III.Các hoạt động dạy và học : TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ: 3 em đọc bài Mẹ -Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi: +Hình ảnh nào cho em bi
Trang 1TUẦN 13
Ngày soạn :26 tháng 11 năm 2006
Ngày dạy :Thứ hai ngày 27 tháng11năm 2006
Tập đọc BÔNG HOA NIỀM VUI
I.Mục đích yêu cầu:
1.Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
• Đọc trơn được cả bài
• Đọc đúng các từ khó: sáng, tinh mơ, lộng lẫy, chần chừ, ốm nặng, hai bông nữa, dịu cơn đau, ngắm vẻ đẹp, cánh cửa kẹt mở, hăng hái, khỏi bệnh
• Nghỉ hơi sau các dấu câu và giữa các cụm từ
2.Rèn kỹ năng đọc hiểu
• Hiểu nghĩa các từ mới: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn, dịu cơn đau, trái tim nhân hậu
• Hiểu được nội dung bài: Tấm lòng hiếu thảo của Chi đối với cha mẹ
II.Đồ dùng dạy học
• Tranh minh họa bài tập đọc trong sách giáo khoa
• Bảng phụ chép sẵn các câu cần luyện đọc
III.Các hoạt động dạy và học :
TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ: 3 em đọc bài Mẹ
-Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
+Hình ảnh nào cho em biết mẹ vất vả vì con ?
+Người mẹ được so sánh với hình ảnh nào?
+Em thích nhất câu nào vì sao ?
2.Bài mới : :giới thiệu bài
Hoạt động 1: hướng dẫn luyện đọc
Giáo viên đọc mẫu toàn bài
-Yêu cầu học sinh đọc từng câu
-Phát âm những từ khó theo yêu cầu:
-Yêu cầu học sinh đọc , tìm cách ngắt câu dài
+Em muốn đem tặng bố/một bông hoa Niềm
vui/để bốdịu cơn đau.//
+Những bông hoa màu xanh / lộng lẫy dưới ánh
mặt trờibuổi sáng //
-Giáo viên nhận xét tuyên dương
-Yêu cầu học sinh đọcđoạn nối tiếp kết hợp giảng
-3 em : Linh ,Kim ,Mỹ
-01 học sinh khá đọc-Học sinh lần lượt đọc nối tiếp từng câu đến hết bài-Đọc cá nhân , đồng thanh-Tìm cách đọc và luyện đọccác câu
-02 em học sinh đọc
Trang 2từ
+Thếnào là lộng lẫy?
* là đẹp rực rỡ
+Như thế nào là chần chừ?
*Không dứt khoát,nửa muốn nửa không
+Em hiểu thế nào là nhân hậu?
*Thương người
+Thế nào là hiếu thảo?
*Có lòng kính yêu cha mẹ
+Thế nào là đẹp mê hồn?
*Rất đẹp
-Đọc đoạn trong nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm
-Giáo viên nhận xét tuyên dương
-Cả lớp đọc đồng thanh
-Giáo viên chuyển ý:Bông hoa đó đem lại điều gì
cho bố , thì cô và các em tìm hiểu bài
-Các em khác nghe nhận xét
-Học sinh đọc đoạn nối tiếp
-Trả lời
- Đọc cho nhau nghe-Mỗi nhóm đọc 1 đoạn , nhóm này đọc xong ,nhóm kia nhận xét
-Đọc đồng thanh cả bài
TIẾT 2
Hoạt động 1 :tìm hiểu bài
-Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1
-H Mới sáng sớm tinh mơ Chi đã vào vườn hoa
để làm gì?
*Tìm bông hoa cúc màu xanh đươc cả lớp gọi là
bông hoa Niềm Vui Tìm bông hoa Niềm Vui
đểđem vào bệnh viện cho bố, làm dịu cơn đau của
bố
-Giáo viên nhận xét bổ sung
-Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2
H Vì sao Chi không dám tự hái bông hoa Niềm
Vui?
