- Nhận xét bổ sung, viết mẫu và hướng dẫn quy trình, lưu ý nét nối từ ngh sang i, vị trí của dấu ~ , khoảng cách giữa con chữ với con chữ trong chữ, chữ với chữ - Hướng dẫn h/sinh quan s
Trang 1Tuần 7 : ( Từ ngày 11 – 10 đến ngày 15 – 10).
Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010.
Tranh minh họa, bộ đồ dùng dạy, học Tiếng Việt 1, bộ chữ dạy tập viết 1
Bảng ôn trang 56 SGK phóng to
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ.
- Nhận xét bổ sung
- Nhận xét bổ sung, ghi điểm
2 Giới thiệu bài:
- Ghi bảng phụ
a Hướng dẫn h/sinh ôn các âm và
chữ ghi âm đã học Treo bảng ôn.
Trang 2nào?
- Các chữ ghi âm ở hàng ngang đứng ở
vị trí nào?
- Nhận xét, sửa
- Nhận xét, tính điểm thi đua
- Nhận xét bổ sung, ghi điểm
Gắn bảng 2.
- Nhận xét bổ sung, sửa phát âm giải
thích các từ đơn ở bảng 2.( í ới, béo ị, ý
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết
Lưu ý các nét nối và khoảng cách giữa
các chữ ghi âm trong chữ ghi tiếng và vị
trí của các dấu thanh, khoảng cách giữa
các chữ trong tử
- Nhận xét bổ sung, sửa lỗi sai
Từ: quả nho dạy tương tự.
Trang 3Ghi bảng: Quê bé Hà có nghề xẻ gỗ,
phố bé Nga có nghề giã giò.
- Nhận xét bổ sung, ghi điểm.
- Nhận xét bổ sung tính điểm thi đua
- Đọc mẫu
b Luyện viết.
- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết
- Theo dõi giúp đỡ h/sinh yếu
- Nghe, thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm lên thi tài kể theo tranh
- Nhận xét
- Truyện kể về truyền thống đánh giặc cứu
nước của trẻ nước Nam.
IV Củng cố - Dặn dò:
H/ sinh phát triển các chữ ghi tiếng có trong bài ôn
Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Ôn tập.
Toán
Kiểm tra.
I Mục tiêu: Tập trung vào đánh giá:
Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
Đọc, viết các số, nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 – 10
Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác
Trang 4IV: Dự kiến đánh giá:
Bài 1: 2 điểm Điền đúng 1 số 0,5 điểm
Bài 2: 3 điểm Điền đúng mỗi phép tính được 0,3 điểm, sai mỗi phép tính trừ 0,5 điểm
Bài 3: 3 điểm Điền đúng mỗi phép tính được 0, 5 điểm
Bài 4: 2 điểm Điền đúng mỗi số được 1 điểm
Đạo đức
Trang 5Gia đình em ( tiết 1).
I Mục tiêu: Giúp học sinh :
Bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha, mẹ yêu thương, chăm sóc
Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lờiông bà, cha mẹ
Biết lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
II Đồ dùng:
Vở bài tập đạo đức 1, bút màu
Đồ dùng để hóa trang
Bộ tranh về quyền có gia đình
Công ước quốc tế về quyền trẻ em
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học:
Khởi động: H/sinh hát bài: “ Cả nhà thương nhau”.
1 Hoạt động 1: H/sinh kể về gia đình mình.
- H/sinh làm việc theo nhóm 4 Giáo viên hướng dẫn h/sinh kể về gia đình mình:
Gia đình con có mấy người? Bố, mẹ con tên là gì? Anh ( chị) em con tên là gì, bao
nhiêu tuổi? Học lớp mấy?
- H/sinh tự kể trong nhóm
- Một số h/sinh kể trước lớp
Giáo viên kết luận: Chúng ta ai cũng có một gia đình.
2 Hoạt động 2: H/sinh xem tranh bài tập 2 và kể lại nội dung tranh.
- Giáo viên chia h/sinh thành 4 nhóm và giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm quan sát, kể lại 1 tranh
- H/sinh thảo luận nhóm về nội dunh tranh được phân công
- Các h/sinh khác nhận xét, bổ sung
- Giáo viên chốt lại nội dung từng tranh
Tranh 1: Bố, mẹ đang hướng dẫn con học bài.
Tranh 2: Bố, mẹ đưa con đi chơi đu quay ở công viên.
Tranh 3: Một gia đình đang xum họp bên mâm cơm.
Tranh 4: Một bạn nhỏ trong tổ bán báo xa mẹ đang bán báo trên
đường phố.
- Đàm thoại: Bạn nhỏ nào được sống hạnh phúc với cha, mẹ Bạn nhỏ nào phải
sống xa cha, mẹ, vì sao?
- Con cần làm thế nào để cha, mẹ vui lòng, gia đình hạnh phúc?
Giáo viên kết luận: Các con thật hạnh phúc sung sướng khi được sống cùng với gia đình Các con cần cảm thông, chia sẻ với các bạn thiệt thòi, không được sống cùng gia đình.
3 Hoạt động 3: H/sinh chơi đóng vai theo các tình huống trong bài tập 3.
- Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm, giao nhiệm vụ thảo luạn cho mỗi nhóm
Trang 6- Các nhóm thảo luận, đóng vai.
- Các h/sinh khác theo dõi, nhận xét
Giáo viên kết luận: Các con phải có bổn phận kính trọng, lẽ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ.
I Mục tiêu: Tiếp tục giúp h/sinh;
Đọc và viết chắc chắn các âm và chữ ghi âm vừa học từ bài 22 đến bài 27
Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
Phát triển được một số từ có chứa các âm và chữ ghi âm trong bài 27
Làm đúng các yêu cầu trong: Thực hành Tiếng Việt bài 27
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Nhận xét bổ sung, ghi điểm.
2 Giới thiệu bài
3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập
Trang 7 Luyện viết bảng con:
- Từ: ý nghĩ.
- Nhận xét bổ sung, viết mẫu và hướng
dẫn quy trình, lưu ý nét nối từ ngh sang i,
vị trí của dấu ~ , khoảng cách giữa con
chữ với con chữ trong chữ, chữ với chữ
- Hướng dẫn h/sinh quan sát tranh, nhẩm
thầm các chữ dưới tranh rồi lựa chọn nối
tranh với chữ chỉ nội dung tranh sao cho
phù hợp
- Đưa đáp án, chấm một số bài, nhận xét
Phần: GC.
- Hướng dẫn h/sinh nhẩm thầm các chữ ở
dòng trên, dòng dưới rồi lựa chọn nối các
chữ giống nhau ở dòng trên với dòng
dưới thành câu có nghĩa
- Mở:Thực hànhTiếng Việt trang: 24
- Nêu yêu cầu: Nối hình.
H/sinh nhắc lại quy tắc ghi âm gh, ngh + e, ê, i H/sinh thi ghép các tiếng, từ từ
các chữ ghi âm vừa ôn, đã học với các dấu thanh
Nhận xét giờ học
Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài 28: Chữ thường, chữ hoa.
Trang 8_
Tập viết
Quả mơ, phố nhỏ, nhà lá, giỏ cá.
I Mục tiêu:
Rèn kỹ năng viết theo quy trình liền mạch
Yêu cầu: H/sinh viết các từ : quả mơ, phố nhỏ, nhà lá, giỏ cá đúng quy trình, cỡ
vừa, đúng kiểu, đều nét
II Đồ dùng:
Bảng phụ, vở viết, bảng tay, chữ mẫu
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Nhận xét bổ sung
2 Giới thiệu bài ghi bảng.
3 Hướng dẫn h/s viết bảng con.
Từ: quả mơ.
- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết
Lưu ý h/sinh nét nối từ qu, m sang a, ơ
vị trí của dấu trong các chữ, khoảng cách
giữa các con chữ trong chữ, các chữ
trong từ
- Nhận xét bổ sung
Các từ còn lại dạy tương tự Lưu ý
h/s khi viết các nét nối và vị trí các dấu
- Sửa ( nếu sai).
- Mở vở, sửa tư thế ngồi
- Viết bài
- Soát lỗi sau khi viết xong
VI Củng cố - Dặn dò.
H/s nêu tư thế ngồi viết đúng
Giáo viên nhận xét giờ học, tuyên dương những h/sinh viết đẹp , có nhiều tiến bộ
Dặn h/s chuẩn bị bài 28: Chữ thường, chữ hoa.
Trang 9 Nhận biết số lượng trong phạm vi 10.
Đọc, viết các số, nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 - 10
Làm đúng các yêu cầu trong bài: Tự kiểm tra ( vở: Bài tập toán 1/1 trang ).
II Đồ dùng:
Vở: Bài tập toán 1/1
Hình thức tổ chức: Cá nhân.
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra đồ dùng, vở bài tập toán của h/sinh
2 Giới thiệu bài, nêu yêu cầu mục đích của bài: Tự kiểm tra
3 Hướng dẫn h/sinh làm bài
4 H/sinh thực hành làm bài
IV Đánh giá:
Bài 1: 3 điểm: Điền đúng mỗi số dưới tranh 0,5 điểm
Bài 2: 3 điểm: Điền đúng mỗi số 0,3 điểm
Bài 3: 3 điểm: Điền đúng mỗi số 0,5 điểm
Bài 4: 1 điểm: Điền đúng mỗi hình 0,5 điểm
- Nhận xét giờ học và dặn học sinh chuẩn bị bài: Phép cộng trong phạm vi 3.
Giúp h/sinh nhớ, đọc, viết phần âm và chữ ghi âm một cách chắc chắn
Nhớ, biết giải tích và dùng đúng các quy tắc chính tả đã được giới thiệu trong phần âm và chữ ghi âm
H/sinh hứng thú, tự tin trong học tập
II Đồ dùng:
Bảng phụ Bộ đồ dùng dạy, học Tiếng Việt
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: H/sinh viết bảng con, bảng lớp: chú ý, ngõ nhỏ, nghĩ kĩ và giải thích các quy tắc ng, ngh, k + e, ê, i.
Trang 10- Giáo viên nhận xét bổ sung.
- H/sinh đọc bảng phụ: Bố Nga là kĩ sư, nhà Nga ở kề phố Nghỉ lễ cả nhà Nga
đi sở thú.
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm.
2 Bài mới:
a Luyện đọc các chữ ghi âm.
- Ghi bảng
- Nhận xét, bổ sung
Hướng dẫn h/sinh phân biệt nguyên
âm ( Khi phát âm nguyên âm miệng mở
rộng, luồng hơi đi ra tự do).
Trang 11- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết
Lưu ý kỹ năng viết
- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết
- Theo dõi, giúp đỡ h/sinh còn lúng túng
I Mục tiêu: Giúp h/sinh:
Hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng
H/sinh thuộc bảng cộng trong phạm vi 3
Biết làm tính cộng trong phạm vi 3
II Đồ dùng:
Bộ đồ dùng dạy toán 1
Một số tranh, ảnh, vật thật có số lượng là 3
Trang 12 Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 2 – 3 H/sinh đếm xuôi, đếm ngược từ 0 – 10, từ 10 – 0.
2 Giới thiệu bài:
3 Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 3.
1 + 1 = 2.
- Gắn lên bảng hoặc treo tranh hướng dẫn h/s quan sát để nêu thành bài toán: “ Có 1
con gà, thêm 1 con gà nữa Hỏi tất cả có mấy con gà?” 3- 4 h/sinh nêu lại bài toán.
- H/sinh trả lời, giáo viên hướng dẫn h/sinh trả lời thành câu: “ Tất cả có 2 con gà”.
- Giáo viên chỉ vào tranh: “ Một con gà thêm 1 con gà được 2 con gà Một thêm 1 bằng
2” Một số h/sinh nêu lại.
