Phát triển bài: a.Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số: - GV yêu cầu hs quan sát cho biết băng giấy được chia làm mấy phần bằng nhau đã tô màu mấy phần + Viết phân số chỉ số phần đã tô mà
Trang 1TUẦN 1 Thứ Hai ngày 19 tháng 8 năm 2013
Toán Tiết 1: ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ I- Mục tiêu:
Qua bài học HS:
+ Biết đọc, viết phân số, biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một
số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số
II- Chuẩn bị:
Tấm bìa như hình vẽ SGK
III- Các Hoạt độngdạy học chủ yếu.
* ổn định:
* Kiểm tra:
* Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Phát triển bài:
a.Ôn tập khái niệm ban đầu về phân
số:
- GV yêu cầu hs quan sát cho biết băng giấy được chia làm mấy phần bằng nhau đã tô màu mấy phần
+ Viết phân số chỉ số phần đã tô màu rồi đọc phân số đó
- Các phần còn lại làm tương tự
+ Nhắc lại cấu tạo phân số:
- Lấy một số ví dụ khác về phân số
b Ôn tập cách viết thương 2 số tự nhiên, cách viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số
+ Em hãy viết thương chia 1 cho 3 dưới dạng phân số
Vậy 1:3 có thương bằng mấy
- GV cho HS làm các phần tương tự + Vậy đường phân số để biểu diễn kết quả của phép
tính nào?
- 1 số tự nhiên có thể viết dưới dạng
phân số được không?, vì sao?
GV gọi HS lần lượt lên viết các số
TN 512;2001 dưới dạng phân số
- Số 1 có thể viết dưới dạng phân số
- HS quuan sát và nhận xét
+1 HS thực hiện 32 ( phân số hai phần ba)
- 1 vài HS khác nhắc lại + Phân số gồm có tử số và mẫu số:
Tử số được viết trên gạch ngang Mẫu số được viết dưới gạch ngang + 1: 3 = 13
+ 1 chia cho 3 có thươg là 13
+ HS nêu chú ý 1
- HS làm tương tự
5 = 15; ;
1
12
12 2001=20011
- HS nêu
Trang 2- Số 0 có thể viết dưới dạng phân số
có được không?
c Luyện tập
Bài tập 1:
( Làm miệng)
Bài 2:
- Đọc thầm yêu cầu và thực hiện
nhóm 2 vào vở
Bài 3: Tương tự bài tập 2
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu
GV lưu ý cách thực hiện cho học sinh
HS tiếp nối nêu miệng
+ 3 nhóm đôi làm bảng nhóm, HĐN2 5
:
3 = 53; 75 : 100 = ; 9 : 17 179
1000
75
+ HS làm
32 = ; 105 1051
1
32
; 1000 10001
HS tự thực hiện vào vở
1 =
5
0 0
; 6
1
3 Kết luận: HS nêu lại 4 chú ý về phân số
TẬP ĐỌC Tiết 1: THƯ GỬI CÁC HỌC SINH
I Mục tiêu: Sau bài học HS:
+ Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
+ Hiểu nội dung bức thư: Bác Hồ khuyên học sinh chăm học, biết nghe lời thầy, yêu bạn
+ Thuộc lòng đoạn: Sau 80 năm … công học tập của các em ( Trả lời được các câu hỏi 1, 2,3)
+ HS khá giỏi đọc thể hiện được tình cảm thân ái, trìu mến, ti tưởng
II Chuẩn bị: SGK
III Các Hoạt độngdạy học:
* Ổn định:
* Kiểm tra bài cũ
* Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Phát triển bài:
a Luyện đọc:
- GV đọc mẫu
- Chia đoạn
- Tiếp nối đọc đoạn
- Kết hợp giải nghĩa từ
- HS luyện đọc đoạn trong nhóm 2
- Mời 1 HS đọc diễn cảm toàn bài
- GV đọc diễn cảm
b Tìm hiểu bài:
+ Đọc thầm đoạn 1,2- Thảo luận nhóm
- Lớp theo dõi
- 2 đoạn ( SGK)
- 2 tốp tiếp nối đọc đoạn
- Từ ngữ: Hoàn cầu, cơ đồ…
- Luyện đọc đoạn nhóm 2
- Lớp theo dõi
- Lớp theo dõi + Thảo luận nhóm 4
Trang 34 trả lời câu hỏi:
- Ngày khai trường 5/9/1945 có gì đặc
biệt so với những ngày khai trường
khác?
- Sau CM tháng 8, nhiệm vụ của Toàn
dân là gì?
- HS có trách nhiệm trong cuộc kiến
thiết đất nước?
- Mời HS nêu nôị dung chính
- GV chốt
- 2 HS đọc lại 2 đoạn
c Hướng dẫn đọc diễn cảm:
- GV đọc mẫu đoạn ( từ sau năm
80….hết)
- GV theo dõi uốn nắn HS
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
d Hướng dẫn hs học thuộc lòng.
- GV chọn đoạ diễn cảm để HS HTL
và thi đọc
- GV cùng hs nhận xét đánh giá
- Là ngày khai trường đầu tiên ở nước VNDCCH ngày khai trường ở nước
VN độc lập sau 80 năm giời bị TD Pháp đô hộ
- XD lại cơ đồ tổ tiên để lại làm cho nước ta theo kịp các nước khác trên toàn cầu
- Siêng năng học tập… năm châu
+ HS nêu nội dung chính của bài
- 2 HS đọc
- Lớp đọc thầm
- Lớp theo dõi
+ HS LĐ diễn cảm theo cặp
+ Thi đọc diễn cảm trước lớp
+ HS đọc thầm HTL + Thi đọc thuộc lòng + 1 hs đọc toàn bài
3 Kết luận:
HS nêu lại nội dung chính của bài
Dặn dò: Học thuộc lòng - Chuẩn bị bài tiếp
CHÍNH TẢ ( NGHE – VIẾT) Tiết 1: VIỆT NAM THÂN YÊU I/Mục tiêu:
Học xong bài này, hs biết:
+ Nghe - viết đúng bài chính tả, không mắc quá 5 lỗi trong bài, trình bày đúng hình thức thơ lục bát
+ Tìm được tiếng thích hợp với ô trống theo yêu cầu bài tập 2, thực hiện đúng bài tập 3
II/ Chuẩn bị:
+ Bảng nhóm - bút dạ
III/Các Hoạt độngdạy học chủ yếu
* Ổn định:
* Kiểm tra bài cũ
* Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Trang 4a.Nghe viết chính tả (Việt Nam thân
yêu)
Gv nêu yêu cầu, giao nhiệm vụ
b Tìm hiểu nội dung bài
- Bài thơ nói lên nội dung gì ?
- Hướng dẫn viết từ khó
c Viết chính tả:
- GV đọc lại 1 lần
- Đọc cho HS viết bài
*- Soát lỗi
d GV chấm bài và nhận xét
e Hướng dẫn làm bài tập chính tả.
