Mục tiêu: - Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ.. giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ cộng, trừ, nhân, chia số thập phân I Mục
Trang 1Tiết 1 Ngày soạn: 14/08/2010
Đ1 Tập HợP q các số hữu tỉ
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh
số hữu tỉ bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số: N ⊂ Z ⊂ Q
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.
2 Học sinh : thớc chi khoảng.
III Hoạt động dạy học:
1.ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ : (4')
Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )
a)
15 3
a) Các số 3; -0,5; 0; 2
7
5
là các số hữu tỉ b) Số hữu tỉ đợc viết dới dạng
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
đv cũ
Trang 2*NhÊn m¹nh ph¶i ®a ph©n sè vÒ mÉu sè d¬ng.
- y/c HS biÓu diÔn
2 =−
−
0 -2/3
-1
2 So s¸nh hai sè h÷u tØ:(10')
a) VD: S2 -0,6 vµ−12gi¶i (SGK)
1 0 1000
1 > ⇒ >−
d)
31
18 313131
Trang 32 KiÓm tra bµi cò:(4')
Häc sinh 1: Nªu quy t¾c céng trõ ph©n sè häc ë líp 6(cïng mÉu)?
Häc sinh 2: Nªu quy t¾c céng trõ ph©n sè kh«ng cïng mÉu?
Häc sinh 3: Ph¸t biÓu quy t¾c chuyÓn vÕ?
x=
m
b y m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
= +
b)VD: TÝnh
4
9 4
3 4
12 4
3 3 4
3 3
21
37 21
12 21
49 7
4 8 7
−
= +
−
= +
−
= +
−
?1
2 Quy t¾c chuyÓn vÕ: (10') a) QT: (sgk)
3
= +
Trang 4x x
- Gi¸o viªn cho häc sinh nªu l¹i c¸c kiÕn thøc c¬ b¶n cña bµi:
+ Quy t¾c céng trõ h÷u tØ (ViÕt sè h÷u tØ cïng mÉu d¬ng, céng trõ ph©n sè cïng mÉu d¬ng)+ Qui t¾c chuyÓn vÕ
Trang 5Đ 3 Nhân chia số hữu tỉ
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ
- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên đa ra câu hỏi:
GV: Nêu cách nhân chia số hữu tỉ
HS:
Gv: Lập công thức tính x, y
+Các tính chất của phép nhân với số nguyên đều thoả mãn
đối với phép nhân số hữu tỉ
x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x
2 Chia hai số hữu tỉ (10')
Với x a;y c
= = (y≠0) : : .
Trang 6Gv: Gi¸o viªn nªu chó ý.
Hs:
Gv:So s¸nh sù kh¸c nhau gi÷a tØ sè cña hai sè víi ph©n sè
2 35 73,5 1
5 10 5
7 7 7.( 7) 49
-TØ sè cña hai sè h÷u tØ x vµ y (y≠0) lµ x:y hay x y
21 4 8
38 7 3
2
21 4 8( 2).( 38).( 7).( 3) 2.38.7.3
21.4.8 21.4.81.19.1.1 19
Trang 7HD BT56: áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng
rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc
Đ 4 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
Trang 8GvNêu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số
7 7
x = − =
b Nếu x > 0 thì x =x
nếu x = 0 thì x = 0nếu x < 0 thì x = −x
* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0
− <
) 1 1 1 1 0
b x= → =x = vi >
Trang 9- Gi¸o viªn cho mét sè thËp ph©n.