Kết luận: 1 thêm 1 bằng 2 ta viết như sau: 1 + 1 = 2 Dấu + đọc là: cộng Phép tính 1 + 1 = 2 đọc là: “ Một cộng một bằng hai” H/sinh đọc cá nhân, nhóm, cả
Hướng dẫn h/sinh quan sát hình :
- Giáo viên đặt các câu hỏi để h/sinh bước dầu biết: 2 + 1 = 1 + 2 ( Vì cùng bằng 3).
4 Hướng dẫn h/sinh thực hành cộng trong phạm vi 3:
Bài 1: H/sinh làm vào vở , 3 h/sinh lên chữa bài.
- H/sinh nhận xét bài làm của các bạn Lưu ý cách viết dấu cộng và dấu bằng
- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm một số bài
Bài 2: H/sinh làm trên bảng con và bảng lớp
1
Trang 13- Giáo viên hướng dẫn h/sinmh cách ghi phép tính cộng theo cột dọc.
- H/sinh làm bài H/sinh nhận xét
- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét
Bài 3: Giáo viên nêu yeu cầu của bài, hướng dẫn h/sinh cách làm.
- Tổ chức cho h/sinh làm theo nhóm 4, yêu cầu giải thích cách nối trong nhóm
- Một số nhóm cử đại diện lên trình bày
I Mục tiêu: Giúp h/sinh;
Biết cách đánh răng, rửa mặt đúng cách
II Đồ dùng:
Mô hình hàm răng, bàn chải, kem đánh răng trẻ em, chậu rửa mặt, khăn mặt, cốc…
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học:
1 Khởi động: H/sinh chơi trò: “ Cô bảo”.
2 Hoạt động 1: Thực hành đánh răng.
Mục tiêu: H/sinh biết đánh răng đúng cách.
Cách tiến hành.
Bước 1: Giáo viên đưa mô hình răng yêu cầu h/sinh quan sát và chỉ ra:
- Mặt trong của răng
- Mặt ngoài của răng
- Mặt nhai của răng
- H/sinh nêu cách chải răng hàng ngày của mình Một số h/sinh thực hành
Trang 14- H/sinh nhận xét.
Giáo viên làm mẫu, vừa làm vừa nêu các bước
Bước 2:
- Lần lượt từng h/sinh thực hành theo chỉ dẫn của giáo viên
- Giáo viên nhận xét, giúp đỡ
3 Hoạt động 2: Thực hành rửa mặt.
Mục tiêu: Biết rửa mặt đúng cách.
Cách tiến hành
Bước 1: Giáo viên yêu cầu h/sinh nêu cách rửa mặt đúng cách.
- Một số h/sinh trả lời và trình diễn động tác trước lớp
- Giáo viên nhận xét và hướng dẫn h/sinh cách rửa mặt đúng cách, giáo viên làm mẫu vừa làm vừa nêu các bước
Bước 2: H/sinh thực hành.
- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ
IV Củng cố - Dặn dò.
H/sinh nhắc lại các bước đánh răng, rửa mặt đúng cách
Giáo viên nhắc nhở h/sinh thực hiện đánh răng, rửa mặt ở nhà hợp vệsinh
Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Ăn uống hàng ngày.
Chiều:
Toán
Luyện tập.
I Mục tiêu: Tiếp tục giúp h/sinh:
H/sinh thuộc bảng cộng trong phạm vi 3
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ : 3 – 4 h/sinh đọc bảng cộng trong phạm vi 3.
2 Giới thiệu bài.
3 Hướng dẫn h/sinh thực hành làm các bài tập trang 25 vở:Luyện tập toán 1/1.
Bài 1: H/ sinh nêu yêu cầu: Điền số thích hợp vào ô trống.
- Hướng dẫn h/sinh dựa vào bảng cộng trong phạm vi 3 để điền Với những h/sinh yếu hướng dẫn sử dụng que tính
Trang 15- H/sinh làm bài 3 h/sinh lên chữa ( h/sinh yếu).
- H/sinh nhận xét Giáo viên chấm một số bài
- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét H/sinh đọc đồng thanh kết quả
Bài 2: Hướng dẫn tương tự bài 1 Lưu ý h/sinh kỹ năng làm tính theo cột dọc Bài 3: Giáo viên nêu yêu cầu 1 – 2 h/sinh nêu cách làm.
- 1 h/sinh làm mẫu hình 1
- H/sinh, giáo viên nhận xét
- H/sinh làm bài nhóm 4, giải thích cách nối trong nhóm
- Một số nhóm cử đại diện lên chữa
- Các nhóm khác nhận xét, giải thích
- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm điểm thi đua
Bài 5: Giáo viên hướng dẫn h/sinh quan sát ròi nêu yêu cầu của bài.
- H/sinh làm bài ( Khuyến khích h/sinh làm bài theo nhiều cách và giải thích
cách viết).
- 2 h/sinh lên chữa Một số h/sinh đọc kết quả
- Giáo viên đưa đáp án ( 2 cách), nhận xét, chấm một số bài.
I Mục tiêu: Tiếp tục giúp h/sinh:
Ôn tập các âm và chữ ghi âm đã học
Ghi nhớ và thực hành các quy tắc chính tả đã được giới thiệu
II Đồ dùng:
Bộ đồ dùng day, học Tiếng Việt 1
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 16Ý nhị quả thị ngô nghê.
- Nhận xét bổ sung, ghi điểm
- Nhận xét, ghi điểm thi đua
b Luyện viết bảng con:
- Từ: ý nhị:
- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết
Lưu ý quy tắc chính tả và kỹ năng viết
- Ghi câu ứng dụng: Nghỉ lễ bố cho Thu
đi phố Ra phố ghé nhà bà Kha Bà pha
trà, cà phê, cho nghe ra- đi – ô.
