Mục tiêu - Rèn luyện kĩ năng giải toán bằng cách lập hệ phơng trình, tập trung vào dạng phép viết số, quan hệ số, chuyển động.. - HS biết cách phân tích các đại lợng trong bài bằng cách
Trang 1Tiết 43 Luyện tập
Ngày soạn: 14/01/2009
A Mục tiêu
- Rèn luyện kĩ năng giải toán bằng cách lập hệ phơng trình, tập trung vào dạng phép viết số, quan hệ số, chuyển động
- HS biết cách phân tích các đại lợng trong bài bằng cách thích hợp, lập đợc hệ phơng trình
và biết cách trình bày bài toán
- Cung cấp cho HS kiến thức thực tế và thấy đợc ứng dụng của toán học vào đời sống
B Chuẩn bị của GV và HS
GV : – Bảng phụ ghi sẵn đề bài, một số sơ đồ kẻ sẵn vài bài giải mẫu và hớng dẫn về nhà – Thớc thẳng, phấn màu, bút dạ, máy tính bỏ túi
HS :Chuẩn bị bài ở nhà
C Tiến trình dạy – học
Hoạt động 1
kiểm tra (10 phút)
HS1 : Chữa bài tập 37 Tr 9 SBT HS1 chữa bài 37 SBT
Gọi chữ số hàng chục là x và chữ số hàng đơn
vị là y
ĐK : x, y ∈ N* ; x, y ≤ 9
Vậy số đã cho là : xy = 10x + y
Đổi chỗ hai chữ số cho nhau, ta đợc số mới là :
yx = 10y + x
Theo đề bài ta có hệ phơng trình (10y x) (10x y) 63
+ − + =
⇔ 11(y9(y −+x)x)==6399
⇔ + =yy − =xx 79
⇔ =xy =18 (TMĐK) Vậy số đã cho là 18
Trang 2HS2 : Chữa bài 31 Tr 23 SGK
GV nhận xét cho điểm
HS2: ( )
HS lớp nhận xét bài của hai bạn
Hoạt động 2
Luyện tập (30 phút)
Bài 34 Tr 24 SGK
GV yêu cầu 1 HS đọc to đề bài
Hỏi : trong bài toán này có những đại lợng nào
?
– Hãy điền vào bảng phân tích đại lợng, nêu
điều kiện của ẩn
– Lập hệ phơng trình bài toán
– GV yêu cầu 1 HS trình bày miệng bài toán
Bài 36 Tr 24 SGK
GV : bài toán này thuộc dạng nào đã học ?
– Nhắc lại công thức tính giá trị trung bình
của biến lợng X
– Chọn ẩn số
– Lập hệ phơng trình bài toán
HS: ( ) – HS điền vào bảng của mình
1 HS lên điền trên bảng
Số luống
Số cây một luống
Số cây cả v-ờn
Thay đổi
1 x + 8 y – 3
(x + 8)(y – 3)
Thay đổi 2
x –
(x – 4)(y + 2)
ĐK : x, y ∈ N; x > 4; y > 3
(I) (x 8)(y 3) xy 54 (x 4)(y 2) xy 32
+ − = −
− + = +
(I) ⇔ + − − = +xy 3x 8y 24 xy 54xy 2x 4y 8− + − =xy 32−
3x 8y 30 2x 4y 40
− + = −
− =
Kết quả :
x 50
y 15
=
=
Vậy số cây cải bắp vờn nhà Lan trồng là : 50.15 = 750 (cây)
HS: Bài toán này thuộc dạng toán thống kê mô tả
HS: ( )
- Gọi số lần bắn đợc điểm 8 là x,
số lần bắn đợc điểm 6 là y (ĐK : x, y ∈ N*) Theo đề bài, tổng tần số là 100, ta có phơng trình :
25 + 42 + x + 15 + y = 100
Trang 3– Trả lời :
Bài 42 Tr 10 SBT
– Hãy chọn ẩn số, nêu điều kiện của ẩn ?
– Lập các phơng trình của bài toán
– Lập hệ phơng trình và giải
– Trả lời :
⇔ x + y = 18 (1)
Điểm số trung bình là 8,69 ; ta có phơng trình :
10.25 9.42 8x 7.15 6y
100
⇔ 8x + 6y = 136
⇔ 4x + 3y = 68 (2)
Ta có hệ phơng trình
+ =
+ =
Giải hệ phơng trình đợc kết quả
x 14
=
=
Vậy số lần bắn đợc 8 điểm là 14 lần, số lần bắn đợc 6 điểm là 4 lần
Một HS đọc to đề bài
– Gọi số ghế dài của lớp là x (ghế) và số HS của lớp là y (HS)
ĐK : x, y ∈ N*, x > 1
HS: ( )
Ta có hệ phơng trình
y 3x 6
y 4(x 1)
= +
= −
Gải hệ tìm đợc: x = 10 và y = 36
Số ghế dài của lớp là 10 ghế
Số HS của lớp là 36 HS
Hớng dẫn về nhà (5 phút)
– Khi giải toán bằng cách lập phơng trình, cần đọc kĩ đề bài, xác định dạng, tìm các đại lợng trong bài, mối quan hệ giữa chúng, phân tích đại lợng bằng sơ đồ hoặc bảng rồi trình bày bài toán theo ba bớc đã biết
– Bài tập về nhà số 37, 38, 39 Tr 24, 25 SGK
số 44, 45 Tr 10 SBT
Tiết 44 Luyện tập (Tiếp)
Ngày soạn: 16/01/2009
Trang 4A Mục tiêu
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải toán bằng cách lập phơng trình, tập trung vào dạng toán làm chung làm riêng, vòi nớc chảy và toán phần trăm
- HS biết tóm tắt đề bài, phân tích đại lợng bằng bảng, lập hệ phơng trình, giải hệ phơng trình
- Cung cấp các kiến thức thực tế cho HS
B Chuẩn bị của GV và HS
GV : – Bảng phụ ghi sẵn đề bài, kẻ sẵn sơ đồ vài bài giải mẫu
– Thớc thẳng, bút dạ, máy tính bỏ túi
HS : Chuẩn bị bài ở nhà
C Tiến trình dạy – học
Hoạt động 1
kiểm tra – chữa bài tập (13 phút)
– HS1 : Chữa bài tập 37 Tr 24 SGK (đã
h-ớng dẫn về nhà tiết trớc)
HS2 : Chữa bài tập 45 Tr 10 SBT
GV nhận xét, cho điểm
2 HS lên bảng kiểm tra
– HS1 chữa bài 37 SGK: ( ) – HS2 : Chữa bài tập 45 Tr 10 SBT: ( )
HS lớp nhận xét bài làm của hai bạn
Hoạt động 2
Luyện tập (30 phút)
Bài 38 Tr 24 SGK
– Hãy tóm tắt đề bài
– Điền bảng phân tích đại lợng
HS nêu : Hai vòi (4
3h) ⇒ đầy bể
Vòi I (1
6h) + Vòi II (1
5 h) ⇒ 2
15 bể
Hỏi mở riêng mỗi vòi bao lâu đầy bể ?
Thời gian chảy
đầy bể
Năng suất chảy
1h Hai
vòi
4
4(bể)
x (bể)
GV yêu cầu 1 HS lên bảng làm
HS lớp trình bày bài làm vào vở
Gọi thời gian vòi 1 chảy riêng để đầy bể là x (h) Thời gian vòi 2 chảy riêng để đầy bể là y (h)
ĐK : x, y > 4
3
Trang 5Bài 46 Tr 10 SBT:
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
– Tóm tắt đề bài
– Lập bảng phân tích đại lợng
– Lập hệ phơng trình
– Giải hệ phơng trình
Bài 39 Tr 25 SGK
GV : đây là bài toán nói về thuế VAT, nếu
một loại hàng có mức thuế VAT 10%, em
hiểu điều đó nh thế nào ?
Hai vòi cùng chảy trong 4
3h thì đầy bể, vậy mỗi giờ hai vòi chảy đợc 3
4 bể, ta có phơng trình :
1x + 1y = 34 (1)
Mở vòi thứ nhất trong 10 phút (= 1
6h) đợc 1
6x bể
Mở vòi thứ hai trong 12 phút (= 1
5 h) đợc 5y1 bể Cả hai vòi chảy đợc 2
15 bể, ta có phơng trình : 6x1 + 5y1 = 152 (2)
Ta có hệ phơng trình : (I)
(2) 6x 5y 15
+ =
+ =
Giải hệ phơng trình tìm đợc
x 2
=
=
Trả lời : Vòi 1 chảy riêng để đầy bể hết 2 giờ, vòi
2 chảy riêng để đẩy bể hết 4 giờ
HS hoạt động theo nhóm
( ) – Đại diện 1 nhóm trình bày bài
– HS lớp kiểm tra, nhận xét
Một HS đọc to đề bài
HS trả lời – Nếu loại hàng có mức thuế VAT 10% nghĩa là cha kể thuế, giá của hàng đó là 100%, kể thêm thuế 10%, vậy tổng cộng là 110%
– Gọi số tiền phải trả cho mỗi loại hàng không
Trang 6– Chọn ẩn số.
– Biểu thị các đại lợng và lập phơng trình
bài toán
GV yêu cầu phần giải hệ phơng trình, HS
về nhà tiếp tục làm
kể thuế VAT lần lợt là x và y (triệu đồng)
ĐK : x, y > 0
Vậy loại hàng thứ nhất, với mức thuế 10% phải trả 110
100 x (triệu đồng)
Loại hàng thứ hai, với mức thuế 8% phải trả 108
100
y (triệu đồng)
Ta có phơng trình 110
100x + 108
100y = 2,17
Cả hai loại hàng với mức thuế 9% phải trả 109
100 (x + y)
Ta có phơng trình : 109
100 (x + y) = 2,18
Ta có hệ phơng trình : 110x 108y 217
109(x y) 218
⇔ 110xx ++108yy ==2172
Hớng dẫn về nhà (2 phút)
– Ôn tập chơng III làm các câu hỏi Ôn tập chơng
– Học Tóm tắt các kiến thức cần nhớ
– Bài tập 39 Tr 25, bài 40, 41, 42 Tr 27 SGK