Bài mới: GV cho HS trả lời câu hỏi mục 1, gọi đại diện HS trả lời HS: - Các đồ dùng, vật dụng sinh hoạt trong gia đình nh: Soong, nồi, dao, cuốc, xẻng, ấm, bát đĩa, xô, chậu… - Các sả
Trang 1Tiết 1 mở đầu môn hoá học
II Bài mới:
GV cho HS trả lời câu hỏi mục 1, gọi đại diện
HS trả lời
HS:
- Các đồ dùng, vật dụng sinh hoạt trong
gia đình nh: Soong, nồi, dao, cuốc, xẻng,
ấm, bát đĩa, xô, chậu…
- Các sản phẩm của hoá học dùng trong
nông nghiệp là: Phân bón hoá học, thuốc
trừ sâu, chất bảo quản thực phẩm
- Những sản phẩm hoá học phục vụ cho
việc học tập của em: Sách vở, bút, mực,
tẩy, hộp bút, cặp sách…
- Những sản phẩm phục vụ bảo vệ sức
khoẻ: Các loại thuốc chữa bệnh…
GV cho HS xem tranh về ứng dụng của một
số chất cụ thể: ứng dụng của hiđrro, oxi, gang
thép, chất dẻo, pôlime…
GV ? Em có kết luận gì về vai trò của hoá học
trong cuộc sống của chúng ta
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm để trả lời câu
II Hoá học có vai trò nh thế nào trong cuộc sống của chúng ta ?
KL: Hoá học có vai trò rất q/trọng trong đời
sống của chúng ta
III/ Phải làm gì để học tốt môn hoá học?
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV- Giới thiệu qua về bộ môn hoá và cấu
- Nhận xét sự biến đổi của chất trong
2 Kết luận : Hoá học là khoa học nghiên cứu
các chất , sự biến đổi các chất và ứng dụng của chúng
Trang 2? Muốn học tốt môn hoá học , các em phải
HS thảo luận ghi lại ý kiến của mình
Nêu ý kiến của nhóm và nhận xét bổ sung
GV: ? Vậy thế nào thì đợc coi là học tốt môn
hoá học
Học tót môn hoá học là nắm vững và có khả
năng vận dụng thành thạo các kiến thức đã học
1/ Các hoạt động cần chú ý khi học tập môn hoá học: SGK/5
2/ Phơng pháp học tập môn hoá học nh thế nào là tốt: SGK/5
IV/ Củng cố: HS nhắc lại những n/d cơ bản của bài
- HS phân biệt đợc vật thể,vật liệu và chất; ở đâu có vật thể là ở đó có chất
- HS biết cách q/sát làm TN, biết dựa vào t/c của chất để nhận biết và giữ an toàn khi dùng hoá chất
B Chuẩn bị :
- Mẫu P đỏ, nhôm, đồng, muối tinh
- Chai nớc khoáng có nhãn ; 5 ống nớc cất
- Dụng cụ làm TN đo nhiệt độ nóng chảy của S; đun nóng h/hợp nớc muối
II BàI mới:
2
Trang 3- Kể tên một số vật thể xung quanh
- Phân loại các vật thể đó thành v/thể tự nhiên
và v/thể nhân tạo
GV: Em hãy cho biết từng loại vật thể và chất
cấu tạo nên vật thể trong bảng sau:
V/thể nhân tạo
Chất c/tạo nên v/t
(Cây cỏ,sông suối (Bàn ghế, không khí ) th… ớc kẻ,kom
V/thể nhân tạo
Chất c/tạo nên v/t
Tính chất của chất : 13p
1 Mỗi chất có những t/c nhất định
a T/c vật lí gồm:
- Trạng tháI màu sắc mùi vị
- Tính tan trong nớc
Trang 4HS h/đ nhóm làm TN tự tìm hiểu t/c của muối
ăn và sắt , ghi k/q vào bảng nhóm
bạc -Cho vào nớc Không tan trong n
ớc Cân đo thể
tích(bằng cách cho vào cốc nớc
có vạch
-Khối lợng riêng:
m D=
V m:Khối lợng V:Thể tích
trắng -Cho vào n-
ớc,khuấy đều -Tan trong nớc -Đốt -Không cháy đợc
2.Việc hiểu biết t/c của chất có lợi gì?
- Giúp chúng ta phân biệt đợc chất này với chất khác (Nhận biết đợc chất)
- Biết cách sử dụng chất
- Biết ứng dụng chất thích hợp trong
Trang 5Tiết3: CHấT (Tiếp)
Ngày giảng: 12/9
A Mục tiêu:
1 HS hiểu đợc chất tinh khiết và hh Thông qua các TN tự làm, HS biết đợc chất tinh khiết
có những t/c nhất định, còn hh thì ko có t/c nhất định
2 Biết dựa vào t/c khác nhau của các chất có trong hh để tách riêng mỗi chất ra khỏi hh
3 HS tiếp tục đợc làm quen với một số dụng cụ TN và tiếp tục đợc rèn luyện một số thao tác TN đơn giản
B Chuẩn bị:
- Muối ăn , nớc cất, nớc tự nhiên
tt, ống hút
C Hoạt động dạy học :
I ổn định lớp :
II Kiểm tra :
- Làm thế nàp để biết đợc t/c của chất? Việc hiểu b iết t/c của chất có lợi gì ?
chất tinh khiết
III Chất tinh khiết
1 Chất tinh khiết và hh
- T/phần: Chỉ gồm một chất(Ko lẫn chất nào khác )
- T/chất: Có t/c vật lí và hh nhất định
- Gồm nhiều chất trộn lẫn với nhau
- Có t/c thay đổi(Phụ thuộc vào thành phần của hh
Trang 6? Muốn tách đợc muối ra khỏi nớc biển
hoạc nớc muối ta làm t/nào
IV Củng cố : 5p
- HS nhắc lại trọng tâm của bài
+ Chất tinh khiết và hh có t/p và t/c khác nhau ntn?
+ Nguyên tắc để tách riêng một chất ra khỏi hh?
V.Bài tập :
- Bài 7,8 SGK
- Chuẩn bị : Chậu nớc, hh cát và muối ăn
- Xem trớc nội dung bài thực hành, chuẩn bị bản tờng trình thí nghiệm theo mẫu (Ghi
tr-ớc nội dung cách tiến hành thí nghiệm vào bản tờng trình)
Trang 7A Mục tiêu:
1 HS đợc làm quen và biết cách sử dụng một số d/cụ TN
Biết đợc một số thao tác làm TN đơn giản (VD lấy hoá chất vào ô/nghiệm, đun hoá chất , lắc )
…
Nắm đợc một số quy tắc an toàn trong TN
2 Thực hành: Đo To nóng chảy của pa ra fin, lu huỳnh Qua đó rút ra đợc: các chất có To n/chảy khác nhau
Biết cách tách riêng các chất từ hh (dựa vào t/c vật lí )
III Bài mới :
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV nêu các h/đ trong một bài TH :
- GV hớng dẫn cách tiến hành TN
- HS tiến hành TN
- HS báo cáo k/q TN và làm tờng trình
- Hs vệ sinh phòng , rửa d/cụ
GV giới thiệu một số d/cụ đơn giản và
cáchd sử dụng các d/cụ đó
GV giới thiệu một số qui tắc an toàn trong
phòng TN
Cấch sử dụng hoá chất :
- Không đợc dùng tay trực tiếp cầm h/chất
- Không đổ hoá chất này vào h/chất khác
Trang 8=>Em hãy rút ra những điểm cần lu ý khi
sử dụng h/chất ?
