Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng nhận biết nhanh các số la mã không quá 30 - Phát triển năng lực t duy nhanh nhẹn chính xác qua 2 cách ghi hệ thập phân và số tự nhiên.. - Rèn luyện kỹ năng t
Trang 12 Kiểm tra bài cũ( 5’ )
Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng cá nhân học sinh: sự chuẩn bị vở ghi, tài liệuSGK, vở học tập , sách tham khảo , thớc, …
Giới thiệu nội dung chơng I
3 Bài mới:Từ tập hợp thờng đợc dùng trong thực tế cuộc sống vậy trong toán học nó
- Tập hợp các cây trong vờn
- Tập hợp các ngón tay của 1 bàn tay
…
Tập hợp các em học sinh lớp 6ATập hợp các chữ cái a,b,c,dTập hợp các đồ dùng học tậpTập hợp các cây trong vờn
Hoạt động 2: 2.Cách viết , các kí hiệu :
Khi đó làm thế nào để đặt tên và ghi 1 tập
A= { a,1,2,3 } hoặc A= {3,2,1,0 }Hoặc A= { 0, 3,2,1 }
Trang 2Học sinh đọc lại kí hiệu 1∈ A ?
Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống ?
Ví dụ 2: Tập hợp B các chữ cái a,b,c,d
B = { a,b,c,d,e}
Khi đó 0.1.2.3 là các phần tử của A+ Kí hiệu : 1 ∈ A đọc là 1 thuộc A hay 1
+ Chỉ rõ tính Chất đặc trng A= { x ∈ N / x < 4 }
* Tóm lại: ( SGK – 5 ) + Minh hoạ 1 tập hợp bằng sơ đồ ven
1 2 bút Thớc .0 3 .chì Compa
M= { N, H, A, T, R, G }Bài 1: ( SGK – 5 )
A = { ( x / 8 < x < 14 }
A = { 9,10, 11,12,13 }
12 ∈ A; 16 ∉ A Bài 3: ( SGK – 5 )A= {a,b} ; B = { b,x, y}
Trang 3Ngày giảng: 6B: /08/2010 Tuần 1
- Học sinh có khả năng t duy phân biệt đợc tập N và tập N*
- Biết sử dụng kí hiệu để viết số liền trớc và số liền sau 1 số
3 Thái độ:
- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khoa học
II Chuẩn bị của GV và HS:
Tia số là gì ? muốn vẽ tia số ta làm nh
Nếu a< b và b< c thì a< c ?
Só liền trớc của 5 là gì ? số liền sau của 4
là số nào ?
Mỗi số tự nhiên có mấy số liền sau ? có
Các số 0,1,2,3,4… là các số tự nhiên Tập hợp các số tự nhiên đợc kí hiệu N : N ={ 0,1,2,3,4 }
0 1 2 3 4 5 6 7Tia số : biểu diễn số tự nhiên Mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn trên tia sốbởi một điểm Điểm biểu diễn số tự nhiên atrên tia số gọi là điểm a
N* = {x/ x ∈ N ; x ≠ 0 }2.Thứ tự trong tập tập hợp số tự nhiên a,b ∈ N a < b hoặc a > b
Trên tia số nếu a< b thì a nằm bên trái điểm
b và ngợc lại
Nếu a < b hoặc a = b viết a ≤ b
a ≥ b a > b hoặc a = b + Nếu a< b và b< c thì a< c
Ví dụ : 7 < 10; 10 < 12 thì 7 < 12
Trang 4mấy số liền trớc ?
Thế nào gọi là 2 số tự nhiên liên tiếp ?
Trong N phần tử nào là số lớn nhất , bé
nhất ? Tập hợp N có bao nhiêu phần tử ?
Điền số tự nhiên vào dấu … để đợc 3 số
tự nhiên liên tiếp?
Viết số liền sau của 17, 99, a N ?
Viết số liền trớc của 35, 1000, b?
Nếu b ∈N* liền trớc b là số nào?
1 học sinh giải bài 6, 7 ( SGK )
Hãy nhận xét kết quả của bạn ?
+ Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1
đơn vị Chú ý: Trong N số 0 là số bé nhất không có
ví dụ: với x = 13 ta có 3 số tự nhiên liên tiếp là: 13,14,15
Ngày giảng: 6B: /08/2010 Tuần 1
Tiết 3
Trang 52 Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng nhận biết nhanh các số la mã không quá 30
- Phát triển năng lực t duy nhanh nhẹn chính xác qua 2 cách ghi hệ thập phân
và số tự nhiên
3 Thái độ:
- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khoa học
II Chuẩn bị của GV và HS:
2 Kiểm tra bài cũ
Viết tập hợp số tự nhiên ? Muốn tìm số liền trớc liền sau của a ta làm nh thế nào?Trả lời :
N = { 0,1,2,3,4, }
A có số liền trớc là a – 1 , số liền sau là a + 1
3 Bài mới:
Để ghi các số ngời ta dùng kí hiệu nào ?
