1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an CKT hoa 9-hot

93 296 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án ôn tập Hóa 9 - Ôn tập kiến thức về hợp chất, phản ứng hóa học và tính chất oxit
Tác giả Ngô Sĩ Trụ
Trường học Violet Trung Học Cơ Sở Diên Liên
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 825,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất hoá học của axitA- mục tiêu - HS biết đợc tính chất hoá học chung của axit - Rèn luyện kỉ năng viết phơng trình phản ứng của axit; phân biệt các loại hợp chất - Rèn luyện kỉ nă

Trang 1

2- Nêu quy tắc hoá trị

3, Oxit, axit, bazơ, muối là gì?

- phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm 1

số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất của chất

2, Quy tắc hoá trịTrong công thức hoá học, tích của chỉ số

và hoá trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hoá trị của nguyên tố kia.3,Khái niệm về oxit, axit,bazơ, muối -Oxit là hợp chất gồm 2 nguyên tố , trong đó có 1 nguyên tố là oxi

- Phân tử axit gồm có 1 hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit,các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại - - Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH)

- Phân tử muối gồm có 1 hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều gốc axit

4, Dung dịchDung dịch là hỗn hợp đồng chất của dung môi và chất tan

Trang 2

Hoạt động 2

Bài tập

1, Hoàn thành bảng sau:

Công thức hoá học Hoá trị nguyên tố

A Hoá trị nguyên tố B Phân tử khối

3, Phân loại các chất sau

Trang 3

Tiết 2

Tính chất hoá học của oxit

Khái quát về sự phân loại oxit

A- mục tiêu

- HS biết những tính chất hoá học của oxit ; dẫn ra những phơng trình hoá học

t-ơng ứng với mỗi tính chất

- HS hiểu đợc cơ sở để phân loại oxit bazơ và oxit axit là dựa vào những tính chất

hoá học của chúng

- Vận dụng đợc những hiểu bíêt về tính chất hoá học của oxit để giải các bài tập

định tính và định lợng

B- chuẩn bị

Hoá chất: CuO; CaO; H2O; HCl; quỳ tím

Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm

Tính chất hoá học của oxit.

GV: Cho bột BaO và bột CuO vào 2 ống nghiệm

Thêm nớc vào 2 ống nghiệm và lắc đều

HS: quan sát , viết phơng trình hoá học và rút ra kết

luận

Gv: Cho dd HCl màu vàng lục nhạt tác dụng với

bột đồng oxit màu đen

HS: quan sát, viết phơng trình hoá học và rút ra

nhận xét

GV: giới thiệu

Bằng thực nghiệm ngời ta đã chứng minh đợc rằng:

một số oxit bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành

BaO + CO2 > BaCO3

2 Tính chất hoá học của oxit axit

Trang 4

- ngoài P2O5 thì CO2; SO3; SO2; cũng xảy ra phản

ứng tơng tự với nớc và dd bazơ

GV: Hãy so sánh tính chất hoá học của oxit và axit

a) Tác dụng với nớc > dd axit

CO2 + CaO > CaCO3

Hoạt động 3:

khái quát về sự phân loại oxit

-Dựa vào tính chất hoá học của oxit ngời ta chia

oxit ra làm bao nhiêu loại?

-Láy ví dụ của từng loại?

Căn cứ vào tính chất hoá học của axit:

1 oxit bazơ: CaO; Na2O

2 Oxit axit: CO2; P2O5

3 Oxit lỡng tính: Al2O3; ZnO

4 Oxit trung tính: CO; NO

Hoạt động 4 :

Củng cố

Bài tập 1- Nêu tính chất hoá học của oxit?

Bài tập 2- Cho các chất sau , chất nào tác dụng

đ-ợc với nhau: CaO; SO3; H2O; HCl; NaOH

Bài tập 1

* Oxit axit

- Tác dụng với nớc

- Tác dụng với dd bazơ

- Tác dụng ví oxit bazơ

* Oxit bazơ

- Tác dụng với nớc

- Tác dụng với dd axit

- Tác dụng ví oxit axitbài tập 2

- CaO + SO3

CaO + H2OCaO + HCl

Trang 5

- HS hiểu đợc những tính chất hoá học của CaO

- Biết đợc các ứng dụng của CaO; biết phơng pháp điều chếCaO trong phòng thí

nghiệm và cả trong công nghiệm

- Rèn luyện kỉ năng viết các phơng trình hoá học của CaO và khả năng làm các bài tập hoá học

b- Chuẩn bị

Hoá chất: CaO; dd HCl; dd H2SO4; CaCO3, H2O

Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đủa thuỷ

:Tính chất của canxi oxit.

GV: Đa mẫu CaO cho HS quan sát

GV: Hãy nêu tính chất vật lí của CaO

GV: CaO thuộc loại oxit gì?

GV: ti Công thức hoá học hành thí nghiệm : Cho

n-ớc vào ống nghiệm chứa CaO, dùng đủa thuỷ tinh

khuấy đều, để yên 1 thời gian

HS: Quan sát , nhận xét, viết phơng trình hoá học

Tính chất này có ứng dụng gì?

GV: gọi 1 HS hoàn thành phơng trình phản ứng

1 tính chất vật líChất rắn, màu trắng, nhiệt độ nóng chảy cao

2 tính chất hoá học a) Tác dụng với nớc

CaO + H2O > Ca(OH)2

* Ca(OH)2 ít tan: gồm 1 phần không tan và 1 phần tan Phần tan tạo thành dd bazơ

b) Tác dụng với axit

- Nêu tính chất hoá học của oxit? * Oxit axit

- Tác dụng với nớc

- Tác dụng với dd bazơ

- Tác dụng ví oxit bazơ

* Oxit bazơ

- Tác dụng với nớc

- Tác dụng với dd axit

- Tác dụng ví oxit axit

Trang 6

- Phản ứng này có ứng dụng gì trong thực tế?

- Khi bỏ vôi sống lâu trong không khí, ta thấy có

hiện tợng gì? Tại sao? Viết phơng trình hoá học

- Hãy rút ra kết luận về CaO

CaO + HCl > CaCl2 + H2Oc) Tác dụng với oxit axit

CaO + CO2 > CaCO3

* CaO là oxit bazơ

Hoạt động 3:

ứng dụng của canxi oxit

HS: nghiên cứu và nêu ứng dụng của CaO Dùng trong công nghiệp, nông

nghiệp, đời sống

Hoạt động 4:

Sản xuất canxi oxit.

- Trong thực tế ngời ta dùng nguyên liệu gì để sản

xuất canxi oxit ?

- Thuyết trình về các phản ứng xảy ra trong các lò

nung Nếu các phản ứng xảy ra ngợc lại đợc ko ? vì

theo bài ra 0,1mol

=> nBa(OH)2 = 0,1 mol => C M Ba(OH)2 = 0,1:0,2 = 0,5 M

nBaCO3 = 0,1mol => mBaCO3 = 0,1 187 = 18,7g

- Hãy nêu tính chất của CaO, viết phơng trình hoá

học để minh hoạ

- Trong thực tế ngời ta dùng nguyên liệu gì?

1 tính chất vật líChất rắn, màu trắng, nhiệt độ nóng chảy cao

2 tính chất hoá học a) Tác dụng với nớcb) Tác dụng với axitc) Tác dụng với oxit axit

Trang 7

D.Rút kinh nghiệm

.

………

………

………

Tiết 4

Một số oxit quan trọng (tiết 2) B: Lu huỳnh đi oxit A- mục tiêu - HS hiểu đợc những tính chất hoá học của SO2 - Biết đợc các ứng dụng của SO2; biết phơng pháp điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm và cả trong công nghiệm - Rèn luyện kỉ năng viết các phơng trình hoá học của SO2 và khả năng làm các bài tập hoá học b- Chuẩn bị Hoá chất: H2SO4; Na2CO3, Ca(OH)2; quỳ tím Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm c- tiến hành 1 ổn định tổ chức lớp

2.Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Bài củ: Hoạt động 2: Tính chất của lu huỳnh đi oxit Hoạt động của GV và HS Nội dung GV: cho HS quan sát mẫu đựng khí SO2 HS: Nêu tính chất vạt lí của lu huỳnh đi oxit GV: tiến hành thí nghiệm thu khí lu huỳnh đi oxit 1 Tính chất vật lí Chất khí, không màu, mùi hắc, độc, nặng hơn khong khí 2 Tính chất hoá học a) Tác dụng với n ớc

- Hãy nêu tính chất của CaO, viết phơng trình hoá

học để minh hoạ

- Trong thực tế ngời ta dùng nguyên liệu gì để sản

xuất CaO?

1 tính chất vật lí Chất rắn, màu trắng, nhiệt độ nóng chảy cao

2 tính chất hoá học a) Tác dụng với nớc b) Tác dụng với axit c) Tác dụng với oxit axit

1 Nguyên liệu

đá vôi, than( củi,chất đốt)

2 Các phản ứng hoá học xảy ra

C +O2 > CO2

CaCO3 > CaO + CO2

Trang 8

và thể hiện tính chất hoá học của nó

- Dẫn lu huỳnh đi oxit vào cốc thuỷ tinh đựng nớc

và 1 mẫu giấy quỳ tím

HS: nghiên cứu thông tin sgk để trả lời câu hỏi

GV: Hãy nêu ứng dụng của lu huỳnh đi oxit? - dùng để sản xuất H2SO4- Làm chất tẩy trắng, diệt nấm mốc

-Để điều chế lu huỳnh đi oxit trong phòng thí

nghiệm , chúng ta cần những nguyên liệu gì?

- Viết phơng trình phản ứng xảy ra

- Hãy nêu tính chất của SO2, viết phơng trình hoá

học để minh hoạ

- Trong thực tế ngời ta dùng nguyên liệu gì để điều

chế SO2?

1 tính chất vật líChất khí, không màu, mùi hắc,độc, nặng hơn không khí

2 tính chất hoá học a) Tác dụng với nớcb) Tác dụng với dd bazơ

c) Tác dụng với oxit bazơ

Trang 9

Híng dÉn vµ dÆn dß

* Híng dÉn

bµi tËp 1: (1) O2 ; (2) CaO; (3) H2O ; (4) Na2O ; (5) H2SO4 ; (6) Na2Obµi tËp 2:

Trang 10

Tính chất hoá học của axit

A- mục tiêu

- HS biết đợc tính chất hoá học chung của axit

- Rèn luyện kỉ năng viết phơng trình phản ứng của axit; phân biệt các loại hợp chất

- Rèn luyện kỉ năng làm bài tập tính theo PTPƯ

b- Chuẩn bị

Hoá chất: CaO; dd HCl; dd H2SO4; CaCO3, H2O

Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đủa thuỷ

GV: tiến hành thí nghiệm bỏ quỳ tím vào dd axit

clohiđric

HS: quan sát, nhận xét hiện tợng

GV: Tiến hành thí nghiệm kim loại nhôm tác dụng

với dd axit clohiđric

HS: quan sát, nhận xét hiện tợng và viết phơng

trình phản ứng

GV: giới thiệu về HNO3, H2SO4 đặc

1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu

3 Axit tác dụng với bazơ

- Hãy nêu tính chất của SO2, viết phơng trình hoá

học để minh hoạ

- Trong thực tế ngời ta dùng nguyên liệu gì để điều

chế SO2?

1 tính chất vật líChất khí, không màu, mùi hắc,độc, nặng hơn không khí

2 tính chất hoá học a) Tác dụng với nớcb) Tác dụng với dd bazơ

c) Tác dụng với oxit bazơ

Trang 11

GV: Tiến hành thí nghiệm H2SO4+ Cu(OH)2

HS: quan sát, nhận xét hiện tợng và viết phơng

Axit mạnh và axit yếu

GV:-Dựa vào đâu để phân loại axit mạnh , yếu?

HS: Đọc tham khảo mục " Em có biết ? " Axit mạnh: HCl, H

2SO4, HNO3

Axit yếu: H2S, H2CO3

Hoạt động 4:

Củng cố

- Hãy nêu tính chất hoá học của axit 1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị

màu

2 Axit tác dụng với kim loại

3 Axit tác dụng với bazơ

4 Axit tác dụng với oxit bazơ

A- mục tiêu

- HS biết đợc tính chất hoá học của axit clohidric và axit sunfuric loãng

- HS biết cách viết các phơng trình hoá học thể hiện tính chất hoá học của chúng

- Biết vận dụng kiến thức để giải bài tập

b- Chuẩn bị

Trang 12

Hoá chất: CaO; dd HCl; dd H2SO4; CaCO3, H2O

Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đủa thuỷ

GV: cho HS quan sát ống nghiệm có chứa axit

clohiđric

GV: - Hãy nêu tính chất vật lí của axit clohiđric

GV: tiến hành nhanh 1 số thí nghiệm thể hiện tính

chất hoá học của axit axit clohiđric

+ bỏ quỳ tím vào dd axit clohiđric

+ Cho Fe tác dụng với axit clohiđric

+ Cho Cu(OH)2 tác dụng với axit clohiđric

+ cho Al2O3 tác dụng với axit clohiđric

GV yêu cầu HS quan sát , nhận xét , rút ra kết luận

về tính chất hoá học của axit clohiđric

- GV: Axit clohiđric có những ứng dụng gì?

1 Tính chấta) Tính chất vật líChất lỏng, màu vàng lục nhạt, axit

đặc có nồng độ = 37%

b) Tính chất hoá học + Làm đổi màu quỳ tím+ Tác dụng với nhiều kim loại+ Tác dụng với bazơ

+ tác dụng với oxit bazơ

GV: Cho HS quan sát mẫu axit sunfuric

- Nêu tính chất vật lí của axit sunfuric

GV: Giới thiệu về tính chất hoá học của axit

sunfuric so sánh với axit sunfuric và axit clohiđric

I Tính chất vật líChất lỏng sánh, không màu, không bay hơi, nặng hơn nớc, tan dễ trong nớc

- Hãy nêu tính chất hoá học của axit 1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị

màu

2 Axit tác dụng với kim loại

3 Axit tác dụng với bazơ

4 Axit tác dụng với oxit bazơ

Trang 13

+ Tác dụng với bazơ

+ tác dụng với oxit bazơ

- Tính nFe và nHCl dựa vào phơng trình => mFe, CM HCl

* Dặn dò: Làm bài tập và nghiên cứu trớc bài một số axit quan trọng(T2)

***

Tiết 7

Một số axit quan trọng (tiết 2)

A- mục tiêu

-HS nắm đợc axit sunfuric đặc có những tính chất hoá học riêng

-Biết cách nhận biết H2SO4 và các muối sunfat

- Biết đợc ứng dụng của axit sunfuric, và các giai đoạn sản xuất

Rèn luyện kỉ năng viết PTHH

b- Chuẩn bị

Hoá chất: CaO; dd HCl; dd H2SO4; CaCO3,H2O

Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đủa thuỷ

tinh

- Hãy nêu tính chất hoá học của axit HCl và axit

+ tác dụng với oxit bazơ

b) Tính chất hoá học của axit

H2SO4

+ Làm đổi màu quỳ tím+ Tác dụng với nhiều kim loại+ Tác dụng với bazơ

+ tác dụng với oxit bazơ

Trang 14

Axit sufuric đặc có những tính chất hoá học riêng

GV: tiến hành thí nghiệm kim loại đồng tác dụng

với axit sunfuric đặc

HS: Quan sát, nhận xét hiện tợng và so sánh với

axit sunfuric loãng

GV: gọi HS lên viết phơng trình hoá học

GV: tiến hành thí nghiệm cho đờng vào đáy cốc rồi

cho axit vào từ từ

HS: Quan sát, nhận xét hiện tợng viết phơng trình

hoá học

- Nhắc nhở HS cẩn thận khi sử dụng axit sunfuric

đặc, nhất là khi tiến hành pha loãng axit

a) Tác dụng với kim loại

Cu + H2SO4 đ->CuSO4+SO2+H2O

* Axit sunfuric đặc tác dụng với nhiều kim loại không giải phóng khí hiđro

Để sản xuất axit sunfuric chúng ta vần những

- Hãy nêu tính chất hoá học của axit HCl và axit

+ tác dụng với oxit bazơ

b) Tính chất hoá học của axit

H2SO4 Làm đổi màu quỳ tím+ Tác dụng với nhiều kim loại+ Tác dụng với bazơ

+ tác dụng với oxit bazơ

Trang 15

Nói mục đích từng công đoạn Viết PTPƯ

Hoạt động 5:

Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat

GV tiến hành thí nghiệm nhận biết Na2SO4 và

BaCl2

Dùng thuốc thử là BaCl2, Ba(OH)2, Ba(NO3)2.đa về kết tủa BaSO4 để thử

B-Chuẩn bị GV: Phiếu học tập, nam châm

HS: ôn lại các tính chất hoá học của oxit và axit

- Hãy nêu tính chất hoá học riêng của axit H2SO4

Cu + H2SO4 đCuSO4+SO2+ H2O

* Axit sunfuric đặc tác dụng với nhiều kim loại không giải phóng khí hiđro

b) Tính háo nớc

H2SO4đ

C12H22O11 C + H2O

Trang 16

Kiến thức cần nhớ

GV: Dùng các từ và cụm từ sau đây để hoàn thành

sơ đồ tính chất hoá học của oxit: Muối, muối +

n-ớc, oxit axit, dd bazơ

- Dùng các từ và cụm từ sau đây để hoàn

thành sơ đồ tính chất hoá học của oxit: Muối + H2 ,

Dd axit dd bazơ

2 Tính chất hoá học của Axit

Màu đỏ Muối + H2

AxitMuối + H2O Muối + H2O

Trang 17

GV: giao bài tập cho từng nhóm HS

BT2:

a) H2O; CuO; Na2O; CO2; P2O5

b) H2O; CuO; CO2

BT3Dùng nớc vôi trongBT4:

a) Axit tác dụng với đồng oxitBT5

1) O2 2) O2

3) Na2O 4) H2O5) Na2SO3 6) H2O7) Na2O 8) H2SO4

9) Na2O 10) BaCl2

Hoạt động 4

: Củng cố

Bài tập 1- Nêu tính chất hoá học của oxit? Bài tập 1

* Oxit axit

- Tác dụng với nớc

- Tác dụng với dd bazơ

- Tác dụng ví oxit bazơ

* Oxit bazơ

- Tác dụng với nớc

- Tác dụng với dd axit

Trang 18

Bài tập 2-.Nêu tính chất hoá học của axit? - Tác dụng ví oxit axitbài tập 2

Tính chất hoá học của axit + Làm đổi màu quỳ tím+ Tác dụng với nhiều kim loại+ Tác dụng với bazơ

+ tác dụng với oxit bazơ

Hoá chất:- CaO; H2O; P; HCl; Na2SO4; NaCl; BaCl2; quy tím

Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm

C- Nội dung

.Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1:

Bài củ:

1- Nêu tính chất hoá học của oxit?

2-.Nêu tính chất hoá học của axit?

* Oxit axit

- Tác dụng với nớc

- Tác dụng với dd bazơ

- Tác dụng ví oxit bazơ

* Oxit bazơ

- Tác dụng với nớc

- Tác dụng với dd axit

- Tác dụng ví oxit axit

* Tính chất hoá học của axit + Làm đổi màu quỳ tím+ Tác dụng với nhiều kim loại+ Tác dụng với bazơ

Trang 19

+ tác dụng với oxit bazơ

Hoạt đọng 2:

Tiến hành thí nghiệm

GV phân nhóm, mỗi nhóm làm 1 thí nghiệm

GV: chuẩn bị sẳn các dụng cụ và hoá chất trên bàn,

gọi đại diện các nhóm lên nói đợc tên thí nghiệm ,

hoá chất, hoá cụ cần dùng, cách tiến hành thí

nghiệm , dự đoán trớc hiện tợng của thí nghiệm mà

nhóm mình làm

GV: phát dụng cụ hoá chất cho các nhóm

GV: theo dõi sát HS làm thực hành, giúp đở nếu

cần

thí nghiệm 1: Phản ứng của canxi oxit với nớc

Cho 1 mẫu nhỏ CaO vào ống nghiệm, sau đó thêm

Ghi số thứ tự cho mỗi lọ, lấy mỗi lọ 1 giọt dd nhỏ

vào giấy quỳ:nếu quỳ tím không đổi màu thì đó là

Na2SO4 Nếu quỳ tím đổi thành màu đỏ, thì đó là

HCl và H2SO4

- Lấy 1ml axit trong mỗi lọ bỏ vào 2 ống nghiệm

Thí nghiệm 1: Phản ứng của canxi

oxit với nớc+ Cách tiến hành: Cho 1 mẫu nhỏ CaO vào ống nghiệm, sau đó thêm dần 1-2ml nớc

+ Hiện tợng: CaO tan trong nớc làm quỳ tím hoá xanh

+ Nhận xét: dd Ca(OH)2tạo thành

đã làm thay đổi màu quỳ tím+ Kết luận: CaO mang tính chất hoá học của oxit bazơ

Thí nghiệm 2: Phăn ứng của đi

photpho penta oxit với nớc+ Cách tiến hànhĐốt 1 ít P đỏ, sau

kh P cháy hết, cho 2-3ml nớc vào bình, đậy nút, lắc nhẹ

+ Hiện tợng: Khí tạo thành ta trong nớc làm quỳ tím hoả đỏ

+ Nhận xét :dd H3PO4tạo thành đã làm thay đổi màu quỳ tím

+ Kết luận: P2O5mang tính chất hoá học của oxit axit

Thí nghiệm 3: Nhận biết các dung

dịch: H2SO4, HCl, Na2SO4

+ Cách tiến hành: Ghi số thứ tự cho mỗi lọ, lấy mỗi lọ 1 giọt dd nhỏ vào giấy quỳ:nếu quỳ tím không

đổi màu thì đó là Na2SO4 Nếu quỳ tím đổi thành màu đỏ, thì đó là HCl

và H2SO4

Lấy 1ml axit trong mỗi lọ bỏ vào 2

Trang 20

Nhỏ 1-2ml dd BaCl2vào 2 ống nghiệm

GV: Từ các thí nghiệm đã làm, các em hãy nêu

không làm đổi màu giấy quỳ

- Lọ đựng dd HCl làm quỳ tím hoà

đỏ

- Lọ đựng dd H2SO4vừa làm quỳ tím hoá đỏ vừa tạo khôngết tủa với

dd BaCl2

II- Viết bản t ờng trình

Tên thí nghiệm Cách tiến hành Hiện tợng quan sát Kết quả thí nghiệm

- HS biết đợc tính chất hoá học chung của bazơ

- Rèn luyện kỉ năng viết phơng trình phản ứng của bazơ, phân biệt các loại hợp

chất

- Rèn luyện kỉ năng làm bài tập tính theo PTPƯ

B- Chuẩn bị

Hoá chất: NaOH, quỳ tím, Cu(OH)2, đèn cồn

Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đủa thuỷ

- Hãy nêu tính chất hoá học của axit Tính chất hoá học của axit

+ Làm đổi màu quỳ tím+ Tác dụng với nhiều kim loại

Trang 21

+ Tác dụng với bazơ

+ tác dụng với oxit bazơ

Hoạt động 2:

Tính chất hoá học

GV: tiến hành thí nghiệm

- Nhỏ 1 giọt dd NaOH lên giấy quỳ

- Nhỏ 1-2 giọt fenolftalein vào ống nghịêm đựng

dd NaOH

HS: quan sát, nhận xét hiện tợng

GV: đa ra các vd yêu cầu HS lên bảng hoàn thành

vì 2 tính chất này đã học ở các bài trớc

GV: Tiến hành thí nghiệm Cu(OH)2 bị nhiệt phân

2.DD Bazơ tác dụng với ôxit axit

Ca(OH)2 +SO2  CaSO3 + H2O

3 Bazơ tác dụng với axit

- Hãy nêu tính chất hoá học của bazơ

- Bazơ tan có những tính chất hoá học nào? Bazơ

không tan có những tính chất hoá học nào?

1 DD Bazơ làm đổi màu chất chỉ thị màu

- Làm quỳ tím hoá xanh

- Làm fenolftalein hoá đỏ2.DD Bazơ tác dụng với ôxit axit

3 Bazơ tác dụng với axit

4 bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ

- Dùng quỳ tím, sau đó cho tác dụng với nhau theo từng cặp

* Dặn dò: Làm bài tập và nghiên cứu trớc bài ột số axit quan trọng

Trang 22

- Biết phơng pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp

- Rèn luyện kỉ năng viết phơng trình phản ứng ;phân biệt các loại hợp chất

- Rèn luyện kỉ năng làm bài tập tính theo PTPƯ

b- Chuẩn bị

Hoá chất: NaOH; dd HCl; Quỳ tím, fenolftalein

Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đủa thuỷ

- Hãy nêu tính chất hoá học của bazơ

- Bazơ tan có những tính chất hoá học nào? Bazơ

không tan có những tính chất hoá học nào?

1 DD Bazơ làm đổi màu chất chỉ thị màu

- Làm quỳ tím hoá xanh

- Làm fenolftalein hoá đỏ2.DD Bazơ tác dụng với ôxit axit

3 Bazơ tác dụng với axit

4 bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ+ Bazơ tan không bị nhiệt phân+ Bazơ không tan không làm đỏi màu chất chỉ thị, không td với oxit axit

Hoạt động 2:

Tính chất vật lí

GV: Các em hãy nghiên cứu thông tin sgk để trả

lời tính chất vật lí của Natri hiđroxit Chất rắn, không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nớc và toả nhiệt

Hoạt động 3:

Tính chất hoá học

GV: tiến hành thí nghiệm

- Nhỏ 1 giọt dd NaOH lên giấy quỳ

- Nhỏ 1-2 giọt fenolftalein vào ống nghịêm đựng

dd NaOH

HS: quan sát, nhận xét hiện tợng

1 làm đổi màu chất chỉ thị màu

- Làm quỳ tím hoá xanh

- Làm fenolftalein hoá đỏ

Trang 23

GV: đa ra các vd yêu cầu HS lên bảng hoàn thành

vì tính chất này đã học ở các bài trớc

GV: Tiến hành thí nghiệm NaOH tác dụng với axit

HCl

HS: quan sát, nhận xét hiện tợng và viết phơng

trình phản ứng

GV: để khắc sâu kiến thức nhằm để các em không

áp dụng cứng nhắc GV đa ra câu hỏi:

- Hãy lên viết ptpu nhiệt phân huỷ NaOH

2 tác dụng với ôxit axit

GV:Natri hiđroxit có những ứng dụng gì?

HS: nghiên cứu thông tin sgk để trả lời sgk

Hoạt động 5: Sản xuất Natri hiđroxit

GV:Natri hiđroxit đợc sản xuất bằng phơng pháp

nào? nguyên liệu dùng để sx ?

Hãy viết phơng trình hoá học điện phân muối ăn 2NaCl + H2O ->2NaOH +H2+

Cl2

Hoạt động 6:

Củng cố

Hoạt động 5 : Hớng dẫn và dặn dò

a) Fe(OH)3 b) NaOH c) Zn(OH)2 d) HCl e) NaOH

* Dặn dò: Làm bài tập và nghiên cứu trớc bài ột số axit quan trọng

- Hãy nêu tính chất hoá học của natri hiđroxit?

Viết phơng trình hoá học minh hoạ

1 làm đổi màu chất chỉ thị màu

- Làm quỳ tím hoá xanh

Trang 24

- Biết ứng dụng của Ca(OH)2

- Rèn luyện kỉ năng viết phơng trình phản ứng ;phân biệt các loại hợp chất

- Rèn luyện kỉ năng làm bài tập tính theo PTPƯ

b- Chuẩn bị

Hoá chất: CaO; dd HCl; Quỳ tím, fenolftalein

Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đủa thuỷ

Hoà 1 ít vôi tôi trong nớc, ta đợc 1 chất lỏng màu

trắng có tên là vôi sữa, lọc nớc ta thu đợc 1 chất

lỏng trong suốt, không màu là dd Ca(OH)2

GV: tiến hành thí nghiệm

- Nhỏ 1 giọt dd Ca(OH)2 lên giấy quỳ

- Nhỏ 1-2 giọt fenolftalein vào ống nghịêm đựng

dd NaOH

HS: quan sát, nhận xét hiện tợng

1 Pha chế dung dịch canxi hiđroxitHoà 1 ít vôi tôi trong nớc, ta đợc 1 chất lỏng màu trắng có tên là vôi sữa, lọc nớc ta thu đợc 1 chất lỏng trong suốt, không màu là dd Ca(OH)2

2.Tính chất hoá học

1 làm đổi màu chất chỉ thị màu

- Làm quỳ tím hoá xanh

- Làm fenolftalein hoá đỏ

2 tác dụng với ôxit axitCa(OH)2 +SO2  CaSO3 + H2O

- Hãy nêu tính chất hoá học của natri hiđroxit?

