mục tiêu: - Kiến thức: Củng cố các công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn.. Sử dụng định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công thức lợng
Trang 1- Kiến thức: Nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong H1.
Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab' , c2 = ac' , h2 = b'c' , ah = bc và
- Giáo viên : Thớc thẳng, bảng phụ
- Học sinh : Ôn tập các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
C Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức : Sĩ số 9a : 9 b:… ……
Hoạt động của GV và HS Nội dung
2 Bài cũ : kiểm tra dụng cụ học tập ,đồ dùng của HS
cần chứng minh ∆AHC : ∆ABC ;
∆BAC và ∆AHB : ∆CAB
Xét hai tam giác vuông AHC và BAC có:
C chung nên ∆AHC : ∆BAC
Trang 2- GV trình bày chứng minh định lí này.
- Để chứng minh định lí Pytago
⇒ GV cho HS quan sát hình và nhận xét
đợc a = b' + c' rồi cho HS tính b2 + c2
Sau đó GV lu ý HS: Có thể coi đây là 1
cách chứng minh khác của định lí Pytago
⇒ HC AC = BC AC ⇒ AC2 = BC.HChay b2 = a b'
2 Một số hệ thức liên quan đến đờng cao
- GV giới thiệu định lí 2, yêu cầu HS đa
ra hệ thức
- GV cho HS làm ?1
- GV hớng dẫn: Bắt đầu từ kết luận, dùng
"phân tích đi lên" để XĐ đợc cần chứng
minh 2 tam giác vuông nào đồng dạng
Từ đó HS thấy đợc yêu cầu chứng minh
y = 10 - 3,6 = 6,4
b) 122 = x 20 ⇔ x =
20
12 2 = 7,2
Tiết 2: một số hệ thức về cạnh
Trang 3Và đờng cao trong tam giác vuông ( tiết 2)
A mục tiêu:
- Kiến thức: Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab'; ah = bc và 12 12 12
c b
.AB BC AH AC
=
⇒ AC AB = BC AH hay b.c = a.h
C2: AC AB = BC AH ⇑
BA
HA BC
Trang 4c b
1
c b
b c h
A
Có: 12 12 12
c b
h = + Hay 2 2 2 22 22
8 6
6 8 8
1 6
8 6 6 8
8 6
2
2 2 2 2
2 2
- Yêu cầu HS làm bài tập 5 theo nhóm
- Yêu cầu đại diện nhóm lên trình bày
5 HDVN : Hoạt động 5 Hớng dẫn về nhà
- Nắm vững các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Làm bài tập 7, 9 <69> ; 34 , 5 <90 SBT>
Soạn Giảng
Tiết 3: luyện tậP
A mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Kĩ năng : Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
B Chuẩn bị của GV và HS:
Trang 5- Giáo viên : Bảng phụ , thớc thẳng, com pa, ê ke, phấn màu.
- Học sinh : Ôn tập các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Thớc
kẻ , com pa, ê ke
Kiểm tra bài cũ
HS1: Chữa bài tập 3 (a) <90 SBT>
Phát biểu các định lí vận dụng chứng
minh trong bài làm
HS2: Chữa bài tập 4 (a) <90 SBT>
Phát biểu các định lí vận dụng trong
chứng minh
3 Bài mới:
Hoạt động 2
Luyện tập
Bài 1: Bài tập trắc nghiệm:
Khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả
hình để hiểu rõ bài toán
- Tam giác ABC là tam giác gì ? Tại
sao?
- Cho HS hoạt động theo nhóm bài tập
Bài 1:
9 4
B
A
a) B 6b) C 3 13.Bài 7:
Trang 6
8 <70>.