GV hớng dẫn TN
HS tiến hành t/no,n/x h/t
=> Qua TN, em hãy rút ra nhận xét về nhiệt
độ nóng chảy của các chất
- Cát đợc giữ lại trên mặt giấy lọc
Cô cạn d d trong suốt – so sánh chất rắn
thu đợc ở đáy ố/no với hh ban đầu
- Chất rắn thu đợc là muối sạch (tinh
khiết) ko còn lẫn cát
(Ngoài chỉ dẫn)
- Không đổ h/chất còn thừa trở lại lọ , bình chứa ban đầu
- Không dùng h/chất khi ko rõ là h/chất gì
- Không đợc nếm hoặc ngửi h/chất
GV: Hớng dẫn HS hoàn thành tờng trình thí nghiệm theo mẫu cho trớc
Trang 9Tiết5 NGUYÊN Tử
Ngày giảng:
A Mục tiêu:
1 HS biết đợc nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hoà về điện , và từ đó tạo ra mọi chất
- Biết đợc sơ đồ cấu tạo ng/tử
- Biết đặc điểm của hạt ê lec t ron
2 HSbiết đợc hạt nhân tạo bởi p ro ton và notron và đđ của 2 loại hạt trên
- Biết đợc những ng/tử cùng loại là những ng/tử có cùng số proton
3 Biết đợc trong ng/tử,số electron bằng số p;.Electron luôn chuyển động và sắp xếp thành từng lớp Nhờ electron mà các ng/tử có kh/năng lk đợc với nhau
II Kiểm tra: ko
III Bài mới :
GV thuyết trình:
Các chất đều đợc tạo nên từ những hạt vô
cùng nhỏ,trung hoà về điện gọi là nguyên tử
=>Vậy nguyên tử là gì?
GV thông báo đđ của hạt electron
1/ Nguyên tử là gì ? 10p
Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện
2/ Cấu tạo nguyên tử
- Nguyên tử gồm:
+ Hạt nhân mang điện tích dơng + Vỏ tạo bởi một hay nhiều electron mang
Trang 10GV thông báo đ đ của từng loại hạt
GV giới thiệu k/n ng/tử cùng loại
HS làm bài tập1 điền số thích hợp vào ô trống (Mẫu
T15 SGK) với các nguyên tử : hiđro , magie , nitơ ,
+ Các nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân
đợc goi là nguyên tử cùng loại
+ Sốp = sốe
b/ Lớp elec tron: 20p
- Hạt Electron
+ Kí hiệu : e+ Diện tích: -1
Ví dụ : Nguyên tử o xi có 8e, sắp xếp thành 2 lớp :
Lớp trong có 2 electron Lớp ngoài có 6 electron
- Số e tối đa ở lớp 1 là : 2e
- Số e tối đa ở lớp 2 là : 8e
Trang 11Số lớp e
Số e lớp ngoài
Số e trong ng/tử
Số lớp e Số e lớp
2 Nguyên tử đợc cấu tạo bằng những hạt nào?
3 Hãy nói tên,kí hiệu, điện tích của những hạt đó
- Biết đợc kí hiệu hh dùng để biểu diễn ng/tố ,mỗi kí hiệu còn chỉ một ng/tử của ng/tố
- Biết cách ghi và nhớ đợc kí hiệu của một số ng/tố thờng gặp
2 Biết đợc tỉ lệ và t/phần kh/lợng các ng/tơ trong vỏ trái đất
3 HS đợc rèn luyện về cách viết kí hiệu của một số ng/tố hh
Trang 121 Ng/tử là gì? Ng/tử đợc cấu tạo bởi những loại hạt nào?
áp dụng : Hãy cho biết số p, sốe, số lớp e, số e lớp ngoài cùng của ng/tử ma giê
2.Vì sao nói kh/lợng hạt nhân đợc coi là kh/lợng ng/tử? Vì sao ng/tử lk đợc với nhau?
3 Gọi HS chữa bt 1,2 SGK
III Bài mới;
HS thảo luận nhóm làm bài tập
GV tổ chức cho HS nhận xét sửa sai
GV giới thiệu cách viết kí hiệu hh
HS tập viết kí hiệu của một số ng/tố hh
Bài giải bài tập 1
Trang 13Kí hiệu hh đợc qui định thống nhất trên
trong vỏ trái đất (C: 0,08%; N : 0,03%)
II Có bao nhiêu ng/tố hh? 5p
a Tất cả các ng/tử có số nơtron bằng nhau thuộc cùng một ng/tố hh
b Tất cả những ng/tử có số proton nh nhau thuộc cùng một ng/tố hh
c Trong hạt nhân ng/tử: Số p luôn bằng số n
d Trong một ng/tử , số p luôn bằng số e.vì vậy ng/tử trung hoà về điện
(Câu đúng:b,d : Câu sai : a,c )
Trang 14Tiết 7 nguyên tố hoá học
Ngày giảng:
A Mục tiêu:
1 HS hiểu đợc nguyên tử khối là kh/lợng của ng/tử tính bằng đơn vị cac bon
- Biết đợc mỗi đ/vị cac bon bằng 1/12 kh/lợng của nguyên tử cac bon
- Biết mỗi ng/tố có một ng/tử khối riêng biệt Biết NTK , sẽ x/định đợc ng/tố nào
- Biết sử dụng bảng1(42) để:
+ Tìm kí hiệu và NTK khi biết tên ng/tố
+ Biết NTK, hoặc biết số pro ton thì x/định đợc tên hoặc kí hiệu ng/tố
2 HS rèn luyện kĩ năng viết kí hiệu hh , đồng thời rèn luyện kh/năng làm bàI tập xác
III Bài mới:
Trang 15GV thuyết trình, giới thiệu đơn vị cac bon
Lấy ví dụ
GV: Các giá trị kh/l này cho biết sự nặng,
trên, ng/tử nào nhẹ nhất ; ng/tử cac bon ,
ng/tử o xi nặng gấp bao nhiêu lần ng/tử
hiđro?
GV : Khối lợng tính bằng đ.v.c chỉ là kh/l
t-ơng đối giữa các ng/tử
III Nguyên tử khối: 20p
- Nguyên tử có khối lợng vô cùng bé, nếu tính bằng gam thì số trị quá nhỏ, rất không tiện sử dụng
=> Quy ớc: Khối lợng của một ng/tử hiđro
bằng 1 đ.v.c (Qui ớc viết là : H = 1 đ.v.c)
- Dựa theo đơn vị này để tính khối lợng nguyên tử
+ Kh/l cuả 1 ng/tử cacbon là: C = 12 đ.v.c + Kh/l của 1ng/tử o xi là: O = 16 đ.v.c + …
- Khối lợng tính bằng đơn vị cacbon chỉ
là khối lợng tơng đối giữa các nguyên tử,
gọi là nguyên tử khối
Trang 16-T/gian thảo luận : 4p
- Treo bảng của một nhóm HS, các nhóm khác n/x chấm điểm
GV hớng dẫn HS tra bảng(42) để biết
ng.t.k của các ng/tố
Bài tập 1: H/s làm bài vào vở
Nguyên tử của ng/tố R có kh/l nặng gấp 14
Nguyên tử của ng/tố X có 16 p trong hạt
nhân Em hãy xem bảng 1(42) và trả lời
BG:
a X là lu huỳnh ( Kí hiệu S)
b Nguyên tử S có 16e
c Ng/tử S nặng gấp 32 lần ng/tử H và nặng gấp 2 (32: 16 ) lần so với ng/tử Oxi
Trang 17- Nhận xét rút ra mối liên hệ giữa NTK với tổng số hạt n và p trong hạt nhân ng/tử
ng/tử
Ng/tử khối
……… -Tiết 8 đơn chất và hợp chất-phân tử
Ngày giảng:
A.Mục tiêu:
1 Hiểu đợc kh/niệm đơn chất, hợp chất
- Phân biệt đợc kim loại và phi kim
- Biết đợc: Trong một mẫu chất ( cả đơn chất và h/c) ng/tử ko tách rời mà đều có l/kết với nhau hoặc sắp xếp liền nhau
2 Rèn luyện kh/năng phân biệt đợc các loại chất
II/ Kiểm tra 15p
Câu 1: (4 điểm) Chọn những câu phát biểu đúng trong số các câu sau:
a) Các chất đều đợc tạo nên từ những hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện gọi là nguyên tử.b) Nguyên tử đợc tạo bởi những hạt nhỏ hơn và không mang điện là proton, nơtron và electron
c) Hạt nhân nguyên tử tạo bởi proton và nơtron Số proton bằng số nơtron
d) Vỏ nguyên tử tạo bởi một hay nhiều electron mang điện tích âm
e) Các nguyên tử cùng loại đều có cùng số proton và số nơtron trong hạt nhân
g) Trong nguyên tử, số proton bằng số electron
h) Các hạt proton, nơtron và electron đều có cùng khối lợng
i) Trong nguyên tử, electron luôn chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp, mỗi lớp có một số electron nhất định
Trang 18C©u 2: (4 ®iÓm) H·y hoµn chØnh b¶ng sau:
(§iÓm toµn bµi lµ tæng ®iÓm thµnh phÇn) 10,0
Trang 19III/ Bµi míi
GV giíi thiÖu tranh
+ Ph©n lo¹i : Kim lo¹i vµ phi kim
b §Æc ®iÓm cÊu t¹o:
(SGK)
a §/n
Hîp chÊt lµ nh÷ng chÊt t¹o nªn tõ hai ng/tè hh trë lªn
+ P/l : Hîp chÊt v« c¬ vµ hîp chÊt h÷u c¬
b §Æc ®iÓm cÊu t¹o
Trang 20
Bài luyện tập 1:
Chép vào vở bài tập các câu sau đây với đầy đủ các từ thích hợp :
Trong thành phần hh của n
Đáp án: (1) đơn chất ; (2) nguyên tố hh ; (3) hợp chất ; (4) nguyên tố hh ; (5) nguyên
tố hiđro ; (6) nguyên tố clo
- Biết đợc trạng thái của chất
2 Biết tính thành thạo phân tử khối của một chất
Biết dựa vào PTK để so sánh xem PT của chất này nặng hay nhẹ hơn phân tử của chất kia bao nhiêu lần
3 Tiếp tục củng cố và hiểu rõ hơn về các k/niệm hh đã học
II Kiểm tra- chữa bài tập : 15p
1 Định nghĩa đơn chất và hợp chất Cho ví dụ minh hoạ
2 Hai h/sinh chữa bài tập 1,2 (25)
III Bài mới:
Trang 21Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV Đó là các hạt đại diện cho chất, mang
đầy đủ t/c hh của chất và đợc gọi là phân tử
Vậy : Phân tử là gì?
HS quan sát tranh vẽ một mẫu k/loại đồng
và rút ra n/x (đối với đ/chất k/loại nói
đủ t/chất hh của chất
- Đối với đ/chất k/loại : Nguyên tử là hạt
- VD:
+ Phân tử khối của o xi bằng :
16 2 = 32 đ.v.c+ PTK của khí clo bằng:
35,5 2 = 71 đ.v.c+ PTK của nớc :
1 2 + 16 1 = 18 đ.v.c+ PTK của khí cacbonic :
12 1 + 16 2 = 44 đ.v.c+ PTK của a xit sun fu ric :
1 2 +32 1 + 16 4 = 98 đ.v c+ PTK của khí amoniac:
12 1 + 1 3 = 17 đ.v.c + PTK của canxi cacbonat:
40 1 + 12 1 + 16 3 = 100 đ.v.c
Trang 22chất: Rắn, lỏng, khí.
N/x khoảng cách giữa các p/tử trong mỗi
mẫu chất ở 3 t/thái trên
IV Trạng thái của chất : 5p
Bài tập 1: HS thảo luận nhóm 3p
Em hãy cho biết trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai:
a Trong bất kì mẫu chất ng/chất nào cũng chỉ có 1 loại ng/tử S
b Một mẫu đơn chất là tập hợp vô cùng lớn những ng/tử cùng loại Đ
c Phân tử của bất kì 1 đ/chất nào cũng gồm 2 ng/tử S
d Phân tử của h/chất gồm ít nhất 2 loại ng/tử Đ
e Phân tử của cùng một chất thì giống nhau về h/dạng ,k/thớc và t/c Đ
Đại diện các nhóm đa ra k/quả và giải thích , lấy VD chứng minh câu a,c sai
Đáp án: Câu đúng b, d, e ; Câu sai a,c
1 Biết đợc là một số loại p/tử có thể khuếch tán (lan toả trong chất khí, trong nớc )
2 Làm quen bớc đầu với việc nhận biết một chất (Bằng quì tím)
3 Rèn luyện kĩ năng sử dụng một số d/cụ, hoá chất trong phòng TN
B Chuẩn bị : 4 nhómHS, mỗi nhóm gồm
- D/cụ: Giá Ô/no, 2Ô/no, 1 kẹp gỗ, 2 cốc tt, 1 đũa tt, 1đèn cồn, diêm
- Hoá chất: D/d amo ni ac(đặc), thuốc tím , quì tím, i ôt, Giấy tẩm tinh bột
Trang 23Y/cầu HS đọc nội dung các TNo
III Tiến hành TNo:
GV h/dẫn HS làm TN:
- Nhỏ 1 giọt dd amoniac vào giấy quì
- Đặt mẩu giấy quì tẩm nớc vào đáy ô/no,
vào đáy Ô/No
- Đặt 1 miếng giấy tẩm T/bột vào miệng
ống Nút chặt sao cho khi đặt Ô/No thẳng
đứng thì miếng giấy tẩm TB Ko rơi xuống
Khí amoniac đã khuếch tán từ miếng bông
ở miệng ÔNo sang đáy ÔNo.
2 Thí nghiệm2: Sự lan toả của kali pemangannat
N/x:
Màu của thuốc tím lan toả rộng ra
3.Thí nghiệm 3: S thăng hoa của iot 10p
II/ T ờng trình: HS hoàn thành bản tờng
trình thực hành
Trang 24Củng cố cách tách riêng chất ra khỏi hh
B Chuẩn bị : Sơ đồ ng/tử 1 số ng/tố theo mẫu T72 SBS
GV gọi HS trình bày mối quan hệ giữa
các khái niệm trong sơ đồ
Trang 25Cho HS chơi trò chơi đoán ô chữ:
- Hàng2: 6chữ cái-chỉ khái niệm đợc
đ/nghĩa là: gồm nhiều chất trộn lẫn nhau
- Hàng 3: 7chữ cái-Khối lợng ng/tử đợc
tập trung hầu hết ở phần này.
- Hàng4: 8 chữ cái-Hạt cấu tạo nên
ng/tử,mang giá trị điện tích -1
- Hàng 5: 6 chữ cái-Hạt cấu tạo nên hạt
nhân ng/tử , mang đ/tích +1
- Hàng 6: 8 chữ cái-Từ chỉ tập hợp những
ng/tử cùng loại (có cùng số proton)
Từ chìa khoá: Chỉ hạt đại diện cho chất
và thể hiện đầy đủ t/c hh của chất
ợc các chất
2/ Bài tập 3 (31-SGK)
a Phân tử khối của hiđro là:
1 2 = 2 đ.v.cPhân tử khối của hợp chất là:
2 31 = 62 đ.v.c
b Kh/lợng của 2 ng/tử ng/tố X là:
62 – 16 = 46 đ.v.c-> ng/tử khối của X là:
Mx = 46 : 2 = 23 đ.v.c-> X là Na