Nội dung chương trình gồm: -Một số kiến thức về cạnh và đường cao, hình chiếu của cạnh góc vuông lên cạnh huyền và góc trong tam giác vuông.. HOẠT ĐỘNG 2: HỆ THỨC GIỮA CẠNH GÓC VUÔNG VÀ
Trang 1So¹n ngµy11\09 Gi¶ng ngµy 13\09\07
Chương I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG A\ PHẦN CHUẨN BỊ
I-MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1\ Kiến thức, kĩ năng, tư duy
Học sinh nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1 sgk trang 64.Biết thiết lập các hệ thức b2= a.b’; c2= a.c’ , h2=b’.c’, củng cố định lí pitago a2= b2+c2
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
2\ Giáo dục tư tưởng, tình cảm
Học sinh yêu thích bộ môn
II-CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
GV: Bảng phụ, thước thẳng, êke
HS: Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, định lí pitago
III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HOẠT ĐỘNG 1:GIỚI THIỆU VỀ CHƯƠNG TRÌNH 5’
Ơû lớp 8 chúng ta đã học về các trường
hợp đồng dạng của hai tam giác và hai
tam giác vuông nói riêng Trong chương
này chúng ta có thể coi như một ứng dụng
của tam giác đồng dạng
Nội dung chương trình gồm:
-Một số kiến thức về cạnh và đường cao,
hình chiếu của cạnh góc vuông lên cạnh
huyền và góc trong tam giác vuông
-Tỉ số lượng giác của góc nhọn, cách tìm
tỉ số lượng giác và ngược lại , ứng dụng
thực tế của tỉ số lượng giác
Giới thiệu bài học hôm nay
Học sinh xem phụ lục cuối sách
HOẠT ĐỘNG 2: HỆ THỨC GIỮA CẠNH GÓC VUÔNG VÀ HÌNH CHIẾU CỦA
NÓ TRÊN CẠNH HUYỀN 15’
Hình vẽ và các kí hiệu
Học sinh vẽ hình và theo dõi
Trang 2GV: Giải thích cách kí hiệu
Yêu cầu một học sinh đọc định lí 1 sgk
Cụ thể trên hình ta cần chứng minh diều
gì?
Từ đó suy ra những tỉ lệ thức nào? Và để
chứng minh các tỉ lệ thức đó ta cần chứng
minh những cặp tam giác đồng dạng nào?
Áp dụng:
Tìm x và y trong hình sau
GV: Liên hệ giữa ba cạnh trong tam giác
vuông ta có định lí pitago Hãy phát biểu
Định lí pitago được chứng minh
HOẠT ĐỘNG 3: MỘT SỐHỆ THỨC LIÊN QUAN TỚI ĐỪƠNG CAO 16’
Nêu định lí 2:
Yêu cầu học sinh đọc định lí 2
Với các qui ước ở hình 1 SGK ta cần
chứng minh hệ thức nào?
Ta cần chứng minh hai tam giác nào đồng
Ta cần chứng minh:
h2=b’.c’
hay AH2=BH.CHHai tam giác HCA và HAB
Xét hai tam giác vuông HCA và HAB có:
0
AHC AHB 90 HAB ACB( cùng phụ với góc H)
Trang 3Áp dụng định lí 2 vào giải bài VD2 sgk
HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ LUYỆN TẬP 7’
GV: Hãy phát biểu định lí 1, định lí 2,
định lí pitago
Cho hình vẽ hãy viết hệ thức các định lí
ứng với hình trên
Bài tập 1: Trang 6 sgk
Gọi 2 học sinh lên bảng làm còn lại làm
trong vở
Giáo viên đánh giá và cho điểm
HS lần lượt phát biểu lại các định lí
DE2=EF.EI
DF2=EF.FI
DI2=EI.FIĐịnh lí pitago
EF2=DE2+DF2
2 học sinh thực hiệnCả lớp nhận xét
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 2’
-Học và nắm vững các định li1,2 pitago
-Đọc mục có thể em chưa biết
-Làm các bài tập 4,6 trang 69 sgk bài 1,2 trang 89 SBT
-Ôn lại cách tính diện tích của tam giác vuông
-Đọc trước định lí 3 và đinh lí 4
**********
Tiết 2: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG ( tiếp theo) A\ PHẦN CHUẨN BỊ
I-MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1\ Kiến thức, kĩ năng, tư duy
-Củng cố định lí 1&2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
-HS biếtlập các hệ thức bc=ah; 2 2 2
h b c
Trang 4-Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
2\ Giáo dục tư tưởng, tình cảm
-Học sinh yêu thích bộ môn
II-CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
GV: Bảng phụ các hình của bài tập 2,3 sgk trang 68,69, Thước êke
HS:Ôn tập cách tính diện tích của tam giác vuông và các hệ thức đã học
III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA 10’
Yêu cầu kiểm tra
HS1:Phát biểu định lí 1&2 hệ thức về cạnh
và đường cao trong tam giác vuông
-Vẽ tam giác vuông và điền kí hiệu
HS2: Làm bài 4 trang 69 sgk
Gv đánh giá và cho điểm
Y2=EF2-ED2=25-5=20 y 2 5
HOẠT ĐỘNG 2: ĐỊNH LÍ 3 15’
Gv vẽ hình:
Trang 5Hãy phát biểu định lí 3 sgk
Hãy nêu hệ thức liên hệ:
Hãy chứng minh định lí trênbằng cách nêu
hai cách tính diện tích tam giác ABC
Có thể chứng minh bằng cách xét hai tam
giác đồng dạng ABC và HBA
GV: Cho học sinh làm bài 3 trang 69 sgk
(Hình vẽ bảng phụ)
Trong một tam giác vuông tích hai cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng
a.h=b.chay BC.AH=AB.AC
Cm theo diệntích tam giác:
ABC
AB.AC BC.AH S
Hệ thức trên phát biểu thành địnhlí 4 Định lí 4:Trong tam giác vuông nghịch đảo bình
phương tương ứng với cạnh huyền bằng tổng các nghịch đảo củabình phương hai cạnh góc vuông
GV giới thiệu vD3 sgk
Nêu chú ý sgk
HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ – LUYỆN TẬP 7’
Bài tập:
Hãy điền vào chỗ trống để được các hệ
thứcvề cạnh về cạnh và đường cao trong
tam giác vuông
Trang 6Baứi taọp 5 tarng 69 sgk
GV yeõu caàu hoùc sinh hoaùt ủoọng nhoựm
Trong tam giaực vuoõng coự caực caùnh goực
vuoõng laứ 3 , 4 keỷ ủửụứng cao ửựng vụựi caùnh
huyeàn vaứ caực hỡnh chieỏu b’,c’
a 5c’=c2 16 3,2
a 5
h2=1,8.3,2=5,76h=2,4
HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ 3’
-Naộm vửừng caực caùnh vaứ ủửụứng cao trong tam giaực vuoõng
Baứi taọp veà naứh 7,9 trang 69, 70 sgk
I Mục tiêu bài dạy
1\ Kiến thức, kĩ năng, t duy
- Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
Trang 7Học sinh: Học thuộc các hệ thức.Thớc, eke
III Tiến trình bài giảng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
130 130
y
x y x y
Trang 8AH BH HC x
Trang 9không đổi; điểm nào di
động, đoạn nào thay
DIL cân
kl 12 1 2
DI DK k
0 đổi
- Điểm cố định A; B; C;
D => AB; BC; CD; DAkhông đổi
D A
C B
tiết 4 Luyện tập (tiếp)
a\ Phần chuẩn bị
Trang 10I Mục tiêu bài dạy
1\ Kiến thức, kĩ năng, t duy
- Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
2\ Giáo dục t tởng, tình cảm
- Học sinh yêu thích bộ môn trong chơng trình học
II Chuẩn bị
Giáo viên: Giáo án, Thớc thẳng, bảng phụ, Eke
Học sinh: Học thuộc các hệ thức.Thớc, eke
III Tiến trình bài giảng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Cả lớp làm ra giấynháp
2 2 2
2 2
3 4 3 21 21
3 4 4 28
28 2 7
b ab b b
c ac c c
Trang 11? Góc đối diện với
- Số đo góc phải tìm là
900 vì độ dài 13 cạnhcủa tam giác thỏa mãn
định lý Pitago đảo
- Đọc bài toán
- Một h/s lên bảngthực hiện vẽ hình ghi
Giả sử ABC có AB 5; AC 12; BC 13.
Ta có: BC 2 13 2 169
AB2 AC2 5 2 12 2 169 BC2 AB2 AC2
ABC vuông tại A A 90 0 (đối diện với cạnh có độ dài 13)
4
AB Cv ABH
AC Cv CAH AB
Luyện tập: Dạng 2 – Toán vẽ hình, tính toán 27’ Toán thực tế
+ Giáo viên treo bảng
phụ ghi bài 15
AH 8 4 4
AB BH2 AH2
- áp dụng tính chấthình chữ nhật, định lýPitago trong tam giácvuông
Bài 15 (91-SBT)
10 4
10
BH CD
Trang 12+ Gi¸o viªn treo b¶ng
Tiết 5 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN A\ Phần chuẩn bị
I Mục tiêu bài dạy:
1\ Kiến thưc, kic năng, tư duy
- Nắm vững các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác cuả một góc nhọn
- Tính được các tỉ số lượng gaíc cuả các góc đặc biệt
- Biết vận dụng để giải các bài tập có liên quan
2\ Giáo dục tư tưởng, tình cảm
- Học sinh có ý thức trong việc học tập
II Chuẩn bị:
- GV: thước thẳng, eke, giáo án
- HS: + dụng cụ học tập, SGK,
Trang 13+ ôn lại kiến thức về hai tam giác đồng dạng
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động cuả GV Hoạt động cuả HS Ghi bảng
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ 15’
BT:
Cho 2 tam giác vuông
ABC và A’B’C’ có góc B
bằng góc B’ Có kết luận
GV: nhận xét và cho
điểm bài làm HS
GV: (đặt vấn đề): trong
tam giác vuông nếu biết
được tỉ số hai cạnh bất kỳ
ta có tìm được độ lớn các
góc nhọn không? Ta sẽ
tìm hiểu câu trả lời này
trong bài mới
GV: ghi tựa bài trên
' '
C B
C A
; BC AB = B A''C B'';
Hoạt động 2: Khái niệm tỉ số lượng giác cuả góc nhọn 25’
GV: xét góc nhọn B của
tam giác ABC vuông tai
A các cạnh AB, AC ở vị
trí nào đối với góc B? Tỉ
số AC AB là tỉ số nào?
GV: với hai tam giác
vuông có hai góc nhọn
bằng nhau thì tỉ số giữa
cạnh đối và cạnh kề là
như nhau
GV: vậy đặc trưng cho
độ lớn góc nhọn trong tam
giác vuông là gì?
GV: (kết luận): : tỉ số
HS: cạnh AB gọi là cạnh kề cuả góc B cạnh AC gọi là cạnh đối cuả góc B
- Tỉ số AC AB là tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề cuả góc nhọn B
HS: tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề cuả góc nhọn đó trong tam giác vuông
Tiết 4: Tỉ Số Lượng Giác cuả Góc Nhọn
1 Khái niệm tỉ số lượng giác cuả góc nhọn:
Cạnh huyềnCạnh đối
Trang 14giữa cạnh đối và cạnh kề
cuả góc nhọn đặc trưng
cho độ lớn góc nhọn đó
GV: đặc trưng như thế
nào ta cùng xét bài tập ?1
GV: yêu cầu 1 HS lên
+ Chiều đảo: tính AC,
BB’, CB’ theo AB? Kết
luận gì về BCB’? từ đó
suy ra =?
GV: gọi 2 HS làm ?1b/
GV: nhận xét
GV: qua ?1 nhận xét: khi
độ lớn thay đổi thì tỉ số
giữa cạnh đối và cạnh kề
cuả góc như thế nào?
GV: ngoài việc tính các
tỉ số giữa cạnh đối và
cạnh kề, người ta còn xét
các tỉ số giữa cạnh kề và
cạnh đối, cạnh đối và
cạnh huyền, cạnh kề và
HS1: ABC vuông và =450
=> ABC là vuông cân
=> AC=AB
=> AC AB =1HS2:AB=AC ,A = 900
=>ABC là tam giác vuông cân
BB’=2AB
=> BCB’đều => =600 HS: khi độ lớn thay đổi thì
tỉ số cạnh giữa cạnh đối và cạnh kề cuả góc thay đổi
Cos =
Tg =
Cotg =
Cạnh kềCạnh đối
Cạnh đốiCạnh kề
Trang 15cạnh huyền cuả một góc
nhọn trong tam giác
vuông
GV: các tỉ số này được
gọi là tỉ số lượng giacù cuả
góc nhọn đó
GV: vậy các tỉ số lượng
giác được SGK định nghĩa
như thế nào? Các em hãy
nghiên cứu SCK và trình
bày định nghĩa
GV: yêu cầu HS đọc định
nghĩa
GV: kết luận bằng công
thức ghi bảng để HS khắc
sâu
GV: hướng dẫn HS cách
nhớ hiệu quả bằng lời
GV: các em có nhận xét
gì về các tỉ số lượng giác
sin và cos cuả góc
nhọn trong tam giác
vuông?
(gợi ý: so sánh độ lớn các
cạnh kề, cạnh đối và cạnh
huyền trong tam giác
vuông)
=> nhận xét
GV: yêu cầu HS: làm ? 2
GV: gọi HS nhận xét bài
làm cuả bạn
GV: tìm các tỉ số lượng
giác cuả góc 450, góc 600
sin450=sinB= CB AC =a a2 = 22 cos450=cosB=CB AB =a a2 = 22HS2:
tg450=tgB= AC AB =a a =1
cotg450=cotgB= AC AB =a a =1
HS3:
Sin600=sinB= CB AC =a2a3 = 23 Sin600=sinB=CB AB = 2a a =21 HS4:
Tg600=tgB= AC AB =a 3 a = 3.Cotg600=cotgB= AC AB = 33
Trang 16GV: nhaọn xeựt.
Hửụựng daón hoùc sinh hoùc baứi, laứm baứi taọp ụỷ nhaứ 5’
- Hoùc laùi caực hieỏn thửực ủaừ ủửụùc hoùc
- ẹoùc caực phaàn coứn laùi cuỷa baứi, tieỏt sau hoùc tieỏp
**********
tiết 6 Tỉ số lợng giác của góc nhọn
A
\ Phần chuẩn bị
I Mục tiêu bài dạy
Kiến thức: - Nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của 2 góc phụ nhau
Kỹ năng: Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó
Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
Thái độ: Rèn tính cẩn thận, sáng tạo, làm bài tập
của 2 góc phụ nhau
GV cho HS nghiên cứu
HS làm ? 4
4 HS lên bảnglập tỉ số lợnggiác của góc
Trang 17SinB
12
4 5
CosB
3 ;cot 4
tgB gB C 9 AVì B A 90 0 nên:
cot 3;
TgA gB 3
4
CotgA tgB
Hoaùt ủoọng 4: hửụựng daón veà nhaứ 5’
1 hoùc baứi Xem laũ caực vớ duù ủaừ giaỷi
2 chuaồn bũ trửụực vớ duù 3, 4 ?3 vaứ phaàn 2 tổ soỏ lửụùng giaực cuaỷ 2 goực phuù nhau
3 laứm caực BT: 10/ SGK 76, 21, 23, 25/ SBT 93 tớnh caực tổ soỏ lửụùng giaực goực nhoùn C cuaỷ tam giaực ABC ụỷ hỡnh 16/
Đ13 Luyện tập A\ PHAÀN CHUAÅN Bề
I Mục tiêu BàI DạY
1\ Kiến thức, kĩ năng, t duy
- Học sinh vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
- Học sinh đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏtúi, cách làm tròn số
2\ Giáo dục t tởng, tình cảm
Trang 18- Cẩn thận, chính xác khi làm toán.
II Chuẩn bị
Giáo viên: Giáo án, sgk
Học sinh: Học, làm bài tập
III Tiến trình bài giảng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
tg
Bài 30/88/SGK:
Trang 19HS nhận xét bàilàm của bạn
HS đọc và suynghĩ
HS hoạt độngnhóm
Kẻ BK AC tại K, trong tam giác vuông BKC có: KBC 90 0 30 0 60 0
60 38 22 ; 11 5,5
- Nêu dạng toán vừa học
- Nêu một số ứng dụng của tỉ số lợng giác của góc nhọn và các hệ thức về cạnh và góccủa tam giác vuông
I\ MUẽC TIEÂU BAỉI DAẽY:
1\ Kieỏn thửực, kú naờng, tử duy
Trang 20- HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông.
- HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức , sử dụng máy tính , làm tròn số
- Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng của tỉ số lượng giác để giải quyết các bài toán thực tế
2\ Giáo dục tư tưởng, tình cảm
- Học sinh có ý thức trong việc học tập
II\ CHUẨN BỊ:
- GV: Thước kẻ, Giáo án, máy tính
- HS: Xem bài và làm bài tập, dụng cụ học tập
III\ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HOẠT ĐỘNG 1:KIỂM TRA BÀI CŨ 10’
Gv nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Phát biểu định lí về cạnh và góc
trong tam giác vuông?
Chữa bài tập 28 sgk
HS2: Thế nào là giải tam giác vuông?
Áp dụng: Tính diện tích tam giác ABC
2 ABC
Kẻ CH AB CH=AC.sin20 5.sin 20 1,71cm
Trang 21Muốn tính góc a các em phải làm thế
nào?
Bài 30 sgk
Trong bài này để tính AB ta một ta một
tam giác vuông khác có AB là cạnh
huyền
Tính số đo góc KBC ; KBA?
Độ dài cạnh KB; AB
Bài 32 sgk
Yêu cầu 1 hS đọc đề và vẽ hình
Chiều rộng của khúc sông , đường
thuyền đibiểu thị bằng đoạn thẳng nào?
Chiều rộng khúc sông : ABĐường thuyền đi: AC
Quãng đường thuyền đi trong 5 phút với vận tốc
2 km/hAC=2.0.083=167mAB=AC.sinBAC=167.sin700=157m
Hướng dẫn về nhà: Làm bài 59,60,61 sbt 3’
Tiết sau thựchành ngoài trời , đọc trước bài 5
**********
Trang 22CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
A\ PHẦN CHUẨN BỊ
I\ MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1\ Kiến thức, kĩ năng, tư duy
- Hs biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của vật thể đó
- Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm trong đó có một điểm không tới được
- Rèn luyện kĩ năng đo đạc thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
2\ Giáo dục tư tưởng, tình cảm
- Giáo dục tính tự giác, cản thận của học sinh
II\ CHUẨN BỊ:
- GV: giác kế, ê ke đạc, thước cuộn, bảng phụ
- Hs: thước cuộn, máy tính , giấy bút
III\ TIẾN TRÌNH THỰC HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HOẠT ĐỘNG 1: HỨƠNG DẪN HỌC SINH ( trong lớp) 25’
1\ Xác định chiều cao của vật
Đưa hình vẽ ( bảng phụ)
Nhiệm vụ của các em là xác định chiều
cao của tháp AD mà không leo lên đỉnh
tháp
OC là chiều cao của giác kế đứng
CD=OB là khoảng cách từ chân tháp tới
nơi đặt giác kế
Theo các em trên hình vẽ những yếu tố
nào ta xác định trực tiếp được
Vậy tính AD như thế nào?
Vì sao ta áp dụng được hệ thức giữa
cạnhvà góc trong tam giac vuông ?
Chú ý chiều cao của tháp cũng như
chiều cao của các vật thể khác ta cũng
tiến hành tương tự: cây, ngôi nhà
HS: Đo trực tiếp được gồm: CD, OC, góc AOBAD=AB+DB
AB=a.tgAOBDB=OB=bVậy AD=b+atgAOB
Vì Tháp vuông góc với mặt đất
2\ Xác định khoảng cách
Hình vẽ bảng phụ
Nhiệm vụ các em xác định chiều rộng
khúc sông mà việc đo đạc chỉ tiến hành
tại một bờ sông
Ta coi hai bờ sông song song với nhau
Trang 23Chọn một điểm B bên kia sông làm
mốc
Bên này sông lấy điểm A sao cho AB
vuông góc với các bờ sông
Dùng êke đạc vẽ Ax vuông góc với AB
Trên Ax lấy C đo AC=a, đo góc ACB
Chiều rộng khúc sông là đoạn nào?
Làm thế nào tính được chiều rộngkhúc
sông?
GV: theo hướng dẫn trên các em sẽ tiến
hành ngoài trời
HS: ABAB=AC.tgACB=a.tgACB
HOẠT ĐỘNG 2: CHUẨN BỊ THỰC HÀNH 15’
Yêu các tổ trưởng báo cáo việc chuẩn
Tổng số điểm
Nhận xét chung: ( tổ tự đánh giá)
Trang 24CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI ( tiếp teo)
A\ PHẦN CHUẨN BỊ
I\ MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1\ Kiến thức, kĩ năng, tư duy
- Hs biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của vật thể đó
- Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm trong đó có một điểm không tới được
- Rèn luyện kĩ năng đo đạc thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
2\ Giáo dục tư tưởng, tình cảm
- Giáo dục tính tự giác, cản thận của học sinh
II\ CHUẨN BỊ:
- GV: giác kế, ê ke đạc, thước cuộn, bảng phụ
- Hs: thước cuộn, máy tính , giấy bút
III\ TIẾN TRÌNH THỰC HÀNH:
HOẠT ĐỘNG 3: HỌC SINH THỰC HÀNH 25’
GV đưa HS đến vị trí thực hành phân
công vị trí từng tổ ( 2 tổ 1 vị trí đối
chiếu kết quả)
Giáo viên kiểm tra kỹ năng thực hành
và hướng dẫn thêm cho HS
Có thể làm 2 lần để kiểm tra kết quả
Mỗi tổ cử một thư kí để ghi lại kết quả
HOẠT ĐỘNG 4: HOÀN THÀNH BÁO CÁO- NHẬN XÉT- ĐÁNH GIÁ 17’
Yêu cầu các tổ hoàn thành mẫu báo
cáo
Gv thu mẫu báo cáo của các tổ
Thông qua báo cáo và thực tế quan sát
kiểm tra nêu nhân xét đánh giá và cho
điểm từng tổ
Các tổ báo cáo thực hành theo nội dung
- Các thành viên trong tổ kiểm tra 1 lần nữa kết quả tính toán
- Các tổ bình điểm cho từng cá nhân của tổ và đánh giá theo mẫu
- Nộp cho GV
Trang 25Căn cứ vào điểm thực hnàh của tổ và
đề nghị của tổ HS, GV cho điểm thực
hành cho từng HS
Hướng dẫn học sinh học bài làm bài tập 3’
Ôn lại các kiến thức đã học và làm các câu hỏi ôn tập chương 1
Làm các bài tập 33,34,35,36,37 sgk
************
A\ PHẦN CHUẨN BỊ
I\ Mục tiêu bài dạy:
1\ Kiến thức, kĩ năng, tư duy
- Hệ thức hóa các kiến thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Hệ thống hóa các công thức, định nghĩa các tỉ số lượng giác của các góc nhọn và và mối quan hệ giữa các tỉ số của hai góc nhọn phụ nhau
- Rèn luyện kĩ năng tra bảng, sử dụng máy tính, tính các tỉ số lượng giác hoạc tìm số đogóc
2\ Giáo dục tư tưởng, tình cảm
- Học sinh có ý thức trong việc học bài và làm bài tập
II\ Chuẩn bị :
- GV: Giáo án, các loại thước và compa
- Hs : Trả lời các câu hỏi và làm bài tập ôn chương 1, dụng cụ học tập
B\ Tiến trình dạy học:
1\ Kiểm tra bài cũ: k
2\ Dạy bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết 13’
Trang 26Tóm tắt kiến thức cần nhớ ( bảng phụ)
1\ Các kiến thức cần nhớ về cạnh và
đường cao trong tam giác vuông?
3\ Một số tính chất của tỉ số lượng giác
Cho và là hai góc phụ nhau khi đó:
Cos =Sin ; Cotg =Tg
Ta còn có những tính chất nào của các
tỉ số lượng giác của góc nhọn ?
Khi góc tăng từ 0 đến 90 thì 0 0 những tỉ
số lượng giác nào tăng những tỉ số
lượng giác nào giảm?
Hoạt động 2: Bài tập 30’
Bài tập trắc nghiệm:
Bài 33 sgk:
Chọn đáp án đúng
Bài 34 SGK
a\ Hệ thức nào đúng?
b\ Hệ thức nào không đúng?
Bài tập tự luận:
Bài 35 sgk
Tỉ số giữa hai cạnh góc vuông là 19:28
C; D; C
a\ Cb\ C
Trang 27Tính các góc của nó.
c 19 chính là tỉ số lượng giác nào?
Tam giác ABC vuông tại A( định lí đảo định lí pitago)
b\ Hỏi điểm M nằm ở vị trí nào thì diện
tích tam giác MBC bằng diện tích tam
giác ABC?
Gợi ý:
Hai tam tam giác MBC và ABC có đặc
điểm gì chung?
Vậy đường cao ứng với hai tam giác
phải như thế nào?
Điểm M nằm trên đường nào?
Bài 80 SBT:
Hãy tính sin và tg nếu cos = 5
13
GV: Có hệ thức nào liện hệ giữa sin và
Theo hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tamgiác vuông ABC ta có:
Chung cạnh BC và có diện tích bằng nhau
Đường cao ứng với cạnh BC của hai tam giác phải bằng nhau
M nằm trên hai đường thẳng song song với BC và cách BC một đoạn là 3,6 cm
Trang 28cos của một góc.
Cho học sinh thực hiện theo nhóm bài
81 sbt trang 102
2 2
4\ Hướng dẫn về nhà: 2’
Ôn tập theo bảng tóm tắt cần nhớ ở sgk
Bài tập về nhà: 38,39, 40 sgk 82;83;84;85 sbt
*************
Tiết 18 ÔN TẬP CHƯƠNG 1( tiếp theo)
A\ PHẦN CHUẨN BỊ
I\ Mục tiêu bài dạy:
1\ Kiến thức, kĩ năng, tư duy
- Hệ thống hóa các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Rèn luyện kĩ năng dựng góc khi biết tỉ số lượng giác của nó, kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế , giải các bài tập có liên quan đến hệ thức lượng trong tam giác vuông
2\ Giáo dục tư tưởng, tình cảm
- Học sinh có ý thức trong việc học bài và làm bài tập
II\ Chuẩn bị:
- GV: Bảng chuẩn bị các kiến thức cần nhớ, Giáo án, sgk, thước
- HS: Làm các bài tập ôn chương 1, dụng cụ học tập
III\ Tiến trình dạy học:
I\ Kiểm tra bài cũ:
II \ Dạy bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết 15’
Câu 3 trang 91
a\ Hãy viết công thức các cạnh góc
vuông b,c theo cạnh huyền a và tỉ số
của các góc nhọn
b\ Hãy viết công thức các cạnh góc
vuông theo cạnh góc vuông kia và tỉ
số của các góc nhọn a\ b= a.SinB=a.cosC
c=a.sinC=a.cosBb\ b=c.tgB=c.cotgC
Trang 29Yêu cầu học sinh phát biểu bằng lời
Làm bài tập 40 sgk: Tính chiều cao
của cây trong hình vẽ
c=b.tgC=b.cotgB
HS phát biểu định líChiều cao của cây CD=AD+CA
Ta có AD= 1,7 m; AB=ED= 30 mAC= AB.tgB=30.tg350 21
Trường hợp nào sao đây không thể
giải được tam gíc vuông
a\ Biết một góc nhọn và một cạnh góc
vuông
b\ Biết hai góc nhọn
c\ Biết một góc nhọn và cạnh huyền
d\ Biết cạnh huyền và một cạnh góc
Hoạt động 2: Luyện tập 28’
Trang 30Tính CD ?
Bài 83 sbt: Tìm độ dài cạnh đáy của
một tam giác cân biết
Vậy cạnh đáy BC= 7,5 cm
4\ Hướng dẫn về nhà: 2’
Ôn tập lí thuyết và các dạng bài tập đã làm tiết sau kiểm tra 1 tiết
Bài tập về nhà 41, 42 sgk; 87 88 sbt
**********
kiĨm tra mét tiÕtA\P HẦN CHUẨN BỊ
I Mơc tiªu bµi d¹y:
Hs: ¤n tËp, dơng cơ kiĨm tra
B\ PHẦN THỂ HIỆN TRÊN LỚP
Trang 31F
E
D
I\ ẹeà Kieồm tra
Bài 1: (2 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng
Cho tam giác DEF có D 90 0, đờng cao DI
Tieỏt 20 Sệẽ XAÙC ẹềNH ẹệễỉNG TROỉN - TÍNH CHAÁT ẹOÁI XệÙNG
CUÛA ẹệễỉNG TROỉN A\ PHAÀN CHUAÅN Bề
Trang 32I\ Mục tiêu bài dạy:
1/ Kiến thức, kĩ năng, tư duy
- Học sinh biết được những nội dung kiến thức chính của chương
- Học sinh nắm được định nghĩa đường tròn, các cách xác định một đường tròn, đường tròn ngoại tiếp tam giác, tam giác nội tiếp đường tròn
- Học sinh nắm được đường tròn là hình có tâm đối xứng và trục đối xứng
- Hs biết cách dựng đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng, biết cách chứngminhmột điểm nằm trên, bên trong, bên ngoài đường tròn
- Biết vận dụng kiến thức vào thực tế
2/ Giáo dục tư tưởng tình cảm
- Học sinh yêu thích bộ môn, có ý thức học tập
II\ Chuẩn bị:
- Gv: Thước thẳng, com pa, một tấm bìa hình tròn
- HS: Dụng cụ học tập
III\ Tiến trình dạy học:
I\ Kiểm tra bài cũ:
II\ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: Giới thiệu chương 2 4’
Ở lớp 6 các em đã được biết định nghĩa
đường tròn Chương 2 lớp 9 ta sẽ tìm hiểu
về bốn chủ đề của đường tròn
- Sự xác định đường tròn và các tính
chất của đường tròn
- Vị trí tương đối của đường thẳng và
đường tròn
- Vị trí tương đối của hai đường tròn
- Quan hệ giữa đường tròn và tam
giác
Hs lắng nghe
Họat động 2: Nhắc lại về đường tròn 8’
Vẽ và yêu cầu học sinh vẽ đường tròn tâm
Trang 33Hãy nêu vị trí của điểm M trong mỗi hình
Và so sánh OM và R trong mỗi trường
hợp
Cho HS làm ?1
So sánh hai góc OKH và OHK
OM<RH2: M nằm trên đường tròn ( O; R)OM= R
H3: M nằm ngoài đường tròn (O;R)OM>R
Điểm H nằm ngoài đường tròn (O; R)Nên OH >R
Điểm K nằm trong đường tròn ( O;R)Nên OK <R
Do đó OH >OKTrong tam giác OKH ta có OH>OK
diện trong tam giác)
Hoạt động 3: Cách xác định đường tròn 10’
Một đường tròn xác định khi biết những
yếu tố nào?
Hoặc biết yếu tố nào vẫn xác định được
đường tròn?
Ta sẽ xét xem một đường tròn được xác
định nếu biết đựơc bao nhiêu điểm của
nó?
Cho học sinh thực hiện ?2
a\ Cho hai điểm A, B vẽ đường tròn đi
qua hai điểm A, B
b\ Co bao nhiêu đường tròn như vậy?
Tâm của chúng nằm trên đường nào?
?3: Cho 3 điểm A, B, C không thẳng
hàng hãy vẽ đường tròn đi qua ba điểm