Nửa lớp làm phần b
Nửa lớp làm bài 8 (c)
- GV kiểm tra bài của các nhóm
Đại diện nhóm lên bảng trình bày
b)
2 y
y
x
x H
C
B
A
Tam giác vuông ABC có AH là trung tuyến thuộc cạnh huyền
⇒ AH = BH = HC = BC2 hay x = 2
Tam giác vuông AHB có:
AB = AH2 +BH2 (định lí Pytago)
Hay y = 2 2 + 2 2 = 2 2.c)
y
x 12
16
∆ vuông DEF có DK ⊥ EF
⇒ DK2 = ek KFhay 122 = 16 x ⇒ x = 9
16
12 2
=
Trang 71 1
DK
DI + không đổi khi I thay đổi
trên cạnh AB
∆ vuông DKF có: DF2 = DK2 + KF2 (định lí Pytago)
y2 = 122 + 92⇒ y = 225 = 15
Bài 9: sgk ( 70)
A
Xét tam giác vuông: DAI và DCL có:
1 1
DK DL DK
1 1
1
DC DK
DI + = (không đổikhi I thay đổi
Soạn: 9/9 Giảng: 11/09/2010
Tiết 4: Luyện tập
Trang 8A mục tiêu:
- Kiến thức: - Củng cố và nắm vững đợc các hệ thức giữ cạnh và đờng cao trong tam giác vuông: b2 = ab’; c2 = ac ; h2 =b’c’ ; ah = bc và 2 2 c 2
1 b
1 h
- Giáo viên : Bảng phụ , thớc thẳng, com pa, ê ke, phấn màu
- Học sinh : Ôn tập các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
C Tiến trình dạy học:
1Tổ chức : Sĩ số: 9B: 9C: … …
Hoạt động của GV và HS Nội dung
2 Kiểm tra bài cũ
Hoạt động I:
Kiểm tra bài cũ
HS1:Viết hệ thức liên hệ giữa cạnh góc
vuông , cạnh huyền và đờng cao ứng với
Bài 5 (SBT/tr90): Cho tam giác vuông
tại A, đờng cao AH Giải bài toán
trong mỗi trơng hợp sau:
a)Tính AB (dựa vào định lí Pi Ta go)
AB = 881 suy ra BC = 35 , 24
25
881 BH
AB 2
=
=
Vậy CH = 10,24 ; AC = 18,99b) Thực hiện tơng tự:
BC = 24, CH = 18; AH = 108;
Trang 9C H
5 và 7, kẻ đờng cao ứng với cạnh
huyền Hãy tính đờng cao này và các
BC = 74; AH =
74
35 BC
AC AB
=
BH =
74
25 BC
BE
AB= 2 + 2 = 10 2 + 4 2 = 10 , 77
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa.- Làm các bài tập sgk, sbt còn lại
- BT: Cho HCN ABCD, AB = 2BC Trên cạnh BC lấy điểm E Tia AE cắt đờng thẳng CD tại F Chứng minh rằng: 2 2 4 2
1 1
1
AF AE
4m
Trang 10- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Chứng minh hai tam giác đồng dạng
- Viết các hệ thức tỉ lệ giữa cạnh của
chúng (mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của
cùng một tam giác)
3 Bài mới :
Hoạt động 2
1 khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn (12 ph)
- GC chỉ vào tam giác vuông ABC Xét
góc nhọn B giới thiệu: cạnh kề, cạnh
huyền, cạnh đối nh SGK
- Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau
a) Mở đầu:
Trang 11khi nào ?
- Ngợc lại khi hai tam giác vuông đồng
dạng có các góc nhọn tơng ứng bằng
nhau thì ứng với mỗi góc nhọn tỉ số giữa
cạnh đối với cạnh kề là nh nhau
C B
A
?1 a) α = 450 ⇒ ABC là tam giác cân
⇒ AB = AC
Vậy: = 1
AB AC
Ngợc lại nếu = 1
AB AC
⇒ AC = AB ⇒∆ABC vuông cân
⇒α = 450.b) B = α = 600⇒ C = 300
⇒ AB = BC2 (đ/l trong ∆vuông có góc =
300)
⇒ BC = 2ABCho AB = a ⇒ BC = 2a
= = 3.Ngợc lại nếu: =
Trang 12- Căn cứ vào các định nghĩa trên hãy giải
thích: Tại sao tỉ số lợng giác của góc
Tgα = …… =
AB AC
Cotgα = …… =
AC AB
Ví dụ 1:
a
C B
A
a 2 a
BC = a2 +a2 = 2a2 =a 2
Trang 13Tg450 = TgB = = = 1
a
a AB AC
- Ghi nhớ các công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn
- Biết cách tính và ghi nhớ các tỉ số lợng giác của góc 450 , 600
- Làm bài tập: 10 , 11 <76 SGK> ; 21 , 22 <92 SBT>
- - -
Soạn: 15/9/2010
Giảng: /9/2010
Trang 14Tiết 6: tỉ số lợng giác của góc nhọn ( tiết theo)
A mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố các công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn Tính đợc các tỉ số lợng giác của 3 góc đặc biệt 300, 450, 600 Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- Kĩ năng : Biết dựng các góc khi cho 1 trong các tỉ số lợng giác của nó Biết vận dụng vào giải các bài toán liên quan
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập Thớc thẳng, com pa, ê ke, thớc đo độ 2
tờ giấy cỡ A4
- Học sinh : Ôn tập công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn; Các tỉ
số lợng giác của góc 150 , 600 Thớc thẳng, com pa, ê ke, A4
Kiểm tra bài cũ (10 phút)
- Cho tam giác vuông và góc α nh hình
B
AC= 9dm; bc= 12dm theo định lý Pitago
ta có AB= AC2 +BC2 = 9 2 + 12 2 = 15dm
Trang 15x N
- §a ®Çu bµi lªn b¶ng phô
- Cho biÕt c¸c tØ sè lîng gi¸c nµo b»ng
nhau ?
- KÕt qu¶ bµi tËp 11
- VËy khi hai gãc phô nhau, c¸c tØ sè lîng
gi¸c cña chóng cã mèi liªn hÖ g× ?
?4
C B
Trang 16- HS nêu định lí.
- Góc 450 phụ với góc nào ?
Có: Sin450 = Cos450 =
2 2
- Góc 300 phụ với góc nào ?
Cos300 = sin600 =
2 3
Tg300 = cotg600 =
3 3
Cotg600 = tg300 = 3
2
22
12
Ví dụ 7:
17
y
0 30
- Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau ?
+ BT : Cho tam giác nhọn ABC có BC= a; CA = b; AB = c
Chứng minh rằng:
sin sin sin
A= B = C
Trang 17- Làm bài tập 12, 13 , 14 SGK ; 25 , 26 SBT.
- Đọc có thể em cha biết
Soạn: 15/9/2010
- Kĩ năng : Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết 1 trong các tỉ số lợng giác của
nó Sử dụng định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công thức lợng giác đơn giản Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
Trang 18Kiểm tra bài cũ (8 phút)
- HS1: Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác
của hai góc phụ nhau ?
Chữa bài tập 12 <76>
- HS2: Chữa bài tập 13 (c,d)
- Yêu cầu HS dựng hình bài 13 và trình
bày miệng chứng minh
Bài 12:
Sin600 = cos300
Cos750 = sin150 Sin52030' = cos37030'
Cotg820 = tg80.Tg800 = cotg100
Bài 13: SGK ( 77) y
N khi đó OMNã = α
3 Bài mới
Hoạt động 2
Luyện tập (35 ph) Bài 13 (a,b)
- Vẽ góc vuông xOy, lấy 1 đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên tia Oy lấy điểm M sao cho
OM = 2
- Vẽ cung tròn (M ; 3) cắt Ox tại N
Gọi ONM = α
Trang 19b) Cosα = 0,6 = 53
- HS nêu cách dựng và dựng hình
- Chứng minh Cosα = 0,6
- Yêu cầu HS làm bài 14 <77>
- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
MN
MO
b) Tơng tự phần a
- Vẽ góc vuông xOy, lấy 1 đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên tia Oy lấy điểm M sao cho
OM = 3
- Vẽ cung tròn (M ; 5) cắt Ox tại N
Gọi ONM = α
2) Bài 14: SGK (77)
Xét VABC Vuông tại A góc nhọn àB= α nh
hình vẽ
C
Ta có : +) tgα = AC AB
BC AB AB
AC
=
= α
3 2
y
x
N M
O
Trang 20- GV yêu cầu đại diện nhóm lên bảng.
