Tính chất hoá học của axitA- mục tiêu - HS biết đợc tính chất hoá học chung của axit - Rèn luyện kỉ năng viết phơng trình phản ứng của axit; phân biệt các loại hợp chất - Rèn luyện kỉ nă
Trang 12- Nêu quy tắc hoá trị
3, Oxit, axit, bazơ, muối là gì?
- phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm 1
số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất của chất
2, Quy tắc hoá trịTrong công thức hoá học, tích của chỉ số
và hoá trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hoá trị của nguyên tố kia.3,Khái niệm về oxit, axit,bazơ, muối -Oxit là hợp chất gồm 2 nguyên tố , trong đó có 1 nguyên tố là oxi
- Phân tử axit gồm có 1 hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit,các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại - - Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH)
- Phân tử muối gồm có 1 hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều gốc axit
4, Dung dịchDung dịch là hỗn hợp đồng chất của dung môi và chất tan
Trang 2Hoạt động 2
Bài tập
1, Hoàn thành bảng sau:
Công thức hoá học Hoá trị nguyên tố
A Hoá trị nguyên tố B Phân tử khối
3, Phân loại các chất sau
Trang 3Tiết 2
Tính chất hoá học của oxit
Khái quát về sự phân loại oxit
A- mục tiêu
- HS biết những tính chất hoá học của oxit ; dẫn ra những phơng trình hoá học
t-ơng ứng với mỗi tính chất
- HS hiểu đợc cơ sở để phân loại oxit bazơ và oxit axit là dựa vào những tính chất
hoá học của chúng
- Vận dụng đợc những hiểu bíêt về tính chất hoá học của oxit để giải các bài tập
định tính và định lợng
B- chuẩn bị
Hoá chất: CuO; CaO; H2O; HCl; quỳ tím
Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm
Tính chất hoá học của oxit.
GV: Cho bột BaO và bột CuO vào 2 ống nghiệm
Thêm nớc vào 2 ống nghiệm và lắc đều
HS: quan sát , viết phơng trình hoá học và rút ra kết
luận
Gv: Cho dd HCl màu vàng lục nhạt tác dụng với
bột đồng oxit màu đen
HS: quan sát, viết phơng trình hoá học và rút ra
nhận xét
GV: giới thiệu
Bằng thực nghiệm ngời ta đã chứng minh đợc rằng:
một số oxit bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành
BaO + CO2 > BaCO3
2 Tính chất hoá học của oxit axit
Trang 4- ngoài P2O5 thì CO2; SO3; SO2; cũng xảy ra phản
ứng tơng tự với nớc và dd bazơ
GV: Hãy so sánh tính chất hoá học của oxit và axit
a) Tác dụng với nớc > dd axit
CO2 + CaO > CaCO3
Hoạt động 3:
khái quát về sự phân loại oxit
-Dựa vào tính chất hoá học của oxit ngời ta chia
oxit ra làm bao nhiêu loại?
-Láy ví dụ của từng loại?
Căn cứ vào tính chất hoá học của axit:
1 oxit bazơ: CaO; Na2O
2 Oxit axit: CO2; P2O5
3 Oxit lỡng tính: Al2O3; ZnO
4 Oxit trung tính: CO; NO
Hoạt động 4 :
Củng cố
Bài tập 1- Nêu tính chất hoá học của oxit?
Bài tập 2- Cho các chất sau , chất nào tác dụng
đ-ợc với nhau: CaO; SO3; H2O; HCl; NaOH
Bài tập 1
* Oxit axit
- Tác dụng với nớc
- Tác dụng với dd bazơ
- Tác dụng ví oxit bazơ
* Oxit bazơ
- Tác dụng với nớc
- Tác dụng với dd axit
- Tác dụng ví oxit axitbài tập 2
- CaO + SO3
CaO + H2OCaO + HCl
Trang 5- HS hiểu đợc những tính chất hoá học của CaO
- Biết đợc các ứng dụng của CaO; biết phơng pháp điều chếCaO trong phòng thí
nghiệm và cả trong công nghiệm
- Rèn luyện kỉ năng viết các phơng trình hoá học của CaO và khả năng làm các bài tập hoá học
b- Chuẩn bị
Hoá chất: CaO; dd HCl; dd H2SO4; CaCO3, H2O
Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đủa thuỷ
:Tính chất của canxi oxit.
GV: Đa mẫu CaO cho HS quan sát
GV: Hãy nêu tính chất vật lí của CaO
GV: CaO thuộc loại oxit gì?
GV: ti Công thức hoá học hành thí nghiệm : Cho
n-ớc vào ống nghiệm chứa CaO, dùng đủa thuỷ tinh
khuấy đều, để yên 1 thời gian
HS: Quan sát , nhận xét, viết phơng trình hoá học
Tính chất này có ứng dụng gì?
GV: gọi 1 HS hoàn thành phơng trình phản ứng
1 tính chất vật líChất rắn, màu trắng, nhiệt độ nóng chảy cao
2 tính chất hoá học a) Tác dụng với nớc
CaO + H2O > Ca(OH)2
* Ca(OH)2 ít tan: gồm 1 phần không tan và 1 phần tan Phần tan tạo thành dd bazơ
b) Tác dụng với axit
- Nêu tính chất hoá học của oxit? * Oxit axit
- Tác dụng với nớc
- Tác dụng với dd bazơ
- Tác dụng ví oxit bazơ
* Oxit bazơ
- Tác dụng với nớc
- Tác dụng với dd axit
- Tác dụng ví oxit axit
Trang 6- Phản ứng này có ứng dụng gì trong thực tế?
- Khi bỏ vôi sống lâu trong không khí, ta thấy có
hiện tợng gì? Tại sao? Viết phơng trình hoá học
- Hãy rút ra kết luận về CaO
CaO + HCl > CaCl2 + H2Oc) Tác dụng với oxit axit
CaO + CO2 > CaCO3
* CaO là oxit bazơ
Hoạt động 3:
ứng dụng của canxi oxit
HS: nghiên cứu và nêu ứng dụng của CaO Dùng trong công nghiệp, nông
nghiệp, đời sống
Hoạt động 4:
Sản xuất canxi oxit.
- Trong thực tế ngời ta dùng nguyên liệu gì để sản
xuất canxi oxit ?
- Thuyết trình về các phản ứng xảy ra trong các lò
nung Nếu các phản ứng xảy ra ngợc lại đợc ko ? vì
theo bài ra 0,1mol
=> nBa(OH)2 = 0,1 mol => C M Ba(OH)2 = 0,1:0,2 = 0,5 M
nBaCO3 = 0,1mol => mBaCO3 = 0,1 187 = 18,7g
- Hãy nêu tính chất của CaO, viết phơng trình hoá
học để minh hoạ
- Trong thực tế ngời ta dùng nguyên liệu gì?
1 tính chất vật líChất rắn, màu trắng, nhiệt độ nóng chảy cao
2 tính chất hoá học a) Tác dụng với nớcb) Tác dụng với axitc) Tác dụng với oxit axit
Trang 7D.Rút kinh nghiệm
.
………
………
………
Tiết 4
Một số oxit quan trọng (tiết 2) B: Lu huỳnh đi oxit A- mục tiêu - HS hiểu đợc những tính chất hoá học của SO2 - Biết đợc các ứng dụng của SO2; biết phơng pháp điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm và cả trong công nghiệm - Rèn luyện kỉ năng viết các phơng trình hoá học của SO2 và khả năng làm các bài tập hoá học b- Chuẩn bị Hoá chất: H2SO4; Na2CO3, Ca(OH)2; quỳ tím Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm c- tiến hành 1 ổn định tổ chức lớp
2.Các hoạt động dạy và học
Hoạt động 1: Bài củ: Hoạt động 2: Tính chất của lu huỳnh đi oxit Hoạt động của GV và HS Nội dung GV: cho HS quan sát mẫu đựng khí SO2 HS: Nêu tính chất vạt lí của lu huỳnh đi oxit GV: tiến hành thí nghiệm thu khí lu huỳnh đi oxit 1 Tính chất vật lí Chất khí, không màu, mùi hắc, độc, nặng hơn khong khí 2 Tính chất hoá học a) Tác dụng với n ớc
- Hãy nêu tính chất của CaO, viết phơng trình hoá
học để minh hoạ
- Trong thực tế ngời ta dùng nguyên liệu gì để sản
xuất CaO?
1 tính chất vật lí Chất rắn, màu trắng, nhiệt độ nóng chảy cao
2 tính chất hoá học a) Tác dụng với nớc b) Tác dụng với axit c) Tác dụng với oxit axit
1 Nguyên liệu
đá vôi, than( củi,chất đốt)
2 Các phản ứng hoá học xảy ra
C +O2 > CO2
CaCO3 > CaO + CO2
Trang 8và thể hiện tính chất hoá học của nó
- Dẫn lu huỳnh đi oxit vào cốc thuỷ tinh đựng nớc
và 1 mẫu giấy quỳ tím
HS: nghiên cứu thông tin sgk để trả lời câu hỏi
GV: Hãy nêu ứng dụng của lu huỳnh đi oxit? - dùng để sản xuất H2SO4- Làm chất tẩy trắng, diệt nấm mốc
-Để điều chế lu huỳnh đi oxit trong phòng thí
nghiệm , chúng ta cần những nguyên liệu gì?
- Viết phơng trình phản ứng xảy ra
- Hãy nêu tính chất của SO2, viết phơng trình hoá
học để minh hoạ
- Trong thực tế ngời ta dùng nguyên liệu gì để điều
chế SO2?
1 tính chất vật líChất khí, không màu, mùi hắc,độc, nặng hơn không khí
2 tính chất hoá học a) Tác dụng với nớcb) Tác dụng với dd bazơ
c) Tác dụng với oxit bazơ
Trang 9Híng dÉn vµ dÆn dß
* Híng dÉn
bµi tËp 1: (1) O2 ; (2) CaO; (3) H2O ; (4) Na2O ; (5) H2SO4 ; (6) Na2Obµi tËp 2:
Trang 10Tính chất hoá học của axit
A- mục tiêu
- HS biết đợc tính chất hoá học chung của axit
- Rèn luyện kỉ năng viết phơng trình phản ứng của axit; phân biệt các loại hợp chất
- Rèn luyện kỉ năng làm bài tập tính theo PTPƯ
b- Chuẩn bị
Hoá chất: CaO; dd HCl; dd H2SO4; CaCO3, H2O
Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đủa thuỷ
GV: tiến hành thí nghiệm bỏ quỳ tím vào dd axit
clohiđric
HS: quan sát, nhận xét hiện tợng
GV: Tiến hành thí nghiệm kim loại nhôm tác dụng
với dd axit clohiđric
HS: quan sát, nhận xét hiện tợng và viết phơng
trình phản ứng
GV: giới thiệu về HNO3, H2SO4 đặc
1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu
3 Axit tác dụng với bazơ
- Hãy nêu tính chất của SO2, viết phơng trình hoá
học để minh hoạ
- Trong thực tế ngời ta dùng nguyên liệu gì để điều
chế SO2?
1 tính chất vật líChất khí, không màu, mùi hắc,độc, nặng hơn không khí
2 tính chất hoá học a) Tác dụng với nớcb) Tác dụng với dd bazơ
c) Tác dụng với oxit bazơ
Trang 11GV: Tiến hành thí nghiệm H2SO4+ Cu(OH)2
HS: quan sát, nhận xét hiện tợng và viết phơng
Axit mạnh và axit yếu
GV:-Dựa vào đâu để phân loại axit mạnh , yếu?