Chữ số 312 là số có mấy chữ số ?
Tạo thành bởi những chữ số nào ?
Viết số tự nhiên theo nguyên tắc nào ? 53
Viết số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số?
Viết số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác
Dùng 10 kí hiệu trên để ghi số theonguyên tắc có mời đơn vị ở một hàng thìbằng 1 đơn vị ở hàng liền trớc nó
ab = 10a + b a ≠ 0abc = 100a + 10b + c a ≠ 0abcd = 1000a + 100b + 10c + d
a ≠ 0 ? Viết số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số là999
Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khácnhau là 987
1 Chú ý: số la mã
Trang 6Muốn ghi các số la mã từ 10 đến 20 ta viết
nh thế nào ?
Cách ghi các số la mã có qui luật gì ? có
gống với ghi số trong hệ thập phân
không ?
chữ số I viết bên trái cạnh các chữ số V, X
làm giảm giá trị của mỗi chữ số này 1 đơn
vị Viết bên phải làm tăng giá trị
Giới thiệu : Mỗi chữ số I ; X có thể viết
liền nhau nhng không quá 3 lần
1 học sinh giải bài tập 11 ?
Giải bài tập bài 12 SGK ?
Bài 12 Tập hợp A các chữ số của số 2000 là
Trang 7ghi sè phÇn tö cña mét tËp hîp , tËp hîp con
- RÌn luyÖn cho häc sinh tÝnh chÝnh x¸c khoa häc
II ChuÈn bÞ cña GV vµ HS:
Mçi tËp hîp cã bao nhiªu phÇn tö ?
1 häc sinh nh¾c l¹i néi dung nhËn xÐt ?
2 TËp hîp con
a VÝ dô: cho 2 tËp hîp E= { x,y } ; F = { x,y,e,d,}
KÝ hiÖu E ⊂ F b.KÝ hiÖu : ( SGK – 13 )
x∈B => x ∈ A th× B ⊂ A hay
A ⊃ B
c ¸p dông:
Trang 8Muèn cho A lµ tËp con cña B th× cã ®iÒu
kiÖn g×?
A cã lµ tËp con cña A kh«ng ? V× sao ?
XÐt xem trong 3 tËp hîp M, A,B tËp hîp
nµo lµ tËp con cña tËp hîp nµo ?
C¸c nhãm cïng lµm so s¸nh kÕt qu¶ ?
Nh¾c l¹i néi dông chó ý
C¸c nhãm cïng thùc hiÖn gi¶i bµi 16
M ⊂ A; M ⊂ B ; A ⊂ B ; B ⊂ A
d Chó ý : NÕu A ⊂ B
B ⊂ C => A = B
3.Bµi tËp : Bµi 16 ( SGK – 12 ) a.A = { x ∈ N / x – 8 = 12} = {20 }
A chØ cã 1 phÇn tö
b B = { x ∈ N / x + 7 = 7 } = { 0 }
B chØ cã 1 phÇn tö c.C = { x ∈ N / x.0 = 0 } cã v« sè phÇn
Trang 9- Phát huy cao độ tính kiên trì, nhanh nhẹn trong quá trình giải toán.
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học.
HS: Đọc trớc bài , đồ dùng học tập , làm bài tập đã cho
III Tiến trình dạy học:
Vào bài : Để giúp các em nắm chắc hơn kiến thức về tập hợp , tập hợp con , số phần
tử của tập hợp, ta cùng chữa 1 số bài tập sau
Muốn tính xem a có bao nhiêu phần tử ta
Tổng quát : Tập hợp các số tự nhiên x màa< x < b có b – a + 1 phần tử
áp dụng tính số phần tử của tập hợp B= { 10,11,12 … 99}
Có số phần tử là (99- 10 ) + 1 = 90 Vậy B có 90 phần tử
Bài 22 ( SGK – 14 )a.Tập hợp C các số chẵn nhỏ hơn 10
C = { x ∈ N / x = 2k ; x < 10 }
=> C = { 0,2,4,6,8}
b Tập hợp L các số lẻ lớn hơn 10 và nhỏhơn 20 là
L = { 11,13,15,17,19}
e Tập hợp A 3 số chẵn liên tiếp trong đó
số nhất bằng 18
A = { 18,20,22}
Trang 10D cã bao nhiªu phÇn tö ? v× sao?
E cã bao nhiªu phÇn tö ? v× sao ?
T×m mèi quan hÖ gi÷a c¸c tËp hîp sau
x < b víi a,b ch½n cã sè phÇn tö lµ ( b- a ): 2 + 1
¸p dông tÝnh sè phÇn tö cña
D = { 21,23, …99}
Cã sè phÇn tö lµ ( 99- 21 ) : 2 + 1 = 40 phÇn tö
E = { 32 , 34, …96 }
Cã sè phÇn tö lµ ( 96- 32 ) : 2 + 1 = 33phÇn tö
Trang 11II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Giáo án, SGK, bảng phụ về tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân HS: Đọc trớc bài , đồ dùng học tập
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức: Sĩ số : 6B /32
2 Kiểm tra bài cũ( 10’ )
Viết công thức tính tổng, hiệu , tích, thơng 2 số tự nhiên mà em đã biết
phân biệt tên gọi của a,b,c trong từng trờng hợp
3 Bài mới: Vào bài: ở tiểu học các em đã làm quen với các phép tính cộng, trừ, nhân
chia các số Ta cùng ôn lại 2 phép toán cộng và nhân các phép toán của chúng
Tên gọi của a,b,c, trong phép cộng ?
a b = c ( Thừa số ) ( Thừa số) (tích)Chú ý : Trong 1 tích chứa các chữ ngời tachỉ viết liền các chữ mà không cần dấu
Ví dụ: 4.a.b.c.= 4abcx.y.z = xyz
Trang 12Điền vào ô trống để đợc kết luận đúng ?
ở tiểu học có mấy tính Chất cơ bản của
2 Tính Chất của phép cộng và phépnhân.SGK – 15)
3.Bài tập : Bài 26- ( SGK- 16) a.Quãng đờng ôtô Hà Nội lên Yên Bái là :
54 + 19 + 82 = 155kmBài 28 ( SGK – 16 ) ( 10+ 11+ 12+ 1+ 2 +3) = 39( 4+ 5 + 6 +7+8+9) =39
2 tổng bằng nhauBài 29( SGK – 16)
Điền vào chỗ trốngStt Loại
Cần nhóm sao cho tính đợc một cách nhanh nhất
Ngày giảng: 6B: /08/2010 Tuần: 3
Tiết: 7 Luyện tập
Trang 13- Rèn luyện kỹ năng tính chính xác , chọn đợc cách giải tối u
- Rèn luyện kỹ năng thực hành sử dụng máy tính vào giải toán
3 Thái độ: Có thái độ yêu thích môn học
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học.
HS: Đọc trớc bài , máy tính, làm bài tập đã cho
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức : 6B: /32
2 Kiểm tra bài cũ
Phát biểu và viết công thức tổng quát về các tính chất cơ bản của phép cộng và phépnhân.( SGK – 16 )
Yêu cầu học sinh làm bài 31
Để tính nhanh phép toán ta áp dụng tính
chất nào ?
Gọi 2 học sinh lên bảng trình bày ?
Nhận xét kết quả của bạn ? Ngoài cách
làm trên còn cách nào khác không ?
Yêu cầu làm bài 32
Tơng tự hãy tính nhanh các phép toán
Yêu cầu học sinh lên bảng làm ?
yêu cầu làm bài 34 ?
Cho dãy số viết tiếp 4 số tiếp theo của
dãy?
Bài 31 ( SGK – 14 ) Tính nhanh;7a.135 + 360 + 65 + 40 =( 135 + 65 ) + ( 360 + 40 ) = 200+ 400=600
b 463 + 318 + 137 + 22 = ( 463 + 137 ) +( 318 + 22) = 600+ 340 = 940
c 20 + 21+ 22+ ….+ 29 + 30 = ( 20 + 30 )+ ( 21 + 29 ) + …= 50 + 50 + 50 + 50 + 50+ 25 = 250 + 25 = 275
Bài 32 ( SGK – 17 )
97 + 19 = 97 + ( 3 + 16 ) = ( 97 + 3 ) + 16
= 100 + 16 = 116 a.996 + 45 = 996 + ( 4 + 41 ) = ( 996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041
b 37 + 198 = (35 + 2 ) + 198 =
35 + 200 = 235 Bài 33 ( SGK – 17 )Cho dãy số : 1,1,2,3,5,8…
Trang 14GV yêu cầu bỏ máy tính lên bàn và giới
thiệu công dụng và cách sử dụng
Sử dụng máy tính bỏ túi để tính các tổng
Yêu cầu làm bài 27:
Muốn tính nhanh ta làm nh thế nào?
Em nào còn cách giải nhanh hơn không ?
Vì sao em lại nhóm nh vậy?
Còn cách tính nào nhanh hơn không?
Mỗi số ( kể từ số 3 ) = Tổng 2 số đứng
tr-ớc Viết tiếp dãy số
1,1,2,3,5,8,13,21,34,55,89Bài 34 ( SGK – 17 )Giới thiệu máy tính bỏ túi Vận dụng tính
a 86 + 357 + 14 = ( 86 + 14 ) + 357 =100+ 357 = 457
b 28.64 + 28.36 = 28(64 + 36 ) =28.100 = 2800
c 25.5.4.27.2.=(25.4) .(5.2) .27 =100.10.27 = 27000
Trang 15- Phát triển t duy nhanh nhẹn, chính xác
- Hớng dẫn học sinh cách sử máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân
3 Thái độ:
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học.
HS: Đọc trớc bài , Máy tính bỏ túi , làm bài tập đã cho
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ ( 5’ )
Phép nhân có mấy tính chất viết dạng tổng quát của nó vận dụng giải bài 35không cần tính kết quả
Trả lời:
Tìm các tích bằng nhau: 15.2.6 = 5.3.12 = 15.2.3
4.4.9 = 8.18= 8.2.9
3 Bài mới:
Vào bài : làm thế nào để tìm kết quả phép nhân nhanh nhất ta học tiết hôm nay
= 90.3= 27045.6.= ( 40+5) 6 = 40.6 + 5.6
= 240 + 30 = 270
áp dụng tính nhẩm
a 15.4 = ( 10+ 5 ) 4
= 10.4 + 5.4 = 60 Cách 2: 15.4 = 15.2.2 = 30.2 = 60125.16 = 125.4.4.= 500.4 = 2000125.16 = 125.2.8 = 250.8 = 2000125.16 = 125.8.2 = 1000.2 = 2000
b 47.101 = 47( 100+1) = 47.100 +47.1= 4700+ 47 = 4747
Trang 16Hãy bỏ máy tính lên bàn và làm theo các
bớc
Em nào dùng máy tính thì tính 375.376
= ?
Có ai ra kết quả khác không vì sao ?
Yêu cầu làm bài 39
Dùng máy tính để tính nhanh các kết quả ?
Có nhận xét gì về kết quả với chữ số ban
Dùng máy tính tính :
a 42.37 = 1554
b 375.376 = 14100624.625 = 390000
c 13.81.215= 226395Bài 58(SBT – 10)
Ta kí hiệu n! ( đọc là :n giai thừa) là tíchcủa n số tự nhiên liên tiếp kể từ 1 tức là :n! = 1.2.3….n
a=2002.2002 ; b=2000.2004
ta có :
a = (2000 + 2) .2002= 2000.2002 +2.2002
b = 2000.(2002 +2) = 2000.2002 +2000.2
Trang 17II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học.Bảng phụ
Vào bài : Phép trừ và phép chia đợc thực hiện nh thế nào ta nghiên cứu bài hôm nay
a – b = c thì a,b,c có tên là gì ?
Khi nào thì có phép trừ a-b = x ?
Điền vào chỗ trống để đợc kết quả đúng ?
Muốn tìm số bị chia ta làm nh thế nào ?
Hãy nhắc lại cách tính tổng quát ?
1 Phép trừ hai số tự nhiên
a – b = c ( Bị trừ – số trừ = hiệu số ) a,b ∈ N ; nếu có x ∈ N sao cho
a.b ∈ N ; b ≠ 0 nếu x ∈ N
Ta có : b x = a thì ta nói a chia hết cho bhay a : b = x
a bị chia ; b số chia , x thơng + Điền vào ô trống :
0 : a = o ( a ≠ o )
a : a = 1 (a ≠ 0)
a : 1 = a Xét hai phép chia sau:
12 : 3 = 4
14 : 3 = 4 d 2
14 = 3.4 + 2
Số bị chia = số chia thơng + số d+ Tổng quát :
a = b.q + r trong đó 0 ≤ r < b
Trang 18Điền số vào ô trống trong các trờng hợp
nếu có thể ?
Em nào có kết quả khác không ?
Nhắc lại nội dung kết luận ?
Giải bài 41 ( SGK – 22 )
Quãng đờng Huế nha trang là bao nhiêu?
Quãng đờng nha trang TPHCM là bao
Bài 41 ( SGK – 22) Quãng đờng Huế nha trang là
1278 – 658 = 620 Quãng đờng nha trang TPHCM là
1710 – 1278 = 432 Bài 44 ( SGK – 24 ) Tìm số tự nhiên x biết
a x : 13 = 41 => x = 41.13 = 543 4x : 17 = 0 => 4x = 0 => x = 0 7x – 8 = 713 => 7x = 721 => x = 103
4 H ớng dẫn về nhà:
- Xem kỹ nội dung bài , các ví dụ
- Làm các bài tập 42-> 47 ( SGK – 24 )
- Hớng dẫn bài 69( SBT - )
Cần tìm số ngời ở mỗi toa: ( 4.10 = 40 ngời Sau đó lấy tổng số ngời chia cho
40 đợc bao nhiêu thì đó chính là số toa cần dùng
Ngày giảng: 6B: /08/2010 Tuần: 4
Tiết: 10 luyện tập
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
Trang 19- Rèn đợc kỹ năng tìm kết quả của phép trừ một số tự nhiên của một phépchia số tự nhiên
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV:Giáo án, SGK, phấn màu.Bảng phụ
HS: Đọc trớc bài , làm trớc bài tập.
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức: Sĩ số: 6B: /32
2 Kiểm tra bài cũ
Điều kiện để thực hiện phép trừ là gì ? định nghĩa phép chia , phép chia có d?
điều kiện để thực hiện phép chia ?
Yêu cầu làm bài 46 ( SGK – 24 ) ?
Khi chia 1 số cho 3 thì số d có thể bằng
là 0 hoặc 1
=> Phép chia 1 số cho 3 thì số d là 0,1,2
=> Phép chia 1 số cho 4 thì số d là0,1,2,3
b a 2 => a = 2k
a 3 => a = 3k
a 3 d 1 => a = 3k + 1 bài 4 8( SGK – 24)Tính nhẩm bằng cách thêm ở số hạngnày thì bớt ở số hạng kia
và số trừ cùng 1 số thích hợp
Trang 20325 – 100 = 225 b.1354 –997 =(1354 +3) –(997 +3 ) =
1357 – 1000 = 357 bài 50 ( SGK – 24)
Sử dụng máy tính bỏ túi Tính:
Điền số thích hợp vào ô trống để tổngmỗi dãy , mỗi cột mỗi đờng chéo đềubằng nhau
a.Tâm chỉ mua v loại I ta lấy 21 000 : 2000 đ số quyển v phải mua
b.Tâm chỉ mua v loại II lấy: 21 000 : 1500
Ngày giảng: 6B: /09/2010 Tuần: 4
Tiết: 11 luyện tập
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
Trang 21- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các kiến thức về phép trừ và phép chia vào giảibài tập.
2 Kỹ năng:
- Phát triển t duy nhanh nhẹn, chính xác cho học sinh
3 Thái độ:
- Rèn luyện tính kiên trì , cẩn thận trong tính toán
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Giáo án, SGK, phấn màu.Bảng phụ
Yêu cầu làm bài Bài 53 ( SGK – 24 )
Bạn tâm mua nhiều nhất là bao nhiêu
quyển nếu tâm chỉ mua loại 1 ?
Tâm mua nhiều nhất bao nhiêu quyển
nếu tâm chỉ mua loại 2 ?
Yêu cầu làm Bài 54 ( SGK – 24 )
Đọc và xác định yêu cầu của bài toán
Một toa chở đợc bao nhiêu khách ?
Muốn tìm số khách trên mỗi toa ta làm
Bài 54 ( SGK – 24 ) Một tàu hoả có 1000 khách du lịch biếtmỗi toa có 12 khoang mỗi khoang có 8chỗ Hỏi số toa cần để chở đợc 1000khách là bao nhiêu?
Giải:
Mỗi toa chở đợc số khách là 12.8 = 96 ( ngời )
Mà 1000 : 96 = 10 d 40 Vậy cần phải có số toa là
10 + 1 = 11
ĐS : 11 toa Bài 55 ( SGK – 24 )
Sử dụng máy tính bỏ túi Tính a.Tính vận tốc của ôtô là
288 : 6 = 48 ( km/h) b.chiều dài miếng đất hình chữ nhật là
Trang 22tÝnh vËn tèc cña «t« biÕt r»ng 6 giê «t« ®i
a aaa: a = 111
b abab : ab = 101
c abcabc : abc = 1001 Bµi 79 ( SBT – 12 ) abcabc : 7 = x => x : 11 = abc V× 7.11.13 = 1001
Mµ 1001 abc = abcabc
=> abcabc : 1001 = abc
Bµi83( SBT – 12) x: y = q d r ; q = 3 ; r = 8
x + y = 72 => x = ? ; y = ? Gi¶i:
Ngµy gi¶ng: 6B: /09/2010 TuÇn: 4
TiÕt: 12 Luü thõa víi sè mò tù nhiªn
nh©n hai luü thõa cïng c¬ sè.
I Môc tiªu
1 KiÕn thøc:
Trang 23- Học sinh nắm đợc định nghĩa luỹ thừa , phân biệt đợc cơ số và số mũ , nắm
đợc công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
2 Kỹ năng:
- Học sinh biết viết gọn 1 tích nhiều thừa số bằng nhau cách dùng luỹ thừa biết tính giá trị của luỹ thừa nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số biết đợc lợi ích của cáchviết gọn bằng luỹ thừa
3 Thái độ:
- Rèn luyện tính kiên trì , cẩn thận trong tính toán
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV:Giáo án, SGK, phấn màu.Bảng phụ kẻ sẵn bình phơng và lập phơng của
một số tự nhiên
HS: Đọc trớc bài , làm trớc bài tập.Kẻ sẵn bảng vào phiếu học tập.
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức: Sĩ số: 6B: /32
2 Kiểm tra bài cũ
Viết gọn tổng sau 5+5 +5+5 ; => a + a+a + …….+a = ?
Yêu cầu nhắc lại định nghĩa SGK ( 26)
Giáo viên đa bảng phụ kẻ sẵn yêu cầu học
sinh điền vào chỗ trống cho đúng ?
Các nhóm cùng tính rồi cho biết kết quả ?
a.a.a.= a3 là một luỹ thừa
Đọc : 23 là 2 luỹ thừa 3 hoặc 2 mũ 3
bTổng quát :
an = a.a a với n= 0
n thừa số
a : cơ số, n là số mũ Đọc : a luỹ thừa nhoặc a mũ n
c Ví dụ: Điền vào ô trống cho đúng:Luỹ
a3 là a lập phơng hay lập phơng của a Qui ớc: a1 =a
2.Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số a.Ví dụ: Viết tích của 2 luỹ thừa thành 1
Trang 2456, 58,59
5.5.5.5.5.5 =?
2.2.2.3.3.= 25 đúng hay sai ? Vì sao ?
Tính giá trị của 32? 33; 34; 35?
Yêu cầu học sinh làm bài 57b Tính giá trị
của các luỹ thừa sau:
a Lập bảng bình phơng của các số từ 0-> 20
Trang 252 Kỹ năng:
- Rèn luyện khả năng nhận biết một số là luỹ thừa của số nào ? Rèn luyện kỹnăng tính nhanh , chính xác, hợp lý
3 Thái độ:
- Rèn luyện tính kiên trì , cẩn thận trong tính toán
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Giáo án, SGK, phấn màu bảng phụ ghi bình phơng các số từ o đến 20 và
lập phơng các số từ 0 đến 10
HS: Đọc trớc bài , làm trớc bài tập
III Tiến trình dạy học:
2 Kiểm tra bài cũ 5’
Phát biểu định nghĩa luỹ thừa Viết công thức tính tích 2 luỹ thừa cùng cơ số Vậndụng giải bài 37c
Vào bài : Muốn viết gọn a.a.a… a = ? ta làm nh thế nào? Ta nghiên cứu bài hôm nay
2 học sinh giải bài 60,61 SGK ?
Nhận xét bài của bạn ?
Trong các số sau số nào là luỹ thừa của
một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1 ?
Em nào còn cách giải nào khác không
Viết các số sau dới dạng luỹ thừa của
104 = 10000b.1000= 103 ; 1000000 = 106
Trang 26d 102 và 210 ?
=> Qua bài toán này em rút ra kết luận gì
?
Nếu đổi vị trí của cơ số và số mũ thì giá
trị của luỹ thừa có thay đổi không ?
Nếu 112 = 121 và 1112 = 12321
Dự đoán kết quả của 11112 = ?
Kiểm tra kết quả đó ?
Bằng cách tính cho biết số nào lớn hơn
Ngày giảng: 6B: /09/2010 Tuần: 5
Tiết: 14 CHIA HAI Luỹ ThừA CùNG CƠ Số
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Học sinh nắm đợc công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số , qui ớc a0 = 1
Trang 27II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Giáo án, SGK, phấn màu bảng phụ Bài 69
HS: Đọc trớc bài , làm trớc bài tập
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức: Sĩ số: 6B: /32
2 Kiểm tra bài cũ
Phát biểu định nghĩa luỹ thừa Viết công thức tính tích 2 luỹ thừa cùng cơ sốTrả lời
Các nhóm thảo luận và cho biết kết quả ?
Nhắc lại nội dung chú ý ?
Viết thơng của hai luỹ thừa sau dới dạng
Chú ý: Khi chia hai luỹ thừa cùng có sốkhác 0 ta giữ nguyên cơ số và trừ các số
2475 = 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5 2.103 + 4.102 + 7.101 + 5.100
abcde =a.104+b.103+c.102+d.101+ e
Ví dụ: Viết các số sau dới dạng tổng luỹthừa của 10
358 = 3.103 + 5.101 + 8.100
Trang 28Viết 358 và abcd dới dạng tổng các luỹ
a 38:34 = 34
b 108: 102 = 106
c a6:a = a5 ( a ≠ 0 ) Bài 69 ( SGK – 30) Điền chữ sô đúng hoặc sai vào ôvuông
987 = 9.102 + 8.101 + 7.100
2564 = 2.103 + 5.102 + 6.101 + 4.100
abcdeg = a.105 + b.104 + c.103 + d.102 +e.101 + g.100
Trang 292 Kỹ năng:
- Học sinh biết vận dụng các qui ớc trên để tính đúng giá trị của biểu thức
3 Thái độ:
- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Giáo án, SGK, phấn màu bảng phụ ghi phần ghi nhớ
Nhắc lại nội dung chú ý SGK ?
Nếu 1 biểu thức không có dấu ngoặc ta
Ví dụ: 5 + 3 – 2
12 : 6 2 Là các biểu thức
42
Chú ý : SGK – 31 )2.Thứ tự thực hiện các phép tính trongbiểu thức:
a Đối với biểu thức không có dấungoặc
+ Nếu chỉ có phép cộng , trừ hoặc chỉ cóphép nhân , chia ta thực hiện phép tínhtheo thứ tự từ trái sang phải
Ví dụ: 48 – 32 + 8 = 16 + 8 = 24
60 : 25.5 = 30.5 = 150 + Nếu có cả các phép tính cộng , trừ,nhân chia, nâng lên luỹ thừa ta thựchiện nâng lên luỹ thừa trớc rồi đến nhân,chia, cuối cùng là đến cộng và trừ
Trang 303.Bµi tËp:
Bµi 37 ( SGK – 32 ) TÝnh a.5.42 – 18 :32 = 5.16 – 18:9
= 80 – 2 = 78
b 33.18 – 33.12 = 9.18 – 27.12 = 162– 3 = 33 (18 – 12) = 27.6 = 162
Bµi 75(SGK – 32)
§iÒn sè thÝch hîp vµo « trèng :a
Trang 312 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các qui ớc để thực hiện dãy phép tính
- Rèn luyện kỹ năng tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
3 Thái độ:
- Phát triển t duy nhanh nhẹn, tính kiên trì cho học sinh
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV:Giáo án, SGK
HS: SGK, Làm trớc bài tập
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức: Sĩ số 6B: /32
2 Kiểm tra bài cũ 5’
Muốn thực hiện các phép tính đối với một biểu thức ta làm nh thế nào ?
c.39.213 + 87.39 = 39 ( 213 + 87 ) = 39.300
= 10800
d 80 – [ 130 – ( 12 – 4 )2 ] = 80 – [ 130– 64 ] = 80 – 66 = 14
Bài 74 ( SGK – 32 ) Tìm số tự nhiên x biết
a 514 + ( 218 – x ) = 735
=> 218 – x = 735 – 514 = 191
=> x = 218 – 191 = 27
Trang 32Qua giải bài tập này em có nhận xét gì
về thứ tự bài toán tìm x so với thứ tự
thực hiện phép tính ?
Muốn tìm x ta phải làm nh thế nào?
Muốn tìm x trong phép tính này ta
thực hiện nh thế nào ?
12x đóng vai trò số hạng nào ?
Yêu cầu giải Bài 76 ( SGK – 32 )
Làm theo nhóm rồi đại diện lên bảng
Yêu cầu làm Bài 77 ( SGK – 32 )
Theo em phải thực hiện phép tính nào
Trang 33- Ph¸t triÓn t duy nhanh nhÑn, tÝnh kiªn tr× cho häc sinh.
II ChuÈn bÞ cña GV vµ HS:
Trang 343 Bài mới:
Vào bài : Giúp các em nắm chắc hơn thứ tự thực hiện phép tính và kiểm tra kết quả
bằng máy tính ta học bài hôm nay
Điền vào ô trống cảu bài toán những
gia strị thích hợp để đa về tính biểu
thức bài 78?
Muốn tính số tiền mua phong bì ta làm
nh thế nào?
Mua vở hết bao nhiêu ? Mua bút hết
bao nhiêu ? Mua quyển sách hết số
tiền là bao nhiêu
Vậy số tiền mua phong bì th đợc tính
nh thế nào ?
Yêu cầu các nhóm làm bài 80
Điền vào phiếu học tập dấu ( = < , > )
An mua bút bi giá 1500 đồng 1 chiếc và mua
3 quyển vở giá 1800 đ/ quyển mua 1 quyểnsách và 1 gói phong bì biết số tiền mua 3quyển sách = số tiền mua 2 quyển vở.Tổng sốtiền phải trả là 12000đ Tính giá tiền 1 góiphong bì
Giải
Số tiền mua gói phong bì th là
12 000 – [ 1500.2 + 1800.3 + ( 1800.2) :3 ]
= 2400Vậy phong bì th mua hết tiền là 2400đ
98 – 2.37 = 24 ( 274 + 318 ).6 = 592 6 = 3552
Trang 35Tơng tự hãy tự lấy các phép tính rồi
tính kết quả
Yêu cầu làm bài 82
Cộng đồng việt nam có bao nhiêu dân
tộc anh em?
Tính giá trị của biể thức 34 – 33 ?
34.29 + 14.35 = 1476
49 62 – 32 51 = 1406Bài 82 ( SGK – 33) Cộng đồng việt nam có bao nhiêu dân tộcanh em biết rằng số dân tộc anh em là kết quảcủa biểu thức:
34 – 33
Ta có : 34 – 33 = 81 – 27 = 54 Vậy cộng đồng việt nam có 54 dân tộc anh
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết
Ngày giảng::6B: /09/2010 Tuần6
Tiết18: kiểm tra 45’
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chơng của học sinh
- Kiểm tra kiến thức về tập hợp số tự nhiên và các kiến thức ,
2 Kỹ năng:
- Kỹ năng thực hiện các phép toán trên tập hợp N
Trang 36- Kiểm tra kỹ năng vận dụng kiến thức vào thực tế.
3 Thái độ:
- Trung thực khi làm bài kiểm tra
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV:Đề kiểm tra
HS: Ôn tập lại các định nghĩa, tính chất, qui tắc đã học, xem lại các dạng bài tập
đã chữa, giấy kiểm tra
III Tiến trình dạy ’ học:
1 ổn định tổ chức: Sĩ số 6B: /32
2 Kiểm tra
Trang 38Ngàygiảng:6B: /09/2010 Tuần7 Giáo án mẫu
Tiết19: tính Chất chia hết của một tổng
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Học sinh nắm đợc các tính chất chia hết của một tổng , 1 hiệu
2 Kỹ năng:
- Học sinh biết nhận ra 1 tổng của hai hay nhiều số , một hiệu của hai hay
nhiều số có chia hết cho 1 số hay không mà không cần thực hiện phép tính
Trang 393 Thái độ:
- Giúp học sinh phát triển t duy nhanh nhẹn , chính xác, óc quan sát , so sánh
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV:Giáo án, SGK
HS: SGK, Đồ dùng học tập
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức: Sĩ số 6B
2 Kiểm tra bài cũ:
Khi nào thì số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0?
Khi nào số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b khác 0
Cho ví dụ minh hoạ
Trả lời:
*Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 nếu có một số tự nhiên k sao cho:
a = b.k
Ví dụ: 6 chia hết cho 2 vì 6 = 2.3
* Số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b khác 0 nếu có a = b.q + r
( Với q,r ∈N và 0 < r< b)
3 Bài mới:
Vào bài : làm thế nào để nhận biết nhanh nhất 1 tổng hoặc 1 hiệu có chia hết cho 1
số không ?
Kí hiệu a chia hết cho b là gì ?
Gv yêu cầu các nhóm lấy 2 vi dụ?
Ví dụ 1: lấy 2 số chia hết cho 6 xét
xem tổng 2 số đó có chia hết cho 6 hay
không?
Ví dụ 2 : Lấy 3 số chia hết cho 7 xét
xem tổng 3 số đó có chia hết cho 7
không ?
Qua 2 ví dụ rút ra nhận xét khi nào i
1.Nhắc lại về quan hệ chia hết
A chia hết cho b khác 0 nếu tồn tại k ∈ Nsao cho a = b.k
kí hiệu a b Nếu a không chi a hết cho b kí hiệu là a b 2.tính Chất 1:
Trang 40tổng chia hết cho 1 số?
Làm thế nào để nhận biết 1 tổng có
chia hết cho 1 ố không mà không cần
tính ?
Các nhóm tiếp tục lấy 2 ví dụ:
Ví dụ 1: Chọn 2 số 1 số chia hết cho 4
1 số không chia hết cho 4 Tính xem
tổng ( hiệu ) 2 số đó có chia hết cho 4
không?
Ví dụ2; Lấy 3 số trong đó 2 số chia hết
cho 9 còn 1 số không chia hết cho 9
Hỏi tổng 3 số đó có chia hết cho 9
không ?
Làm thế nào để nhận biết nhanh 1 tổng
có chia hết cho 1 số hay không?
Nhắc lại nội dung tính Chất?
Nhắc lại nội dụng chú ý ?
b m a – b m
Nếu a m
b m => ( a + b + c ) m
c m 3.Tính Chất2;
( 80 + 12 ) 8 vì ( 80 8 ; 12 8 ) ( 80 – 12 ) 8
( 32 + 40 + 24 ) 8 (vì 32 8 ; 40 8 ; 24 8 )( 32 + 40 + 12 ) 8 ( vì 12 8 )