- Nhận xét, ghi điểm Đọc mẫu
- Nhận xét, ghi điểm thi đua
- Nhận xét, ghi điểm
d Luyện viết vở:
- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết: Viết các
từ: ý nhị, qua phà, ngô nghê mỗi từ 1
dòng
- Nhận xét
- Thi ghép các tiếng, từ từ các âm và chữ ghi âm vừa ôn, đọc, phân tích và giải thích cách ghép
Trang 17- Theo dõi, giúp dỡ h/sinh còn lúng túng.
Bài 28: Chữ thường, chữ hoa ( 2 tiết).
I Mục tiêu: Giúp h/sinh:
Bước đầu nhận diện được chữ in hoa
Đọc được câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng
Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Ba Vì.
II Đồ dùng:
Bảng chữ thường, chữ hoa trang: 58 SGK phóng to
Tranh minh họa câu ứng dụng, luyện nói
Hình thức tổ chức: Cá nhân, nhóm, lớp.
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ.
- Nhận xét bổ sung
2 Giới thiệu bài: Treo bảng chữ
thường, chữ hoa
- Nhận xét, sửa phát âm
3 Nhận diện chữ hoa: Hướng dẫn h/
sinh thảo luận nhóm 8 Nội dung:
- Chữ hoa nào gần giống chữ in thường
nhưng kích thước lớn hơn và những chữ
nào khác với chữ in thường?
Trang 18- Nhận xét, treo tranh minh họa, giải thích
nội dung câu ứng dụng qua tranh
- Nhận xét bổ sung, giải thích cách dùng
chữ hoa: Cần viết hoa ở đầu câu, tên riêng
( người, địa danh).
- Nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm, ghi
điểm Đọc mẫu
- Nhận xét, ghi điểm
b Luyện nói: Treo tranh, hướng dẫn
h/sinh quan sát, nêu chủ đề luyện nói
- Giới thiệu về địa danh Ba Vì
- Gợi ý h/sinh nói về: Nông trường bò sữa
Ba Vì, sự tích Sơn Tinh, Thủy Tinh…
H/sinh nhắc lại quy tắc viết hoa
Nhận xét giờ học và hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Ôn tập.
Trang 19II Đồ dùng:
Tranh vẽ bài tập 1, 5 ( phần a).
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ
- H/sinh thi đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 3
- Làm bảng lớp: 1 + … = 3 3 = … + 2 … + … = 2
2 Giới thiệu bài.
3 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập trang 45, 46 trong SGK.
Bài 1: Treo tranh:
- Hướng dẫn h/sinh nhìn tranh vẽ nêu hai bài toán rồi viết phép tính tương ứng với mỗi bài toán đưa ra
- VD: Bài toán thứ nhất: “ Có 2 con thỏ thêm 1 con thỏ Hỏi tất cả có mấy
con thỏ?” Phép tính tương ứng : 2 + 1 = 3.
- H/sinh làm bài Một số dọc kết quả 2 h/sinh lên chữa
- H/sinh nhận xét Giáo viên chấm một bài
- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét
Bài 2: Hướng dẫn h/sinh làm bảng con phép tính đầu sau đó nêu cách trình
bày rồi làm vào vở ô li
- H/sinh làm bài, đổi vở tự kiểm tra
- H/sinh nhận xét
- Giáo viên đưa đáp án, chấm một bài, nhận xét
Bài 3 ( Cột 1).H/sinh làm bảng con.
Bài 5: ( phần a).
- Treo tranh, gợi ý h/sinh nêu bài toán theo tranh
- H/sinh viết dấu phép tính để hoàn chỉnh phép tính và đọc
- H/sinh làm bài cá nhân, đổi vở tự kiểm tra Một số h/sinh đọc kết quả
- Giáo viên đưa đáp án, chấm một số bài, nhận xét
IV Củng cố - Dặn dò:
Nhận xét giờ học
Hướng dẫn h/sinh làm bài tập 3 các cột 2, 3 và bài 4 ở nhà
Dặn h/sinh chuẩn bị bài: Luyện tập.
Trang 20 H/sinh tô, viết đúng quy trình, đúng cỡ, đúng mẫu các chữ: y, tr, các từ: y sĩ,
cá trê, quả mơ, phố nhỏ, nhà lá trong vở thực hành luyện viết quyển 1/1.
II Đồ dùng:
Bảng phụ, chữ mẫu, vở: Luyện thực hành
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Nhận xét bổ sung
2 Giới thiệu bài ghi bảng.
3 Hướng dẫn h/s viết bảng con.
Chữ: y.
- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết
- Nhận xét bổ sung
Các chữ, từ còn lại h/dẫn tương
tự.Lưu ý h/s khi viết chú ý nét nối và vị
trí của các dấu thanh trong chữ, khoảng
cách giữa chữ với chữ trong từ, câu
4 Hướng dẫn h/s viết vở.
- Nêu nội dung yêu cầu bài 26
- Theo dõi, giúp đỡ h/s yếu
- Sửa ( nếu sai).
- Mở vở, sửa tư thế ngồi
- Viết bài
- Soát lỗi sau khi viết xong
VI Củng cố - Dặn dò.
Nhận xét giờ học
Hướng dẫn h/sinh sửa một số lỗi sai cơ bản ở nhà
Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài 29: ia
Học vần
Ôn tập ( 1 tiết).
I Mục tiêu: Tiếp tục giúp h/sinh:
Nhận diện được chữ in hoa Ghi nhớ cách dùng chữ hoa
Đọc được câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng
Trang 21 Vận dụng bài học làm đúng các yêu cầu trong vở: Thực hành Tiếng Việt bài
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ.
- Nhận xét bổ sung, ghi điểm
2 Giới thiệu bài.
3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập Treo
bảng chữ thường, chữ hoa.( che phần chữ
4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập.
- Hướng dẫn h/sinh nhẩm thầm các chữ ghi
từ ở cột bên trái và cột bên phải, lựa chọn
nối sao cho đúng quy tắc viết hoa
Trang 22I Mục tiêu: Giúp h/sinh:
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ H/sinh thi đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 3.
2 Giới thiệu bài:Luyện tập toán 1/1.
3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trong vở: Luyện tập toán 1/1.
Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
- Hướng dẫn h/sinh dựa vào bảng cộng trong phạm vi 3 để làm Lưu ý h/sinh ghi
số thẳng cột với phép tính hàng dọc Với h/sinh yếu hướng dẫn h/sinh sử dụng que tính
để làm
- H/sinh làm bài 3 h/sinh lên chữa
- H/sinh nhận xét
- Giáo viên nhận xét, chấm một số bài
Bài 2: Hướng dẫn tương tự bài 1.
Bài 3 Giáo viên nêu yêu cầu: Viêt phép tính thích hợp.
- Gợi ý h/sinh quan sát tranh, nêu bài toán theo tranh rồi viết phép tính tươngứng
- H/sinh làm bài 2 h/sinh lên chưa, đọc bài toán tương ứng
- H/sinh và giáo viên nhận xét, ghi điểm
- Giáo viên chấm một số bài
Bài 4: Hướng dẫn tương tự bài 3: Khuyến khích h/sinh nêu bài toán theo nhiều
cách
IV Củng cố - Dặn dò:
Nhận xét giờ học
Hướng dẫn h/sinh học thuộc bảng cộng trong phạm vi 3
Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Phép cộng trong phạm vi 4.
Trang 23 Luyện đọc bài 29.
Luyện viết vần ia, các chữ ghi tiếng, từ mang vần ia
Làm đúng các bài tập bài 29 vở: Thực hành Tiếng Việt.
II Đồ dùng:
Vở: Thực hành Tiếng Việt.
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ.
- Nhận xét bổ sung, ghi điểm
2 Giới thiệu bài.
3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập
a Luyện đọc:
- Nhận xét, ghi điểm
- Nhận xét, ghi điểm
Luyện thêm: Giáo viên ghi câu
ứng dụng Bà ở quê ra chia quà cho bé
Nghĩa: Mía, khế và cả bể cá thia lia.
- Nhận xét bổ sung
- Nhận xét, hướng dẫn h/sinh ngắt nghỉ sau
dấu phẩy, đọc mẫu
- Nhận xét, ghi điểm cá nhân và điểm thi
đua cho các nhóm
b Luyện viết bảng con:
Từ: vỉa hè.
- Nhận xét, viết mẫu và hướng dẫn quy
trình viết Lưu ý h/sinh các nét nối và
- Viết bảng: lá mía, phía kia và nêu quy tắc
Trang 24khoảng cách giữa các con chữ trong chữ,
các chữ trong từ và vị trí của các dấu
thanh
- Nhận xét, sửa
Từ: lá mía dạy tương tự.
4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập
Phần: NH.
- Hướng dẫn h/sinh nhẩm thầm các từ và
quan sát tranh rồi lựa chọn nối tranh với
các từ dưới tranh sao cho phù hợp
- Nêu nội dung , yêu cầu bài viết Viết các
từ: vỉa hè, lá mía cỡ vừa, đều nét mỗi từ 1
- Mở vở: Tiếng Việt thực hành trang: 26
- Nêu yêu cầu: NH
- Thực hành làm bài H/sinh đổi vở kiểm tra chéo.Một số h/sinh đọc kết quả
Hướng dẫn h/sinh ghi nhớ các quy tắc chính tả k, gh, ngh + e, ê, i.
Dặn h/sinh chuẩn bị bài 30: Ua – ưa.
Tập viết
Cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô, phá cỗ ( tuần 5).
I Mục tiêu: Giúp h/sinh
Viết đúng các từ: cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô, phá cố kiểu chữ viết thường, cỡ
vừa theo vở tập viết 1/1 đúng quy trình, đều nét
Trang 25II Đồ dùng:
Chữ mẫu, bảng phụ
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét bổ sung
2 Giới thiệu bài.Ghi bảng.
- Nêu yêu cầu bài viết
3 Hướng dẫn h/sinh viết bảng con.
Từ: cử tạ.
- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết,
lưu ý học sinh nét nối giữa c và ư, t và a
điểm đặt bút ( phấn) và điểm dừng, vị trí
của các dấu, khoảng cách giữa các con
chữ trong chữ, các chữ trong từ
- Nhận xét bổ sung
Các từ còn lại dạy tương tự ( Lưu ý
h/sinh nét nối từ giữa các chữ ghi âm và
vị trí của các dấu thanh, khoảng cách
giữa các chữ trong từ, vị trí của các dấu
khi viết ).
4: Hướng dẫn h/sinh viết vở:
- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết
- Theo dõi, giúp đỡ h/sinh yếu
- Thu chấm một số bài, nhận xét
- Viết bảng: lá mía, vỉa hè.
- Nhận xét
- 1 -2 h/sinh đọc bài viết
- Quan sát, nêu nhận xét, phân tích chữ,
Trang 26Nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê, lá mía ( tuần 6).
I Mục tiêu: Giúp h/sinh
Viết đúng các từ: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê, lá mía kiểu chữ viết thường, cỡ
vừa theo vở tập viết 1/1 đúng quy trình, đều nét
II Đồ dùng:
Chữ mẫu, bảng phụ
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét bổ sung
2 Giới thiệu bài.Ghi bảng.
- Nêu yêu cầu bài viết
3 Hướng dẫn h/sinh viết bảng con.
Từ: nho khô
- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết,
lưu ý học sinh nét nối giữa các con chữ
trong chữ, các chữ trong từ và vị trí của
các dấu, điểm đặt bút ( phấn) và điểm
dừng
- Nhận xét bổ sung
Các chữ còn lại dạy tương tự ( Lưu
ý h/sinh nét nối từ giữa các chữ ghi âm
và vị trí của các dấu thanh, khoảng cách
giữa các chữ trong từ khi viết ).
4: Hướng dẫn h/sinh viết vở:
- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết
- Theo dõi, giúp đỡ h/sinh yếu
- Thu chấm một số bài, nhận xét
- Viết bảng: phá cố, chữ số
- Nhận xét
- 1 -2 h/sinh đọc bài viết
- Quan sát, nêu nhận xét, phân tích chữ,
Trang 27Thể dục
Đội hình, đội ngũ – Trò chơi vận động.