* Bài tập 2: Mời HS nêu yêu cầu
ơ
- GV lưu ý HS ghi từ cần tìm ra nháp
- GV cùng HS nhận xét đánh giá
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS lên bảng thi đua
- GV nhận xết đánh giá - chốt lại lời
giải đúng
+ Nhắc lại qui tắc viết c/k; g/gh;
ng/ngh
- 1 HS đọc bài
+ HS đọc thầm toàn bài và trả lời câu hỏi
+ HS tìm từ- luyện viết - đọc từ vừa tìm được
+ Nghe GV đọc và viết bài theo quy định
+ Nghe GV đọc HS tự soát bài phát hiện lỗi và sửa lỗi
- HS đổi vở kiểm tra chéo nhau đối chiếu với SGK
- HS theo dõi
+ H/s nêu yêu cầu - TL nhóm 2
- Các nhóm trình bày bài
- 2 HS đọc bài văn hoàn chỉnh
- Lớp sửa bài
+ HS nêu yêu cầu (Hoạt động cá nhân)
+ 3 HS lên bảng thi làm bài nhanh vào bảng phụ GV chuẩn bị
- Từng HS báo cáo lớp nhận xét
+ 2-3 HS nhắc
3 Kết luận:
Nhận xét giờ học
Dặn dò: luyện viết bài + chuẩn bị bài tuần hai
Thứ Ba ngày 20 tháng 8 năm 2013
TOÁN TIẾT 2: ÔN TẬP TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
+ Biết tính chất cơ bản của phân số
+ Biết vận dụng để rút gọn phân số, Quy đồng mẫu số các phân số
II Các Hoạt độngdạy học chủ yếu:
* Ổn định
Trang 5* Kiểm tra:
* Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Phỏt triển bài:
a ễn tập tớnh chất cơ bản của
phõn số:
- GV nờu BT: Từ phõn số 65 ( làm
cỏch nào để cú được phõn số) 1815
Từ vớ dụ em hóy nhắc lại tớnh chất cơ
bản của phõn số:
VD2: Làm tương tự
b ứng dụng tớnh chất cơ bản của
phõn số
+ GV nờu vớ dụ:
+ Rỳt gọn phõn số là gỡ?
VD2: Làm tương tự
3 Luyện tập:
Bài 1: - HS đọc yờu cầu
- Cho HS làm bài nhúm 2 VBT
- Nờu lại cỏch thực hiện
Bài 2: Mời HS đọc yêu cầu
- Cho thảo luận nhóm 4 và báo cáo
+ 1-2 HS nêu
6
5 3 : 18
3 : 15 18
15
+ 2 HS nêu lại tính chất cơ bản của phân số
+ Rút gọn phân số:
4
3 30 : 120
30 : 90 120
90
+ Vài HS nhắc lại cách rút gọn phân số
+ Qui đồng mẫu số của
5
2
và 7
4 + 2 h/s lên thực hiện- Lớp làm vào vở mẫu số chung là: 35
Ta có:
35
14 7 5
7 2 5
2
x x
35
20 5 7
5 4 7
4
x x
Học sinh nêu yêu cầu – học sinh làm bài tập vào vở theo nhóm 2
+ Lần lợt 3 HS lên bảng làm bài
- Rút gọn phân số:
5
3 5 : 25
5 : 15 25
15
3
2 9 : 27
9 : 18 27
18
16
9 4 : 64
4 : 36 64
36
- Nêu yêu cầu
- Thảo luận nhóm 4 và báo cáo
a
3
2
và 9
5 ( mẫu số chung là 27)
Ta có:
27
15 3 9
3 5 9
5
; 27
18 9 3
9 2 3
2
x
x x
x
b
4
1
và 7
12 ( mẫu số chung là 12)
Ta có:
12
3 3 4
3 1 4
1
x x
Trang 6c
6
5
vµ 8
3 ( mÉu sè chung 24)
Ta cã:
24
9 3 8
3 3 8
3
; 24
20 4 6
4 5 6
5
x
x x
x
3 KÕt luËn: HS nh¾c l¹i tÝnh chÊt c¬ b¶n cña ph©n sè.
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 1:TỪ ĐỒNG NGHĨA
I Mục tiêu: Bước đầu học sinh hiểu:
+ Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau; hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn, từ đồng nghĩa không hoàn toàn.( Nắm được ghi nhớ)
+ Tìm được từ đồng nghĩa theo yêu cầu bài tập 1, bài 2 ( 2 trong số 3 từ) Đặt câu được với 1 cặp từ đồng nghĩa theo mẫu bài 3 ( HS khá giỏi đặt được 2, 3 cặp từ)
II Chuẩn bị:
Bảng phụ, giấy khổ to
III Các hoạt đông dạy học chủ yếu
* Ổn định:
* Kiểm tra:
* Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Phát triển bài:
I Nhận xét:
Bài 1:- 1 HS đọc yêu cầu
+Gọi HS đọc từ in đậm trong bài?
+ So sánh nghĩa các từ in đậm trong
từng đoạn văn xem chúng giống nhau
hay khác nhau.( Hoạt động nhóm 4)
- GV + HS nhận xét
- GV chốt: Những từ có nghĩa giống
nhau như vậy là các từ đồng nghĩa
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS thảo luận nhóm 2
- GV nhận xét chốt lại kết quả đúng
+ Các từ trong phần a có thể thay
- 1 h/s nêu yêu cầu
+ 1 h/s đọc từ in đậm
+ Thảo luận nhóm 4 và báo cáo
Nghĩa của các từ này: Giống nhau: a- chỉ 1 Hoạt động: Xây dựng – kiến thiết
b- một mầu : Vàng xuộm- vàng hoe- vàng lịm
- Theo dõi
- Theo dõi
- 1 HS đọc yêu cầu + Thảo luận và nêu kết quả
+ Cả lớp nhận xét bổ sung
Trang 7thế được cho nhau vì nghĩa các từ ấy
giống nhau hoàn toàn ( TĐN không
hoàn toàn)
+ Các từ trong phần b không thể
thay thế được cho nhau vì nghĩa các
từ ấy không giống nhau hoàn toàn
(TĐN không hoàn toàn)
II Ghi nhớ:
- Yêu cầu h/s học thuộc nội dung
cần ghi nhớ
III Luyện tập:
Bài tập 1: + Yêu cầu 1 h/s đọc từ in
đậm trong bài
- Cho HS thảo luận nhóm 4
- GV- HS nhận xét chốt kết quả đúng
Bài tập 2: h/s nêu yêu cầu
- Yêu cầu vài h/s đọc các từ vừa tìm
Bài tập 3:
- GV gọi h/s tiếp nối nhau nói
những câu văn các em đã đặt
- Nhận xét sửa sai cho h/s ( nếu có)
+ 1 vài h/s nhắc lại
+ 3-5 h/s đọc ghi nhớ
+ H/s đọc thầm yêu cầu
+ H/s thảo luận nhóm 4 và báo cáo + Nước nhà - Non sông
+ Hoàn cầu – Năm châu
- Nhận xét + 1 h/s nêu yêu cầu- H/s làm bài cá nhân
3 h/s ghi giấy khổ to dán bảng
+ Nhận xét chốt lại kết quả đúng Đẹp: đẹp đẽ, đèm đẹp, xinh đẹp, tráng lệ…
To lớn: to, lớn, to đùng, to tướng… Học tập: học, học hành, học hỏi
+ h/s đọc thầm yêu cầu BT – tự làm vào vở
+ Đặt câu vào VBT và nêu
3 KÕt luËn: HS nªu l¹i gi nhí.
KỂ CHUYỆN Tiết 1: LÝ TỰ TRỌNG
I Mục tiêu:
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ HS kể được từng đoạn và kể nối tiếp được câu chuyện và hiểu được ý nghĩa câu chuyện
- Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nước, dũng cảm bảo
vệ đồng đội,hiên ngang, bất khuất trước kẻ thù
- HS khá giỏi kể được câu chuyện
II Chuẩn bị:
Tranh minh hoạ
III Hoạt động dạy và học chủ yếu.
* Ổn định:
* Kiểm tra:
Trang 8* Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Phát triển bài:
a- GV kể truyện.
- GV kể lần 1 kết hợp viết bảng các
nhân vật trong truyện ( Lý Tự Trọng,
tên đội tây mật thám Sơ-grăng, luật sư
kết hợp với giải nghĩa từ trong chú
giải)
- GV kể lân2 kết hợp chỉ tranh minh
hoạ
b- Hướng dẫn HS kể truyện, trao
đổi về ý nghĩa câu truyện.
* Bài tập 1: ( Thảo luận nhóm 2)
- Dựa vào tranh minh hoạ và trí nhớ
em hãy thuyết minh cho mỗi tranh 1-2
câu
* Bài tập 2-3: HS nêu yêu cầu
- Kể truyện theo nhóm 4:
+ Kể từng đoạn theo nhóm
+ Kể tiếp nối theo nhóm
- Thi kể trước lớp
- Nhận xét cho điểm
Kết hợp trao đổi nôi dung truyện
- Mới 1 số HS khá giỏi kể toàn bộ
câu chuyện
- HS chú ý lắng nghe
- HS theo dõi
+ H/s nêu yêu cầu – TL cặp đôi
+ HS nêu lời thuyết minh cho tranh
- HS theo dõi + HS kể chuyện theo nhóm 4 mỗi em
kể theo một tranh
+ Kể tiếp nối trong nhóm
- Thi kể trước lớp:
+ Kể từng đoạn: đại diện mỗi nhóm kể từng đoạn
+ Kể tiếp nối: đại diện mỗi nhóm kể tiếp nối
- 2, 3 HS nêu lại ý nghĩa câu chuyện
- 1, 2 HS kể ( Lớp bình chọn bạn kể hay nhất, tự nhiên nhất)
3- Kết luận:
HS nêu lại ý nghĩa câu chuyện
Dặn dò: Kể lại câu truyện cho người thân nghe
Thứ Tư ngày 21 tháng 8 năm 2013
TẬP ĐỌC Tiết 2: QUANG CẢNH LÀNG MẠC NGÀY MÙA
I Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài, nhấn giọng ở những từ ngữ tả màu vàng ở cảnh vật.( Hs khá giỏi đọc diễn cảm được toàn bài)
Hiểu nội dung: Bức tranh làng quê vào ngày mùa rất đẹp
II Chuẩn bị:
Trang 9Bảng phụ: SGK
III Các Hoạt động dạy học chủ yếu.
* Ổn định:
* Kiểm tra:
- Kiểm tra đọc bài: Thư gửi các học sinh, trả lời câu hỏi SGK
* Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Phát triển bài:
a Luyện đọc
- Gọi 1 hs đọc toàn bài
- Chia đoạn
- Tiếp nối đọc đoạn, kết hợp giải
nghĩa từ
- Luyện đọc đoạn theo cặp
- 1 HS đọc toàn bài
- GV đọc toàn bài
b Tìm hiểu bài:
- Đọc thầm, trả lời câu hỏi ( nhóm 4)
+ Kể tên những sự vật trong bài có
mầu vàng và từ chỉ màu vàng đó
( nhóm 1,2)
* Rút ý 1
+ Những chi tiết nào về thời tiết làm
cho bức tranh làng quê thêm đẹp và
sinh động ( nhóm 3,4,5)
* Rút ý 2
+ Bài văn thể hiện tình cảm gì của tác
giả đối với quê hương ( nhóm 6,7,8)
* Rút ý 3
+ Nêu dội dung chính
- GV chốt lại
- Mời HS đọc lại toàn bài
c Đọc diễn cảm.
- GV đọc mẫu đoạn 3
- Lớp theo dõi
- 4 đoạn + Đoạn 1: Câu mở đầu + Đoạn 2: Tiếp đến treo lơ lửng + Đoạn 3: Tiếp đến quả ớt đỏ chói + Đoạn 4: Phần còn lại
- 2 tốp tiếp nối đọc đoạn
- Luyện đọc đoạn theo cặp
- 1 h/s khá đọc toàn bài
- Lớp theo dõi
- Thảo luận nhóm 4 và báo cáo
Lúa – vàng xuân Nắng – vàng hoe Xoan – vàng lịm
ý 1: Màu sắc của các sự vật
+Quang cảnh không có cảm giác héo tàn hanh hao lúc sắp bước vào đông Hơi thở của đất trời, mặt nước thơm thơm nhè nhẹ người không nắng, không mưa
+ Không ai tưởng ngày hay đêm mà chỉ mải miết đi gặt…
ý 2: Thời tiết làm cho bức tranh thêm sinh động
+ Tình yêu quê hương của tác giả
ý 3: Tình yêu quê hương của tác giả
- HS nêu + Vài HS nhắc lại + 4 HS tiếp nối đọc bài – HS theo dõi tìm đọng đọc thích hợp
- Theo dõi, nêu cách đọc
Trang 10- Cho HS luyện đọc theo cặp
- Mời đại diện thi đọc diễn cảm
- GV cùng h/s nhận xét bình chọn
- HS khá giỏi đọc diễn cẩm bài văn
( nhận xét cho điểm)
- HS LĐ diễn cảm theo cặp
-Thi đọc diễn cảm đoạn văn
- Lớp nhận xét
- 2, 3 HS đọc
3- Kết luụân: HS nêu lại nội dung của bài
Dặn dò:học bài +Chuẩn bị bài tuần 2
TOÁN Tiết 3: ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
I Mục tiêu: Giúp h/s
+ Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số
+ Biết sắp xếp 3 phân số theo thứ tự
II Chuẩn bị: Bảng nhóm
II Các Hoạt độngdạy học chủ yếu.
* Ổn định:
* Kiểm tra:
Rút gọn phân số
;
39
16 2 : 78
2 : 32 78
32
4
1 25 : 100
25 : 25 100
25
Qui đồng mẫu số
68 và 127 ( mẫu số chung là 42)
Ta có: ;
42
56 7 6
7 8 6
8
x
x
127 127 66 4272
x x
* Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Phát triển bài:
A Hướng dẫn ôn tập
a Trong 2 phân số cùng mẫu.
- GV nêu VD 72 ; 75 HS so sánh – rút
ra nhận xét như SGK trang 6
Nếu T/s bằng nhau hai phân sô
non với nhau
b Hai phân số khác mẫu.
- Phương pháp giải tương tự
+ Muốn so sánh 2 phân số khác mẫu
số ta làm ntn?
; 7
5 7
2
- PS nào có tử số bé hơn thì bé hơn
+ 2 phân số bằng nhau 7 7
11 11
VD: so sánh phân số: 43 và 75 + Qui đồng mẫu số phân số: 43 và 75 ( MSC là 28)
4
3
28
21 7 4
7 3
x
x
7
5
= 75 44 2028
x x
Trang 11- GV gọi h/s nhắc lại cách thực hiện
B Luyện tập:
Bài 1:( trang 7)
- Gọi HS đọc yêu cầu
+ Cho HS hoạt động nhóm 4 và báo
cáo
- GV gọi 1 HS đai diện nhóm giải
thích cách điền của nhóm mình
Bài 2:(trang 7)
+ HS nêu yêu cầu
+ Gọi HS giải thích cách xắp xếp của
mình
- Chữa bài tập- đánh giá kết quả
+ vì 21 > 20 nên 2821 2820 vậy 43 >75 + 2-3 HS nêu nội dung cần ghi nhớ SGK trang 6
- 1 HS đọc yêu cầu +HS hđ nhóm 4 và báo cáo
; 11
6 11
4
14
12 7
6
; 17
10 17
15
32 43
- HS nêu yêu cầu – tự làm bài
a ;1817
9
8
; 6 5
b ;43
8
5
; 2 1
3 Kết luận:
- Muốn so sánh 2 phân số ta làm như thế nào ?
Thứ Năm ngày 22 tháng 8 năm 2013
TOÁN
TIẾT 4: ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ ( TIẾP THEO)
I Mục tiêu: Giúp h/s biết:
+ So sánh phân số với đơn vị
+ So sánh hai phân số có cùng tử số
II Các Hoạt độngdạy học chủ yếu.
* Ổn định:
* Kiểm tra:
-
Muốn so sánh 2 phân số ta làm ntn?
2 h/s thực hiện
HS1: So sánh: HS: ;
8
5 8
3
;
12
19 12
6
HS2: 52 và 64
Giải : Ta có: 52 = ;
30
12
64 3020 mà: 1230 3020 Vậy 52 64
* Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Phát triển bài:
Bài số 1:( trang 7)
- Gọi HS đọc yêu cầu - 1 HS đọc yêu cầu