1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lop 1 - tuan 7,8,9 - Trần Thị Hải Yến- Tân Lập

103 197 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận xét bổ sung, viết mẫu và hướng dẫn quy trình, lưu ý nét nối từ ngh sang i, vị trí của dấu ~ , khoảng cách giữa con chữ với con chữ trong chữ, chữ với chữ - Hướng dẫn h/sinh quan s

Trang 1

Tuần 7 : ( Từ ngày 11 – 10 đến ngày 15 – 10).

Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010.

 Tranh minh họa, bộ đồ dùng dạy, học Tiếng Việt 1, bộ chữ dạy tập viết 1

 Bảng ôn trang 56 SGK phóng to

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

2 Giới thiệu bài:

- Ghi bảng phụ

a Hướng dẫn h/sinh ôn các âm và

chữ ghi âm đã học Treo bảng ôn.

Trang 2

nào?

- Các chữ ghi âm ở hàng ngang đứng ở

vị trí nào?

- Nhận xét, sửa

- Nhận xét, tính điểm thi đua

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

Gắn bảng 2.

- Nhận xét bổ sung, sửa phát âm giải

thích các từ đơn ở bảng 2.( í ới, béo ị, ý

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết

Lưu ý các nét nối và khoảng cách giữa

các chữ ghi âm trong chữ ghi tiếng và vị

trí của các dấu thanh, khoảng cách giữa

các chữ trong tử

- Nhận xét bổ sung, sửa lỗi sai

Từ: quả nho dạy tương tự.

Trang 3

Ghi bảng: Quê bé Hà có nghề xẻ gỗ,

phố bé Nga có nghề giã giò.

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm.

- Nhận xét bổ sung tính điểm thi đua

- Đọc mẫu

b Luyện viết.

- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết

- Theo dõi giúp đỡ h/sinh yếu

- Nghe, thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm lên thi tài kể theo tranh

- Nhận xét

- Truyện kể về truyền thống đánh giặc cứu

nước của trẻ nước Nam.

IV Củng cố - Dặn dò:

 H/ sinh phát triển các chữ ghi tiếng có trong bài ôn

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Ôn tập.

Toán

Kiểm tra.

I Mục tiêu: Tập trung vào đánh giá:

 Nhận biết số lượng trong phạm vi 10

 Đọc, viết các số, nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 – 10

 Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác

Trang 4

IV: Dự kiến đánh giá:

 Bài 1: 2 điểm Điền đúng 1 số 0,5 điểm

 Bài 2: 3 điểm Điền đúng mỗi phép tính được 0,3 điểm, sai mỗi phép tính trừ 0,5 điểm

 Bài 3: 3 điểm Điền đúng mỗi phép tính được 0, 5 điểm

 Bài 4: 2 điểm Điền đúng mỗi số được 1 điểm

Đạo đức

Trang 5

Gia đình em ( tiết 1).

I Mục tiêu: Giúp học sinh :

Bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha, mẹ yêu thương, chăm sóc

Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lờiông bà, cha mẹ

Biết lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

II Đồ dùng:

Vở bài tập đạo đức 1, bút màu

Đồ dùng để hóa trang

Bộ tranh về quyền có gia đình

Công ước quốc tế về quyền trẻ em

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

Khởi động: H/sinh hát bài: “ Cả nhà thương nhau”.

1 Hoạt động 1: H/sinh kể về gia đình mình.

- H/sinh làm việc theo nhóm 4 Giáo viên hướng dẫn h/sinh kể về gia đình mình:

Gia đình con có mấy người? Bố, mẹ con tên là gì? Anh ( chị) em con tên là gì, bao

nhiêu tuổi? Học lớp mấy?

- H/sinh tự kể trong nhóm

- Một số h/sinh kể trước lớp

Giáo viên kết luận: Chúng ta ai cũng có một gia đình.

2 Hoạt động 2: H/sinh xem tranh bài tập 2 và kể lại nội dung tranh.

- Giáo viên chia h/sinh thành 4 nhóm và giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm quan sát, kể lại 1 tranh

- H/sinh thảo luận nhóm về nội dunh tranh được phân công

- Các h/sinh khác nhận xét, bổ sung

- Giáo viên chốt lại nội dung từng tranh

Tranh 1: Bố, mẹ đang hướng dẫn con học bài.

Tranh 2: Bố, mẹ đưa con đi chơi đu quay ở công viên.

Tranh 3: Một gia đình đang xum họp bên mâm cơm.

Tranh 4: Một bạn nhỏ trong tổ bán báo xa mẹ đang bán báo trên

đường phố.

- Đàm thoại: Bạn nhỏ nào được sống hạnh phúc với cha, mẹ Bạn nhỏ nào phải

sống xa cha, mẹ, vì sao?

- Con cần làm thế nào để cha, mẹ vui lòng, gia đình hạnh phúc?

Giáo viên kết luận: Các con thật hạnh phúc sung sướng khi được sống cùng với gia đình Các con cần cảm thông, chia sẻ với các bạn thiệt thòi, không được sống cùng gia đình.

3 Hoạt động 3: H/sinh chơi đóng vai theo các tình huống trong bài tập 3.

- Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm, giao nhiệm vụ thảo luạn cho mỗi nhóm

Trang 6

- Các nhóm thảo luận, đóng vai.

- Các h/sinh khác theo dõi, nhận xét

Giáo viên kết luận: Các con phải có bổn phận kính trọng, lẽ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ.

I Mục tiêu: Tiếp tục giúp h/sinh;

 Đọc và viết chắc chắn các âm và chữ ghi âm vừa học từ bài 22 đến bài 27

 Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

 Phát triển được một số từ có chứa các âm và chữ ghi âm trong bài 27

 Làm đúng các yêu cầu trong: Thực hành Tiếng Việt bài 27

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm.

2 Giới thiệu bài

3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập

Trang 7

Luyện viết bảng con:

- Từ: ý nghĩ.

