1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 CẢ NĂM HÓT

204 551 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 204
Dung lượng 8,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kĩ năng : dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc Hai tính toán và biến đổi biẻu IV.Dạy... Kiến thức : Củng cố quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân các căn th

Trang 1

Ngày soạn: 15/ 08/ 2010.

-HS nắm đợc định nghĩa và kí hiệu căn bậc hai số học của một số không âm

- Biết đợc quan hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh hai số

+ ở lớp 7 ta đã biết tìm căn bậc hai của một số không âm

Vậy đâu là căn bậc hai số học, ta sẽ tìm hiểu ở bài này.

? 1 : Tìm các căn bậc hai của mỗi số

a căn bậc hai của 9 là 3 và -3

Trang 2

Gv : Hãycho biết phép khai phơng là phép toán ngợc

của phép toán nào

GV : để khai phơng ngời ta dùng dụng cụ gì?

2

và - 32

?2 Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau: a) 49 7,= vì 7 0≥ và 72 = 49

Vì 1 < 2 nên 1< 2 Vậy 1 < 2

b) 2 và 5

Vì 4 < 5 nên 4< 5 Vậy 2 < 5

?4 So sánh

Trang 4

I ổn định tổ chức lớp: Sĩ số

II Kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm?

áp dụng: Tìm 16 , 25 , 64

HS2: So sánh 7 và 53

III Đặt vấn đề: ( sgk)

IV.Dạy Bài mới

Do đó, ( a )2 = a2 với mọi a

Trang 6

Ngày Soạn: 25/08/2009

Dạy Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 7

= 4 5 + 14 : 7

= 20 + 2

=22 d) 32+42 = 9 16+ = 25= 52 =5.

x x

c) 9a4 + 3a 2 = (3 )a 2 + 3a 2

= 3a 2 + 3a 2 (v× 3a 2≥ 0) = 6a 2

* Bµi 14 -

a) x 2 - 3 = x 2 - ( 3 ) 2

= (x + 3).( x - 3) c) x 2 + 2 3x + 3

Trang 8

+ Hớng dẫn về nhà

- Ôn lại những kiến thức đã học

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại trong SGK và bài 15, 18, 19, 20, 21 - SBT (5-6)

- Xem trớc bài : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

HS khá giỏi: Làm bài 16, 17 - SBT ( 5 )

Ngày Soạn 28/08/2009 Tiết 4 : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

A Mục tiêu

Giúp HS:

1 Kiến thức : Nắm đợc nội dung , cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng.

2 kĩ năng : dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc Hai tính toán và biến đổi biẻu

IV.Dạy Bài mới

Trang 9

2- ¸ p dông : a) Quy t¾c khai ph ¬ng mét tÝch (SGK )

b) Quy t¾c : nh©n c¸c c¨n bËc hai.( SGK )

* a b = a b * VÝ dô 2 TÝnh

a) 5 20 = 5.20= 100 10.=

b) 1,3 52 10= 1,3.52.10 = 13.13.4 = 13 2 = 26

Trang 10

-1 Kiến thức : Củng cố quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai.

-vận dụng thành thạo quy tắc trên với A, B là các biểu thức không âm

-2 Kĩ năng : Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các dạng toán: so sánh, rút gọn, tìm x…

-3 Thái độ: Giáo dục ý thức học môn toán.

IV.Dạy Bài mới

Trang 12

- 2 kĩ năng : dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn thức bậc hai trong tính toán và

biến đổi biểu thức

-3 Thái độ: Có ý thức yêu thích môn học, thái độ học tập nghiêm túc.

ở tiết trớc ta đã học liên hệ giữa giữa phép nhân và phép khai phơng

Tiết này ta sẽ học tiếp liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

Trang 13

IV Bµi míi

a a b

b = Tacã ( a

a a b

b = tøc lµ a a

+/

25

16

= 54

+/

25

16

=54

VËy

25

16

= 25

16 (=

5

4)

*/ §Þnh lý: (SGK)

Víi hai sè a ≥ 0, b > 0 ta cã:

a a

b = b Chøng minh

Xem – SGK

2/

¸p dông a)Quy t¾c kh¨i ph¬ng mét th¬ng

16 36 = 16 25 = 16.25=

5.4

6.3

= 109

Trang 14

a víi a > 0.

33

a

a = = = (víi a>0)

?4 Rót gäna/

Trang 16

III.Đặt vấn đề: (sgk)

IV Dạy Bài mới

Trang 17

GV: y/c làm bài 35a) - SGK

Hoạt đông2:

+ Củng cố

+ Hớng dẫn về nhà

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Tiếp tục ôn tập các kiến thức đã học

- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 41, 42 -SBT(9)

- HS khá giỏi làm bài 44, 45, 46 - SBT(10)

- Xem trớc bài: Bảng căn

Ngày soạn 13/09/2009

Tiết 8 : bảng căn bậc hai.

A- Mục tiêu:

Giúp HS:

Trang 18

1 Kiến thức: Hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai.

2 kĩ năng: tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm.

3.Thái độ: Có ý thức tự giác trong học tập.

IV.Dạy Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu bảng

- Ngoài ra còn 9 cột hiệu chính

2- Cách dùng bảng a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100.

Trang 19

vËy 911 = 3,018 10 = 30,18b/ 988 = 9,88.100 = 9,88 100tra b¶ng 9,88= 3,143

vËy 988 = 3,143 10 = 31,43

c) T×m c¨n bËc hai cña sè kh«ng ©m vµ nhá h¬n 1.

VÝ dô 4: T×m 0,00168

Ta cã 0,00168= 16,8 : 100004,099 :100 0,04099

* Chó ý: (SGK- 22)

?3 t×m

3982,

0 = 39,82 : 100 = 6,311 : 10 = 0,6311

VËy nghiÖm cña pt : x2 = 0,3982

Trang 20

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để só sánh hai số hay rút gọn biểu thức.

3.Thái độ: Có ý thức học tập nghiêm túc, yêu thích môn học

IV Dạy Bài mới

Hoạt động 1: Đa thừa số ra ngoài

GV:Tính chất trên còn đúng với biểu thức A, B ?

1- Đ a thừa số ra ngoài dấu căn

?1 với a≥ 0 ; b≥ 0.hãy chứng tỏ a b a b2 =

Ta có: a2b= a b = a b = a b2

với a≥ 0 ; b≥ 0+/ Phép biến đổi ?1 gọi là đa thừa số ra ngoài dấu căn

Ví dụ1: a) 3 2 3 2.2 =

b) 20 = 4.5= 4 5 2 5.=

.Ví dụ2: Rút gọn biểu thức

3 5+ 20+ 5 3 5= + 4.5+ 5 = 3 5 2 5+ + 5 (3 2 1) 5 6 5= + + =

* Căn thức đồng dạng: 3 5; 2 5; 5

?2: Rút gọn biểu thức

a) 2+ 8+ 50 = 2+ 4.2+ 25.2

= 2 2 2 5 2 (1 2 5) 2 8 2+ + = + + = b) 4 3+ 27− 45+ 5

Trang 21

= 50a ( Víi a 5 ≥ 0)d) −3a2 2ab víi ab ≥ 0

Ta cã:

Trang 22

Ta có: ab4 a = (ab4 2) a = a b3 8 d) −2ab2 5a với a ≥ 0.

-1.Kiến thức : Biết cách khử mẫu của biẻu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép bién đổi trên vào giải toán

-2 kĩ năng : rèn luyện biến đổi căn thức.

-3.Thái độ : Có ý thức học tập nghiêm túc

B- Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ bút dạ

- HS: Ôn bài, bút dạ

Trang 23

C- Hoạt động trên lớp:

I ổn định tổ chức lớp (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Điền (Đ) hay (S) cho mỗi khẳng định

A 750 B 2 5 = 20 C 54 = 3 6 D ( 5 ) 2 = 25

A s B đ C đ Đ s

III Bài mới (30 phút)

Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu thức lấy

1- Khử mẫu của biểu thức lấy căn.