I Mục tiêu: Giúp h/sinh:
Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc
Biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ
Nhận biết đúng hướng để xoay người đúng hướng
Biết tham gia vào trò chơi và chơi “ Đi qua đường lội” theo yêu cầu của giáo
viên
II Địa điểm và phương tiện:
Trên sân trường Giáo viên dọn vệ sinh nơi tập, chuẩn bị 1 còi
Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ, quay phải, trái: 2 – 3 lần.
- Lần 1: G/viên chỉ huy, sau đó cho h/sinh giải tán
3 Lần 2, 3: Cán sự điều khiển g/viên giúp đỡ.
Dàn hàng, dồn hàng: 3 – 4 lần.
- Trước khi quay cho h/sinh nhận biết hướng sau đó giáo viên mới hô để các em nhận biết hướng và xoay theo hướng đã xác định, chưa yêu cầu xoay có kỹ thuật
Đi thường theo nhịp 1 – 2 hàng dọc: 3 phút ( Giáo viên điều khiển)
Thi tập hợp hàng dọc dóng hàng, quay phải, trái, dàn hàng ngang, dồn hàng: 1
lần
- Trò chơi: “ Qua đường lội” 3 – 4 phút.
3 Kết thúc:
Đứng vỗ tay và hát: 1 phút
Giáo viên cùng h/sinh hệ thống bài học
Giáo viên nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà: Tập dóng hàng dọc khi xếp hàng vào
lớp và khi ra về, tìm hiểu những con vật xung quanh mình, chuẩn bị bài 8: Đội hình, đội
ngũ – Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản.
Trang 28 H/sinh thuộc bảng cộng trong phạm vi 4.
III Các hoạt động dạy học:
4 Kiểm tra bài cũ : 3 – 4 h/sinh đọc bảng cộng trong phạm vi 4.
5 Giới thiệu bài.
6 Hướng dẫn h/sinh thực hành làm các bài tập trang 27 vở:Luyện tập toán 1/1.
Bài 1: H/ sinh nêu yêu cầu: Tính.
- Hướng dẫn h/sinh dựa vào bảng cộng trong phạm vi 4 để làm Với những h/sinh yếu hướng dẫn sử dụng que tính
- H/sinh làm bài 3 h/sinh lên chữa ( h/sinh yếu).
- H/sinh nhận xét Giáo viên chấm một số bài
- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét H/sinh đọc đồng thanh kết quả
Bài 2: Hướng dẫn tương tự bài 1 Lưu ý h/sinh kỹ năng làm tính theo cột dọc Bài 3: Giáo viên nêu yêu cầu 1 – 2 h/sinh nêu cách làm.
- 1 h/sinh làm mẫu : 1 + 3 … 3
- Bước 1: H/sinh thực hiện phép cộng: 1 + 3 = 4.
- Bước 2: So sánh 4 và 3, đặt dấu: 1 + 3 > 3.
- H/sinh, giáo viên nhận xét
- H/sinh làm bài nhóm 4, giải thích cách làm trong nhóm
- Một số nhóm cử đại diện lên chữa
- Các nhóm khác nhận xét, giải thích
- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm điểm thi đua
Bài 5: Giáo viên hướng dẫn h/sinh quan sát rồi nêu yêu cầu của bài.
- H/sinh làm bài ( Khuyến khích h/sinh nêu bài toán theo nhiều cách ).
- 2 h/sinh lên chữa Một số h/sinh đọc kết quả
- Giáo viên đưa đáp án nhận xét, chấm một số bài
Trang 29Chiều:
Tập viết
Cá thia lia, ngõ nhỏ, phía kia, tờ bìa.
I Mục tiêu: Giúp h/sinh
Viết đúng các từ: cá thia lia, ngõ nhỏ, phía kia, tờ bìa kiểu chữ viết thường, cỡ
vừa theo vở tập viết 1/1 đúng quy trình, đều nét
II Đồ dùng:
Chữ mẫu, bảng phụ
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét bổ sung
2 Giới thiệu bài.Ghi bảng.
- Nêu yêu cầu bài viết
3 Hướng dẫn h/sinh viết bảng con.
Từ: Cá thia lia
- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết,
lưu ý học sinh nét nối giữa các con chữ
trong chữ, các chữ trong từ và vị trí của
các dấu, điểm đặt bút ( phấn) và điểm
dừng
- Nhận xét bổ sung
Các chữ còn lại dạy tương tự ( Lưu
ý h/sinh nét nối từ giữa các chữ ghi âm
và vị trí của các dấu thanh, khoảng cách
giữa các chữ trong từ khi viết ).
4: Hướng dẫn h/sinh viết vở:
- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết
- Theo dõi, giúp đỡ h/sinh yếu
- Thu chấm một số bài, nhận xét
- Viết bảng: nho khô, nghé ọ, chú ý.
- Nhận xét
- 1 -2 h/sinh đọc bài viết
- Quan sát, nêu nhận xét, phân tích chữ,
Trang 30 Giáo viên nhận xét tuyên dương những h/sinh có bài viết đẹp, nhắc nhở những h/sinh chưa cố gắng.
Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài tập viết 28, 29 trong vở: Thực hành luyện viết.
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Nhận xét bổ sung
2 Giới thiệu bài ghi bảng.
3 Hướng dẫn h/s viết bảng con.
Vần ia:
- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết
- Nhận xét bổ sung
Các từ còn lại h/dẫn tương tự.Lưu
ý h/s khi viết chú ý nét nối và vị trí của
các dấu thanh trong chữ, khoảng cách
giữa chữ với chữ trong từ, câu
- Sửa ( nếu sai).
- Mở vở, sửa tư thế ngồi
Trang 31 Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài 30: Ua - ưa
Sinh hoạt
Nề nếp lớp.
I Mục tiêu.
Học sinh biết giữ kỷ luật lớp
Giúp học sinh tự điều chỉnh hành vi của mình theo hướng tích cực
II Kiểm diện.
Vắng mặt h/sinh
III Nội dung.
1.Giáo viên hướng dẫn lớp trưởng điều khiển sinh hoạt.
b Hướng dẫn các tổ trưởng báo cáo.
4 Sinh hoạt văn nghệ: Cán sự điều khiển.
Trang 32
Đọc được: ua – ưa, cua bể, ngựa gỗ, các từ và câu ứng dụng.
Viết được: ua – ưa, cua bể, ngựa gỗ.
Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Giữa trưa.
II Đồ dùng:
Tranh, bộ đồ dùng dạy, học Tiếng Việt 1
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học:
1: Kiểm tra bài cũ.
- Nhận xét, ghi điểm cho cá nhân và điểm
thi đua cho các nhóm
Trang 33- Nhận xét, ghi điểm.
- Nhận xét
b Vần ưa: Dạy tương tự.
c Đọc từ ứng dụng: Ghi bảng.
- Nhận xét, sửa Đọc mẫu, giảng một số từ
- Nhận xét, ghi điểm cá nhân và điểm thi
đua cho các nhóm
d Luyện viết bảng con:
Vần ua:
- Đồ lại chữ mẫu, viết mẫu và nêu quy
trình viết Lưu ý h/sinh nét nối giữa u sang
a
- Nhận xét bổ sung, sửa một số lỗi sai
Từ: cua bể, vần ưa, từ ngựa gỗ
- Nhận xét, ghi điểm.Đọc mẫu
- Nhận xét, ghi điểm cá nhân, nhóm
- Nhận xét cho điểm
b Luyện viết.
- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết
- Theo dõi, giúp đỡ, thu chấm một số bài
c Luyện nói: Treo tranh.
- Gợi ý: Bức tranh vẽ thời gian nào trong
ngày, vì sao con biết?
- Quan sat, nêu nhận xét
- Tìm đọc và phân tích các chữ ghi tiếng cóvần mới học
Trang 34- Nhận xét, lưu ý h/sinh nói thành câu.
- Trong tranh mọi người đang làm gì?
- Vào giữa trưa con thường làm gì?
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ: Một số h/sinh đọc nối tiếp bảng cộng trong phạm vi 4.
2 Giới thiệu bài.
3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trong SGK trang: 48.
Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.
- 1 -2 h/sinh nêu kỹ năng đặt tính theo cột dọc
- H/sinh làm bảng con
- H/sinh nhận xét, giáo viên nhận xét bổ sung Lưu ý h/sinh viết số thẳng cột
Bài 2 Tổ chức thành trò chơi.
- 3 tổ cử đại diện lên thi điền nối tiếp ( mỗi tổ 4 bạn ).
- Giáo viên gợi ý h/sinh thảo luận 2 phút trong tổ rồi cử đại diện lên thi điền
- H/sinh thi tài
- Các h/sinh khác nhận xét
- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, tính điểm thi đua
Bài 3: Giáo viên treo tranh.
- H/sinh nêu yêu cầu: Tính
- Giáo viên chỉ vào tranh, hướng dẫn h/sinh nhận xét, ghi phép tính:
1 + 1 + 1 =
- Bước 1: Tính từ trái sang phải: Lấy 1 cộng 1 bằng 2
- Bước 2: Lấy 2 cộng 1 bằng 3
Vậy: 1 + 1 + 1 = 3.
Trang 35- Các dãy tính còn lại hướng dấn h/sinh làm bảng con tương tự.
I Mục tiêu: Giúp học sinh :
Bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha, mẹ yêu thương, chăm sóc
Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lờiông bà, cha mẹ
Biết lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
II Đồ dùng:
Vở bài tập đạo đức 1, bút màu
Đồ dùng để hóa trang
Bộ tranh về quyền có gia đình
Công ước quốc tế về quyền trẻ em
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học:
Khởi động: H/sinh chơi trò chơi: “ Đổi nhà”.
- Giáo viên hướng dẫn h/sinh cách chơi
- H/sinh chơi trong khoảng 3 phút
- H/sinh thảo luận:
- Con thấy thế nào khi luôn có một mái nhà?
- Con sẽ ra sao khi không có một mái nhà?
Giáo viên kết luận: Gia đình là nơi con được bố mẹ và những người thân che
chở, yêu thương, chăm sóc, nuoi dưỡng, dạy bảo.
Hoạt động 1: Tiểu phẩm: Chuyện của Long H/sinh đóng vai.
- H/sinh thảo luận sau khi xem xong tiểu phẩm
Con có nhận xét gì về việc làm của bạn Long?( bạn đã vâng lời mẹ chưa?).
Điều gì sẽ xảy ra khi bạn Long không vâng lời mẹ?
Hoạt động 3: H/sinh tự liên hệ theo nội dung:
Trong gia đình mình con được bố mẹ và người thân quan tâm như thế nào?
Con đã làm gì để cha, mẹ vui lòng?
- H/sinh trình bày trước lớp
Trang 36- Giáo viên nhậ xét, khen ngợi nhứng h/sinh biết lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ, nhắc nhở cả lớp học tập các bạn đó.
Kết luận chung:
- Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng cha mẹ, được cha mẹ yêu
thương, che chở, nuôi dưỡng, chăm sóc, dạy bảo.
- Cần cảm thông, chia sẻ với những bạn thiệt thòi không được sống cùng
Luyện viết vần ia, các chữ ghi tiếng, từ mang vần ia
Làm đúng các bài tập bài 30 vở: Thực hành Tiếng Việt.
II Đồ dùng:
Vở: Thực hành Tiếng Việt.
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ.
- Nhận xét bổ sung, ghi điểm
2 Giới thiệu bài.
3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập
Trang 37- Nhận xét, tính điểm thi đua.
Luyện thêm:
- Giáo viên ghi câu ứng dụng Bà Lụa ở
quê ra mua quà cho Nghĩa: mía, dưa, thị
và cả dứa nữa.