- Nhận xét bổ sung, viết mẫu và hướng

dẫn quy trình, lưu ý nét nối từ ngh sang i,

vị trí của dấu ~ , khoảng cách giữa con

chữ với con chữ trong chữ, chữ với chữ

- Hướng dẫn h/sinh quan sát tranh, nhẩm

thầm các chữ dưới tranh rồi lựa chọn nối

tranh với chữ chỉ nội dung tranh sao cho

phù hợp

- Đưa đáp án, chấm một số bài, nhận xét

Phần: GC.

- Hướng dẫn h/sinh nhẩm thầm các chữ ở

dòng trên, dòng dưới rồi lựa chọn nối các

chữ giống nhau ở dòng trên với dòng

dưới thành câu có nghĩa

- Mở:Thực hànhTiếng Việt trang: 24

- Nêu yêu cầu: Nối hình.

H/sinh nhắc lại quy tắc ghi âm gh, ngh + e, ê, i H/sinh thi ghép các tiếng, từ từ

các chữ ghi âm vừa ôn, đã học với các dấu thanh

 Nhận xét giờ học

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài 28: Chữ thường, chữ hoa.

Trang 8

_

Tập viết

Quả mơ, phố nhỏ, nhà lá, giỏ cá.

I Mục tiêu:

Rèn kỹ năng viết theo quy trình liền mạch

Yêu cầu: H/sinh viết các từ : quả mơ, phố nhỏ, nhà lá, giỏ cá đúng quy trình, cỡ

vừa, đúng kiểu, đều nét

II Đồ dùng:

Bảng phụ, vở viết, bảng tay, chữ mẫu

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung

2 Giới thiệu bài ghi bảng.

3 Hướng dẫn h/s viết bảng con.

Từ: quả mơ.

- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết

Lưu ý h/sinh nét nối từ qu, m sang a, ơ

vị trí của dấu trong các chữ, khoảng cách

giữa các con chữ trong chữ, các chữ

trong từ

- Nhận xét bổ sung

Các từ còn lại dạy tương tự Lưu ý

h/s khi viết các nét nối và vị trí các dấu

- Sửa ( nếu sai).

- Mở vở, sửa tư thế ngồi

- Viết bài

- Soát lỗi sau khi viết xong

VI Củng cố - Dặn dò.

 H/s nêu tư thế ngồi viết đúng

 Giáo viên nhận xét giờ học, tuyên dương những h/sinh viết đẹp , có nhiều tiến bộ

Dặn h/s chuẩn bị bài 28: Chữ thường, chữ hoa.

Trang 9

 Nhận biết số lượng trong phạm vi 10.

 Đọc, viết các số, nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 - 10

Làm đúng các yêu cầu trong bài: Tự kiểm tra ( vở: Bài tập toán 1/1 trang ).

II Đồ dùng:

 Vở: Bài tập toán 1/1

Hình thức tổ chức: Cá nhân.

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra đồ dùng, vở bài tập toán của h/sinh

2 Giới thiệu bài, nêu yêu cầu mục đích của bài: Tự kiểm tra

3 Hướng dẫn h/sinh làm bài

4 H/sinh thực hành làm bài

IV Đánh giá:

 Bài 1: 3 điểm: Điền đúng mỗi số dưới tranh 0,5 điểm

 Bài 2: 3 điểm: Điền đúng mỗi số 0,3 điểm

 Bài 3: 3 điểm: Điền đúng mỗi số 0,5 điểm

 Bài 4: 1 điểm: Điền đúng mỗi hình 0,5 điểm

- Nhận xét giờ học và dặn học sinh chuẩn bị bài: Phép cộng trong phạm vi 3.

 Giúp h/sinh nhớ, đọc, viết phần âm và chữ ghi âm một cách chắc chắn

 Nhớ, biết giải tích và dùng đúng các quy tắc chính tả đã được giới thiệu trong phần âm và chữ ghi âm

 H/sinh hứng thú, tự tin trong học tập

II Đồ dùng:

 Bảng phụ Bộ đồ dùng dạy, học Tiếng Việt

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: H/sinh viết bảng con, bảng lớp: chú ý, ngõ nhỏ, nghĩ kĩ và giải thích các quy tắc ng, ngh, k + e, ê, i.

Trang 10

- Giáo viên nhận xét bổ sung.

- H/sinh đọc bảng phụ: Bố Nga là kĩ sư, nhà Nga ở kề phố Nghỉ lễ cả nhà Nga

đi sở thú.

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm.

2 Bài mới:

a Luyện đọc các chữ ghi âm.

- Ghi bảng

- Nhận xét, bổ sung

Hướng dẫn h/sinh phân biệt nguyên

âm ( Khi phát âm nguyên âm miệng mở

rộng, luồng hơi đi ra tự do).

Trang 11

- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết

Lưu ý kỹ năng viết

- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết

- Theo dõi, giúp đỡ h/sinh còn lúng túng

I Mục tiêu: Giúp h/sinh:

 Hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng

 H/sinh thuộc bảng cộng trong phạm vi 3

 Biết làm tính cộng trong phạm vi 3

II Đồ dùng:

 Bộ đồ dùng dạy toán 1

 Một số tranh, ảnh, vật thật có số lượng là 3

Trang 12

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: 2 – 3 H/sinh đếm xuôi, đếm ngược từ 0 – 10, từ 10 – 0.

2 Giới thiệu bài:

3 Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 3.

1 + 1 = 2.

- Gắn lên bảng hoặc treo tranh hướng dẫn h/s quan sát để nêu thành bài toán: “ Có 1

con gà, thêm 1 con gà nữa Hỏi tất cả có mấy con gà?” 3- 4 h/sinh nêu lại bài toán.

- H/sinh trả lời, giáo viên hướng dẫn h/sinh trả lời thành câu: “ Tất cả có 2 con gà”.

- Giáo viên chỉ vào tranh: “ Một con gà thêm 1 con gà được 2 con gà Một thêm 1 bằng

2” Một số h/sinh nêu lại.