VD1: khử mẫu biểu thức lấy căn

a/

3

2 = 3.3

3.2

= 9

6

= 36

b a

7.7

7

2

)7(

Tổng quát: Với các biểu thức A, B mà A B

Trang 24

- Muốn khử mẫu của biểu thức lấy căn ta làm ntn?

- Muốn trục căn thức ở mẫu làm ntn?

V H ớng dẫn về nhà.(2 phút

- Học bài theo vở ghi và SGK

-Xem kĩ các ví dụ đã chữa

- Làm bài tập: 48; 49; 50; 51; 52-SGK + 68; 69; 70 - SBT (14)

Ngày soạn 23/09/200 Tiết 11 luyện tập

Trang 25

IV.Dạy Bài mới

Hoat động1: Luyện tập

GV: y/c làm bài tập 45-SGK -tr 27?

- GV ghi đề phần a), c) lên bảng

- Gợi ý :

C1: Đa một số ra ngoài dấu căn

-C2: Đa một số vào trong dấu căn

3 < 3 nên 1 51

3 <

1150

Bài 46-SGK(tr -27): rút gọn biểu thức với x0

Trang 26

⇔ ≤x 6561.

Hoạt động 3:

+ Củng cố

- Khi đa một số vào trong hay ra ngoài căn thức ta cần chú ý gì?

TL: Chú ý dấu của biểu thức

- ứng dụng của phép toán đa một số vào trong hay ra ngoài căn thức là gì?

TL: Rút gọn, so sánh, tìm x …

+ Hớng dẫn về nhà.(2 phút)

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm bài tập còn lại SGK và bài ( 61; 6

Ngày soạn

24/09/2009

Tiết 12: rút gọn biểu thức chứa

căn thức bậc hai A- Mục tiêu:

Giúp HS:

-Kiến thức: Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

-Kỹ năng :Rèn luyện biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan

III Bài mới

Trang 27

a a

42

Trang 28

? Muốn rút gọn biểu thức chứa căn thức ta làm ntn ?

TL: + Biến đổi đa về căn thức đồng dạng

+ Nếu biểu thức có dạng phân thức thì quy đồng hoặc phân tích tử và mẫu về dạng tích

-Kiến thức: Rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai

- Kỹ năng: Vận dụng việc rút gọn biểu thức để giải một số dạng toán có liên quan

-Thái độ: Giáo dục ý thức tự học, tự làm toán

B- Chuẩn bị:

- GV: Máy chiếu, bản trong, bút dạ

- HS: Ôn bài, bản trong, bút dạ

Trang 29

C- Hoạt động trên lớp:

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ.)

HS1: - Làm bài 59c - SGK trang 32

III Dạy Bài mới

811

m x x m

1

a

a a

a

a a

Trang 30

11

a a

a

a a

−+

+

1

a a

Trang 31

V Hớng dẫn về nhà

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại trong SK + 83; 84; 85; 86; 87 - SBT

III Dạy Bài mới:

+/ Căn bậc ba của 8 ; -125 là bao nhiêu ?

GV: giới thiệu kí hiệu căn bậc ba

Vậy độ dài cạnh của thùng là 4 ( dm)+/ Từ 43= 64

Ta gọi 4 gọi là căn bậc ba của 64

Trang 32

+/ Mçi sè a cã mÊy c¨n bËc ba?

2- TÝnh chÊt

a) a < b ⇔ 3a < 3b.b) 3ab = 3a b.3 c) Víi b 0≠ , ta cã 3 3

Trang 33

Hoạt động 3:

IV Củng cố

? So sánh căn bậc ba với căn bậc hai của một số?

- Làm bài tập 67a,b + 68a + 69a - SGK

GV gọi 3 HS lên bảnglàm, HS khác làm vào vở

=> Nhận xét

V H ớng dẫn về nhà

- Học bài theo SGK và vở ghi

- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 88; 89; 90; 92; 93 - SBT trang 17

- Đọc phần bài đọc thêm- sgk

Ngày soạn 11/10/209

Tiết 15: Thực hành máy tính bỏ túi

A: Mục tiêu

-Giúp HS Rèn luyên kỹ năng sử dụng máy tíht bỏ túi

- Rèn luyện tính t duy sáng tạo qua một số bài toán về căn thức

- Có tháI độ nghiêm túc, trung thực khi thực hành

B: Chuận bị:

- GV: Chuẩn bị máy tính bỏ túi, phấn màu

- HS: Chuẩn bị máy tính bỏ túi, làm bài tập về nhà

C: Hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Hỏi bài cũ.

GV nêu câu hỏi

Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm

Nêu định nghĩa căn bậc ba của một số a ?

HS2: Nêu tính chất căn bậc ba

Chữa bài tập 68, 69b

GV: Nhận xét cho điểm

Hoạt động 2:Giới thiệu máy tính

GV: Cho hs đọc phần có thể em cha biết sgk

(trang23)

Hoạt động 3:Giới thiệu cách tìm căn bậc

HS lên bảng trả lời69b Tính: So sánh

HS đọc và tìm hiểu các loại máy tính

Ví dụ 1;Tìm căn bậc ba của các số sau bằng

Trang 34

HS : thực hiện kq =8b)3 −729 KQ =-9c)3 0,064 kq =0,4

Ví dụ 2;Dùng máy tính bỏ túi hãy tìm

a)31728 kq =12b)311390, 625 kq =22,5c)3 −12,167 kq =-2,3

-Kiến thức: Nắm đợc những kiến thức cơ bản về căn bậc hai

- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai

- Kĩ năng: Phát triển t duy tổng hợp cho HS

II Kiểm tra bài cũ

- Xen lẫn vào bài mới

III Dạy Bài mới

Trang 35

+/ Nêu ĐK để x là căn bậc hai số học của

số a không âm?

+/ A2 =?

? A xác định khi nào ?

+/ công thức tổng quát về mối liên hệ giữa

phép nhân, chia với phép khai phơng?

a) xy - y x+ x−1

= y x( x− +1) ( x−1)

= ( x−1)(y x+1)

Trang 36

GV: y/c làm bài 73a,d

Hoạt động 3 :

IV Củng cố

+/Để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai ta thờng vận dụng kiến thức nào?

+/ Nêu các dạng toán thờng gặp trong phần này? Cách giải?

- GV chốt lại kiến thức

V Hớng dẫn về nhà

- Ôn tập các kiến thức đã học

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 96; 97; 98; 99; 100 - SBT (18)

Ngày soạn 18/10/2009

Tiết 17 : ôn tập chơng 1(tiếp)

A- Mục tiêu:

Giúp HS:

- Kiến thức :Củng cố, khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai

- Vận dụng các kiến thức về căn bậc hai dã học để giải một số dạng toán liên quan nh: Tìm x, rút gọn, chứng minh…

- kĩ năng : Rèn luyện biến đổi toán học, tính cẩn thận chắc chắn

B- Chuẩn bị:

- GV: Máy chiếu, bản trong, bút dạ

- HS: Ôn bài, bản trong, bút dạ

Trang 37

C- Hoạt động trên lớp:

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ.)

+/ Nêu các phép biến đổi đơn giản căn thức

III.Dạy Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của hs

Trang 38

- Tiếp tục ôn tập các kiến thức đã học.

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 101; 102; 103; 104; 105; 106;107; 108 - SBT ( 19- 20 )

- Chuẩn bị bài tiết sau kiểm tra 1 tiết

Tiết 18 : kiểm tra chơng I

A- Mục tiêu:

- Giúp GV nhận xét đánh giá mức độ tiếp thu bài của HS

- Giúp HS tự đánh giá kết quả học tập của mình

- Rèn luyện kĩ năng trình bày bài kt cho HS

- Giáo dục ý thức tự giác, trung thực trong học tập và kt

B- Ma trận đề :

Chủ đề Mức độ đánh giá

Tổng

Trang 39

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Tổng 1 điểm 1 điểm 1 điểm 2,5 điểm 1 điểm 3.5 điểm 8 câu

10 điểm

Phần I:Trắc nghiệm khách quan (3đ)

Câu1: Điều kiện xác định của biểu thức

a/ = 25

4 16

9 64

100

= 5

2 4

3 8

10 = 83b/ = 2+ 3 + 2− 3 = 2+ 3 +2- 3 = 4

Trang 40

)1()1(

x x

x x

x x

−+

−+

=

x

x x x x

−++

=

)1)(

1(

)1(3

x x

x

−+

1 Kiến thức: Ôn lại các khái niệm hàm số, biến số.

+/ Nắm đợc các khái niệm giá trị của hàm số, đồ thị của hàm số, hàm số đồng biến, nghịch biến

2 Kỹ năng: Rèn tính nhanh và thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trớc biến số, biết biểu diễn

các cặp số (x,y) trên mặt phẳng toạ độ, vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y = ax

3 Thái độ: GD ý thức tự giác trong học tập

II Kiểm tra bài cũ

III Dạy học bài mới:

Trang 41

Hoạt động 1: Khái niệm hàm

x gọi là biến số +/ Hàm số có thể cho bởi bảng hoặc công thức+ Ví dụ:

a) y là hàm số của x đợc cho nh bảng sau:

b) y là hàm số của x đợc cho bởi công thức:

Trang 42

- Nếu x1 〈 x

2 mà f(x1) 〈 f(x2) thì h/số y= f(x)

đồng biến trên R

- nếu x1 〈x2 mà f(x1) 〉f(x2) thì h/số y= f(x) nghịch biến trên R

Trang 44

Kiến thức:+/ Nắm vững các kiến thức về ĐN hàm số bậc nhất, Tính chất của hàm số bậc nhất.

+/ Hiểu và chứng minh đợc hàm số y = - 3x + 1 nghịch biến trên R và hàm số y = 3x + 1 đồng bién trên R

Từ đó thừa nhận trờng hợp tổng quát : hàm số y = ax + b đồng biến trên R khi a > 0, nghịch biến trên R khi

II Kiểm tra bài cũ

Điền vào chỗ cho đúng

Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi x ∈R Với mọi x1, x2 bất kì ∈ R ta có :

Nếu x1 < x2 mà thì hàm số y = f(x) đồng biến trên R

Nếu x1 < x2 mà thì hàm số y = f(x) nghịch biến trên R

III Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: Khái niệm về hàm số bậc nhất

-GV: Vẽ sơ đồ chuyển động

GV: y/c làm ?1

GV: treo bảng phụ cho hs lên làm

GV: y/c làm ?2

-Treo bảng phụ, cho hs điền khuyết

GV: Vì sao s lại là hàm số của t?

GV: Từ S= 50t + 8

Nếu thay s bởi y

Nếu thayt bởi x

Nếu thay 50 bởi a

Nếu thay 8 bởi b

1.Khái niệm về hàm số bậc nhất.

Bài toán : sgk tr 46

8km

Huế

Bến xe Trung tâm Hà Nội

?1

Sau 1 giờ, ô tô đi đợc là 50 km

Sau t giờ ô tô đi đợc là 50t km

Sau t giờ, ô tô cách trung tâm HN là:

s = 8 + 50t (km)

?2.Tính các gtrị t/ứ của s khi cho t lần lợt các gtrị 1giờ ;

2giờ ; 3 giờ Giải thích tại sao đại l… ợng s là h/số của t?

-Đại lợng s phụ thuộc vào t

- ứng 1 giá trị của t chỉ có 1 giá trị t/ứng của s

Trang 45

y= 4

GV: Hãy cho biết các h/số trên H/số là hàm

số bậc nhất, hãy chỉ rõ các hệ số a, b?

Hàm số y = ax + b đồng biến khi nào? Nghịch

biến khi nào?

GV: y/c làm ?4 - sgk

-Bài tập: xét xem các hàm số sau, h/s nào đồng

biến, h/s nào nghịch biến? Vì sao?

