1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA T16 L3 Theo chuẩn KTKN

23 296 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đạo đức: Biết ơn thương binh liệt sĩ
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Đạo đức
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2004
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 177 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giúp HS hiểu rõ hơn về gơng chiến đấu, hi sinh của các anh hùng liệt sĩ, thiếu niên + Cách tiến hành: GV chia lớp thành 4 nhóm.. HĐ2 5’.: Báo cáo kết quả điều tra về hoạt động đền ơn đáp

Trang 1

HS biết làm những việc hợp với khả năng để tỏ lòng biết ơn thơng binh liệt sĩ.

HS có thái độ tôn trọng, biết ơn các thơng binh, gia đình liệt sĩ

II Tài liệu và phơng tiện:

Vở bài tập đạo đức lớp 3

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (5 ).’)

Hỏi: Vì sao chúng ta phải biết ơn các thơng binh, gia đình liệt sĩ

HS trả lời và nêu các việc mình đã làm để giúp đỡ thơng binh, gia đình liệt sĩ?

Giúp HS hiểu rõ hơn về gơng chiến

đấu, hi sinh của các anh hùng liệt sĩ,

thiếu niên

+ Cách tiến hành:

GV chia lớp thành 4 nhóm Phát mỗi

nhóm 1 tranh( ảnh): Trần Quốc Toản,

Lý Tự Trọng, Võ Thị Sáu, Kim Đồng

- GV tóm tắt lại gơng chiến đấu, hi

sinh của các anh hùng và nhắc học

sinh học tập

HĐ2( 5’).): Báo cáo kết quả điều tra về

hoạt động đền ơn đáp nghĩa của các

Các nhóm thảo luận nêu:

+ Ngời trong ảnh là ai?

+ Em hiểu gì về gơng chiến đấu hi sinh của ngời anh hùng đó?

+ Hát hoạc đọc thơ về ngời anh hùng liệt sĩ đó

-Đại diện từng nhóm lên trình bày, nhóm khác bổ sung

Trang 2

thơng binh gia đình liệt sĩ ở địa

ph-ơng

+ Mục tiêu: Giúp HS hiểu rõ về các

hoạt động đó và có ý thức tham gia

*.Kết luận chung: Chúng ta cần phải

ghi nhớ, đền đáp công lao to lớn của

các thơng binh, liệt sĩ bằng những

công việc thiết thực của mình

* Hoạt động nối tiếp:(2’).) Su tầm, tìm

hiểu nền văn hoá, cuộc sống học tập,

nguyện vọng của thiếunhi một số

n-ớc để giới thiệu trn-ớc lớp trong tiết

Chú ý các từ ngữ: Sơ tán, thua, nờm nợp,cầu trợt, mãi chuyện, làng quê,sẻ cửa

Đọc phân biệt lời dẫn truyện và lời nhận xét

Rèn kĩ năng đọc – hiểu

Hiểu từ khó: Sơ tán, sao sa, công viên, tuyệt vọng

Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Ca ngợi phẩm chất tôt đẹp của ngời ở làng quê và tình thuỷ chung của ngời thành phố với những ngời đã giúp đỡ mình lúc gian khổ, khó khăn

Trang 3

Tập đọc

1 Kiểm tra bài cũ:(5 ).’) 2 HS đọc nối tiếp bài: Nhà rông ở Tây Nguyên Hỏi: Nhà rông thờng dùng để làm gì?

2.Dạy bài mới:

a GBT:(1 )’) Giới thiệu chủ điểm và bài đọc

+ GV viết bảng và giúp HS hiểu

nghĩa các từ: sơ tán, sao sa, công

-Tìm những chi tiết nói lên tình cảm

thuỷ chung của gia đình Thành đối

Lắng nghe, quan sát tranh minh hoạ bài đọc

Đọc nối tiếp từng câu

-3 HS đọc 3 đoạn, mỗi học sinh đọc 1

đoạn

Đặt câu với từ sơ tán, tuyệt vọng

Đọc nối tiếp 3 đoạn

Đọc theo nhóm đôi, bổ sung, nhận xét cách đọc cho nhau

Cả lớp đọc ĐT đoạn1 2 HS đọc tiếp nối đoạn 2, 3

+ Cả lớp đọc thầm đoạn 1

Từ ngày nhỏ, khi giặc ném bom miềnbắc, gia đình Thành phải rời thành phố, sơ tán về quê Mến ở nông thôn.Thị xã có nhiều phố, phố nào cũng nhà ngói san sát, cái cao cái thấp không giống nhà ở quê, những dòng

xe đi lại nờn nợp, ban đêm đèn điện lấp lánh nh sao sa

+ 1 HS đọc đoạn 2, lớp đọc thầm

Có cầu trợt, đu quay

Nghe tiếng kêu cứu, Mến lập tức lao xuống hồ cứu một em bé đang vùng vẫy tuyệt vọng

