Giới thiệu bài mới: “Sự sụp đổ của chế độ A-pác-thai” H Đ 1 : Hướng dẫn học sinh luyện đọc -Giáo viên cho học sinh đọc nối tiếp theo đoạn.. - Yêu cầu học sinh đọc toàn bài.. - Yêu cầu
Trang 11Bài cũ: -Làm bài 3 của
tiết trước
GV nx và ghi điểm
2Bài mới:
aGiới thiệu bài -Nêu yêu cầu.
b). H ướng dẫn l uyện tập:
Bài 1: a)Đổi về đơn vị đo là m 2
-Cho HS đọc yêu cầu
-GV ghi bài mẫu và hướng dẫn như
Bài 3 Điền dấu >,<,=
-GV ghi bảng cột 1 và h dẫn
của 150 viên gạch ->đổi ra đvị m2
-Cho HS làm bài vào vở
-GV thu vở chấm
-Gọi HS lên bảng chữa bài
-GV nhận xét
3.Củng cố,dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-1HS lên bảng làm
-HSï làm vào bảng con
-1 HS lên bảng làm, cả líp nêu KQ
1600 x 150 = 240000 (cm2)
240 000cm2=24m2 Đ/S:24 m2
Trang 2-Dặn HS về nhà ôn lại bài,
Mục đích yêu cầu:
Đọc đúng các tiếng phiên âm, tên riêng, các số liệu thống kê
-Hiểu được nội dung : Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh đòi bình đẳngcủa người da màu (Trả lời được ác câu hỏi SGK)
-Ủng hộ cuộc đấu tranh chống chế độ A-pác-thai của người da đen, da màu ở Nam Phi
II/
Đồ dùng dạy học
- GV: Tranh (ảnh) mọi người dân đủ màu da, đứng lên đấu tranh, tài liệu sưu tầmvề chế độ A-pác-thai (nếu có)
III/
Hoạt động dạy học
1 Bài cũ: Ê-mi-li con
2 Giới thiệu bài mới:
“Sự sụp đổ của chế độ A-pác-thai”
H
Đ 1 : Hướng dẫn học sinh luyện đọc
-Giáo viên cho học sinh đọc nối tiếp theo
đoạn
- Yêu cầu học sinh đọc toàn bài
Giáo viên đọc diễn cảm bài
H
Đ 2 : Tìm hiểu bài
Nam Phi là nước như thế nào, có đảm bảo
công bằng, an ninh không?
Một đất nước giàu có như vậy, mà vẫn tồn tại
chế độ phân biệt chủng tộc Thế dưới chế độ
ấy, người da đen và da màu bị đối xử ra sao?
Trước sự bất công đó, người da đen, da màu
đã làm gì để xóa bo ûchế độ phân biệt chủng
tộc ? Giáo viên mời nhóm 3
Khi cuộc đấu tranh giành thắng lợi đất nước
Nam Phi đã tiến hành tổng tuyển cử Thế ai
được bầu làm tổng thống?
- Yêu cầu học sinh cho biết nội dung chính
của bài
H Đ 3 Luyện đọc diễn cảm.
- Đọc với giọng thông báo, nhấn giọng các số
liệu, từ ngữ phản ánh chính sách bất công,
cuộc đấu tranh và thắng lợi của người da đen
và da màu ở Nam Phi
3/Củng cố dặn dò
_HS đọc bài và TLCH
- Hoạt động lớp, cá nhân
2 HS nới tiếp nhau đọc toàn bài
- Làm rõ sự bất công của chế độ phânbiệt chủng tộc
- 3 học sinh đọc nối tiếp theo đoạn-HS đọc theo cặp
- 1Học sinh đọc lại toàn bài
- Học sinh lắng nghe
- Hoạt động nhóm, lớp
- Nam Phi là nước rất giàu, nổi tiếng vìcó nhiều vàng, kim cương, cũng nổitiếng về nạn phân biệt chủng tộc với têngọi A-pác-thai
- Ý đoạn 1: Giới thiệu về đất nước NamPhi
- Gần hết đất đai, thu nhập, toàn bộ hầmmỏ, xí nghiệp, ngân hàng trong tayngười da trắng Người da đen và da màuphải làm việc nặng nhọc, bẩn thỉu, bị trảlương thấp, phải sống, làm việc, chữabệnh ở những khu riêng, không đượchưởng 1 chút tự do, dân chủ nào
- Ý đoạn 2: Người da đen và da màu bịđối xử tàn tệ
- Ý đoạn 3: Cuộc đấu tranh dũng cảmchống chế đổ A-pác-thai
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nêu tổng hợp từ ý 3 đoạn
Trang 3- Giáo viên nhận xét, tuyên dương Hs đọc tốt.
- Nhận xét tiết học
- Hoạt động cá nhân, lớp
- Học sinh đọc
Ti
ế t 4 KHOA HỌC
DÙNG THUỐC AN TOÀN
I Mục tiêu: HS nhận thức được sự cần thiết phải dùng thuốc
an toàn :
- Xác định khi nào nên dùng thuốc
- Nêu những điểm cần chú ý khi dùng thuốc và khi mua thuốc
- Giáo dục ý thức dùng thuốc đúng liều ,đúng cách
II
Đồ dùng dạy học: Vài tờ giấy hướng dẫn dùng thuốc.
III
Các hoạt động:
1 Bài cũ:
+ Nêu tác hại của thuốc lá?
rượu bia?ma tuý?
- Giáo viên nhận xét - cho
Đ 1 : Kể tên thuốc bổ,
thuốc kháng sinh
- Hãy kể một vài thuốc bổ
mà em biết?
-Hãy kể vài loại kháng sinh
mà em biết?
H Đ 2: Nêu được thuốc kháng
sinh, cách sửdụng thuốc
kháng sinh an toàn (Nhĩm)
- Nhóm 1, 2 trả lời, giáo
viên nhận xét
-Khi bị bệnh ta phải làm gì?
(Báo cho người lớn, dùng
thuốc tuân theo sự chỉ dẫn
của Bác sĩ)
- Giáo viên chốt - ghi bảng
- khi dùng thuốc chúng ta
phải tuân thủ qui định gì?
(Không dùng thuốc khi chưa
biết chính xác cách dùng, khi
dùng phải thực hiện các
điều đã được Bác sĩ chỉ
dẫn)
- Giáo viên chốt - ghi bảng
-Đang dùng kháng sinh mà bị
phát ban, ngứa, khó thở ta
phải làm gì? (Ngừng dùng
thuốc, không dùng lại kháng
do vi khuẩn gây ra
Nhóm 3, 4: Kể tên 1 số bệnhcần dùng thuốc kháng sinh và
1 số bệnh kháng sinh không cótác dụng.:Viêm màng não,nhiễm trùng máu, tả, thươnghàn
- Một số bệnh kháng sinhkhông chữa được, nếu dùng cóthể gây nguy hiểm: cúm, viêmgan
Nhóm 5, 6: kháng sinh đặc biệtgây nguy hiểm với nhữngtrường hợp nào?(Nguy hiểm vớingười bị dị ứng với 1 số loạithuốc kháng sinh, người đang bịviêm gan.)
- Học sinh trình bày
- Chọn thức ăn chứa vi-ta-min
- Không nên tiêm thuốc kháng
Trang 4sinh đó nữa)
H
Đ 3 : Sử dụng thuốc khôn
ngoan
-ChoHs lựa chọn vita mi dạng
ăn,dạng uống,dạng tiêm
- Giáo viên nhận xét - chốt
3 Củng co á Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
sinh nếu có thuốc uống cùngloại
- Hoạt động lớp, cá nhân
Ngµy so¹n :8/10/ 2009
Ngµy d¹y: Thø ba 13/10 2009
Ti ế t1 TOÁN
HÉC-TA
IMục tiêu -HS biết gọi tên,kí hiệu,độ lớn của đ.vị đo d.tích héc-ta.
- Biết q.hệ giữa héc-ta và m2
- Biết chuyển đổi các đ.vị đo d.tích (trong mối quan hệ với héc-ta)
- Bài tập cần làm: B1a (2 dòng đầu) ; B1b (cột đầu) ; B2
II.
Chu ẩ n b ị Bảng phụ, VBT to¸n 5.
III
.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: -Làm lại bài tập 4.
-GV nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
a)Giới thiệu bài:
-Nêu yêu cầu giờ học
b)G.thiệu đ.vị đo d.tích héc-ta:
-GV g.thiệu đơn vị đo hec-ta trong thực tế
Bài 1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
-Gv ghi từng phần bài tập lên bảng,cho Hs
làm vào bảng con
-GV nhận xét ,chốt KQ đúng,
-Lưu ý cách đổi từ đơn vị lớn sang đơn vị bé
và từ đơn vị bé sang đơn vị lớn
-Chú ý mỗi hàng đơn vị ứng với 2chữ số.
Bài 2 :
-Gọi HS đọc đề
-Cho HS làm nháp
Làm BT4 tiết 26-2HS
HS tự phát hiện và nêu mối q.hệ giữa ha và
m2 1ha = 10000m2
-HS đọc đề toán
-HS tự viết k.quả ra nháp -1HS lên bảng làm
- Nhiều HS nx, nêu Kq
Trang 5-Gọi HS lên bảng làm
Yêu cầu HS dưới lớp Nxét và nêu KQ
-Gv chốt KQ đúng: 222 km2
3.Củng cố, dặn dò:
-Gọi Hs nêu lại mqhệ giữa ha và hm2,m2
-Dặn HS về nhà ôn lại bài , c.bị bài sau
-Làm các bài tập ở vở BT
-Nhận xét tiết học
-HS nhắc lại q.hệ giữa ha và m2
Ti
ế t 3 CHÍNH TẢ: (nhớ viết)
Ê-MI-LI, CON
I Mục tiêu: - Nhớ - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức thơ tự do.
- Nhận biết được các tiếng chứa ưa, ươ và cách ghi dấu thanh theo yêu cầu của BT2 ; tìm được tiếng chứa ưa , ươ thích hợp trong 2,3 câu thành ngữ, tục ngữ ở BT3.
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở,
II
Chuẩn bị: Bảng phụ ghi nội dung bài 2, 3 VBT TV5, tËp 1
III
Các hoạt động:
1 Bài cũ:
- Giáo viên đọc cho học sinh viết: sông suối,
ruộng đồng, buổi hoàng hôn, tuổi thơ, đùa vui,
ngày mùa, lúa chín, dải lụa
- Nêu qui tắc đánh dấu thanh uô/ ua
-Giáo viên nhận xét,ghi điểm
2 Bài mới:
a)Giới thiệu bài: -Nêu yêu cầu giờ học.
b) Hd ẫ n HS nh ớ ù - viết
- Giáo viên đọc một lần bài thơ
- GV cho HS đọc thầm lại bài trước khi viết
+ Đây là thơ tự do nên hết một câu lùi vào 1 ô
+ chú ý có dấu gạch nối giữa các tiếng như:
Ê-mi-li
-Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viết cho học sinh
-Cho Hs nhớ lại bài và viết vào vở
- Giáo viên chấm, sửa bài
c) HDSH làm bài tập
Bài 2:
Yêu cầu HS đọc bài 2
Giáo viên nhận xét và chốt cách đánh dấu thanh
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh đọc bài 3
-Cho HS làm bài ở vở bài tập
- 2 học sinh viết bảng
- Lớp viết nháp
- Học sinh nhận xét cách đánh dấuthanh của bạn
- Học sinh nêu
- Học sinh nghe
- Học sinh nhẫm ơn lại bài viết
-2,3 HS đọc thuộc lòng khổ thơ 2,3
-HS tự nhớ lại bài và vết vào vở
- 1 học sinh đọc - lớp đọc thầm -gạch dưới các tiếng có chứa ươ, ưavà nêu cách đánh dấu thanh
- Học sinh sửa bài
- 1HS đọc yêu cầu
Trang 6-Gọi nhiều HS nêu tiếng tìm được.
-Giáo viên nhận xét
-Gọi Hs nhắc lại cách đánh dấu thanh
-Cho HS đọc lại các thành ngữ ,tục ngữ đã hồn
chỉnh
3 Củng cố Dặn dò:
- HTL các thành ngữ, tục ngữ ở BT3
- Nhận xét tiết học
-Vài HS nêu
- Lớp nhận xét -2 học sinh đọc
HS nhắc lại cách viết đầu thanh trong
các tiếng có chứa ưa , ươ.
Ti
ế t 4 LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ - HỢP TÁC
I Mục tiêu: - Hiểu được nghĩa các từ có tiếng hữu, tiếng hợp và biết xếp vào các nhóm
thích hợp theo yêu cầu của BT1, BT2 Biết đặt câu với 1 từ, 1 thành ngữ theo yêu cầuBT3 ; BT4
- HS khá, giỏi đặt được 2,3 câu với 2,3 thành ngữ ở BT4
- Có ý thức khi lựa chọn sử dụng từ ngữ thuộc chủ điểm
II
Chuẩn bị: - VBT TiÕng viƯt 5 , tËp 1
III
Các hoạt động:
A Bài cũ: Thế nào là từ đồng âm? Nêu
một sè VD về từ đồng âm
- Giáo viên nhận xét,ghi điểm
B Bài mới:
1)Gi ớ i thi ệ u bài -Nêu yêu cầu giị học.
2)Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài tập1 Xếp từ cĩ tiếng hữu vào 2nhĩm
-Gọi Hs đọc nội dung bài tập
-Cho Hs tự làm bài
-Gọi Hs trình bày,Gv nxét chốt KQ đúng
a)Hữu-bạn:hữu nghị,chiến hữu,thân hữu,
bằng hữu,bạn hữu,hữu hảo
b)Hữu-cĩ:hữu ích,hữu hiệu,hữu tình.hữu
Bài tập3 Đặt câu với từ.
-Gọi Hs đọc yêu cầu bài tập
-Cho Hs đặt câu vào vở
-Gv thu vở chấm.Nhận xét
-Gọi HS lên bảng chữa bài
-GV nhận xét ,chốt KQ đúng
Bài tập4 Đặt câu với thành ngữ.
-3 bạn lên bảng trình bày
- HS đọc tiếp nối nghĩa mỗi từ
Trang 7-Gọi Hs đọc yêu cầu bài tập.
Biết được một số biểu hiện cơ bản của người sống có ý chí
-Biết được vì sao cần phải có ý chí trong cuộc sống
-Xác định được thuận lợi, khó khăn trong cuộc sống của bản thân và biết lập “kế họachvượt khó khăn”
-Cảm phục những gương có ý chí vượt lên những khó khăn trong cuộc sống để trở thànhngười có ích cho xã hội
.II/ Hoạt động dạy học
1.Bài cũ -Gọi Hs nêu ghi nhớ bài trước
Thảo luận nhóm làm bài tập 3
- Hãy kể lại cho các bạn trong nhóm cùng nghe
về một tấm gương “Có chí thì nên” mà em biết
+Khó khăn về bản thân : sức khỏe yếu, bị
khuyết tật …
+Khó khăn về gia đình : nhà nghèo, sống
thiếu thốn tình cảm …
+Khó khăn khác như : đường đi học xa, thiên
tai ,
-Gọi Hs trình bày trước lớp
-Gv nhận xét,bổ sung
H
Đ 2: -Học sinh tự liên hệ (bài tập 4, SGK)
- Nêu yêu cầu
-2HS trình bày -HS lắng nghe
- Học sinh làm việc cá nhân , kể chonhau nghe về các tấm gương mà mình đãbiết
- HS phát biểu
- Lớp trao đổi, bổ sung thêm những việccó thể giúp đỡ được các bạn gặp hoàncảnh khó khăn
- Làm việc cá nhân
- Tự phân tích thuận lợi, khó khăn củabản thân
1 Hoàn cảnh gia đình
2 Bản thân
3 Kinh tế gia đình
4 Điều kiện đến trường và học tập
Trang 8-Cho HS trao đổi trong nhĩm.
-Gọi HS trình bày
-GV nhận xét,động viên khích lệ các em cĩ
hồn cảnh khĩ khăn cố gắng học tập tốt
3/Củng cố dặn dò
- Tìm câu ca dao, tục ngữ có ý nghĩa giống
như “Có chí thì nên”
- Chuẩn bị: Nhớ ơn tổ tiên
- Nhận xét tiết học
- Trao đổi hoàn cảnh thuận lợi, khó khăncủa mình với nhóm Mỗi nhóm chọn 1bạn có nhiều khó khăn nhất trình bày vớilớp
- Thi đua theo dãy
Ngµy so¹n :09/10/ 2009
Ngµy d¹y: Thø tư 14/10/2009
Ti
ế t1 TOÁN:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Biết : - Tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích đã học.
Vận dụng để đổi, so sánh số đo diện tích
- Giải các bài toán có liên quan đến diện tích ( BT cần làm: B1 (a,b) ; B2 ; B3
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học, ham học hỏi tìm tòi mở rộng kiến thức
II
Đồ dùng dạy học : -Bảng phụ
III
Các hoạt động:
1 Bài cũ:
- Học sinh lần lượt ghi kết quả bài 3/32
- Học sinh nêu miệng bài 4
-Giáo viên nhận xét - ghi điểm
2Bài mới
a)Gới thiệu bài: -Nêu yêu cầu giờ học.
b)Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- Học sinh nhắc lại mối quan hệ giữa 2
đơn vị đo diện tích liên quan nhau
Giáo viên chốt lại
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
-Cho HS tự làm bài
- Học sinh nêu cách làm
Giáo viên nhận xét và chốt lại
Bài 3:
- Giáo viên gợi ý yêu cầu học sinh thảo
-2Hs lên bảng làm
- Lớp nhận xét
- 2 học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh đọc thầm, xác định dạng đổi bài
a, b
- Học sinh làm bài
- Lần lượt học sinh sửa bài
- 2 học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh đọc thầm, xác định dạng bài (sosánh)
- Học sinh làm bài
- Lần lượt học sinh sửa bài giải thích tại saođiền dấu (<, >, =) (Sửa bài chéo)
- 2 học sinh đọc đề
Trang 9luận tìm cách giải
- Giáo viên theo dõi cách làm để kịp thời
sửa chữa
Giáo viên chốt lại
3 Củng cố ,dặn dò:
- Củng cố lại cách đổi đơn vị
- Tổ chức thi đua
- Về nhà làm bài 4.
- Chuẩn bị: “Luyện tập chung”
- Nhận xét tiết học
- Phân tích đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Hoạt động cá nhân
4 ha 7 dam2 = dam2
8 ha 7 dam2 8 m2 = m2
Tiết 2 KỂ CHUYỆN:
KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
I Mục tiêu: - Kể được một câu chuyện (được chứng kiến hoặc tham gia hoặc đã nghe, đã
đọc) về tình hữu nghị giữa nhân dân ta với nhân dân các nước hoặc nói về một nước đượcbiết qua truyền hình, phim ảnh
- Giáo dục học sinh biết trân trọng và vun đắp tình hữu nghị giữa nhân dân ta với nhân dâncác nước bằng những việc làm cụ thể
II
Chuẩn bị: Một số cốt truyện để gợi ý nếu học sinh không xác định được nội dung cần
kể
III
Các hoạt động:
1)Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu.
2)H ướng dẫn tìm hiểu đề bài
-Gọi Hs đọc đề ,Gv- Ghi đề lên bảng
-Gạch dưới những từ quan trọng trong đề
“Kể lại câu chuyện mà em biết đã chứng kiến
hoặc tham gia nói lên tình hữu nghị giữa nhân
dân ta với nhân dân các nước”
-Cho Hs đọc gợi ý ở SGK
-Gọi Hs giới thiệu câu chuyện định kể
- 2 học sinh kể
- Nhận xét
- Hoạt động lớp
- 2 học sinh đọc đề.
- Học sinh phân tích đề.
- Đọc gợi ý 1/ SGK 65, 66
- Tìm câu chuyện của mình
→ nói tên câu chuyện sẽ kể
Trang 10-Cho Hs lập nhanh dàn ý chuyện kể.
3)Thực hành kể chuyện.
-Cho Hs tập kể chuyện theo cặp
-Cho Hs thi kể chuyện trước lớp
-Gọi Hs nêu ý nghĩa chuyện kể
-Gv nhận xét,bổ sung
-Cho hs dưới lớp bình chọn bạn kể hay
-Gv nhận xét.ghi điểm những hoc sinh kể tốt
4)Củng cố dặn dị:
-Nhận xét giờ học
-Về nhà tập kể chuyện cho nười thân nghe
- Chuẩn bị: Cây cỏ nước Nam
- Lập dàn ý ra nháp → trình bày dàn
ý (2 HS)
- Hoạt động nhóm (nhóm 2)
- Học sinh nhìn vào dàn ý đã lập →kể câu chuyện của mình trong nhóm,cùng trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Hoạt động lớp
- Các nhóm cử đại diện kể
- Lớp nhận xét
- Nêu ý nghĩa-Cả lớp cùng bình xét
Ti
ế t4 : TẬP ĐỌC
TÁC PHẨM CỦA SI-LE VÀ TÊN PHÁT XÍT
I Mục tiêu: -Đọc đúng các tên nước ngoài trong bài, bước đầu đọc diễn cảm được bài văn.
- Hiểu ý nghĩa : Cụ già người Pháp đã dạy cho tên sĩ quan Đức hống hách một bài học sâusắc (Trả lời được các CH 1,2,3)
- Các em ngưỡng mộ tài năng của nhà văn Đức căm ghét những tên phát xít xâm lược
II Các hoạt động:
ABài cũ : đọc bài ''Sự sụp đổ a-pác-thai''
- Giáo viên nhận xét ,ghi điểm
B.Bài mới:
1)Gi ớ i thi ệ u -Nêu cầu giờ học.
2)H ướng dẫn luyện đọc,tìm hiểu bài :
a)Luyện đọc- Mời 1HS đọc toàn bài
- GV chia bài văn thành 3 đoạn
-Cho Hs đọc nối tiếpL1.Nêu từ khĩ đọc
-Cho Hs đọc nối tiếp L2,Nêu từ chú giải
-Mời 1 HS đọc lại toàn bài
- Đọc lại toàn bài
b) Tìm hiểu bài
Hs đọc bài trả lời câu hỏi
-Vì sao tên sĩ quan ơng cụ người Pháp?
-Nhà văn Đức Si-le được ơng cụ người
Pháp đánh giá thế nào?
-Em hiểu thái độ của ơng cụ đối với người
Đức và tiếng Đức như thế nào?
-2 Học sinh lên bảng đọc
-Hs lắng nghe
-1 học sinh đọc toàn bài
Đ 1: Từ đầu đến chào ngài
Đ 2: Tiếp điềm đạm trả lời Đ 3: Còn lại
- 2 tèp học sinh đọc nối tiếp 3 ®o¹n cđabµi
- Học sinh đọc giải nghĩa ở phần chú giải
- 1 học sinh đọc -HS đọc thầm SGK
Vì ơng cụ chào lại lạnh lùng bằng tiếng Pháp là một nhà văn quốc tế
-Ơng cụ khơng ghét tiếng Đức, người Đức,mà