-Hàm số xác định với mọi giá trị của x ∈ R

- Lấy x1, x2∈ R sao cho: x1 < x2 hay x2- x1〉0

f(x1) = -3x1+ 1f(x2) = - 3x2 + 1f(x2) – f(x1) = - 3 ( x2 – x1 ) 〈0Hay f(x1) 〉f(x2) ⇒ hàm số đồng biến Vậy : h/số y= - 3x + 1 đồng biến trên R

?3

- Lấy x1, x2∈ R sao cho: x1 < x2 hay x2- x1〉0

f(x1) = 3x1+ 1f(x2) = 3x2 + 1f(x2) – f(x1) =3 ( x2 – x1 ) 〉0Hay f(x1) 〈f(x2) ⇒hàm số y= 3x + 1 đồng biến trên R

Tổng quát: SGK- tr 47.

?4

a/ h/s đồng biếnb/ h/s nghịch biến

VD –Các hàm số y=1– 5x, y= - x+7, y=1- x nghịch biến trên R vì có hệ số a < 0

Trang 46

Giáo viên: Thớc thẳng, phiếu học tập, com pa, mtđt.

Học sinh: Thớc thẳng, com pa, mtđt

C Hoạt động dạy học

I ổn định lớp

II Kiểm tra: Nêu khái niệm hàm số? Cho ví dụ H/số cho bởi công thức

III Dạy học bài mới.

Trang 47

OB= 42 +42 = 32 = 4 2OA= 22 +42 = 20 = 2 5

P∆OAB=2+2 5 +4 2 = 12,13 (cm)+/ S1(∆O4B)=

2

14.4 = 8

+ /S2 (∆O4A) =

2

12.4= 4VËy: S∆OAB = S1-S2=8-4=4(®vdt)

Bµi 7 tr 46 sgk.

Hµm sè y = f(x) = 3x

Trang 48

Em có nhận xét gì về h/s y= 3x

-Với x1, , x2 ∈ R và x1< x2 Ta có :f(x1) – f(x2) = 3x1 – 3x2

= 3( x1 – x2) < 0 ( vì x1 < x2 )

Nên: f(x1) 〈 f(x2)Vậy hàm số y = 3x đồng biến trên R

Tiết 22: Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a 0 )

A Mục tiêu

1 Kiến thức: Hiểu đợc đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ≠ 0) là một đờng thẳng luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ là b, song song với đờng thẳng y = ax nếu a ≠ 0 và trùng với đt y = ax với b = 0.+/ Biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b bằng cách xác định hai điểm phân biệt thuộc đồ thị

Ngày đăng: 22/09/2015, 14:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 2: Đồ thị hàm số - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 CẢ NĂM HÓT
o ạt động 2: Đồ thị hàm số (Trang 41)
* Khi b  ≠  0. Đồ thị hàm số là đờng thẳng đi qua hai điểm P(0 ; - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 CẢ NĂM HÓT
hi b ≠ 0. Đồ thị hàm số là đờng thẳng đi qua hai điểm P(0 ; (Trang 49)
Đồ thị hs là đờng thẳng đi qua A(0; 3), B(1; 0). - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 CẢ NĂM HÓT
th ị hs là đờng thẳng đi qua A(0; 3), B(1; 0) (Trang 58)
Đồ thị hs song song với đt y =   3x - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 CẢ NĂM HÓT
th ị hs song song với đt y = 3x (Trang 59)
Đồ thị của hàm số y = -2x + 3 là đờng thẳng AB - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 CẢ NĂM HÓT
th ị của hàm số y = -2x + 3 là đờng thẳng AB (Trang 85)
Đồ thị của hàm số y = -2x + 3 là đờng thẳng AB - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 CẢ NĂM HÓT
th ị của hàm số y = -2x + 3 là đờng thẳng AB (Trang 87)
1- Đồ thị hàm số y = ax 2  ( a  ≠ 0) - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 CẢ NĂM HÓT
1 Đồ thị hàm số y = ax 2 ( a ≠ 0) (Trang 113)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w