kĩ năng : dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc Hai tính toán và biến đổi biẻu IV.Dạy... Kiến thức : Củng cố quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân các căn th
Trang 1Ngày soạn: 15/ 08/ 2010.
-HS nắm đợc định nghĩa và kí hiệu căn bậc hai số học của một số không âm
- Biết đợc quan hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh hai số
+ ở lớp 7 ta đã biết tìm căn bậc hai của một số không âm
Vậy đâu là căn bậc hai số học, ta sẽ tìm hiểu ở bài này.
? 1 : Tìm các căn bậc hai của mỗi số
a căn bậc hai của 9 là 3 và -3
Trang 2Gv : Hãycho biết phép khai phơng là phép toán ngợc
của phép toán nào
GV : để khai phơng ngời ta dùng dụng cụ gì?
2
và - 32
?2 Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau: a) 49 7,= vì 7 0≥ và 72 = 49
Vì 1 < 2 nên 1< 2 Vậy 1 < 2
b) 2 và 5
Vì 4 < 5 nên 4< 5 Vậy 2 < 5
?4 So sánh
Trang 4I ổn định tổ chức lớp: Sĩ số
II Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm?
áp dụng: Tìm 16 , 25 , 64
HS2: So sánh 7 và 53
III Đặt vấn đề: ( sgk)
IV.Dạy Bài mới
Do đó, ( a )2 = a2 với mọi a
Trang 6Ngày Soạn: 25/08/2009
Dạy Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 7= 4 5 + 14 : 7
= 20 + 2
=22 d) 32+42 = 9 16+ = 25= 52 =5.
x x
c) 9a4 + 3a 2 = (3 )a 2 + 3a 2
= 3a 2 + 3a 2 (v× 3a 2≥ 0) = 6a 2
* Bµi 14 -
a) x 2 - 3 = x 2 - ( 3 ) 2
= (x + 3).( x - 3) c) x 2 + 2 3x + 3
Trang 8+ Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại những kiến thức đã học
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK và bài 15, 18, 19, 20, 21 - SBT (5-6)
- Xem trớc bài : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
HS khá giỏi: Làm bài 16, 17 - SBT ( 5 )
Ngày Soạn 28/08/2009 Tiết 4 : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
A Mục tiêu
Giúp HS:
1 Kiến thức : Nắm đợc nội dung , cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng.
2 kĩ năng : dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc Hai tính toán và biến đổi biẻu
IV.Dạy Bài mới
Trang 92- ¸ p dông : a) Quy t¾c khai ph ¬ng mét tÝch (SGK )
b) Quy t¾c : nh©n c¸c c¨n bËc hai.( SGK )
* a b = a b * VÝ dô 2 TÝnh
a) 5 20 = 5.20= 100 10.=
b) 1,3 52 10= 1,3.52.10 = 13.13.4 = 13 2 = 26
Trang 10-1 Kiến thức : Củng cố quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai.
-vận dụng thành thạo quy tắc trên với A, B là các biểu thức không âm
-2 Kĩ năng : Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các dạng toán: so sánh, rút gọn, tìm x…
-3 Thái độ: Giáo dục ý thức học môn toán.
IV.Dạy Bài mới
Trang 12- 2 kĩ năng : dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn thức bậc hai trong tính toán và
biến đổi biểu thức
-3 Thái độ: Có ý thức yêu thích môn học, thái độ học tập nghiêm túc.
ở tiết trớc ta đã học liên hệ giữa giữa phép nhân và phép khai phơng
Tiết này ta sẽ học tiếp liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
Trang 13IV Bµi míi
a a b
b = Tacã ( a
a a b
b = tøc lµ a a
+/
25
16
= 54
+/
25
16
=54
VËy
25
16
= 25
16 (=
5
4)
*/ §Þnh lý: (SGK)
Víi hai sè a ≥ 0, b > 0 ta cã:
a a
b = b Chøng minh
Xem – SGK
2/
¸p dông a)Quy t¾c kh¨i ph¬ng mét th¬ng
16 36 = 16 25 = 16.25=
5.4
6.3
= 109
Trang 14a víi a > 0.
33
a
a = = = (víi a>0)
?4 Rót gäna/
Trang 16III.Đặt vấn đề: (sgk)
IV Dạy Bài mới
Trang 17GV: y/c làm bài 35a) - SGK
Hoạt đông2:
+ Củng cố
+ Hớng dẫn về nhà
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Tiếp tục ôn tập các kiến thức đã học
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 41, 42 -SBT(9)
- HS khá giỏi làm bài 44, 45, 46 - SBT(10)
- Xem trớc bài: Bảng căn
Ngày soạn 13/09/2009
Tiết 8 : bảng căn bậc hai.
A- Mục tiêu:
Giúp HS:
Trang 181 Kiến thức: Hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai.
2 kĩ năng: tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm.
3.Thái độ: Có ý thức tự giác trong học tập.
IV.Dạy Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu bảng
- Ngoài ra còn 9 cột hiệu chính
2- Cách dùng bảng a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100.
Trang 19vËy 911 = 3,018 10 = 30,18b/ 988 = 9,88.100 = 9,88 100tra b¶ng 9,88= 3,143
vËy 988 = 3,143 10 = 31,43
c) T×m c¨n bËc hai cña sè kh«ng ©m vµ nhá h¬n 1.
VÝ dô 4: T×m 0,00168
Ta cã 0,00168= 16,8 : 100004,099 :100 0,04099
* Chó ý: (SGK- 22)
?3 t×m
3982,
0 = 39,82 : 100 = 6,311 : 10 = 0,6311
VËy nghiÖm cña pt : x2 = 0,3982
Trang 20- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để só sánh hai số hay rút gọn biểu thức.
3.Thái độ: Có ý thức học tập nghiêm túc, yêu thích môn học
IV Dạy Bài mới
Hoạt động 1: Đa thừa số ra ngoài
GV:Tính chất trên còn đúng với biểu thức A, B ?
1- Đ a thừa số ra ngoài dấu căn
?1 với a≥ 0 ; b≥ 0.hãy chứng tỏ a b a b2 =
Ta có: a2b= a b = a b = a b2
với a≥ 0 ; b≥ 0+/ Phép biến đổi ?1 gọi là đa thừa số ra ngoài dấu căn
Ví dụ1: a) 3 2 3 2.2 =
b) 20 = 4.5= 4 5 2 5.=
.Ví dụ2: Rút gọn biểu thức
3 5+ 20+ 5 3 5= + 4.5+ 5 = 3 5 2 5+ + 5 (3 2 1) 5 6 5= + + =
* Căn thức đồng dạng: 3 5; 2 5; 5
?2: Rút gọn biểu thức
a) 2+ 8+ 50 = 2+ 4.2+ 25.2
= 2 2 2 5 2 (1 2 5) 2 8 2+ + = + + = b) 4 3+ 27− 45+ 5
Trang 21= 50a ( Víi a 5 ≥ 0)d) −3a2 2ab víi ab ≥ 0
Ta cã:
Trang 22Ta có: ab4 a = (ab4 2) a = a b3 8 d) −2ab2 5a với a ≥ 0.
-1.Kiến thức : Biết cách khử mẫu của biẻu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép bién đổi trên vào giải toán
-2 kĩ năng : rèn luyện biến đổi căn thức.
-3.Thái độ : Có ý thức học tập nghiêm túc
B- Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ bút dạ
- HS: Ôn bài, bút dạ
Trang 23C- Hoạt động trên lớp:
I ổn định tổ chức lớp (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Điền (Đ) hay (S) cho mỗi khẳng định
A 7〉 50 B 2 5 = 20 C 54 = 3 6 D ( 5 ) 2 = 25
A s B đ C đ Đ s
III Bài mới (30 phút)
Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu thức lấy
1- Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
VD1: khử mẫu biểu thức lấy căn
a/
3
2 = 3.3
3.2
= 9
6
= 36
b a
7.7
7
2
)7(
Tổng quát: Với các biểu thức A, B mà A B ≥
Trang 24- Muốn khử mẫu của biểu thức lấy căn ta làm ntn?
- Muốn trục căn thức ở mẫu làm ntn?
V H ớng dẫn về nhà.(2 phút
- Học bài theo vở ghi và SGK
-Xem kĩ các ví dụ đã chữa
- Làm bài tập: 48; 49; 50; 51; 52-SGK + 68; 69; 70 - SBT (14)
Ngày soạn 23/09/200 Tiết 11 luyện tập
Trang 25IV.Dạy Bài mới
Hoat động1: Luyện tập
GV: y/c làm bài tập 45-SGK -tr 27?
- GV ghi đề phần a), c) lên bảng
- Gợi ý :
C1: Đa một số ra ngoài dấu căn
-C2: Đa một số vào trong dấu căn
3 < 3 nên 1 51
3 <
1150
Bài 46-SGK(tr -27): rút gọn biểu thức với x≥0
Trang 26⇔ ≤x 6561.
