Giúp HS hiểu rõ hơn về gơng chiến đấu, hi sinh của các anh hùng liệt sĩ, thiếu niên + Cách tiến hành: GV chia lớp thành 4 nhóm.. HĐ2 5’.: Báo cáo kết quả điều tra về hoạt động đền ơn đáp
Trang 1HS biết làm những việc hợp với khả năng để tỏ lòng biết ơn thơng binh liệt sĩ.
HS có thái độ tôn trọng, biết ơn các thơng binh, gia đình liệt sĩ
II Tài liệu và phơng tiện:
Vở bài tập đạo đức lớp 3
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (5 ).’)
Hỏi: Vì sao chúng ta phải biết ơn các thơng binh, gia đình liệt sĩ
HS trả lời và nêu các việc mình đã làm để giúp đỡ thơng binh, gia đình liệt sĩ?
Giúp HS hiểu rõ hơn về gơng chiến
đấu, hi sinh của các anh hùng liệt sĩ,
thiếu niên
+ Cách tiến hành:
GV chia lớp thành 4 nhóm Phát mỗi
nhóm 1 tranh( ảnh): Trần Quốc Toản,
Lý Tự Trọng, Võ Thị Sáu, Kim Đồng
- GV tóm tắt lại gơng chiến đấu, hi
sinh của các anh hùng và nhắc học
sinh học tập
HĐ2( 5’).): Báo cáo kết quả điều tra về
hoạt động đền ơn đáp nghĩa của các
Các nhóm thảo luận nêu:
+ Ngời trong ảnh là ai?
+ Em hiểu gì về gơng chiến đấu hi sinh của ngời anh hùng đó?
+ Hát hoạc đọc thơ về ngời anh hùng liệt sĩ đó
-Đại diện từng nhóm lên trình bày, nhóm khác bổ sung
Trang 2thơng binh gia đình liệt sĩ ở địa
ph-ơng
+ Mục tiêu: Giúp HS hiểu rõ về các
hoạt động đó và có ý thức tham gia
*.Kết luận chung: Chúng ta cần phải
ghi nhớ, đền đáp công lao to lớn của
các thơng binh, liệt sĩ bằng những
công việc thiết thực của mình
* Hoạt động nối tiếp:(2’).) Su tầm, tìm
hiểu nền văn hoá, cuộc sống học tập,
nguyện vọng của thiếunhi một số
n-ớc để giới thiệu trn-ớc lớp trong tiết
Chú ý các từ ngữ: Sơ tán, thua, nờm nợp,cầu trợt, mãi chuyện, làng quê,sẻ cửa
Đọc phân biệt lời dẫn truyện và lời nhận xét
Rèn kĩ năng đọc – hiểu
Hiểu từ khó: Sơ tán, sao sa, công viên, tuyệt vọng
Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Ca ngợi phẩm chất tôt đẹp của ngời ở làng quê và tình thuỷ chung của ngời thành phố với những ngời đã giúp đỡ mình lúc gian khổ, khó khăn
Trang 3Tập đọc
1 Kiểm tra bài cũ:(5 ).’) 2 HS đọc nối tiếp bài: Nhà rông ở Tây Nguyên Hỏi: Nhà rông thờng dùng để làm gì?
2.Dạy bài mới:
a GBT:(1 )’) Giới thiệu chủ điểm và bài đọc
+ GV viết bảng và giúp HS hiểu
nghĩa các từ: sơ tán, sao sa, công
-Tìm những chi tiết nói lên tình cảm
thuỷ chung của gia đình Thành đối
Lắng nghe, quan sát tranh minh hoạ bài đọc
Đọc nối tiếp từng câu
-3 HS đọc 3 đoạn, mỗi học sinh đọc 1
đoạn
Đặt câu với từ sơ tán, tuyệt vọng
Đọc nối tiếp 3 đoạn
Đọc theo nhóm đôi, bổ sung, nhận xét cách đọc cho nhau
Cả lớp đọc ĐT đoạn1 2 HS đọc tiếp nối đoạn 2, 3
+ Cả lớp đọc thầm đoạn 1
Từ ngày nhỏ, khi giặc ném bom miềnbắc, gia đình Thành phải rời thành phố, sơ tán về quê Mến ở nông thôn.Thị xã có nhiều phố, phố nào cũng nhà ngói san sát, cái cao cái thấp không giống nhà ở quê, những dòng
xe đi lại nờn nợp, ban đêm đèn điện lấp lánh nh sao sa
+ 1 HS đọc đoạn 2, lớp đọc thầm
Có cầu trợt, đu quay
Nghe tiếng kêu cứu, Mến lập tức lao xuống hồ cứu một em bé đang vùng vẫy tuyệt vọng
Mến rất dũng cảm, sẵn sàng giúp đỡ ngời khác không sợ nguy hiểm tới tính mạng
+ Cả lớp đọc thầm đoạn 3
Ca ngợi bạn Mến dũng cảm
- GĐ Thành tuy đã về thị xã nhng vẫn nhớ gia đình Mến Bố Thành về lại nơi sơ tán đón Mến ra chơi Thành
đa Mến đi khắp thị xã
Trang 4với những ngời đã giúp đỡ mình?
Hỏi: Em hiểu gì về những ngời sống
ở thành phố, thị xã sau khi học bài
HS nối tiếp kể 3 đoạn của câu chuyện
2 HS kể toàn bộ câu chuyện
Họ rất tình cảm
Toán:
Luyện tập chung.
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
Rèn luyện kĩ năng tính và giải bài toán có hai phép tính
II.Các hoạt động chủ yếu:
1 Giới thiệu bài:(1 ).’)
- Lớp đọc thầm yêu cầu các bài tập, 4
HS nêu yêu cầu 4 BT
HS làm bài chữa bài
+ 3 HS chữa bài, 1 số HS nêu cách tìm
Thừa số 123 123 207 207 170 170
Trang 518 + 2 = 20 ( bao)
ĐS: 20 bao gạo+ Một số HS lên làm, lớp nhận xét
Thứ.4 ngày21 tháng12 năm2005
Tự nhiên và xã hội:
Hoạt động công nghiệp, thơng mại
I Mục tiêu: Sau bài này, học sinh biết
-Kể tên một số hoạt động công nghiêp thơng mại của tỉnh nơi em đang sống Nêu đợc lợi ích của các hoạt động công nghiệp, thơng mại
II.Đồ dùng dạy- học: Các hình trang 60, 61 SGK
Tranh ảnh su tầm về chợ hoạc cảnh mua bán, một số đồ chơi hàng hoá
III Các hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra bài cũ: (1 ): ’) Em hãy kể một số hoạt động nông nghiệp nơi em đang ở
và nêu lợi ích của các hoạt động đó
2 Dạy bài mới:
GV giới thiệu thêm một số hoạt
Từng cặp kể cho nhau nghe về HĐ
công nghiệp ở nơi các em đang sống
Trang 6động: Khai thác quặng, luyện thép,
sản xuất, lắp ráp ô tô, xe máy đều là
hoạt động công nghiệp
HĐ2(5’).): Hoạt động cả lớp
+ Mục tiêu biết đợc các hoạt động
công nghiệp và lợi ích của các hoạt
+ Kết luận: Các hoạt động : khai thác
than, dầu khí gọi là hoạt động công
GV Gợi ý cho các nhóm trình bày:
+ Hoạt động mua bán 4,5 tr61 thờng
4 nhóm thảo luận theo yêu cầu SGK Tr61
Một số nhóm trình bày kết quả Nhóm khác bổ sung
HS trình bày theo gợi ý của GV
HS đóng vai một vài ngời bán, một sốngời mua
Các nhóm thể hiện ngời đóng vai củanhóm mình, nhóm khác nhận xét
Toán:
Làm quen với biểu thức.
Trang 7I Mục tiêu: Giúp học sinh:
Bớc đầu cho HS làm quen với biểu thức và giá trị của biểu thức
HS biết tính giá trị của các biểu thức đơn giản:
II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (4 )’)
2 HS lên bảng thực hiện, lớp làm vào vở nháp
248 425 5
2
GV nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới:
a GTB(1 ):’)
b Bài dạy
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1(6’).): Làm quen với biểu thức
Một số ví dụ về biểu thức
GV nêu ví dụ viết bảng: 126+ 51 nói:
Đây là biểu thức 126 cộng 51
GV viết tiếp: 62 –11 Ta nói biểu
thức 62 trừ 11
GV viết: 13x 3
GV viết lần lợt: 84 : 4; 125+ 10;
HĐ2(8’).): Giá trị của biểu thức: GV yêu cầu HS tính kết quả của biểu thức: 126 + 51 Ta nói: Giá trị của biểu thức 126+51 là 177 GV giúp HS tính lần lợt các biểu thức còn lại: HĐ3(15’).): Thực hành: Bài 1: Viết vào chỗ chấm( theo mẫu): 284 +10 là 294 GV củng cố cho HS về biểu tợng, biểu thức Bài 2: Nối biểu thức với giá trị của nó( theo mẫu): -GV nhận xét Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống 2 HS nhắc lại: Đây là biểu thức 126+ 51 HS nhắc lại câu trên HS nêu: Có biểu thức 13 nhân 3 HS nêu tên biểu thức Tính giấy nháp, nêu kết quả 126+ 51 = 177 Tính và nêu kết quả + Làm bài vào vở, chữa bài + Nêu miệng kết quả, lớp nhận xét b 261 – 100 = 161 Giá trị của biểu thức 261 –100 là 161 c 22x 3= 66 Giá trị của biểu thức 22 x 3 là 66 d 84 : 2= 42 Giá trị biểu thức 84: 2 là 42 1 HS lên làm, lớp nhận xét 45 + 23 59
79 – 20 120
50 + 80 – 10 68
97 – 17 + 20 90
30 x 3 24
48 : 2 100
Trang 8GV củng cố cách tìm giá trị của biểu
Chú ý các từ ngữ: quê ngoại, ngày xa, ríu rít, thuyền trôi, đầm sen nở
Ngắt nghỉ đúng nhịp giữa các dòng, các câu thơ lục bát
2 Rèn kĩ năng đọc - hiểu:
Hiểu từ: hơng trời, chân đất
Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ về thăm quê ngoại, thấy yêu thêm cảnh đẹp ở quê
h-ơng, yêu thêm những ngời nông dân đã làm ra lúa gạo
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy- học: Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5 )’)
3 HS kể tiếp câu truyện đôi bạn
GV và học sinh nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới:
a GTB:(1 )’)
b Bài dạy.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1(12’).): Luyện đọc:
a.GV đọc diễn cảm bài thơ: Giọng
tha thiết, tình cảm, nhấn giọng từ gợi
tả: mê, trăng, gió, rực màu rơm phơi,
mát rợp
b.GV hớng dẫn HS luyện đọc
* Đọc từng câu:
* Gv sửa lỗi phát âm cho HS
GV chia đoạn thành một hai phần:
P1: 6 dòng đầu; P2: 4 dòng còn lại
GV hớng dẫn học sinh nghỉ hơi
đúng
GV giúp HS hiểu từ: hơng trời, chân
đất, quê ngoại, bất ngờ
+ Đọc từng khổ thơ trong nhóm:
HĐ2(10’).): Hớng dẫn tìm hiểu bài:
Hỏi: Bạn nhỏ ở đâu về thăm quê?
Câu thơ nào cho em hiểu điều đó?
- Lắng nghe
Đọc nối tiếp 2 dòng thơ
Đọc nối tiếp theo 3 đoạn của bài
HS đọc theo cặp, gợi ý bổ sung cách
đọc cho nhau
Cả lớp đọc cả bài thơ
+ Cả lớp đọc thầm khổ thơ 1
Trang 9Quê ngoại bạn ở đâu?
Về tiếp tục học thuộc lòng bài thơ
Chuẩn bị cho bài TLV
Bạn ở thành phố về thăm quê
ơ trong phố chẳng bao giờ có đâu
ở nông thôn
Đầm sen nở ngan ngát, gặp trăng, gặp gió bất ngờ, con đờng đất rực màu rơm phơi, bóng tre mát rợp vai ngời, vầng trăng nh mái thuyền trôi
êm đềm
1 HS đọc, lớp đọc thầm khổ thơ 2
Họ rất thật thà, Bạn thơng họ nh ngờiruột thịt, thơng bà ngoại mình
Ban yêu thêm cuộc sống, yêu thêm con ngời sau chuyến về thăm quê Thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ
I Mục đích yêu cầu:
-Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn 3 của truyện: Đôi bạn
- Làm đúng các bài tập phân biệt câu đầu, dấu thanh đễ lẫn:
Tr/ch; dấu hỏi/ dấu ngã
II Đồ dùng dạy- học:
Bảng viết BT1
III Các hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra bài cũ( 4 ): ’)
-2 HS làm lại BT1 tiết 2 tuần 15
- GV và học sinh nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới:
Hỏi: Đoạn viết có mấy câu?
Những chữ nào trong đoạn viết hoa
Lời của bố viết thế nào?
+ 1 HS đọc lại Lớp theo dõi SGK
6 câuChữ đầu đoạn, đầu câu và tên riêng chỉ ngời
Trang 10ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:
GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
a Chăn trâu- châu chấu, chật trội-
trật tự, chầu hẫu- ăn trầu.
b Bảo nhau- cơn bão; vẻ- vẻ mặt;
uống sữa- sửa soạn.
Bài tập 2: Tìm và ghi lại các tiếng
có trong bài chính tả ‘ Đôi Bạn’)
+ 2 HS đọc yêu cầu của bài HS làm bài cá nhân vào vở
Mỗi câu 3 HS lên làm, Lớp nhận xét
+ 1 HS đọc yêu cầu bài tập HS làm bài vào vở 1 số HS đọc bài của mình
a Bắt đầu bằng chữ ch: chuyện, chiến
Bắt đầu bằng tr: tranhb.Có thanh hỏi:n kể, xảy,bảo, ở, sẻ, cửa
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:(2 ).’) Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Dạy bài mới:
a GTB( 1 ): ’)
Trang 11b Bài dạy
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1(7’).): Giới thiệu tranh dân gian
GV đa tranh dân gian giới thiệu về
tính nghệ thuật của tranh, ngời sangs
tác, sản xuất, đề tài của các dòng
tranh
HĐ2( 5’).): Cách vẽ màu:
GV cho HS xem tranh:Đấu vật
GV gợi ý cho HS cách vẽ màu vào
ngời, khổ, đai thắt lng tràng pháo và
Vẽ màu vào hình trong vở tập vẽ của mình
- HS cùng GV nhận xét bài vẽ màu của HS
Tập viết
Tuần 16
I Mục đích yêu cầu:
- Củng cố cách viết chữ hoa M( Viết đúng mầu, đều nét và chỗ nối chữ đúng quy
định) thông qua bài tập ứng dụng:
- Viết tên riêng: Mạc Thị Bởi bằng chữ cở nhỏ
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Mẫu chữ M
- Bảng lớp viết từ, câu ứng dụng
- HS: Vở viết, bút, phấn, bảng con
III Các hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:( 5 )’)
- GV kiểm tra bài viết ở nhà của HS
- 2 HS lên viết, lớp viết bảng con: Lê Lợi, Lựa Lời
a Quan sát nêu quy trình:
GV đa mẫu chữ M Nêu chữ hoa có trong bài: M,T, BQuan sát nêu quy trình viết
Trang 12GV viết mẫu chữ M kết hợp nhắc lại
Các con chữ có độ cao nh thế nào/
GV viết mẫu, hớng dẫn cách viết
c Viết bảng
GV sửa sai cho HS
HĐ3(6’).): Hớng dẫn viết câu ứng
dụng
a Giới thiệu câu ứng dụng:
Câu tục ngữ này khuyên con ngời
phải đoàn kết, đoàn kết sẽ tạo nên
GV sửa sai cho HS
HĐ4(9’).):Hớng dẫn HS viết bài vào
vở
GV nêu yêu cầu
GV quan sát giúp đỡ HS viết đúng,
Nêu từ có trong bài: Mạc Thị Bởi
Các con chữ đầu của mỗi chữ ghi tiếng
Các con chữ: M, T, H, B cao hai li
r-ỡi, còn lại cao 1 li
2 HS lên bảng, lớp viết bảng con
Đọc câu ứng dụng: Một cao
Các chữ: M, y,l, h,B cao hai li rỡi, các chữ còn lại cao 1 li
Viết bài vào vở
Trang 13- Biết đọc bài với giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, gây ấn tợng ở những từ gợi tả, gợi cảm.
2.Rèn kĩ năng đọc- hiểu.
-Hiểu từ: điều ớc, đe
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Con ngời chỉ thực sự sung sớng khi làm điều
có ích, đợc mọi ngời quý trọng
II Đồ dùng dạy- học
Tranh minh hoạ truyện trong SGK
III Các hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra bài cũ(5 )’)
2 Dạy bài mới:
Hỏi: Nêu 3 điều ớc của ngời thợ rèn?
-Vì sao 3 điều ớc đợc thực hiện vẫn
không mang lại hạnh phúc cho
Đọc nối tiếp từng câu
4 HS đọc 4 đoạn nối tiếp
Đọc nối tiếp trong nhóm
-4 nhóm đọc ĐT nối tiếp 4 đoạnCả lớp đọc đối thoại cả bài
+ Đọc thầm đoạn 1, 2, 3
Ước đợc làm vua, ớc nhiều tiền, ớc bay đợc nh mây để bay đi đây đi đó, ngắm cảnh trên trời dới biển
Rít chán làm vua chỉ ăn không ngồi rồi, nhiều tiền thì bọn buôn rình rập
ăn ngủ không yên, Rít chán cả thú vui vì ngắm cảnh đẹp mãi cũng hết hứng thú
+ 1 HS đọc đoạn 4, lớp đọc thầm
- Làm việc có ích, sống giữa sự quý trọ HS nêu điều ớc của mình
Trang 14HĐ3(5’).): Luyện đọc lại:
GV va HS nhận xét
3 Củng cố, dặn dò(1’).):
GV củng cố, nhận xét tiết học
Chuẩn bị cho bài TLV - 4 HS nối tiếp thi đọc 4 đoạn.- 2 HS đọc cả bài
ng của dân làng mới là điều đáng
Biết áp dụng tính giá trị của biểu thức điền vào dấu: <, >, =
II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ(3 ):’)
-1 HS nêu ví dụ về biểu thức
thực hiện từ trái qua phải
GV vừa nói, vừa viết lên bảng:
+ Một số học sinh nhắc lại cách làm,
2 HS nhắc lại, cả lớp nêu lại quy tắc: Nếu trong biểu thức chỉ có phép tính cộng, trừ ta thực hiện các phép tính từtrái- phải
HS nêu cách làm và làm vào vở nháp+ 2 HS nhắc lại: Muốn tính giá trị biểu thức 49: 7 x5 ta lấy 49 chia 7 tr-
ớc rồi lấy kết quả là 7 nhân với 5 đợc35
+ 1 Số HS nêu quy tắc: Đối với biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia
ta cũng thực hiện các phép tính đó theo thứ tự từ trái- phải
+ Tự làm bài vào vở và chữa bài
Trang 15GV nhận xét Phải tính giá trị của
từng biểu thức sau đó mới điền dấu
Bài 4: Giải toán
b 241- 41 + 29 = 200+ 29 = 229Giá trị BT: 241- 41+29 là 229
c 516 –10+ 30 = 506+30= 536 Giá trị BT: 516- 10 + 30 là 536
d 653 –3 – 50= 650 – 50= 600
GT của BT: 653-3-50 là 600+ 4 HS lên làm, 1 số HS nêu kết quả
44: 4x 5 > 5241= 68 – 20-747< 80 + 8 –40
+ 1 HS lên làm, 1 số HS đọc bài của mình, lớp nhận xét
Bài giải
3 gói mì cân nặng là:
80 x 3=240(g)Cả mì và trứng nặng là:
240 + 50 = 290( g)
ĐS: 290( g)
Thứ.5 ngày 22 tháng12 năm2005
Toán:
Tính giá trị của biểu thức( T)
I Mục tiêu: Giúp HS:
-Biết cách tính giá trị của các biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia,
- áp dụng cách tính giá trị các biểu thức để nhận xét giá trị đúng, sai của biểu thức
II Các hoạt động dạy- học chủ yếu
>
<
=
Trang 161 Kiểm tra bài cũ:(4 )’).
hiện các phép tính nhân, chia trớc rồi
mới thực hiện các phép cộng, trừ sau
GV viết theo HS nêu:
đó mới làm phép tính cộng( GV viết tiếp dấu =, số 60 và dấu + vào vị trí
nh bài học)
4 HS nêu cách tính giá trị của biểu thức này
HS nêu cách làm, HS làm vào vở.Một số HS nhắc lại cách tính giá trị biểu thức : 86 – 10 x4
Một số HS đọc và cả lớp nêu lại quy tắc ở bài học
+ Làm bài vào vở và chữa bài+ 6 HS lên làm bài, lớp nhận xét 1 số
Trang 17
Bài 3: Giải toán.
Bài giải:
Số bạn nam và nữ là:
24 + 21 = 45 ( ban.)Mỗi hàng có số bạn là:
45 : 5 = 9 ( bạn)
ĐS: 9 bạn
- HS nhắc lại quy tắc tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng, trừ nhân, chia
Chính tả:
tuần 16
I.Mục đích yêu cầu: Rèn kĩ năng chính tả:
- Nhớ viết lại chính xác nội dung, đúng chính tả, trình bày đúng( theo thơ lục bát)
10 thơ đầu của bài: Về quê ngoại
- Làm đúng bài tập phân biệt tiếng có âm đầu hoạc dấu thanh dễ lẫn: Tr/ch, hoặc dấu hỏi, dấu ngã
II.Đồ dùng dạy- học: Bảng lớp viết BT1, 2
III.Các hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra bài cũ ( 5 ): ’)
- 2 HS viết bảng lớp, lớp viết vở nháp theo lời đọc của GV: châu chấu, chật chội, trật tự, chấu hẫu
Viết theo thể lục bát, câu 6 lùi vào 2
ô so với lề Câu 8 lùi vào 1 ô so với lề