- Yêu cầu HS làm bài tập 15
( GV đa đầu bài lên bảng phụ)
AC BC
+) sin2α + cos2α =
2 2
AC
= 2 1
2 2
2 2
AB
3) Bài 15: SGK (77)Góc B và góc C là hai góc phụ nhau.Vậy sinC = cosB = 0,8
Có: sin2C + cos2C = 1
⇒ cos2C = 1 - sin2C cos2C = 1 - 0,82 = 0,36
TgC = 00,,86 =34
Có cotgC =
4
3 sin
cos
=
C C
4) Bài 16: ( SGK 77)
x 0 60
C
Xét sin600 :Sin600 =
Trang 21- Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn quan hệ giữa các tỉ số ợng giác của hai góc phụ nhau.
l BTVN: 28, 29, 30, 31, 36 <93, 94 SBT>
- Tiết sau mang bảng số với 4 chữ số thập phân và máy tính bỏ túi
Thấy đợc tính đồng biến của Sin và Tg, tính nghịch biến của Cos và Cotg (Khi góc
α tăng từ 00 đến 900 (00 < α < 900 ) thì Sin và Tg tăng còn Cosin và Cotg giảm)
- Kĩ năng : Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lợng giác khi cho biết số đo góc
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng số với 4 chữ số thập phân Bảng phụ, máy tính bỏ túi
- Học sinh : Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn, quan
hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau Máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy học:
1Tổ chức : Sĩ số: 9B: 9C: … …
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
2 Kiểm tra bài cũ
Trang 221 cấu tạo của bảng lợng giác
- Bảng Sin và Cosin ; tg và cotg đợc ghép cùng một bảng vì hai góc nhọn α và β
- Giao của hàng 460 cột 12' là Sin46012'
- GV treo bảng phụ ghi sẵn mẫu 1
- Đa ra 1 số ví dụ khác, yêu cầu HS tìm
- Yêu cầu HS nêu cách tra
- GV hớng dẫn HS cách sử dụng
- Muốn tìm tg52018' tra ở bảng mấy ?
Nêu cách tra ?
- GV đa mẫu 3 cho HS quan sát
- Muốn tìm cotg8032' tra bảng nào ? Vì
sao ?
2 cách tìm tỉ số lợng giác góc nhọn cho trớc (28 ph)
a) Tìm tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn cho trớc bằng bảng số:
Trang 234 Củng cố
Hoạt động 4
Củng cố (5 ph)
- Yêu cầu HS sử dụng bảng số hoặc máy
tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác của góc
Giảng:
Tiết 9: bảng lợng giác ( tiếp theo)
A mục tiêu:
Trang 24- Kiến thức: HS hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau.
- Kĩ năng : HS đợc củng cố kĩ năng tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc (bằng bảng số và máy tính bỏ túi) Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm góc α khi biết tỉ số lợng giác của nó
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng số, máy tính, bảng phụ ghi mẫu 5 và mẫu 6 <80, 81 SGK>.
- Học sinh : Bảng số, máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy học:
1Tổ chức : Sĩ số: 9B: 9C: … …
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Tìm sin40012' bằng bảng số, nói rõ
cách tra Sau đó dùng máy tính bỏ túi
kiểm tra lại
Trang 25- GV hớng dẫn HS cách nhấn phím đối
với máy fx220
- Đối với máy fx500:
- Yêu cầu HS làm ?3 <81> ; Yêu cầu HS
tra bảng số và sử dụng máy tính
0,4462 < 0,4470 < 0,4478
⇒ sin26030' < sinα < sin26036'
⇒α ≈ 270
?4 0,5534 < 0,5547 < 0,5548 ⇒ cos56024' < cosα < cos56018' ⇒α ≈ 560
SHIFT sin SHIFT '''
SHIFT cos SHIFT '''
SHIFT tan SHIFT .'''
SHIFT x1 SHIFT tan SHIFT
'''
a) Sin70013' ≈b) cos25032' ≈c) tg43010' ≈d) cotg32015' ≈ Bài 2:
Trang 26a) Sinα = 0,2368 ⇒α ≈b) Cosα = 0,6224 ⇒α ≈
c) Tgα = 2,154 ⇒α ≈d) cotgα = 3,215 ⇒α ≈
Trang 27- Kiến thức: HS thấy đợ tính đồng biến của sin và tg, tính nghịch biến của cos và cotg để
so sánh các tỉ số lợng giác khi biết góc α, hoặc so sánh các góc nhọn α khi biết tỉ số lợng giác
- Kĩ năng : HS có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác khi cho biết số đo góc và ngợc lại tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng số, máy tính, bảng phụ
- Học sinh : Bảng số, máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy học:
1Tổ chức : Sĩ số: 9B: 9C: … …
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
⇒ x = 20027' ≈ 200.b)Cosx = 0,5427
Trang 28⇒ x ≈ 5707' ≈ 570.c)Tgx = 1,5142
⇒ x ≈ 56033' ≈ 570.d)Cotgx = 3,163
⇒ x ≈ 17032' ≈ 180
3 Bài mới:
Hoạt động 2
Luyện tập (30 ph)
- Yêu cầu HS làm bài tập 22
(Dựa vào tính đồng biến của sin và
nghịch biến của cos)
- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
Nửa lớp làm câu a, nửa lớp câu b
- Yêu cầu nêu cách so sánh nếu có, cách
Bài 22: SGK - 84b) Cos 250 > cos63015'
c) tg73023' > tg450.d) cotg20 > cotg37040'
⇒ tgx - cotgx > 0 nếu x > 450 Tgx - cotgx < 0 nếu x < 450 Bài 23: SGK -84
25 sin
25 sin 65 cos
25 sin
cos870 = sin30
⇒ sin30 < sin470 < sin760 < sin780
Trang 29⇒ tg520 < tg620 < tg650 < tg730.Hay cotg380 < tg620 < cotg250 < tg730.
C2: dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số
Bài 25: SGK -84a) tg250 = 00
25 cos
25 sin
Có cos250 < 1 ⇒ tg250 > sin250.b) cotg320 = 00
32 sin
32 cos
Có sin320 < 1
⇒ cotg320 > cos320
4 Củng cố Củng cố (3 ph)
- Trong các tỉ số lợng giác của góc nhọn
α, tỉ số lợng giác nào đồng biến ? Nghịch
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
Trang 30B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Máy tính bỏ túi, thớc kẻ, ê ke, thớc đo độ
- Học sinh : Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn Máy tính bỏ túi, thớc kẻ, ê kê, thớc đo độ
C Tiến trình dạy học:
1Tổ chức : Sĩ số: 9B: 9C: … …
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
2 Kiểm tra bài cũ
- GV chữa, từ đó đặt vấn đề vào bài các
hệ thức trên chính là nội dung bài hôm
A
SinB =
a
b
= CosC
CosB = a c = sinCTgB =
Trang 313 Bài mới:
Hoạt động 2
1 các hệ thức (24 ph)
- Yêu cầu HS viết lại các hệ thức trên
- Dựa vào các hệ thức trên hãy diễn đạt
bằng lời các hệ thức đó
- GV chỉ vào hình vẽ nhấn mạnh lại các
hệ thức, phân biệt cho HS góc đối, góc kề
là đối với cạnh dang tính
- GV giới thiệu đó là nội dung định lí về
hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác
vuông
- Yêu cầu HS nhắc lại
- Yêu cầu HS trả lời miệng bài tập sau:
- Nếu coi AB là đoạn đờng máy bay bay
đợc trong 1 giờ thì BH là độ cao máy bay
đạt đợc sau 1 giò, từ đó tính độ cao máy
bay lên cao đợc sau 1,2 phút
- GV yêu cầu HS đọc đầu bài VD2 SGK
- 1 HS lên bảng diễn đạt bài toán bằng
Trang 32hình vẽ, kí hiệu, điền các số đã biết.
- Khoảng cách cần tính là cạnh nào của
tam giác ABC ?
VD2: SGK
0 65
Vậy cần đặt chân thang cách tờng 1 khoảng là: 1,27 m
- Yêu cầu HS nhắc lại định lí về cạnh và
góc trong tam giác vuông
Bài tập:
21 Cm
D C
B
A
a) AC = AB CotgC = 21 cotg400 ≈ 21 1,1918 ≈ 25,03(cm)b) Có sinC =
C
AB BC BC
21 40
=
⇒
B
AB BD
BD AB
Trang 33- Kiến thức: HS hiểu đợc thuật ngữ "giải tam giác vuông" là gì ?
- Kĩ năng : HS vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông HS thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải 1 số bài toán thực tế.sử dụng máy tính
bỏ túi trong việc làm tròn số
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Thớc kẻ, bảng phụ
- Học sinh : Ôn tập các hệ thức trong tam giác vuông
Thớc kẻ, ê ke, thớc đo độ, máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy học:
1Tổ chức : Sĩ số: 9B: 9C: … …
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
2 Bài cũ
Hoạt động I
Kiểm tra bài cũ (7 phút)
Trang 342 áp dụng giải tam giác vuông (24 ph)
- Tìm các cạnh, góc trong tam giác vuông
→ "giải tam giác vuông"
Vậy để giải một tam giác vuông cần biết
mấy yếu tố ? Trong đó số cạnh nh thế nào
?
- HS1: Để giải một tam giác vuông cần 2
yếu tố, trong đó cần phải cố ít nhất một
P
Trang 35- GV yªu cÇu HS tù gi¶i VD5, gäi mét
LN = LM TgM = 2,8 tg510
8 ,
- GV yªu cÇu HS lµm bµi tËp 27 <88>
theo nhãm (Mçi d·y 1 c©u)
- §¹i diÖn nhãm lªn tr×nh bµy
Trang 36- Kĩ năng : Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết các bài toán thực tế.
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Trang 37Tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A cã gãc B =α
Trang 38- GV hớng dẫn HS : muốn tính đờng cao
AN phải tính đợc AB ⇒ tạo ra tam giác
Yêu cầu HS hoạt động nhóm giải bài tập
- GV đa đầu bài lên bảng phụ
- GV gợi ý: Kẻ thêm AH ⊥ CD
- GV kiểm tra hoạt động các nhóm
Cosα = =320250
BC AB
AB = cos 22 0
5 , 5 cos =
C B
a) Xét tam giác vuông ABC:
Có: AB = AC SinC = 8 sin540
Trang 39- GV yêu cầu đại diện một nhóm lên
bảng trình bày
- HS cả lớp nhận xét góp ý
- Qua hai bài tập trên, để tính cạnh ,góc
của tam giác thờng em cần làm gì ?
- HS: Kẻ thêm đờng vuông góc để đa về
giải tam giác vuông
≈ 6,472 (cm)
b) Từ A kẻ AH ⊥ CD
Xét tam giác vuông ACH:
AH = AC SinC = 8 sin740 ≈ 7,690 (cm)
Xét tam giác vuông AHD có:
SinD = =79,690,6
AD AH
SinD ≈ 0,8010 ⇒ D ≈ 53013' ≈ 530
4 Củng cố :
Hoạt động 3
Củng cố (3 ph)
- Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Đêr giải một tam giác vuông cần biết số cạnh và góc vuông nh thế nào ?
- Kĩ năng : Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết các bài toán thực tế
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Thớc kẻ, bảng phụ
Trang 40- Học sinh : Thớc kẻ.
C Tiến trình dạy học:
1Tổ chức : Sĩ số: 9B: 9C: … …
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
2 Bài cũ
Hoạt động I
Kiểm tra bài cũ (8 phút)
- HS2: a) Thế nào là giải tam giác vuông?
=6,772
- tam giác ANC vuông tại NAC=AN: sin C
=6,772:sin 300=6,772:0,5= 13,544Vậy : AN = 6,772 ; AC= 13,544
B A