• HS Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính tốn và biến đổi biểu thức.. -Giới thiệu yêu cầu biến đổi biểu thức trong căn HĐ2: Đưa thừa số vào
Trang 1Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
Ngày soạn: 10/08/2010
Ngày dạy: 16/08/2010
Tiết 1 Tuần 1
• Biết liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
II/ Phương tiện dạy học :
• Kiến thức về lũy thừa, tính chất bất đẳng thức
• Bảng phụ ghi sẳn câu hỏi và bài tập,
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
Căn bậc hai của một số a không
âm là số x sao cho x2=a
Số dương a có đúng hai căn bậc
hai là hai số đối nhau: Số dương kí
hiệu là a và số âm kí hiệu là
Căn bậc hai số học của 64 và 3
HS: So sánh a)4 và 15
Vì 16>15 nên 16 > 15.Vậy 4> 15
b)11>9 nên 11> 9.Vậy 11>3
?5:
a)1= 1, nên x>1 có nghĩa là x>1
b)3= 9, nên x<3 có nghĩa là x<
9.Với x≥0, ta có x < 9 ⇔ x<9
Vậy 0≤x<9
HS: a/ 2x =4<=>2x=16 < =>x=8b/x2=3 < => x=± 3
3 và - 3Căn bậc hai số học của 16 là
16=4
- Căn bậc hai số học của 5 là
5
2/So sánh căn bậc hai
Với hai số a và b, không âm,
ta có a<b ⇔ a< b VD2:
a) 1<2 nên 1< 2.Vậy 1< 2
b)Vì 4< 5 nên 2< 5.3/Tìm x :
a/ 2x =4b/x2=3c/ 2x ≤4
BT 1,2,3,4 trang 6,7
Trang 2Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
* Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
2
Trang 3Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
CĂN THỨC BẬC HAI và
HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất cón mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a2+m hay –(a2+m) khi m dương
• Biết cách chứng minh định lí a2 =a
và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A
để rút gọn
biểu thức
II/.Phương tiện dạy học :
• Xem lại định lí Py-ta-go
3) Giảng bài mới:
HĐ1:Căn thức bậc hai:
-YCHS làm ?1
giới thiệu thuật ngữ căn
thức bậc hai, biểu thức lấy
Vậy khi x≤2,5 thì 5 − 2x xác định
1/ Căn thức bậc hai:
Tổng quát:
Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi A là căn thức bậc hai của A, còn A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
A xác định (hay có nghĩa) khi
A lấy giá trị không âm
Trang 4Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
hệ a2 và a.
-GV giới thiệu định lí và
hướng dẫn chứng minh
-GV hỏi thêm: Khi nào xảy
ra trường hợp “Bình phương
một số, rồi khai phươnp kết
quả đó thì lại được số ban
đầu”?
định lí
-GVHDHS làm các VD
HĐ3Củng cố:
-Từng phần
-Sửa các BT 6,7,8,9, trang
10,11
học tập ở nhà:
• Học thuộc định lí,
hiểu được căn thức
bậc hai của A là gì?
Biết điều kiện xác
định của A
• Làm các BT 10 15
trang 11,
-Nhận xét
?3:
2
-Học sinh phát biểu định lí:
Với mọi số a, ta có a2 =a
- Học sinh chứng minh định lí:
*Chú ý:
Một cách tổng quát, với A là một biểu thức ta có A2 = A, có nghĩa là:
2
A = A nếu A≥0 (tức là A lấy giá trị không âm)
2
A = -A nếu A<0 (tức là A lấy giá
trị âm)
VD4: Rút gọn a) (x− 2 ) 2 = x− 2 =x-2 (vì x≥
2)
b) a6 = (a3 ) 2 = a3
Vì a<0 nên a3< 0, do đó a3 =-a3 Vậy a6 =-a3 (với a<0)
2/ Hằng đẳng thức:
Định lí:
Với mọi số a, ta có a2 =a Chứng minh định lí:
Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối thì a ≥0
Ta thấy:
Nếu a≥0 thì a =a, nên a
2=a2 Nếu a<0 thì a =-a, nên
a 2=(-a)2=a2 VD2: Tính:
a) 12 2 =12 =12
b) ( − 7 ) 2 = − 7 =7
VD3: Rút gọn:
a) ( 2 − 1 ) 2 = 2 − 1 = 2-1 (vì 2>1)
Vậy ( 2 − 1 ) 2 = 2-1
b) ( 2 − 5 ) 2 = 2 − 5 = 5-2 (vì 5>2)
Vậy ( 2 − 5 ) 2 = 5-2
* Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
4
Trang 5Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
2)Kiểm tra bài cũ:
• Hãy cho biết về hằng đẳng thức A2 =?
3) Giảng bài mới:
HĐ1: Sửa BT 11 trang 11:
-YCHS đọc đề bài
GVHDHS thực hiện thứ tự các
phép tốn: khai phương, nhân hay
chia, tiếp đến cộng hay trừ, từ trái
-Học sinh đọc đề bài
-Học sinh phát biểu:
A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm
Hai quy tắc biến đổi bất phương trình:
a)Quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó
Quy tắc nhân với một số:
Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một
d) 1 +x2 có nghĩa khi và chỉ khi:
Ngày soạn: 10/08/2010
Ngày dạy: 17/08/2010
Tiết 3 Tuần 1
Trang 6Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
HĐ3: Sửa BT 13 trang 11:
-YCHS đọc đề bài
- Hãy cho biết về hằng đẳng thức
2
A =?
-YCHS rút gọn các biểu thức
HĐ4: Sửa BT 14 trang 11:
-YCHS đọc đề bài
-Hãy nhắc lại các hằng đẳng thức
đã học
- YCHS lên bảng sửa bài
HĐ5: Sửa BT 15 trang 11:
-YCHS đọc đề bài
-Một số dưong a có mấy căn bậc
hai?
- YCHS lên bảng sửa bài
HĐ6:
Củng cố:
• Từng phần
5) Hướng dẫn học tập ở nhà:
• BT 16 trang 12
Xem lại tính chất lũy thừa của một
tích
số khác 0, ta phải:
Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó dương;
Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm
-Học sinh đọc đề bài
-Học sinh phát biểu:
Với A là một biểu thức ta có
A
A2 = , có nghĩa là:
2
A = A nếu A≥0 (tức là
A lấy giá trị không âm)
2
A = -A nếu A<0 (tức là A
lấy giá trị âm)
- Học sinh nhắc lại các hằng đẳng thức đã học
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: Số dương kí hiệu là a và số
âm kí hiệu là - a
1+x2≥0
Do x2≥0 nên 1+x2>0
Vậy 1 +x2 có nghĩa với mọi giá trị của x
3/ BT 13 trang 11:
Rút gọn các biểu thức:
a)2 a2 -5a với a<0
=2 a -5a = -2a-5a = -7a vì a<0 b) 2
25a +3a với a≥0
= 5a +3a = 5a+3a = 8a vì a≥0
4/ BT 14 trang 11:
Phân tích thành nhân tử:
a)x2-3=x2-( 3)2
=(x+ 3)(x- 3)
c)x2+2 3x+3
=x2+2 3.x+( 3)2
=(x+ 3)2
5/.BT 15 trang 11:
Giải các phương trình:
a)x2-5=0
⇔x2=5
⇔x= 5 hoặc x=- 5 b)x2-2 11x+11=0
⇔(x- 11)2=0
⇔x= 11
* Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Ký duyệt
6
Trang 7Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN
và PHÉP KHAI PHƯƠNG
I/ Mục tiêu cần đạt:
HS Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
• HS Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính tốn
và biến đổi biểu thức
II/.Phương tiện dạy học:.
• Bảng phụ, phấn màu
III/Tiến trình hoạt động trên lớp
1) Ổn định:
• 2
3) Giảng bài mới:
HĐ1)Kiểm tra bài cũ:
Hãy cho biết về hằng đẳng
GVYCHS khái quát kết
quả về liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phương
16 = 400 =20
16 25=4.5=20
So sánh :
25
16 = 16 25.-Học sinh phát biểu định lí:
Trang 8Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
tích:
-GV giới thiệu quy tắc khai
phương một tích
-GVHDHS làm VD1
-GV cho HS tiến hành hoạt
động nhóm nội dung ?2
b) Quy tắc nhân các căn bậc
hai:
-GV giới thiệu quy tắc nhân
các căn thức bậc hai
-GVHDHS làm VD2
-GV cho HS tiến hành hoạt
động nhóm nội dung ?3
-YCHS làm ?4
HĐ4:
Củng cố:
• Sửa các BT 17, 18,
19, 20 trang 14, 15
5) Hướng dẫn học tập ở
nhà:
Các BT 21 26 trang 15,
16
-Mở rộng định lí:
c b
a . = a b c với a
≥0, b≥0, c≥0
-Học sinh đọc lại quy tắc khai phương một tích
-Học sinh thảo luận nhóm ?2, sau đó cử đại diện trả lời:
a) 0 , 16 0 , 64 225
= 0 , 16 0 , 64 225
=0,4.0,8.15=4,8 b) 250 360
= 25 36 100
= 25 36 100=5.6.10=300
-Học sinh đọc lại quy tắc nhân các căn thức bậc hai
- Học sinh thảo luận nhóm ?3, sau đó cử đại diện trả lời:
a) 3 75 = 3 75 = 225=15
b)
9 , 4 72 20 9
, 4 72
= 2 2 36 49 = 4 36 49
=2.6.7=84
?4: (Với a, b không âm) a) 3a3 12a
= 3a3 12a = 36a4 = ( 6a2 ) 2
= 6a2 =6a2
32
2a ab
= 64a2b2 = 64 a2 b2
=8ab (vì a≥0, b≥0)
2/ Áp dụng:
a)Quy tắc khai phương một tích:
Muốn khai phương một tích của các số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau VD1:áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:
a) 49 1 , 44 25= 49 1 , 44 25
=7.1,2.5=42
b) 810 40= 81 4 100= 81 4
100
=9.2.10=180
b) Quy tắc nhân các căn bậc hai:
Muốn nhân các căn thức bậc hai của các
số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rối khai phương kết quả đó
VD2:Tính:
a) 5 20= 5 20= 100 =10 b) 1 , 3 52 10= 1 , 3 52 10
= 13 52 = 13 13 4 = ( 13 2 ) 2 =26
Chú ý:
Một cách tổng quát, với hai biểu thức A
và B không âm ta có:
B
A. = A B Đặc biệt, với biểu thức A không âm ta có:
( A)2= A2 =A
VD3:Rút gọn các biểu thức sau:
a) a 27a với a≥0
= 3a 27a = 81a2 = ( 9a) 2
= 9a =9a (vì a≥0)
b) 9a2b4
= 9 a2 b4 =3 a b2
* Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Ngày soạn: 10/08/2010
Ngày dạy: 23/08/2010
Tiết 5 Tuần 2
8
Trang 9Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
2)Kiểm tra bài cũ:
• Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
• Sửa BT 21 trang 15:
Khai phương tích 12.30.40 được: chọn (B) 120
3) Giảng bài mới:
HĐ1: Sửa BT 22 trang 15:
-YCHS đọc đề bài
-HDHS dựa vào hằng đẳng
thức hiệu hai bình phương
và kết quả khai phương
A2-B2=(A+B)(A-B)
-Học sinh lên bảng sửa bài
-Học sinh đọc đề bài
-Phát biểu hằng đẳng thức hiệu hai bình phương:
A2-B2=(A+B)(A-B)
-Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1
-Học sinh lên bảng sửa bài
Trang 10Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
thích khi bỏ dấu giá trị
tuyệt đối
HĐ4: Sửa BT 25 trang 16:
-YCHS đọc đề bài
-Hãy nêu cách giải phương
trình có chứa dấu giá trị
tuyệt đối?
HĐ5:
Củng cố:
5) Hướng dẫn học tập ở
nhà:
Các BT 26, 27 trang 16
-Cách giải phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối:
Chuyển phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối thành phương trình phương trình bậc nhất có điều kiện
d) 4 ( 1 −x) 2 -6=0
⇔ 2 ( 1 −x) =6
⇔ ( 1 −x) =3
T.h.1:
1-x=3 nếu x≤1
⇔x=-2 (TM) T.h.2:
x-1=3 nếu x≥1
x=4 (TM)
Vậy x1=-2; x2=4
a) 4 ( 1 + 6x+ 9x2 ) 2 tại x=- 2
= [2 ( 1 + 3x) 2]2 = 2 ( 1 + 3x) 2
=2(1+3x)2 vì 2>0 và (1+3x)2>0
=2.[1 + 3 ( − 2 )]2=38-12 2 ≈21,029
4/.BT 25 trang 16:
Tìm x biết:
a) 16x =8
⇔16x=82
⇔x=4
Hoặc 16x =8.⇔4 x=8.⇔ x=2.⇔
x=22=4
* Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Ngày soạn: 10/08/2010
Ngày dạy: 24/08/2010
Tiết 6 Tuần 2
10
Trang 11Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA và
PHÉP KHAI PHƯƠNG
I/ Mục tiêu cần đạt:
Hs Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai
phương
• Hs Cĩ kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính tốn
và biến đổi biểu thức
II/.Phương tiện dạy học :
• Bảng phụ, phấn màu
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp :
1) Ổn định:
2) HĐ1Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương BT 26 trang 16
3) Giảng bài mới:
HĐ1: Định lí:
-YCHS làm ?1
GVYCHS khái quát kết
quả về liên hệ giữa phép
chia và phép khai phương
b
a
thì phải chứng minh những
gì?
HĐ2: Aùp dụng:
a)Quy tắc khai phương
một thương:
-GV giới thiệu quy tắc
khai phương một thương
4 25
-Học sinh thảo luận nhĩm ?2, sau đĩ
cử đại diện trả lời:
?2: Tính:
a)
16
15 256
225 256
196 0196
,
-Học sinh đọc lại quy tắc chia hai căn bậc hai
- Học sinh thảo luận nhĩm ?3, sau đĩ
cử đại diện trả lời:
Vì a≥0 và b>0Nên
) (
) (
Trang 12Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
chia hai căn bậc hai
-GVHDHS làm VD2
-GV nêu chú ý, HS phát
biểu lại và ghi vào vở
-GV cho HS tiến hành hoạt
động nhóm nội dung ?3
-YCHS làm ?4
HĐ3
30 trang 18, 19
HĐ5:
Hướng dẫn học tập ở nhà:
Các BT 31 35 trang 19,
20
?3: Tính:
111
999 111
999
=
b)
3
2 9
4 9 13
4 13 117
52 117
?4: Rút gọn:
a)
5
) 9 ( 25 25
50
2a2b4 = a2b4 = a2b4 = ab2 2
=
5
2
b a
b)
162
2ab2
với a≥0
162
2ab2
=
162
2ab2
=
81 81
2
=
9 9
ab
a)
11
5 121
25 121
b)
10
9 6
5 : 4
3 36
25 : 16
9 36
25 : 16
9
=
=
b)Quy tắc chia hai căn bậc hai:
Muốn chia căn bậc hai của số a không âm cho căn bậc hai của số b dương, ta có thể chia số a cho số b rồi khai phương kết quả đó
VD2: Tính:
5
80 5
b)
5
7 25
49 8
25 : 8
49 8
1 3 : 8
49
=
=
Chú ý:
Một cách tổng quát, với biểu thức A không âm và biểu thức B dương, ta có:
B
A B
A
VD3: Rút gọn các biểu thức sau:
a)
5
2 5
4 25
4 25
4a2 a2 a2 a
=
=
3
27 3
27
=
=
a
a a
a
=3 (với a>0)
* Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Ngày soạn: 15/08/2010
Ngày dạy: 30/08/2010 Tiết 7 Tuần 3
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu cần đạt:
• Học sinh biết vận dụng định lí, các quy tắc liên hệ giữa phép chia và phép khai phương để giải BT
12
Ký duyệt
Ngày 24tháng 08 năm 2010
Trang 13Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
2)Kiểm tra bài cũ:
• Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
• Làm BT 31 trang 19:
a)Tính: 25 − 16 = 9 = 3; 25 − 16 = 5 − 4 = 1
b)Chứng minh: a>b>0 nên a; b; a−b cĩ nghĩa
Aùp dụng kết quả BT 26 trang 16, với hai số (a-b) và b, ta được a−b+ b > (a−b) +b, hay
b
a− + b> a
Vậy: a- b< a−b
3) Giảng bài mới:
HĐ1: Sửa BT 32 trang 19:
-YCHS đọc đề bài
-HDHS dựa vào hằng đẳng
thức hiệu hai bình phương
và kết quả khai phương của
GV lưu ý học sinh nhớ giải
thích khi bỏ dấu giá trị
tuyệt đối
-Học sinh đọc đề bài
-Học sinh lên bảng sửa bài
-Phát biểu hằng đẳng thức hiệu hai bình phương:
9 1
= 0 , 01
9
49 16
25
3
7 4
5
24
7 10
1 = .
b) 1 , 44 1 , 21 − 1 , 44 0 , 4
= 1 , 44 ( 1 , 21 − 0 , 4 ) = 1 , 44 0 , 81 =1,2.0,9
289 164
289
Trang 14Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
HĐ4: Sửa BT 36 trang 20:
-YCHS đọc đề bài
-YCHS hoạt động nhóm
HĐ5
Củng cố:
-Từng phần
HĐ6:
Hướng dẫn học tập ở nhà:
Các BT còn lại trang 19,
20
-Nhận xét-Dăn dò
-Học sinh lên bảng sửa bài
c) 9 12 2 4 2
b
a
a+ + với a≥-1,5
và b <0
b
a b
a b
a
−
+
= +
=
3
2 2
(vì a≥-1,5 và b <0)
-Học sinh thảo luận nhóm, sau
đó, cử đại diện trả lời
=ab2 234
b
a =ab2 2
3
ab
= ab2 32
ab
− (vì a<0).
=- 3
4/ BT 36 trang 20:
Tìm x biết:
a) Đúng
b) Sai, vì vế phải không nghĩa
c) Đúng Có thêm ý nghĩa để ước lượng gần đúng giá trị 39
d) Đúng Do chia haivế của bất phương trình cho cùng một số dương và không đổi chiều bất phương trình đó
* Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Ngày soạn: 1/09/2010
Ngày dạy: 6/09/2010 Tiết 8 Tuần 4
BẢNG CĂN BẬC HAI
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai
• Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
II/.Phương tiện dạy học :
• Bảng bốn chữ số thập phân
14
Ký duyệt Tuần 3
Ngày 01 tháng 09 năm 2010
Trang 15Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
HĐ1Kiểm tra bài cũ:
-GV giới thiệu bảng căn
bậc hai như sách giáo
1, ta thấy số 6,253 Ta có 1
,
39 ≈6,253
Tại giao của hàng 39, và cột
8, hiệu chính, ta thấy số 6 ta dùng số 6 này để hiệu chính chữ số cuối ở số 6,253 như sau:
0 đến cột 9 Tiếp đó là chín cột hiệu chính được dùng để hiệu chính chữ số cuối của căn bậc hai của các số được viết bởi bốn chữ số từ 1,000 đến 99,99
2/ Cách dùng bảng:
a) Tìm căn bậc hai của các số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100:
VD1: Tìm 1 , 68.Tại giao của hàng 1,6 và cột 8, ta thấy số 1,296
Vậy: 1680 ≈10.4,099=40,99
c) Tìm căn bậc hai của các số không âm và nhỏ hơn 1:
VD4: Tìm 0 , 00168
Trang 16Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
-YCHS làm ?3
HĐ3: Củng cố và dặn
dò:
-Sửa các BT 38, 39, 40,
41 trang 23
-nhận xét
-dặn dò
-Chuẩn bị đầy đủ hơn
bảng bốn chữ số thập
phân
-Làm các BT42 trang
23, xem phần có thể em
chưa biết trang 23
-Học sinh làm ?2: Tìm:
a) 911 ≈30,18
b) 988 ≈31,43
-Học sinh làm ?3: Tìm giá trị gần đúng của nghiệm
phương trình:
x2=0,3982
⇔x≈0,6311 hoặc x≈ -0,6311
Ta biết 0,00168=16,8:10000
Do đó:
00168 ,
≈4,099:100=0,04099
Chú ý:
Để thực hành nhanh, khi tìm căn bậc hai của số không âm lớn hơn 100 hoặc nhỏ hơn 1, ta dùng hướng dẫn của bảng: “Khi dời dấu phẩy trong
số N đi 2, 4, 6,… chữ số thì phải dời dấu phẩy theo cùng chiều trong số N đi 1, 2, 3, … chữ số”
* Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
Ngày soạn: 1/09/2010 Ngày dạy: 13/09/2010 Tiết 9 Tuần 5 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI :
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngồi dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
• Nắm được các kĩ năng đưa thừa số ra ngồi dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
• Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
16
Ký duyệt Tuần 4
Ngày 07 tháng 09 năm 2010
Trang 17Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
II/.Phương tiện dạy học:
• Xem lại về số chính phương
• Bảng phụ, phấn màu
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
• Hãy cho biết về hằng đẳng thức A2 =?
• Sửa bài tập 42 trang 23
3) Giảng bài mới:
HĐ1: Đưa thừa số ra ngồi
dấu căn:
-YCHS làm ?1
-Giới thiệu thuật ngữ
“đưa thừa số ra ngồi dấu
căn” gắn với việc đưa
thừa số a (trong ?1) và
thừa số 3 (trong VD1) ra
ngồi dấu căn
-Giới thiệu yêu cầu biến
đổi biểu thức trong căn
HĐ2: Đưa thừa số vào
trong dấu căn:
-GV đặt vấn đề về phép
biến đổi ngược với phép
biến đổi đưa thừa số ra
ngồi dấu căn Phép đưa
thừa số vào trong dấu
a2 = với a≥0, b≥
0
Ta có: b≥0, nên b có nghĩa
b a b a b
a2 = 2 =
=a b (vì a≥0)Vậy: a2b =a b với a≥0,
b≥0
VD1:
a) 3 2 2 = 3 2.b)
5 2 5 2 5 4
7 4
1/.Đưa thừa số ra ngồi dấu căn:
Phép biến đổi a2b =a b (với a≥0) được gọi là phép đưa thừa số ra ngồi dấu căn
Một cách tổng quát:
Với hai biểu thức A, B mà B≥0, ta có
B A B
A2 = , tức là:
Nếu A≥0 và B≥0 thì A 2 B =A B.Nếu A< 0 và B≥0 thì A 2 B= -A B.VD3: Đưa thừa số ra ngồi dấu căn:
2/ Đưa thừa số vào trong dấu căn:
Phép đưa thừa số ra ngồi dấu căn có phép biến đổi ngược với nó là phép đưa thừa số vào trong dấu căn
Với A≥0 và B≥0 ta có A B= A2B Với A<0 và B≥0 thì A 2 B =- A2B.VD4: Đưa thừa số vào trong dấu căn:
a)3 7= 3 2 7 = 63.b)-2 3 = − 2 2 3 = − 12.c)5a2 2a = ( 5a2 ) 2 2a = 25a4 2a = 50a5
với a≥0
Trang 18Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
HĐ3: Củng cố và dặn dò:
-Sửa các BT 43, 44, 45,
46 trang 27
- Học công thức tổng
quát về các phép biến đổi
đưa thừa số ra ngồi dấu
căn cũng như đưa thừa
số vào trong dấu căn
-Làm BT 47 trang 27
=-6ab2 2 (Vì a<0)
?4: Đưa thừa số vào trong dấu căn:
a)3 5= 3 2 5= 45 b)1,2 5= ( 1 , 2 ) 2 5= 2
,
c)ab4 a với a≥0
= (ab4 ) 2 a= a3b8 với a
≥0
d)-2ab2 5a với a≥0
=- ( 2ab2 ) 2 5a
=- 20a3b4 với a≥0
d)-3a2 2ab = − ( 3a2 ) 2 2ab (với ab≥0)
=- 9a4 2ab = − 18a5b
VD5:So sánh 3 7 với 28.
Cách 1: 3 7= 3 2 7 = 63
Vì 63> 28 nên 3 7> 28 Cách 2:
28= 2 2 7 = 2 7
Vì 3 7>2 7 nên 3 7> 28
* Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Ngày soạn: 1/09/2010 Ngày dạy: 13/09/2010 Tiết 10 Tuần 5 LUYỆN TẬP
I/.Mục tiêu cần đạt: Qua bài này, học sinh cần: • Học sinh biết vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài tập • Rèn luyện kĩ năng tính tốn cẩn thận, chính xác
II/Phương tĩen dạy học :
• Các công thức biến đổi căn thức
• Bảng phụ, phấn màu
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
18
Trang 19Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
2)Kiểm tra bài cũ:
• Hãy viết các công thức biến đổi căn thức về: Đưa thừa số ra ngồi dấu căn, đưa thừa sốvào
trong dấu căn
• Sửa bài tập trang 43c.45d
3) Giảng bài mới:
HĐ1:Sửa bài tậ46 trang 27:
-Thế nào là đưa thừ số vào
trong dấu căn ?
-YCHS hoạt động nhóm
HĐ3: Sửa bài tập 58:
-YCHS đọc đề bài
-Hãy biểu phép biến đổi
căn thức về đưa thừa số ra
ngồi dấu căn
HĐ4: Sửa bài tập 63 trang
2
-Học sinh lên bảng sửa bài
HS; Giải bài tâp a
HS; Giải bài tâp d
HS; Lên bảng ghi lại các hằng đẳng thức đã học
a/ (A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2 b/ (A - B) 2 = A 2 - 2AB + B 2
1/ bài tập 46 trang27:
Rút gọn các biểu thức sau với x≥0
=
−+
Trang 20Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
HĐ5:
Củng cố - Hướng dẫn học
tập ở nhà:
-Học các công thức biến
đổi căn thức bậc hai.Làm
các BT 57 trang 30
c/ (A + B)(A- B)= A 2 - B 2 d/(A - B) 3 =A 3 -3A 2 B+3AB 2 -B 3 e/ (A-B)(A 2 + AB+B 2 )= A 3 -B 3 f/ (A+B)(A 2 – AB+B 2 )= A 3 +B 3
xy
xy
x y
=
= −
(điều phải chứng minh)
* Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
• Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các biến đổi trên
II/.Phương tiện dạy học :
• Xem lại các hằng đẳng thức nhất là hằng đẳng thức hiệu hai bình phương
• Bảng phụ, phấn màu
III/Phương pháp dạy học: Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
Ngày soạn: 15/09/2010
Ngày dạy: 20/09/2010
Tiết 11 Tuần 6
20
Ký duyệt Tuần 5
Ngày 13 tháng 09 năm 2010
Trang 21Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)kiểm tra
3) Giảng bài mới:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ :
Hãy viết công thức biến
đổi căn thức bậc hai
(đưa thừa số ra ngồi dấu
căn, đưa thừa số vào
trong dấu căn)
Sửa bài tập 47 trang 27
HĐ2: Khử mẫu của biểu
thức lấy căn:
-GV đặt vấn đề: Khi
biến đổi biểu thức chứa
căn bậc hai, người ta có
2 2 5 8
5 4
2
5
5 2
=
5
5 2
.b)
5 3
2
2 ) 5 ( 15
a
2 2
2 3
) 2 (
6
a a
3 2 5 (
) 3 2 5 ( 5 3
2 5
) 3 2 5 ( 5
1 (
) 1 ( 2
a a
a a
+
− +
=
a
a a
−
+
1
) 1 ( 2
(vì a≥0 và a≠
1)
1/.Khử mẫu của biểu thức lấy căn:VD1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn:a)
3
6 3
3 2 3 3
3 2 3
b
b a
7
35 )
7 (
7 5 7
7
7 5
5
=
3 3 2
3 5
6
5 3 2
3 5
b)
) 1 3 )(
1 3 (
) 1 3 ( 10 1
3
10
− +
−
= +
=
1 3
) 1 3 ( 10
−
− =5( 3−1).
c)
3 5
6
) 3 5 ( 6
) 3 5 ( 6
−
Tổng quát :
Trang 22Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
biến đổi căn thức bậc
hai (khử mẫu của biểu
thức lấy căn, căn thức ở
5 7 (
) 5 7 ( 4 5
7
4
− +
−
= +
=
5 7
) 5 7 ( 4
−
−
=2( 7 − 5 )
b a
)(
2 (
) 2
( 6
b a b a
b a a
b a a
−
+
4
) 2
(
6 (vì a>b>0)
a)Với các biểu thức A, B mà B>0, ta có:
B
B A B
B A
B A C B A
0, B≥0 và A≠ B, ta có:
B A
B A C B A
Qua bài này, học sinh cần:
• Học sinh biết vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn htức bậc hai để giải các bài tập
• Rèn luyện kĩ năng tính tốn cẩn thận, chính xác
II/Phương tĩen dạy học :
• Các công thức biến đổi căn thức
22
Trang 23Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
• Hãy viết các công thức biến đổi căn thức về khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn ở mẫu
• Sửa bài tập 52 trang 30
Trang 24Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
HĐ1:Sửa bài tập 53 trang 30:
-YCHS đọc đề bài
-Hãy biểu công thức biến đổi
căn thức về khai phương một
với mẫu Cách này thích hợp
hơn vì trục căn thức ở mẫu rồi
rút gọn sẽ htực hiện nhiểu
phép nhân
HĐ2: Sửa bài tập 54 trang 30:
-YCHS đọc đề bài
-Hãy biểu công thức biến đổi
căn thức về khai phương một
-Hãy biểu phép biến đổi căn
thức về đưa thừa số ra ngồi
dấu căn và phép biến đổi
ngược
HĐ4: Sửa bài tập 56 trang 30:
-YCHS đọc đề bài
-GV gợi ý biến đổi đưa thừa
số vào trong dấu căn để so
Quy tắc khai phương một tích:
Muốn khai phương một tích của các số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau
-Học sinh thảo luận nhóm sau đó
cử đại diện trả lời
c) 3 4
b
a b
ab a
+ +
=
b a
b a a
ab a
+ +
=
) )(
(
) )(
(
b a b a
b a ab a
− +
− +
=
b a
ab b a b a a a
b a
Quy tắc khai phương một tích:
Muốn khai phương một tích của các số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau
-Học sinh lên bảng sửa bài
Phép biến đổi a2b =a b được gọi là phép đưa thừa số ra ngồi dấu căn
b a b
1/ bài tập 53 trang 30:
Rút gọn các biểu thức sau (giả thiết các biểu thức chữ đều có nghĩa):a) 18 ( 2 − 3 ) 2
=3 2 − 3 2
=3( 3- 2) 2 (vì 3> 2).b)ab 1 212
b a
=ab 2 22 2 1
b a
2 1
2 2
+
2 1
) 1 2 ( 2
) 1 3 ( 5 3
1
5 15
6 3 2
−
) 1 2 ( 2
) 1 2 ( 6
a a
=
2
) 2 (
−
−
p
p p
24
Trang 25Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
• Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu htức chứa căn thức bậc hai để giải các bài tốn liên quan
II/.Phương tiện dạy học :
• Các công thức biến đổi căn thức bậc hai
• Bảng phụ, phấn màu
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
• 2)
3) Giảng bài mới:
HĐ1
Kiểm tra bài cũ:
-Hãy viết các công thức biến
đổi căn thức bậc hai
Trang 26Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
-GVgiới thiệu VD2 như SGK
-YCHS làm ?2 (làm theo hai
cách)
GV định hướng HS biến đổi
vế trái để được vế phải
HĐ3: VD3:
-GVgiới thiệu VD3 như SGK
-YCHS làm ?3 (làm theo hai
a
b b a a
− +
a
b b a a
− + +
b a
b ab a b a
− +
−
x x
=
3
) 3 )(
3 (
=x- 3
b)
a
a a
−
+ +
−
1
) 1
)(
1 (
=1+ a+a với a≥0 và a≠ 1
=5 a+3 a-2 a+ 5
=6 a+ 5.2/.VD2:Chứng minh đẳng thức (1+ 2+ 3)(1+ 2- 3)=2
2.Biến đổi vế trái, ta có:
(1+ 2+ 3)(1+ 2- 3)
=(1+ 2)2-( 3)2
=1+2 2+2-3
=2 2.Vậy đẳng thức đã được chứng minh
1
2
1 2
2
a
a a
a a
( 1)( 1)
1 1
2
1
− +
a a
a
a a
=
1
1 2 1 2 2
a a a
) 2 (
) 4 )(
1 (
4
4 ) 1
Trang 27Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Học sinh biết vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn htức bậc hai để giải các bài tập
• Rèn luyện kĩ năng tính tốn cẩn thận, chính xác
II/.Phương tiện dạy học :
• Các công thức biến đổi căn thức bậc hai
• Bảng phụ, phấn màu
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
• Hãy viết các công thức biến đổi căn thức bậc hai
• Sửa bài tập 61 trang 33
Trang 28Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
HĐ1: HS làm bài tập 62
trang 33:
-YCHS đọc đề bài
-YCHS hoạt động nhóm
(gợi ý hãy viết các số
dưới dấu căn thức bậc
hai dưới dạng tích của
các thừa số trong đó có
thừa số là số chính
phương)
-Thế nào là đưa thừa số
ra ngồi dấu căn?
hiệu hai bình phương,
hiệu hai lập phương
-Hãy cho biết A2 =?
-Học sinh đọc đề bài
-Học sinh tiến hành thảo luận nhóm, sau đó cử đại diện lên bảng sửa bài tập
-Phép biến đổi a2b =a b (với a
≥0) được gọi là phép đưa thừa số
ra ngồi dấu căn
-Học sinh đọc đề bài
-Học sinh tiến hành thảo luận nhóm, sau đó cử đại diện lên bảng sửa bài tập
-Các hằng đẳng thức:
(A+B)2 = A2 + 2AB + B2.(A-B)2 = A2 - 2AB + B2
A2 – B2 = (A+B)(A-B)
(A+B)3 = A3+3A2B +3AB2 +B3
(A-B)3 = A3 -3A2B +3AB2 -B3
33 75 2 48 2
=5 6+4 6+3 6- 6
11 6.c)( 28 − 2 3 + 7 ) 7 + 84
Rút gọn các biểu thức:
a)
a
b b
a ab b
a
+ + với a>0 và b>0
a
= ab b
1
a b
4m− mx+ mx2
x
− 1
1
9
) 1 (
a
a a
=1 với a≥0 và a≠1
Xét vế trái:
2
1
1 1
a
a a
2 2
1 1
1 1
1 1
−
a a
a a
a
a a a
28
Trang 29Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
CĂN BẬC BA I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có là căn bậc ba của số khác hay
không
• Biết được một số tính chất của căn bậc ba
IIPhương tiện dạy học :
• Xem lại công thức tính thể tích hình lập phương
• Bảng phụ, phấn màu
IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
Sửa bài tập 66 trang 34
3) Giảng bài mới:
HĐ1: Khái niệm căn bậc
Định nghĩa căn bậc ba
Kí hiệu căn bậc ba
-YCHS làm ?1
HĐ2: Tính chất:
-Tương tự tính chất của
căn bậc hai, GV giới thiệu
tính chất căn bậc ba, mỗi
tính chất yêu cầu học sinh
phát biểu lại và cho ví dụ
V= a3 với a là cạnh của hình lập phương
?1Tìm căn bậc ba của mỗi số sau:
3 3
b
a b
a
VD2:So sánh 2 và 3 7.Giải
Ta có:
2=3 8
Vì 8>7 nên 3 8>3 7.Vậy: 2>3 7
VD3: Rút gọn:
3 8a3 -5a
TIẾT: 15
Trang 30Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
Qua bài này, học sinh cần:
• Nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai
• Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tinh tốn, biến đổi biểu thức số và biểu thức chũ có chứa
2)Kiểm tra bài cũ:
3) Giảng bài mới:
30
TIẾT: 16
Trang 31Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
HĐ1:Câu hỏi 2 trang 39:
-Yêu cầu học sinh đọc câu
hỏi
-Hãy lại về giá trị tuyệt đối
của một số
Học sinh trả lời câu hỏi
HĐ2:Câu hỏi 3 trang 39:
-Yêu cầu học sinh đọc câu
hỏi
-Giáo viên lưu ý học sinh
điều kiện để A xác định
là A lấy giá trị không âm,
chứ không phải A lấy
giá trị không âm, mà nhiều
học sinh hay nhằm
HĐ3:Câu hỏi 4 trang 39:
-Yêu cầu học sinh đọc câu
hỏi
-Yêu cầu học sinh lên bảng
trả lời câu hỏi 4
HĐ4:Câu hỏi 5 trang 39:
-Yêu cầu học sinh đọc câu
hỏi
-Yêu cầu học sinh lên bảng
trả lời câu hỏi 5
-Yêu cầu học sinh sửa bài
7/
B
B A B
A
= (B>0)
B A
B A C B A
9/
B A
B A C B A
-Học sinh sửa bài tập 70 trang 40:
a)
9
196 49
16 81
27
40 3
14 7
4 9
b)
81
34 2 25
14 2 6
1 3
=
9
14 5
8 4
7 81
196 25
64 16
567
3 , 34 640
=
567
343 64
=
9
7 8
=
9
56
.d) 21 , 6 810 11 2 − 5 2
Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối thì a ≥0
Ta thấy:
Nếu a≥0 thì a =a, nên a 2=a2.Nếu a<0 thì a =-a, nên
a 2=(-a)2=a2.2/ Câu hỏi 2 trang 39:
A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm
3/ Câu hỏi 4 trang 39:
Với hai số a và b không âm, ta có: a b=
b) 810 40= 81 4 100= 81 4
100
=9.2.10=180
4/ Câu hỏi 5 trang 39:
Với số a không âm và số b dương, ta có:
Vì a≥0 và b>0Nên
) (
) (
16
15 256
225 256
b)
3
2 9
4 9 13
4 13 117
52 117
Trang 32Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tt)
I/ Mục tiêu cần đạt:
Nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai
• Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tinh tốn, biến đổi biểu thức số và biểu thức chũ có chứa
căn thức bậc hai
II/.Phương tiện dạy học:
• Ôn tập các kiến thức đã học trong chương I.,Bảng phụ, phấn màu
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
3) Giảng bài mới:
HĐ1: Sửa bài tập 72 trang 40:
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
-Nhắc lại các hằng đẳng thức
đã học
-Thế nào là phân tích thành
nhân tử
HĐ2: Sửa bài tập 73 trang 40:
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
-Nhắc lại hằng đẳng thức đã
học A2
HĐ3: Sửa bài tập 74 trang 40:
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
-Nhắc lại hằng đẳng thức đã
học A2
-Học sinh đọc đề bài
- Học sinh phát biểu các hằng đẳng thức đã học:
(A+B)2=A2+2AB+B2.(A-B)2=A2-2AB+B2
Trang 33Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
HĐ4: Sửa bài tập 74 trang 40:
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
-Yêu cầu học sinh thảo luận
nhóm, sau đó cử đại diện trả
a b b a
a b b a
b a ab
−
: ) (
=( a+ b ).( a- b )
= a2 - 2
b
=a-b vì a, b dương và a≠ bVậy đẳng thức đã được chứng minh d) Với a≥0 và a≠ 1
1
1
a
a a
=1-aXét vế trái:
1
1
a
a a
= +
+ +
1
) 1 (
1
a
a a
1
a
a a
6
1 3
216 2
8
6 3 2
6
1 3
216 2
8
6 3 2
6 6 ) 1 2 (
2
) 1 2 ( 6
Qua bài này, học sinh cần:
• Nắm được định nghĩa, kí hiệu căn bậc hai số học và biết dùng kiến thức này để chứng minh
một số tính chất của phép khai phương
• Biết được liên hệ giữa phép khai phương với phép bình phương Biết dùng liên hệ này để tính
tốn đơn giản và tìm một số nếu biết bình phương hoặc căn bậc hai của nó
• Nắm được liên hệ giữa thứ tự với phép khai phương và biết dùng liên hệ này để so sánh các
số
• Nắm được liên hệ giữa phép khai phương với phép nhân hoặc phép chia và có kĩ năng dùng
các liên hệ này để tính tốn hay biến đổi đơn giản
Trang 34Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
• Biết xác định điều kiện có nghĩa của căn thức bậc hai và có kĩ năng thực hiện trong trường hợp không phức tạp
• Có kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai và sử dụng kĩ năng đó trong tính tốn, rút gọn, so sánh số, giải tốn về biểu thức chứa căn thức bậc hai Biết sử dụng bảng (hoặc máy tính
bỏ túi) để tìm căn bậc hai của một số
ĐỀ A:
34
Trang 35Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
II) Học sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
(mỗi câu 1 điểm)
1/.Tính: A=
2 5
1 2
) (a+b e) Một kết quả khác
Tự luận:
1/ Rút gọn các biểu thức:
a) 75- 48 + 300 (1 điểm)b)
y x
y y x x
−
−
với x≥0, y≥0 và x≠ y (1 điểm)2/.Tìm x biết: (2 điểm)
3 2x-5 2x=6-4 2x.3/.Cho Q=
4 2
1
+
x Tìm giá trị lớn nhất của Q, khi
đó x bằng bao nhiêu (2 điểm)
II) Học sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
(mỗi câu 1 điểm)
1/.Tính: A=
2 5
1 2
1
+
x Tìm giá trị lớn nhất của Q, khi
đó x bằng bao nhiêu (2 điểm)
35
Trang 36Trường THPT Điền Hải Giáo Án Đại Dố 9
=( x-1)(y x+y+1) 0,25 điểm
II) Học sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng: (mỗi câu 1 điểm)
1/.Tính: A=
2 5
1 2
y y x x y
x
−
+ +
4 2
Trang 37Trường THPT Điền Hải Giáo Án Đại Dố 9
-1/ 2
a = a 0,5 điểm 2/ ( 1 − 3 ) 2 =1 − 3 = 3-1 0,5 điểm
3/.Với A≥0, B>0 ta có:
B
A B
A = 0,5 điểm 4/.Phân tích thành nhân tử: Với x, y, a, b đều không âm
1 2
b b a a b
4 2
Trang 38Trường THPT Điền Hải Giáo Án Đại Dố 9
-Ngày soạn: 10/09/2009
Ngày dạy: 19/10/2009
Tiết 19 Tuần 10
NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Nắm vững các khái niệm về “hàm số “, “biến số”; hàm số có thể được cho bằng bảng, bằng công thức
• Khi y là hàm số của x, thì có thể viết y=f(x), y=g(x), Giá trị của hàm số y=f(x) tại x0, x1, được kí hiệu
Trang 39Trường THPT Điền Hải Giáo Án Đại Dố 9
-• Rèn luyện kĩ năng tính tốn thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số; biết biểu diễn các cặp số (x;y) trên mặt phẳng tọa độ; biết vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y=ax
IIPhương tiện dạy học :
• Các khái niệm về hàm số đã học ở lớp 7, máy tính bỏ túi
• Bảng phụ, phấn màu
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
-Giới thiệu chương hàm số
3) Bài mới:
HĐ1: Khái niệm hàm số:
-Khi nào thì đại lượng y
được gọi là hàm số của đại
lượng thay đổi x?
-Em hiểu như thế nào về
các kí hiệu y=f(x), y=g(x)?
-Các kí hiệu f(0), f(1), f(2),
…, f(a) nói lên điều gì?
-Giáo viên đặc biệt chốt lại
giảm của dãy giá trị biến số
và dãy giá trị tương ứng
số của x, và x được gọi là biến số
Khi y là hàm số của x, ta có thể viết y=f(x), y=g(x)
Kí hiệu f(0) là giá trị của hàm số f tại x=0
Kí hiệu f(a) là giá trị của hàm số f tại x=a
2
1
.f(-2)=
-Hàm số có thể được cho bằng bảng hoặc bằng công thức, …
-Khi hàm số được cho bằng công thức y=f(x), ta hiểu rằng biến số x chỉ lấy những giá trị mà tại đó f(x) xác định -Khi y là hàm số của x, ta có thể viết y=f(x), y=g(x), …
-Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thì hàm số y được gọi là hàm hằng
2/.Đồ thị của hàm số:
Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x;f(x)) trên mặt phẳng tọa độ được gọi là đồ thị của hàm số y=f(x)
- Nếu giá trị của biến x tăng lên mà giá trị tương ứng f(x) lại giảm đi thì hàm số y=f(x) được gọi là hàm số nghịch biến trên R (gọi tắt là hàm số nghịch biến)
Trang 40Trường THPT Điền Hải Giáo Án Đại Dố 9
-Đưa ra bảng có ghi đầy đủ
các giá trị của biến số và
hàm số
Nhận xét về tính tăng, giảm
của các giá trị của x và các
giá trị tương ứng ứng của y
Nếu x1<x2 mà f(x1)<f(x2) thì hàm số y=f(x) đồng biến trên R
Nếu x1<x2 mà f(x1)>f(x2) thì hàm số y=f(x) nghịch biến trên R
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Rèn luyện kỹ năng tính giá trị của hàm số, kỹ năng vẽ đồ thị của hàm số, kỹ năng “đọc” đồ thị của hàm số
• Củng cố các khái niệm “hàm số”, biến số”, “đồ thị của hàm số”, hàm số đồng biến trên R, hàm số nghịch biến trên R
II/.Phương tiện dạy học :