-Hướng dẫn học sinh đánh vần: già- Gọi học sinh đọc: già.. -Gọi học sinh đọc toàn bài Giới thiệu tiếng ứng dụng: quả thị giỏ cá qua đò giã giò-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm qu - g
Trang 1Học sinh đọc và viết được q, qu, gi, chợ quê, cụ già.
Nhận ra các tiếng có âm q – qu – gi Đọc được câu ứng dụng: Chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Quà quê.LuyƯn nãi 2-3 c©u
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
*Néi dung *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: Tiết 1:
-Giáo viên phát âm mẫu q (qui)
Nhắc đề
Trang 2-Giới thiệu và ghi bảng qu.
H: Chữ qu gồm mấy âm ghép lại?
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng : qu
-Hướng dẫn học sinh đọc qu (quờ)-Hướng dẫn gắn tiếng quê
-Hướng dẫn học sinh phân tích tiếngquê
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: quờ – ê – quê
-Gọi học sinh đọc: quê
-Hướng dẫn học sinh đọc phần 1
Hai âm : q + uGắn bảng: quĐọc cá nhân, lớp
Gắn bảng: quê
qu đứng trước, ê đứng sau: cá nhân,lớp
Đọc cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
cụ già
a, dấu huyền
Cá nhân, lớp
Trang 3-Hướng dẫn học sinh đánh vần: già
- Gọi học sinh đọc: già
-Gọi học sinh đọc toàn bài
Giới thiệu tiếng ứng dụng:
quả thị giỏ cá qua đò giã giò-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm
qu - gi, giáo viên giảng từ
-Hướng dẫn học sinh đọc từ
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui trình: q, qu, gi, quê, già (Nêu cách viết)
Gắn bảng gi: đọc cá nhân.Gắn bảng : già: đọc cá nhân, lớp
Tiếng già có âm gi đứng trước, âm a đứng sau, dấu huyền đánh trên âm a
gi – a – gia – huyền – già:Cá nhân, lớp
Đọc cá nhân,nhóm, lớp.Cá nhân, lớp
Học sinh lên gạch chân tiếng có qu - gi: quả, qua, giỏ, giã giò(2 em đọc).Đọc cá nhân, lớp
Lấy bảng con
q : Viết nét cong hở phải, rê bút viết nét xổ thẳngqu: viết chữ qui (q), lia bút
Trang 4-Giáo viên nhận xét, sửa sai.
-Hướng dẫn học sinh đọc
LuyƯn tËp Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1
già: Viết chữ rêâ (g), nối nét viết chữ i, lia bút viết chữ a, lia bút viết dấu huyền trên chữ a
Học sinh viết bảng con.Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh
Chú Tư cho bé giỏ cá.Đọc cá nhân: 2 em
Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học
Trang 5H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề: Quà quê.
-Treo tranh:
H: Quà quê gồm những thứ gì?
H: Ai thường hay mua quà cho em?
H: Khi được quà em có chia cho mọingười không?
-Nhắc lại chủ đề : Quà quê
Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng dẫn cách viết: q – qu – gi – quê – già
-Giáo viên quan sát, nhắc nhở
-Thu chấm, nhận xét
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có q –
qu – gi: quả thơm, già cả
-Dặn HS học thuộc bài q ,qu ,gi, chuÈn bÞ bµi sau
NhËn xÐt tiÕt häc
(giỏ)Đọc cá nhân, lớp
Hs kh¸ giái nãi 4-5 c©u
Quả bưởi, mít, chuối, thị, ổi, bánh đa
Tự trả lời
Tự trả lời
Lấy vở tập viết
Học sinh viết từng dòng
Trang 6
Học sinh hiểu trẻ em có quyền học hành.
Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình
Học sinh thùc hiƯn giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập cđa b¶n th©n
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Sách, tranh
Học sinh: Sách bài tập, màu
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
Thi sách vở ai đẹp
Yêu cầu học sinh để sách vở lên bàn để thi
-Giáo viên và lớp trưởn g đi chấm,công bố kết quả và khen những
em giữ gìn sách vở, đồ dùng sạch đẹp
Sinh hoạt văn nghệ
Học sinh để sách vở, đồ dùng lên bàn để thi
Vở sạch đẹp, đồ dùng đầy đủ giữ gìn còn mới là đạt yêu cầu
Trang 7-Giáo viên đọc mẫu.
-Tuyên dương em đọc thuộc
Nêu kết luận chung
+Cần phải giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.
+Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của chính mình.
-Gọi học sinh nhắc lại từng ý
H: Các em phải giữ gìn sách vở vàđồ dùng như thế nào?
-Cần thực hiện tốt việc giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập
Xªm tríc bµi vµ chuÈn bÞ bµi sau
NhËn xÐt tiÕt häc
Hát đồng thanh, cá nhân.Cả lớp hát lại toàn bài 2 lần
Đọc theo, đồng thanh
Đọc cá nhân
Lắng nghe
Mỗi ý cho 4 em nhắc lại
1 em nhắc lại kết luận chung
TOÁN
Trang 8
Bµi so¹n líp 1
TiÕt 21: SỐ 10
I/ Mục tiêu:
Học sinh có khái niệm ban đầu về số 10
Biết đọc, viết số 10 Đếm và so sánh số trong phạm vi 10 Nhận biết số lượng trong phạm vi 10 Vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
Giáo dục cho học sinh ham học toán
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Sách, các số 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7 – 8 – 9 – 10, 1 số tranh, mẫu vật
Học sinh: Sách, bộ số, vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học:
*Néi dung *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
H: Có mấy bạn làm rắn?
H: Mấy bạn làm thầy thuốc?
H: Tất cả có mấy bạn?
-Hôm nay học số 10 Ghi đề
Lập số 10.
-Yêu cầu học sinh lấy 10 hoa
-Yêu cầu gắn 10 chấm tròn
-Giáo viên gọi học sinh đọc lại
H: Các nhóm này đều có số lượng là mấy?
-Giới thiệu 10 in, 10 viết
-Yêu cầu học sinh gắn chữ số 10
-Nhận biết thứ tự dãy số: 0 ->
Gắn 10 chấm tròn
Gắn 10 hoa và đọc
Đọc có 10 chấm tròn
Trang 9-Trong dãy số 0 -> 10
H: Số 10 đứng liền sau số mấy?
Vận dụng thực hành.
-Hướng dẫn học sinh mở sách
Bài 1:
Hướng dẫn viết số 10
Viết số 1 trước, số 0 sau
Bài 2:
Viết số thích hợp vào ô trống-Hướng dẫn học sinh đếm số cây nấm trong mỗi nhóm rồi điền kết quả vào ô trống
Bài 3:
-Nêu yêu cầu
-Cho học sinh nêu cấu tạo số 10
H: Ô 1, nhóm bên trái có mấy chấm tròn? Nhóm bên phải có mấy chấm tròn? Cả 2 nhóm có mấy chấm tròn?
-Vậy 10 gồm mấy và mấy
-Các ô sau gọi học sinh nêu cấutạo số 10
Bài 4:
Viết số thích hợp vào ô trống
-Điền số theo dãy số đếm xuôi và đếm ngược
Bài 5:
Khoanh tròn vào số lớn nhất
Sau số 9
Mở sách làm bài tập
Viết 1 dòng số 10
Nghe hướng dẫn
10 10 10 10 10 10 10 10
Làm bài
2 em cạnh nhau chấm bài
Điền số
Ô 1: 9 chấm tròn
Ô 2: 1 chấm tròn
Có tất cả: 10 chấm tròn
10 gồm 1 và 9, gồm 9 và 1
10 gồm 2 và 8, gồm 8 và 2
10 gồm 3 và 7, gồm 7 và 3
10 gồm 4 và 6, gồm 6 và 4
10 gồm 5 và 5
2 em đổi nhau chấm bài
Học sinh làm, đọc lại
Trang 10-Thu 1 số bài chấm, nhận xét.
-Chơi trò chơi “Nhận biết số lượng là 10”
-Dặn học sinh về học bài.chuÈn
Học sinh dọc và viết được ng, ngh, cá ngõ, củ nghệ
Nhận ra các tiếng có âm ng - ngh Đọc được từ, câu ứng dụng: Nghỉ hè,
chị kha ra nhà bé nga
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bê, nghé, bé
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
Néi dung *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: Tiết 1:
1.KiĨm tra bµi cị
Dạy chữ ghi âm: ng.
-Giới thiệu, ghi bảng ng
H: Đây là âm gì?
-Giáo viên phát âm mẫu: ng-¢m ng cã mÊy con ch÷ ghÐp l¹i?
Trang 11
Bµi so¹n líp 1
-Yêu cầu học sinh gắn âm ng
-Yêu cầu học sinh gắn tiếng ngừ
-Hướng dẫn phân tích tiếng ngừ
-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng ngừ
-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng ngừ
-Cho học sinh quan sát tranh
H: Em gọi tên con vật này?
Giảng từ cá ngừ
-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học sinh đọc từ: cá ngừ
-Luyện đọc phần 1
Dạy chữ ghi âm ngh.
-Ghi bảng giới thiệu ngh
H: Đây là âm gì?
-Ta gọi là ngờ kép
H: Ngờ kép có mấy âm ghép lại?
-Giáo viên phát âm mẫu: ngh
-Yêu cầu học sinh gắn âm ngh
-So sánh: ng – ngh
+Giống: Đều phát âm: ngờ, đều cóng
+Khác: ngh có thêm h
Để phân biệt ta gọi ngh là ngờ kép
-Hướng dẫn học sinh đọc ngh-Yêu cầu học sinh gắn tiếng nghệ
-Hướng dẫn phân tích tiếng nghệ
-Hướng dẫn học sinh đánh vần
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng ngừ có âm ng đứng trước, âm ư đứng sau, dấu huyền đánh trên âm ư: Cá nhân
ngờ – ư – ngư – huyền – ngừ: Cánhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá ngừ
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
ngh
3 âm: n + g + h
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
So sánh
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng nghệ có âm ngh đứng trước, âm ê đứng sau, dấu nặng đánh dưới âm ê: Cá nhân
ngờ – ê – nghê – nặng – nghệ: Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Củ nghệ
Trang 12-Cho học sinh quan sát tranh.
H: Đây là củ gì?
Giảng từ củ nghệ
-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học sinh đọc từ: Củ nghệ
-Luyện đọc phần 2
-Lưu ý: ngh chỉ ghép với e – ê – i
ng không ghép với e – ê – i
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
Giới thiệu từ ứng dụng:
Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫnqui trình: ng – ngh – cá ngừ – củ nghệ (Nêu cách viết)
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
ngã, ngõ, nghệ, nghé
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
ng: Viết en nờ(n), lia bút viết chữgiê (g)
ngh: Viết en nờ(n), lia bút viết chữ giê (g), nối nét viết chữ hát (h)
Cá ngừ: Viết chữ xê (c), lia bút viết chữ a, lia bút viết dấu sắc trên chữ a Cách 1 chữ o Viết chữ en nờ (n), lia bút viết chữ giê(g), nối nét viết chữ u, lia bút viết dấu móc trên chữ u, lia bút viết dấu huyền trên chữ ư
Củ nghệ: Viết chữ xê (c), nối nétviết chữ u, lia bút viết dấu hỏi trên chữ u Cách 1 chữ o Viết en nờ(n), lia bút viết chữ giê (g), nốinét viết chữ hát (h), nối nét viết chữ e, lia bút viết dấu mũ trên chữ e, lia bút viết dấu chấm dưới chữ ê
Trang 13-Giáo viên nhận xét, sửa sai.
-Hướng dẫn học sinh đọc trên bảng con
*Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi nối
LuyƯn tËp
Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1
-Treo tranh
H : Tranh vẽ gì? Có những ai?
Giới thiệu câu ứng dụng : Nghỉ hè,chị Kha ra nhà bé Nga
-Giảng nội dung tranh
H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
.Luyện nói theo chủ đề: Bê, nghé,
bé
-Treo tranh:
H: Trong tranh vẽ gì?
H: Con bê là con của con gì? Nó màu gì?
H: Thế còn con nghé?
H: Con bê và con nghé thường ăn gì?
-Nhắc lại chủ đề : Bê, nghé, bé
Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng dẫn cách viết: ng – ngh – cá ngừ – củ nghệ
-Giáo viên quan sát, nhắc nhở
Đọc cá nhân
Thi đua 2 nhóm
Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh
Vẽ chị Kha và bé Nga
Đọc cá nhân: 2 em
Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học(nghỉ, Nga)Đọc cá nhân, lớp
.Quan sát tranh Thảo luận nhóm,gọi nhóm lên bảng lớp trình bày
1 em bé đang chăn 1 chú bê và 1 chú nghé
Con của con bò, màu vàng sẫm
Con của con trâu, màu đen
Ăn cỏ
Lấy vở tập viết
Học sinh viết từng dòng
Trang 14
Bµi so¹n líp 1
-Thu chấm, nhận xétChơi trò chơi tìm tiếng mới có ng – ngh: bé ngã, nghi ngơ ,ngô nghê ø
-Dặn HS học thuộc bài ng – ngh.chuÈn bÞ bµi sau
NhËn xÐt tiÕt häc
THỦ CÔNG XÉ, DÁN HÌNH NGÔI NHÀ
I/ Mục tiêu:
Học sinh xé, dán hình ngôi nhà đơn giản
Xé được hình mái nhà, thân nhà, ô cửa Dán cân đối, phẳng
Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Bài mẫu, giấy màu, dán ngôi nhà
Học sinh: Giấy màu, vở
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1:
*Hoạt động 2:
*Giới thiệu bài:
-Cho học sinh xem cái nhà
H: Đây là cái gì?
-Giảng nghĩa, ghi đề
Quan sát, nhận xét.
-Học sinh xem bài mẫu Đặt câu hỏi gợi ý về hình dáng, màu sắc
H: Ngôi nhà gồm mấy phần chính?
H: Mỗi bộ phận có hình gì? Màu gì?
-Khi xé, dán có thể tự chọn màu theo ý thích nhưng phải đẹp, không bị lẫn màu nhau
Hướng dẫn mẫu.
Cái nhà
Đọc đề
3 phần: Mái – thân – cửa nhà.Mái màu đỏ Thân màu xanh Cửa màu xanh, vàng
Quan sát
Trang 15-Xé hình thân nhà: Lấy giấy màu đếm ô, đánh dấu, vẽ hình chữ nhậtcạnh 8ô, 4ô.
-Xé hình ô cửa: Lấy giấy màu đếm ô, đánh dấu vẽ hình chữ nhật cạnh 3ô, 2ô Cửa sổ cạnh 2ô
-Dán ghép hình: Dán thân nhà, mái nhà, ô cửa
Học sinh thực hành.
-Giáo viên yêu cầu lần lượt thực hiện các thao tác đếm ô, đánh dấu vẽ và xé mái nhà, thân nhà, ô cửa
-Giáo viên quan sát sửa chữa cho học sinh Gợi ý cho em khá giỏi trang trí thêm cho đẹp
-Thu chấm, nhận xét
-Đánh giá sản phẩm
-Dặn học sinh chuẩn bị bài sau
Học sinh chọn 3 màu khác nhau làm thân, mái, cửa nhà
Vẽ thân, mái, cửa nhà
Xé các bộ phận
Xếp hình vào vở cho cân đối.Dán vào vở
TOÁN
I/ Mục tiêu:
Giúp học sinh củng cố về: Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
Đọc, viết so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo số 10
Trang 16
Bµi so¹n líp 1
Giáo dục cho học sinh ham học toán
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Sách
Học sinh: Sách, bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
*Néi dung *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
1.KiĨm tra bµi cị
-Hướng dẫn làm bài 1
-Nêu yêu cầu
G: Tranh 1 có mấy con vịt? (10) Nối với số 10 Các tranh khác làm tương tự
Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn
-Hướng dẫn học sinh vẽ thêm chấm tròn vào cột bên phải sao cho cả 2 cột có đủ 10 chấm tròn
-Gọi 1 em lên bảng làm
Bài 3: Điền số hình tam giác vào ôtrống
Bài 4: So sánh các số-Nêu yêu cầu (a)
-Câu b, c: Giáo viên nêu yêu cầu ởtừng phần
-Học sinh trả lời
H: Số nào bé nhất trong các số 0 -> 10?
H: Số nào lớn nhất trong các số 0
Đọc đề
Quan sát Theo dõi
Nối mỗi nhóm vật với số thích hợp
Làm bài, sửa bài
Nêu yêu cầu, làm bài
1 em làm trên bảng.Nhận xét sửabài
Điền số 10 Học sinh nêu có 10 hình tam giác, gồm 5 hình tam giác trắng và 5 hình tam giác xanh
Điền dấu > < = thích hợp vào ô trống Đọc kết quả
1 em gắn dãy số 0 -> 10
Nhận ra các số bé hơn 10 là
9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 0
Số 0
Trang 17H: 10 gồm 2 và mấy?
-Thu chấm, nhận xét
-Chơi trò chơi xếp đúng thứ tự
Dặn học sinh về học bài.chuÈn bÞ bµi sau
Nh©n xÐt tiÕt häc
Số 10
Làm bài.Đổi vở sửa bài Trả lời và điền số vào bài.Học sinh lần lượt làm và sửa bài
HỌC VẦN
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết được y – tr, y tá, tre ngà
Nhận ra các tiếng có âm y – tr Đọc được từ, câu ứng dụng: Bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nhà trẻ
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
*Néi dung *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: Tiết 1:
1.KiĨm tra bµi cị
*Giới thiệu bài: y – tr.
Dạy chữ ghi âm: y.
-Giới thiệu, ghi bảng y
H: Đây là âm gì?
-Giáo viên phát âm mẫu: y
Nhắc đề
y
Học sinh phát âm: y: Cá nhân,
Trang 18
Bµi so¹n líp 1
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3:
-Yêu cầu học sinh gắn âm y
-Hướng dẫn học sinh đọc y
-Giới thiệu tiếng y trong từ y tá
-Luyện đọc phần 1
Dạy chữ ghi âm tr.
-Ghi bảng giới thiệu tr
H: Đây là âm gì?
H: tr có mấy âm ghép lại?
-Giáo viên phát âm mẫu: tr
-Yêu cầu học sinh gắn âm tr
-Hướng dẫn phân tích tiếng tre
-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng tre
-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng tre
-Cho học sinh quan sát tranh
H: Đây là cây gì?
-Giáo viên giới thiệu từ tre ngà
Giảng từ tre ngà-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học sinh đọc từ: tre ngà
-Luyện đọc phần 2
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
Giới thiệu từ ứng dụng:
y tế cá trê
-Giáo viên giảng từ
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm y – tr
lớpThực hiện trên bảng gắn Đọc cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Đọc từ: Cá nhân, nhóm, lớp.Cá nhân, lớp
tr
2 âm: t + r
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
So sánh
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng tre có âm tr đứng trước, âm e đứng sau: Cá nhân
trờ – e – tre: Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cây tre
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
y, ý, trê, trí
Trang 19Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫnqui trình: y – tr – y tá - tre ngà (Nêu cách viết)
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
-Hướng dẫn học sinh đọc trên bảng con
*Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi nối
Giới thiệu câu ứng dụng : Bé bị
ho, mẹ cho bé ra y tế xã
-Giảng nội dung tranh
H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề: Nhà trẻ.
-Treo tranh:
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
y: Viết nét xiên phải, nối nét nét móc ngược, rê bút viết nét
e Cách 1 chữ o Viết chữ en nờ (n), lia bút viết chữ giê (g), lia bút viết chữ a, lia bút viết dấu huyền trên chữ a
Đọc lớp
Đọc cá nhân
Thi đua 2 nhóm
Hát múa
Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh
Vẽ trạm y tế và 1 người mẹ bế 1
em bé
Đọc cá nhân: 2 em
Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học (y)
Đọc cá nhân, lớp
.Quan sát tranh Thảo luận nhóm, gọi nhóm lên bảng lớp trình bày