Sau đó giáo viên gọi 1 học sinh đầu bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu còn lại.. Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét.. Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2
Trang 1Thửự hai, ngaứy1 thaựng 3 naờm 2010
TUẦN 26
Tiết 2 +3 Taọp ủoùc
BAỉN TAY MEẽ I.Muùc tieõu:
- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: yeõu nhaỏt, naỏu cụm, raựm naộng,
- Hieồu noọi dung baứi: Tỡnh caỷm vaứ sửù bieỏt ụn meù cuỷa baù nhoỷ Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi
1, 2 (SGK).
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
-Tranh minh hoaù baứi ủoùc SGK
III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
1’
19’
A.KTBC : Hoỷi baứi trửụực
Goùi 2 hoùc sinh ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caực caõu
hoỷi trong baứi
GV nhaọn xeựt chung
B.Baứi mụựi:
GV giụựi thieọu tranh, giụựi thieọu baứi vaứ ruựt
tửùa baứi ghi baỷng
Hửụựng daón hoùc sinh luyeọn ủoùc:
+ ẹoùc maóu baứi vaờn laàn 1 (gioùng chaọn raừi,
nheù nhaứng) Toựm taột noọi dung baứi:
+ ẹoùc maóu laàn 2 ( chổ baỷng), ủoùc nhanh
hụn laàn 1
+ Luyeọn ủoùc tieỏng, tửứ ngửừ khoự:
Cho hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm ủeồ tỡm tửứ
khoự ủoùc trong baứi, giaựo vieõn gaùch chaõn
caực tửứ ngửừ caực nhoựm ủaừ neõu
Yeõu nhaỏt: (aõt ạ aõc), naỏu cụm
Raựm naộng: (r ạ d, aờng ạ aờn)
Xửụng xửụng: (x ạ s)
+ Hoùc sinh luyeọn ủoùc tửứ ngửừ keỏt hụùp giaỷi
nghúa tửứ
Hoùc sinh neõu teõn baứi trửụực
2 hoùc sinh ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõuhoỷi:
Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt baùn ủoùcbaứi vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi
5, 6 em ủoùc caực tửứ khoự treõn baỷng,cuứng giaựo vieõn giaỷi nghúa tửứ
Trang 2Trêng TiĨu häc DiƠn Trêng NguyƠn ThÞ BÝch §µo
5’
10’
20’
Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho
đen lại Xương xương: Bàn tay gầy.
+ Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi
em tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất,
tiếp tục với các câu sau Sau đó giáo viên
gọi 1 học sinh đầu bàn đọc câu 1, các em
khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu còn
lại
+ Luyện đọc đoạn:
Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau,
mỗi lần xuống dòng là một đoạn
Đọc cả bài
Nghỉ giữa tiếtLuyện tập:
Ôn các vần an, at
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần an ?
Bài tập 2:
Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận
xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 24.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Hỏi bài mới học
Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn
đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời các câu
hỏi:
1 Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị
em Bình?
2 Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của
Học sinh nhắc lại
Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng cómang vần an, at
Trang 310’
5’
Bình với đôi bàn tay mẹ?
Nhận xét học sinh trả lời
Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài
văn
Nghỉ giữa tiết
* Luyện nói:
Trả lời câu hỏi theo tranh
Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành hỏi
đáp theo mẫu
Các câu còn lại học sinh xung phong chọn
bạn hỏi đáp
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung
bài đã học
6.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em yêu
quý, tôn trọng và vâng lời cha mẹ Học
giỏi để cha mẹ vui lòng
Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới
Học sinh rèn đọc diễn cảm
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà
1 Giáo viên : Bảng gài, que tính, các số từ 20 đến 50
2 Học sinh : Bộ đồ dùng học toán
III Hoạt động dạy và học :
TG
Trang 4Trêng TiĨu häc DiƠn Trêng NguyƠn ThÞ BÝch §µo
-Yêu cầu lấy 2 chục que tính
- Gắn 2 chục que lên bảng -> đính số 20
-Lấy thêm 1 que -> gắn 1 que nữa
- Bây giờ có bao nhiêu que tính? gắn số
21
- Đọc là hai mươi mốt
- 21 gồm mấy chục, và mấy đơn vị?
- Tương tự cho đền số 30
- Tại sao con biết 29 thêm 1 được
30?
- Giáo viên gom 10 que rời bó lại
- Cho học sinh làm bài tập 1
+ Phần 1 cho biết gì?
+ Yêu cầu gì?
+ Phần b yêu cầu gì?
Lưu ý mỗi vạch chỉ viết 1 số
b) Hoạt động 2 : Giới thiệu các số từ 30
đến 40
- Hướng dẫn học sinh nhận biết về số
lượng, đọc, viết, nhận biết thứ tự các số từ 30 đến 40 như các số từ
20 đến 30
- Cho học sinh làm bài tập 2
- 2 em lên bảng làm
- Lớp tính nhẩm
Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh lấy 2 chục que
- Học sinh lấy 1 chục que
- … 21 que
- Học sinh đọc cá nhân
- … 2 chục và 1 đơn vị
- … vì lấy 2 chục cộng 1 chục, bằng 3 chục
- Đọc các số từ 20 đến 30
- Học sinh làm bài
- … đọc số
- … viết số
- Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số
- Học sinh sửa bài ở bảng lớp
Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh thảo luận để lập các số từ 30 đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính
Trang 5- Cho học sinh làm bài tập 3.
d) Hoạt động 4 : Luyện tập
Phương pháp: luyện tập, động não
- Nêu yêu cầu bài 4
2 Củng cố :
- Các số từ 20 đến 29 có gì giống
nhau? Khác nhau?
- Các số 30 đến 39 có gì giống và
khác nhau?
3 Dặn dò :
- Tập đếm xuôi, ngược các số từ 20
đến 50 cho thành thạo
- Học sinh làm bài
- Sửa ở bảng lớp
Hoạt động cá nhân
- … viết số thích hợp vào ô trống
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng, đọc xuôi, ngược các dãy số
- … cùng có hàng chục là 2, khác hàng đơn vị
TiÕt 2 LuyƯn to¸n
S¸u m¬i ba: … T¸m m… T¸m m T¸m m¬i chÝn: … T¸m m
S¸u m¬i chÝn: … T¸m m ChÝn m¬i chÝn:… T¸m m
Trang 6Trêng TiĨu häc DiƠn Trêng NguyƠn ThÞ BÝch §µo
- HS biết tô chữ hoa C, D, Đ
-Viết đúng các vần an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ –kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1lần)
- Hs khá giỏi: viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy địnhtrong vở Tập viết 1, tập hai
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ viết sẵn:
III.Các hoạt động dạy học :
5’
15’
A.KTBC: Kiểm tra viết bài ở nhà trong
vở tập viết, chấm điểm 4 em
Gọi 2 học sinh lên bảng viết các từ: bàn
tay, hạt thóc
Nhận xét bài cũ
B.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa
bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập
viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô
chữ D, Đ, tập viết các vần và từ ngữ
ứng dụng đã học trong các bài tập đọc
Hướng dẫn tô chữ cái hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận
xét:
Bàn 7, 8 nạp bài để kiểm tra chấmđiểm
2 học sinh viết bảng, 1 em viết 1 từ
Học sinh quan sát chữ D,Đ hoa trênbảng phụ và trong vở tập viết
Học sinh quan sát giáo viên tô chữ D, Đhoa trên khung chữ mẫu
Viết bảng con
Trang 74’
1’
Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau
đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa
nói vừa tô chữ trong khung chữ
Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh
thực hiện (đọc, quan sát, viết)
3.Thực hành :
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số
em viết chậm, giúp các em hoàn thành
bài viết tại lớp
4.Củng cố :
Hỏi lại tên bài viết
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy
trình tô chữ D, Đ hoa
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
5.Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B, xem
bài mới
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứngdụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảngphụ và trong vở tập viết
Viết bảng con
Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáoviên và vở tập viết
Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa,viết các vần và từ ngữ
Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt
Thứ tư, ngày 3 tháng 3 năm 2010
CÁI BỐNG I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa rông.
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
- Học thuộc lòng bài ca dao
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 8Trêng TiĨu häc DiƠn Trêng NguyƠn ThÞ BÝch §µo
A.KTBC : Hỏi bài trước
Gọi 2 học sinh đọc bài Bàn tay mẹ và
trả lời câu hỏi 1 và 2 trong bài
GV nhận xét chung
B.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và
rút tựa bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận
rãi, nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc
nhanh hơn lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ
khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân
các từ ngữ các nhóm đã nêu
Bống bang: (ông ¹ ong, ang ¹ an)
Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
Luyện đọc tựa bài: Cái Bống
Câu 1: Dòng thơ 1
Câu 2: Dòng thơ 2
Câu 3: Dòng thơ 3
Câu 4: Dòng thơ 4
Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy
Đọc liền hai câu thơ và đọc cả bài
+ Luyện đọc cả bài thơ:
Thi đọc cả bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài vàtrả lời các câu hỏi
Vài em đọc các từ trên bảng
Đường bị ướt nước mưa, dễ ngã
Mưa nhiều kéo dài
Học sinh nhắc lại
Mỗi dãy : 2 em đọc
Đọc nối tiếp 2 em
2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bàithơ
2 em, lớp đồng thanh
Trang 910’
5’
Nghỉ giữa tiếtLuyện tập:
Ôn vần anh, ach:
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Hỏi bài mới học
Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:
1 Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
2 Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
Nhận xét học sinh trả lời
Rèn học thuộc lòng bài thơ:
Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng
câu và xoá bảng dần đến khi học sinh
thuộc bài thơ
Luyện nói:
Chủ đề: Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ?
Giáo viên gợi ý bằng hệ thống câu hỏi,
gọi học sinh trả lời và học sinh khác
nhận xét bạn, bổ sung cho bạn
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung
bài đã học
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài
nhiều lần, xem bài mới
Giúp đỡ cha mẹ những công việc tuỳ
theo sức của mình
Gánh
Đọc câu mẫu trong bài
Đại diện 2 nhóm thi tìm câu có tiếngmang vần anh, ach
2 em
Khéo say khéo sàng cho mẹ nấu cơm
Ra gánh đỡ chạy cơm mưa ròng
Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn củagiáo viên
Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáoviên:
Coi em, lau bàn, quét nhà, …
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Trang 10Trêng TiĨu häc DiƠn Trêng NguyƠn ThÞ BÝch §µo
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)
I Mục tiêu :
- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 50-69; nhận biết được thứ tự
các số từ 50 đến 69
- Bµi tËp cÇn lµm: Bài 1, 2, 3, 4
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên : Que tính, bảng gài
2 Học sinh : Bộ đồ dùng học toán
III Hoạt động dạy và học :
- Đếm các số từ 40 đến 50 theo thứ tự từ
bé đến lớn
- Đếm ngược lại từ lớn đến bé
- Nhận xét
B Bài mới:
1.Giới thiệu: Học bài các số có hai chữ số
tiếp theo
*Hoạt động 1: GT các số từ 50 đến 60
- Yêu cầu lấy 5 chục que tính
- Giáo viên gài lên bảng
- Con lấy bao nhiêu que tính?
- Gắn số 50, lấy thêm 1 que tính nữa
- Có bao nhiêu que tính? Ghi 51
- Hai bạn thành 1 nhóm lập cho cô các số từ 52 đến 60
- Giáo viên ghi số
- Đến số 54 dừng lại hỏi
- 54 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Đọc là năm mươi tư
- Cho học sinh thực hiện đến số 60
- 2 em lên bảng
Hoạt động lớp, nhóm, cá nhân
- Học sinh lấy 5 bó (1 chục que)
- … 50 que
- Học sinh lấy thêm
- … 51 que
- … đọc năm mươi mốt
- Học sinh thảo luận, lên bảng gàique tính
- Học sinh đọc số
- … 5 chục và 4 đơn vị
- Học sinh đọc số
Trang 114’
- Cho làm bài tập 1
+ Bài 1 yêu cầu gì?
+ Cho cách đọc rồi, mình sẽ viết số
theo thứ tự từ bé đến lớn
*Hoạt động 2 : GT các số từ 60 đến 69
Tiến hành tương tực như các số từ 50 đến
60
- Cho học sinh làm bài tập 2
- Lưu ý bài b cho cách viết, phải ghi
cách đọc số
a) Hoạt động 3 : Luyện tập
Phương pháp: luyện tập, giảng giải
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
- Lưu ý học sinh viết theo hướng
mũi tên chỉ
Bài 4: Nêu yêu cầu bài
- Vì sao dòng đầu phần a điền sai?
- 74 gồm 7 và 4 đúng hay sai?
- Ôn lại các số từ 20 đến 50
- Đọc các số từ 50 đến 60 và ngược lại
- … viết số
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng
- 2 em đổi vở kiểm tra nhau
- Học sinh làm bài
Hoạt động lớp, cá nhân
- … viết số thích hợp vào ô trống
- Học sinh làm bài
- Sửa ở bảng lớp
- Đúng ghi Đ, sai ghi S
- Vì số 408 là số có 3 chữ số
- … sai
- … 74 gồm 7 chục và 4 đơn vị
+ Và ngược lại
Trang 12Trêng TiĨu häc DiƠn Trêng NguyƠn ThÞ BÝch §µo
Thứ n¨m , ngày 4 tháng 3 năm 2010
HS khá giỏi: Bài kể chuyện cô bé trùm khăn đỏ chuyển thành bài đọc thêm chonhững nơi có điều kiện
II Đồ dùng dạy học:
GV: SGV, viết mẫu các bài tập đọc
HS: SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2 Bài cũ
Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi
Bống đã làm gì để giúp đỡ mẹ ?
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới
a Hôm nay chúng ta sẽ ôn tập lại
các bài tập đọc đã học trong tuần
b.Hướng dẫn ôn tập:
Chúng ta đã học được những bài
tập đọc gì ?
Bây giờ chúng ta sẽ luyện đọc lại
từng bài
Đọc nối tiếp theo câu
Đọc nối tiếp theo đoạn
Đọc nối tiếp cả bài
- Hướng dẫn HS đọc thi đua giữa
Cái nhã vỡ
Bàn tay mẹ
Cái bống
HS đọc 1 lần
Nhận xét nhóm đọc hay, trôi chảy, lưu loát
HS trả lời
Trang 13* Nhận xét tuyên dương.
- Hướng dẫn ôn tập trả lời câu hỏi
GV hỏi các câu hỏi của từng bài
4 Củng cố dặn dò
Hômnay các em học bài gì ?
Về nhà các em đọc lại các bài đó
Xem trước bài sau: Hoa Ngọc Lan
TIẾT 2:
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ II
- Luyện đọc đồng thanh toàn bài theo nhóm
- Ôn tập các bài tập đọc
1 Giáo viên : Bảng phụ, bảng gài, que tính
2 Học sinh : Bộ đồ dùng học toán
III Hoạt động dạy và học :
- Giới thiệu: Học bài: Các số có 2 chữ
số tiếp theo
- 2 HS lµm bµi
Trang 14Trêng TiĨu häc DiƠn Trêng NguyƠn ThÞ BÝch §µo
a) Hoạt động 1 : Giới thiệu các số từ 70
đến 80
- Yêu cầu học sinh lấy 7 bó que tính
Gắn 7 bó que tính
- Con vừa lấy bao nhiêu que tính?
