soạn:

Ngày dạy:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

+Gv gọi 3 học sinh thực hiện

HOạT đẫNG 3: DạNG BấT PHơNG TRìNH BậC HAI V CáC GIảI Μ TH

+ GV yêu cầu học sinh

II/ Bấc phơng trình bậc hai một ẩn

1 Bất phơng trình bậc hai(SGK)

2 Cách giải bất phơng trình

Trang 16

? Vế trái của BPTbậc

hai là gì + Học sinh thảoluận tìm ra các

bớc giải bất

ph-ơng trình bậc hai

bậc haiB1: Xét dấu tam thức bậc hai

ở vế trái dựa vào định lí xét dấu

B2: Dựa vào bảng xét dấu

KL tập nghiệm của BPT sao cho phù hợp với dấu cả BPT

Hoạt động 4: Thông qua ví dụ G BPT bậc hai rèn kí năng học sinh

Bài tập: Giải các bất phơng trình sau

? Trong quá trình thực hiện bớc giải

Gv yêu cầu học sinh lập bảng xét dấu

trong trờng hợp tam thức có hai

nghiệm Để rèn kĩ năng lập bảng?

Giải:

a Tam thức có <0 hệ số a=3>0 nên tam thức luôn dơng với mọi x do vậy tập nghiệm của BPT là R

b Tam thức có hai nghiệm

x1=-1 , x2=5/2 và có hệ số a=-2<0 nên f(x)>0 khi x 5

( 1; ) 2

+ Yêu cầu hai nghiệm , cho học

sinh so sánh hai nghiệm phân

Trang 17

1 13

0

0

3

m

m

m

  

 

 

Hoạt động 6: Củng cố bài và BTVN

+ Cần nắm chắc định lí xét dấu tam thức bậc hai và vận dụng vào giải các bất phơng trình bậc hai và BPT dạng tích và dạng thơng các nhị thức và các tam thức bậc hai

+ BTVN : 3;4( SGK – Trang 105)

Tiết 42 : Bài tập Ngày soạn:

Ngày dạy:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hoạt động theo nhóm ( nếu nhóm nào nhanh đúng cho điểm )

Nếu ax 2+bx+c là một tam thức bậc hai ( a#0)thì

1 ax 2+bx+c=0 có nghiệm khi và chỉ khi

2 ax 2+bx+c=0 có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi

3 ax 2+bx+c=0 có hai nghiệm dơng khi và chỉ khi

4 ax 2+bx+c=0 có hai nghiệm âm khi và chỉ khi

5 ax 2+bx+c>0 , x

6 ax 2+bx+c<0, x

Hoạt động 2: Giải các bất phơng trình

BT3:( 105)

a,b,c

+ GV gọi 3 học sinh thực hiện

+ Kiểm tra quá trình làm bài tập về

nhà cả học sinh trao đổi các câu hỏi

của học sinh

Giải:

a KQ: Vô nghiệm

b KQ: -1 4

3

x

 

; 1) ( 2; ) (1; 2)

3

     

Hoạt động 3: Bài tập 4: ( SGK Trang 105)

+ GV chú ý cho học sinh xét hai

tr-ờng hợp của hệ số a

a=0 và a#0

+ Gọi hai học sinh thực hiện lên bảng

Giải

3

m m

 

b KQ: -3/2<m<-1

Hoạt động 4: Củng cố bài

Trang 18

-Khái niệm bất đẳng thức và tính chất của bất đẳng thức

- Định nghĩa bất phơng trình và điều kiện của bất phơng trình

- Bất phơng trình bậc nhất hai ẩn

- Định lí về dấu nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai

- Bất phơng trình bậc nhất và bất phơng trình bậc hai

1.2 Kĩ năng

- Biết chứng minh một bất đẳng thức cơ bản

- Biết sử dụng bất đẳng thức côsi vào tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trong trờng hợp đơn giản

- Biết cách lập bảng xét dấu để giải một bất phơng trình tích hoặc thơng các nhị thức và tam thức bậc hai

- Biết cách biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phơng trình bậc nhất hai ẩn

+ Chủ yếu là gợi mở , đặt vấn đề , đan xan hoạt động nhóm

4.Tiến trình bài học và các hoạt động Hoạt động 1: Giáo viên hệ thống lại nội dung của chơng

+ CM BĐT dựa vào các TC cơ bản của BĐT

+ Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

Trang 19

Bất phơng

trình bậc

nhất hai ẩn

+ DTQ: ax+by<c( a2+b2#0)

+PP tìm miền nghiệm của BPT

+ Biểu diễn miền nghiệm của BPT bậc nhất hai ẩn+ Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phơng trình bậc nhất hai ẩn

+ áp dụng vào bài toán kinh tế

Dấu của nhị

thức bậc

nhất

+ DTQ: f(x)=ax+b( a#0)+Bảng xét dấu

f(x) Trái dấu a 0 Cùng dấu a

+Giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn

+ Giải các bất phơng trình dạng tích và thơng các nhị thức

Tam thức

bậc hai + DTQ: f(x)=ax

2+bx+c(a#0)+ ĐL xét dấu( SGK trang ) + Giải bất phơng trình bậc hai một ẩn

+ Giải các bất phơng trình dạng tích và thơng các tam thức bậc hai

+ Bt về tìm tham số có vận dụng định lí xét dấu

Hoạt động 2: Dạng bài tập về CM bất đẳng thức

BT6( 106) SGK

BT10(SGK)

+ GV hớng dấn hai bài tập học sinh

thảo luận theo nhóm Gọi học sinh

Trang 20

f(x)=x+1 f(x)=3-x

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x y

0 0

ë nhµ

TiÕt 44KiÓm tra

Trang 21

Chơng V : Thống kê

Bài 1: Bảng phân bố tần số tần suất

Tiết 45: PPCT Ngày soạn:

Ngày dạy:

1 Mục tiêu 1.1Kiến thức

- Hiểu khái niệm : Tần số , tần suất của mỗi giá trị trong dãy số liệu ( mẫu số liệu )thống kê , bảng phân bố tần số , tần suất , bảng phân bố tần số tần xuất ghép lớp

- Nhu cầu trong thực tế

- Góp phần giáo dục ý thức và kĩ năng vận dụng thống kê vào cuộc sống

+Đặt vấn đề về bài toán liên qua

đến số liệu thống kê

+ Giáo viẹn cho học sinh đọc ví

dụ SGK

? Thế nào gọi là đơn vị điều tra

? Dấu hiệu điều tra

? Số liệu thống kê

+ Đọc khái niệm tần số – Khái

niệm tần số của một giá trị

+ Đọc + Trả lời các câu hỏi

+ Thảo luận lấy các

ví dụ khác có các khái niệm đó + Thông qua một

VD khác và khái niệm tần số

I/ Ôn tập

1 Số liệu thốngkê

2 Tần số( SGK)

Hoạt động 2: Khái niệm tần suất , so sánh tần số và tần suất của một giá trị

Trang 22

lúa( ta/ha)

Tần số Tần suất(%)

2530354045

47965

12,922,629,019,416,1

Hoạt động 3: Bảng phân bố tần số , tần suất ghép lớp , so sánh hai

bảng đó

? Khi nào ta sử dụng

III/ Bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp

Ví dụ 2: ( SGK ) Bảng tần số tần suất ghép lớp Lớp số đo

chiều cao ( cm) Tần số Tần suất (%)[159;156)

[156;162)[162;168)[168;174]

612135

16,733,336,113,9

Bài tập vầ nhà: 1,2,3,4 SGK – Trang 114-115)

-

Trang 23

*** -Bài 2: Biểu đồ

Tiết 46-47 PPCT Ngày soạn:

Ngày dạy:

1 Mục tiêu 1.1 Kiến thức

- Hiểu các biểu đồ tần số , tần suất hình cột , biểu đồ tần suất hình quạt

và đờng gấp khúc tần số, tần suất

Tiến trình bài học và các hoạt độ

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Cho bảng số liệu thống kê về chiều cao 36 học sinh đơn vị (cm)

- Tính tần suất của mỗi lớp

- Yêu cầu học sinh nêu cách làm

đơn vị cm

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phân bố tần số tần số tần suất  N¨ng suÊt - GA Dai so !0 ky II
Bảng ph ân bố tần số tần số tần suất N¨ng suÊt (Trang 26)
Hoạt động 3: Bảng phân bố tần số , tần suất ghép lớp , so sánh hai bảng - GA Dai so !0 ky II
o ạt động 3: Bảng phân bố tần số , tần suất ghép lớp , so sánh hai bảng (Trang 26)
Bảng giá trị lợng giác - GA Dai so !0 ky II
Bảng gi á trị lợng giác (Trang 45)
3. Bảng giá trị lợng giác đặc  biệt(SGK) - GA Dai so !0 ky II
3. Bảng giá trị lợng giác đặc biệt(SGK) (Trang 46)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w