- Nhận xét bổ sung
- Nhận xét, hướng dẫn h/sinh ngắt nghỉ sau
dấu phẩy, đọc mẫu
- Nhận xét, ghi điểm cá nhân và điểm thi
đua cho các nhóm
b Luyện viết bảng con:
Từ: ca múa.
- Nhận xét, viết mẫu và hướng dẫn quy
trình viết Lưu ý h/sinh các nét nối và
khoảng cách giữa các con chữ trong chữ,
các chữ trong từ và vị trí của các dấu
thanh
- Nhận xét, sửa
Từ: dưa bở dạy tương tự.
4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập
Phần: NH.
- Hướng dẫn h/sinh nhẩm thầm các từ và
quan sát tranh rồi lựa chọn nối tranh với
các từ dưới tranh sao cho phù hợp
- đưa đáp án, nhận xét Chấm một số bài
Phần: NC Treo bảng phụ.
- Nhận xét, bổ sung, hướng dẫn h/sinh
nhảm thầm rồi lựa chọn nối cho phù hợp
- Tìm những chữ ghi tiếng mang vần ua,
ưa, nhẩm thầm và phân tích cá nhân.
- Mở vở: Tiếng Việt thực hành trang: 27
- Nêu yêu cầu: NH
- Thực hành làm bài H/sinh đổi vở kiểm tra chéo.Một số h/sinh đọc kết quả
Trang 38- Đưa đáp án.
- Nhận xét, chấm điểm thi đua
Phần: Viết.
- Nêu nội dung , yêu cầu bài viết Viết các
từ: ca múa, dưa bở cỡ vừa, đều nét mỗi từ
Hướng dẫn h/sinh ghi nhớ các vần vừa học, tập ghép để tạo thành các từ
Dặn h/sinh chuẩn bị bài 31: Ôn tập
_
Tập viết
Đua ngựa, ca múa, thủa xưa, mùa dưa.
I Mục tiêu: Giúp h/sinh
Viết đúng các từ: đua ngựa, ca múa, thủa xưa, mùa dưa kiểu chữ viết thường,
cỡ vừa theo vở tập viết 1/1 đúng quy trình, đều nét
II Đồ dùng:
Chữ mẫu, bảng phụ
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: - Viết bảng: cá thia lia, phía kia.
múamưa
chuaca
Trang 39- Nhận xét bổ sung.
2 Giới thiệu bài.Ghi bảng.
- Nêu yêu cầu bài viết
3 Hướng dẫn h/sinh viết bảng con.
Từ: đua ngựa
- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết,
lưu ý học sinh nét nối giữa các con chữ
trong chữ, các chữ trong từ và vị trí của
các dấu, điểm đặt bút ( phấn) và điểm
dừng
- Nhận xét bổ sung
Các chữ còn lại dạy tương tự ( Lưu
ý h/sinh nét nối từ giữa các chữ ghi âm
và vị trí của các dấu thanh, khoảng cách
giữa các chữ trong từ khi viết ).
4: Hướng dẫn h/sinh viết vở:
- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết
- Theo dõi, giúp đỡ h/sinh yếu
- Thu chấm một số bài, nhận xét
- Nhận xét
- 1 -2 h/sinh đọc bài viết
- Quan sát, nêu nhận xét, phân tích chữ,
Trang 401 Kiểm tra bài cũ: Một số h/sinh đọc nối tiếp bảng cộng trong phạm vi 3,4.
2 Giới thiệu bài.
3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trong vở: Luyện tập toán 1/1 trang: 28 Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.
Phần a H/sinh nêu cách làm: Dựa vào bảng cộng trong phạm vi 3, 4 để làm
- Giáo viên hướng dẫn với những h/sinh yếu có thể sử dụng que tính
- H/sinh làm vào vở đổi vở tự kiểm tra
- 3 h/sinh lên chữa Giáo viên chấm một số bài
- H/sinh, giáo viên nhận xét bài chữ, ghi điểm thi đua
Phần b 1 -2 h/sinh nêu kỹ năng đặt tính theo cột dọc
- H/sinh làm bảng con
- H/sinh nhận xét, giáo viên nhận xét bổ sung Lưu ý h/sinh viết số thẳng cột
Bài 2 Tổ chức thành trò chơi.
- 3 tổ cử đại diện lên thi điền nối tiếp ( mỗi tổ 3 bạn ).
- Giáo viên gợi ý h/sinh thảo luận 2 phút trong tổ rồi cử đại diện lên thi điền
- H/sinh thi tài
- Các h/sinh khác nhận xét
- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, tính điểm thi đua H/sinh đọc cả lớp kết
quả “ Bốn gồm 1 và 3, bốn gồm 3 và 1, bốn gồm 2 và 2”.
Bài 3: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.
- Giáo viên hướng dẫn h/sinh nhận xét, tính:
2 + 1 + 1 =
- Bước 1: Tính từ trái sang phải: Lấy 2 cộng 1 bằng 3
- Bước 2: Lấy 3 cộng 1 bằng 4
Vậy: 2 + 1 + 1 = 4.
- Các dãy tính còn lại hướng dấn h/sinh làm bảng con tương tự
Bài 4: H/sinh nêu yêu cầu và cách làm.
- 1 h/sinh làm mẫu: 3 + 1… 3
- Bước 1: Lấy 3 + 1 = 4
- Bước 2: so sánh vế trái và vế phải đặt dấu > Vậy: 3 + 1 > 3.
- H/sinh, giáo viên nhận xét
- H/sinh làm bảng con
Bài 5: Treo tranh: H/sinh nêu yêu cầu.
- Gợi ý hướng dẫn h/sinh nêu bài toán theo tranh rồi viết phép tính
- H/sinh nêu cá nhân ( 1 – 2 h/sinh).
- H/sinh, giáo viên nhận xét
- H/sinh làm vào vở
- Một số đọc kết quả
- Giáo viên dưa đáp án, chấm một số bài
IV Củng cố - Dặn dò: