1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo an 9 cả năm

221 317 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác Vuông
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 221
Dung lượng 2,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mục tiêu: - Kiến thức: Củng cố các công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn.. Sử dụng định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công thức lợng

Trang 1

- Kiến thức: Nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong H1.

Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab' , c2 = ac' , h2 = b'c' , ah = bc và

- Giáo viên : Thớc thẳng, bảng phụ

- Học sinh : Ôn tập các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

C Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức : Sĩ số 9a : 9 b:… ……

Hoạt động của GV và HS Nội dung

2 Bài cũ : kiểm tra dụng cụ học tập ,đồ dùng của HS

cần chứng minh ∆AHC : ∆ABC ;

∆BAC và ∆AHB : ∆CAB

Xét hai tam giác vuông AHC và BAC có:

C chung nên ∆AHC : ∆BAC

Trang 2

- GV trình bày chứng minh định lí này.

- Để chứng minh định lí Pytago

⇒ GV cho HS quan sát hình và nhận xét

đợc a = b' + c' rồi cho HS tính b2 + c2

Sau đó GV lu ý HS: Có thể coi đây là 1

cách chứng minh khác của định lí Pytago

HC AC = BC AC ⇒ AC2 = BC.HChay b2 = a b'

2 Một số hệ thức liên quan đến đờng cao

- GV giới thiệu định lí 2, yêu cầu HS đa

ra hệ thức

- GV cho HS làm ?1

- GV hớng dẫn: Bắt đầu từ kết luận, dùng

"phân tích đi lên" để XĐ đợc cần chứng

minh 2 tam giác vuông nào đồng dạng

Từ đó HS thấy đợc yêu cầu chứng minh

y = 10 - 3,6 = 6,4

b) 122 = x 20 ⇔ x =

20

12 2 = 7,2

Tiết 2: một số hệ thức về cạnh

Trang 3

Và đờng cao trong tam giác vuông ( tiết 2)

A mục tiêu:

- Kiến thức: Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab'; ah = bc và 12 12 12

c b

.AB BC AH AC

=

⇒ AC AB = BC AH hay b.c = a.h

C2: AC AB = BC AH ⇑

BA

HA BC

Trang 4

c b

1

c b

b c h

A

Có: 12 12 12

c b

h = + Hay 2 2 2 22 22

8 6

6 8 8

1 6

8 6 6 8

8 6

2

2 2 2 2

2 2

- Yêu cầu HS làm bài tập 5 theo nhóm

- Yêu cầu đại diện nhóm lên trình bày

5 HDVN : Hoạt động 5 Hớng dẫn về nhà

- Nắm vững các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- Làm bài tập 7, 9 <69> ; 34 , 5 <90 SBT>

Soạn Giảng

Tiết 3: luyện tậP

A mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- Kĩ năng : Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

B Chuẩn bị của GV và HS:

Trang 5

- Giáo viên : Bảng phụ , thớc thẳng, com pa, ê ke, phấn màu.

- Học sinh : Ôn tập các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Thớc

kẻ , com pa, ê ke

Kiểm tra bài cũ

HS1: Chữa bài tập 3 (a) <90 SBT>

Phát biểu các định lí vận dụng chứng

minh trong bài làm

HS2: Chữa bài tập 4 (a) <90 SBT>

Phát biểu các định lí vận dụng trong

chứng minh

3 Bài mới:

Hoạt động 2

Luyện tập

Bài 1: Bài tập trắc nghiệm:

Khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả

hình để hiểu rõ bài toán

- Tam giác ABC là tam giác gì ? Tại

sao?

- Cho HS hoạt động theo nhóm bài tập

Bài 1:

9 4

B

A

a) B 6b) C 3 13.Bài 7:

Trang 6

8 <70>.

Nửa lớp làm phần b

Nửa lớp làm bài 8 (c)

- GV kiểm tra bài của các nhóm

Đại diện nhóm lên bảng trình bày

b)

2 y

y

x

x H

C

B

A

Tam giác vuông ABC có AH là trung tuyến thuộc cạnh huyền

⇒ AH = BH = HC = BC2 hay x = 2

Tam giác vuông AHB có:

AB = AH2 +BH2 (định lí Pytago)

Hay y = 2 2 + 2 2 = 2 2.c)

y

x 12

16

∆ vuông DEF có DK ⊥ EF

⇒ DK2 = ek KFhay 122 = 16 x ⇒ x = 9

16

12 2

=

Trang 7

1 1

DK

DI + không đổi khi I thay đổi

trên cạnh AB

∆ vuông DKF có: DF2 = DK2 + KF2 (định lí Pytago)

y2 = 122 + 92⇒ y = 225 = 15

Bài 9: sgk ( 70)

A

Xét tam giác vuông: DAI và DCL có:

1 1

DK DL DK

1 1

1

DC DK

DI + = (không đổikhi I thay đổi

Soạn: 9/9 Giảng: 11/09/2010

Tiết 4: Luyện tập

Trang 8

A mục tiêu:

- Kiến thức: - Củng cố và nắm vững đợc các hệ thức giữ cạnh và đờng cao trong tam giác vuông: b2 = ab’; c2 = ac ; h2 =b’c’ ; ah = bc và 2 2 c 2

1 b

1 h

- Giáo viên : Bảng phụ , thớc thẳng, com pa, ê ke, phấn màu

- Học sinh : Ôn tập các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

C Tiến trình dạy học:

1Tổ chức : Sĩ số: 9B: 9C: … …

Hoạt động của GV và HS Nội dung

2 Kiểm tra bài cũ

Hoạt động I:

Kiểm tra bài cũ

HS1:Viết hệ thức liên hệ giữa cạnh góc

vuông , cạnh huyền và đờng cao ứng với

Bài 5 (SBT/tr90): Cho tam giác vuông

tại A, đờng cao AH Giải bài toán

trong mỗi trơng hợp sau:

a)Tính AB (dựa vào định lí Pi Ta go)

AB = 881 suy ra BC = 35 , 24

25

881 BH

AB 2

=

=

Vậy CH = 10,24 ; AC = 18,99b) Thực hiện tơng tự:

BC = 24, CH = 18; AH = 108;

Trang 9

C H

5 và 7, kẻ đờng cao ứng với cạnh

huyền Hãy tính đờng cao này và các

BC = 74; AH =

74

35 BC

AC AB

=

BH =

74

25 BC

BE

AB= 2 + 2 = 10 2 + 4 2 = 10 , 77

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa.- Làm các bài tập sgk, sbt còn lại

- BT: Cho HCN ABCD, AB = 2BC Trên cạnh BC lấy điểm E Tia AE cắt đờng thẳng CD tại F Chứng minh rằng: 2 2 4 2

1 1

1

AF AE

4m

Trang 10

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Chứng minh hai tam giác đồng dạng

- Viết các hệ thức tỉ lệ giữa cạnh của

chúng (mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của

cùng một tam giác)

3 Bài mới :

Hoạt động 2

1 khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn (12 ph)

- GC chỉ vào tam giác vuông ABC Xét

góc nhọn B giới thiệu: cạnh kề, cạnh

huyền, cạnh đối nh SGK

- Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau

a) Mở đầu:

Trang 11

khi nào ?

- Ngợc lại khi hai tam giác vuông đồng

dạng có các góc nhọn tơng ứng bằng

nhau thì ứng với mỗi góc nhọn tỉ số giữa

cạnh đối với cạnh kề là nh nhau

C B

A

?1 a) α = 450 ⇒ ABC là tam giác cân

⇒ AB = AC

Vậy: = 1

AB AC

Ngợc lại nếu = 1

AB AC

⇒ AC = AB ⇒∆ABC vuông cân

⇒α = 450.b) B = α = 600⇒ C = 300

⇒ AB = BC2 (đ/l trong ∆vuông có góc =

300)

⇒ BC = 2ABCho AB = a ⇒ BC = 2a

= = 3.Ngợc lại nếu: =

Trang 12

- Căn cứ vào các định nghĩa trên hãy giải

thích: Tại sao tỉ số lợng giác của góc

Tgα = …… = 

AB AC

Cotgα = …… = 

AC AB

Ví dụ 1:

a

C B

A

a 2 a

BC = a2 +a2 = 2a2 =a 2

Trang 13

Tg450 = TgB = = = 1

a

a AB AC

- Ghi nhớ các công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn

- Biết cách tính và ghi nhớ các tỉ số lợng giác của góc 450 , 600

- Làm bài tập: 10 , 11 <76 SGK> ; 21 , 22 <92 SBT>

- - -

Soạn: 15/9/2010

Giảng: /9/2010

Trang 14

Tiết 6: tỉ số lợng giác của góc nhọn ( tiết theo)

A mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố các công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn Tính đợc các tỉ số lợng giác của 3 góc đặc biệt 300, 450, 600 Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

- Kĩ năng : Biết dựng các góc khi cho 1 trong các tỉ số lợng giác của nó Biết vận dụng vào giải các bài toán liên quan

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập Thớc thẳng, com pa, ê ke, thớc đo độ 2

tờ giấy cỡ A4

- Học sinh : Ôn tập công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn; Các tỉ

số lợng giác của góc 150 , 600 Thớc thẳng, com pa, ê ke, A4

Kiểm tra bài cũ (10 phút)

- Cho tam giác vuông và góc α nh hình

B

AC= 9dm; bc= 12dm theo định lý Pitago

ta có AB= AC2 +BC2 = 9 2 + 12 2 = 15dm

Trang 15

x N

- §a ®Çu bµi lªn b¶ng phô

- Cho biÕt c¸c tØ sè lîng gi¸c nµo b»ng

nhau ?

- KÕt qu¶ bµi tËp 11

- VËy khi hai gãc phô nhau, c¸c tØ sè lîng

gi¸c cña chóng cã mèi liªn hÖ g× ?

?4

C B

Trang 16

- HS nêu định lí.

- Góc 450 phụ với góc nào ?

Có: Sin450 = Cos450 =

2 2

- Góc 300 phụ với góc nào ?

Cos300 = sin600 =

2 3

Tg300 = cotg600 =

3 3

Cotg600 = tg300 = 3

2

22

12

Ví dụ 7:

17

y

0 30

- Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau ?

+ BT : Cho tam giác nhọn ABC có BC= a; CA = b; AB = c

Chứng minh rằng:

sin sin sin

A= B = C

Trang 17

- Làm bài tập 12, 13 , 14 SGK ; 25 , 26 SBT.

- Đọc có thể em cha biết

Soạn: 15/9/2010

- Kĩ năng : Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết 1 trong các tỉ số lợng giác của

nó Sử dụng định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công thức lợng giác đơn giản Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan

Trang 18

Kiểm tra bài cũ (8 phút)

- HS1: Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác

của hai góc phụ nhau ?

Chữa bài tập 12 <76>

- HS2: Chữa bài tập 13 (c,d)

- Yêu cầu HS dựng hình bài 13 và trình

bày miệng chứng minh

Bài 12:

Sin600 = cos300

Cos750 = sin150 Sin52030' = cos37030'

Cotg820 = tg80.Tg800 = cotg100

Bài 13: SGK ( 77) y

N khi đó OMNã = α

3 Bài mới

Hoạt động 2

Luyện tập (35 ph) Bài 13 (a,b)

- Vẽ góc vuông xOy, lấy 1 đoạn thẳng làm đơn vị

- Trên tia Oy lấy điểm M sao cho

OM = 2

- Vẽ cung tròn (M ; 3) cắt Ox tại N

Gọi ONM = α

Trang 19

b) Cosα = 0,6 = 53

- HS nêu cách dựng và dựng hình

- Chứng minh Cosα = 0,6

- Yêu cầu HS làm bài 14 <77>

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

MN

MO

b) Tơng tự phần a

- Vẽ góc vuông xOy, lấy 1 đoạn thẳng làm đơn vị

- Trên tia Oy lấy điểm M sao cho

OM = 3

- Vẽ cung tròn (M ; 5) cắt Ox tại N

Gọi ONM = α

2) Bài 14: SGK (77)

Xét VABC Vuông tại A góc nhọn àB= α nh

hình vẽ

C

Ta có : +) tgα = AC AB

BC AB AB

AC

=

= α

3 2

y

x

N M

O

Trang 20

- GV yêu cầu đại diện nhóm lên bảng.

- Yêu cầu HS làm bài tập 15

( GV đa đầu bài lên bảng phụ)

AC BC

+) sin2α + cos2α =

2 2

AC

= 2 1

2 2

2 2

AB

3) Bài 15: SGK (77)Góc B và góc C là hai góc phụ nhau.Vậy sinC = cosB = 0,8

Có: sin2C + cos2C = 1

⇒ cos2C = 1 - sin2C cos2C = 1 - 0,82 = 0,36

TgC = 00,,86 =34

Có cotgC =

4

3 sin

cos

=

C C

4) Bài 16: ( SGK 77)

x 0 60

C

Xét sin600 :Sin600 =

Trang 21

- Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn quan hệ giữa các tỉ số ợng giác của hai góc phụ nhau.

l BTVN: 28, 29, 30, 31, 36 <93, 94 SBT>

- Tiết sau mang bảng số với 4 chữ số thập phân và máy tính bỏ túi

Thấy đợc tính đồng biến của Sin và Tg, tính nghịch biến của Cos và Cotg (Khi góc

α tăng từ 00 đến 900 (00 < α < 900 ) thì Sin và Tg tăng còn Cosin và Cotg giảm)

- Kĩ năng : Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lợng giác khi cho biết số đo góc

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng số với 4 chữ số thập phân Bảng phụ, máy tính bỏ túi

- Học sinh : Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn, quan

hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau Máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy học:

1Tổ chức : Sĩ số: 9B: 9C: … …

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

2 Kiểm tra bài cũ

Trang 22

1 cấu tạo của bảng lợng giác

- Bảng Sin và Cosin ; tg và cotg đợc ghép cùng một bảng vì hai góc nhọn α và β

- Giao của hàng 460 cột 12' là Sin46012'

- GV treo bảng phụ ghi sẵn mẫu 1

- Đa ra 1 số ví dụ khác, yêu cầu HS tìm

- Yêu cầu HS nêu cách tra

- GV hớng dẫn HS cách sử dụng

- Muốn tìm tg52018' tra ở bảng mấy ?

Nêu cách tra ?

- GV đa mẫu 3 cho HS quan sát

- Muốn tìm cotg8032' tra bảng nào ? Vì

sao ?

2 cách tìm tỉ số lợng giác góc nhọn cho trớc (28 ph)

a) Tìm tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn cho trớc bằng bảng số:

Trang 23

4 Củng cố

Hoạt động 4

Củng cố (5 ph)

- Yêu cầu HS sử dụng bảng số hoặc máy

tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác của góc

Giảng:

Tiết 9: bảng lợng giác ( tiếp theo)

A mục tiêu:

Trang 24

- Kiến thức: HS hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau.

- Kĩ năng : HS đợc củng cố kĩ năng tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc (bằng bảng số và máy tính bỏ túi) Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm góc α khi biết tỉ số lợng giác của nó

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng số, máy tính, bảng phụ ghi mẫu 5 và mẫu 6 <80, 81 SGK>.

- Học sinh : Bảng số, máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy học:

1Tổ chức : Sĩ số: 9B: 9C: … …

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

- Tìm sin40012' bằng bảng số, nói rõ

cách tra Sau đó dùng máy tính bỏ túi

kiểm tra lại

Trang 25

- GV hớng dẫn HS cách nhấn phím đối

với máy fx220

- Đối với máy fx500:

- Yêu cầu HS làm ?3 <81> ; Yêu cầu HS

tra bảng số và sử dụng máy tính

0,4462 < 0,4470 < 0,4478

⇒ sin26030' < sinα < sin26036'

⇒α ≈ 270

?4 0,5534 < 0,5547 < 0,5548 ⇒ cos56024' < cosα < cos56018' ⇒α ≈ 560

SHIFT sin SHIFT '''

SHIFT cos SHIFT '''

SHIFT tan SHIFT .'''

SHIFT x1 SHIFT tan SHIFT

'''

a) Sin70013' ≈b) cos25032' ≈c) tg43010' ≈d) cotg32015' ≈ Bài 2:

Trang 26

a) Sinα = 0,2368 ⇒α ≈b) Cosα = 0,6224 ⇒α ≈

c) Tgα = 2,154 ⇒α ≈d) cotgα = 3,215 ⇒α ≈

Trang 27

- Kiến thức: HS thấy đợ tính đồng biến của sin và tg, tính nghịch biến của cos và cotg để

so sánh các tỉ số lợng giác khi biết góc α, hoặc so sánh các góc nhọn α khi biết tỉ số lợng giác

- Kĩ năng : HS có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác khi cho biết số đo góc và ngợc lại tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng số, máy tính, bảng phụ

- Học sinh : Bảng số, máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy học:

1Tổ chức : Sĩ số: 9B: 9C: … …

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

⇒ x = 20027' ≈ 200.b)Cosx = 0,5427

Trang 28

⇒ x ≈ 5707' ≈ 570.c)Tgx = 1,5142

⇒ x ≈ 56033' ≈ 570.d)Cotgx = 3,163

⇒ x ≈ 17032' ≈ 180

3 Bài mới:

Hoạt động 2

Luyện tập (30 ph)

- Yêu cầu HS làm bài tập 22

(Dựa vào tính đồng biến của sin và

nghịch biến của cos)

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

Nửa lớp làm câu a, nửa lớp câu b

- Yêu cầu nêu cách so sánh nếu có, cách

Bài 22: SGK - 84b) Cos 250 > cos63015'

c) tg73023' > tg450.d) cotg20 > cotg37040'

⇒ tgx - cotgx > 0 nếu x > 450 Tgx - cotgx < 0 nếu x < 450 Bài 23: SGK -84

25 sin

25 sin 65 cos

25 sin

cos870 = sin30

⇒ sin30 < sin470 < sin760 < sin780

Trang 29

⇒ tg520 < tg620 < tg650 < tg730.Hay cotg380 < tg620 < cotg250 < tg730.

C2: dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số

Bài 25: SGK -84a) tg250 = 00

25 cos

25 sin

Có cos250 < 1 ⇒ tg250 > sin250.b) cotg320 = 00

32 sin

32 cos

Có sin320 < 1

⇒ cotg320 > cos320

4 Củng cố Củng cố (3 ph)

- Trong các tỉ số lợng giác của góc nhọn

α, tỉ số lợng giác nào đồng biến ? Nghịch

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

Trang 30

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Máy tính bỏ túi, thớc kẻ, ê ke, thớc đo độ

- Học sinh : Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn Máy tính bỏ túi, thớc kẻ, ê kê, thớc đo độ

C Tiến trình dạy học:

1Tổ chức : Sĩ số: 9B: 9C: … …

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

2 Kiểm tra bài cũ

- GV chữa, từ đó đặt vấn đề vào bài các

hệ thức trên chính là nội dung bài hôm

A

SinB =

a

b

= CosC

CosB = a c = sinCTgB =

Trang 31

3 Bài mới:

Hoạt động 2

1 các hệ thức (24 ph)

- Yêu cầu HS viết lại các hệ thức trên

- Dựa vào các hệ thức trên hãy diễn đạt

bằng lời các hệ thức đó

- GV chỉ vào hình vẽ nhấn mạnh lại các

hệ thức, phân biệt cho HS góc đối, góc kề

là đối với cạnh dang tính

- GV giới thiệu đó là nội dung định lí về

hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác

vuông

- Yêu cầu HS nhắc lại

- Yêu cầu HS trả lời miệng bài tập sau:

- Nếu coi AB là đoạn đờng máy bay bay

đợc trong 1 giờ thì BH là độ cao máy bay

đạt đợc sau 1 giò, từ đó tính độ cao máy

bay lên cao đợc sau 1,2 phút

- GV yêu cầu HS đọc đầu bài VD2 SGK

- 1 HS lên bảng diễn đạt bài toán bằng

Trang 32

hình vẽ, kí hiệu, điền các số đã biết.

- Khoảng cách cần tính là cạnh nào của

tam giác ABC ?

VD2: SGK

0 65

Vậy cần đặt chân thang cách tờng 1 khoảng là: 1,27 m

- Yêu cầu HS nhắc lại định lí về cạnh và

góc trong tam giác vuông

Bài tập:

21 Cm

D C

B

A

a) AC = AB CotgC = 21 cotg400 ≈ 21 1,1918 ≈ 25,03(cm)b) Có sinC =

C

AB BC BC

21 40

=

B

AB BD

BD AB

Trang 33

- Kiến thức: HS hiểu đợc thuật ngữ "giải tam giác vuông" là gì ?

- Kĩ năng : HS vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông HS thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải 1 số bài toán thực tế.sử dụng máy tính

bỏ túi trong việc làm tròn số

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Thớc kẻ, bảng phụ

- Học sinh : Ôn tập các hệ thức trong tam giác vuông

Thớc kẻ, ê ke, thớc đo độ, máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy học:

1Tổ chức : Sĩ số: 9B: 9C: … …

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

2 Bài cũ

Hoạt động I

Kiểm tra bài cũ (7 phút)

Trang 34

2 áp dụng giải tam giác vuông (24 ph)

- Tìm các cạnh, góc trong tam giác vuông

→ "giải tam giác vuông"

Vậy để giải một tam giác vuông cần biết

mấy yếu tố ? Trong đó số cạnh nh thế nào

?

- HS1: Để giải một tam giác vuông cần 2

yếu tố, trong đó cần phải cố ít nhất một

P

Trang 35

- GV yªu cÇu HS tù gi¶i VD5, gäi mét

LN = LM TgM = 2,8 tg510

8 ,

- GV yªu cÇu HS lµm bµi tËp 27 <88>

theo nhãm (Mçi d·y 1 c©u)

- §¹i diÖn nhãm lªn tr×nh bµy

Trang 36

- Kĩ năng : Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết các bài toán thực tế.

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Trang 37

Tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A cã gãc B =α

Trang 38

- GV hớng dẫn HS : muốn tính đờng cao

AN phải tính đợc AB ⇒ tạo ra tam giác

Yêu cầu HS hoạt động nhóm giải bài tập

- GV đa đầu bài lên bảng phụ

- GV gợi ý: Kẻ thêm AH ⊥ CD

- GV kiểm tra hoạt động các nhóm

Cosα = =320250

BC AB

AB = cos 22 0

5 , 5 cos =

C B

a) Xét tam giác vuông ABC:

Có: AB = AC SinC = 8 sin540

Trang 39

- GV yêu cầu đại diện một nhóm lên

bảng trình bày

- HS cả lớp nhận xét góp ý

- Qua hai bài tập trên, để tính cạnh ,góc

của tam giác thờng em cần làm gì ?

- HS: Kẻ thêm đờng vuông góc để đa về

giải tam giác vuông

≈ 6,472 (cm)

b) Từ A kẻ AH ⊥ CD

Xét tam giác vuông ACH:

AH = AC SinC = 8 sin740 ≈ 7,690 (cm)

Xét tam giác vuông AHD có:

SinD = =79,690,6

AD AH

SinD ≈ 0,8010 ⇒ D ≈ 53013' ≈ 530

4 Củng cố :

Hoạt động 3

Củng cố (3 ph)

- Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông

- Đêr giải một tam giác vuông cần biết số cạnh và góc vuông nh thế nào ?

- Kĩ năng : Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết các bài toán thực tế

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Thớc kẻ, bảng phụ

Trang 40

- Học sinh : Thớc kẻ.

C Tiến trình dạy học:

1Tổ chức : Sĩ số: 9B: 9C: … …

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

2 Bài cũ

Hoạt động I

Kiểm tra bài cũ (8 phút)

- HS2: a) Thế nào là giải tam giác vuông?

=6,772

- tam giác ANC vuông tại NAC=AN: sin C

=6,772:sin 300=6,772:0,5= 13,544Vậy : AN = 6,772 ; AC= 13,544

B A

Ngày đăng: 25/09/2013, 15:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ). - giáo an 9 cả năm
Bảng ph ụ) (Trang 4)
Hình để hiểu rõ bài toán. - giáo an 9 cả năm
nh để hiểu rõ bài toán (Trang 5)
Bảng TSLG của các góc đặc biệt - giáo an 9 cả năm
ng TSLG của các góc đặc biệt (Trang 16)
Bảng dựng hình. - giáo an 9 cả năm
Bảng d ựng hình (Trang 18)
Bảng trình bày. - giáo an 9 cả năm
Bảng tr ình bày (Trang 39)
Hình 59 SGK có trục đối xứng không có  tâm đối xứng. - giáo an 9 cả năm
Hình 59 SGK có trục đối xứng không có tâm đối xứng (Trang 61)
Hình vẽ. Đó là TH góc α = 90 0 . - giáo an 9 cả năm
Hình v ẽ. Đó là TH góc α = 90 0 (Trang 142)
Hình quạt tròn OAB tâm O, bán kính R, - giáo an 9 cả năm
Hình qu ạt tròn OAB tâm O, bán kính R, (Trang 165)
Hình nón. (AC: đờng sinh). - giáo an 9 cả năm
Hình n ón. (AC: đờng sinh) (Trang 186)
Hình cầu theo đờng kính. - giáo an 9 cả năm
Hình c ầu theo đờng kính (Trang 196)
Hình 110 ? gồm những hình gì ? - giáo an 9 cả năm
Hình 110 ? gồm những hình gì ? (Trang 198)
d) S hình cầu tạo bởi  2 1  hình tròn               APB quay quanh AB. - giáo an 9 cả năm
d S hình cầu tạo bởi 2 1 hình tròn APB quay quanh AB (Trang 205)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w