- GV: Trong sự nghệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, chúng ta thờng xuyên nhận đợc sự giúp đỡ tận tình của bè bạn năm châu: Bài Một chuyên gia máy xúc thể hiện phần nào tình cảm hữu nghị , t
Trang 1Ngày soạn: 23/9/2010 tuần 5
KN: Đọc lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng , đằm thắm thể hiện cảm súc về tình bạn, tình hữu nghị của ngời kể truyện Đọc các lời đối thoại thể hiện
đúng giọng của từng nhân vật
TĐ: Giáo dục hs biết yêu lao động và quý trọng ngời lao động
II/Ph ơng pháp : quan sát,giảng giải,hỏi đáp
III/ Đồ dùng dạy - học.
- ảnh nhà máy thủy điện Hòa Bình
IV/Các hoạt động dạy - học.
1.Tổ chức(2p) :
2- Kiểm tra bài cũ(5p): HS đọc thuộc
lòng bài thơ :Bài ca về trái đất trả lời câu
hỏi về ND bài đọc
3- Dạy bài mới(24p)
+ GV giới thiệu tranh, ảnh những
công trình xây dựng lớn của ta với sự giúp
đỡ, tài trợ của nớc bạn
- GV: Trong sự nghệp xây dựng và
bảo vệ tổ quốc, chúng ta thờng xuyên
nhận đợc sự giúp đỡ tận tình của bè bạn
năm châu: Bài Một chuyên gia máy xúc
thể hiện phần nào tình cảm hữu nghị ,
t-ơng thân tt-ơng ái của bè bạn nớc ngoài (ở
đây là chuyên gia Liên Xô) với nhân dân
Việt Nam.( HS quan sát tranh minh hoạ
bài đọc trong sách giáo khoa)
Trang 2a Luyện đọc:
- GV đọc mẫu
- Cho HS quan sát ảnh
- Cho HS nối tiếp đọc đoạn
- GV kết hợp sửa lỗi cho HS và giúp HS
giải nghĩa các từ mới và khó trong bài
- Cho HS luyện đọc theo cặp
b.Tìm hiểu bài:
- Anh Thuỷ gặp anh A- lếch -xây ở đâu?
- Dáng vẻ của A- lêch - xây có gì đặc biệt
khiến anh Thuỷ chú ý?
- Cuộc gặp gỡ giữa 2 bạn đồng nghiệp
diễn ra nh thế nào?
- Chi tiết nào trong bài khiến em nhớ
nhất? Tại sao?
c H ớng dẫn đọc diễn cảm :
- Mời HS đọc lần lợt từng đoạn
- Cho HS tìm giọng đọc cho mỗi đoạn
- Cho HS luyện đọc theo cặp
- Mời 2 HS thi đọc diễn cảm
- Cả lớp và GV nhận xét
4 Củng cố,dặn dò (3p): - Khắc sâu nd
bài
Về nhà đọc trớc bài Ê- mi – li, con
- HS nối tiếp đọc đoạn
+ Đoạn 1 Từ đầu đến êm dịu + Đoạn 2: Từ tiếp đến thân mật + Đoạn 3: Tiếp theo cho đến chuyên gia máy xúc
+ Đoạn 4: Tiếp theo cho đến hết
- HS luyện đọc theo căp
- 2 HS đọc cả bài
- 2 ngời gặp nhau ở công trờng xây dựng
- Vóc ngời cao lớn; mái tóc vàng óng ửng lên nh 1 mảng nắng; Thân hình chắc khoẻ trong bộ quần áo xanh công nhân
- HS tìm giọng đọc cho mỗi đoạn, luyện
đọc diễn cảm ( mỗi đoạn 3 HS đọc )
V/ Rút kinh nghiệm giờ dạy
KT- Củng cố các đơn vị đo độ dài và bảng đơn vị đo độ dài
KN: kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán có liên quan
TĐ: Giáo dục hs tính chính xác, cẩn thận, yêu quý môn học
II/Ph ơng pháp: giảng giải , hỏi đáp,thực hành
III./ Đồ dùng dạy- học:
- Bảng lớp viết ND bài 1 Thớc mét
IV/Các hoạt động dạy- học:
Trang 31- Tổ chức(2):
2- Kiểm tra bài cũ( Kết hợp khi
dạy bài mới)
b, 8 300 m = 830dam
4 000 m = 40 hm 25000m= 25km
Bài giải:
a Đờng sắt từ Đà Nẵng đến thành phố Hồ Chí Minh dài là:
791 + 144 = 935 (km)
b Đờng sắt từ Hà Nội đến thành phố Hồ Chí Minh dài là:
791 + 935 = 1726 (km) Đáp số: a 935km
b 1726 km
V/ Rút kinh nghiệm giờ dạy
………
………
Trang 4Lịch sử
Phan Bội Châu và phong trào Đông duI/ Mục tiêu:
KT: Phan Bội Châu là nhà yêu nớc tiêu biểu ở Việt Nam đầu thế kỉ XIX.
Phong trào Đông du là một phong trào yêu nớc, nhằm mục đích chống thực dân Pháp.KN: HS biết kể lại phong trào Đông du
TĐ: Giáo dục hs tinh thần yêu nớc quý trọng các nhà yêu nớc
II/Ph ơng pháp : quan sát,giảng giải , hỏi đáp
III/ Đồ dùng dạy - học:
- Tranh, ảnh trong SGK
- Bản đồ thế giới
- T liệu về Phan Bội Châu và phong trào Đông du
IV/ Các hoạt động dạy- học :
1 Tổ chức(2p):
2 Kiểm tra bài cũ(5p):
- Nêu phần ghi nhớ ( SGK- tr.11 )?
3.Bài mới(24p):
Hoạt động 1: Thảo luận nhóm 4
- GV nêu nhiệm vụ học tập cho HS:
+ Phan Bội Châu tổ chức phong trào Đông
du nhằm mục đích gì?
+ Kể lại những nét chính về phong trào
Đông du?
+ ý nghĩa của phong trào Đông du?
- Cho HS thảo luận
- Mời đại diện các nhóm trình bày kết
quả thảo luận
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét
b) Hoạt động 2: Làm việc cả lớp
- Tại sao trong điều kiện khó khăn, thiếu
thốn, nhóm thanh niên Việt Nam vẫn hăng
+ Tại sao Chính phủ Nhật Bản thoả thuận
với Pháp chống lại phong trào Đông du,
trục xuất Phan Bội Châu và những ngời du
- Hát
2 hs nêu :
*Gợi ý trả lời:
- Những ngời yêu nớc đợc đào tạo ở nớc Nhật Bản tiên tiến để có kiến thức về khoa học, kĩ thuật, sau đó đa họ về nớc để hoạt
động
- Sự hởng ứng phong trào Đông Du
- Phong trào đã khơi dậy lòng yêu nớc của nhân dân ta
- Tại vì ai cũng mong mau chóng học xong
để trở về cứu nớc
- Là phong trào tổ chức đa thanh niên VN
- Pháp và Nhật câu kết, Nhật trục xuất Phan Bội Châu và những ngời yêu nớc VN ra khỏi Nhật Bản
Trang 5+ Hoạt động của Phan Bội Châu có ảnh
h-ởng gì tới phong trào CM ở nớc ta đầu TK
XX?
+ Em có biết trờng học, đờng phố nào
mang tên Phan Bội Châu?
KT: - Nghe viết đúng một đoạn văn trong bài Một chuyên gia máy xúc
- Nắm đợc cách đánh dấu thanh ở các tiếng chứa nguyên âm đôi
KN: HS viết đúng viết đẹp, trình bày bài chính xác
2 Kiểm tra bài cũ(5p):
- Học sinh chép các tiếng tiến, biển, bìa,
mía vào mô hình vần; sau đó, nêu quy tắc
đánh dấu thanh trong từng tiếng
3 Bài mới(24p):
+ Giới thiệu bài:
+ Hớng dẫn học sinh nghe -viết:
- HS đọc thầm bài
Trang 6vẻ của anh A- lếch- xây?
- Cho HS đọc thầm lại bài
- GV đọc những từ khó: ngoại quốc,
buồng máy, tham quan, chất phác
- Em hãy nêu cách trình bày bài?
- GV đọc
- GV đọc lại toàn bài
- GV thu và chấm 7 bài
- GV nhận xét chung
- HS viết nháp
- HS nêu
- HS viết bài
- HS soát lại bài
- HS đổi vở soát lỗi
+ Hớng dẫn HS làm BT chính tả:
*Bài tập 2(46):
- Mời 1 HS đọc yêu cầu
- Cho HS viết vào vở những tiếng có chứa
ua, uô.
- Hãy giải thích quy tắc đánh dấu thanh
trong mỗi tiếng em vừa tìm đợc ?
*Bài tập 3(47):
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS trao đổi theo nhóm 2
- Mời 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 câu thành
- Các tiếng có chứa ua: của, múa
- Các tiếng có chứa uô: cuốn, cuộc, buôn, muôn
- Trong các tiếng có ua (tiếng không có
âm cuối): dấu thanh đặt ở chữ cái đầu của
- HS giải nghĩa các câu thành ngữ trên
V/ Rút kinh nghiệm giờ dạy
………
………
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hoà bìnhI/ Mục tiêu:
KT: - Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ điểm Cánh chim hoà bình.
- Biết sử dụng các từ ngữ đã học dể viết một đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành phố
KN: Biết tìm các từ thuộc chủ đề
Trang 7TĐ: Giáo dục hs yêu hoà bình ghét chiến tranh.
II/Phơng pháp: giảng giải , hỏi đáp ,thực hành
III/ Đồ dùng dạy - học:
- Bảng lớp viết nội dung của bài tập 1, 2
IV/ Các hoạt động dạy - học:
1.Tổ chức(2p)
2.Kiểm tra bài cũ(5p):
Cho 2 HS làm lại BT 3, 4 (tr 43 )
3.Bài mới(24p):
+Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết
học
+Hớng dẫn HS làm bài tập:
*Bài tập 1( Thảo luận nhóm)
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS thảo luận theo nhóm 2
- Mời đại diện các nhóm trình bày phơng
án đúng và giải thích tại sao
- Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung
*Bài 2( Thảo luận nhóm)
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS thảo luận theo nhóm 4
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Đề bài yêu cầu gì?
- GV cho HS trao đổi để tìm hiểu đề
- GV cho HS làm bài vào vở
- Mời một số HS nối tiếp nhau đọc đoạn
- Trạng thái hiền hoà, yên ả: yên ả là trạng
thái của cảnh vật; hiền hoà là trạng thái của
cảnh vật hoặc tính nết của con ngời
Lời giải:
Các từ đồng nghĩa với hoà bình: bình yên, thanh bình, thái bình.
- HS trao đổi theo nhóm bàn
- HS viết bài vào vở
- HS đọc bài
Trang 8V/ Rút kinh nghiệm giờ dạy
………
………
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lợngI/ Mục tiêu :
IV/ Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò1.ổn định tổ chức(2p):
2.Kiểm tra bài cũ: ( 5p)
HS đọc thuộc bảng đơn vị đo độ dài
- c,d Chuyển đổi từ các số đo có 2 tên đơn vị đo
sang các số đo có 1 tên đơn vị đo và ngợc lại
*Bài 3(Nhó 2):
-Mời 1 HS nêu cách làm
- GV hớng dẫn bổ sung:
+ HS chuyển đổi từng cặp về cùng đơn vị đo rồi
so sánh các kết quả để lựa chọn các dấu thích
9050 kg = 9tấn50 kg Bài giải 2kg 50 g = 2500g 13kg 85 g < 13kg 805 g
6090 kg > 6 tấn8kg
Trang 9hoạt chọn cách đổi từ số đo có 2tên đơn vị đo
sang số đo có 1 tên đơn vị đo hoặc ngợc lại
*Bài 4(Vở)
- Một HS nêu yêu cầu
- Bài toán yêu cầu gì?
- Muốn biết ngày thứ 3 cửa hàng bán đợc bao
nhiêu kg đờng ta làm nh thế nào?
Củng cố, dặn dò:(5p): - Khắc sâu nd bài
Về nhà học thuộc bảng đv đo khối lợng
41 tấn = 250 kg
Bài giải:
Ngày thứ 2 cửa hàng bán đợc số đờng là:
300 x 2 = 600(kg) Ngày thứ nhất và ngày thứ 2 bán đợc số
đờng là:
300 + 600 = 900 (kg)
Đổi 1 tấn = 1000kgNgày thứ 3 cửa hàng bán đợc số đờng là:
1000 – 900 = 100( kg) Đáp số: 100 kg
th-KN: Biết kể tên một số dụng cụ nấu ăn trong gia đình
TĐ: - Có ý thức bảo quản, giữ gìn VS, an toàn trong quá trình sử dụng cụ đun, nấu, ăn uống
II/ PH ơng pháp : quan sát,giảng giải , hỏi đáp…
III/ Đồ dùng dạy học:
- Một số dụng cụ nấu ăn và ăn uống thông thờng
- Tranh, ảnh một số dụng cụ nấu ăn và ăn uống thông thờng
a- Giới thiệu bài:
- Giới thiệu và nêu mục đích của tiết học
b- Hoạt động 1: Xác định các dụng cụ đun,
nấu, ăn uống thông thờng trong GĐ và đặc
điểm, cách sử dụng, bảo quản các dụng cụ đun,
nấu, ăn uống thông thờng trong GĐ
- GV chia lớp thành 5 nhóm
- GV giao nhiệm vụ và Phát phiếu thảo luận
HátKiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng của HS
………
- HS thảo luận nhóm theo nội dung phiếu học tập
Trang 10cho các nhóm:
+ Nhóm 1: Kể tên, nêu đặc điểm, cách sử dụng,
bảo quản các loại bếp đun
+ Nhóm 2: Kể tên, nêu đặc điểm, cách sử dụng,
bảo quản các loại dụng cụ nấu
+ Nhóm 3: Kể tên, nêu đặc điểm, cách sử dụng,
bảo quản các loại dụng cụ dụng để bày thức ăn
và ăn uống
+ Nhóm 4: Kể tên, nêu đặc điểm, cách sử dụng,
bảo quản các loại dụng cụ cắt, thái thực phẩm
+ Nhóm 5: Kể tên, nêu đặc điểm, cách sử dụng,
bảo quản các loại dụng cụ khác dùng khi nấu
ăn
- Mời đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, tuyên dơng nhóm thảo luận tốt
c- Hoạt động 2: Đánh giá kết quả học tập
- Em hãy nêu cách sử dụng loại bếp đun có ở
gia đình em?
- Em hãy kể tên và nêu tác dụng của một số
dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đình?
đều, đúng theo nhịp hô của GV
- Trò chơi nhảy ô tiếp sức Yêu cầu HS chơi đúng luật, nhanh nhẹn, hào hứng trong khi chơi
KN: HS thực hiện đúng các động tác, biết sửa khi đi đều sai nhịp
TĐ: Giáo dục hs ý thức tập luyện TDTT hàng ngày
B Địa điểm, ph ơng tiện:
- Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập
Trang 11- 1 còi, kẻ sân chơi trò chơi.
8-10p
5p
- GV tập hợp lớp Phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu bài học
Chấn chỉnh đội ngũ, trang phục tập luyện
-Chơi trò chơi “Tìm ngời chỉ huy”
-Ôn tập hợp hàng ngang , dóng hàng, điểm số , đi đều vòng phải , vòng trái , đổi chân khi
đi đều sai nhịp
*Chơi trò chơi: “Nhảy ô tiếp sức ”
-GV nêu tên trò chơi Giải thích cách chơi và quy định chơi
-GV quan sát, nhận xét HS chơi Biểu dơng tổ thắng cuộc
- GV cùng HS hệ thống bài
-GV nhận xét , đánh giá kết quả bài học và giao BTVN
- Tập hợp 3 hàng dọc, chuyển thánh 3 hàng ngang
- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, khớp gối, vai, hông
- Giậm chân tại chỗ
- Động tác quay phải, quay trái, quay sau
- Chuyển thành đội hình vòng tròn, chơi cả lớp
-Lần 1&2: Tập cả lớp
Trang 12KT: - Biết kể một câu chuyện ( mẩu chuyện) đã nghe, đã đọc ca ngợi hoà bình chống chiến tranh.
- Trao đổi đợc với các bạn về nội dung , ý nghĩa câu chuyện ( mẩu chuyện )
KN: - Rèn kỹ năng nghe: Chăm chú nghe lời bạn kể, biết nhận xét lời kể của bạn
TĐ: GD hs yêu chuộng hoà bình
II.Ph ơng pháp : Kể chuyện, giảng giải , hỏi đáp, thực hành.
III/ Đồ dùng dạy- học:
- Sách, báo, truyện gắn với chủ điểm hoà bình
IV/ Các hoạt động dạy-học:
1 Tổ chức(5p)
2 Kiểm tra bài cũ(5p) :
HS kể lại theo tranh 2-3 đoạn của
câu chuyện: Tiếng vĩ cầm ở Mỹ Lai
3 Bài mới(24p) :
+.Giới thiệu bài: GV nêu mục đích,
yêu cầu của tiết học
câu chuyện trong SGK
- Mời một số HS giới thiệu câu chuyện
mình sẽ kể
b) HS thực hành kể chuyện và trao đổi về
nội dung câu chuyện
- Cho HS kể chuyện theo cặp và trao đổi về
ý nghĩa câu chuyện
- GV nhắc: Với những truyện khá dài, các
em không có khả năng kể gọn lại thì có thể
kể 1-2 đoạn truyện
- Cho HS thi kể chuyện trớc lớp
- Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm theo các
tiêu chuẩn sau:
+Nội dung câu chuyện có hay, có mới
Trang 13Về nhà tập kể lại câu chuyện.
V/ Rút kinh nghiệm giờ dạy
………
………
Toán.
Luyện tậpI/ Mục tiêu:
KT:- Củng cố các đơn vị đo độ dài, khối lợng và các đơn vị đo diện tích đã đợc học
KN: +Tính diện tích của hình chữ nhật, hình vuông
+Tính toán trên các số đo độ dài, khối lợng và giải các bài toán liên quan
+Vẽ hình chữ nhật theo điều kiện cho trớc
TĐ: Giáo dục hs tính cẩn thận, chính xác và lòng say mê học toán
II.Ph ơng pháp : giảng giải,hỏi đáp,thực hành
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Bái toán cho biết gì? bài toán hỏi gì?
- Muốn biết từ số giấy vụn đó có thể sản
xuất đợc bao nhiêu cuốn vở HS ta làm thế
nào?
* Bài 2( Vở):
- GV cho HS làm bài vào vở
- GV gợi ý, giúp đỡ những HS yếu
Bài giải:
Đổi: 120 kg = 120 000g
Vậy đà điểu nặng gấp chim sâu số lần là:
120 000 : 60 = 2 000( lần ) Đáp số: 2000 lần
Trang 14* Bài 3( nháp):
GV hớng dẫn HS tính diện tích của hình
chữ nhật ABCD và hình vuông CEMN, từ
đó tính diện của cả mảnh đất
*Bài 4(Nhóm):
- GV hớng dẫn:
+Tính diện tích hình chữ nhật
+Tìm chiều dài và chiều rộng khác với
chiều dài và chiều rộng đã cho nhng khi
7 x 7 = 49( m2) Diện tích mảnh đất là:
84 + 49 = 133 (m2) Đáp số: 133 m2
- 1 hs chữa bài Cách làm:
- Tính diện tích hình chữ nhật ABCD:
4 x 3 = 12 (cm2)
- Nhận xét: 12 = 6 x 2
12 = 12 x 1Vậy có thể vẽ hình chữ nhật MNPQ có chiều dài là 6 cm, chiều rộng là 2cm hoặc chiều dài là 12cm chiều rộng là 1cm
KT: - Trình bày đợc một số đặc điểm của vùng biển nớc ta
- Chỉ đợc trên bản đồ(lợc đồ) vùng biển nớc ta và có thể chỉ một số điểm du lịch, bãi biển nổi tiếng
- Biết vai trò của biển đối với khí hậu, đời sống và sản xuất
- Biết đợc sự cần thiết phải bảo vệ và khai thác tài nguyên biển một cách hợp lí
KN: Có kĩ năng chỉ bản đồ
TĐ: Giáo dục hs có ý thức bảo vệ môi trờng
*Giáo dục môi trờng:HS thấy đợc: biển cho ta nhiều dầu mỏ và khí tự nhiên
- ảnh hởng của việc thác đối với môi trờng không khí và nớc
- Có ý thức sử dụng xăng, ga tiết kiệm
II/Ph ơng pháp : quan sát,giảng giải , hỏi đáp
III/ Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ Địa lý tự nhiên Việt Nam
Trang 15- Tranh ảnh về những nơi du lịch và bãi tắm biển.
- Phiếu BT cho HĐ 2
IV/ Các hoạt động dạy-học:
1 Tổ chức(2p)
2 Kiểm tra bài cũ(5p) :
Nêu vai trò của sông ngòi đối với đời sống
- GV cho HS quan sát lợc đồ trong SGK
- Vùng biển nớc ta thuộc biển nào?
- Biển Đông bao bọc phần đất liền của nớc
ta ở những phía nào?
+) GV kết luận: Vùng biển nớc ta là một
bộ phận của Biển Đông
b) Đặc điểm của vùng biển n ớc ta :
*Hoạt động 2: (làm việc theo nhóm 2)
c)Vai trò của biển:
*Hoạt động 3: (làm việc theo nhóm)
- HS thảo luận theo câu hỏi: Nêu vai trò
+) GV kết luận: Biển điều hoà khí hậu, là
nguồn tài nguyên và là đờng giao thông
quan trọng Ven biển có nhiều nơi du lịch,
nghỉ mát
- Cho HS nối tiếp đọc phần ghi nhớ
4.Củng cố(5p):
- Nêu ảnh hởng của việc thác dầu
mỏ đối với môi trờng không khí
- Phía đông và phía tây nam
- HS thảo luận nhóm 2 theo nội dung phiếu
- Đại diện một số nhóm trình bày
*Trả lời: Vai trò của biển:
- Biển điều hoà khí hậu
- Biển là nguồn tài nguyên lớn,cho ta dầu mỏ, khí tự nhiên, muối, cá
- Biển là đờng giao thông quan trọng
- Ven biển có nhiều bãi tắm và phong cảnh
đẹp
HS đọc phần ghi nhớ
- HS trả lời