HĐ 3: Thảo luận nhóm BT 2, SGK .Lu ý: ở ý g bỏ từ chia sẽ theo GT - GV chia lớp thành 6 nhóm, mỗi nhóm nhận một băng chữ viết tên một việc làm trong bài tập 2 và yêu cầu HS chọn mỗi vi
Trang 1tuần 14 Thứ hai, ngày 22 tháng 11 năm 2010
Đạo đức
Biết ơn thầy giáo, cô giáo
Mục tiêu
- Biết đợc công lao của thầy giáo, cô giáo
- Nêu đợc những việc cần làm thể hiện sự biết ơn đối vối thầy giáo ,cô giáo
- Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo
Đồ dùng dạy học: Kéo, giấy màu, hồ dán,
III-
Các hoạt động dạy học ( Tiết 1 )
*Khởi động: Cả lớp hát bài: Bụi phấn , GV dẫn dắt để giới thiệu bài
HĐ 1: Xử lý tình huống
- GV nêu các tình huống ( chú ý tình huống đợc sửa theo GT nh sau: Các bạn
ơi, cô Bình bị ốm đấy! Chiều nay ; Câu hỏi 2 bỏ từ Cùng )
- HS d đoán các cách ứng xử có thể xảy ra
- HS lựa chọn cách ứng xử và trình bày lí do lựa chọn
- Thảo luận lớp về các cách ứng xử
GV kết luận: Các thầy giáo, cô giáo đã dạy dỗ các em nhiều điều hay nhiều điều
tốt Do đó các em phải biết kính trọng, biết ơn thầy giáo, cô giáo
* HSKT biết bày tỏ ý kiến của mình cùng bạn
HĐ 2: Thảo luận nhóm đôi ( Bài tập 1, SGK )
- GV yêu cầu từng nhóm làm bài
- Từng nhóm thảo luận
- HS chữa bài, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và đa ra phơng án đúng
* HSKT tham gia thảo luận cùng các bạn
HĐ 3: Thảo luận nhóm ( BT 2, SGK ) Lu ý: ở ý g bỏ từ chia sẽ theo GT
- GV chia lớp thành 6 nhóm, mỗi nhóm nhận một băng chữ viết tên một việc làm trong bài tập 2 và yêu cầu HS chọn mỗi việc làm thể hiện lòng biết ơn thầy, cô giáo
và tìm thêm các việc làm biểu hiện lòng biết ơn thầy, cô giáo
- Từng nhóm thảo luận và ghi những việc nên làm vào các tờ giấy nhỏ
- Từng nhóm lên dán băng chữ đã nhận theo hai cột: Biết Ơn hay Không Biết Ơn trên bảng và các tờ giấy nhỏ ghi các việc nên làm mà nhóm mình đã thảo luận Các nhóm khác bổ sung
Trang 2Chú đất Nung ( phần 1 )
I-Mục tiêu:- Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi, bớc đầu biết đọc nhấn giọng
một số từ ngữ gợi tả, gợi cảm và phân biệt lời ngời kể với lời nhân vật( chàng kị sĩ,
ông Hòn Rấm chú bé Đất)
- Hiểu đợc nội dung: ( Phần đầu truyện ) Chú bé Đất can đảm, muốn trở thành
ng-ời khoẻ mạnh, làm đợc nhiều việc có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ
- Kiểm tra bài cũ : - Hai HS đọc tiếp nối nhau bài Văn hay chữ tốt, trả lời về nội
dg bài.- GV nhận xét cho điểm
B
- Dạy học bài mới :
HĐ1- Giới thiệu bài: GV giới thiệu chủ điểm và giới thiệu bài đọc.
HĐ2- HD luyện đọc : a)Đọc đọan: Hình thức nối tiếp theo đoạn ( GV chia đoạn: 3
đoạn, khoảng 3 lợt, không dừng khi HS đang đọc giữa chừng )
- HS đọc hết lợt 1: GV chú ý sửa lỗi phát âm tiếng khó: lầu son, chăn trâu, khoan khoái, đoảng, sởi; ngắ nghỉ câu dài choHS: “ Chắt còn một đồ chơi nữa là chú bé
bằng đất/ em nặn lúc đi chăn trâu; Chú bé ngạc nhiên/ hỏi lại:”Lu ý đọc đúng các
câu hỏi, câu cảm ơn trong bài
- HS đọc tiếp các lợt tiếp theo * HSKT đọc đợc vài ba câu
- GV giúp HS hiểu một số từ đợc chú thích trong bài: ( HS đọc mục chú giải trong SGK)
- HS luyện đọc theo cặp Một HS K - G đọc toàn bài - GV đọc mẫu
+ ý2: Cuộc làm quen giữa cu Đất và hai ngời bột
+ ý3: Đoạn cuối bài kể lại việc chú bé đất quyết định trở thành đất nung )
- HS đọc lớt toàn bài tìm nội dung chính của bài
- GV hoàn thiện , ghi bảng.* HSKT nhắc lại đợc nội dung bài học
HĐ4: Luyện đọc nâng cao
- GV hớng dẫn HS đọc: Toàn bài đọc với giọng vui - hồn nhiên Lời anh Kị Sĩ kênh kiệu, lời ông Hòn Rấm vui vẻ Lời chú bé đất chuyển từ ngạc nhiên sang mạnhdạn, táo bạo một cách đáng yêu
+ Đối với HS khá, Giỏi: luyện đọc hay và thi đọc diễn cảm đoạn và đọc phân vai:
“ Ông Hòn Rấm cời bảo chú thành đất Nung “
- GVnhận xét, đánh giá
C-
Củng cố , dặn dò: HS nhắc lại nội dung truyện
- GV nhận xét tiết học Dặn hs về nhà luyện đọc
Trang 3Toán
Chia một tổng cho một số
I-
Mục tiêu : Giúp hs :
- Biết chia một tổng cho một số
- Bớc đầu biết vân dụng tính chất chia một tổng cho một số vào thực hành tính
III- Các hoạt động dạy học:
A- Bài cũ: - GV kiểm tra bảng chia từ 5 đến 9
B- Bài mới: *GV giới thiệu bài, ghi bảng.
HĐ1: HD HS nhận biết tính chất chia một tổng cho một số.
- GV viết bảng: ( 35 + 21 ): 7 và 35 : 7 + 21 : 7
- Yêu cầu HS tính và so sánh giá trị của 2 biểu thức trên
+ HS làm vào giấy nháp, 2 HS lên bảng thực hiện tính
Bài1 : Củng cố tính chất một tổng chia cho một số
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập, HS tự làm vào vở, sau đó gọi 4 HS ( TB-K-G) lần lợtlên bảng thực hiện
Trang 4nhà trần thành lập
Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:
- Biết rằng sau nhà Lý là nhà Trần, kinh đô vẫn là Thăng Long, tên nớc vẫn là Đại Việt:
+ Đến cuối thế kỉ XII nhà Lý ngày càng suy yếu, đầu năm 1226, Lý Chiêu Hoàng nhờng ngôi cho Trần Cảnh, nhà Trần đợc thành lập
+ Nhà Trần vẫn đặt tên kinh đô là Thăng Long, tên nớc vẫn là đại Việt
II- Đồ dùng dạy học
- Phiếu học tập
III
- Các hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ:
- Nêu diễn biến cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ hai
- 2 HS nêu, GV nhận xét, ghi điểm
B- Bài mới
HĐ1:Giới thiệu bài: GVgiới thiệu trực tiếp.
HĐ2: Hoàn cảnh ra đời của nhà Trần và chính sách về tổ chức nhà nớc đợc nhà Trần thực hiện
- GV trình bày tóm tắt hoàn cảnh ra đời của nhà Trần
- GV phát phiếu bài tập cho HS làm ( nội dung phiếu nh SGV Lịch Sử và Địa Lý, HĐ1- Tr 34 )
- HS trình bày kết quả của phiếu theo nhóm 4
- HS cùng GV nhận xét
* HSKT tham gia thảo luận cùng các bạn
HĐ3: Mối quan hệ giữa vua với quan, vua với dân
- Yêu cầu HS cả lớp thảo luận nội dung sau: Những sự việc nào trong bài chứng tỏrằng giữa vua với quan và vua với dân chúng dới thời Trần cha có sự cách biệt quá
Trang 5Luyện tập về câu hỏi
I-
Mục tiêu: Đặt đợc câu hỏi cho bộ phận xac định trong câu
- Nhận biết đợc một số từ nghi vấn và đặt câu hỏi với các từ nghi vấn ấy
- Bớc đầu nhân biết đợc một số dạng câu có từ nghi vấn nhng không dùng để hỏi.II- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tâp 3
Bài 1 : Tập đặt câu hỏi từ các câu kể
- 1 HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập
- HS làm việc theo cặp, trao đổi yêu cầu của bài tập và làm bài vào vở
-HS lần lợt nói câu mình đặt
- GV nhận xét, sửa câu cho HS
* HSKT nắm đợc cách đặt câu hỏi
Bài 2: Tập đặt câu hỏi với các từ để hỏi
- 1HS đọc yêu cầu của bài tập 2
- HS hoạt động cá nhân làm bài vào vở
- 3 HS lên bảng đặt câu
- Cả lớp và GV nhận xét, sửa câu cho HS
- GV gọi một số HS đọc câu của mình đặt GV nhận xét, chốt câu đúng
* HSKT nắm đợc cách đặt câu hỏi với các từ để hỏi
Bài 3: Tìm từ nghi vấn trong các câu hỏi
- 1 HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập
- GV treo bảng phụ- 1 HS lên bảng gạch chân Cả lớp gạch bằng bút chì vào sgk
- HS nhận xét , chữa bài trên bảng lớp
- GV nhận xét chung, chốt kết quả đúng
* HSKT tìm đợc một, vài từ
Bài 4 : Rèn kĩ năng đặt câu hỏi với từ nghi vấn cho trớc
- HS đọc yêu cầu bài tập và thảo luận cặp đôi
- HS nối tiếp đọc kết quả của mình
Trang 6- Thực hiện đợc phép chia số có nhiều chữ số cho số có một chữ số( chia hết, chia
có d)
II-
Các hoạt động dạy học
A- Bài cũ: KT bài tập 3.
- 1 HS lên bảng chữa bài tập GV kiểm tra vở một số HS , nhận xét
- GV nhận xét bài trên bảng, ghi điểm
B- Bài mới: GV giới thiệu bài, ghi bảng.
Bài 1: Củng cố phép chia hết và phép chia có d
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở, 3 HS lên bảng làm bài trên bảng lớp
- HS nhận xét kết quả trên bảng, GV chốt kết quả đúng
* HSKT thực hiện đợc một trờng hợp
Bài 2 : Rèn kỹ năng giải toán
- Gọi 1 HS đọc nội dung bài toán, GV tóm tắt lên bảng
- HS làm bài vào vở GV giúp hs yếu làm bài – 1 HS lên bảng giải bài toán
- HS cả lớp nhận xét GV chốt bài giải đúng
C
- Củng cố, dặn dò: GV nhận xét tiết học và dặn HS về nhà làm BT SGK.
Kể chuyện Búp bê của ai I- Mục tiêu:
Trang 7- Dựa theo lời kể của GV, nói đợc lời thuyết minh cho từng tranh minh hoạ, bớc
đầu kể lại đợc câu chuyện bằng lời kể của búp bê và kể đợc phần kết của câu chuyệnvới tình huống cho trớc
- Hiểu lời khuyên qua câu chuyện: phải biết giữ gìn, yêu quý trò chơi
II- Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ câu chuyện trong SGK.
III- Các hoạt dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ:
- 1 HS kể một câu chuyện em đã chứng kiến hoặc tham gia thể hiện tinh thần vợt
khó GV nhận xét cho điểm
B- Dạy học bài mới
HĐ1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
HĐ2- GV kể chuyện Búp bê của ai ? (3 lần ): Giọng kể rãi, nhẹ nhàng; kể phân
HĐ3-Hớng dẫn HS thực hiện các yêu cầu
Bài 1 : Tìm lời thuyết minh cho mỗi tranh
- HS đọc yêu cầu của BT 1 GV nhắc HS chú ý tìm cho mỗi tranh một lời thuyết minh ngắn gọn bằng một câu
- HS xem 6 tranh minh hoạ, từng cặp trao đổi, tìm hiểu lời thuyết minh cho tranh
GV phát 6 băng giấy cho 6 HS, yêu cầu mỗi HS viết lời thuyết minh cho mỗi tranh
- GV treo tranh minh hoạ lên bảng, gọi 6 HS nói lời thuyết minh cho mỗi tranh Cả lớp quan sát để nhận xét, phát biểu ý kiến GV nhận xét và nói lại những lời thuyết minh cha đúng, cha hay lên mỗi tranh
Bài 2 : Kể lại câu chuỵên bằng lời của búp bê
- HS đọc yêu cầu của đề bài, suy nghĩ kĩ yêu cầu của đề bài HS kể đoạn đầu
- Từng cặp HS kể chuyện HS thi kể trớc lớp
- HS và GV nhận xét, bình chọn bạn kể chuyện nhập vai nhất
\Bài 3: Kể phần kết của câu chuyện
- HS đọc yêu cầu của đề bài, suy nghĩ tởng tợng những khả năng có thể sảy ra trong tình huống cô chủ gặp lại búp bê trên tay cô chủ mới
- HS thi kể phần kết của câu chuyện
C- Củng cố, dặn dò: Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều gì ?
- GV nhận xét tiết học, dặn học sinh về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân và chuẩn bị bài sau
Thể dục
ôn bài thể dục phát triển chung
Trò chơi: Đua ngựa
Trang 8I- Mục tiêu
- Thực hiện cơ bản đúng các động tác của bài thể dục phát triển chung
- Biết chơi và tham gia đợc trò chơi Đua ngựa
II- Địa điểm, ph ơng tiện
- Lớp trởng hô, GV quan sát, sửa động tác cho HS
- HS ôn theo nhó, tổ chức tập thi đua giữa các nhóm, tổ
- GV nhận xét, tuyên dơng nhóm tập đều đẹp
* HSKT thực hiện đợc vài động tác
HĐ2: Trò chơi: Đua ngựa
- GV nêu tên trò chơi, phổ biến cách chơi, luật chơi
- HS chơi thử, sau đó GV điều khiển HS chơi
- Sau mỗi lần chơi, GV công bố kết quả
* HSKT tham gia chơi nhiệt tình cùng các bạn
cHú đất nung ( tiếp theo )
I- Mục tiêu : Biết đọc với giọngkể chậm rãi, phân biệt đợc lời ngời kể với lời nhân
vật
Trang 9- Hiểu nội dung: Chú Đất Nung nhờ dám nung mình trong lửa đã trở thành ngời hiểu ích, cứu sống đợc ngời khác.( trả lời đợc các câu hỏi1,2,4 trong SGK).
II- Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk.
III- Các hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ: 2 HS đọc nối tếp nhau bài Chú Đất Nung , trả lời câu hỏi 3-
4, SGK GV nhận xét, đánh giá, ghi điểm
B- Dạy bài mới
HĐ1- Giới thiệu bài: GV giới thiệu bằng tranh
HĐ2- Hớng dẫn luyện đọc: GV chia đoạn ( 4 đoạn )
- HS đọc tiếp nhau nhau ( 2, 3 lợt ) từng đoạn Gv kết hợp sửa lỗi phát âm và hớng dẫn hs hiếu nghĩa một số từ mới và khó trong bài
từ đợc chú giải sau bài
- HS luyện đọc theo cặp Một HS khá đọc toàn bài - GV đọc mẫu
* HSKT đọc đợc một đoạn ngắn khoảng vài, ba câu
HĐ3: Tìm hiểu bài
- HS đọc thầm, đọc lớt lần từng đoạn và lần lợt trả lời các câu hỏi trong sgk
- HS nhận xét, bổ sung , nêu ý GV nhận xét, chốt ý, ghi bảng
+ ý1: Kể lại tai nạn của hai ngời bột.+ ý2: Kể chuyện Đất Nung cứu bạn
- HS đọc thầm lại toàn bài và đặt tên khác cho truyện
- Truyện kể về Đất Nung là ngời thế nào ?Nội dung chính của bài là gì ?
- HS nêu nội dung câu chuyện , GV bổ sung, hoàn thiện, ghi bảng
* HSKT nhắc lại nội dung của bài
HĐ4 -Luyện đọc nâng cao
- GV hớng dẫn luyện đọc giọng toàn bài với giọng: Đọc chậm rãi ở câu đầu, giọnghồi hộp lo lắng, căng thẳng tả nỗi nguy hiểm mà nàng công chúa và chàng kị sĩ trải qua Lời chàng kị sĩ và nàng công chúa lo lắng Lời Đất Nung thẳng thắn, chân thành, bộc tuệch
- 4 HS đọc truyện theo phân vai
- GV giới thiệu đoạn văn cần luyện đọc: “ Hai ngời bột tỉnh dần trong lọ thuỷ tinh.”
+ Đối với HS khá, giỏi: luyện đọc hay và thi đọc diễn cảm bài văn
+ Đối với HS TB luyện đọc để đọc tốt hơn
- HS thi đọc đoạn văn, toàn truyện
- GV nhận xét cho điểm
C- Củng cố, dặn dò: 2 HS nhắc lại nội dung của bài
- GV nhận xét tiết học, dặn HS chuẩn bị bài sau
Toán
luyện tập
I- Mục tiêu: Giúp HS rèn kĩ năng:
Trang 10- Thực hiện phép chia một số có nhiều chữ số cho một số có một chữ số.
- Biết vận dụng chia một tổng ( hoặc một hiệu ) cho một số
III- Các hoạt động dạy học:
Bài 1: Củng cố chia cho số có một chữ số
- 1HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài tập vào vở, GV giúp em yếu làm bài
- HS lần lợt lên bảng thực hiện trên bảng, nêu cách thực hiện
- Cả lớp chú ý nhận xét GV nhận xét, chốt kết quả đúng
* HSKT thực hiện đợc một phép tính
Bài 2 : Củng cố cách tìm 2 số khi biết tổng và hiệu
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của 2 số
- HS tự làm bài tập vào vở , 3 HS lên bảng chữa bài, cả lớp theo dõi nhận xét
GV nhận xét, đánh giá ghi điểm 3 HS
* HSKT nêu đợc cách tìm
Bài 4: Củng cố chia cho số có một chữ số
- HS nêu yêu cầu bài tập và cách làm
- HS làm vào vở, GV chấm bài, chữa bài
- Hiểu đợc thế nào là miêu tả ?
- Nhận biết đợc câu văn miêu tả trong truyên Chú Đất Nung; bớc đầu viết đợc 1,2câu miêu tả trong những hình ảnh yêu thích trong bài thơ Ma
Trang 11II- Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp chép sẵn nội dung BT2, BT3 phần nhận xét
III- Các hoạt động dạy học
HĐ1- Giới thiệu bài : Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
HĐ2- Phần nhận xét
Bài1: Gọi HS lần lợt đọc yêu cầu và nội dung của bài tập, cả lớp dùng bút chì gạch chân những sự vật đợc miêu tả
- HS phát biểu ý kiến, HS cả lớp nhận xét, bổ sung GV chốt kết quả đúng
- HSKT nêu đợc một, vài sự vật đợc miêu tả
Bài2 : 1 HS đọc yêu cầu và đọc các bảng theo chiều ngang
- GV giải thích cách thực hiện yêu cầu theo mẫu
- HS thảo luận làm bài tập thep nhóm 4,
- Đại diện các nhóm trả lời, nhận xét, bổ sung, gv ghi bảng
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
- Một đến hai HS đọc đọc lại bảng kết quả đúng và đầy đủ nhất
* HSKT tham gia thảo luận cùng các bạn
Bài 3: 1 HS đọc yêu cầu BT và bài mẫu
- HS suy nghĩ, phát biểu HS cả lớp nghe và nhận xét, bổ sung
- GV chốt kết quả đúng
HĐ3- Ghi nhớ:
- 2,3 HS đọc phần ghi nhớ trong SGK
HĐ4- Phần luyện tập
Bài1: Tìm câu văn miêu tả trong truyện Chú Đất Nung
- 1 HS đọc yêu cầu của BT, 1 HS đọc lại truyện Chú Đất Nung
- HS thảo luận nhóm đôi yêu cầu của BT
- Các nhóm phát biểu câu trả lời HS cả lớp nhận xét, bổ sung
- GV chốt câu trả lời đúng
Bài 2 : 1 HS đọc yêu cầu BT, 1 HS đọc bài thơ Ma
- HS suy nghĩ làm bài tập vàò vở, gv giúp hs yếu làm bài
- GV gọi lần lợt hs câu văn miêu tả của mình
- Hiểu đặc điểm, hình dáng, tỉ lệ của hai vật mẫu
- Biết cách vẽ hai vật mẫu
- vẽ đợc hai đồ vật gần với mẫu.( HSKG biết sắp xếp hình vẽ cân đối)
II- Đồ dùng dạy học