1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 2, tuần 2 năm 2009-2010

21 311 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 2, tuần 2 năm 2009-2010
Tác giả Lâm Thị Phúc Huế
Trường học Trường Tiểu học số 2 Vĩnh Sơn
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án lớp
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 251 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Tranh minh họa bài đọc trong SGK Phóng lớn - Bảng phụ ghi sẵn các câu, đoạn văn cần hướng dẫn đọc.. b/ Luyện đọc và giải nghĩa từ: Yêu cầu hs đọc và tìm cách ngắ

Trang 1

TUẦN 2 :

Thứ 2 ngày 24 tháng 8 năm 2009

TẬP ĐỌC : PHẦN THƯỞNG

A/ MỤC TIÊU:

1/ Đọc :

- Đọc trơn được cả bài.

- Đọc đúng: nửa, sẽ, sáng kiến, Nghỉ hơi đúng sau dấu phẩy , dấu chấm và các cụm

từ dài.

2/ Hiểu :

- Hiểu nghĩa các từ mới: bí mật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng.

- Hiểu nôi dung câu chuyện: Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt.

3/GD Hs biết biết làm việc tốt.

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK ( Phóng lớn )

- Bảng phụ ghi sẵn các câu, đoạn văn cần hướng dẫn đọc.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

TIẾT 1 Hoạt động dạy Hoạt động học I/ KTBC:

Kiểm tra 3 hs đọc và trả lời câu hỏi của

a / Đọc mẫu: GV đọc toàn bài.

b/ Luyện đọc và giải nghĩa từ:

Yêu cầu hs đọc và tìm cách ngắt giọng một

số câu dài, câu khó, thống nhất cách đọc

các câu này cho cả lớp.

- Giúp HS hiểu nghĩa một số từ :

- Đọc nối tiếp câu

-Đọc nối tiếp đoạn

+Tìm cách đọc và luyện đọc các câu:

Một buổi sáng, /vào giờ ra chơi./Các bạn trong lớp túm tụm bàn bạc điều gì/ có vẻ bí mật lắm.

Trang 2

+ Yêu cầu hs chia nhóm, 4 hs 1 nhóm, yêu

cầu hs đọc trong nhóm, các em còn lại theo

3/ Hướng dẫn tìm hiểu bài:

+ Hỏi: Câu chuyện kể về bạn nào ?

+ Bạn Na là người như thế nào ?

+ Hãy kể những việc tốt mà Na đã làm ?

+ Các bạn đối với Na như thế nào ?

+ Tại sao luôn được các bạn quý mến mà

Na vẫn buồn ?

+ Chuyện gì đã xảy ra vào cuối năm học ?

+ Các bạn của Na làm gì trong giờ ra

3/ HS có thái độ đồng tình với các bạn, biết học tập , sinh hoạt đúng giờ.

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu 1 thời gian biểu.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

I/ KTBC:

- Làm 1 lần 2 việc có phải là học tập, sinh hoạt đúng giờ không ? Vì sao ?

- GV sử dụng câu hỏi ở VBT để hs trả lời GV nhận xét.

Trang 3

II/ BÀI MỚI:

1/ Giới thiệu:

2/ Hướng dẫn luyện tập:

* / Hoạt động 1: Thảo luận lớp

+ GV phát 3 tấm bìa có 3 màu khác nhau:

Đỏ: Tán thành.

Xanh: không tán thành.

Trắng: Lưởng lự.

+ GV nêu lần lượt từng ý kiến

a/ Trẻ em không được học tập, sinh hoạt

đúng giờ.

b/ Học tập đúng giờ giúp em học mau tiến

bộ

c/ Cùng 1 lúc em có thể vừa học vừa chơi.

d/ Sinh hoạt đúng giờ có lợi cho sức khỏe.

+ Y/cầu 1 vài hs giải thích lý do, nhận xét

+ HS thảo luận theo 6 nhóm.

+ Nhóm 1: Ích lợi khi học tập đúng giờ.

+ Nhóm 2: Ích lợi khi sinh hoạt đúng giờ.

+ Ăn, ngủ, học : cần theo thời gian biểu.