HS: Đọc tham khảo mục " Em có biết ? " Axit mạnh: HCl, H
2SO4, HNO3
Axit yếu: H2S, H2CO3
Hoạt động 4:
Củng cố
- Hãy nêu tính chất hoá học của axit 1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị
màu
2 Axit tác dụng với kim loại
3 Axit tác dụng với bazơ
4 Axit tác dụng với oxit bazơ
A- mục tiêu
- HS biết đợc tính chất hoá học của axit clohidric và axit sunfuric loãng
- HS biết cách viết các phơng trình hoá học thể hiện tính chất hoá học của chúng
- Biết vận dụng kiến thức để giải bài tập
b- Chuẩn bị
Trang 12Hoá chất: CaO; dd HCl; dd H2SO4; CaCO3, H2O
Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đủa thuỷ
GV: cho HS quan sát ống nghiệm có chứa axit
clohiđric
GV: - Hãy nêu tính chất vật lí của axit clohiđric
GV: tiến hành nhanh 1 số thí nghiệm thể hiện tính
chất hoá học của axit axit clohiđric
+ bỏ quỳ tím vào dd axit clohiđric
+ Cho Fe tác dụng với axit clohiđric
+ Cho Cu(OH)2 tác dụng với axit clohiđric
+ cho Al2O3 tác dụng với axit clohiđric
GV yêu cầu HS quan sát , nhận xét , rút ra kết luận
về tính chất hoá học của axit clohiđric
- GV: Axit clohiđric có những ứng dụng gì?
1 Tính chấta) Tính chất vật líChất lỏng, màu vàng lục nhạt, axit
đặc có nồng độ = 37%
b) Tính chất hoá học + Làm đổi màu quỳ tím+ Tác dụng với nhiều kim loại+ Tác dụng với bazơ
+ tác dụng với oxit bazơ
GV: Cho HS quan sát mẫu axit sunfuric
- Nêu tính chất vật lí của axit sunfuric
GV: Giới thiệu về tính chất hoá học của axit
sunfuric so sánh với axit sunfuric và axit clohiđric
I Tính chất vật líChất lỏng sánh, không màu, không bay hơi, nặng hơn nớc, tan dễ trong nớc
- Hãy nêu tính chất hoá học của axit 1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị
màu
2 Axit tác dụng với kim loại
3 Axit tác dụng với bazơ
4 Axit tác dụng với oxit bazơ
Trang 13+ Tác dụng với bazơ
+ tác dụng với oxit bazơ
- Tính nFe và nHCl dựa vào phơng trình => mFe, CM HCl
* Dặn dò: Làm bài tập và nghiên cứu trớc bài một số axit quan trọng(T2)
***
Tiết 7
Một số axit quan trọng (tiết 2)
A- mục tiêu
-HS nắm đợc axit sunfuric đặc có những tính chất hoá học riêng
-Biết cách nhận biết H2SO4 và các muối sunfat
- Biết đợc ứng dụng của axit sunfuric, và các giai đoạn sản xuất
Rèn luyện kỉ năng viết PTHH
b- Chuẩn bị
Hoá chất: CaO; dd HCl; dd H2SO4; CaCO3,H2O
Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đủa thuỷ
tinh
- Hãy nêu tính chất hoá học của axit HCl và axit
+ tác dụng với oxit bazơ
b) Tính chất hoá học của axit
H2SO4
+ Làm đổi màu quỳ tím+ Tác dụng với nhiều kim loại+ Tác dụng với bazơ
+ tác dụng với oxit bazơ
Trang 14Axit sufuric đặc có những tính chất hoá học riêng
GV: tiến hành thí nghiệm kim loại đồng tác dụng
với axit sunfuric đặc
HS: Quan sát, nhận xét hiện tợng và so sánh với
axit sunfuric loãng
GV: gọi HS lên viết phơng trình hoá học
GV: tiến hành thí nghiệm cho đờng vào đáy cốc rồi
cho axit vào từ từ
HS: Quan sát, nhận xét hiện tợng viết phơng trình
hoá học
- Nhắc nhở HS cẩn thận khi sử dụng axit sunfuric
đặc, nhất là khi tiến hành pha loãng axit
a) Tác dụng với kim loại
Cu + H2SO4 đ->CuSO4+SO2+H2O
* Axit sunfuric đặc tác dụng với nhiều kim loại không giải phóng khí hiđro
Để sản xuất axit sunfuric chúng ta vần những
- Hãy nêu tính chất hoá học của axit HCl và axit
+ tác dụng với oxit bazơ
b) Tính chất hoá học của axit
H2SO4 Làm đổi màu quỳ tím+ Tác dụng với nhiều kim loại+ Tác dụng với bazơ
+ tác dụng với oxit bazơ
Trang 15Nói mục đích từng công đoạn Viết PTPƯ
Hoạt động 5:
Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat
GV tiến hành thí nghiệm nhận biết Na2SO4 và
BaCl2
Dùng thuốc thử là BaCl2, Ba(OH)2, Ba(NO3)2.đa về kết tủa BaSO4 để thử
B-Chuẩn bị GV: Phiếu học tập, nam châm
HS: ôn lại các tính chất hoá học của oxit và axit
- Hãy nêu tính chất hoá học riêng của axit H2SO4
Cu + H2SO4 đCuSO4+SO2+ H2O
* Axit sunfuric đặc tác dụng với nhiều kim loại không giải phóng khí hiđro
b) Tính háo nớc
H2SO4đ
C12H22O11 C + H2O
Trang 16Kiến thức cần nhớ
GV: Dùng các từ và cụm từ sau đây để hoàn thành
sơ đồ tính chất hoá học của oxit: Muối, muối +
n-ớc, oxit axit, dd bazơ
- Dùng các từ và cụm từ sau đây để hoàn
thành sơ đồ tính chất hoá học của oxit: Muối + H2 ,
Dd axit dd bazơ
2 Tính chất hoá học của Axit
Màu đỏ Muối + H2
AxitMuối + H2O Muối + H2O
Trang 17GV: giao bài tập cho từng nhóm HS
BT2:
a) H2O; CuO; Na2O; CO2; P2O5
b) H2O; CuO; CO2
BT3Dùng nớc vôi trongBT4:
a) Axit tác dụng với đồng oxitBT5
1) O2 2) O2
3) Na2O 4) H2O5) Na2SO3 6) H2O7) Na2O 8) H2SO4
9) Na2O 10) BaCl2
Hoạt động 4
: Củng cố
Bài tập 1- Nêu tính chất hoá học của oxit? Bài tập 1
* Oxit axit
- Tác dụng với nớc
- Tác dụng với dd bazơ
- Tác dụng ví oxit bazơ
* Oxit bazơ
- Tác dụng với nớc
- Tác dụng với dd axit
Trang 18Bài tập 2-.Nêu tính chất hoá học của axit? - Tác dụng ví oxit axitbài tập 2
Tính chất hoá học của axit + Làm đổi màu quỳ tím+ Tác dụng với nhiều kim loại+ Tác dụng với bazơ
+ tác dụng với oxit bazơ
Hoá chất:- CaO; H2O; P; HCl; Na2SO4; NaCl; BaCl2; quy tím
Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm
C- Nội dung
.Các hoạt động dạy và học
Hoạt động 1:
Bài củ:
1- Nêu tính chất hoá học của oxit?
2-.Nêu tính chất hoá học của axit?
* Oxit axit
- Tác dụng với nớc
- Tác dụng với dd bazơ
- Tác dụng ví oxit bazơ
* Oxit bazơ
- Tác dụng với nớc
- Tác dụng với dd axit
- Tác dụng ví oxit axit
* Tính chất hoá học của axit + Làm đổi màu quỳ tím+ Tác dụng với nhiều kim loại+ Tác dụng với bazơ
Trang 19+ tác dụng với oxit bazơ
Hoạt đọng 2:
Tiến hành thí nghiệm
GV phân nhóm, mỗi nhóm làm 1 thí nghiệm
GV: chuẩn bị sẳn các dụng cụ và hoá chất trên bàn,
gọi đại diện các nhóm lên nói đợc tên thí nghiệm ,
hoá chất, hoá cụ cần dùng, cách tiến hành thí
nghiệm , dự đoán trớc hiện tợng của thí nghiệm mà
nhóm mình làm
GV: phát dụng cụ hoá chất cho các nhóm
GV: theo dõi sát HS làm thực hành, giúp đở nếu
cần
thí nghiệm 1: Phản ứng của canxi oxit với nớc
Cho 1 mẫu nhỏ CaO vào ống nghiệm, sau đó thêm
Ghi số thứ tự cho mỗi lọ, lấy mỗi lọ 1 giọt dd nhỏ
vào giấy quỳ:nếu quỳ tím không đổi màu thì đó là
Na2SO4 Nếu quỳ tím đổi thành màu đỏ, thì đó là
HCl và H2SO4
- Lấy 1ml axit trong mỗi lọ bỏ vào 2 ống nghiệm
Thí nghiệm 1: Phản ứng của canxi
oxit với nớc+ Cách tiến hành: Cho 1 mẫu nhỏ CaO vào ống nghiệm, sau đó thêm dần 1-2ml nớc
+ Hiện tợng: CaO tan trong nớc làm quỳ tím hoá xanh
+ Nhận xét: dd Ca(OH)2tạo thành
đã làm thay đổi màu quỳ tím+ Kết luận: CaO mang tính chất hoá học của oxit bazơ
Thí nghiệm 2: Phăn ứng của đi
photpho penta oxit với nớc+ Cách tiến hànhĐốt 1 ít P đỏ, sau
kh P cháy hết, cho 2-3ml nớc vào bình, đậy nút, lắc nhẹ
+ Hiện tợng: Khí tạo thành ta trong nớc làm quỳ tím hoả đỏ
+ Nhận xét :dd H3PO4tạo thành đã làm thay đổi màu quỳ tím
+ Kết luận: P2O5mang tính chất hoá học của oxit axit
Thí nghiệm 3: Nhận biết các dung
dịch: H2SO4, HCl, Na2SO4
+ Cách tiến hành: Ghi số thứ tự cho mỗi lọ, lấy mỗi lọ 1 giọt dd nhỏ vào giấy quỳ:nếu quỳ tím không
đổi màu thì đó là Na2SO4 Nếu quỳ tím đổi thành màu đỏ, thì đó là HCl
và H2SO4
Lấy 1ml axit trong mỗi lọ bỏ vào 2
Trang 20Nhỏ 1-2ml dd BaCl2vào 2 ống nghiệm
GV: Từ các thí nghiệm đã làm, các em hãy nêu
không làm đổi màu giấy quỳ
- Lọ đựng dd HCl làm quỳ tím hoà
đỏ
- Lọ đựng dd H2SO4vừa làm quỳ tím hoá đỏ vừa tạo khôngết tủa với
dd BaCl2
II- Viết bản t ờng trình
Tên thí nghiệm Cách tiến hành Hiện tợng quan sát Kết quả thí nghiệm
- HS biết đợc tính chất hoá học chung của bazơ
- Rèn luyện kỉ năng viết phơng trình phản ứng của bazơ, phân biệt các loại hợp
chất
- Rèn luyện kỉ năng làm bài tập tính theo PTPƯ
B- Chuẩn bị
Hoá chất: NaOH, quỳ tím, Cu(OH)2, đèn cồn
Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đủa thuỷ
- Hãy nêu tính chất hoá học của axit Tính chất hoá học của axit
+ Làm đổi màu quỳ tím+ Tác dụng với nhiều kim loại
Trang 21+ Tác dụng với bazơ
+ tác dụng với oxit bazơ
Hoạt động 2:
Tính chất hoá học
GV: tiến hành thí nghiệm
- Nhỏ 1 giọt dd NaOH lên giấy quỳ
- Nhỏ 1-2 giọt fenolftalein vào ống nghịêm đựng
dd NaOH
HS: quan sát, nhận xét hiện tợng
GV: đa ra các vd yêu cầu HS lên bảng hoàn thành
vì 2 tính chất này đã học ở các bài trớc
GV: Tiến hành thí nghiệm Cu(OH)2 bị nhiệt phân
2.DD Bazơ tác dụng với ôxit axit
Ca(OH)2 +SO2 CaSO3 + H2O
3 Bazơ tác dụng với axit
- Hãy nêu tính chất hoá học của bazơ
- Bazơ tan có những tính chất hoá học nào? Bazơ
không tan có những tính chất hoá học nào?
1 DD Bazơ làm đổi màu chất chỉ thị màu
- Làm quỳ tím hoá xanh
- Làm fenolftalein hoá đỏ2.DD Bazơ tác dụng với ôxit axit
3 Bazơ tác dụng với axit
4 bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ
- Dùng quỳ tím, sau đó cho tác dụng với nhau theo từng cặp
* Dặn dò: Làm bài tập và nghiên cứu trớc bài ột số axit quan trọng
Trang 22- Biết phơng pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp
- Rèn luyện kỉ năng viết phơng trình phản ứng ;phân biệt các loại hợp chất
- Rèn luyện kỉ năng làm bài tập tính theo PTPƯ
b- Chuẩn bị
Hoá chất: NaOH; dd HCl; Quỳ tím, fenolftalein
Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đủa thuỷ
- Hãy nêu tính chất hoá học của bazơ
- Bazơ tan có những tính chất hoá học nào? Bazơ
không tan có những tính chất hoá học nào?
1 DD Bazơ làm đổi màu chất chỉ thị màu
- Làm quỳ tím hoá xanh
- Làm fenolftalein hoá đỏ2.DD Bazơ tác dụng với ôxit axit
3 Bazơ tác dụng với axit
4 bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ+ Bazơ tan không bị nhiệt phân+ Bazơ không tan không làm đỏi màu chất chỉ thị, không td với oxit axit
Hoạt động 2:
Tính chất vật lí
GV: Các em hãy nghiên cứu thông tin sgk để trả
lời tính chất vật lí của Natri hiđroxit Chất rắn, không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nớc và toả nhiệt
Hoạt động 3:
Tính chất hoá học
GV: tiến hành thí nghiệm
- Nhỏ 1 giọt dd NaOH lên giấy quỳ
- Nhỏ 1-2 giọt fenolftalein vào ống nghịêm đựng
dd NaOH
HS: quan sát, nhận xét hiện tợng
1 làm đổi màu chất chỉ thị màu
- Làm quỳ tím hoá xanh
- Làm fenolftalein hoá đỏ
Trang 23GV: đa ra các vd yêu cầu HS lên bảng hoàn thành
vì tính chất này đã học ở các bài trớc
GV: Tiến hành thí nghiệm NaOH tác dụng với axit
HCl
HS: quan sát, nhận xét hiện tợng và viết phơng
trình phản ứng
GV: để khắc sâu kiến thức nhằm để các em không
áp dụng cứng nhắc GV đa ra câu hỏi:
- Hãy lên viết ptpu nhiệt phân huỷ NaOH
2 tác dụng với ôxit axit
GV:Natri hiđroxit có những ứng dụng gì?
HS: nghiên cứu thông tin sgk để trả lời sgk
Hoạt động 5: Sản xuất Natri hiđroxit
GV:Natri hiđroxit đợc sản xuất bằng phơng pháp
nào? nguyên liệu dùng để sx ?
Hãy viết phơng trình hoá học điện phân muối ăn 2NaCl + H2O ->2NaOH +H2+
Cl2
Hoạt động 6:
Củng cố
Hoạt động 5 : Hớng dẫn và dặn dò
a) Fe(OH)3 b) NaOH c) Zn(OH)2 d) HCl e) NaOH
* Dặn dò: Làm bài tập và nghiên cứu trớc bài ột số axit quan trọng
- Hãy nêu tính chất hoá học của natri hiđroxit?
Viết phơng trình hoá học minh hoạ
1 làm đổi màu chất chỉ thị màu
- Làm quỳ tím hoá xanh
Trang 24- Biết ứng dụng của Ca(OH)2
- Rèn luyện kỉ năng viết phơng trình phản ứng ;phân biệt các loại hợp chất
- Rèn luyện kỉ năng làm bài tập tính theo PTPƯ
b- Chuẩn bị
Hoá chất: CaO; dd HCl; Quỳ tím, fenolftalein
Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đủa thuỷ
Hoà 1 ít vôi tôi trong nớc, ta đợc 1 chất lỏng màu
trắng có tên là vôi sữa, lọc nớc ta thu đợc 1 chất
lỏng trong suốt, không màu là dd Ca(OH)2
GV: tiến hành thí nghiệm
- Nhỏ 1 giọt dd Ca(OH)2 lên giấy quỳ
- Nhỏ 1-2 giọt fenolftalein vào ống nghịêm đựng
dd NaOH
HS: quan sát, nhận xét hiện tợng
1 Pha chế dung dịch canxi hiđroxitHoà 1 ít vôi tôi trong nớc, ta đợc 1 chất lỏng màu trắng có tên là vôi sữa, lọc nớc ta thu đợc 1 chất lỏng trong suốt, không màu là dd Ca(OH)2
2.Tính chất hoá học
1 làm đổi màu chất chỉ thị màu
- Làm quỳ tím hoá xanh
- Làm fenolftalein hoá đỏ
2 tác dụng với ôxit axitCa(OH)2 +SO2 CaSO3 + H2O
- Hãy nêu tính chất hoá học của natri hiđroxit?