*Vì theo nội quy của nhà trường không ai được
ngắt bông hoa trong vườn
-Giáo viên nhận xét, tuyên dương
-Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3
H Khi biết lí do vì sao Chi cần bông hoa, cô giáo
-01 em đọc và mời bạn nêu câu hỏi và bạn khác trả lời
-Hai học sinh nhắc lại
01 em đọc và nêu câu hỏi 2va em khác trả lời
-Học sinh nêu câu hỏi 3,
Trang 3nói thế nào?
*Em hãy hái thêm 2 bông nữa…
H Câu nói đó cho thấy thái độ của cô như thế
nào?
*Cô cảm động trước tấm lòng hiếu thảo của Chi,
cô rất khen ngợi em
H.Bố của Chi đã làm gì khi khỏi bệnh?
*Đến trường cảm ơn côgiáo và tặng nhà trường
khóm hoa cúc màu trắng
H.Theo em bạn Chi có đức tính gì đáng qúy?
*Thương bố, tôn trọng nội quy,thật thà
-Giáo viên nhận xét bổ sung
Hoạt động 2 :Luyện đọc theo vai.
- Gọi 3 học sinh đọc theo vai Chú ý đọc theo yêu
cầu
-Giáo viên nhận xét tuyên duơng
3 Củng cố dặn dò:
-H ỏi : Qua bài này các em thấy bạn Chi như thế
nào?
-Trả lời : Các em nên học tập bạn Chi biết yêu
thương bố và thực hiện đúng nội quy của trường
- Về đọc lại bài cho bố mẹ cùng nghe
mờibạn trả lời
-Các em khác nhận xét bổ sung
-Các nhóm cử người ra đọc người dẫn chuyện, cô giáo
& Chi.Các em # lắng nghe và nhận xét
-1 vài em trả lời
Toán 14 TRỪ ĐI MỘT SỐ : 14 – 8
I.Mục tiêu : Giúp học sinh:
• Biết thực hiện phép tính có dạng 14-8
• Tự lập và học thuộc bảng công thức 14 trừ đi một số
• Aùp dụng phép trừ có nhơ ùdạng 14 – 8 để giải các bài toán có liên quan
II.Đồ dùng dạy học :
• 1 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời
III.Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 41.Kiểm tra bài cũ :
-Giáo viên gọi 02 học sinh giải bài tập
+Tìm x : x +13 = 39 , x – 8 = 25
+Giải bài toán :
Cửa hàng co ù: 53 khăn mặt
Bán :28 khăn mặt
Còn : ? khăn mặt
-Giáo viên sửa bài , nhận xét
2.Bài mới :Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Phép trừ 14 – 8
-Có 14 que tính bớt đi 8 que tính Hỏi còn lại bao
nhiêu que tính?
-Yêu cầu học sinh nhắc lại bài
*Có 14 que tính bớt đi 8 que tính Hỏi còn lại bao
-Nêu cách bớt
-Giáo viên nhận xét bổ sung
-Có : que tính ?
*Có 14 que tính
-Đầu tiên cô bớt đi mấy đã ?
*Bớt đi 4 que tính
-Cô còn phải bớt đi mấy ?
*Bớt đi 4 que tính nữa
-Để bớt được 4 que tính cô phải làm gì ?
*Cô tháo 1 bó 1 chục que tính , sau đó cô bớt tiếp
-Giáo viên viết :14 – 8 = 6
-Yêu cầu 1 học sinh lên bảnh đặt tính sau đó nêu
lại cách tính
-Yêu cầu học sinh nhắc lại
-Em :Báu ,Thư , dưới lớp làm vào giấy nháp
-Nghe và phân tích
-2 em nhắc lại bài
-Thao tác trên que tính , trảlời còn 6 que tính
-Học sinh nêu những cách #nhau
Trang 514 *Viết 14 rồi viết 8 xuống dưới thẳng cột
-8 với 4 Viết dấu – và kẻ vạch ngang
6 Trừ từ phải sang trái , 4 không trừ được 8
lấy 14 trư ø8 bằng 6 nhớ 1, 1 trừ 1 bằng 0
Hoạt động2 :Lập bảng công thức
-Yêu cầu học sinh sử dụng que tính để tìm kết
qủa
-Yêu cầu học sinh thông báo kết quả
-Giáo viên ghi lên bảng
-Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh, giáo viên xóa
dần các phép tính , học sinh học thuộc lòng
Hoạt động 3 : Luyện tập thực hành
-Bài yêu cầu gì ?
*Đặt tính rồi tính hiệu
-Gọi học sinh lên bảng làm
-Giáo viên sửa bài , nhận xét
Bài 4 :
- Học sinh đọc đề , nêu câu hỏi , tìm hiểu đề
-Câu hỏi :Bài cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?Muốn
biết còn ? máy quạt, ta phải làm thế nào ?
-Giáo viên nhận xét , yêu cầu học sinh giải vào
vơ ûvà gọi học sinh lên bảng
-Giáo viên sửa bài đưa ra đáp án đúng
-Giáo viên chấm 1 số bài , nhận xét
Tóm tắt:
có :14 máy quạt
Bán : 6 máy quạt
Còn : ? máy quạt
Bài giải : Số máy quạt còn lại là :
-Học sinh tìm kết qủa và ghi vào bài học
-Nối tiếp nhau nêu kết qủa.-Học sinh học thuộc bảng công thức
Tính nhẩm -HS làm vào SGK
-Học sinh trả lời
- 3 em lên bảng làm
-Các em khác nhận xét
-Học sinh trả lời -Tự làm vào bảng Và trả lời
Trang 614 - 6 = 8 (máy quạt)
Đáp số : 8 máy quạt
3 Củng cố , dặn dò :
-Gọi 1 em đọc lại bảng công thức 14 trừ đi 1số
-Về ôn lại bài và hoàn thành nốt bài tập
Soạn : ngày 27 tháng 11 năm 2006
Dạy :Thứ ba ngà28 tháng11 năm 2006
Tập viết CHỮ HOA L
I.Mục đích yêu cầu :
• Viết đúng , viết đẹpchữ L hoa
• Viết đúng , viết đẹp cụm từ ứng dụng : Lá lành đùm lá rách
• Biết cách nói từ chữ L sang các chữ cái đứng liền sau
II.Đồ dùng dạy học.
• Chư L hoa trong khung chữ trên bảng phụ Có đủ đường kẻ
• Vở bài tập viết
III Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ
-Gọi 03 học sinh viết K hoa và chữ Kề
- Giáo viên chấm 1 số , nhận xét
2 Bài mới : Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chư õL hoa
-Giáo viên đưa chữ mẫu và hỏi :
+Cô có chữ gì ?
*Chữ L hoa
+Chữ L có độ cao và chiều rộng mấy đơn vị ?
*Cao 5 li, rộng 4 li
+Chừ L gồm mấy nét ? là những nét gì ?
*Gồm 1 nét cong trái lượn đứng và lượn ngang nối
liền nhau tạo thành nét thắt
+Chữ L hoa giống chữ nào ?
*Giống chữ :C,G ở phần đầu
-Giáo viên vừa nói vừa đồ trên khung chữ : Chữ L
viết bằng 1 nét liền.Điểm ĐB cong trái giống chữ C
Các em: Kim ,Đạt Báu lên bảng viết
-Học sinh quan sát , nhận xét và trả lời
Trang 7G viết tiếp lượn đứng (lượn 2 đầu ) nối liền nhau
(tạo thành vòng to ở đầu chữ và vòng nhỏ ở chân
chữ ) Điểm dừng bút nằm trên đường ngang sổ 2
và đường dọc số 5
-Yêu cầu học sinh viết bảng con
-Giáo viên nhận xét và uốn nắn
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết cụm từ
-Yêu cầu học sinh đọc cụm từ ứng dụng
*Đọc : lá lành đùm lá rách
-H.:Lá lành đùm lá rách nghĩa là gì ?
*Đùm bọc giúp đỡ lẫn nhau
-Giáo viên nhận xét , bổ sung :lá lành đùm lá rách
ý muốn nhắc nhở chúng ta hãy cưu mang giúp đỡ
lẫn nhau trong lúc khó khăn , hoạn nạn
-Cụm từ gồm mấy tiếng? Là những tiếng nào ?
*Tiếng : lá ,lành, đùm, lá, rách
-So sánh chiều cao của chữ L và chữ A
*Chữ L cao 2,5 li, chữ A cao 1 li
-Khi viết chữ L ta viết nét nối như thế nào ?
*Từ điểm cuối của chữ L rê bút lên đầu chữ A và
viết
-Khoảng cách giữa các chữ như thế nào ?
*Khoảng cách gữa các chữ cách đủ viết 1 chữ cái o
-Yêu cầu học sinh viết chữ L vào bảng
-Giáo viên nhận xét uốn nắn
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết vào vở.
-Yêu cầu học sinh viết vào vở
-Giáo viên thu vở chấm 5 đến 7 bài
-Giáo viên nhận xét tuyên dương
3 Củng cố , dặn dò :
-Giáo viên nhận xét giờ học ,tuyên dương những
em viết đẹp
-Về viết phần luyện tập
-3 đến 5 học sinh nhắc lại
-Viết bảng
-Học sinh trả lời
-Học sinh viết vào bảng.-Học sinh viết lần lượt vào vở
Trang 8Đạo đức :QUAN TÂM GIÚP ĐỠ BẠN (TIẾT 2)
I Mục tiêu :-Giúp HS biết quan tâm giúp đỡ bạn ,thân ái với bạn khi bạn gặp
khó khăn
-HS thấy được sự cần thiết khi giúp đỡ bạn HS có hành vi quan tâm ,giúp đỡ bạnbè trong cuộc sống hàng ngày
-HS có thái độ yêu mến ,quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh
II Chuẩn bị :Tranh của bài tập 1
III Các hoạt động dạy học :
1Ổn định :
2Bài cũ :
H Các bạn trong lớp 2A đã làm gì khi
bạn Cường bị ngã ?
H Em có đồng tình với các bạn lớp 2A
không ? Tại sao ?
H Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn ?
3 Bài mới :GTB
*Hoạt động 1:Đoán xem điều gì sẽ xảy
ra
-GV cho HS quan sát tranh :Nội
dung :Cảnh trong giờ kiểm tra Toán
.Bạn Hà không làm bài tập được đang
đề nghị với bạn Nam ngồi bên cạnh : “
Nam ơi, cho tớ chép bài với”
-GV chốt lại 3 cách ứng xử chính
+ Nam không cho hà xem bài
+Nam khuyên Hà tự làm bài
+Nam cho Hà xem bài
-Hát
Linh Long Kim
-HS quan sát tranh và đoán các cách ứng xử của Nam
-HS thảo luận về 3 cách ứng xử trên theo câu hỏi
-Các nhóm thể hiện đúng vai
H Em có ý kiến gì về việc làm của
bạn Nam ?
H Nếu là Nam em sẽ làm gì giúp bạn
-GV kết luận :Quan tâm giúp đỡ bạn
phải đúng lúc , đúng chỗ và không vi
phạm nội quy của nhà trường
* Hoạt động 2 : Tự liên hệ
-GV nêu yêu cầu: Hãy nêu các việc
em đã làm thể hiện sự quan tâm giúp
đỡ bạn bè hoặc những trường hợp em
-Sau đó các nhóm lên trình bày , các nhóm khác nhận xét
-HS trả lời
-Nhận xét -Các tổ lập kế hoạch giúp đỡ các bạn
Trang 9đã được quan tâm giúp đỡ.
-GV mời một số học sinh trả lời
* Gv kết luận: Cần quan tâm, giúp đỡ
bạn bè ,đặc biệt là những bạn có hoàn
cảnh khó khăn
* Hoạt động 3:Trò chơi hái hoa dân
chủ
_GV hướng dận HS các chơi
-GV kết luận : cần đối xử tốt với bạn
bè , không nên phân biệt đối xử với
các bạn nghèo, bạn khuyết tật ,bạn
khác giới Đó chính là thực hiện quyền
bị đối xử của trẻ em
gặp khó khăn trong lớp , trong trường
- HS hái hoa và trả lời câu hỏi-HS nhắc lại
4.Củng cố dặn dò: GV nhận xét tiết học
-Về thực hiện tốt bài học
Tự nhiên xã hội GIỮ SẠCH MÔI TRƯỜNG XUNG QUANH NHÀ Ở I.Mục tiêu :
• Biết được những ích lợi và công việc cần làm để giữ sạch môi trường xungquanh nhà ở
• Thực hiện giữ gìn vệ sinh xung quanh khu nhà ở ( như : sân nhà, vườn nhà Khu vệ sinh , nhàtắm… )
• Nói và thực hiện giữ vệ sinh xung quanh nhà ở cùng các thành viên trong gia đình
II Đồ dùng dạy học :
• Phấn màu
• Bút da ,ï bảng , giấy A3
• Các hình vẽ trong sách giáo khoa (28 , 29 )
III.Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ :
-Gọi học sinh lên kiểm tra
+Nêu tên số đồ dùng bằng gỗ, mhựa, thuỷ tinh,
và nói lợi ích vủa nó?
+Nêu cách bảo quản các đồ dùng đó
-Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Bài mới : Giới thiệu bài
Hoạt động 1 :Làm việc với sách giáo khoa.
-Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm để chỉ ra trong
-2 Em : Linh , Long
Trang 10các bức tranh từ 1 đến 5 : Mọi người đang làm gì?
Làm thế nhằm mục đích gì ?
-Yêu cầu học sinh trình bày kết qủa theo từng
+Mọi người làm thế để ruồi, muỗi không có chỗ
ẩn nấp để gây bệnh
Hình 3 :
+Chị phụ nữ đang dọn rửa sạch chuồng nuôi lợn
+Làm thế để giữ sạch môi trường xung quanh
Hình 4:Anh thanh niên đang dọn sửa nhà vệ sinh.
Hình 5 :
+Anh thanh niên đang dùng cuốc để dọn sạch cỏ
xanh xung quanh khu vực giếng
+Làm thế để cho giếng sạch sẽ
-Giáo viên hỏi : Hãy cho cô biết , mọi người
trong bức tranh sống ở những vùng hoặc nơi nào?
-Giáo viên nhận xét bổ sung:
+Mọi người dân mặc dù sống ở đâu cũng phải
biết giữ gìn môi trường xung quanh sạch sẽ
+Giữ gìn môi trường xung quanh nhà ở đem lại
lợi ích : Đảm bảo được sức khỏe phòng tránh
được bệnh tật …
Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm.
-Yêu cầu các nhóm thảo luận : Để môi trường
xung quanh nhà bạn sạch sẽ , bạn đã làm gì ?
-Yêu cầu các nhóm lên trình bày ý kiến
-Giáo viên chốt ý: Để giữ gìn môi trường xung
quanh , các em có thể làm những việc như ….cần
-Học sinh thảo luận nhóm
-Đại diện nhóm lên trình bày
-Học sinh tự trả lời:
+Hình 1
+Hình 2 +Hình 3 +Hình 4 +Hình 5
-Học sinh nhắc lại
-Chia 4 nhóm
-Mỗi nhóm 1 tờ giấy A3 các em ghi ý kiến của mìnhlên giấy
-Cử đại diện lên trình bày.-Học sinh nhắc lại
Trang 11làm những việc vừa sức mình.
Hoạt động 3:Thi xem ai ứng xử nhanh.
-Giáo viên đưa ra tình huống Yêu cầu các nhóm
thảo luận , đưa ra cách giải quyết: Bạn Hà vừa
quét xong , bác hàng xóm lại vứt rác ra , Hà góp
ý thì bác nói: “Bác vứt rác thì vứt ra cửa nhà bác
chứ có vứt rác ra cửa nhà cháu đâu ?”
-Nếu em là bạn Hà em sẽ nói hoặc làm gì khi
đó?
-Gíao viên nhận xét tuyên dương
3.Củng cố , dặn dò :
-Giáo viên nhận xét tiết học
-Về học bài chuẩn bị bài sau
-Học sinh tự đóng vai và trả lời trực tiếp
Toán 34 – 8
I.Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 34 – 8
- Aùp dụng phép trừ có dạng 37 – 8 để giãi các bài toán có liên quan
II Đồ dùng dạy học
Que tính , bảng gài
III Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ :
-Yêu cầu học sinh lên bảng đọc thuộc lòng bảng
công thức 14 trừ đi 1 số
-Yêu cầu nhẩm nhanh kết qủa của một vài phép
tính thuộc dạng 17 – 8, 14 – 5, 14 – 9
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới : Giới thiệu bài
Hoạt động 1 :Giới thiệu phép trừ 34 – 8 :
Bước 1:Nêu vấn đề.
-Có 34 qt bớt đi 8 qt Hỏi còn lại bao nhiêu qt ?
- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta phải làm
gì?
Bước 2 :Tìm kết qủa:
-Yêu cầu học sinh lấy 3 bó 3 chục que tính và 4
que tính rời
-Linh , LongLoan ,Lực
-Nghe và nhắc lại đề toán:-Thực hiện phép tính trừ
34 – 8 -Thao tác trên que tính và
Trang 12-34 que tính bớt 8 qt còn que tính ?
vậy 34 – 8 = ?
Bước 3 :Đặt phép tính:
-Yêu cầu học sinh đặt và nêu cách đặt thực hiện
phép tính
*34 trừ 8 bằng 26
- Nhận xét bổ sung:
34 * viết 34 rồi viết 8 xuống dưới thẳng cột vơi
-8 viết dấu và dấu gạch ngang
26 *4 không trừ được 8 Lấy 14 trừ 8 bằng 6
viết 6 Nhớ 1
*3 trừ 1 bằng 2, viết 2
Hoạt động 2:Luyện tập thực hành:
Bài 1:
-Yêu cầu học sinh tự làm và nêu cách tính
- Sửa bàivà nhận xét
Bài 2:Yêu cầu bài nói gì ?
- Hỏi :Muốn tìm hiệu ta làm gì?
-Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Nhận xét tuyên dương
Bài 3 :
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
-Hỏi:Bài toán thuộc dạng gì?*Bài toán về ít hơn
-Yêu cầu học sinh tự tóm tắt và trình bày bài giải
Tóm tắtHà nuôi :34 con gà
Li nuôi ít hơn: 9 con gà
Li nuôi : ? con gà ?
Bài giảiSố con gà nhà bạn Li nuôi là:
34 – 9 = 25(con gà) Đáp số: 25 con gà-Nhận xét sửa bài và cho điểm học sinh
Bài 4:
-Nêu yêu cầu của bài
-Yêu cầu học sinh nêu cách tìm số hạng chưa biết
trong 1 tổng, cách tìm số bị trừ trong 1 hiệu và
làm bài tập
báo kết qủa -Còn 26 que tính
-1 em lên bảng đặt -Lớp đặt vào bảng con
-Học sinh lên đặt và trả lời -Học sinh nhắc lại cá nhân,đồng thanh
-Học sinh làm vào SGK -1 em lên bảng làm
-Học sinh đổi vở sửa bài.-Học sinh nêu:
-Lấy số bị trừ trừ đi hiệu.-1 em lên bảng làm
-Lớp làm bài vào vở
-Học sinh sửa bài
-2 em đọc nêu câu hỏi để các bạn tìm hiểu đề 1học sinh làm bài trên bảng lớp
-Học sinh nêu
Trang 13-GV chấm bài nhận xét
3 Củnng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học , tuyên dương những
em học tốt
-Về học bài chuẩn bị bài sau
Soạn : ngày 28 tháng 11 năm 2006
Dạy :Thứ tư ngày29 tháng11 năm 2006
Chính tả(Tập chép) BÔNG HOA NIỀM VUI
I.Mục đích yêu cầu:
-Chép lại chínhxác đoạn từ : Em hãy hái…… côbé hiếu thảo trong bài tập đọc
“Bông hoa niềm vui”
-Tìm những từ có chứa : iê,yê
-Nói được những câu phân biệt các thanh hỏi, ngã :phụ âm r,d
-Trình bày bài đẹp , sạch sẽ
II Đồ dùng dạy học:Bảng phụ chép sẵn đoạn văn cần chép và bài tập.
III.Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 3 em lên bảng viết những tiếng bắt đầu bằng
d, r, gi
-Giáo viên nhận xét tuyên dương
2.Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1:Hướng dẫn tập chép.
-Đọc đoạn chép trên bảng
-Đoạn này có mấy câu?
-Cô giáo cho phép Chi hái thêm 2 bông nữa cho
những ai? Vì sao?
-Những chữ nào trong bài được viết hoa?
-Đoạn văn có những dấu gì
Kết luận :Trước lời cô giáo phải có dấu gạch
ngang, cuối câu phải có dấu chấm
- Học sinh viết vào bảng con, 3 em lên bảng viết
-Yêu cầu học sinh đọc những từ khó
Nhận xét uốn nắn
-Yêu cầu học sinh nhìn bảng tự chép vào vở
- Theo dõi nhắc nhở
-Kim ,Uyên ,Trường
-Nhìn bảng đọc lại
-03 câu
-Trả lời
-Những chữ đầu câu và tên riêng nhân vật, bông hoa.-Gạch ngang,dấu chấm, dấu phảy,dấu chấm than.Hãy hái, nữa, trái tim, dạydỗ, hiếu thảo
Trang 14-Đọc bài cho học sinh soát lỗi.
-Chấm 1 số bài nhận xét tuyên dương
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập thể.
Bài 2:
Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu của bài
-Yêu cầu học sinh làm theo nhóm
-Nhận xét Tuyên dương những nhóm làm nhanh
làm đúng
Bài 3:
-Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu của bài
-Chia thành 2 nhóm mỗi bên đặt 01 câu
+Mẹ cho em đi xem múa rối nước
+Gọi dạ bảo vâng
+Đất ở đây màu mỡ
+Tôi cho bé nửa bánh mì
+Cậu bé hay nói dối
+Rạ để lợp nhà
+Em mở cửa sổ
+Cậu ăn nữa đi
-Nhận xét bài làm của học sinh
3.Củng cố dặn dò:
-Nhận xét tiết học ,tuyên dương 1 số em
-Về viết lại những lỗi chính tả
-Tự chép bài
-Tự soát lỗi
-Xem bài viết đẹp
-01 học sinh đọc
-04 nhóm Viết vào tờ giấy lên trình bày
-01 em đọc
-Đặt câu nối tiếp
-Làm câu a vào vở
Kể chuyện BÔNG HOA NIỀM VUI
I.Mục đích yêu cầu :
• Biết kể đoạn mở đầu theo 2 cách:
+Cách 1 :Theo đúng tình tự câu chuyện
+Cách 2 :Thay đổi tình tự câu chuyện mà vẫn đảm bảo nội dung ý nghĩa
• Dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý của giáo viên kể lại được đoạn 2 và 3
• Đóng vai bố bạn Chi nói và đọc lời cảm ơn cô giáo
• Biết vận dụng lời kể tự nhiên với nét mặt , điệu bộ , thay đổi giọng kể chophù hợp
• Biết nghe và nhận xét bạn kể
II Đồ dùng dạy học :