Hoạt động 3:
+ Củng cố
- Khi đa một số vào trong hay ra ngoài căn thức ta cần chú ý gì?
TL: Chú ý dấu của biểu thức
- ứng dụng của phép toán đa một số vào trong hay ra ngoài căn thức là gì?
TL: Rút gọn, so sánh, tìm x …
+ Hớng dẫn về nhà.(2 phút)
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm bài tập còn lại SGK và bài ( 61; 6
Ngày soạn
24/09/2009
Tiết 12: rút gọn biểu thức chứa
căn thức bậc hai A- Mục tiêu:
Giúp HS:
-Kiến thức: Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
-Kỹ năng :Rèn luyện biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
III Bài mới
Trang 27a a
42
Trang 28? Muốn rút gọn biểu thức chứa căn thức ta làm ntn ?
TL: + Biến đổi đa về căn thức đồng dạng
+ Nếu biểu thức có dạng phân thức thì quy đồng hoặc phân tích tử và mẫu về dạng tích
-Kiến thức: Rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai
- Kỹ năng: Vận dụng việc rút gọn biểu thức để giải một số dạng toán có liên quan
-Thái độ: Giáo dục ý thức tự học, tự làm toán
B- Chuẩn bị:
- GV: Máy chiếu, bản trong, bút dạ
- HS: Ôn bài, bản trong, bút dạ
Trang 29C- Hoạt động trên lớp:
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ.)
HS1: - Làm bài 59c - SGK trang 32
III Dạy Bài mới
811
m x x m
1
a
a a
a
a a
Trang 3011
a a
a
a a
−+
+
1
a a
Trang 31V Hớng dẫn về nhà
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SK + 83; 84; 85; 86; 87 - SBT
III Dạy Bài mới:
+/ Căn bậc ba của 8 ; -125 là bao nhiêu ?
GV: giới thiệu kí hiệu căn bậc ba
Vậy độ dài cạnh của thùng là 4 ( dm)+/ Từ 43= 64
Ta gọi 4 gọi là căn bậc ba của 64
Trang 32+/ Mçi sè a cã mÊy c¨n bËc ba?
2- TÝnh chÊt
a) a < b ⇔ 3a < 3b.b) 3ab = 3a b.3 c) Víi b 0≠ , ta cã 3 3
Trang 33Hoạt động 3:
IV Củng cố
? So sánh căn bậc ba với căn bậc hai của một số?
- Làm bài tập 67a,b + 68a + 69a - SGK
GV gọi 3 HS lên bảnglàm, HS khác làm vào vở
=> Nhận xét
V H ớng dẫn về nhà
- Học bài theo SGK và vở ghi
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 88; 89; 90; 92; 93 - SBT trang 17
- Đọc phần bài đọc thêm- sgk
Ngày soạn 11/10/209
Tiết 15: Thực hành máy tính bỏ túi
A: Mục tiêu
-Giúp HS Rèn luyên kỹ năng sử dụng máy tíht bỏ túi
- Rèn luyện tính t duy sáng tạo qua một số bài toán về căn thức
- Có tháI độ nghiêm túc, trung thực khi thực hành
B: Chuận bị:
- GV: Chuẩn bị máy tính bỏ túi, phấn màu
- HS: Chuẩn bị máy tính bỏ túi, làm bài tập về nhà
C: Hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Hỏi bài cũ.
GV nêu câu hỏi
Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm
Nêu định nghĩa căn bậc ba của một số a ?
HS2: Nêu tính chất căn bậc ba
Chữa bài tập 68, 69b
GV: Nhận xét cho điểm
Hoạt động 2:Giới thiệu máy tính
GV: Cho hs đọc phần có thể em cha biết sgk
(trang23)
Hoạt động 3:Giới thiệu cách tìm căn bậc
HS lên bảng trả lời69b Tính: So sánh
HS đọc và tìm hiểu các loại máy tính
Ví dụ 1;Tìm căn bậc ba của các số sau bằng
Trang 34HS : thực hiện kq =8b)3 −729 KQ =-9c)3 0,064 kq =0,4
Ví dụ 2;Dùng máy tính bỏ túi hãy tìm
a)31728 kq =12b)311390, 625 kq =22,5c)3 −12,167 kq =-2,3
-Kiến thức: Nắm đợc những kiến thức cơ bản về căn bậc hai
- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai
- Kĩ năng: Phát triển t duy tổng hợp cho HS
II Kiểm tra bài cũ
- Xen lẫn vào bài mới
III Dạy Bài mới
Trang 35+/ Nêu ĐK để x là căn bậc hai số học của
số a không âm?
+/ A2 =?
? A xác định khi nào ?
+/ công thức tổng quát về mối liên hệ giữa
phép nhân, chia với phép khai phơng?
a) xy - y x+ x−1
= y x( x− +1) ( x−1)
= ( x−1)(y x+1)
Trang 36GV: y/c làm bài 73a,d
Hoạt động 3 :
IV Củng cố
+/Để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai ta thờng vận dụng kiến thức nào?
+/ Nêu các dạng toán thờng gặp trong phần này? Cách giải?
- GV chốt lại kiến thức
V Hớng dẫn về nhà
- Ôn tập các kiến thức đã học
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 96; 97; 98; 99; 100 - SBT (18)
Ngày soạn 18/10/2009
Tiết 17 : ôn tập chơng 1(tiếp)
A- Mục tiêu:
Giúp HS:
- Kiến thức :Củng cố, khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
- Vận dụng các kiến thức về căn bậc hai dã học để giải một số dạng toán liên quan nh: Tìm x, rút gọn, chứng minh…
- kĩ năng : Rèn luyện biến đổi toán học, tính cẩn thận chắc chắn
B- Chuẩn bị:
- GV: Máy chiếu, bản trong, bút dạ
- HS: Ôn bài, bản trong, bút dạ
Trang 37C- Hoạt động trên lớp:
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ.)
+/ Nêu các phép biến đổi đơn giản căn thức
III.Dạy Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của hs
Trang 38- Tiếp tục ôn tập các kiến thức đã học.
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 101; 102; 103; 104; 105; 106;107; 108 - SBT ( 19- 20 )
- Chuẩn bị bài tiết sau kiểm tra 1 tiết
Tiết 18 : kiểm tra chơng I
A- Mục tiêu:
- Giúp GV nhận xét đánh giá mức độ tiếp thu bài của HS
- Giúp HS tự đánh giá kết quả học tập của mình
- Rèn luyện kĩ năng trình bày bài kt cho HS
- Giáo dục ý thức tự giác, trung thực trong học tập và kt
B- Ma trận đề :
Chủ đề Mức độ đánh giá
Tổng
Trang 39Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng 1 điểm 1 điểm 1 điểm 2,5 điểm 1 điểm 3.5 điểm 8 câu
10 điểm
Phần I:Trắc nghiệm khách quan (3đ)
Câu1: Điều kiện xác định của biểu thức
a/ = 25
4 16
9 64
100
= 5
2 4
3 8
10 = 83b/ = 2+ 3 + 2− 3 = 2+ 3 +2- 3 = 4
Trang 40)1()1(
x x
x x
x x
−+
−+
=
x
x x x x
−
−++
=
)1)(
1(
)1(3
x x
x
−+
1 Kiến thức: Ôn lại các khái niệm hàm số, biến số.
+/ Nắm đợc các khái niệm giá trị của hàm số, đồ thị của hàm số, hàm số đồng biến, nghịch biến
2 Kỹ năng: Rèn tính nhanh và thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trớc biến số, biết biểu diễn
các cặp số (x,y) trên mặt phẳng toạ độ, vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y = ax
3 Thái độ: GD ý thức tự giác trong học tập
II Kiểm tra bài cũ
III Dạy học bài mới:
Trang 41Hoạt động 1: Khái niệm hàm
x gọi là biến số +/ Hàm số có thể cho bởi bảng hoặc công thức+ Ví dụ:
a) y là hàm số của x đợc cho nh bảng sau:
b) y là hàm số của x đợc cho bởi công thức:
Trang 42- Nếu x1 〈 x
2 mà f(x1) 〈 f(x2) thì h/số y= f(x)
đồng biến trên R
- nếu x1 〈x2 mà f(x1) 〉f(x2) thì h/số y= f(x) nghịch biến trên R
Trang 44Kiến thức:+/ Nắm vững các kiến thức về ĐN hàm số bậc nhất, Tính chất của hàm số bậc nhất.
+/ Hiểu và chứng minh đợc hàm số y = - 3x + 1 nghịch biến trên R và hàm số y = 3x + 1 đồng bién trên R
Từ đó thừa nhận trờng hợp tổng quát : hàm số y = ax + b đồng biến trên R khi a > 0, nghịch biến trên R khi
II Kiểm tra bài cũ
Điền vào chỗ cho đúng
Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi x ∈R Với mọi x1, x2 bất kì ∈ R ta có :
Nếu x1 < x2 mà thì hàm số y = f(x) đồng biến trên R
Nếu x1 < x2 mà thì hàm số y = f(x) nghịch biến trên R
III Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Khái niệm về hàm số bậc nhất
-GV: Vẽ sơ đồ chuyển động
GV: y/c làm ?1
GV: treo bảng phụ cho hs lên làm
GV: y/c làm ?2
-Treo bảng phụ, cho hs điền khuyết
GV: Vì sao s lại là hàm số của t?
GV: Từ S= 50t + 8
Nếu thay s bởi y
Nếu thayt bởi x
Nếu thay 50 bởi a
Nếu thay 8 bởi b
1.Khái niệm về hàm số bậc nhất.
Bài toán : sgk tr 46
8km
Huế
Bến xe Trung tâm Hà Nội
?1
Sau 1 giờ, ô tô đi đợc là 50 km
Sau t giờ ô tô đi đợc là 50t km
Sau t giờ, ô tô cách trung tâm HN là:
s = 8 + 50t (km)
?2.Tính các gtrị t/ứ của s khi cho t lần lợt các gtrị 1giờ ;
2giờ ; 3 giờ Giải thích tại sao đại l… ợng s là h/số của t?
-Đại lợng s phụ thuộc vào t
- ứng 1 giá trị của t chỉ có 1 giá trị t/ứng của s
Trang 45y= 4
GV: Hãy cho biết các h/số trên H/số là hàm
số bậc nhất, hãy chỉ rõ các hệ số a, b?
Hàm số y = ax + b đồng biến khi nào? Nghịch
biến khi nào?
GV: y/c làm ?4 - sgk
-Bài tập: xét xem các hàm số sau, h/s nào đồng
biến, h/s nào nghịch biến? Vì sao?
-Hàm số xác định với mọi giá trị của x ∈ R
- Lấy x1, x2∈ R sao cho: x1 < x2 hay x2- x1〉0
f(x1) = -3x1+ 1f(x2) = - 3x2 + 1f(x2) – f(x1) = - 3 ( x2 – x1 ) 〈0Hay f(x1) 〉f(x2) ⇒ hàm số đồng biến Vậy : h/số y= - 3x + 1 đồng biến trên R
?3
- Lấy x1, x2∈ R sao cho: x1 < x2 hay x2- x1〉0
f(x1) = 3x1+ 1f(x2) = 3x2 + 1f(x2) – f(x1) =3 ( x2 – x1 ) 〉0Hay f(x1) 〈f(x2) ⇒hàm số y= 3x + 1 đồng biến trên R
Tổng quát: SGK- tr 47.
?4
a/ h/s đồng biếnb/ h/s nghịch biến
VD –Các hàm số y=1– 5x, y= - x+7, y=1- x nghịch biến trên R vì có hệ số a < 0
Trang 46Giáo viên: Thớc thẳng, phiếu học tập, com pa, mtđt.
Học sinh: Thớc thẳng, com pa, mtđt
C Hoạt động dạy học
I ổn định lớp
II Kiểm tra: Nêu khái niệm hàm số? Cho ví dụ H/số cho bởi công thức
III Dạy học bài mới.
Trang 47OB= 42 +42 = 32 = 4 2OA= 22 +42 = 20 = 2 5
P∆OAB=2+2 5 +4 2 = 12,13 (cm)+/ S1(∆O4B)=
2
14.4 = 8
+ /S2 (∆O4A) =
2
12.4= 4VËy: S∆OAB = S1-S2=8-4=4(®vdt)
Bµi 7 tr 46 sgk.
Hµm sè y = f(x) = 3x
Trang 48Em có nhận xét gì về h/s y= 3x
-Với x1, , x2 ∈ R và x1< x2 Ta có :f(x1) – f(x2) = 3x1 – 3x2
= 3( x1 – x2) < 0 ( vì x1 < x2 )
Nên: f(x1) 〈 f(x2)Vậy hàm số y = 3x đồng biến trên R
Tiết 22: Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ≠0 )
A Mục tiêu
1 Kiến thức: Hiểu đợc đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ≠ 0) là một đờng thẳng luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ là b, song song với đờng thẳng y = ax nếu a ≠ 0 và trùng với đt y = ax với b = 0.+/ Biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b bằng cách xác định hai điểm phân biệt thuộc đồ thị