Viết phơng trình hoá học minh hoạ 1 làm đổi màu chất chỉ thị màu.- Làm quỳ tím hoá xanh
Trang 25GV: đa ra các vd yêu cầu HS lên bảng hoàn thành
vì 2 tính chất này đã học ở các bài trớc
GV: để khắc sâu kiến thức nhằm để các em không
áp dụng cứng nhắc GV đa ra câu hỏi:
- Hãy lên viết ptpu nhiệt phân huỷ Ca(OH)2
GV:Natri hiđroxit có những ứng dụng gì?
HS: nghiên cứu thông tin sgk để trả lời
3 tác dụng với axitCa(OH) + HCL NaCl + H2O
3 ứng dụngSGK
Hoạt động 3:
Thang PH
GV: Giới thiệu
Các em đã biết các chất chỉ thị màu nh quỳ, fenol,
cho phép ta nhận biết đợc 1 dd nào đó là axit hay
bazơ Muốn biểu thị độ axit, bazơ, ngời ta dùng
thang PH
GV: đa thang PH lên cho HS xem
GV: thông báo
Khi PH càng lớn thì độ bazơ càng lớn còn độ axit
càng nhỏ, ngợc lại khi độ PH càng nhỏ thì độ Axit
- Hãy nêu tính chất hoá học của canxi hiđroxit?
Viết phơng trình hoá học minh hoạ 1 làm đổi màu chất chỉ thị màu.- Làm quỳ tím hoá xanh
Trang 26- HS biết các tính chất hoá học của muối, khái niệm phản ứng trao dổi, điều kiẹn
để các phản ứng trao đổi thực hiện
- Rèn luyện kỉ năng viết phơng trình phản ứng.Biết cách chọn chất tham gia phản
ứng trao đổi để phản ứng thực hiện đợc
b- Chuẩn bị
Hoá chất: dd AgNO3; BaCl2; H2SO4; NaCl; NaOH; CuSO4
Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đủa thuỷ
Tính chất hoá học của muối
GV: lu ý cho HS kim loại đứng trớc đẩy kim loại
đứng sau ra khỏi dd muối
- Hãy nêu tính chất hoá học của canxi hiđroxit?
Viết phơng trình hoá học minh hoạ 1 làm đổi màu chất chỉ thị màu.- Làm quỳ tím hoá xanh
Trang 27GV lu ý: 2 chất tham gia phải đều tan, sản phẩm
tạo thành phải có kết tủa
GV lu ý: 2 chất tham gia phải đều tan, sản phẩm
tạo thành phải có kết tủa
GV giới thiệu : ở nhiệt độ cao, nhiều muối bị phân
huỷ
Yêu cầu HS viết các phơng trình phản ứng phân
huỷ KClO3; KMnO4 ; CaCO3
* Lu ý: axit tham gia phải mạnh hơn axit tạo thành
3 Muối tác dụng với muốiAgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3
* Lu ý: 2 chất tham gia phải đều tan, sản phẩm tạo thành phải có kết tủa
4 Muối tác dụng với bazơ
NaOH+ CuSO4Cu(OH)2+ Na2SO4
Phản ứng trao đổi trong dung dịch
- GV giới thiệu:
Các phản ứng của muối với axit, với bazơ, với muối
xảy ra có sự trao đổi các thành phần với nhau để
tạo ra những hợp chất mới Các phản ứng đó thuộc
phản ứng trao đổi
Vậy phản ứng trao đổi là gì?
1 Nhận xét về các phản ứng của muối
NaOH+ CuSO4Cu(OH)2+ Na2SO4
(dd) (dd) (C rắn) (dd)
Na2CO3+ HCl NaCl + H2O +
CO2
2.Phản ứng trao đổiPhản ứng trao đổi là phản ứng hoá học , trong đó 2 chất tham gia phản
Trang 28GV: hớng dẫn Hs làm thí nghiệm
+ dd Ba(OH)2 tác dụng với dd NaCl
+ dd H2SO4 tác dụng với dd Na2SO4
+ dd BaCl2 tác dụng với dd Na2SO4
- Hãy quan sát các thí nghiệm và rút ra kết luận
Hãy rút ra điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để atọ ra những hợp chất mới
3 Điều kiện xảy ra phản ứng trao
Nêu tính chất hoá học của muối
-Nêu diều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra trong
dd
+ Muối tác dụng với kim loại+ Muối tác dụng với axit+ Muối tác dụng với dd bazơ
+ Muối tác dụng với muối+ Muối không tan bị nhiệt phân
- Phản ứng trao đổi giữa dd chỉ xảy ra
Nếu sản phẩm tạo thành chất dễ bay hơi, hoặc chất không tan
- Rèn luyện kỉ năng viết phơng trình phản ứng ;phân biệt các loại hợp chất
- Rèn luyện kỉ năng làm bài tập tính theo PTPƯ
b- Chuẩn bị
Hình 1.23 Ruộng muối
Trang 29c- tiến hành
.Các hoạt động dạy và học
Hoạt động 1:
Bài củ:
Nêu tính chất hoá học của muối
-Nêu diều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra trong
dd
+ Muối tác dụng với kim loại+ Muối tác dụng với axit+ Muối tác dụng với dd bazơ
+ Muối tác dụng với muối+ Muối không tan bị nhiệt phân
- Phản ứng trao đổi giữa dd chỉ xảy ra
Nếu sản phẩm tạo thành chất dễ bay hơi, hoặc chất không tan
Hoạt động 2:
Những nhu cầu của cây trồng
Dựa vào kiến thức của mình
- Hãy nêu thành phần của cây trồng?
PK
SCa,MgNguyên
tố vi ợng
Tạo gluxitKích thích phát triển cây
Kích thích phát triển rểTổng hợp diệp lục, kích thích ra hoa, tạo quả
Tổng hợp proteinSinh sản
Trang 30Hãy kể tên các loại phân bón hoá học thờng dùng
tạo địa phơng
- Yêu cầu HS hoàn thành bảng
Tên phân bón Công thức hoá học
Tên phân bón Công thức hoá
học 1.Phân bónđơn
Bo; Zn; Mn
Hoạt động 4:
Củng cố
Hãy kể tên các loại phân bón hoá học thờng dùng
tạo địa phơng
- Yêu cầu HS hoàn thành bảng
Tên phân bón Công thức hoá học
Tên phân bón Công thức hoá
học 1.Phân bónđơn
Trang 31-HS n¾m ch¾c kiÕn thøc vÒ c¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬
- BiÕt thiÕt lËp mèi quan hÖ gi÷a c¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬
- RÌn luyÖn kØ n¨ng viÕt ph¬ng tr×nh ho¸ häc , vËn dông kiÕn thøc lµm bµi tËp
Trang 32Cu CuO CuCl2 CuSO4 Cu(OH)2
* DÆn dß: Lµm bµi tËp vµ nghiªn cøu tríc bµi mèi quan hÖ gÜa c¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬
Trang 33Baz¬ + axit ……… Muèi+ …………
Baz¬ + oxit axit ……… Muèi +…………
Baz¬ kh«ng tan bÞ nhiÖt ph©n……… Muèi+………
Bµi tËp 2
thøc ho¸
häc
Tªn gäi Ph©n lo¹i Td víi
axit Td víi baz¬ Td víi muèi
Trang 34- Giáo dục tính cẩn thận, tiết kiệm trong học tập và trong thực hành hoá học
B- Chuẩn bị
Hoá chất:- NaOH; FeCl3; CuSO4; HCl; BaCl2; Na2SO4; H2SO4; quỳ tím
Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm
C- Nội dung
Hoạt động 1: Bài củ:
Hoạt động 1: Tiến hành thí nghiệm
GV phân nhóm, mỗi nhóm làm 1 thí nghiệm
GV: chuẩn bị sẳn các dụng cụ và hoá chất trên bàn,
gọi đại diện các nhóm lên nói đợc tên thí nghiệm ,
hoá chất, hoá cụ cần dùng, cách tiến hành thí
nghiệm , dự đoán trớc hiện tợng của thí nghiệm mà
nhóm mình làm
GV: phát dụng cụ hoá chất cho các nhóm
GV: theo dõi sát HS làm thực hành, giúp đở nếu
cần
thí nghiệm 1: Nhỏ vài giọt dd NaOH vào ống
gnhiệm chứa FeCl3
HS quan sát thí nghiệm , nhận xét và rút ra khôngết
luận
thí nghiệm 2: Đồng II hiđroxit tác dụng với axit
thí nghiệm 3: Đồng II sunfat tác dụng với kim loại
GV: Từ các thí nghiệm đã làm, các em hãy nêu
cách tiến hành
- Mô tả lại các hiện tợng quan sát đợc
- Nêu nhận xét
- Rút ra kết luận
thí nghiệm 4: bariclorua tác dụng với nớc
GV: Từ các thí nghiệm đã làm, các em hãy nêu
1 Tính chất hoá học của bazơ
Thí nghiệm 1:
+ Cách tiến hành: Nhỏ vài giọt dd NaOH vào ống gnhiệm chứa FeCl3+ Hiện tợng: xuất hiện kết tủa+ Nhận xét: dd NaOH tác dụng với
dd FeCl3+ Kết luận: NaOH mang tính chất hoá học của bazơ
Thí nghiệm 2:
+ Cách tiến hành:Đồng II hiđroxit tác dụng với axit
+ Hiện tợng: Kết tủa bị tan
+ Kết luận: Cu(OH)2 mang tính chất hoá học của bazơ
Thí nghiệm 3:
+ Cách tiến hành: Đồng II sunfat tác dụng với kim loại
+ Hiện tợng: - - Lọ đựng dd HCl làm quỳ tím hoà đỏ
Thí nghiệm 4
Trang 35cách tiến hành
- Mô tả lại các hiện tợng quan sát đợc
- Nêu nhận xét
- Rút ra kết luận
Thí nghiệm 5: bari clorua tác dụng với axit
GV: Từ các thí nghiệm đã làm, các em hãy nêu
Tên thí nghiệm Cách tiến hành Hiện tợng quan sát Kết quả thí nghiệm
* Dặn dò: Làm bài tập và nghiên cứu trớc bài thực hành
Câu 1:
1 Muối không tan bị nhiệt phân
2 Dung dịch bazơ bị nhiệt phân
3 Axit bị nhiệt phân
4 Oxit bị nhiệt phân
Câu 2 Cho đinh sắt vào dd CuSO4, có hiện tợng sau:
1 Có chất màu trắng bám vào cây đinh sắt, màu xanh của dd nhạt dần
2 Có chất màu trắng bám vào cây đinh, màu xanh của dd đậm dần
3 Có chất màu đỏ bám vào cây đinh sắt, màu xanh của dd nhạt dần
4 Có chất màu đỏ bám vào cây đinh, màu xanh của dd đậm dần
Câu 3:Công thức hoá học của phân NPK
1 NH4NO3; (NH4)2HPO4 và KCl
2 CO(NH2)2; Ca3(PO4)2; K2SO4
Trang 363 NH4NO3; (NH4)2HPO4 và K2SO4
2 CO(NH2)2; Ca3(PO4)2; KCl
Câu 4 :Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt dung
dịch natri sufat và dung dịch natri cacbonât:
1 Dung dịch bari clorua
2 Dung dịch axit clohiđric
3 Nớc
4 Dung dịch natri hiđroxit
Phần II: Tự luận Câu 1: Viết phơng trình hoá học cho những chuyển đổi sau:
Câu 3:Dẫn từ từ l khí SO2(đktc) vào một dung dịch có hoà tan 6,4g KOH, sản phẩm là muối trung hoà K2SO3
a) Hãy xác định muối thu đợc sau hản ứng
b) Chất nào đã d và d là bao nhiêu (lít hoặc gam)
c) Nếu sản phẩm là muối axit, thì chất nào d và d là bao nhiêu ( lít hoặc gam)
Chơng 2: Kim loại
Tiết 21
Tính chất vật lí của kim loại
A- Mục tiêu
- HS biết một số tính chất vật lí của kim loại
- Biết một số ứng dụng của kim loại trong đời sống, sản xuất
Trang 37- dùng búa đập vào đoạn dây nhôm
- Lấy búa đập vào một mẫu than
Yêu cầu HS nêu hiện tợng và giải thích
GV: cho HS quan sát các mẫu
- Giấy gói kẹo làm bằng nhôm
vỏ các đồ hộp
HS rút ra kết luận
GV bổ sung- Các kim loại khác nhau có tính dẻo
khác nhau
- tính chất này có ứng dụng gì trong thực tế
Kim loại có tính dẻo
Hoạt động 2: Tính dẫn điện
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm
Bật công tăc đèn có dây dẫn làm bằng kim loại
Yêu cầu HS nêu hiện tợng và giải thích
- tính chấầynày có ứng dụng gì trong thực tế
Kim loại có tính dẫn điện
Hoạt động 3: Tính dẫn nhiệt
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm
- Đốt nóng một đoạ dây thép trên ngọn lữa đèn cồn
Yêu cầu HS nêu hiện tợng và giải thích
Hãy quan sát đồ trang sức bằng: bạc, vàng ta thấy
trên bề mặt có vẻ sáng lấp lành rất đẹp các kim
loại khác cũng vậy
HS: nêu nhận xét
GV bổ sung- Các kim loại khác nhau có ánh kim
khác nhau
- tính chất này có ứng dụng gì trong thực tế
Kim loại có ánh kim
Hoạt động 5: Cũng cố
Hãy nêu tính chất vật lí của kim loại - Tính dẻo
- Tính dẫn điện
Trang 38Những tính chất đó có ứng dụng gì trong thực tế
- HS biết một số tính chất vật lí của kim loại
- Biết một số ứng dụng của kim loại trong đời sống, sản xuất
Hãy nêu tính chất vật lí của kim loại
Những tính chất đó có ứng dụng gì trong thực tế
- Tính dẻo
- Tính dẫn điện
- Tính dẫn nhiệt
- ánh kim
Hoạt động 2: Phản ứng của kim loại với phi kim
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm
Bật công tăc đèn có dây dẫn làm bằng kim loại
Yêu cầu HS nêu hiện tợng và giải thích
- tính chấầynày có ứng dụng gì trong thực tế
1 Tác dụng với oxi3Fe + 2O2 > Fe3O4
2 Tác dụng với phi kim khác
Na + Cl > NaCl
Kết luận: Hầu hết kim loại (trừ Ag,
Au, Pt ) phản mng với oxi ở nhiệt
độ thơng hoặc nnhiệt độ cao, tạo thành oxit( thờng là oxit bazơ) ở
Trang 39nhiệt độ cao, kim loại phản ứng với nhiều phi kim khác tạo thành muối
Hoạt động 3: Phản ứng của kim loại với dung dịch axit
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm
- Đốt nóng một đoạ dây thép trên ngọn lữa đèn cồn
Yêu cầu HS nêu hiện tợng và giải thích
va giải phong khí Hiđro
Hoạt động 4: Phản ứng của kim loại với dung dịh muối
GV: thuyết trình
Hãy quan sát đồ trang sức bằng: bạc, vàng ta thấy
trên bề mặt có vẻ sáng lấp lành rất đẹp các kim
Hoạt động 5: Cũng cố
Hãy nêu tính chất hoá học của kim loại - Tác dụng với oxi tạo thành oxit
- Tác dụng với nhiều phi kim khác tạo thành muối
- Tác dụng với dung dịch axit
- Tác dụng với dung dịch muốiHoạt động 6: Hớng dẫn và dặn dò
Trang 40Dãy hoạt động hoá học của kim loại
A- Mục tiêu
- HS biết một số tính chất vật lí của kim loại
- Biết một số ứng dụng của kim loại trong đời sống, sản xuất
a) cho dây sắt nóng vào bình đựng khí clo có màu
vàng lục , màu vàng lục nhạt dần dến mất màu
a) cho dây sắt nóng vào bình đựngkhí clo có màu vàng lục , màu vàng lục nhạt dần dến mất màu
2Fe + 3Cl2 > 2FeCl3
b) trên đinh sắt có một lớp màu đỏbám vào, màu xanh lam của dung dịch đồng nhạt dần đi đến mất màu
Fe + CuSO4 > Cu + FeSO4
c) trên viên kẽm có một lớp màu đỏbám vào, màu xanh lam của dung dịch đồng nhạt dần đi đến mất màu
Zn + CuSO4 > Cu + ZnSO4
Hoạt động 2: Dãy hoạt động hoá học của kim loại đợc xây dựng nh thế nào?
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm
Cho đinh sắt vào dung dịch đồng sunfat và 1 ống
nghiệm cho đồng vào dung dịch sắt sufat
Yêu cầu HS nêu hiện tợng và giải thích
Kết luận: Sắt hoạt động hoá học mạnh hơn đồng Sắt đứng trớc
đồng
2 Thí nghiệm 2
Cu + 2AgNO3 >Cu(NO3)2 +2Ag