- Gắn số 70
- Thêm 1 que tính nữa
- Được bao nhiêu que?
- Đính số 71 đọc
- Cho học sinh thảo luận và lập tiếp
các số còn lại
- Bài 1 : Yêu cầu gì?
+ Người ta cho cách đọc số rồi, mình
sẽ viết số
- Bài 2 : Yêu cầu gì?
+ Viết theo thứ tự từ bé đến lớn
b) Hoạt động 2 : Giới thiệu các số từ 80
đến 90 Tiến hành tương tự
- Nêu yêu cầu bài 2a
- Lưu ý ghi từ bé đến lớn
C)
Hoạt động 3 : Giới thiệu các số từ 90
đến 99
- Thực hiện tương tự
Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh lấy 7 bó que tính
- 7 chục que tính
- Học sinh lấy thêm 1 que
- … bảy mươi mốt
- Học sih thảo luận lập các số và nêu: 72, 73, 74, 75, …
- Học sinh đọc cá nhân
- Đọc thanh
- Viết số
- Học sinh viết số
- Sửa bài ở bảng lớp
- Dưới lớp đổi vở cho nhau
- Viết số thích hợp vào ô trống
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng: 70, 71, 72, 73, …
- Học sinh nêu: Viết số thích hợp
- Học sinh làm bài, sửa bài miệng:
80, 81, 82, 83, …
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng: 90, 91, 92, 93, …
- Đổi vở để sửa bài
Hoạt động lớp, cá nhân
- Viết theo mẫu
Trang 15- Cho học sinh làm bài tập 2b
Hoạt động 4: Luyện tập
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
- Gọi 1 học sinh đọc mẫu
Bài 4: Nêu yêu cầu bài
- Số 96 gồm 9 chục và 6 đơn vị
đúng hay sai?
- Ghi chữ gì?
b) Củng cố :
- Cho học sinh viết và phân tích các số
từ 70 đến 99
- Đố cả lớp: Tìm 1 số lớn hơn 9 và bé
hơn 100 gồm mấy chữ số?
- Nhận xét
c) Dặn dò :
- HDVN
- … số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- … đúng ghi Đ, sai ghi S
- … đúng
- … Đ
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng
- Học sinh viết, đọc, phân tích
TiÕt 4 LuyƯn to¸n
B¶y m¬i ba: … T¸m m T¸m m¬i l¨m: … T¸m m
N¨m m¬i t¸m: … T¸m m T¸m m¬i b¶y: … T¸m m
S¸u m¬i t : … T¸m m… T¸m m B¶y m¬i chÝn: … T¸m m
S¸u m¬i chÝn: … T¸m m ChÝn m¬i chÝn:… T¸m m
Trang 16Trêng TiĨu häc DiƠn Trêng NguyƠn ThÞ BÝch §µo
TiÕt 1 Chính tả (tập chép)
BÀN TAY MẸ
I.Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn " Hằng ngày, chậu tã lót đầy": 35chữ trong khoảng 15-17 phút
- Điền đúng vần an, at; chữ g, gh vào chỗ trống Bài tập 2, 3 (SGK)
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bài tập 2 và 3
-Học sinh cần có VBT
III.Các hoạt động dạy học :
5’
1’
20’
A.KTBC :
Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2
tuần trước đã làm
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
B.Bài mới:
1.GV giới thiệu bài ghi tựa bài
2.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần
chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)
Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những
tiếng các em thường viết sai: hằng ngày,
bao nhiêu, nấu cơm, giặt, tã lót
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng
con của học sinh
Thực hành bài viết (chép chính tả)
2 học sinh làm bảng
Học sinh khác nhận xét bài bạn làmtrên bảng
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khác dò theobài bạn đọc trên bảng từ
Học sinh đọc thầm và tìm các tiếngkhó hay viết sai:
Học sinh viết vào bảng con các tiếnghay viết sai
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của