Viết phơng trình hoá học minh hoạ 1 làm đổi màu chất chỉ thị màu.- Làm quỳ tím hoá xanh

Trang 25

GV: đa ra các vd yêu cầu HS lên bảng hoàn thành

vì 2 tính chất này đã học ở các bài trớc

GV: để khắc sâu kiến thức nhằm để các em không

áp dụng cứng nhắc GV đa ra câu hỏi:

- Hãy lên viết ptpu nhiệt phân huỷ Ca(OH)2

GV:Natri hiđroxit có những ứng dụng gì?

HS: nghiên cứu thông tin sgk để trả lời

3 tác dụng với axitCa(OH) + HCL  NaCl + H2O

3 ứng dụngSGK

Hoạt động 3:

Thang PH

GV: Giới thiệu

Các em đã biết các chất chỉ thị màu nh quỳ, fenol,

cho phép ta nhận biết đợc 1 dd nào đó là axit hay

bazơ Muốn biểu thị độ axit, bazơ, ngời ta dùng

thang PH

GV: đa thang PH lên cho HS xem

GV: thông báo

Khi PH càng lớn thì độ bazơ càng lớn còn độ axit

càng nhỏ, ngợc lại khi độ PH càng nhỏ thì độ Axit

- Hãy nêu tính chất hoá học của canxi hiđroxit?

Viết phơng trình hoá học minh hoạ 1 làm đổi màu chất chỉ thị màu.- Làm quỳ tím hoá xanh

Trang 26

- HS biết các tính chất hoá học của muối, khái niệm phản ứng trao dổi, điều kiẹn

để các phản ứng trao đổi thực hiện

- Rèn luyện kỉ năng viết phơng trình phản ứng.Biết cách chọn chất tham gia phản

ứng trao đổi để phản ứng thực hiện đợc

b- Chuẩn bị

Hoá chất: dd AgNO3; BaCl2; H2SO4; NaCl; NaOH; CuSO4

Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đủa thuỷ

Tính chất hoá học của muối

GV: lu ý cho HS kim loại đứng trớc đẩy kim loại

đứng sau ra khỏi dd muối

- Hãy nêu tính chất hoá học của canxi hiđroxit?

Viết phơng trình hoá học minh hoạ 1 làm đổi màu chất chỉ thị màu.- Làm quỳ tím hoá xanh

Trang 27

GV lu ý: 2 chất tham gia phải đều tan, sản phẩm

tạo thành phải có kết tủa

GV lu ý: 2 chất tham gia phải đều tan, sản phẩm

tạo thành phải có kết tủa

GV giới thiệu : ở nhiệt độ cao, nhiều muối bị phân

huỷ

Yêu cầu HS viết các phơng trình phản ứng phân

huỷ KClO3; KMnO4 ; CaCO3

* Lu ý: axit tham gia phải mạnh hơn axit tạo thành

3 Muối tác dụng với muốiAgNO3 + NaCl  AgCl + NaNO3

* Lu ý: 2 chất tham gia phải đều tan, sản phẩm tạo thành phải có kết tủa

4 Muối tác dụng với bazơ

NaOH+ CuSO4Cu(OH)2+ Na2SO4

Phản ứng trao đổi trong dung dịch

- GV giới thiệu:

Các phản ứng của muối với axit, với bazơ, với muối

xảy ra có sự trao đổi các thành phần với nhau để

tạo ra những hợp chất mới Các phản ứng đó thuộc

phản ứng trao đổi

Vậy phản ứng trao đổi là gì?

1 Nhận xét về các phản ứng của muối

NaOH+ CuSO4Cu(OH)2+ Na2SO4

(dd) (dd) (C rắn) (dd)

Na2CO3+ HCl NaCl + H2O +

CO2

2.Phản ứng trao đổiPhản ứng trao đổi là phản ứng hoá học , trong đó 2 chất tham gia phản

Trang 28

GV: hớng dẫn Hs làm thí nghiệm

+ dd Ba(OH)2 tác dụng với dd NaCl

+ dd H2SO4 tác dụng với dd Na2SO4

+ dd BaCl2 tác dụng với dd Na2SO4

- Hãy quan sát các thí nghiệm và rút ra kết luận

Hãy rút ra điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi

ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để atọ ra những hợp chất mới

3 Điều kiện xảy ra phản ứng trao

Nêu tính chất hoá học của muối

-Nêu diều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra trong

dd

+ Muối tác dụng với kim loại+ Muối tác dụng với axit+ Muối tác dụng với dd bazơ

+ Muối tác dụng với muối+ Muối không tan bị nhiệt phân

- Phản ứng trao đổi giữa dd chỉ xảy ra

Nếu sản phẩm tạo thành chất dễ bay hơi, hoặc chất không tan

- Rèn luyện kỉ năng viết phơng trình phản ứng ;phân biệt các loại hợp chất

- Rèn luyện kỉ năng làm bài tập tính theo PTPƯ

b- Chuẩn bị

Hình 1.23 Ruộng muối

Trang 29

c- tiến hành

.Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1:

Bài củ:

Nêu tính chất hoá học của muối

-Nêu diều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra trong

dd

+ Muối tác dụng với kim loại+ Muối tác dụng với axit+ Muối tác dụng với dd bazơ

+ Muối tác dụng với muối+ Muối không tan bị nhiệt phân

- Phản ứng trao đổi giữa dd chỉ xảy ra

Nếu sản phẩm tạo thành chất dễ bay hơi, hoặc chất không tan

Hoạt động 2:

Những nhu cầu của cây trồng

Dựa vào kiến thức của mình

- Hãy nêu thành phần của cây trồng?

PK

SCa,MgNguyên

tố vi ợng

Tạo gluxitKích thích phát triển cây

Kích thích phát triển rểTổng hợp diệp lục, kích thích ra hoa, tạo quả

Tổng hợp proteinSinh sản

Trang 30

Hãy kể tên các loại phân bón hoá học thờng dùng

tạo địa phơng

- Yêu cầu HS hoàn thành bảng

Tên phân bón Công thức hoá học

Tên phân bón Công thức hoá

học 1.Phân bónđơn

Bo; Zn; Mn

Hoạt động 4:

Củng cố

Hãy kể tên các loại phân bón hoá học thờng dùng

tạo địa phơng

- Yêu cầu HS hoàn thành bảng

Tên phân bón Công thức hoá học

Tên phân bón Công thức hoá

học 1.Phân bónđơn

Trang 31

-HS n¾m ch¾c kiÕn thøc vÒ c¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬

- BiÕt thiÕt lËp mèi quan hÖ gi÷a c¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬

- RÌn luyÖn kØ n¨ng viÕt ph¬ng tr×nh ho¸ häc , vËn dông kiÕn thøc lµm bµi tËp

Trang 32

Cu  CuO  CuCl2  CuSO4  Cu(OH)2

* DÆn dß: Lµm bµi tËp vµ nghiªn cøu tríc bµi mèi quan hÖ gÜa c¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬

Trang 33

Baz¬ + axit ……… Muèi+ …………

Baz¬ + oxit axit ……… Muèi +…………

Baz¬ kh«ng tan bÞ nhiÖt ph©n……… Muèi+………

Bµi tËp 2

thøc ho¸

häc

Tªn gäi Ph©n lo¹i Td víi

axit Td víi baz¬ Td víi muèi

Trang 34

- Giáo dục tính cẩn thận, tiết kiệm trong học tập và trong thực hành hoá học

B- Chuẩn bị

Hoá chất:- NaOH; FeCl3; CuSO4; HCl; BaCl2; Na2SO4; H2SO4; quỳ tím

Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm

C- Nội dung

Hoạt động 1: Bài củ:

Hoạt động 1: Tiến hành thí nghiệm

GV phân nhóm, mỗi nhóm làm 1 thí nghiệm

GV: chuẩn bị sẳn các dụng cụ và hoá chất trên bàn,

gọi đại diện các nhóm lên nói đợc tên thí nghiệm ,

hoá chất, hoá cụ cần dùng, cách tiến hành thí

nghiệm , dự đoán trớc hiện tợng của thí nghiệm mà

nhóm mình làm

GV: phát dụng cụ hoá chất cho các nhóm

GV: theo dõi sát HS làm thực hành, giúp đở nếu

cần

thí nghiệm 1: Nhỏ vài giọt dd NaOH vào ống

gnhiệm chứa FeCl3

HS quan sát thí nghiệm , nhận xét và rút ra khôngết

luận

thí nghiệm 2: Đồng II hiđroxit tác dụng với axit

thí nghiệm 3: Đồng II sunfat tác dụng với kim loại

GV: Từ các thí nghiệm đã làm, các em hãy nêu

cách tiến hành

- Mô tả lại các hiện tợng quan sát đợc

- Nêu nhận xét

- Rút ra kết luận

thí nghiệm 4: bariclorua tác dụng với nớc

GV: Từ các thí nghiệm đã làm, các em hãy nêu

1 Tính chất hoá học của bazơ

Thí nghiệm 1:

+ Cách tiến hành: Nhỏ vài giọt dd NaOH vào ống gnhiệm chứa FeCl3+ Hiện tợng: xuất hiện kết tủa+ Nhận xét: dd NaOH tác dụng với

dd FeCl3+ Kết luận: NaOH mang tính chất hoá học của bazơ

Thí nghiệm 2:

+ Cách tiến hành:Đồng II hiđroxit tác dụng với axit

+ Hiện tợng: Kết tủa bị tan

+ Kết luận: Cu(OH)2 mang tính chất hoá học của bazơ

Thí nghiệm 3:

+ Cách tiến hành: Đồng II sunfat tác dụng với kim loại

+ Hiện tợng: - - Lọ đựng dd HCl làm quỳ tím hoà đỏ

Thí nghiệm 4

Trang 35

cách tiến hành

- Mô tả lại các hiện tợng quan sát đợc

- Nêu nhận xét

- Rút ra kết luận

Thí nghiệm 5: bari clorua tác dụng với axit

GV: Từ các thí nghiệm đã làm, các em hãy nêu

Tên thí nghiệm Cách tiến hành Hiện tợng quan sát Kết quả thí nghiệm

* Dặn dò: Làm bài tập và nghiên cứu trớc bài thực hành

Câu 1:

1 Muối không tan bị nhiệt phân

2 Dung dịch bazơ bị nhiệt phân

3 Axit bị nhiệt phân

4 Oxit bị nhiệt phân

Câu 2 Cho đinh sắt vào dd CuSO4, có hiện tợng sau:

1 Có chất màu trắng bám vào cây đinh sắt, màu xanh của dd nhạt dần

2 Có chất màu trắng bám vào cây đinh, màu xanh của dd đậm dần

3 Có chất màu đỏ bám vào cây đinh sắt, màu xanh của dd nhạt dần

4 Có chất màu đỏ bám vào cây đinh, màu xanh của dd đậm dần

Câu 3:Công thức hoá học của phân NPK

1 NH4NO3; (NH4)2HPO4 và KCl

2 CO(NH2)2; Ca3(PO4)2; K2SO4

Trang 36

3 NH4NO3; (NH4)2HPO4 và K2SO4

2 CO(NH2)2; Ca3(PO4)2; KCl

Câu 4 :Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt dung

dịch natri sufat và dung dịch natri cacbonât:

1 Dung dịch bari clorua

2 Dung dịch axit clohiđric

3 Nớc

4 Dung dịch natri hiđroxit

Phần II: Tự luận Câu 1: Viết phơng trình hoá học cho những chuyển đổi sau:

Câu 3:Dẫn từ từ l khí SO2(đktc) vào một dung dịch có hoà tan 6,4g KOH, sản phẩm là muối trung hoà K2SO3

a) Hãy xác định muối thu đợc sau hản ứng

b) Chất nào đã d và d là bao nhiêu (lít hoặc gam)

c) Nếu sản phẩm là muối axit, thì chất nào d và d là bao nhiêu ( lít hoặc gam)

Chơng 2: Kim loại

Tiết 21

Tính chất vật lí của kim loại

A- Mục tiêu

- HS biết một số tính chất vật lí của kim loại

- Biết một số ứng dụng của kim loại trong đời sống, sản xuất

Trang 37

- dùng búa đập vào đoạn dây nhôm

- Lấy búa đập vào một mẫu than

Yêu cầu HS nêu hiện tợng và giải thích

GV: cho HS quan sát các mẫu

- Giấy gói kẹo làm bằng nhôm

vỏ các đồ hộp

HS rút ra kết luận

GV bổ sung- Các kim loại khác nhau có tính dẻo

khác nhau

- tính chất này có ứng dụng gì trong thực tế

Kim loại có tính dẻo

Hoạt động 2: Tính dẫn điện

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm

Bật công tăc đèn có dây dẫn làm bằng kim loại

Yêu cầu HS nêu hiện tợng và giải thích

- tính chấầynày có ứng dụng gì trong thực tế

Kim loại có tính dẫn điện

Hoạt động 3: Tính dẫn nhiệt

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm

- Đốt nóng một đoạ dây thép trên ngọn lữa đèn cồn

Yêu cầu HS nêu hiện tợng và giải thích

Hãy quan sát đồ trang sức bằng: bạc, vàng ta thấy

trên bề mặt có vẻ sáng lấp lành rất đẹp các kim

loại khác cũng vậy

HS: nêu nhận xét

GV bổ sung- Các kim loại khác nhau có ánh kim

khác nhau

- tính chất này có ứng dụng gì trong thực tế

Kim loại có ánh kim

Hoạt động 5: Cũng cố

Hãy nêu tính chất vật lí của kim loại - Tính dẻo

- Tính dẫn điện

Trang 38

Những tính chất đó có ứng dụng gì trong thực tế

- HS biết một số tính chất vật lí của kim loại

- Biết một số ứng dụng của kim loại trong đời sống, sản xuất

Hãy nêu tính chất vật lí của kim loại

Những tính chất đó có ứng dụng gì trong thực tế

- Tính dẻo

- Tính dẫn điện

- Tính dẫn nhiệt

- ánh kim

Hoạt động 2: Phản ứng của kim loại với phi kim

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm

Bật công tăc đèn có dây dẫn làm bằng kim loại

Yêu cầu HS nêu hiện tợng và giải thích

- tính chấầynày có ứng dụng gì trong thực tế

1 Tác dụng với oxi3Fe + 2O2 > Fe3O4

2 Tác dụng với phi kim khác

Na + Cl > NaCl

Kết luận: Hầu hết kim loại (trừ Ag,

Au, Pt ) phản mng với oxi ở nhiệt

độ thơng hoặc nnhiệt độ cao, tạo thành oxit( thờng là oxit bazơ) ở

Trang 39

nhiệt độ cao, kim loại phản ứng với nhiều phi kim khác tạo thành muối

Hoạt động 3: Phản ứng của kim loại với dung dịch axit

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm

- Đốt nóng một đoạ dây thép trên ngọn lữa đèn cồn

Yêu cầu HS nêu hiện tợng và giải thích

va giải phong khí Hiđro

Hoạt động 4: Phản ứng của kim loại với dung dịh muối

GV: thuyết trình

Hãy quan sát đồ trang sức bằng: bạc, vàng ta thấy

trên bề mặt có vẻ sáng lấp lành rất đẹp các kim

Hoạt động 5: Cũng cố

Hãy nêu tính chất hoá học của kim loại - Tác dụng với oxi tạo thành oxit

- Tác dụng với nhiều phi kim khác tạo thành muối

- Tác dụng với dung dịch axit

- Tác dụng với dung dịch muốiHoạt động 6: Hớng dẫn và dặn dò

Trang 40

Dãy hoạt động hoá học của kim loại

A- Mục tiêu

- HS biết một số tính chất vật lí của kim loại

- Biết một số ứng dụng của kim loại trong đời sống, sản xuất

a) cho dây sắt nóng vào bình đựng khí clo có màu

vàng lục , màu vàng lục nhạt dần dến mất màu

a) cho dây sắt nóng vào bình đựngkhí clo có màu vàng lục , màu vàng lục nhạt dần dến mất màu

2Fe + 3Cl2 > 2FeCl3

b) trên đinh sắt có một lớp màu đỏbám vào, màu xanh lam của dung dịch đồng nhạt dần đi đến mất màu

Fe + CuSO4 > Cu + FeSO4

c) trên viên kẽm có một lớp màu đỏbám vào, màu xanh lam của dung dịch đồng nhạt dần đi đến mất màu

Zn + CuSO4 > Cu + ZnSO4

Hoạt động 2: Dãy hoạt động hoá học của kim loại đợc xây dựng nh thế nào?

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm

Cho đinh sắt vào dung dịch đồng sunfat và 1 ống

nghiệm cho đồng vào dung dịch sắt sufat

Yêu cầu HS nêu hiện tợng và giải thích

Kết luận: Sắt hoạt động hoá học mạnh hơn đồng Sắt đứng trớc

đồng

2 Thí nghiệm 2

Cu + 2AgNO3 >Cu(NO3)2 +2Ag

Ngày đăng: 26/09/2013, 03:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tính chất hoá học của oxit: Muối, muối + n- - giao an CKT hoa 9-hot
Sơ đồ t ính chất hoá học của oxit: Muối, muối + n- (Trang 16)
Hình thành khaí niệm phản ứng este hóa - giao an CKT hoa 9-hot
Hình th ành khaí niệm phản ứng este hóa (Trang 73)
Hoạt động 2: Sơ đồ liên hệ giữa etilen, r  ợu etylic và axit axetic - giao an CKT hoa 9-hot
o ạt động 2: Sơ đồ liên hệ giữa etilen, r ợu etylic và axit axetic (Trang 74)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w