1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giaoanlop3 - CKT ( cothoiluog)

20 208 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Các Số Đến 100 000
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 223,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy – học chủ yếu.. Tìm số lớn nhất trong -Kiểm tra những bài đã giao về nhà ở tiết tr-ớc.. 2’ -Kiểm tra những bài đã giao về nhà ở tiết tr-ớc.. - Bài tập yêu cầu chúng ta

Trang 1

tuần 33

(Từ ngày 03 đến ngày 07 tháng 5)

Thứ hai ngày 03 tháng 5năm 2010

Chào cờ (Nội dung của nhà trờng)



Toán

Ôn tập các số đến 100 000

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- So sánh các số trong phạm vi 100 000 Xắp xếp dãy số theo thứ tự xác định

II Chuẩn bị

- Bài tập 1 2, 5

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1 Kiểm tra bài

cũ 4’

2 bài mới

2.1 Giới thiệu

bài 1’

2.2 Giảng bài

Bài 1: Điền dấu

thích hợp vào

chỗ trống 13’

Bài 2 Tìm số

lớn nhất trong

-Kiểm tra những bài đã giao về nhà ở tiết

tr-ớc – nhận xét và cho điểm HS

- Dẫn dắt –ghi tên bài

Bài yêu cầu chúng ta làm gì?

- Trớc khi điền dấu ta phải làm nh thế nào?

- Vì sao điền đợc

27 369 < 27 470

Ta có thể dùng cách nào để nói 27 469 < 27

470 mà vẫn đúng?

-Số 27 470 lớn hơn số

27 469 bao nhiêu đơn vị?

- Vì sao lại tìm số 42 360 là số lớn nhất trong các số 41590, 41800, 42360 41785?

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- 3 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu của GV

- Nhắc lại tên bài

- Điền dấu >, < = và chỗ trống

- Trớc khi điền dấu ta phải thực hiện phép tính để tìm kết quả (nếu có)

- Rồi so sánh kết tìm đợc với số cần so sánh

- Làm vào bảng con

- 2 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét bài trên bảng

- Vì hai số này đều có 5 chữ số các chữ số hàng chục nghìn đều là

2, hàng nghìn đều là 7, hàng trăm

đều là 4, nhng chữ số hàng chục khác nhau nên số nào có chữ số hàng chục nhỏ hơn thì số đó nhỏ hơn vì 6 < 7 nên 27 469 < 27 470

ta nói

27 470 > 27 469

- Số 27 470 lớn hơn 27 649 là một

đơn vị

- Tìm số lớn nhất trong các số sau Thảo luận cặp đôi quan sát

Trang 2

các số sau:

6’

Bài 3: Viết các

số theo thứ tự từ

bé đến lớn.6’

Bài 4: Viết từ

lớn đến bé 4’

Bài 5 Khoanh

vào chữ đặt trớc

kết quả đúng 5’

3 Củng cố dặn

dò 1’

- Nhận xét chữa bài

- Vì sao dòng C là đúng còn các dòng khác là sai?

- Nhận xét và yêu cầu HS xắp xếp lại ở phần

A, D, B cho đúng

-Nhận xét tiết học

Dặn dò

dãy số đa ra kết quả đúng

- Vì bốn số này đều có 5 chữ số, chữ số hàng chục nghìn đều là

4,

- Viết các số đã cho theo thứ tự từ

bé đến lớn

- Tự làm bài vào vở

- Tự làm bài vào vở

- 1 HS đọc yêu cầu

- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

4 HS lần lợt trả lời:

- ở dòng A xắp xếp 2935<3914<

2945 là sai vì hàng nghìn 3 không thể < hơn 2

-Nhận xét

- Xắp xếp theo yêu cầu

- Về nhà làm lại toàn bộ bài

Tập đọc kể chuyện

Sự tích chú cuội cung trăng I.Mục đích, yêu cầu:

A.Tập đọc

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Chú ý các từ ngữ:

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Đọc trôi chảy đợc toàn bài, biết đầu biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp với nội dung của từng

đoạn truyện

2 2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

-Hiểu các từ ngữ trong bài: (SGK)

- Hiểu nội dung câu chuyện: Bài cho ta thấy lòng chung thuỷ, nhân nghĩa của chú cuội: Giải thích vì sao khi nhìn lên cung trăng lại thấy chú cuội ngồi dới gốc cây Thể hiện mơ ớc muốn bay lên mặt trăng của loài ngời

-B.Kể chuyện

 Dựa vào nội dung và gợi ý kể lại đợc câu chuyện Kể tự nhiên đúng nội dung của chuyện, biết phối hợp cử chỉ nét mặt khi kể

 Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

II.Đồ dùng dạy- học.

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

4’ - kiểm tra bài “Quà của đồng nội” 2 HS lên bảng đọc bài theo yêucầu và trả lời câu hỏi SGK.

Trang 3

2 Bài mới.

2.1 Giới thiệu bài.

2.2 Luyện đọc.

16'-18'

2.3 Tìm hiểu bài.

8- 10'

2.3 Luyện đọc lại.

17'

Kể CHUYệN

17'

HD kể chuyện.

- Nhận xét – cho điểm.

- Dẫn dắt – ghi tên bài.

- Đọc mẫu.

- Theo dõi ghi những từ HS đọc sai lên bảng.

- HD ngắt nghỉ câu.

- Giải nghĩa thêm.

- Nhận xét – tuyên dơng.

-Câu hỏi 1 SGK?

- Câu hỏi 2 SGK?

- Vì sao vợ cuội lại mắc chứng hay quên?

- Câu hỏi 4 SGK?

- Yêu cầu đọc câu hỏi 5.

- Treo tranh minh hoạ và giảng.

- Theo em nếu đợc sốngở chốn thần tiên mà phải xa ngời thân thì có vui không? Vì sao?

- Chú cuội trong chuyện là ngời nh thế nào?

- Đọc mẫu và HD giọng đọc.

- Chia nhóm nhỏ yêu cầu đọc.

- Nhận xét tuyên dơng và cho điểm.

- Yêu cầu đọc phần gợi ý.

- Đoạn 1 có những nội dung gì?

- HS giỏi kể lại đoạn 1.

- Chia thành các nhóm nhỏ.

- nhận xét tuyên dơng và cho điểm.

-Yêu cầu:

- Nhận xét tiết học.

- Dặn dò.

- Nhận xét.

- Nhắc lại tên bài học.

- Nghe đọc.

- Nối tiếp đọc câu.

- Đọc lại những từ mình vừa đọc xong.

- 3 HS nối tiếp đọc đoạn.

- 1 HS đọc, lớp theo dõi SGK.

- 3 HS nối tiếp đọc đoạn lần2.

- 3 Tổ đọc theo đoạn đồng thanh.

- 1 HS đọc bài, lớp đọc thầm bài.

- Vì chú cuội thấy hổ mẹ cứu sống hổ con bằng lá thuốc nên anh

- Cuội dùng cây thuốc quý để cứu sống nhiều ngời.

- Vì vợ cuội trợt chân ngã vỡ đầu Cuội rịt lá thuốc mãi mà không tỉnh dậy

- Vì một lần vợ cuội quên lời cuội dặn đã lấy nớc giải tới cho cây

- 1 HS đọc, lớp theo dõi.

- 5 HS phát biểu ý kiến.

-Nghe giảng.

- Không vui vì xa ngời thân chúng ta rất cô đơn.

- Chú cuội có tấm lòng nhân hậu, phát hiện ra cây thuốc quý

- Theo dõi đọc mẫu.

- Nối tiếp đọc đoạn trong nhóm.

- 3 Nhóm thi đọc.

Lớp bình chọn nhóm đọc hay -1 HS đọc yêu cầu phần kể chuyện.

- 1 HS đọc trớc lớp, lớp theo dõi SGK.

- Đoạn 1 gồm 3 nội dung:

+ Giới thiệu chàng tiều phu tê là cuội.

+ Chàng tiền phu gặp hổ.

+ Chàng phát hiện ra cây thuốc quý.

- 1 HS kể lại nội dung đoạn 1.

- Tập kể trong nhóm.

- Theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho

Trang 4

- Kể chuyện trong

nhóm.

- Thi kể.

3 Củng cố –dặn

dò 3'

nhau.

- 2 Nhóm thi kể.

- Nhận xét.

-1HS kể lại toàn bộ câu chuyện -Về nhà tập kể chuyện và chuẩn

bị tiết sau.

Thứ ba ngày 04 tháng 5 năm 2010

Toán

Ôn tập 4 phép tính trong phạm vi 100 000

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Ôn luyện phép cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 100 000 (Tính nhẩm và tính viết)

- Giải bài toán có lời văn bằng nhiều cách khác nhau về các số trong phạm vi 100 000

II Chuẩn bị:

Bài 1

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Kiểm tra bài

cũ 4’

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài

1’

2.2 Giảng bài

Bài 1: Tính nhẩm

8’

Bài 2: Đặt tính và

tính 10’

Bài 3 Bài toán

giải 12’

3 Củng cố – dặn

dò 2’

-Kiểm tra những bài đã giao về nhà ở tiết tr-ớc

- Nhận xét cho điểm

- Dẫn dắt ghi tên bài

- Nêu yêu cầu bài tập

- Theo dõi giúp đỡ

- Nhận xét

- Nêu yêu cầu:

- Nhận xét Gọi HS đọc yêu cầu

- Bài toán cho biết gì?

- Bài tóan hỏi gì?

- Nhận xét – cha bài

- Nhận xét tiết học

- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu

- Nhận xét bài làm trên bảng

- Nhắc lại tên bài học

- Thảo luận theo cặp đôi

- 3 cặp lên trình bày miệng

- Nhận xét – bổ xung

- 1 HS đọc đề bài

- 2 HS nêu cách đặt và tính

4 HS lên bảng làm, lớp làm bảng con

- Nhận xét – chữa bài

- 2 HS đọc đề bài

Có 80 bóng đèn Lần 1 chuyển: 38 bóng đèn Lần 2 chuyển: 26 bóng đèn Còn lại: bóng đèn

- 2 HS lên làm bảng Lớp làm bài vào vở

Trang 5

Dặn HS -Về nhà hoàn thành bài ở nhà.

Chính tả(Nghe viết) Quà của đồng nội

I Mục tiêu:

- Nghe – viết chính xác, đẹp đoạn từ khi đi qua những cánh đồng chất quý trong sạch của trời trong bài quà của đồng nội.

- Làm đúng bài tập phân biệt s/x hoặc o/ô

II Chuẩn bị:

- Bài 2a, 3a

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

4’

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài

1’

2.2 Giảng bài

HD trình bày 8’

- Viết bài 12’

- Chấm bài 4’

2.3 Luyện tập 8’

3 Củng cố - dặn

dò.2’

- Đọc: Brunây, cam – pu – chia, Đông – ti – mo

- Nhận xét cho điểm

- Dẫn dắt –ghi tên bài

- Đọc đoạn viết

- Hạt lúa non tinh khiết là quý giá nh thế nào?

- Đoạn văn có mấu câu?

- Những chữ nào trong bài phải viết hoa?

- Đọc: Lúa non, giọt sữa, phảng phất,

- Chỉnh sửa lỗi cho HS

- Đọc từng câu cho HS viết

- Đọc lại cho HS soát lỗi

- Chấm 5 – 7 bài

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Nhận xét, rút ra lời giải đúng

- Tổ chức thảo luận – theo dõi giúp đỡ

- Nhận xét tiết học

Dặn HS

- 1HS lên bảng viết, -Lớp viết bảng con

Lớp đồng thanh

- Nhắc lại tên bài

- Theo dõi GV đọc, 1 HS đọc lại

- Hạtlúa non mang trong nó giọt phảng phất hơng vị ngàn hoa cỏ kết tinh những chất quý trong sạch ủa trời

- Đoạn văn có 3 câu

- Các chữ đầu câu: Khi, Trong, Dới

- Lớp viết bảng con

- Lớp đồng thanh

-Lớp viết bài vào vở

- Từng cặp đổi vở soát lỗi

- Điền vào chỗ trống s/x và giải câu đố

- Nhà xanh lại đóng đỗ xanh.

- Trà đỗ, trồng hành, thả lợn vào trong

Là bánh chng Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng s/x

- HS thảo luận nhóm làm miệng

- Bạn nào sai 3 lỗi viết lại bài

Trang 6

Tự nhiên xã hội

Bề mặt trái đất

I.Mục tiêu:

Giúp HS:

- Phân biệt đợc lục địa, đại dơng

- Biết tên bề mặt Trái Đất có 6 châu lục và 4 đại dơng

- Nói tên và chỉ vị trí của 6 châu lục và 4 đại dơng trên bản đồ “ Các châu lục và châu đại dơng II.Đồ dùng dạy – học

- Các hình trong SGK

- Tranh ảnh về lục địa và châu đại dơng

- Phiếu bài tập

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ.

5’

2 Bài mới.

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Giảng bài.

HĐ 1: Tìm hiểu bề

mặt trái đất.

MT:Nhận biết đợc thế

nà là lục địa và châu

đại dơng.

20’

HĐ 2: Lợc đồ các

châu lục và châu đại

dơng.

12’

3 Củng cố dặn dò.

2’

- Có mấy đới khí hậu, nêu đặc điểm chính của các

đới khí hậu đó?

- Em hãy cho biết các nớc sau đây: thuộc đới khí hậu nào:ấn Độ, Phần Lan, Nga, Achentina.

-Nhận xét đánh giá.

- Dẫn dắt ghi tên bài.

Chia nhóm và nêu yêu cầu thảo luận.

- Quan sát quả địa cầu em thấy những màu gì?

- Màu nào chiếm diện tích nhiều nhất trên quả địa cầu?

- Theo em màu đó mang ý nghĩa gì?

- Tổng hợp ý kiến:

KL: Trên bề mặt trái đất

- Treo lợc đồ các châu lục và châu đại dơng.

-Ghi lên bảng.

- Em hãy tìm vị trí củaViệt Nam trên bản đồ?

- KL: 6 châu lục và 4

- Nhận xét tiết học.

- Dặn dò.

- 2 HS lên bảng trả lời theo yêu cầu.

- Lớp nhận xét.

-Nhắc lại tên bài học.

- Thảo luận nhóm theo yêu cầu.

- Màu xanh nớc biển, xanh đậm, vàng, hồng nhạt, màu ghi.

- Màu xanh nớc biển là màu chiếm diện tích nhiều nhất trên quả địa cầu.

- Là chỉ nớc hoặc đại dơng, còn lại là chỉ đất liền của các quốc gia.

- Nối tiếp lên bảng chỉ các châu lục

và châu đại dơng.

- 6 Châu lục trên trái đất là: Châu mĩ, Châu Phi, Châu Âu, Châu á, Châu Đại Dơng, Châu Nam Cực

- 4 Đại dơng đó là: Bắc băng dơng, Thái bình dơng, Đại tây dơng, An độ dơng.

- 3 - 4 HS nhắc lại.

- Tìm vị trí của Việt Nam trên bản đồ.

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.

Trang 7

ẹAẽO ẹệÙC

Những thành tích đạt đợc của địa phơng

I Mục tiêu :

- Giúp học sinh biết đợc: một số thành tích mà địa phơng đạt đợc

- Tôn trọng và có ý thức bảo vệ thành tích ấy

II Các hoạt động dạy học :

Họat động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ ( 5p ) :

2 Bài mới :

* Giới thiệu bài ; ( 1p )

* Hoạt động 1 : (15p ) Hớng dẫn học sinh tìm

hiểu bài

- Gới thiệu nhỡng thuận lợi và khó khăn cơ bản

+ Đẩy mạnh sự nghiệp đổi mới thực hiện kế hoạch

nhà nớc năm 1991 – 1995

+ Mô hình tổ chức phù hợp với địa phơng

+ Cơ chế chính sách đổi mới , trật tự an ninh đợc

đảm bảo

+ Mô hình VAC đợc nhân rộng ra các thôn , nhiều

nghề phụ phát triển

* Hoạt động 2 : (8p) Giúp học sinh Hiểu đợc :

- Từ năm 1996 đến nay

+ Đời sống nhân dân từng bớc đợc phát triển tốt

hơn

+ Trờng , Trạm , đờng làng ngõ xóm đợc bê tông

hoá

+ Hệ thống nghĩa trang liệt sĩ đợc di chuyển đến

nơi khang tang sạch xẽ hơn

3 Củng cố – Dặn dò ( 3p )

- Kết luận chung bài học

- Học sinh nhắc lại một số nét truyền thống nổi bật của địa phơng

- Học sinh ngồi nghe

- Có ý thức tôn trọng , biết ơn những ngời có công với hai cuộc kháng chiến bảo vệ đất nớc

và tô đẹp thêm vào truyền thống cách mạng của nhân dân Hồng Quang

- Các em có ý thức và giữ gìn những công trình của công mà nhân dân Hồng Quang đã xây dợng

đợc

Trang 8

Thứ t ngày 05 tháng 5 năm 2010

Toán

Ôn tập 4 phép tính trong phạm vi 100 000

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Ôn tập các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 100 000 (Tính nhẩm, tính viết)

- Tìm số hạng cha biết của phép cộng Và tìm thừa số cha biết của phép tính nhân

- Luyện giải toán có lời văn rút về đơn vị

- Luyện xếp hình theo mẫu cho trớc

II Chuẩn bị

- Bài tập 1

- 16 Hình tam giác

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Kiểm tra bài

cũ 3’

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu

bài 1’

2.2 Giảng bài

Bài 1:Tính

nhẩm 6’

Bài 2: Đặt tính

và tính

8’

Bài 3: Tìm x

6’

Bài 4: Bài toán

giải

-Kiểm tra những bài đã giao về nhà ở tiết tr-ớc

- Nhận xét – cho điểm

- Dẫn dắt – ghi tên bài

-Nêu yêu cầu

- Nhận xét – chữa bài

- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài

- Nhận xét cha bài

- x trong câu a, b gọi là gì?muốn tìm x ta làm thế nào?

- Nhận xét chữa bài

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- 2 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét bài làm trên bảng -Nhắc lại tên bài học

- Thảo luận cặp đôi đọc cho nhau nghe và sau đó tự viết bài vào vở

- 2 HS đọcyêu cầu đề bài

- 2 HS nêu cách đặt tính và thực hiện tính

- 4 HS lên bảng làm, Lớp làm bảng con

- Nhận xét bài làm trên bảng

- 1 HS đọc đề bài

- x trong câu a là số hạng cha biết, muốn tìm số hạng cha biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

- x trong câu b là thừa số cha biết, muốn tìm thừa số cha biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết

- 2 HS lên bảng, lớp làm bảng con

- 2 HS đọc đề bài

5 quyển: 28 500 đồng

8 quyển: đồng

- 1 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở

Trang 9

8’

Bài 5: Xếp hình

7’

3 Củng cố –

dặn dò 2’

- Nhận xét – chữa bài và cho điểm

- Tổ chức

- Nêu cách chơi

- Nhận xét – tuyên dơng

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS

-Nhận xét bài làm trên bảng

- Thi xếp hình giữa hai dãy Mỗi dãy cử ra 16 bạn, mỗi bạn cần một hình và chỉ đợc xếp một hình

- Thực hiện chơi

- Về nhà hoàn thành bài và tiếp tục ôn bài

Thể dục

ôn TUNG VÀ BẮT BểNG THEO NHểM 2 -3

I Mục tiờu

- ễn tung bắt búng theo nhúm 2 – 3 người Yờu cầu thực hiện cơ bản đỳng động tỏc

- Giỏo dục HS yờu rốn luyện thõn thể, tớch cực tập thể dục thể thao, cú tinh thần đồng đội

II Địa điểm, phương tiện

- Địa điểm : trờn sõn trường vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện

- Phương tiện : chuẩn bị 1 cũi, búng nhỏ, dõy nhảy, gậy kẻ sõn chơi trũ chơi

III Nội dung và phương phỏp, lờn lớp

Nội dung Cỏch thức tổ chức cỏc hoạt động

1 Phần mở đầu(6 phỳt)

- Nhận lớp

- Chạy chậm

- Khởi động cỏc khớp

- Vỗ tay hỏt

* Kiểm tra bài cũ

2 Phần cơ bản (24 phỳt)

- ễn động tỏc tung và bắt búng cỏ nhõn, theo nhúm

ba người

GV phổ biến nội dung yờu cầu giờ học

GV điều khiển HS chạy 1 vũng sõn

GV hụ nhịp khởi động cựng HS

Quản ca bắt nhịp cho lớp hỏt một bài

2 HS lờn bảng tập bài thể dục

HS +GV nhận xột đỏnh giỏ

GV nờu tờn động tỏc, làm mẫu động tỏc, kết hợp giải thớch cho H hiểu cỏch tung búng bằng một tay bắt búng bằng hai tay theo nhúm ba người

Từng em tập tung và bắt búng tại chỗ

GV chọn H tập búng tốt nhất lờn tập thử

GV nhận xột bổ sung về kĩ thuật động

Trang 10

- Di chuyển tung và bắt búng theo nhúm hai người.

3 Phần kết thỳc (4 phỳt )

- Thả lỏng cơ bắp

- Củng cố

- Nhận xột

tỏc

Từng nhúm 3 HS tập tung và bắt búng,

HS đứng theo hỡnh tam giỏc để tung và bắt búng cho nhau

GV nờu tờn động tỏc, làm mẫu động tỏc cựng một bạn tập tốt, di chuyển tung và bắt búng theo nhúm đụi

Cho HS tập thử theo từng đụi

GV đi giỳp đỡ sửa sai

GV chia tổ cho HS tập luyện, tổ trưởng điều khiển quõn của tổ mỡnh

GV đi từng tổ sửa sai

- Cỏn sự lớp hụ nhịp thả lỏng cựng HS

HS đi theo vũng trũn vừa đi vừa thả lỏng cơ bắp

HS + GV củng cố nội dung bài Một nhúm lờn thực hiện lại động tỏc vừa học

GV nhận xột giờ học

GV ra bài tập về nhà

HS về ụn tung và bắt búng

Tập đọc Mặt trời xanh của tôi

I.Mục đích – yêu cầu:

1 Đọc thành tiếng:

- Đọc đúng các từ, tiếng khó dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ địa phơng:

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ đài, ngắt nghỉhơi đúng nhịp thơ

- Đọc trôi chảy toàn bài, với gọng vui vẻ nhẹ, nhàng

2 Đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ trong bài:

- Nội dung của bài: Cảm nhận đợc vẻ đẹp của rừng cọ và tình yêu của tác giả với rừng cọ quê

h-ơng

3 Học thuộc lòng bài thơ

II Chuẩn bị

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài thơ để hớng dẫn học thuộc lòng

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ.

4’ - Kiểm tra bài “Cóc kiện trời”- Nhận xét – cho điểm. - 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầucủa GV.

Ngày đăng: 25/09/2013, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ và trả lời - Giaoanlop3 - CKT ( cothoiluog)
Hình v ẽ và trả lời (Trang 17)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w