Gv:Khi thùc hiÖn phÐp to¸n ngêi ta lµm nh
= -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)
= + (−0, 408 : 0,34− ) = (0,408:0,34) = 1,2
?3: TÝnha) -3,116 + 0,263 = -(−3,16− 0, 263 )
= -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16) = +(−3,7 2,16− ) = 3,7.2,16 = 7,992
4 Cñng cè :
- Y/c häc sinh lµm BT: 18; 19; 20 (tr15)
BT 18: 4 häc sinh lªn b¶ng lµma) -5,17 - 0,469
BT 19: Gi¸o viªn ®a b¶ng phô bµi tËp 19, häc sinh th¶o luËn theo nhãm
BT 20: Th¶o luËn theo nhãm:
= 0 + 0 + 3,7 =3,7d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.[( 6,5) ( 3,5)− + − ]
Trang 10vì x−3,5 ≥ 0 suy ra A lớn nhất khi x−3,5 nhỏ nhất → x = 3,5
luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x
- Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu
2 Kiểm tra bài cũ:
* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT
* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :
- Tính nhanh: a) (−3,8)+ −[( 5,7) ( 3,8)+ + ] c) [( 9,6) ( 4,5)− + + ] [+ +( 9,6) ( 1,5)+ − ]
3 Luyện tập :
Gv:Yêu cầu học sinh đọc đề bài
c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-
- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1
Bài tập 29 (tr8 - SBT )
Trang 11Gv: Yêu cầu học sinh đọc đề bài 29.
Gv: Những số nào có giá trị tuyệt đối bằng 2,3
→ Có bao nhiêu trờng hợp xảy ra.
+ − + =
* Nếu a= -1,5; b= -0,75M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75
2
3 11
0,38 3,152,77
0, 2.( 20,83 9,17) :: 0,5.(2, 47 3,53)
Trang 12Đ 5 luỹ thừa của một số hữu tỉ
- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT
III Tiến trình bài giảng:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Tính giá trị của biểu thức
Gv:Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc những đối với
số tự nhiên a
Hs:
Gv: Tơng tự với số tự nhiên nêu định nghĩa
luỹ thừa bậc những đối với số hữu tỉ x
- Giáo viên giới thiệu quy ớc: x1= x; x0 = 1
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7')
- Luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ x là xn
n thuaso
1 4 4 2 4 43
Trang 13b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2
3 Luü thõa cña sè h÷u tØ (10')
−
= C«ng thøc: (xm)n = xm.n
?4
Trang 14Đ 6 luỹ thừa của một số hữu tỉ (t)
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ nội dung bài tập 34 SGK
II Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp
Trang 152 KiÓm tra bµi cò:
* Häc sinh 1: §Þnh nghÜa vµ viÕt c«ng thøc luü thõa bËc nh÷ng cña mét sè h÷u tØ x
Gv: Qua hai vÝ dô trªn, h·y rót ra nhËn xÐt: muèn n©g 1 tÝch
lªn 1 luü thõa, ta cã thÓ lµm nh thÕ nµo
3
23
Trang 16Gv:Qua 2 vÝ dô trªn em h·y nªu ra c¸ch tÝnh luü thõa cña
3
22
5 5
2 2
3 3
3
3 3
72 72
3 9
24 247,5 7,5
3 272,5
Trang 1710 3
2 Kiểm tra bài cũ: (5') :
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:
Điền tiếp để đợc các công thức đúng:
( )
:( )
m n
n n
Trang 18Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập 38
c d
2
n n n
n
n n b
Trang 19? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa
+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu luỹ thừa
bậc chẵn cho ta kq là số dơng và ngợc lại
.
.( ):( )
- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức
- Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
II Chuẩn bị:
III Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ::
- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b≠0) là gì Kí hiệu?
- Học sinh 2: So sánh 2 tỉ số sau: 15
21 và 12,5
17,5
3 Bài mới:
Gv:: Trong bài kiểm tra trên ta có 2 tỉ số bằng nhau 15
Gv:Vậy tỉ lệ thức là gì
Hs:
1 Định nghĩa (10')
* Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉ số: a c
b =d
Trang 20Gv: nhấn mạnh nó còn đợc viết là a:b = c:d
1) 3 : 72
2 Tính chất (19')
* Tính chất 1 ( tính chất cơ bản)
?2 Nếu a c
Trang 21- Yêu cầu học sinh làm bài tập 47; 46 (SGK- tr26)
1,53,6
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ
- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế
II Chuẩn bị:
Trang 22II Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ::
- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75
- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức
3 Bài mới:
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
71
2 5 2 ( 5) 7
25
x y
Trang 23a: b: c = 2: 3: 5
?2Gäi sè häc sinh líp 7A, 7B, 7C lÇnlît lµ a, b, c
Ta cã:
8 9 10
a = =b c
Bµi tËp 57 (tr30-SGK)gäi sè viªn bi cña 3 b¹n Minh, Hïng, Dòng lÇn lît lµ a, b, c
Ta cã:
2 4 5
a = =b c
444
2 4 5 2 4 5 11
81620
a b c
=
+
Trang 24I Mục tiêu:
- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau
- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ
lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ
- Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em
II Chuẩn bị:
III Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)
Gv:Yêu cầu học sinh làm bài tập 59
Gv: Yêu cầu học sinh đọc đề bài
3 4 5 3
7 5 2
x x x
x
x x
Trang 25Gv: yêu cầu học sinh biến đổi
Hs
Sau khi có dãy tỉ số bằng nhau rồi giáo
viên gọi học sinh lên bảng làm
y z
Trang 26- Giờ sau mang máy tính bỏ túi đi học.
Đ 9 số thập phân hữu hạn
và số thập phân vô hạn tuần hoàn
I Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1 phân số tối giản, biểu diễn
đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
Học sinh suy nghĩ (các em cha trả lời đợc)
GV:Để xét xem số trên có phải là số hữu tỉ
hay không ta xét bài học hôm nay
Hs:
GV:Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1
Học sinh dùng máy tính tính
Học sinh làm bài ở ví dụ 2
GV Yêu cầu 2 học sinh đứng tại chỗ đọc kq
Phép chia không bao giờ chấm dứt
1 Số thập phân hữu hạn -số thập phân vô hạn tuần hoàn
Ví dụ 1: Viết phân số 3 37,
20 25 dới dạng số thậpphân
3 0,15 37 1,48
Ví dụ 2: 5 0,41666
12 =
Trang 27- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm đọc kết quả
Gv: ngời ta chứng minh đợc rằng mỗi số thập
phân vô hạn tuần hoàn đều là số hữu tỉ
Hs:
- Giáo viên chốt lại nh phần đóng khung
tr34-SGK
- Ta gọi 0,41666 là số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữu hạn
- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6
? Các phân số viết dới dạng số thập phân hữu hạn
Trang 28Gv: yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 69
Hs:
- 1 häc sinh lªn b¶ng dïng m¸y tÝnh thùc hiÖn
vµ ghi kÕt qu¶ díi d¹ng viÕt gän
Trang 29Gv: Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả
Gv: yêu cầu cả lớp làm nháp bài 70
- Hai học sinh lên bảng làm câu b, c
Gv:Yêu cầu học sinh dùng máy tính để tính
100 25
124 31) 0,124
1000 250
128 32) 1,28
100 25
312 78) 3,12
100 25
a b c d
- Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Các phân số có mẫu gồm các ớc nguyên tố chỉ có 2 và 5 thì số đó viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn
Trang 30Tiết : 14 Ngày soạn:09/10/2010
Đ 10 Làm tròn số
I Mục tiêu:
- Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn
- Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài
- Có ý thức vận dụng các qui ớc làm tròn số trong đời ssống hàng ngày
II Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, bảng phụ ghi 2 trờng hợp ở hoạt động 2
III Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Học sinh 2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1
3 Bài mới:
- Giáo viên đa ra một số ví dụ về làm tròn số:
+ Số học sinh dự thi tốt nghiệp THCS của cả
Trang 31Gv: Số 4,3 gần số nguyên nào nhất.
Hs:
Gv: Số 4,9 gần số nguyên nào nhất
Hs:
Gv:: Để làm tròn 1 số thập phân đến hàng đơn
vị ta lấy số nguyên gần với nó nhất
Gv :Yêu cầu học sinh làm ?1
- Học sinh phát biểu, lớp nhận xét đánh giá
- Giáo viên treo bảng phụ hai trờng hợp:
Gv :Yêu cầu học sinh làm ?2
?15,4 ≈ 5; 4,5 ≈ 5; 5,8 ≈ 6
Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn
72900 ≈ 73000 (tròn nghìn)
Ví dụ 3:
0,8134 ≈ 0,813 (làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)
2 Qui ớc làm tròn số (10')
- Trờng hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
- Trờng hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
?2a) 79,3826 ≈ 79,383b) 79,3826 ≈ 79,38c) 79,3826 ≈ 79,4Bài tập 73 (tr36-SGK)7,923 ≈ 7,92
17,418 ≈ 17,4279,1364 ≈ 709,1450,401 ≈ 50,400,155 ≈ 0,1660,996 ≈ 61,00
Trang 32- Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số không âm
- Biết sử dụng đúng kí hiệu
- Rèn kĩ năng diễn đạt bằng lời
II Chuẩn bị:
- Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)
- Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:
a) 36 6=b) Căn bậc hai của 49 là 7c) ( 3)− 2 = −3
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề toán và vẽ
hình
- 1 học sinh đọc đề bài
- Cả lớp vẽ hình vào vở
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình
- Giáo viên gợi ý:
? Tính diện tích hình vuông AEBF
- Học sinh: Dt AEBF = 1
1 Số vô tỉ
Bài toán:
Trang 33? So sánh diện tích hình vuông ABCD và diện
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên nhấn mạnh: Số thập phân gồm số
thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần
hoàn và số thập phân vô hạn không tuần hoàn
- Yêu cầu học sinh tính
- Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả
- GV: Ta nói -3 và 3 là căn bậc hai của 9
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Cả lớp làm bìa, 1 học sinh lên bảng làm
? Mỗi số dơng có mấy căn bậc hai, số 0 có
mấy căn bậc hai
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Giáo viên: Không đợc viết 4 = ±2vì vế trái
4 kí hiệu chỉ cho căn dơng của 4
Trang 34- Giáo viên: Có thể chứng minh đợc
2; 3; 5; 6; là các số vô tỉ, vậy có bao
nhiêu số vô tỉ
- Học sinh: có vô số số vô tỉ
- Mỗi số dơng có 2 căn bậc hai Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai là 0
- Thớc kẻ, com pa, máy tính bỏ túi
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Định nghĩa căn bậc hai của một số a≥0,
Tính: 81, 64, 49 , 0,09
100
- Học sinh 2: Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân
III Bài mới:
Trang 35? Lấy ví dụ về các số tự nhiên, nguyên âm,
? Nêu quan hệ của các tập N, Z, Q, I với R
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
? x có thể là những số nào
- Yêu cầu làm bài tập 87
- 1 học sinh đọc dề bài, 2 học sinh lên bảng
làm
? Cho 2 số thực x và y, có những trờng hợp
nào xảy ra
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Giáo viên đa ra: Việc so sánh 2 số thực tơng
tự nh so sánh 2 số hữu tỉ viết dới dạng số thập
phân
? Nhận xét phần nguyên, phần thập phân →
so sánh
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm bài ít phút, sau đó 2 học sinh lên
bảng làm
- Giáo viên:Ta đã biết biểu diễn số hữu tỉ trên
trục số, vậy để biểu diễn số vô tỉ ta làm nh thế
nào Ta xét ví dụ :
- Học sinh nghiên cứu SGK (3')
- Giáo viên hớng dẫn học sinh biểu diễn
- Giáo viên nêu ra:
1 Số thực (10')
Các số: 2; -5; 3
5; -0,234; 1,(45); 2; 3
- Tập hợp số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ
- Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của tập R
?1Cách viết x∈R cho ta biết x là số thực
x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ Bài tập 87 (tr44-SGK)
3∈Q 3∈R 3∉I -2,53∈Q0,2(35)∉I N⊂Z I∈R
- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn có hoặc x
= y hoặc x > y hoặc x < y
Ví dụ: So sánh 2 sốa) 0,3192 với 0,32(5)b) 1,24598 với 1,24596
Bga) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của 0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)b) 1,24598 > 1,24596
?2a) 2,(35) < 2,369121518
Trang 36- Giáo viên nêu ra chú ý
- Học sinh chú ý theo dõi các phép toán với các tính chất tơng tự nh trong tập hợp các số hữu tỉ
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Điền các dấu (∈∉ ⊂, , ) vào ô trống:
- Giáo viên treo bảng phụ
- Cả lớp làm bài
- 1 học sinh lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 92
- Học sinh thảo luận nhóm
Bài tập 91 (tr45-SGK)a) -3,02 < -3,01b) -7,508 > -7,513c) -0,49854 < -0,49826
d) -1,90765 < -1,892Bài tập 92 (tr45-SGK) Tìm x:
a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn