Bảng phụ viết câu, đoạn văn cần hướng dẫn đọc.. của ai?B.Dạy bài mới 1.Giới thiệu bài :Giới thiệu bài đọc: Giới thiệu truyện đọc Những hạt thóc giống 2.Luyện đọc và tìm hiểu bài Hoạt độ
Trang 1TuÇn 5
Thø hai ngµy 5 / 10 / 2009 So¹n ngµy 1/ 10 / 2009
ChÝnh t¶.
Tre Việt Nam I-Mục tiêu:
-h/s viết đoạn 1,2,3 của bài Tre Việt Nam
-h/s viết đúng các từ ngữ: khuất mình, bão bùng, nòi tre, lũy thành
-Rèn chữ viết và tư thế ngồi cho h/s
II-Các hoạt động
*Hướng dẫn h/s viết chính tả
G/v đọc mẫu bài viết
2 h/s đọc lại bài
Hướng dẫn h/s viết các từ khó như yêu cầu
-Nêu câu hỏi gợi ý chính
+ Những câu thơ nào nói lên sự gắn bó lâu đời của cây tre với người Việt Nam
+ Chi tiết nào cho thấy cây tre như con người
-Nhắc nhở h/s các câu mở đầu của bài thơ
-G/v đọc bài cho h/s viết-g/v đọc cho h/s viết theo từng cụm từ
Lưu ý h/s viết đúng cỡ chữ
H/s viết xong đọc soát lỗi
Chấm chữa bài cho h/s
*Củng cố dặn dò Nhận xét giờ
Về viết lại lỗi sai
-To¸n (2 tiÕt)
Luyện tập bảng đơn vị đo khối lượng I-Mục tiêu:
-Củng cố cho h/s các đơn vị trong bảng đơn vị đo khối lượng, giây, thế kỷ
-Học sinh áp dụng vào làm các bài tập
II-Các hoạt động dạy học:
-h/s nhắc lại các tên đơn vị đã đo khối lượng đã dược học
-g/v hướng dẫn h/s làm các bài tập
.Bài1: h/s nêu yêu cầu của bài
Các em nêu mối quan hệ của bảng đơn vị giữa các đơn vị liền kề nhau
h/s làm bài
10g = 1 3 tạ = 30…
100 g = 1… 7 tấn = 7000…
10 tạ = 1… 2 kg = 2000…
Bài2: h/s nêu yêu cầu của bài
Trang 2g/v lưu ý h/s khi cộng, trừ phải cùng đơn vị đo và kết quả phải cĩ đơn vị đo.
h/s làm bài
270g +795g = 526 dag x 4 =
836 g – 172 dag = 924 hg : 6 =
Bài3: h/s viết số thích hợp vào chỗ trống
1 phút = ….giây 3 phút = … giây
60 phút =… giây 8 phút = … giây
1 thế kỷ = … năm 2 thế kỷ = … năm
100 năm = … thế kỷ 7 thế kỷ = … năm
Bài4: Điền dấu
Các em lưu ý cần đổi về cùng đơn vị để so sánh
2 giờ 5 phút … 25 phút
> 5 phút …
5
1
giờ 1 phút 10 giây … 100 giây
= 12 phút … 30 giây 1 phút rưỡi … 90 giây
Bài5: h/s nêu yêu cầu của bài
g/v lưu ý các em muốn làm được bài cần đổi số kg đường về số g
h/s làm bài, chữa bài nhận xét
-Củng cố dặn dị: nhận xét giờ
Về ơn lại bài
-
Thø t ngµy 7 / 10 / 2009 So¹n ngµy 1/ 10 / 2009
Rèn đọc
NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc trơn toàn bài Biết đọc truyện với giọng kể chậm rãi, cảm hứng ca ngợi đức tính trung thực của chú bé mồ côi Đọc phân biệt lời nhân vật (chú bé mồ côi, nhà vua) với lời người kể chuyện Đọc đúng ngữ điệu câu kể và câu hỏi
- Hiểu nghĩa các từ trong bài Nắm được những ý chính của câu chuyện Hiểu ý nghĩa câu chuyện: ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật
II Đồ dùng dạy-học:
- Tranh minh hoạ nội dung bài đọc Bảng phụ viết câu, đoạn văn cần hướng dẫn đọc
III Các hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ
Trang 3-Một HS trả lời câu hỏi: Bài thơ ca ngợi những phẩm chất gì? của ai?
B.Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài :Giới thiệu bài đọc: Giới thiệu truyện đọc Những hạt thóc
giống
2.Luyện đọc và tìm hiểu bài
Hoạt động 1:Luyện đọc
MT:HS đọc lưu loát toàn bài
-1 HS đọc toàn bài.GV chia đoạn, HS đọc nối tiếp theo đoạn:
+Đoạn 1: Ba dòng đầu +Đoạn 2: Năm dòng tiếp
+Đoạn 3: Năm dòng tiếp theo +Đoạn 4: Bốn dòng còn lại
-GV kết hợp sửa lỗi phát âm (nếu có) ;hướng dẫn HS đọc đúng
-Giúp HS hiểu nghĩa của các từ mới (bệ hạ, sững sờ, dõng dạc, hiền minh,…) -HS luyện đọc theo cặp.-1,2 HS đọc cả bài.-GV đọc diễn cảm toàn bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài:
MT: HS hiểu nội dung bài
-GV chia nhóm HS thảo luận câu hỏi:
+Nhà vua chọn người thế nào để truyền ngôi?
+Nhà vua làm thế nào để tìm được người trung thực?
+ Thóc đã luộc chín còn nảy mầm được không?
+ Theo lệnh vua, chú bé Chôm đã làm gì? Kết quả ra sao?
+ Đến kì phải nộp thóc, mọi người đã làm gì? Chôm làm gì? Hành động của chú bé Chôm có khác gì với mọi người? Thái độ của mọi người thế nào khi nghe lời nói thật của Chôm?
+ Theo em, vì sao người trung thực là người đáng quý?
- Đại diện nhóm trả lời câu hỏi trước lớp GV điều khiển lớp đối thoại và tổng kết
Hoạt động 3: Đọc diễn cảm
MT: HS đúng giọng của nhân vật
-Bốn HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn của bài GV hướng dẫn HS tìm giọng đọc và thể hiện đúng giọng đọc phù hợp với từng đoạn
-GV hướng dẫn HS luyện đọc và thi đọc diễn cảm đoạn 1 theo cách phân vai
Ba HS đọc với ba vai: Chú bé Chôm, nhà vua, người dẫn truyện
3 Củng cố, dặn dò
-GV nhận xét tiết học Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc theo cách phân vai
Trang 4
-Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ Trung thực tự trọng I-Mục tiêu:
-Củng cố cho h/s các từ ngữ thuộc chủ điểm trung thực, tự trọng
-h/s vận dụng đặt câu với các từ ngữ trong chủ điểm
-Tìm được các thành ngữ, tục ngữ nói về trung thực, tự trọng
II-Các hoạt động dạy học:
*g/v hướng dẫn h/s làm các bài tập
Bài1: Tìm từ cùng nghĩa và trái nghĩa với trung thực
a)Từ cùng nghĩa với trung thực
thẳng thắn, thật thà, thẳng tính, ngay thẳng, ngay thật, chân thật, thành thật, thật lòng, thật tình, thật tâm, bộc trực, chính trực
b)Từ trái nghĩa với trung thực
gian dối, dối trá, gian lận, gian manh, gian ngoan,gian giảo,gian trá, lừa bịp, lưà dối, lừa lọc
Bài 2: Đặt câu với từ thật thà, dối trá
Bạn Lan rất thật thà
Trên đời này không có gì tệ hại hơn sự dối trá
Bài 3: Trong các thành ngữ, tục ngữ dưới đây thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính trung thực, đây thành ngữ, tục ngữ nào nói về lòng tự trọng
a)Thẳng như ruột ngựa
b)Giấy rách phải giữ lấy lề
c)Thuốc đắng dã tật
d)Cây ngay không sợ chết đứng
e)Đói cho sạch, rách cho thơm
-Các thành ngữ a, c, d nói về tính trung thực
-Các thành ngữ b, e nói về lòng tự trọng
h/s làm bài, chữa bài nhận xét
*củng cố dặn dò: nhận xét giờ
Về ôn lại bài
-To¸n
Ôn tập tìm số trung bình cộng I-Mục tiêu:
-Củng cố cho h/s cách tìm số trung bình cộng
-h/s áp dụng làm bài tập thành thạo
II-Các hoạt động dạy học:
Trang 5Muốn tìm trung bình cộng của nhiều số ta làm như thế nào?
1-Hướng dẫn h/s làm các bài tập
Bài1: Tìm trung bình cộng của
a)30; 40; 50; 60
b)105; 103; 132; 146; 90
Bài2: Một ô tô giờ thứ nhất chạy được 40 km, giờ thứ hai chạy được 48 km, giờ thứ
ba chạy được 53 km hỏi trung bình mỗi giờ chạy được bao nhiêu km?
g/v hướng dẫn h/s muốn tìm trung bình mỗi giờ ô tô chạy được bao nhiêu km, trước tiên phải tìm số km cả ba giờ ô tô đi được là
40+ 48 + 53 = 141(km) Tìm trung bình mỗi giờ ô tô đi được làm phép chia
141: 3= 47 (km) Bài3: Một trường tiểu học có số h/s khối 1 như sau: lớp 1A có 33 học sinh, lớp 1B có
35 học sinh, lớp 1C có 32 học sinh, lớp 1D có 36 học sinh Hỏi trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?
h/s làm tương tự: đầu tiên tìm tổng số h/s
Sau đó đi tìm trung bình h/s mỗi lớp
h/s làm bài xong chữa bài nhận xét
3-Củng cố dặn dò Nhận xét giờ
Về ôn lại bài
Thø s¸u ngµy 9 / 10 / 2009 So¹n ngµy 1/ 10 / 2009
TËp lµm v¨n. (2 tiÕt)
Đoạn văn trong bài văn kể chuyện I-Mục tiêu:
-Củng cố cho h/s cách xây dựng đoạn văn trong bài văn kể chuyện
-h/s áp dụng làm tốt các bài tập
II-Các hoạt động dạy học:
1-h/s nêu lại phần ghi nhớ
2-g/v hướng dẫn h/s làm các bài tập
Bài 1: Mỗi đoạn văn trong bài văn kể chuyện kể điều gì?
( Mỗi đoạn văn trong bài văn kể chuyện kể một sự việc trong một chuỗi sự việc làm nòng cốt cho diễn biến của câu chuyện)
Đoạn văn được nhận ra bởi dấu hiệu nào?
( hết một đoạn văn phải chấm xuống dòng.)
-Luyện tập:
Hướng dẫn h/s làm trong vở bài tập
Trang 6Các em đọc lại ba đoạn văn được viết theo cốt truyện “ Hai mẹ con bà tiên”, trong đó
có hai đoạn đã hoàn chỉnh còn một đoạn mới chỉ có phần mở đầu và phần kết thúc Hãy viết tiếp phần còn thiếu
Các em nhận xét về ba đoạn văn
Đoạn a,b đã hoàn chỉnh
Đoạn c còn thiếu mới chỉ có phần mở đầu và phần kết thúc
h/s viết tiếp vào đoạn còn thiếu
h/s làm xong đọc bài viết của mình
Lớp và g/v nhận xét
3-Củng cố dặn dò:
Nhận xét giờ, về ôn lại bài
-To¸n.
Ôn tập về biểu đồ I-Mục tiêu:
-Củng cố cho h/s các kiến thức về biểu đồ
-h/s áp dụng vào làm các bài tập thành thạo
II-Các hoạt động dạy học:
-hướng dẫn h/s làm các bài tập
Bài 1: Dựa vào biểu đồ hãy viết chữ hoạc số thích hợp vào chỗ chấm
Muốn làm đúng phải quan sát và dóng đúng cột, hàng
a)Thôn … diệt được nhiều chuột nhất và thôn … diệt được ít chuột nhất
b)Cả bốn thôn diệt được … con chuột
c)Thôn Đoài diệt được … hơn thôn Đông … con chuột
d)Có … thôn diệt được trên 200 con chuột, đó là các thôn …
Bài 2: Dựa vào biểu đồ hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a)Lớp trồng được nhiều cây nhất là
A 4a B 5a
C 5 b D 4 b
b)Số cây lớp 5a trồng được nhiều hơn lớp 4a là:
A 2 cây B 5 cây
C 10 cây D 17 cây
c)Số cây của cả khối lớp Bốn và khối lớp Năm trồng được là
A 63 cây B 171 cây
C 108 cây D 45 cây h/s làm bài, chữa bài nhận xét
-Củng cố dặn dò Nhận xét giờ
Về ôn lại bài