+ Học tập, nghỉ ngơi, vui chơi Đại diện từng nhóm nêu, các nhóm khác nhận xét.

*/ Kết luận: Việc học tập, sinh hoạt đúng giờ giúp ta học tập có kết quả cao hơn và sinh hoạt giúp ta phát triển toàn diện Vì vậy, học tập, sinh hoạt đúng giờ là việc cần thiết phải thực hiện nghiêm túc.

*/ Hoạt động 3 :

+ Yêu cầu hs để thời gian biểu đã chuẩn bị

lên bàn và giao nhiệm vụ, hs chia thành

nhóm đôi trao đổi góp ý kiến cho nhau về

thời gian biểu của mình cho hợp lý

+ Khi góp ý xong, gọi 1 số hs trình bày

trước lớp, nhận xét, sửa chữa.

+ HS thảo luận nhóm đôi Trao đổi góp ý cho nhau.

+ Trình bày thời gian biểu của mình trước lớp.

*/ Kết luận : Thời gian biểu nên phù hợp với từng em, việc thực hiện cần đúng thời gian biểu giúp các em làm việc, học tập có kết quả và đảm bảo sức khỏe.

III/ CỦNG CỐ:

- Hôm nay, các em được học đạo đức bài gì ?

- học tập, làm việc đúng thời gian biểu sẽ có ích lợi như thế nào ?

IV/ NHẬN XÉT – DẶN DÒ :

- Về học bài và chuẩn bị bài sau.

TOÁN :

Trang 4

LUYỆN TẬP

A/ MỤC TIÊU: Giúp hs củng cố về:

- Tên gọi, ký hiệu, độ lớn của đê xi met.( dm)

+Quan hệ giữa đê xi met và xăng ti met ( 1 dm = 10 cm ).

+Tập ước lượng độ dài theo đơn vị xăng ti met (cm ).đê xi met.( dm)

+Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.

+Nhận biết được độ dài đè- xi- mét trên thước thẳng.

-Vận dụng làm bài tập thành thạo

- Tính cẩn thận khi làm bài.

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Thước thẳng có chia rõ các vạch theo cm, dm.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

+ 40 xăng ti met bằng 4 đê xi met

II/ DẠY - HỌC BÀI MỚI:

1/ Giới thiệu:

2/ Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1:

+ Yêu cầu hs làm phần a vào vbt.

+ Yêu cầu hs lấy thước kẻvà dùng phấn

vạch vào điểmcó độ dài 1dm trên thước.

+ Yêu cầu hs vẽ đoạn thẳng AB dài 1dm

vào bảng con.

+ Yêu cầu hs nêu cách vẽ đoạn thẳng AB

có độ dài 1dm.

+ HS viết: 10cm = 1dm, 1dm = 10cm + Thao tác theo yêu cầu Cả lớp chỉ vào vạch đọc to: 1 đê xi met

+ HS vẽ sao đó đổi bảng để kiểm tra bài của nhau.

+ Chấm điểm A lên bảng, đặt thước trùng điểm O với A, xác định 1dm và vẽ.

Bài 2:

+ Yêu cầu hs tìm trên thước vạch 2dm.

+ Hỏi: 2 đê xi met bằng bao nhiêu xăng ti

met ? ( yêu cầu hs nhìn thước và trả lời).

+ Yêu cầu hs viết kết quả vào VBT

+ hs thao tác, 2 hs ngồi cạnh nhau kiểm tra bài của nhau 2dm = 20cm.

Bài 3 :

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

+ Muốn điền đúng phải làm gì ?

+Cho hs thực hiện đổi các số đo

+ Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

+Đọc kỹ yêu cầu và nắm vững cách đổi 1dm = 10cm 3dm = 30cm 2dm = 20cm 5dm = 50cm 30cm = 3dm 60cm = 6dm Bài 4:

+ Yêu cầu hs đọc đề bài

+ Hướng dẫn: Muốn điền đúng , hs phải

ước lượngsố đo của các vật, của người

được đưa ra So sánh độ dài của cái này với

cái khác.

+ Hãy điền cm hoặc dm vào chỗ chấm + HS quan sát và ước lượng sau đó làm bài vào vở.

+ HS thực hiện, nhận xét.

Trang 5

+ Gọi 1 hs lên bảng chữa bài

III/ CỦNG CỐ:

- Hôm nay, các em học toán bài gì ?

- Muốn điền đúng cách đổi các đơn vị ta làm như thế nào ?

- Cho hs đo cạnh bàn, cạnh ghế, quyển vở.

IV/ NHẬN XÉT – DẶN DÒ: Về nhà học bài Chuẩn bị bài sau.GV nh ận x ét ti ết h ọc

- Biết và gọi tên đúng các thành phần và kết quả trong phép trừ:Số bị trừ, số trừ,

* Nội dung bài tập 1 viết sẵn ở bảng.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

I/ KTBC:

+ GV đưa bảng viết sẵn cho hs đọc

+ Yêu cầu hs đọc tên các thành phần trong

phép cộng trên

GV nhận xét, ghi điểm.

+ 1dm=10cm,10cm =1dm,10dm+5dm =15dm + HS đọc tên từng thành phần.

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

Kết quả của phép trừ gọi là gì ?

+ Quan sát và nghe gv giới thiệu.

+ Là số bị trừ ( 3 hs trả lời ) + Là số trừ ( 3 hs trả lời ) + Hiệu ( 3 hs trả lời )

Giới thiệu tương tự với phép tính cột dọc Trình bày bảng như phần bài học ở SGK + Hỏi: 59 trừ 35 bằng bao nhiêu ?

Trang 6

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán còn yêu cầu gì về cách tìm ?

+ Yêu cầu hs quan sát và nêu cách đặt tính,

+ Gọi 1 hs đọc đề bài rồi hỏi:

- Bài toán cho biết những gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Muốn biết độ dài đoạn dây còn lại

ta làm phép tính gì ?

- Yêu cầu hs làm bài và hướng dẫn

Tóm tắt

Có : 8 dm Cắt đi : 3 dm Còn lại : dm ? + Có thể cho hs một số lời giải khác

+ 1 hs đọc đề

- Sợi dây dài 8 dm, cắt đi 3 dm.

- Hỏi độ dài sợi dây còn lại.

CỦNG CỐ:

- Cho hs nêu lại nội dung bài học.

- Nếu còn thời gian cho hs tìm nhanh hiệu của các phép trừ.

Trang 7

- Bảng viết sẵn lời gới ý nội dung từng tranh.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động day Hoạt động học I/ KTBC:

+ Gọi 3 hs lên bảng nối tiếp nhau kể lại

câu chuyện “Có công mài sắt, có ngày nên

kim”

Mỗi hs kể 1 đoạn.

+ Nhận xét và ghi điểm cho HS.

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ Giới thiệu:

2/ Hướng dẫn kể chuyện:

*/ Kể lại từng đoạn theo gợi ý:

+ Bước 1: Kể chuyện trước lớp.

+ Bước 2: Luyện kể theo nhóm.

+ Bước 3: Kể từng đoạn trước lớp.

Đoạn 1:

+ Na là một cô bé như thế nào ?

+ Các bạn trong lớp đối xử thế nào với

+ Có điều gì bất ngờ trong buổi lễ ấy.

+ Khi Na nhận được phần thưởng, Na, các

bạn và mẹ Na vui mừng ntn ?

* Kể lại toàn bộ câu chuyện:

+ Yêu cầu hs kể nối tiếp.

+ Cô giáo phát phần thưởng cho hs,từng hs bước lên bục để nhận phần thưởng.

+ Cô giáo mời Na lên nhận phần thưởng + Rất vui mừng đến phát khóc.

+ 3 hs kể nối tiếp từ đầu đến cuối chuyện + Nhận xét bạn kể.

* 1 đến 2 hs kể lại toàn bộ.

+ Kể chuyện là phải kể bằng lời của mình, thêm điệu bộ, nét mặt để tăng sự hấp dẫn.

CHÍNH TẢ ( T-C) PHẦN THƯỞNG

Trang 8

A/ MỤC TIÊU:

-Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài : Phần thưởng.

+Viết đúng một số tiếng có âm đầu x/s hoắc có vần ăn/ ăng.

+Học thuộc phần còn lại và toàn bộ bảng chữ cái.

- Vở bài tập Tiếng Việt 2 tập 1.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động dạy Hoạt động học I/ KTBC:

+ Gọi 2 hs lên bảng, gv đọc các từ khó cho

hs viết, cả lớp viết ở bảng con.

+ Gọi hs đọc thuộc bảng chữ cái đã học.

GV nhận xét, ghi điểm.

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/Giới thiệu:

2/ Hướng dẫn tập chép:

*/ Ghi nhớ nội dung:

+ Treo bảng phụ, cho hs đọc đoạn tập chép

+ Đoạn văn kể về ai ?

+ Bạn Na là người như thế nào ?

*/ Hướng dẫn cách trình bày:

+ Đoạn văn có mấy câu ?

+ Hãy đọc những chữ được viết hoa trong

bài

+ Những chữ này ở vị trí nào trong câu ?

+ Vậy còn Na là gì ?

+ Cuối mỗi câu có dấu gì ?

Kết luận: Chữ cái đầu câu và tên riêng

phải viết hoa, cuối câu phải viết dấu chấm.

+ Đọc thong thả đoạn chép, phân tích các

tiếng viết khó cho hs kiểm tra

+ Đoạn văn có 2 câu.

+ Cuối, Na, Đây.

+ Cuối và Đây là những chữ đầu câu văn + Là tên người

+ Có dấu chấm.

+ luôn luôn, phần thưởng, nghị.

+ 2 hs lên bảng viết,cả lớp viết vào bảng con + Chép bài.

+ Đổi chéo vở, dùng bút chì để soát lỗi theo lời đọc của gv.

3/ Hướng dẫn làm bài tập:

+ Gọi hs đọc yêu cầu bài tập + Điền vào chỗ trống: x hays ăn hay ăng.

Trang 9

+ Yêu cầu hs làm bài vào vbt Gọi 2 hs lên

bảng làm bài.

+ Gọi hs nhận xét bài bạn.

+ Ghi điểm cho hs

a/ xoa đầu, ngoài sân, chim câu, câu cá b/ cố gắng, gắn bó, gắng sức, yên lặng.

+ GV kết luận về lời giải

+ Xóa dần bảng chữ cái cho hs học thuộc.

+ Điền các chữ theo thứ tự:p, q, r, s, t, u, ư, v,

x, y.

+ Nghe và sửa chữa bài mình nếu sai.

+ Học thuộc 10 chữ cái cuối cùng.

TOÁN : LUYỆN TẬP

A/ MỤC TIÊU : Giúp hs củng cố về:

- Tên gọi từng thành phần và kết quả trong phép tính trừ.

+Thực hành phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số( trừ nhẩm, trừ viết).

+Giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tính trừ.

+Làm quen với toán trắc nghiệm.

-Vận dụng làm bài tập thành thạo.

- Tính cẩn thận khi làm bài tập.

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

Viết nội dung bài 1 và 2 ở bảng phụ.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

II/ Dạy học bài mới :

1 giới thiệu bài

HS lên thực hiện –cả lớp làm hai phép tính của hai Hsvào bảng

27 ,24

44 ,27

* Và trả lời theo chỉ định

Trang 10

2 Luyện tập :

Bài 1:Gọi 2HS lên bảng làm bài ,đồng thời

yêu cầu HS dưới lớp làm vào vở

-Gọi HS nhận xét lài trên bảng ,đúng \sai

hay viết các số thẳng cột chưa

+ Yêu cầu cả lớp làm vào VBT.

+ Gọi 1 hs chữa miệng, các hs khác đổi vở

cho nhau để kiểm tra.

+ Nhận xét kết quả 60-10-30 va60 – 40

+ Tổng của 10 và 30 là bao nhiêu ?

Kết luận: Vậy khi đã biết 60-10-30= 20 ta

có thể điền luôn kết quả trong 60 – 40 =

+ Muốn tính hiệu ta làm như thế nào ?

+ Gọi 1 hs lên bảng trình bày, cả lớp làm

vào VBT.

+ Nhận xét, ghi điểm.

Bài 4 :

+ Gọi 1 hs đọc đề bài.

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán yêu cầu tìm gì ?

Yêu cầu hs tự tóm tắt và làm bài

Số vải còn lại dài là:

9 – 5 = 4 ( dm) Đáp số : 4 dm

III/ CỦNG CỐ:

- Hôm nay, các em học toán bài gì ?

- Cho hs làm một bài phép trừ để tìm hiệu.

- Đọc trơn được cả bài.

+Đọc đúng các từ khó: quanh, quét, sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng, bận rộn.

- Nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm giữa các cụm từ.

Trang 11

2/ Hiểu :

- Hiểu nghĩa các từ mới : sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng.

- Nắm được lợi ích của người, đồ vật, cây cối, con vật được giới thiệu trong bài.

- Hiểu nội dung và ý nghĩa của bài: Mọi người mọi vật xung quanh ta đều làm việc

Làm việc mang lại niềm vui, giúp mọi người mọi vật có ích cho cuộc sống.

3/Giáo dục các em biết làm việc , vui vẻ khi làm

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh hoạ.

- Bảng ghi sẵn các từ cần luyện phát âm, các câu cần luyện ngắt giọng.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động dạy Hoạt động học I/ KTBC:

+ Kiểm tra 3 hs đọc bài “Phần thưởng”

+ GV nhận xét, ghi điểm từng hs.

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ Giới thiệu : Hôm nay, các em được tìm

hiểu bài : “Làm việc thật là vui”gv ghi

bảng

2/ Luyện đọc :

a/ Đọc mẫu:

GV đọc lần 1, sau đó gọi hs khá đọc lại

b/ Hướng dẫn luyện phát âm:

+ Gọi hs đọc từng câu của bài sau đó nhắc

lại các từ khó trong câu vừa đọc

+ Cho hs đọc các từ khó đã ghi lên bảng.

+ Yêu cầu đọc cả bài trước lớp.

+ Yêu cầu chia nhóm, luyện đọc theo

+ Em 3: đọc đoạn 3 Bạn Na có đáng được nhận thưởng không ?

HS nhắc lại tựa bài.

+ 1 hs đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo + Nối tiếp nhau đọc bài, mỗi hs đọc 1 câu.

+ Đọc các từ : quanh, quét, sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng, bận rộn.

+ Tìm cách đọc các câu: Quanh ta,/ mọi người,/ mọi vật đều làm việc.// Con tu hú kêu /tu hú,/ tu hú.// Thế là sắp đến mùa vải chín.//

+ Xem chú giải và nêu.

+ Một số em đọc trước lớp.

+ Thực hành đọc theo nhóm.

+ Đọc và gạch chân các từ: đồng hồ, con tu

hú, chim sâu, cành đào, Bé.

+ Trả lời theo nôi dung bài.

+ Bé đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em + Em bé cảm thấy bận rộn nhưng rất vui.

Trang 12

+ Vậy còn em bé, Bé làm những việc gì ?

+ Khi làm việc, Bé cảm thấu thế nào ?

+ Em có đồng ý với ý kiến Bé không,vì

sao?

+ Theo em tại sao mọi người, mọi vật

quanh ta đều làm việc?

+ Cho hs giải thích các từ và đặt câu: rực

rỡ, tưng bừng Sau đónhận xét, sửa chữa.

+ Trả lời theo sự hiểu biết( nhiều hs nêu) + mọi người, mọi vật quanh ta đều làm việc vì làm việc mang lại niềm vui.

+ Giải thích rồi đặt câu

III/ CỦNG CỐ:

? Qua bài văn em có nhận xét gì về cuộc sống xung quanh ta.( Moị vật, mọI ngườI đều làm việc thật nhộn nhịp,vui vẻ.Đó là môi trường sống có ích đốI vớI thiên nhiên và con ngườI chúng ta.

A/ MỤC TIÊU :

- Viết đúng, viết đẹp các chữ Ă, Â hoa.

+Biết cách từ các chữ Ă, Â hoa sang chữ cái đứng liền sau.

+Viết đúng, viết đẹp cụm từ ứng dụng Ăn chậm nhai kĩ.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động dạy Hoạt động học I/ KTBC :

+ Kiểm tra vở tập viết của hs

+ Yêu cầu viết chữ A vào bảng con.

+ Yêu cầu viết chữ Anh.

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

1/ Giới thiệu:Hôm nay, các em được học

viết chữ Ă, Â hoa và câu ứng dụng : Ăn

chậm nhai kĩ Gv ghi bảng.

2/ Hướng dẫn viết chữ hoa.

a/ Quan sát số nét, quy trình viết viết Ă, Â

Trang 13

nào? Nêu quy trình viết chữ A hoa.

+ Dấu phụ của chữ Ă giống hình gì ?

+ Quan sát mẫu và cho biết vị trí đặt dấu

phụ, cách viết dấu phụ.

+ Dấu phụ của chữ Â giống hình gì ?

+ Nêu quy trình viết chữ Â.

b/ Viết bảng :

+Yêu cầu hs viết chữ viết Ă, Â hoa vào

trong không trung sau đó cho viết vào bảng

+ So sánh chiều cao của chữ Ă và n.

+ Những chữ nào có chiều cao bằng chữ

Ă

c/ Viết bảng:

+ Yêu cầu hs viết chữ Aên vào bảng.

Chú ý chỉnh sửa cho các em.

4/ Hướng dẫn viết vào vở:

+ Dạ dày dễ tiêu hoá thức ăn.

+ Gồm 4 tiếng là: Aên, chậm, nhai, kĩ.

+ chữ Ă cao 2,5 li, chữ n cao 1 li.

+ Chữ h, k.

+ Viết bảng.

Viết vào vở + 1 dòng có 2 chữ Ă, Â cỡ vừa.

+ 1 dòng chữ Ă, cỡ vừa.

+ 1 dòng chữ Ă, cỡ nhỏ.

+ 1 dòng chữ Ăn cỡ vừa.

+ 1 dòng chữ Ăn cỡ nhỏ + 1 dòng câu ứng dụng Ăn chậm nhai kĩ.

Trang 14

Ngày dạy: Thứ 2 ngày 31 tháng 8 năm 2009

TOÁN : LUYỆN TẬP CHUNG.

- GV nêu 1 số phép tính yêu cầu hs tính kết quả

- Nêu tên gọi từng thành phần của các phép tính 85-23; 36+23; 98-45.

- GV nhận xét ghi điểm.

II/ DẠY BÀI MỚI:

Hoạt động dạy Hoạt động học 1/ Giới thiệu

2/ Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1 :

+ Cho hs đọc đề Gọi 3 hs lên làm bài.

+ Yêu cầu đọc các số trên.

Bài 2 :

+ Yêu cầu đọc bài và tự làm bài vào vở.

+ Gọi hs chữa bài.

+ Cho nêu cách tìm số liền sau, liền trước.

+ Bài toán cho biết những gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

Cho hs làm bài vào vở 1 hs lên bảng.

Tóm tắt:

2A : 18 học sinh 2B : 21 học sinh

Cả hai lớp : học sinh ?

+ Đọc và làm bài.

a/40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50 b/68, 69, 70, 71, 72, 73, 74

c/10, 20, 30, 40, 50, 60 + Đọc theo yêu cầu.

+ làm bài Số liền sau 59 là 60, Số liền trước

89 là 88, số lớn hơn 74 và bé hơn 76 là 75 + Số 0 không có số liền trước.

+ Nhận xét cả cách đặt tính và kết quả phép tính.

Đọc đề + Lớp 2a có 18 hs, lớp 2b có 21 hs.

+ Số học sinh của cả 2 lớp.

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Dặn hs về làm bài và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học.

Ngày đăng: 18/09/2013, 09:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bài. - Giáo án lớp 2, tuần 2 năm 2009-2010
Bảng l àm bài (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w