Kết luận: 1 thêm 1 bằng 2 ta viết như sau: 1 + 1 = 2 Dấu + đọc là: cộng Phép tính 1 + 1 = 2 đọc là: “ Một cộng một bằng hai” H/sinh đọc cá nhân, nhóm, cả

 Hướng dẫn h/sinh quan sát hình :

- Giáo viên đặt các câu hỏi để h/sinh bước dầu biết: 2 + 1 = 1 + 2 ( Vì cùng bằng 3).

4 Hướng dẫn h/sinh thực hành cộng trong phạm vi 3:

Bài 1: H/sinh làm vào vở , 3 h/sinh lên chữa bài.

- H/sinh nhận xét bài làm của các bạn Lưu ý cách viết dấu cộng và dấu bằng

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm một số bài

Bài 2: H/sinh làm trên bảng con và bảng lớp

1

Trang 13

- Giáo viên hướng dẫn h/sinmh cách ghi phép tính cộng theo cột dọc.

- H/sinh làm bài H/sinh nhận xét

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét

Bài 3: Giáo viên nêu yeu cầu của bài, hướng dẫn h/sinh cách làm.

- Tổ chức cho h/sinh làm theo nhóm 4, yêu cầu giải thích cách nối trong nhóm

- Một số nhóm cử đại diện lên trình bày

I Mục tiêu: Giúp h/sinh;

 Biết cách đánh răng, rửa mặt đúng cách

II Đồ dùng:

 Mô hình hàm răng, bàn chải, kem đánh răng trẻ em, chậu rửa mặt, khăn mặt, cốc…

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1 Khởi động: H/sinh chơi trò: “ Cô bảo”.

2 Hoạt động 1: Thực hành đánh răng.

Mục tiêu: H/sinh biết đánh răng đúng cách.

Cách tiến hành.

Bước 1: Giáo viên đưa mô hình răng yêu cầu h/sinh quan sát và chỉ ra:

- Mặt trong của răng

- Mặt ngoài của răng

- Mặt nhai của răng

- H/sinh nêu cách chải răng hàng ngày của mình Một số h/sinh thực hành

Trang 14

- H/sinh nhận xét.

 Giáo viên làm mẫu, vừa làm vừa nêu các bước

Bước 2:

- Lần lượt từng h/sinh thực hành theo chỉ dẫn của giáo viên

- Giáo viên nhận xét, giúp đỡ

3 Hoạt động 2: Thực hành rửa mặt.

Mục tiêu: Biết rửa mặt đúng cách.

Cách tiến hành

Bước 1: Giáo viên yêu cầu h/sinh nêu cách rửa mặt đúng cách.

- Một số h/sinh trả lời và trình diễn động tác trước lớp

- Giáo viên nhận xét và hướng dẫn h/sinh cách rửa mặt đúng cách, giáo viên làm mẫu vừa làm vừa nêu các bước

Bước 2: H/sinh thực hành.

- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ

IV Củng cố - Dặn dò.

 H/sinh nhắc lại các bước đánh răng, rửa mặt đúng cách

 Giáo viên nhắc nhở h/sinh thực hiện đánh răng, rửa mặt ở nhà hợp vệsinh

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Ăn uống hàng ngày.

Chiều:

Toán

Luyện tập.

I Mục tiêu: Tiếp tục giúp h/sinh:

 H/sinh thuộc bảng cộng trong phạm vi 3

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ : 3 – 4 h/sinh đọc bảng cộng trong phạm vi 3.

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh thực hành làm các bài tập trang 25 vở:Luyện tập toán 1/1.

Bài 1: H/ sinh nêu yêu cầu: Điền số thích hợp vào ô trống.

- Hướng dẫn h/sinh dựa vào bảng cộng trong phạm vi 3 để điền Với những h/sinh yếu hướng dẫn sử dụng que tính

Trang 15

- H/sinh làm bài 3 h/sinh lên chữa ( h/sinh yếu).

- H/sinh nhận xét Giáo viên chấm một số bài

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét H/sinh đọc đồng thanh kết quả

Bài 2: Hướng dẫn tương tự bài 1 Lưu ý h/sinh kỹ năng làm tính theo cột dọc Bài 3: Giáo viên nêu yêu cầu 1 – 2 h/sinh nêu cách làm.

- 1 h/sinh làm mẫu hình 1

- H/sinh, giáo viên nhận xét

- H/sinh làm bài nhóm 4, giải thích cách nối trong nhóm

- Một số nhóm cử đại diện lên chữa

- Các nhóm khác nhận xét, giải thích

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm điểm thi đua

Bài 5: Giáo viên hướng dẫn h/sinh quan sát ròi nêu yêu cầu của bài.

- H/sinh làm bài ( Khuyến khích h/sinh làm bài theo nhiều cách và giải thích

cách viết).

- 2 h/sinh lên chữa Một số h/sinh đọc kết quả

- Giáo viên đưa đáp án ( 2 cách), nhận xét, chấm một số bài.

I Mục tiêu: Tiếp tục giúp h/sinh:

 Ôn tập các âm và chữ ghi âm đã học

 Ghi nhớ và thực hành các quy tắc chính tả đã được giới thiệu

II Đồ dùng:

 Bộ đồ dùng day, học Tiếng Việt 1

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 16

Ý nhị quả thị ngô nghê.

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

- Nhận xét, ghi điểm thi đua

b Luyện viết bảng con:

- Từ: ý nhị:

- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết

Lưu ý quy tắc chính tả và kỹ năng viết

- Ghi câu ứng dụng: Nghỉ lễ bố cho Thu

đi phố Ra phố ghé nhà bà Kha Bà pha

trà, cà phê, cho nghe ra- đi – ô.

- Nhận xét, ghi điểm Đọc mẫu

- Nhận xét, ghi điểm thi đua

- Nhận xét, ghi điểm

d Luyện viết vở:

- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết: Viết các

từ: ý nhị, qua phà, ngô nghê mỗi từ 1

dòng

- Nhận xét

- Thi ghép các tiếng, từ từ các âm và chữ ghi âm vừa ôn, đọc, phân tích và giải thích cách ghép

Trang 17

- Theo dõi, giúp dỡ h/sinh còn lúng túng.

Bài 28: Chữ thường, chữ hoa ( 2 tiết).

I Mục tiêu: Giúp h/sinh:

 Bước đầu nhận diện được chữ in hoa

 Đọc được câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng

Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Ba Vì.

II Đồ dùng:

 Bảng chữ thường, chữ hoa trang: 58 SGK phóng to

 Tranh minh họa câu ứng dụng, luyện nói

Hình thức tổ chức: Cá nhân, nhóm, lớp.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung

2 Giới thiệu bài: Treo bảng chữ

thường, chữ hoa

- Nhận xét, sửa phát âm

3 Nhận diện chữ hoa: Hướng dẫn h/

sinh thảo luận nhóm 8 Nội dung:

- Chữ hoa nào gần giống chữ in thường

nhưng kích thước lớn hơn và những chữ

nào khác với chữ in thường?

Trang 18

- Nhận xét, treo tranh minh họa, giải thích

nội dung câu ứng dụng qua tranh

- Nhận xét bổ sung, giải thích cách dùng

chữ hoa: Cần viết hoa ở đầu câu, tên riêng

( người, địa danh).

- Nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm, ghi

điểm Đọc mẫu

- Nhận xét, ghi điểm

b Luyện nói: Treo tranh, hướng dẫn

h/sinh quan sát, nêu chủ đề luyện nói

- Giới thiệu về địa danh Ba Vì

- Gợi ý h/sinh nói về: Nông trường bò sữa

Ba Vì, sự tích Sơn Tinh, Thủy Tinh…

 H/sinh nhắc lại quy tắc viết hoa

Nhận xét giờ học và hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Ôn tập.

Trang 19

II Đồ dùng:

Tranh vẽ bài tập 1, 5 ( phần a).

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ

- H/sinh thi đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 3

- Làm bảng lớp: 1 + … = 3 3 = … + 2 … + … = 2

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập trang 45, 46 trong SGK.

Bài 1: Treo tranh:

- Hướng dẫn h/sinh nhìn tranh vẽ nêu hai bài toán rồi viết phép tính tương ứng với mỗi bài toán đưa ra

- VD: Bài toán thứ nhất: “ Có 2 con thỏ thêm 1 con thỏ Hỏi tất cả có mấy

con thỏ?” Phép tính tương ứng : 2 + 1 = 3.

- H/sinh làm bài Một số dọc kết quả 2 h/sinh lên chữa

- H/sinh nhận xét Giáo viên chấm một bài

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét

Bài 2: Hướng dẫn h/sinh làm bảng con phép tính đầu sau đó nêu cách trình

bày rồi làm vào vở ô li

- H/sinh làm bài, đổi vở tự kiểm tra

- H/sinh nhận xét

- Giáo viên đưa đáp án, chấm một bài, nhận xét

Bài 3 ( Cột 1).H/sinh làm bảng con.

Bài 5: ( phần a).

- Treo tranh, gợi ý h/sinh nêu bài toán theo tranh

- H/sinh viết dấu phép tính để hoàn chỉnh phép tính và đọc

- H/sinh làm bài cá nhân, đổi vở tự kiểm tra Một số h/sinh đọc kết quả

- Giáo viên đưa đáp án, chấm một số bài, nhận xét

IV Củng cố - Dặn dò:

 Nhận xét giờ học

 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập 3 các cột 2, 3 và bài 4 ở nhà

Dặn h/sinh chuẩn bị bài: Luyện tập.

Trang 20

H/sinh tô, viết đúng quy trình, đúng cỡ, đúng mẫu các chữ: y, tr, các từ: y sĩ,

cá trê, quả mơ, phố nhỏ, nhà lá trong vở thực hành luyện viết quyển 1/1.

II Đồ dùng:

Bảng phụ, chữ mẫu, vở: Luyện thực hành

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung

2 Giới thiệu bài ghi bảng.

3 Hướng dẫn h/s viết bảng con.

Chữ: y.

- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết

- Nhận xét bổ sung

Các chữ, từ còn lại h/dẫn tương

tự.Lưu ý h/s khi viết chú ý nét nối và vị

trí của các dấu thanh trong chữ, khoảng

cách giữa chữ với chữ trong từ, câu

4 Hướng dẫn h/s viết vở.

- Nêu nội dung yêu cầu bài 26

- Theo dõi, giúp đỡ h/s yếu

- Sửa ( nếu sai).

- Mở vở, sửa tư thế ngồi

- Viết bài

- Soát lỗi sau khi viết xong

VI Củng cố - Dặn dò.

 Nhận xét giờ học

 Hướng dẫn h/sinh sửa một số lỗi sai cơ bản ở nhà

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài 29: ia

Học vần

Ôn tập ( 1 tiết).

I Mục tiêu: Tiếp tục giúp h/sinh:

 Nhận diện được chữ in hoa Ghi nhớ cách dùng chữ hoa

 Đọc được câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng

Trang 21

Vận dụng bài học làm đúng các yêu cầu trong vở: Thực hành Tiếng Việt bài

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập Treo

bảng chữ thường, chữ hoa.( che phần chữ

4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập.

- Hướng dẫn h/sinh nhẩm thầm các chữ ghi

từ ở cột bên trái và cột bên phải, lựa chọn

nối sao cho đúng quy tắc viết hoa

Trang 22

I Mục tiêu: Giúp h/sinh:

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ H/sinh thi đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 3.

2 Giới thiệu bài:Luyện tập toán 1/1.

3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trong vở: Luyện tập toán 1/1.

Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

- Hướng dẫn h/sinh dựa vào bảng cộng trong phạm vi 3 để làm Lưu ý h/sinh ghi

số thẳng cột với phép tính hàng dọc Với h/sinh yếu hướng dẫn h/sinh sử dụng que tính

để làm

- H/sinh làm bài 3 h/sinh lên chữa

- H/sinh nhận xét

- Giáo viên nhận xét, chấm một số bài

Bài 2: Hướng dẫn tương tự bài 1.

Bài 3 Giáo viên nêu yêu cầu: Viêt phép tính thích hợp.

- Gợi ý h/sinh quan sát tranh, nêu bài toán theo tranh rồi viết phép tính tươngứng

- H/sinh làm bài 2 h/sinh lên chưa, đọc bài toán tương ứng

- H/sinh và giáo viên nhận xét, ghi điểm

- Giáo viên chấm một số bài

Bài 4: Hướng dẫn tương tự bài 3: Khuyến khích h/sinh nêu bài toán theo nhiều

cách

IV Củng cố - Dặn dò:

 Nhận xét giờ học

 Hướng dẫn h/sinh học thuộc bảng cộng trong phạm vi 3

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Phép cộng trong phạm vi 4.

Trang 23

 Luyện đọc bài 29.

 Luyện viết vần ia, các chữ ghi tiếng, từ mang vần ia

Làm đúng các bài tập bài 29 vở: Thực hành Tiếng Việt.

II Đồ dùng:

Vở: Thực hành Tiếng Việt.

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập

a Luyện đọc:

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét, ghi điểm

Luyện thêm: Giáo viên ghi câu

ứng dụng Bà ở quê ra chia quà cho bé

Nghĩa: Mía, khế và cả bể cá thia lia.

- Nhận xét bổ sung

- Nhận xét, hướng dẫn h/sinh ngắt nghỉ sau

dấu phẩy, đọc mẫu

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân và điểm thi

đua cho các nhóm

b Luyện viết bảng con:

Từ: vỉa hè.

- Nhận xét, viết mẫu và hướng dẫn quy

trình viết Lưu ý h/sinh các nét nối và

- Viết bảng: lá mía, phía kia và nêu quy tắc

Trang 24

khoảng cách giữa các con chữ trong chữ,

các chữ trong từ và vị trí của các dấu

thanh

- Nhận xét, sửa

Từ: lá mía dạy tương tự.

4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập

Phần: NH.

- Hướng dẫn h/sinh nhẩm thầm các từ và

quan sát tranh rồi lựa chọn nối tranh với

các từ dưới tranh sao cho phù hợp

- Nêu nội dung , yêu cầu bài viết Viết các

từ: vỉa hè, lá mía cỡ vừa, đều nét mỗi từ 1

- Mở vở: Tiếng Việt thực hành trang: 26

- Nêu yêu cầu: NH

- Thực hành làm bài H/sinh đổi vở kiểm tra chéo.Một số h/sinh đọc kết quả

Hướng dẫn h/sinh ghi nhớ các quy tắc chính tả k, gh, ngh + e, ê, i.

Dặn h/sinh chuẩn bị bài 30: Ua – ưa.

Tập viết

Cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô, phá cỗ ( tuần 5).

I Mục tiêu: Giúp h/sinh

Viết đúng các từ: cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô, phá cố kiểu chữ viết thường, cỡ

vừa theo vở tập viết 1/1 đúng quy trình, đều nét

Trang 25

II Đồ dùng:

 Chữ mẫu, bảng phụ

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét bổ sung

2 Giới thiệu bài.Ghi bảng.

- Nêu yêu cầu bài viết

3 Hướng dẫn h/sinh viết bảng con.

Từ: cử tạ.

- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết,

lưu ý học sinh nét nối giữa c và ư, t và a

điểm đặt bút ( phấn) và điểm dừng, vị trí

của các dấu, khoảng cách giữa các con

chữ trong chữ, các chữ trong từ

- Nhận xét bổ sung

Các từ còn lại dạy tương tự ( Lưu ý

h/sinh nét nối từ giữa các chữ ghi âm và

vị trí của các dấu thanh, khoảng cách

giữa các chữ trong từ, vị trí của các dấu

khi viết ).

4: Hướng dẫn h/sinh viết vở:

- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết

- Theo dõi, giúp đỡ h/sinh yếu

- Thu chấm một số bài, nhận xét

- Viết bảng: lá mía, vỉa hè.

- Nhận xét

- 1 -2 h/sinh đọc bài viết

- Quan sát, nêu nhận xét, phân tích chữ,

Trang 26

Nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê, lá mía ( tuần 6).

I Mục tiêu: Giúp h/sinh

Viết đúng các từ: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê, lá mía kiểu chữ viết thường, cỡ

vừa theo vở tập viết 1/1 đúng quy trình, đều nét

II Đồ dùng:

 Chữ mẫu, bảng phụ

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét bổ sung

2 Giới thiệu bài.Ghi bảng.

- Nêu yêu cầu bài viết

3 Hướng dẫn h/sinh viết bảng con.

Từ: nho khô

- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết,

lưu ý học sinh nét nối giữa các con chữ

trong chữ, các chữ trong từ và vị trí của

các dấu, điểm đặt bút ( phấn) và điểm

dừng

- Nhận xét bổ sung

Các chữ còn lại dạy tương tự ( Lưu

ý h/sinh nét nối từ giữa các chữ ghi âm

và vị trí của các dấu thanh, khoảng cách

giữa các chữ trong từ khi viết ).

4: Hướng dẫn h/sinh viết vở:

- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết

- Theo dõi, giúp đỡ h/sinh yếu

- Thu chấm một số bài, nhận xét

- Viết bảng: phá cố, chữ số

- Nhận xét

- 1 -2 h/sinh đọc bài viết

- Quan sát, nêu nhận xét, phân tích chữ,

Trang 27

Thể dục

Đội hình, đội ngũ – Trò chơi vận động.

I Mục tiêu: Giúp h/sinh:

 Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc

Biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ

 Nhận biết đúng hướng để xoay người đúng hướng

Biết tham gia vào trò chơi và chơi “ Đi qua đường lội” theo yêu cầu của giáo

viên

II Địa điểm và phương tiện:

 Trên sân trường Giáo viên dọn vệ sinh nơi tập, chuẩn bị 1 còi

Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ, quay phải, trái: 2 – 3 lần.

- Lần 1: G/viên chỉ huy, sau đó cho h/sinh giải tán

3 Lần 2, 3: Cán sự điều khiển g/viên giúp đỡ.

Dàn hàng, dồn hàng: 3 – 4 lần.

- Trước khi quay cho h/sinh nhận biết hướng sau đó giáo viên mới hô để các em nhận biết hướng và xoay theo hướng đã xác định, chưa yêu cầu xoay có kỹ thuật

Đi thường theo nhịp 1 – 2 hàng dọc: 3 phút ( Giáo viên điều khiển)

Thi tập hợp hàng dọc dóng hàng, quay phải, trái, dàn hàng ngang, dồn hàng: 1

lần

- Trò chơi: “ Qua đường lội” 3 – 4 phút.

3 Kết thúc:

 Đứng vỗ tay và hát: 1 phút

 Giáo viên cùng h/sinh hệ thống bài học

Giáo viên nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà: Tập dóng hàng dọc khi xếp hàng vào

lớp và khi ra về, tìm hiểu những con vật xung quanh mình, chuẩn bị bài 8: Đội hình, đội

ngũ – Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản.

Trang 28

 H/sinh thuộc bảng cộng trong phạm vi 4.

III Các hoạt động dạy học:

4 Kiểm tra bài cũ : 3 – 4 h/sinh đọc bảng cộng trong phạm vi 4.

5 Giới thiệu bài.

6 Hướng dẫn h/sinh thực hành làm các bài tập trang 27 vở:Luyện tập toán 1/1.

Bài 1: H/ sinh nêu yêu cầu: Tính.

- Hướng dẫn h/sinh dựa vào bảng cộng trong phạm vi 4 để làm Với những h/sinh yếu hướng dẫn sử dụng que tính

- H/sinh làm bài 3 h/sinh lên chữa ( h/sinh yếu).

- H/sinh nhận xét Giáo viên chấm một số bài

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét H/sinh đọc đồng thanh kết quả

Bài 2: Hướng dẫn tương tự bài 1 Lưu ý h/sinh kỹ năng làm tính theo cột dọc Bài 3: Giáo viên nêu yêu cầu 1 – 2 h/sinh nêu cách làm.

- 1 h/sinh làm mẫu : 1 + 3 … 3

- Bước 1: H/sinh thực hiện phép cộng: 1 + 3 = 4.

- Bước 2: So sánh 4 và 3, đặt dấu: 1 + 3 > 3.

- H/sinh, giáo viên nhận xét

- H/sinh làm bài nhóm 4, giải thích cách làm trong nhóm

- Một số nhóm cử đại diện lên chữa

- Các nhóm khác nhận xét, giải thích

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm điểm thi đua

Bài 5: Giáo viên hướng dẫn h/sinh quan sát rồi nêu yêu cầu của bài.

- H/sinh làm bài ( Khuyến khích h/sinh nêu bài toán theo nhiều cách ).

- 2 h/sinh lên chữa Một số h/sinh đọc kết quả

- Giáo viên đưa đáp án nhận xét, chấm một số bài

Trang 29

Chiều:

Tập viết

Cá thia lia, ngõ nhỏ, phía kia, tờ bìa.

I Mục tiêu: Giúp h/sinh

Viết đúng các từ: cá thia lia, ngõ nhỏ, phía kia, tờ bìa kiểu chữ viết thường, cỡ

vừa theo vở tập viết 1/1 đúng quy trình, đều nét

II Đồ dùng:

 Chữ mẫu, bảng phụ

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét bổ sung

2 Giới thiệu bài.Ghi bảng.

- Nêu yêu cầu bài viết

3 Hướng dẫn h/sinh viết bảng con.

Từ: Cá thia lia

- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết,

lưu ý học sinh nét nối giữa các con chữ

trong chữ, các chữ trong từ và vị trí của

các dấu, điểm đặt bút ( phấn) và điểm

dừng

- Nhận xét bổ sung

Các chữ còn lại dạy tương tự ( Lưu

ý h/sinh nét nối từ giữa các chữ ghi âm

và vị trí của các dấu thanh, khoảng cách

giữa các chữ trong từ khi viết ).

4: Hướng dẫn h/sinh viết vở:

- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết

- Theo dõi, giúp đỡ h/sinh yếu

- Thu chấm một số bài, nhận xét

- Viết bảng: nho khô, nghé ọ, chú ý.

- Nhận xét

- 1 -2 h/sinh đọc bài viết

- Quan sát, nêu nhận xét, phân tích chữ,

Trang 30

 Giáo viên nhận xét tuyên dương những h/sinh có bài viết đẹp, nhắc nhở những h/sinh chưa cố gắng.

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài tập viết 28, 29 trong vở: Thực hành luyện viết.

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung

2 Giới thiệu bài ghi bảng.

3 Hướng dẫn h/s viết bảng con.

Vần ia:

- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết

- Nhận xét bổ sung

Các từ còn lại h/dẫn tương tự.Lưu

ý h/s khi viết chú ý nét nối và vị trí của

các dấu thanh trong chữ, khoảng cách

giữa chữ với chữ trong từ, câu

- Sửa ( nếu sai).

- Mở vở, sửa tư thế ngồi

Trang 31

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài 30: Ua - ưa

Sinh hoạt

Nề nếp lớp.

I Mục tiêu.

 Học sinh biết giữ kỷ luật lớp

 Giúp học sinh tự điều chỉnh hành vi của mình theo hướng tích cực

II Kiểm diện.

 Vắng mặt h/sinh

III Nội dung.

1.Giáo viên hướng dẫn lớp trưởng điều khiển sinh hoạt.

b Hướng dẫn các tổ trưởng báo cáo.

4 Sinh hoạt văn nghệ: Cán sự điều khiển.

Trang 32

Đọc được: ua – ưa, cua bể, ngựa gỗ, các từ và câu ứng dụng.

Viết được: ua – ưa, cua bể, ngựa gỗ.

Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Giữa trưa.

II Đồ dùng:

 Tranh, bộ đồ dùng dạy, học Tiếng Việt 1

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1: Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét, ghi điểm cho cá nhân và điểm

thi đua cho các nhóm

Trang 33

- Nhận xét, ghi điểm.

- Nhận xét

b Vần ưa: Dạy tương tự.

c Đọc từ ứng dụng: Ghi bảng.

- Nhận xét, sửa Đọc mẫu, giảng một số từ

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân và điểm thi

đua cho các nhóm

d Luyện viết bảng con:

Vần ua:

- Đồ lại chữ mẫu, viết mẫu và nêu quy

trình viết Lưu ý h/sinh nét nối giữa u sang

a

- Nhận xét bổ sung, sửa một số lỗi sai

Từ: cua bể, vần ưa, từ ngựa gỗ

- Nhận xét, ghi điểm.Đọc mẫu

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân, nhóm

- Nhận xét cho điểm

b Luyện viết.

- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết

- Theo dõi, giúp đỡ, thu chấm một số bài

c Luyện nói: Treo tranh.

- Gợi ý: Bức tranh vẽ thời gian nào trong

ngày, vì sao con biết?

- Quan sat, nêu nhận xét

- Tìm đọc và phân tích các chữ ghi tiếng cóvần mới học

Trang 34

- Nhận xét, lưu ý h/sinh nói thành câu.

- Trong tranh mọi người đang làm gì?

- Vào giữa trưa con thường làm gì?

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: Một số h/sinh đọc nối tiếp bảng cộng trong phạm vi 4.

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trong SGK trang: 48.

Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.

- 1 -2 h/sinh nêu kỹ năng đặt tính theo cột dọc

- H/sinh làm bảng con

- H/sinh nhận xét, giáo viên nhận xét bổ sung Lưu ý h/sinh viết số thẳng cột

Bài 2 Tổ chức thành trò chơi.

- 3 tổ cử đại diện lên thi điền nối tiếp ( mỗi tổ 4 bạn ).

- Giáo viên gợi ý h/sinh thảo luận 2 phút trong tổ rồi cử đại diện lên thi điền

- H/sinh thi tài

- Các h/sinh khác nhận xét

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, tính điểm thi đua

Bài 3: Giáo viên treo tranh.

- H/sinh nêu yêu cầu: Tính

- Giáo viên chỉ vào tranh, hướng dẫn h/sinh nhận xét, ghi phép tính:

1 + 1 + 1 =

- Bước 1: Tính từ trái sang phải: Lấy 1 cộng 1 bằng 2

- Bước 2: Lấy 2 cộng 1 bằng 3

Vậy: 1 + 1 + 1 = 3.

Trang 35

- Các dãy tính còn lại hướng dấn h/sinh làm bảng con tương tự.

I Mục tiêu: Giúp học sinh :

Bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha, mẹ yêu thương, chăm sóc

Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lờiông bà, cha mẹ

Biết lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

II Đồ dùng:

Vở bài tập đạo đức 1, bút màu

Đồ dùng để hóa trang

Bộ tranh về quyền có gia đình

Công ước quốc tế về quyền trẻ em

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

Khởi động: H/sinh chơi trò chơi: “ Đổi nhà”.

- Giáo viên hướng dẫn h/sinh cách chơi

- H/sinh chơi trong khoảng 3 phút

- H/sinh thảo luận:

- Con thấy thế nào khi luôn có một mái nhà?

- Con sẽ ra sao khi không có một mái nhà?

Giáo viên kết luận: Gia đình là nơi con được bố mẹ và những người thân che

chở, yêu thương, chăm sóc, nuoi dưỡng, dạy bảo.

Hoạt động 1: Tiểu phẩm: Chuyện của Long H/sinh đóng vai.

- H/sinh thảo luận sau khi xem xong tiểu phẩm

Con có nhận xét gì về việc làm của bạn Long?( bạn đã vâng lời mẹ chưa?).

Điều gì sẽ xảy ra khi bạn Long không vâng lời mẹ?

Hoạt động 3: H/sinh tự liên hệ theo nội dung:

 Trong gia đình mình con được bố mẹ và người thân quan tâm như thế nào?

 Con đã làm gì để cha, mẹ vui lòng?

- H/sinh trình bày trước lớp

Trang 36

- Giáo viên nhậ xét, khen ngợi nhứng h/sinh biết lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ, nhắc nhở cả lớp học tập các bạn đó.

Kết luận chung:

- Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng cha mẹ, được cha mẹ yêu

thương, che chở, nuôi dưỡng, chăm sóc, dạy bảo.

- Cần cảm thông, chia sẻ với những bạn thiệt thòi không được sống cùng

 Luyện viết vần ia, các chữ ghi tiếng, từ mang vần ia

Làm đúng các bài tập bài 30 vở: Thực hành Tiếng Việt.

II Đồ dùng:

Vở: Thực hành Tiếng Việt.

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập

Trang 37

- Nhận xét, tính điểm thi đua.

Luyện thêm:

- Giáo viên ghi câu ứng dụng Bà Lụa ở

quê ra mua quà cho Nghĩa: mía, dưa, thị

và cả dứa nữa.

- Nhận xét bổ sung

- Nhận xét, hướng dẫn h/sinh ngắt nghỉ sau

dấu phẩy, đọc mẫu

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân và điểm thi

đua cho các nhóm

b Luyện viết bảng con:

Từ: ca múa.

- Nhận xét, viết mẫu và hướng dẫn quy

trình viết Lưu ý h/sinh các nét nối và

khoảng cách giữa các con chữ trong chữ,

các chữ trong từ và vị trí của các dấu

thanh

- Nhận xét, sửa

Từ: dưa bở dạy tương tự.

4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập

Phần: NH.

- Hướng dẫn h/sinh nhẩm thầm các từ và

quan sát tranh rồi lựa chọn nối tranh với

các từ dưới tranh sao cho phù hợp

- đưa đáp án, nhận xét Chấm một số bài

Phần: NC Treo bảng phụ.

- Nhận xét, bổ sung, hướng dẫn h/sinh

nhảm thầm rồi lựa chọn nối cho phù hợp

- Tìm những chữ ghi tiếng mang vần ua,

ưa, nhẩm thầm và phân tích cá nhân.

- Mở vở: Tiếng Việt thực hành trang: 27

- Nêu yêu cầu: NH

- Thực hành làm bài H/sinh đổi vở kiểm tra chéo.Một số h/sinh đọc kết quả

Trang 38

- Đưa đáp án.

- Nhận xét, chấm điểm thi đua

Phần: Viết.

- Nêu nội dung , yêu cầu bài viết Viết các

từ: ca múa, dưa bở cỡ vừa, đều nét mỗi từ

 Hướng dẫn h/sinh ghi nhớ các vần vừa học, tập ghép để tạo thành các từ

Dặn h/sinh chuẩn bị bài 31: Ôn tập

_

Tập viết

Đua ngựa, ca múa, thủa xưa, mùa dưa.

I Mục tiêu: Giúp h/sinh

Viết đúng các từ: đua ngựa, ca múa, thủa xưa, mùa dưa kiểu chữ viết thường,

cỡ vừa theo vở tập viết 1/1 đúng quy trình, đều nét

II Đồ dùng:

 Chữ mẫu, bảng phụ

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: - Viết bảng: cá thia lia, phía kia.

múamưa

chuaca

Trang 39

- Nhận xét bổ sung.

2 Giới thiệu bài.Ghi bảng.

- Nêu yêu cầu bài viết

3 Hướng dẫn h/sinh viết bảng con.

Từ: đua ngựa

- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết,

lưu ý học sinh nét nối giữa các con chữ

trong chữ, các chữ trong từ và vị trí của

các dấu, điểm đặt bút ( phấn) và điểm

dừng

- Nhận xét bổ sung

Các chữ còn lại dạy tương tự ( Lưu

ý h/sinh nét nối từ giữa các chữ ghi âm

và vị trí của các dấu thanh, khoảng cách

giữa các chữ trong từ khi viết ).

4: Hướng dẫn h/sinh viết vở:

- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết

- Theo dõi, giúp đỡ h/sinh yếu

- Thu chấm một số bài, nhận xét

- Nhận xét

- 1 -2 h/sinh đọc bài viết

- Quan sát, nêu nhận xét, phân tích chữ,

Trang 40

1 Kiểm tra bài cũ: Một số h/sinh đọc nối tiếp bảng cộng trong phạm vi 3,4.

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trong vở: Luyện tập toán 1/1 trang: 28 Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.

Phần a H/sinh nêu cách làm: Dựa vào bảng cộng trong phạm vi 3, 4 để làm

- Giáo viên hướng dẫn với những h/sinh yếu có thể sử dụng que tính

- H/sinh làm vào vở đổi vở tự kiểm tra

- 3 h/sinh lên chữa Giáo viên chấm một số bài

- H/sinh, giáo viên nhận xét bài chữ, ghi điểm thi đua

Phần b 1 -2 h/sinh nêu kỹ năng đặt tính theo cột dọc

- H/sinh làm bảng con

- H/sinh nhận xét, giáo viên nhận xét bổ sung Lưu ý h/sinh viết số thẳng cột

Bài 2 Tổ chức thành trò chơi.

- 3 tổ cử đại diện lên thi điền nối tiếp ( mỗi tổ 3 bạn ).

- Giáo viên gợi ý h/sinh thảo luận 2 phút trong tổ rồi cử đại diện lên thi điền

- H/sinh thi tài

- Các h/sinh khác nhận xét

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, tính điểm thi đua H/sinh đọc cả lớp kết

quả “ Bốn gồm 1 và 3, bốn gồm 3 và 1, bốn gồm 2 và 2”.

Bài 3: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.

- Giáo viên hướng dẫn h/sinh nhận xét, tính:

2 + 1 + 1 =

- Bước 1: Tính từ trái sang phải: Lấy 2 cộng 1 bằng 3

- Bước 2: Lấy 3 cộng 1 bằng 4

Vậy: 2 + 1 + 1 = 4.

- Các dãy tính còn lại hướng dấn h/sinh làm bảng con tương tự

Bài 4: H/sinh nêu yêu cầu và cách làm.

- 1 h/sinh làm mẫu: 3 + 1… 3

- Bước 1: Lấy 3 + 1 = 4

- Bước 2: so sánh vế trái và vế phải đặt dấu > Vậy: 3 + 1 > 3.

- H/sinh, giáo viên nhận xét

- H/sinh làm bảng con

Bài 5: Treo tranh: H/sinh nêu yêu cầu.

- Gợi ý hướng dẫn h/sinh nêu bài toán theo tranh rồi viết phép tính

- H/sinh nêu cá nhân ( 1 – 2 h/sinh).

- H/sinh, giáo viên nhận xét

- H/sinh làm vào vở

- Một số đọc kết quả

- Giáo viên dưa đáp án, chấm một số bài

IV Củng cố - Dặn dò:

Ngày đăng: 27/04/2015, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chữ thường, chữ hoa.( che phần chữ - GA lop 1 - tuan 7,8,9 - Trần Thị Hải Yến- Tân Lập
Bảng ch ữ thường, chữ hoa.( che phần chữ (Trang 21)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w