Mến rất dũng cảm, sẵn sàng giúp đỡ ngời khác không sợ nguy hiểm tới tính mạng

+ Cả lớp đọc thầm đoạn 3

Ca ngợi bạn Mến dũng cảm

- GĐ Thành tuy đã về thị xã nhng vẫn nhớ gia đình Mến Bố Thành về lại nơi sơ tán đón Mến ra chơi Thành

đa Mến đi khắp thị xã

Trang 4

với những ngời đã giúp đỡ mình?

Hỏi: Em hiểu gì về những ngời sống

ở thành phố, thị xã sau khi học bài

HS nối tiếp kể 3 đoạn của câu chuyện

2 HS kể toàn bộ câu chuyện

Họ rất tình cảm

Toán:

Luyện tập chung.

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

Rèn luyện kĩ năng tính và giải bài toán có hai phép tính

II.Các hoạt động chủ yếu:

1 Giới thiệu bài:(1 ).’)

- Lớp đọc thầm yêu cầu các bài tập, 4

HS nêu yêu cầu 4 BT

HS làm bài chữa bài

+ 3 HS chữa bài, 1 số HS nêu cách tìm

Thừa số 123 123 207 207 170 170

Trang 5

18 + 2 = 20 ( bao)

ĐS: 20 bao gạo+ Một số HS lên làm, lớp nhận xét

Thứ.4 ngày21 tháng12 năm2005

Tự nhiên và xã hội:

Hoạt động công nghiệp, thơng mại

I Mục tiêu: Sau bài này, học sinh biết

-Kể tên một số hoạt động công nghiêp thơng mại của tỉnh nơi em đang sống Nêu đợc lợi ích của các hoạt động công nghiệp, thơng mại

II.Đồ dùng dạy- học: Các hình trang 60, 61 SGK

Tranh ảnh su tầm về chợ hoạc cảnh mua bán, một số đồ chơi hàng hoá

III Các hoạt động dạy- học

1 Kiểm tra bài cũ: (1 ): ’) Em hãy kể một số hoạt động nông nghiệp nơi em đang ở

và nêu lợi ích của các hoạt động đó

2 Dạy bài mới:

GV giới thiệu thêm một số hoạt

Từng cặp kể cho nhau nghe về HĐ

công nghiệp ở nơi các em đang sống

Trang 6

động: Khai thác quặng, luyện thép,

sản xuất, lắp ráp ô tô, xe máy đều là

hoạt động công nghiệp

HĐ2(5’).): Hoạt động cả lớp

+ Mục tiêu biết đợc các hoạt động

công nghiệp và lợi ích của các hoạt

+ Kết luận: Các hoạt động : khai thác

than, dầu khí gọi là hoạt động công

GV Gợi ý cho các nhóm trình bày:

+ Hoạt động mua bán 4,5 tr61 thờng

4 nhóm thảo luận theo yêu cầu SGK Tr61

Một số nhóm trình bày kết quả Nhóm khác bổ sung

HS trình bày theo gợi ý của GV

HS đóng vai một vài ngời bán, một sốngời mua

Các nhóm thể hiện ngời đóng vai củanhóm mình, nhóm khác nhận xét

Toán:

Làm quen với biểu thức.

Trang 7

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

Bớc đầu cho HS làm quen với biểu thức và giá trị của biểu thức

HS biết tính giá trị của các biểu thức đơn giản:

II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (4 )’)

2 HS lên bảng thực hiện, lớp làm vào vở nháp

248 425 5

2

GV nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới:

a GTB(1 ):’)

b Bài dạy

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

HĐ1(6’).): Làm quen với biểu thức

Một số ví dụ về biểu thức

GV nêu ví dụ viết bảng: 126+ 51 nói:

Đây là biểu thức 126 cộng 51

GV viết tiếp: 62 –11 Ta nói biểu

thức 62 trừ 11

GV viết: 13x 3

GV viết lần lợt: 84 : 4; 125+ 10;

HĐ2(8’).): Giá trị của biểu thức: GV yêu cầu HS tính kết quả của biểu thức: 126 + 51 Ta nói: Giá trị của biểu thức 126+51 là 177 GV giúp HS tính lần lợt các biểu thức còn lại: HĐ3(15’).): Thực hành: Bài 1: Viết vào chỗ chấm( theo mẫu): 284 +10 là 294 GV củng cố cho HS về biểu tợng, biểu thức Bài 2: Nối biểu thức với giá trị của nó( theo mẫu): -GV nhận xét Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống 2 HS nhắc lại: Đây là biểu thức 126+ 51 HS nhắc lại câu trên HS nêu: Có biểu thức 13 nhân 3 HS nêu tên biểu thức Tính giấy nháp, nêu kết quả 126+ 51 = 177 Tính và nêu kết quả + Làm bài vào vở, chữa bài + Nêu miệng kết quả, lớp nhận xét b 261 – 100 = 161 Giá trị của biểu thức 261 –100 là 161 c 22x 3= 66 Giá trị của biểu thức 22 x 3 là 66 d 84 : 2= 42 Giá trị biểu thức 84: 2 là 42 1 HS lên làm, lớp nhận xét 45 + 23 59

79 – 20 120

50 + 80 – 10 68

97 – 17 + 20 90

30 x 3 24

48 : 2 100

Trang 8

GV củng cố cách tìm giá trị của biểu

Chú ý các từ ngữ: quê ngoại, ngày xa, ríu rít, thuyền trôi, đầm sen nở

Ngắt nghỉ đúng nhịp giữa các dòng, các câu thơ lục bát

2 Rèn kĩ năng đọc - hiểu:

Hiểu từ: hơng trời, chân đất

Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ về thăm quê ngoại, thấy yêu thêm cảnh đẹp ở quê

h-ơng, yêu thêm những ngời nông dân đã làm ra lúa gạo

3 Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy- học: Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ: (5 )’)

3 HS kể tiếp câu truyện đôi bạn

GV và học sinh nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới:

a GTB:(1 )’)

b Bài dạy.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

HĐ1(12’).): Luyện đọc:

a.GV đọc diễn cảm bài thơ: Giọng

tha thiết, tình cảm, nhấn giọng từ gợi

tả: mê, trăng, gió, rực màu rơm phơi,

mát rợp

b.GV hớng dẫn HS luyện đọc

* Đọc từng câu:

* Gv sửa lỗi phát âm cho HS

GV chia đoạn thành một hai phần:

P1: 6 dòng đầu; P2: 4 dòng còn lại

GV hớng dẫn học sinh nghỉ hơi

đúng

GV giúp HS hiểu từ: hơng trời, chân

đất, quê ngoại, bất ngờ

+ Đọc từng khổ thơ trong nhóm:

HĐ2(10’).): Hớng dẫn tìm hiểu bài:

Hỏi: Bạn nhỏ ở đâu về thăm quê?

Câu thơ nào cho em hiểu điều đó?

- Lắng nghe

Đọc nối tiếp 2 dòng thơ

Đọc nối tiếp theo 3 đoạn của bài

HS đọc theo cặp, gợi ý bổ sung cách

đọc cho nhau

Cả lớp đọc cả bài thơ

+ Cả lớp đọc thầm khổ thơ 1

Trang 9

Quê ngoại bạn ở đâu?

Về tiếp tục học thuộc lòng bài thơ

Chuẩn bị cho bài TLV

Bạn ở thành phố về thăm quê

ơ trong phố chẳng bao giờ có đâu

ở nông thôn

Đầm sen nở ngan ngát, gặp trăng, gặp gió bất ngờ, con đờng đất rực màu rơm phơi, bóng tre mát rợp vai ngời, vầng trăng nh mái thuyền trôi

êm đềm

1 HS đọc, lớp đọc thầm khổ thơ 2

Họ rất thật thà, Bạn thơng họ nh ngờiruột thịt, thơng bà ngoại mình

Ban yêu thêm cuộc sống, yêu thêm con ngời sau chuyến về thăm quê Thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ

I Mục đích yêu cầu:

-Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn 3 của truyện: Đôi bạn

- Làm đúng các bài tập phân biệt câu đầu, dấu thanh đễ lẫn:

Tr/ch; dấu hỏi/ dấu ngã

II Đồ dùng dạy- học:

Bảng viết BT1

III Các hoạt động dạy- học

1 Kiểm tra bài cũ( 4 ): ’)

-2 HS làm lại BT1 tiết 2 tuần 15

- GV và học sinh nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới:

Hỏi: Đoạn viết có mấy câu?

Những chữ nào trong đoạn viết hoa

Lời của bố viết thế nào?

+ 1 HS đọc lại Lớp theo dõi SGK

6 câuChữ đầu đoạn, đầu câu và tên riêng chỉ ngời

Trang 10

ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:

GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải

đúng

a Chăn trâu- châu chấu, chật trội-

trật tự, chầu hẫu- ăn trầu.

b Bảo nhau- cơn bão; vẻ- vẻ mặt;

uống sữa- sửa soạn.

Bài tập 2: Tìm và ghi lại các tiếng

có trong bài chính tả ‘ Đôi Bạn’)

+ 2 HS đọc yêu cầu của bài HS làm bài cá nhân vào vở

Mỗi câu 3 HS lên làm, Lớp nhận xét

+ 1 HS đọc yêu cầu bài tập HS làm bài vào vở 1 số HS đọc bài của mình

a Bắt đầu bằng chữ ch: chuyện, chiến

Bắt đầu bằng tr: tranhb.Có thanh hỏi:n kể, xảy,bảo, ở, sẻ, cửa

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:(2 ).’) Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2 Dạy bài mới:

a GTB( 1 ): ’)

Trang 11

b Bài dạy

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

HĐ1(7’).): Giới thiệu tranh dân gian

GV đa tranh dân gian giới thiệu về

tính nghệ thuật của tranh, ngời sangs

tác, sản xuất, đề tài của các dòng

tranh

HĐ2( 5’).): Cách vẽ màu:

GV cho HS xem tranh:Đấu vật

GV gợi ý cho HS cách vẽ màu vào

ngời, khổ, đai thắt lng tràng pháo và

Vẽ màu vào hình trong vở tập vẽ của mình

- HS cùng GV nhận xét bài vẽ màu của HS

Tập viết

Tuần 16

I Mục đích yêu cầu:

- Củng cố cách viết chữ hoa M( Viết đúng mầu, đều nét và chỗ nối chữ đúng quy

định) thông qua bài tập ứng dụng:

- Viết tên riêng: Mạc Thị Bởi bằng chữ cở nhỏ

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Mẫu chữ M

- Bảng lớp viết từ, câu ứng dụng

- HS: Vở viết, bút, phấn, bảng con

III Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra bài cũ:( 5 )’)

- GV kiểm tra bài viết ở nhà của HS

- 2 HS lên viết, lớp viết bảng con: Lê Lợi, Lựa Lời

a Quan sát nêu quy trình:

GV đa mẫu chữ M Nêu chữ hoa có trong bài: M,T, BQuan sát nêu quy trình viết

Trang 12

GV viết mẫu chữ M kết hợp nhắc lại

Các con chữ có độ cao nh thế nào/

GV viết mẫu, hớng dẫn cách viết

c Viết bảng

GV sửa sai cho HS

HĐ3(6’).): Hớng dẫn viết câu ứng

dụng

a Giới thiệu câu ứng dụng:

Câu tục ngữ này khuyên con ngời

phải đoàn kết, đoàn kết sẽ tạo nên

GV sửa sai cho HS

HĐ4(9’).):Hớng dẫn HS viết bài vào

vở

GV nêu yêu cầu

GV quan sát giúp đỡ HS viết đúng,

Nêu từ có trong bài: Mạc Thị Bởi

Các con chữ đầu của mỗi chữ ghi tiếng

Các con chữ: M, T, H, B cao hai li

r-ỡi, còn lại cao 1 li

2 HS lên bảng, lớp viết bảng con

Đọc câu ứng dụng: Một cao

Các chữ: M, y,l, h,B cao hai li rỡi, các chữ còn lại cao 1 li

Viết bài vào vở

Trang 13

- Biết đọc bài với giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, gây ấn tợng ở những từ gợi tả, gợi cảm.

2.Rèn kĩ năng đọc- hiểu.

-Hiểu từ: điều ớc, đe

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Con ngời chỉ thực sự sung sớng khi làm điều

có ích, đợc mọi ngời quý trọng

II Đồ dùng dạy- học

Tranh minh hoạ truyện trong SGK

III Các hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ(5 )’)

2 Dạy bài mới:

Hỏi: Nêu 3 điều ớc của ngời thợ rèn?

-Vì sao 3 điều ớc đợc thực hiện vẫn

không mang lại hạnh phúc cho

Đọc nối tiếp từng câu

4 HS đọc 4 đoạn nối tiếp

Đọc nối tiếp trong nhóm

-4 nhóm đọc ĐT nối tiếp 4 đoạnCả lớp đọc đối thoại cả bài

+ Đọc thầm đoạn 1, 2, 3

Ước đợc làm vua, ớc nhiều tiền, ớc bay đợc nh mây để bay đi đây đi đó, ngắm cảnh trên trời dới biển

Rít chán làm vua chỉ ăn không ngồi rồi, nhiều tiền thì bọn buôn rình rập

ăn ngủ không yên, Rít chán cả thú vui vì ngắm cảnh đẹp mãi cũng hết hứng thú

+ 1 HS đọc đoạn 4, lớp đọc thầm

- Làm việc có ích, sống giữa sự quý trọ HS nêu điều ớc của mình

Trang 14

HĐ3(5’).): Luyện đọc lại:

GV va HS nhận xét

3 Củng cố, dặn dò(1’).):

GV củng cố, nhận xét tiết học

Chuẩn bị cho bài TLV - 4 HS nối tiếp thi đọc 4 đoạn.- 2 HS đọc cả bài

ng của dân làng mới là điều đáng

Biết áp dụng tính giá trị của biểu thức điền vào dấu: <, >, =

II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ(3 ):’)

-1 HS nêu ví dụ về biểu thức

thực hiện từ trái qua phải

GV vừa nói, vừa viết lên bảng:

+ Một số học sinh nhắc lại cách làm,

2 HS nhắc lại, cả lớp nêu lại quy tắc: Nếu trong biểu thức chỉ có phép tính cộng, trừ ta thực hiện các phép tính từtrái- phải

HS nêu cách làm và làm vào vở nháp+ 2 HS nhắc lại: Muốn tính giá trị biểu thức 49: 7 x5 ta lấy 49 chia 7 tr-

ớc rồi lấy kết quả là 7 nhân với 5 đợc35

+ 1 Số HS nêu quy tắc: Đối với biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia

ta cũng thực hiện các phép tính đó theo thứ tự từ trái- phải

+ Tự làm bài vào vở và chữa bài

Trang 15

GV nhận xét Phải tính giá trị của

từng biểu thức sau đó mới điền dấu

Bài 4: Giải toán

b 241- 41 + 29 = 200+ 29 = 229Giá trị BT: 241- 41+29 là 229

c 516 –10+ 30 = 506+30= 536 Giá trị BT: 516- 10 + 30 là 536

d 653 –3 – 50= 650 – 50= 600

GT của BT: 653-3-50 là 600+ 4 HS lên làm, 1 số HS nêu kết quả

44: 4x 5 > 5241= 68 – 20-747< 80 + 8 –40

+ 1 HS lên làm, 1 số HS đọc bài của mình, lớp nhận xét

Bài giải

3 gói mì cân nặng là:

80 x 3=240(g)Cả mì và trứng nặng là:

240 + 50 = 290( g)

ĐS: 290( g)

Thứ.5 ngày 22 tháng12 năm2005

Toán:

Tính giá trị của biểu thức( T)

I Mục tiêu: Giúp HS:

-Biết cách tính giá trị của các biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia,

- áp dụng cách tính giá trị các biểu thức để nhận xét giá trị đúng, sai của biểu thức

II Các hoạt động dạy- học chủ yếu

>

<

=

Trang 16

1 Kiểm tra bài cũ:(4 )’).

hiện các phép tính nhân, chia trớc rồi

mới thực hiện các phép cộng, trừ sau

GV viết theo HS nêu:

đó mới làm phép tính cộng( GV viết tiếp dấu =, số 60 và dấu + vào vị trí

nh bài học)

4 HS nêu cách tính giá trị của biểu thức này

HS nêu cách làm, HS làm vào vở.Một số HS nhắc lại cách tính giá trị biểu thức : 86 – 10 x4

Một số HS đọc và cả lớp nêu lại quy tắc ở bài học

+ Làm bài vào vở và chữa bài+ 6 HS lên làm bài, lớp nhận xét 1 số

Trang 17

Bài 3: Giải toán.

Bài giải:

Số bạn nam và nữ là:

24 + 21 = 45 ( ban.)Mỗi hàng có số bạn là:

45 : 5 = 9 ( bạn)

ĐS: 9 bạn

- HS nhắc lại quy tắc tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng, trừ nhân, chia

Chính tả:

tuần 16

I.Mục đích yêu cầu: Rèn kĩ năng chính tả:

- Nhớ viết lại chính xác nội dung, đúng chính tả, trình bày đúng( theo thơ lục bát)

10 thơ đầu của bài: Về quê ngoại

- Làm đúng bài tập phân biệt tiếng có âm đầu hoạc dấu thanh dễ lẫn: Tr/ch, hoặc dấu hỏi, dấu ngã

II.Đồ dùng dạy- học: Bảng lớp viết BT1, 2

III.Các hoạt động dạy- học

1 Kiểm tra bài cũ ( 5 ): ’)

- 2 HS viết bảng lớp, lớp viết vở nháp theo lời đọc của GV: châu chấu, chật chội, trật tự, chấu hẫu

Viết theo thể lục bát, câu 6 lùi vào 2

ô so với lề Câu 8 lùi vào 1 ô so với lề

Ngày đăng: 20/09/2013, 17:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV treo bảng phụ ghi gợi ý kể chuyện GV nhận xét, bổ sung cách kể. - GA T16  L3 Theo chuẩn KTKN
treo bảng phụ ghi gợi ý kể chuyện GV nhận xét, bổ sung cách kể (Trang 5)
II.Đồ dùng dạy- học: Các hình trang 60, 61 SGK - GA T16  L3 Theo chuẩn KTKN
d ùng dạy- học: Các hình trang 60, 61 SGK (Trang 6)
Từng cá nhân quan sát hình SGK Mỗi HS nêu tên hình đã quan sát Mỗi HS nêu ích lợi của HĐ công  nghiệp trong mỗi hình - GA T16  L3 Theo chuẩn KTKN
ng cá nhân quan sát hình SGK Mỗi HS nêu tên hình đã quan sát Mỗi HS nêu ích lợi của HĐ công nghiệp trong mỗi hình (Trang 7)
-Bảng lớp viết từ, câu ứng dụng - HS: Vở viết, bút, phấn, bảng con. - GA T16  L3 Theo chuẩn KTKN
Bảng l ớp viết từ, câu ứng dụng - HS: Vở viết, bút, phấn, bảng con (Trang 14)
b.Viết bảng: - GA T16  L3 Theo chuẩn KTKN
b. Viết bảng: (Trang 15)
GV vừa nói, vừa viết lên bảng:                 60 + 20 –5 = 75 - GA T16  L3 Theo chuẩn KTKN
v ừa nói, vừa viết lên bảng: 60 + 20 –5 = 75 (Trang 18)
1HS thực hiện phép tính, lớp làm bảng con:                        68 : 4 x  2= 17 x2 = 34 - GA T16  L3 Theo chuẩn KTKN
1 HS thực hiện phép tính, lớp làm bảng con: 68 : 4 x 2= 17 x2 = 34 (Trang 19)
GV viết bảng theo lời của HS. 86 – 10 x 4 = 46 - GA T16  L3 Theo chuẩn KTKN
vi ết bảng theo lời của HS. 86 – 10 x 4 = 46 (Trang 20)
Kẻ hình chữ nhật dài 56, rộng 20 rỡi, chấm các điểm đánh dấu chữ, nối các  điểm - GA T16  L3 Theo chuẩn KTKN
h ình chữ nhật dài 56, rộng 20 rỡi, chấm các điểm đánh dấu chữ, nối các điểm (Trang 24)
-Bảng lớp viết gợi ý kể chuyện. Gợi ý nói về nông thôn(thành thị). -Một số tranh , ảnh về cảnh nôg thôn, thành thị. - GA T16  L3 Theo chuẩn KTKN
Bảng l ớp viết gợi ý kể chuyện. Gợi ý nói về nông thôn(thành thị). -Một số tranh , ảnh về cảnh nôg thôn, thành thị (Trang 25)
- Các hình trong SGK T62,63. - GA T16  L3 Theo chuẩn KTKN
c hình trong SGK T62,63 (Trang 28)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w