3- Giỏo dục cho HS tớnh trung thực, dũng cảm II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: tranh minh hoạ sgk, bảng phụ viết đoạn luyện đọc.. Hướng dẫn luyện tập Bài 1: Cho HS đọc đề bài.. - HS dựa vào phầ
Trang 1TUẦN 5
Thứ hai ngày 27 thỏng 9 năm 2010
TẬP ĐỌC
Những hạt thúc giống
I/MỤC TIấU:
1- Đọc rành mạch, trụi chảy Biết đọc bài với giọng kể chậm rói, phõn biệt lời cỏc nhõn vật với lời người kể chuyện
2- Hiểu nội dung cõu chuyện : Ca ngợi chỳ bộ Chụm trung thực, dũng cảm, dỏm núi lờn sự thật ( Trả lời được cỏc cõu hỏi 1, 2, 3)
Hs khỏ giỏi trả lời được CH 4 SGK
3- Giỏo dục cho HS tớnh trung thực, dũng cảm
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: tranh minh hoạ sgk, bảng phụ viết đoạn luyện đọc
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra:
- GV kiểm HS tra đọc thuộc lòng bài “Tre Việt Nam”
2 Bài mới.
HĐ1: Giới thiệu bài học
HĐ2: Hớng dẫn luyện đọc
- HS nối tiếp đọc 4 đoạn truyện, GV kết hợp sữa lỗi và giảng từ mới
- HS luyện đọc theo cặp.Các nhóm đọc trớc lớp.Cả lớp nhận xét,bổ sung cách đọc
* 2 HS khá đọc cả bài
- GV đọc mẫu
HĐ3 Hớng dẫn tìm hiểu bài.
- HS đọc thầm toàn truyện, GV hỏi :
? Nhà vua chọn ngời nh thế nào để truyền ngôi?(…… )
- HS đọc thầm đoạn mở đầu,GV hỏi:
? Nhà vua làm cách nào để tìm đợc ngời trung thực?
GV hỏi thêm: Thóc đã luộc chín còn nảy mầm đợc không?
- HS đọc thầm đoạn 3 trả lời: Theo lệnh vua chú bé Chôm đã làm gì? Kết quả ra sao?
? Đến kỳ phải nộp thóc cho vua mọi ngời phải làm gì? Chôm làm gì?
? Hành động của Chôm có gì khác với mọi ngời?
HS đọc đoạn 3, trả lời: Thái độ của mọi ngời nh thế nào khi nghe lời nói thật của chôm?
*HS khá.giỏi đọc đoạn cuối , trả lời: Theo em vì sao ngời trung thực là ngời đáng quý?
- Nêu nội dung bài học
HĐ4 Hớng dẫn đọc diễn cảm.
- Bốn HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn
- Hớng dẫn HS đọc diễn cảm và đọc theo cách phân vai
- Các nhóm dọc trớc lớp.Cả lớp nhận xét
*3HSKG phân vai đọc cho cả lớp nghe
3 Củng cố, dặn dò:
? Câu chuyện này muốn nói với em điều gì?
- Nhận xét giờ học Dặn HS về nhà tiếp tục luyện đọc
Trang 2Luyện tập
I/MỤC TIấU: Giỳp HS:
- Củng cố về cỏc ngày trong cỏc thỏng của năm
- Biết năm thường cú 365 ngày, năm nhuận cú 366 ngày
- Củng cố mối quan hệ giữa cỏc đơn vị đo thời gian (ngày, giờ, phỳt, giõy) Xỏc định được một năm cho trước thuộc thế kỉ nào
- Củng cố bài toỏn tỡm một phần mấy của một số
- Bài 1, bài 2, bài 3
*Giải toán về thời gian Xem đồng hồ.Chuyển đổi đơn vị đo khối lợng (Bài 4, bài 5)
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ, nội dung BT 1
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra: - HS làm:
1 thế kỉ = năm ; 1 phỳt = giõy
2 Bài mới :
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2 Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: Cho HS đọc đề bài
a, Yêu cầu HS nêu các tháng có 30 ngày, 31 ngày? 28 (hoặc 29 ngày)?
- Nhắc lại cho HS cách nhớ lại số ngày của mỗi tháng bằng cách dùng nắm tay
b, Giới thiệu cho HS : Năm nhuận là năm tháng 2 có 29 ngày, năm không nhuận là năm mà tháng 2 chỉ có 28 ngày
- HS dựa vào phần a, để tính số ngày trong một năm( nhuận, không nhuận)
Bài 2: Cho HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm bài rồi chữa bài theo từng cột
- HS giải thích cách đổi ( Đổi ra cùng đơn vị đo để so sánh)
VD: 3 ngày = giờ
Vì 1 ngày có 24 giờ nên 3 ngày = 24 giờ x 3 = 72 giờ Vậy ta viết 72 vào chỗ trống
1/2 phút = giây
Vì 1 phút có 60 giây, nên 1/2 phút = 60 giây : 2 = 30 giây
Bài 3: HS làm vào vở rồi trả lời miệng
Năm sinh của Nguyễn Trãi = 1980-600 =1380
Vậy Nguyễn Trãi sinh thế kỷ X IV
*HDHS đạt chuẩn làm thêm bài tập 4,5 rồi chữa bài
Bài 5 GV tổ chức cho HS chơi trũ chơi Ai nhanh hơn ai
- Củng cố xem đồng hồ, cỏch đổi
Bài 4 Gọi HS đọc bài
- Yờu cầu cả lớp làm vở, GV chấm chữa bài + Năm 1789 thuộc thế kỉ 18 Từ đú dến nay: 2009- 1789 = 220 (năm)
- GV theo dõi, chấm chữa bài
3 Củng cố, dặn dò:
? Kể tên các tháng có 30 ngày? ? Kể tên các tháng có 31 ngày?
? Năm nhuận có bao nhiêu ngày? ? Năm thờng có bao nhiêu ngày?
Trang 3KHOA HỌC
Sử dụng hợp lớ cỏc chất bộo và thức ăn
I/MỤC TIấU:
- Nờu được ớch lợi của muối i- ốt (giỳp cơ thể phỏt triển về thể lực và trớ tuệ), nờu được tỏc hại của thúi quen ăn mặn (dễ gõy bệnh huyết ỏp cao)
- HS cú ý thức ăn phối hợp chất bộo động vật và chất bộo thực vật
*HSKG trả lời đợc câu hỏi: Vì sao cần ăn phối hợp các loại chất béo có nguồn gốc từ
động vật ,các chất béo có nguồn gốc từ thực vật
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Hỡnh minh hoạ Sgk, sưu tầm tranh ảnh thực phẩm chứa muối i-ốt
- HS: Sưu tầm tranh ảnh
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ:
? Tại sao cần phải ăn phối hợp đạm động vật và đạm thực vật?
? Kể tên một số thức ăn chứa nhiều chất đạm?
- Nhận xét- ghi điểm
2 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài.
HĐ 1: Trò chơi kể tên các món ăn cung cấp nhiều chất béo.
- HS viết tên một số thức ăn chứa chất béo có nguồn gốc động vật và nguồn gốc thực vật
- HS đọc SGK, xem tranh ảnh để thảo luận và điền vào phiếu học tập
- HS thảo luận và điền vào bảng
Số TT Thức ăn chứa nhiều chất béo động vật Thức ăn chứa nhiều chất béo động vật
- Đại diện các nhóm trả lời, có thể cho các nhóm lên bảng nối tiếp nhau ghi tên các loại thức ăn theo yêu cầu
- GV nhận xét - bổ sung
+ Gia đỡnh em thường rỏn xào thức ăn bằng dầu thực võt hay mỡ động vật?
HĐ3: Điền các từ: muối i-ốt, ăn mặn vào chỗ cho phù hợp.
- HS thảo luận theo 4 nhúm, yờu cầu HS quan sỏt hỡnh minh hoạ trang 20 Sgk và đọc
kĩ cỏc mún ăn trờn bảng để TLCH:
+ Những thức ăn nào vừa chứa chất bộo động vật vừa chứa chất bộo thực vật?
+ Tại sao cần ăn phối hợp chất bộo động vật và chất bộo thực vật?
* L àm thế nào để bổ sung chất i-ốt cho cơ thể?
- Cho HS xem ảnh về bệnh bớu cổ
? Tại sao chúng ta không nên ăn mặn?
3 Củng cố, dặn dò
- HS đọc mục Bạn cần biết.
- HS thực hiện nội dung bài học
Trang 4Thứ ba ngày 28 thỏng 9 năm 2010
Thể dục
Thực hiện tập hợp hàng ngang,dóng hàng,điểm số quay sau.
Trò chơi " Bịt mắt bắt dê"
I Mục tiêu
-Củng cố nâng cao kỹ thuật: tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số và quay sau Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng
*HSKG: Thực hiện động tác tơng đối đều, đẹp, đúng khẩu lệnh.1số em biết đổi chân khi
đi sai nhịp
- HS chơi thành thạo trò chơi:" Bịt mắt bắt dê" Yêu cầu biết tham gia trò chơi
II.Địa điểm, đồ dùng dạy học:
-Sân trờng dọn vệ sinh nơi tập Khăn bịt mắt
III Nội dung và phơng pháp lên lớp
1 Phần mở đầu
Tập trung HS ra sân, GV phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
Cho HS chơi trò chơi" Tìm ngời chỉ huy"
2 Phần cơ bản
HĐ1: Ôn đội hình đội ngũ
- Ôn tập hợp hàng hàng ngang, dóng hàng, điểm số, đi đều vòng phải, vòng trái đứng lại
- Cán sự điều khiển lớp tập
- GV theo dõi, nhắc nhỡ thêm
- Chia tổ luyện tập, tổ trởng điều khiển
- Cả lớp tập, GV điều khiển để củng cố
* Cho HS tập động tác đổi chân khi đi đều sai nhịp
- HS thực hiện động tác, GV hớng dẫn HS bớc đệm tại chỗ, bớc đệm trong bớc đi
Lu ý: động tác bớc đệm phải nhanh khớp với nhịp hô
HĐ2: Trò chơi " Bịt mắt bắt dê "
- Tập hợp HS theo đội hình vòng tròn, HS nêu lại cách chơi, luật chơi
- Tổ chức cho cả lớp cùng chơi GV theo dõi, nhắc nhỡ, nhận xét, biểu dơng tổ những HS chơi tốt
3 Phần kết thúc
- Cho HS chạy đề theo đội hình vòng tròn
- Làm động tác thả lỏng, GV cùng HS hệ thống lại bài
-o0o -TOÁN
Tỡm số trung bỡnh cộng
I/MỤC TIấU:
- Bước đầu hiểu biết về số trung bỡnh cộng của nhiều số
- Biết cỏch tỡm số trung bỡnh cộng của 2,3,4 số
- Bài 1 (a,b,c), bài 2
*Tìm đợc số trung bình cộng của các số tự nhiên liên tiếp từ1 đến 9 - Bài 3
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 5- GV: Hỡnh vẽ và đề toỏn a,b; bảng phụ
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra:
- Nờu mối quan hệ giữa cỏc đơn vị đo đó học?
- Gv bổ sung, cho điểm
2 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2 Giới thiệu số trung bỡnh cộng và cỏch tỡm số trung bỡnh cộng.
Bài toỏn 1: - HS đọc đề toỏn
+ Cú bao nhiờu lớt dầu tất cả?
+ Nếu rút đều số dầu ấy vào 2 can thỡ mỗi can cú bao nhiờu lớt dầu?
- GV yờu cầu HS trỡnh bày lời giải
- GV giới thiệu: 5 được gọi là số TB cộng của 4 và 6
+ Can thứ nhất cú 4 lớt dầu, can thứ 2 cú 6 lớt dầu, vậy TB mỗi can cú bao nhiờu lớt dầu? + Số TB cộng của 4 và 6 là bao nhiờu?
+ Nờu cỏch tỡm số TB cộng của 4 và 6
- GV kết luận
b)Bài toỏn 2: Gọi Hs đọc bài toỏn
+ Bài toỏn cho ta biết gỡ?
+ Bài toỏn hỏi gỡ?
+ Em hiểu cõu hỏi của bài toỏn như thế nào?
- GV yờu cầu HS làm bài
- GV nhận xột bài làm của HS : + Số 25, 27, 32 cú TB cộng là bao nhiờu?
+ Nờu cỏch tỡm số TB cộng của 25, 27, 32?
+ Hóy vận dụng và tỡm số TB cộng của cỏc số 32, 48, 64, 72?
HĐ3 Luyện tập
GV tổ chức cho HS làm bài rồi chữa bài
Bài 1: (a,b,c) HS tự làm bài rồi chữa bài HSKG làm hết bài tập1
Bài 2: Yêu cầu HS tóm tắt bài toán rồi giải
*Yêu cầu HS đạt chuẩn làm thêm BT3
Bài 3: Tìm số trung bình cộng của các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 9
Chấm, chữa bài
3 Củng cố, dặn dò
Nhận xét giờ học Dặn HS xem lại các bài làm sai
-o0o -LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Mở rộng vốn từ: Trung thực
I/MỤC TIấU:
– Biết thờm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hỏn Việt thụng dụng) về chủ điểm: Trung thực- Tự trọng (BT 4) tỡm được 1, 2 từ đồng nghĩa, trỏi nghĩa với từ trung thực và đặt cõu với mỗi từ tỡm được (BT1, BT 2);
- Nắm được nghĩa từ “tự trọng” (BT3).
- Biết cỏch dựng cỏc từ ngữ thuộc chủ điểm để đặt cõu
*Giải nghĩa đợc một số từ khó trong bài Đặt câu hay
Trang 6II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ, từ điển
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra:
- Nờu một số từ ngữ thuộc chủ điểm Nhõn hậu- Đoàn kết
- Gv bổ sung
2 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2 Luyện tập
Bài 1: Một HS đọc nội dung bài tập
- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp
- Từ cùng nghĩa với" trung thực": thẳng thắn, cơng trực, chính trực
- Từ trái nghĩa với" trung thực": dối trá, gian dối, lừa bịp, lừa đảo
- HS chữa bài theo hình thức nối tiếp
*HSKG giải nghĩa một số từ.GV giải thích thêm
Bài 2: HS tự làm
- Cho cả lớp chữa miệng
VD: - Lan là ngời rất thật thà - Tô Hiến Thành là ngời nổi tiếng cơng trực
- Trên đời này không có gì tệ hại hơn sự dối trá
*HSKG đọc câu văn hay
Bài 3: HS đọc nội dung bài tập, trao đổi theo cặp
- HS có thể tra từ điển để xác định nghĩa của từ " tự trọng"là coi trọng giữ gìn phẩn giá của mình
Bài 4: Tự làm vào vở
HS chữa bài
- GV hỏi HS về nghĩa của từng cõu thành ngữ, kết hợp giỏo dục hs
- Chấm chữa bài
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- HS về nhà học thuộc các thành ngữ, tục ngữ trong SGK
-o0o -Thứ tư ngày 29 thỏng 9 năm 2010
CHÍNH TẢ
Những hạt thúc giống
I/MỤC TIấU:
- Nghe- viết đỳng và trỡnh bày bài chớnh tả sạch sẽ, khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài; biết trỡnh bày đoạn văn cú lời nhõn vật
- Làm đỳng bài tập (2) a/ b.
- Hs khỏ, giỏi tự giải được cõu đố ở BT 3
- Giỏo dục ý thức giữ gỡn vở sạch viết chữ đẹp
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: bảng phụ chộp sẵn BT 2a
- HS: Bảng, vở
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 71 Kiểm tra:
- 1 HS lên đọc cho bạn viết: rạo rực, dìu dịu
2 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2 Hướng dẫn nghe- viết chính tả
- Gọi HS đọc đoạn văn
+ Nhà vua chọn người như thế nào để nối ngôi?
+ Vì sao người trung thực là người đáng quý?
- Yêu cầu HS tìm các từ khó dễ lẫn khi viết chính tả và viết bảng con
- Gọi HS dọc các từ vừa tìm được
- GV đọc cho HS viết
- GV đọc cho HS soát lỗi
- HS đổi vở chữa lỗi
- GV thu bài chấm; nhận xét
HĐ3 Hướng dẫn HS làm BT
Bài 2 a Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- GV phát bảng phụ yêu cầu HS làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm treo và đọc kết quả
- Hs nhận xét.(KQ: lời giải, nộp bài, lần này, làm em, lâu nay, lòng, làm)
- GV nhận xét chọn đội thắng
Bài 3:( Dành cho hs khá, giỏi)
- Thi giải câu đố Hs đọc câu đố; thi giải vào bảng con
a, con nòng nọc b, chim én
- Hs khá giỏi giải thích
- GV kết luận, giáo dục hs
3 Củng cố , dặn dò :
- GV nhận xét giờ học, củng cố bài, giáo dục hs
-o0o -TOÁN
Luyện tập
I/MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Củng cố về số trung bình cộng, cách tìm số trung bình cộng
- Rèn luyện kĩ năng làm tính và giải toán có liên quan về tìm số trung bình
cộng - Bài 1, bài 2 bài 3
*Biết TBC của 2 vµ mét số, tìm số kia - Bài 4, bài 5
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra:
- Nêu cách tìm số trung bình cộng của nhiều số?
2 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2 Hướng dẫn HS luyện tập
- Híng dÉn HS lµm bµi rồi lần lượt chữa b ià
Trang 8B i 1: Yêu cầu HS nêu cách tìm số trung bình cộng của nhiều số à
- HS tự làm bài, sau đó đổi chéo vở kiểm tra
Bài 2 : HS đọc kỹ đề rồi giải b i tà oỏn 2 HS chữa b i Mà ột số em nờu b i già ải
Bài 3 GV yờu cầu HS đọc đề bài
+ Chỳng ta phải tớnh trung bỡnh số đo chiều cao của mấy bạn?
- GV yờu cầu HS làm vở, GV chấm chữa bài; củng cố KT
*HDHS đạt chuẩn l m b i tà à ập 4,5
Chấm, chữa bài
Bài 4.Gọi 1 HS đọc đề bài
+ Cú mấy loại ụ tụ?
+ Mỗi loại cú mấy ụ tụ?
+ 5 chiếc ụ tụ loại 36 tạ chở được bao nhiờu thực phẩm?
+ 4 chiếc ụ tụ loại 45 tạ chở được bao nhiờu tạ thực phẩm?
+ Cả cụng ty chở được bao nhiờu tạ thực phẩm?
+ Cú tất cả bao nhiờu chiếc ụ tụ tham gia vận chuyển 360 tạ thực phẩm?
+ Vậy trung bỡnh mỗi xe chở được bao nhiờu tạ thực phẩm?
- Gv yờu cầu HS trỡnh bày lời giải
- HS đổi chộo vở, kiểm tra kết quả
Bài 5: Một HS đọc bài toán, thảo luận theo cặp rồi giải, một HS lên bảng chữa bài
Tổng của hai số đó là:9 x 2 = 18 b Tổng 2 số:28 x2 = 56
Số cần tìm là:18 - 12 = 6 số cần tỡm l : 56 – 30 = 26à
Đáp số : 6 ĐS:26
3 Củng cố, dặn dũ
- GV củng cố bài, nhận xột giờ học
-o0o -KỂ CHUYỆN
Kể chuyện đó nghe, đó đọc
I/MỤC TIấU:
- Dựa vào gợi ý (SGK), biết chọn và kể lại được cõu chuyện đó nghe, đó đọc cú nội dung núi về tớnh trung thực,
- Hiểu được cõu chuyện và nờu được nội dung chớnh của chuyện
* HS khỏ giỏi kể bằng lời của mỡnh một cỏch hấp dẫn, sinh động kốm theo cử chỉ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV: Chộp sẵn đề bài lờn bảng HS: Sưu tầm chuyện núi về tớnh trung thực
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra:
- Kể một đoạn trong truyện: Một nhà thơ chõn chớnh
- Gv bổ sung
2 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2 Hướng dẫn kể chuyện
Tỡm hiểu y/c đề bài
- Gọi HS đọc đề bài, Gv giỳp hs phõn tớch đề, gạch chõn cỏc từ quan trọng
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc phần gợi ý
Trang 9+ Tớnh trung thực được biểu hiện như thế nào?
+ Em đọc được cõu chuyện đú ở đõu?
- Yờu cầu HS đọc kĩ phần 3
- GV ghi nhanh cỏc tiờu chớ đỏnh giỏ lờn bảng
HĐ3 HS kể chuyện
- GV chia nhúm , yờu cầu HS kể lại truyện theo đỳng trỡnh tự ở mục 3
- Gợi ý cho HS cỏc cõu hỏi
- HS kể theo nhúm bàn, nhận xột, bổ sung cho nhau; trao đổi ý nghĩa, nội dung truyện
- HS thi kể, hs khỏc lắng nghe để hỏi bạn hoặc trả lời cõu hỏi của bạn, trao đổi nội dung, ý nghĩa truyện
- Tổ chức cho HS thi kể
- HS khỏ, giỏi kể bằng lời của mỡnh một cỏch hấp dẫn, sinh động kốm theo cử chỉ
- Gọi HS nhận xột theo cỏc tiờu chớ đó nờu
- Cho điểm và giỏo dục hs Yờu cầu HS bỡnh chọn bạn cú cõu chuyện hay nhất, hấp dẫn nhất
3 Củng cố, dặn dũ
- GV nhận xột giờ học, biểu dương những hs chăm chỳ lắng nghe
- Dặn về kể cho người khỏc nghe
-o0o -TẬP ĐỌC
Gà Trống và Cỏo
I/MỤC TIấU:
- Đọc rành mạch, trụi chảy, lưu loỏt bài thơ Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ lục bỏt với giọng vui, dớ dỏm
- Hiểu ý nghĩa của bài thơ ngụ ngụn: Khuyờn con người hóy cảnh giỏc và thụng minh như Gà Trống, chớ tin những lời lẽ ngọt ngào của những kẻ xấu xa như Cỏo ( trả lời được cỏc cõu hỏi, thuộc được đoạn thơ khoảng 10 dũng.)
- Giỏo dục HS cảnh giỏc, khụng nờn tin những lời ngọt ngào
* Nờu đỳng nội dung bài.Học thuộc lòng 14 dũng thơ
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Tranh minh hoạ Sgk, bảng phụ ghi đoạn luyện đọc
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra:
- HS đọc bài: Những hạt thúc giống
Gv bổ sung, cho điểm
2 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài (dựng tranh)
HĐ2 Hướng dẫn luyện đọc:
- Mời 1 hs giỏi đọc
- Yờu cầu 3 HS nối nhau đọc ( 3 lượt)
- GV sửa lỗi phỏt õm, ngắt giọng cho HS
- Gọi HS đọc chỳ giải
- HS luyện đọc theo cặp
- GV đọc mẫu
Trang 10HĐ3 Tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc Đ1 và TLCH:
+ Gà Trống và Cáo đứng ở vị trí khác nhau như thế nào?
+ Cáo đã làm gì để dụ Gà Trống xuống đất?
+ Em hiểu thế nào là rày?
+ Tin tức Cáo đưa ra là sự thật hay bịa đặt? Nhằm mục đích gì?
+ Đoạn 1 cho em biết gì? Ghi ý 1
- GV chuyển ý
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2 và TLCH:
+ Vì sao Gà không nghe lời Cáo?
+ Gà tung tin có cặp chó săn đang chạy đến để làm gì?
+ Thiệt hơn nghĩa là gì?
+ Đoạn 2 nói lên điều gì? GV ghi ý 2
- Gọi HS đọc đoạn cuối TLCH:
+ Thái độ của Cáo như thế nào khi nghe lời Gà nói?
+ Thấy Cáo bỏ chạy, thái độ của Gà ra sao?
+ Theo em, Gà thông minh ở điểm nào?
+ Ý chính của đoạn cuối bài là gì?
- Gọi HS đọc toàn bài , TLCH 4
* Bài thơ muốn nói với chúng ta điều gì?
- Ghi nội dung chính của bài GD hs
HĐ4 Luyện đọc diễn cảm và thuộc lòng
- Gọi 3 HS nối nhau đọc bài, lớp theo dõi, nêu cách đọc T/c luyện đọc 1 đoạn thơ (dán bảng phụ)
- Tổ chức cho HS đọc thuộc lòng Nhận xét, cho điểm
*HSKG đọc thuộc 14 dòng thơ
- Thi đọc phân vai; GV bổ sung, cho điểm
3 Củng cố, dặn dò:
+ Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- GV nhận xét giờ học; giáo dục hs
- Dặn VN HTL bài thơ
**************************************
Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2010
TẬP LÀM VĂN
Viết thư
(Kiểm tra viết)
I/MỤC TIÊU:
- Rèn luyện kĩ năng viết thư cho HS
- Viết một lá thư có đủ 3 phần: đầu thư, phần chính, phần cuối thư với nội dung thăm hỏi, chúc mừng, chia buồn, bày tỏ tình cảm chân thành
- Giáo dục cho HS biết quan tâm đến mọi người
*HSKG viết được một bức thư đúng thể thức và hay
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: