1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TV lop 4 tuan 13

21 435 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Người Tèm Đường Lấn Các Vè Sao
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 135 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu HS đọc diễn cảm theo nhóm * Thi đua đọc diễn cảm - GV gọi HS thi đua đọc diễn cảm.. Giới thiệu bài: - Trong giờ chính tả hôn nay các em sẽ nghe, viết đoạn đầu trong bài tập đọc

Trang 1

TUẦN 13

TIẾT 25: NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO

I MỤC TIÊU

ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-xki nhờ nghiên cứu kiên trì, bền bỉ

suốt 40 năm, đã - Đọc đúng tên riêng nước ngoài (Xi-ôn-cốp-xki); biết

đọc phân biệt lời nhân vật và lời dẫn câu chuyện

- Hiểu ND: ca thực hiện thành công mơ ước tìm đường lên các vì sao (trả

lời được các câu hỏi trong SGK

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh ảnh về kinh khí cầu, tên lửa, con tàu vũ trụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

A/ Ổn định

- Nhắc nhở HS ngồi trật tự để chuẩn bị

học bài

B Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài : Vẽ trứng

- Lê-ô-nác-đô thành đạt như thế nào?

- Nêu ý nghĩa của bài

- Nhận xét

C Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV cho HS quan sát tranh chân dung

Lê-ô-nác-đô & giới thiệu về ông

2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc:

- Ỵêu cầu 1 HS đọc toàn bài

- Bài này chia làm mấy đoạn?

- Yêu cầu HS đánh dấu 4 đoạn :

+ Đoạn 1 : Bốn dòng đầu

+ Đoạn 2 : Bảy dòng tiếp

+ Đoạn 3 : Sáu dòng tiếp

- Cả lớp thực hiện

- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc

- HS nêu : 4 đoạn

- HS ngắt vào SGK

Trang 2

+ Đoạn 4 : còn lại.

* Đọc nối tiếp lần 1

- GV hướng dẫn HS phát âm một số từ khó

: Xi-ôn-cốp-xki, hì hục, tâm niệm

* Đọc nối tiếp lần 2 và giải từ chú thích.

* Đọc nối tiếp lần 3

- Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm 2

- GV nhắc HS cách thể hiện giọng đọc các

câu hỏi (như những bài trước)

- GV đọc diễn cảm toàn bài giọng trang

trọng, cảmhứng ca ngợi, khâm phục, nhấn

giọng những từ ngữ nói về ý chí, nghị lực,

khao khát hiểu biết của Xi-ôn-cốp-xki

- GV theo dõi + nhận xét

b) Tìm hiểu bài:

* Đoạn 1 : Hoạt động cá nhân.

- Gọi HS đọc đoạn 1

+ Xi-ôn-cốp-xki mơ ước điều gì?

- GV nhận xét

* Đoạn 2 : Hoạt động cá nhân.

- Gọi HS đọc bài

Hỏi : Hãy nêu các câu hỏi ở đoạn 2

- GV nhận xét

* Đoạn 3 : Hoạt động nhóm đôi.

- Gọi HS đọc bài

+ Ông kiên trì thực hiện ước mơ của mình

như thế nào?

- Yêu cầu HS thảo luận với câu hỏi trên

- GV theo dõi + nhận xét

* Đoạn 4 :Hoạt động cá nhân.

- Gọi HS đọc đoạn 4

+ Nguyên nhân nào giúp ông thành công?

* GV giới thiệu thêm vì Xi-ôn-cốp-xki

(như SGV /260)

- GV cho HS xem những tranh ảnh về

- 4 HS lần lượt đọc 4 đoạn

- 3 HS luyện phát âm

- 4 HS đọc nối tiếp và giải nghĩatừ

- 4 HS nối tiếp nhau đọc

- HS luyện đọc theo cặp

- HS nghe, & cảm nhận cách đọc

- HS nghe

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

- HS lần lượt nêu

Trang 3

khinh khí cầu, tên lửa, tàu vũ trụ.

- Thảo bàn với câu hỏi : + Em hãy đặt tên

khác cho truyện

- GV nhận xét chung

c/ Hướng dẫn HS đọc diễn cảm:

- GV treo đoạn văn cần luyện đọc

- GV đọc mẫu đoạn văn

- Gọi HS đọc đoạn văn

- Nêu cách đọc đoạn văn này

- GV gạch chân các từ ngữ cần nhấn

giọng

* Đọc diễn cảm đoạn văn : hoạt động

nhóm đôi.

- Yêu cầu HS đọc diễn cảm theo nhóm

* Thi đua đọc diễn cảm

- GV gọi HS thi đua đọc diễn cảm

- GV theo dõi + nhận xét

- Nêu ý nghĩa của bài

- Nhận xét , tuyên dương

- HS thảo luận tìm ra tên phù hợpcho câu chuyện

- Cả lớp cùng quan sát

- Cả lớp lắng nghe

- HS lần lượt nêu

- Lắng nghe, ghi nhớ về nhà thựchiện

TUẦN 13: CHÍNH TẢ NGHE VIẾT

Tiết 13 NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO

I MỤC TIÊU:

- Nghe-viết đúng bài CT; trình bày đúng đoạn văn

- Làm đúng BT (2) a/b hoặc BT (3) a/b, BTCT phương ngữ do GV soạn:

Làm đúng BT chính tả phân biệt các âm đầu l/n, các âm chính (âm giữa

vần) i/iê

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giấy khổ to và bút dạ,

Trang 4

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Ổn định:

- Nhắc nhở HS tư thế ngồi học và

chuẩn bị sách vở để học bài

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết bảng con

- GV đọc cho HS viết các từ : vườn

tược , thịnh vượn, vay mượn, mương

nước, con lươn, lương tháng.

- Nhận xét chữ viết của HS trên bảng

và vở chính tả

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Trong giờ chính tả hôn nay các em sẽ

nghe, viết đoạn đầu trong bài tập đọc

Người tìm đường lên các vì sao và làm

bài tập chính tả

b Hướng dẫn viết chính tả:

* Trao đổi về nội dung đoạn văn:

- Gọi HS đọc đoạn văn

Hỏi: +Đoạn văn viết về ai?

- Em biết gì về nhà bác học

Xi-ô-côp-xki?

* Hướng dẫn viết chữ khó:

- Yêu cầu các HS tìm các từ khó, đễ

lẫn khi viết chính tả và luyện viết

- Luyện viết ở bảng con

- GV đọc cho HS viết các từ :

Xi-ô Cả lớp lắng nghe, thực hiện

- Cả lớp viết vào bảng con, 1 HS viết ởbảng lớp

- Lắng nghe

- Lắng nghe

-1 HS đọc Cả lớp đọc thầm SGK/125+ Đoạn văn viết về nhà bác học ngừơi Nga Xi-ô-côp-xki

- Xi-ô-côp-xki là nhà bác học vĩ đại đãphát minh ra khí cầu bay bằng kim loại Ông là người rất kiên trì và khổ công nghiên cứu tìm tòi trong khi làm khoa học

- HS nêu

- 1 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con

Trang 5

côp-xki, nhảy, dại dột, cửa sổ, rủi ro,

non nớt, thí nghiệm,…

- Gv nhận xét

* Nghe viết chính tả:

- HS đọc cho HS viết

* Soát lỗi chấm bài:

- GV đọc lại bài, yêu cầu Hs dò bài

- Chấm bài 10 em

c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

* Bài 2a: Hoạt động nhóm 6

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

- Phát giấy và bút dạ cho nhóm HS

Yêu cầu HS thực hiện trong nhóm,

nhóm nào làm xong trước dán phiếu

lên bảng

- Gọi các nhóm khác bổ sung từ mà

các nhóm khác chưa có

- Nhận xét và kết luận các từ đúng

* Có hai tiếng đề bắt đầu bằng L:

Long lẻo, long lanh, lóng lánh, lung

linh, lơ lửng Lấp lửng, lập lờ, lặng lẽ,

lửng lờ, lấm láp, lọ lem , lộng lẫy, lớn

lao, lố lăng, lộ liễu….

* Có hai tiếng bắt đầu bằng n : Nóng

nảy, nặng nề, nảo nùng, năng nổ, non

nớt, nõn nà, nông nổi, no nê náo nức

nô nức,…

* Bài 3: Hoạt động nhóm.

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp và tìm

từ

- Gọi HS phát biểu

- Gọi HS nhận xét và kết luận từ đúng

- HS chú ý tư thế ngồi viết

- HS cả lớp viết bài vào vở

- HS dò bài, trao đổi vở kiểm tra bài cho nhau

- 10 HS đưa vở lên chấm

-1 HS đọc thành tiếng

-Trao đổi, thảo luận và tìm từ, ghi vào phiếu

- Dán phiếu lên bảng, trình bày

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

-1 HS đọc các từ vừa tìm được trên phiếu

- Mỗi HS viết 10 từ vào vở

- 1 HS đọc thành tiếng

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi và tìm từ

- Từng cặp HS phát biểu 1 HS đọc nghĩa của tư ø- 1 HS đọc từ tìm được

Trang 6

- Lời giải: + Nản chí (nản lòng), lí

tưởng, lạc lối, lạc hướng.

+ Kim khâu, tiết kiệm, tim,…

4 Củng cố:

- Muốn viết chính tả đúng ta phải chú

ý điều gì ?

5 Dặn dò:

- Về nhà viết lại các tính từ vừa tìm

được và chuẩn bị bài : Chính tả nghe –

viết : Kim tự tháp ai cập

- Nhận xét tiết học

các từ ngữ hướng vào chủ điểm đang học

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

- Bảng phụ ghi nội dung BT 1

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.

A Ổn định:

- Nhắc nhở HS giữ trật tự để chuẩn bị học

bài

B Kiểm tra bài cũ:

- HS tìm những từ ngữ thể hiện các đặc

điểm của từ đỏ

- Gọi HS nêu ghi nhớ

- GV nhận xét phần bài cũ

C Bài mới

1 Giới thiệu bài.

- HS cả lớp lắng nghe thực hiện

- HS tìm

- 1 HS đọc

- HS nghe

Trang 7

- Mở rộng vốn từ : ý chí – nghị lực

- GV ghi tựa bài lên bảng

2 Luyện tập.

* Bài 1: Hoạt động nhóm 4

- Gọi HS đọc các yêu cầu của BT

- GV phát phiếu cho các nhóm

- Cả lớp đọc thầm và trao đổi

- Đại diện các nhóm nêu kết quả

* GVnhận xét chốt lại lời giải đúng

- Gọi HS đọc

* Bài 2 : Hoạt động cá nhân

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS đặt câu với 2 từ

- Gọi HS đọc các câu mình đặt được

* GV nhận xét góp ý các câu HS vừa đặt

* Bài 3

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Đoạn văn yêu cầu viết về nội dung gì ?

- Bằng cách nào em biết được người đó

- Gọi HS nhắc một số câu tục ngữ thành

ngữ đã học hoặc đã viết có nội dung : có

* GV chốt – tuyên dương.

D.Củng cố dặn dò.

- Tìm một số từ nói lên nghị lực của con

người ?

- Viết lại từ ngữ ở bài tập 1 vào vở bài tập

- Viết lại đoạn văn ở BT3( nếu chưa đạt)

- Chuẩn bị bài : Câu hỏi và dấu chấm hỏi

- GV nhận xét tiết học

- HS nhắc lại

- 1 HS đọc

- HS các nhóm nhận phiếu trao đổithảo luận và ghi kết quả vào phiếu

- Đại diện các nhóm trình bày

- Nhóm khác nhận xét

- 2 HS đọc , mỗi em đọc một cột

Trang 8

KỂ CHUYỆN

KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN

HOẶC THAM GIA

I Mục tiêu:

- Dựa vào SGK, chọn được câu chuyện (được chứng kiến hoặc tham gia) thể hiện đúng tính thần kiên trì vượt khó

- Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện

II Đồ dùng dạy học:

-Đề bài viết sẵn trên bảng lớp

-Mục gợi ý 2 viết trên bảng phụ

III Hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 KTBC:

-Gọi 2 HS kể lạn truyện em đã nghe,

đã học về người có nghị lực

-Khuyến khích HS lắng nghe, hỏi bạn

về nhân vật, sự việc hay ý nghĩa câu

chuyện cho bạn kể chuyện

-Nhật xét về HS kể chuyện, HS đặt

câu hỏi và cho điểm từng HS

2ø Bài mới:

a Giới thiệu bài:

Tiết kể chuyện lần trước, các em đã

nghe, kể về người có ý chí, nghị lực

vươn lên trong cuộc sống Hôm nay,

các em sẽ kể những truyện về người

có tinh thần, kiên trì vượt khó ở xung

quanh mình Các em hãy tìm xem bạn

nào lớp mình đã biết quan tâm đến

mọi người xung quanh

b Hướng dẫn kể chuyện:

* Tìm hiểu đề bài:

-2 HS kể trước lớp

-2 HS đọc thành tiếng

Trang 9

-Gọi HS đọc đề bài.

-Phân tích đề bài: dùng phấn màu

gạch chân các từ: chứng kiến, tham

gia, kiên trì, vượt khó,.

-Gọi HS đọc phần gợi ý

-Hỏi: +Thế nào là người có tinh thần

vượt khó?

+Em kể về ai? Câu chuyện đó như thế

nào?

-Yêu cầu quan sát tranh minh hoạ

trong SGK và mô tả những gì em biết

qua bức tranh

* Kể trong nhóm:

-gọi HS đọc lại gợi ý 3 trên bảng phụ

-yêu cầu HS kể chuyện theo cặp GV

đi giúp đỡ các em yếu

-3 HS tiếp nối nhau đọc phần gợi ý.+Người có tinh thần vượt khó là người không quản ngại khó khăn, vất vả, luôn cố gắng khổ công làm được công việc mà mình mong muốn hay có ích.+Tiếp nối nhau trả lời

*Em kể về anh Sơn ở Thanh Hoá mà

em được biết qua ti vi Anh bị liệt hai chân nhưng vẫn kiên trì học tập Bây giờ anh đang là sinh viên đại học.

*Em kể về người bạn của em Dù gia đình bạn gặp nhiều khó khăn nhưng bạn vẫn cố gắng đi học.

*Em kể về lòng kiên trì học tập của bác hàng xóm khi bác bị tai nạn lao động.

*Em kể về lòng kiên nhẫn luyện viết chữ đẹp của bạn Châu cùng khi tập thể của em.

-2 HS giới thiệu

+Tranh 1 và tranh 4 kể về một bạn gái có gia đình vất vả Hàng ngày bạn phải làm nhiều việc để giúp đỡ gia đình Tối đến bạn vẫn chịu khó học bài

+Tranh 2, 3 kể về một bạn trai bị khuYết tật nhưng bạn vẫn kiên trì, cố gắng luyện tập và học hành

-1 HS đọc thành tiếng

-2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, kể chuyện

Trang 10

* Kể trước lớp:

-Tổ chức cho HS thi kể

-Gv khuyến khích HS lắng nghe và hỏi

lại bạn kể những tình tiết về nội dung,

ý nghĩa của chuyện

-Gọi HS nhận xét bạn kể chuyện

-Nhận xét HS kể, HS hỏi và chi điểm

từng HS

3 Củng cố – dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện mà

em nghe các bạn kể cho người thân

nghe và chuẩn bị bài sau

-5 đến 7 HS thi kể và trao đổi với bạn về ý nghĩa truyện

-Nhận xét lời kể của bạn theo các tiêu chí đã nêu

TIẾT 26: VĂN HAY CHỮ TỐT

I MỤC TIÊU

- Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi; bước đầu biết đọc diễn cảm

- Hiểu ND: Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữ viết xấu để trở thành

người viết chữ đẹp của Cao Bá Quát (trả lời được các câu hỏi trong

SGK)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ bài học

- Một số vở sạch chữ đẹp của HS ở các năm học trước

III Các hoạt động dạy – học:

A/ Ổn định

- Nhắc nhở HS ngồi trật tự để chuẩn bị

học bài

B Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài: Người tìm đường lên các

- Cả lớp thực hiện

- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

Trang 11

vì sao” SGK /125

- Xi-ôn-cốp-xki mơ ước điều gì?

- Nêu ý nghĩa của bài

- Nhận xét

C/.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Ngày xưa, nước ta có 2 người văn hay,

chữ đẹp được mọi người ca tụng Đó là

Nguyễn Siêu & Cao Bá Quát Ông Cao Bá

Quát đã khổ công rèn luyện chữ viết như

thế nào? Các em tìm hiểu qua bài học

- Ỵêu cầu 1 HS đọc toàn bài

- Bài này chia làm mấy đoạn?

- Yêu cầu HS đánh dấu 3 đoạn :

+ Đoạn 1 : Từ dầu … sẵn lòng

+ Đoạn 2 : Tiếp … cho đẹp

+ Đoạn 3 : còn lại

* Đọc nối tiếp lần 1

- GV hướng dẫn HS phát âm một số từ khó

: Cao Bá Quát, khẩn khoản, sẵn sàng

* Đọc nối tiếp lần 2 và giải từ chú thích.

* Đọc nối tiếp lần 3

- GV đọc diễn cảm cả bài với giọng từ

tốn, đọc phân biệt lời các nhân vật, giọng

bà cụ từ tốn, đổi giọng linh hoạt phù hợp

với diễn biến câu chuyện, nhấn giọng ở

những từ ngữ nói về cái hại của việc chữ

xấu & khổ công rèn luyện của Cao Bá

- 3 HS lần lượt đọc 3 đoạn

- 3 HS luyện phát âm

- 3 HS đọc nối tiếp và giải nghĩatừ

- 3 HS nối tiếp nhau đọc

- HS nghe, & cảm nhận cách đọc

Trang 12

b) Tìm hiểu bài:

* Đoạn 1: Hoạt động nhóm:

- Gọi HS đọc đoạn 1

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm hai với câu

hỏi sau:

+ Vì sao Cao Bá Quát thường bị điểm

kém?

+ Thái độ của Cao Bá Quát như thế nào

khi nhận lời giúp bà cụ hành xóm viết đơn

?

- GV chốt ý như SGV/268

* Đoạn 2 : Hoạt động cá nhân:

- Gọi HS đọc bài

- GV yêu cầu HS đọc thầm đọan 2 và hỏi

+ Sự việc gì xảy ra làm ông ân hận ?

- GV gợi ý để HS tưởng tượng được thái

độ chủ quan của Cao Bá Quát khi bà cụ

nhờ viết đơn Sự thất vọng của bà cụ khi

bị đuổi về & nổi ân hận cuả Cao Bá Quát

* Đoạn 3 : Hoạt động cá nhân :

- Gọi HS đọc bài

- Trước sự việc như thế, Cao Bá Quát

quyết chí luyện viết chữ như thế nào?

- Đoạn cuối muốn nói lên sự việc gì của

Cao Bá Quát?

* Sinh hoạt nhóm 2 - yêu cầu:

+ Tìm đoạn mở bài, thân bài & kết bài cuả

chuyện

- GV theo dõi, nhận xét & kết luận (như

SGV /268)

c/ Hướng dẫn HS đọc diễn cảm:

- GV treo đoạn văn cần luyện đọc

- GV đọc mẫu đoạn văn

- Gọi HS đọc đoạn văn

- Nêu cách đọc đoạn văn này

- Cả lớp lắng nghe

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

- HS lần lượt nêu, bạn nhận xét

- 1 HS đọc

- HS lần lượt nêu

- HS đọc thầm + thảo luận nhóm 2.dùng bút chì chia bài văn thành 3phần mở bài, thân bài & kết bài

- Đại diện của nhóm phát biểu:

- Cả lớp cùng quan sát

- Cả lớp lắng nghe

- 1 HS đọc

- 1 HS nêu

- HS nêu

Trang 13

- GV gạch chân các từ ngữ cần nhấn

giọng

* Đọc diễn cảm đoạn văn : hoạt động

nhóm đôi.

- Yêu cầu HS đọc diễn cảm theo nhóm

* Thi đua đọc diễn cảm

- GV gọi HS thi đua đọc diễn cảm

- GV theo dõi + nhận xét

- Nêu ý nghĩa của bài

D/ Củng cố:

- Câu chuyện khuyên các em điều gì?

- GV giới thiệu và khen một số vở viết

chữ đẹp của HS trong lớp

E Dặn dò:

- Nhắc nhở HS rèn luyện chữ viết

- Chuẩn bị bài: Chú đất nung ở SGK /134

- Nhận xét , tuyên dương

- 4 HS thi đua đọc diễn cảm

- Nhận xét

- 2 HS nêu

- HS lần lượt nêu

- Lắng nghe, ghi nhớ về nhà thựchiện

TUẦN 13

Tiết 25 TRẢ BÀI VĂN KỂ CHUYỆN

I MỤC TIÊU:

Biết rút kinh nghiệm về bài TLV kể chuyện (đúng ý, bố cục rõ, dùng

từ, đặt câu và viết đúng chính tả,…); tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài

viết theo sự hướng dẫn của GV

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ ghi sẵn nột số lỗi về : Chính tả, cách dùng từ, cách diễn đạt,

ngữ pháp cần chữa chung cho cả lớp

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Trang 14

B Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra tập vở của HS

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Trả bài văn kể chuyện – Ghi tựa lên

bảng

2 Trả bài:

- Trả bài cho HS

-Yêu cầu HS đọc lại bài của mình

- Nhận xét kết quả làm bài của HS

* Ưu điểm:

- Đa số các em làm đúng yêu cầu đề bài

Bài văn làm đủ 3 phần : mở bài, thân bài

và kết bài lời kể hấp dẫn, sinh động, có

sự liên kết giữa các phần; mở bài, thân

bài, kết bài hay Trình bày rõ ràng, sạch,

chữ viết đẹp Cụ thể các em : Thuý Nhi,

Hương Trà, Thanh Hà, Minh Ly, Thanh

Thuý, Quỳnh Như, Anh phương, Khánh

Vy, Thuỳ Linh …

* Khuyết điểm

- Bên cạnh đó có một số em viết chưa đủ

3 phần của bài văn, sắp xếp ý còn lộn

xộn, trình bày cẩu thả, chữ viết còn xấu

* Tổng kết điểm :

Giỏi : 12 ; Khá : 15 ; trung bình : 5

3 Hướng dẫn HS chữa bài:

- Lắng nghe, nhắc lại tựa bài

- Nhận bài và đọc lại

- HS quan sát

- HS sửa các từ vào bảng con :+ … Bưởi

+ tàu …+ kinh …

- HS nối tiếp nhau chữa bài

- HS nối tiếp nhau chữa bài

Ngày đăng: 26/09/2013, 05:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chữa bài. - TV lop 4 tuan 13
Bảng ch ữa bài (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w