Mục tiêu : - Luyện đọc thêm tập đọc bài"Quê hơng" - Kiểm tra đọclấy điểm Nội dung: Các bài tập đọc đã học từ tuần1- tuần17 - Kĩ năng đọc thành tiếng:Phát âm rõ,tốc độ70 chữ/1 phút,biết n
Trang 1Tuần 18
Thứ hai ngày 1 tháng 1 năm 2007
(Nghỉ tết dơng lịch) Thứ ba ngày 2 tháng 1 năm 2007
tiết 1: Đạo đức
Thực hành kĩ năng học kì 1
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS các kiến thức đã học từ bài1 đến bài 8
- HS biết đợc những việc nào nên làm và không nên làm
II Đồ dùng dạy- học:
- GV chuẩn bị hệ thống câu hỏi cho HS ôn tập
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu.
1 Giới thiệu bài:(1 )’
3 Vì sao phải giữ lời hứa
4 Nếu không thể thực hiện đợc điều
mình hứa với ngời khác, em sẽ làm
gì?
5 Tự làm lấy công việc của mình có
ý nghĩa gì?
6 Vì sao cần quan tâm đến ông bà,
cha mẹ anh chị em?
7 Vậy em đã làm việc gì để thể hiện
sự quan tâm, chăm sóc của mình đối
với ông bà, cha mẹ , anh chị em?
8 Khi bạn gặp niềm vui hay nỗi buồn
mẹ và mọi ngời trong gia đình
- Nhiều HS nêu việc làm của mình
- Khi bạn gặp chuyện buồn cần động viên, an ủi ,giúp bạn khi bạn có niềm vui thì chia vui cùng bạn
Vì nh vậy sẽ làm cho tình bạn gắn bó , gần gủi hơn
- Giữ vệ, sinh chăm sóc cây xanh, bồn hoa,
- Nhiều HS nêu việc mình đã làm
Trang 2Sau mỗi lần HS trả lời, GV tóm tắt
củng cố lại ý chính của từng bài
TH2: Tuấn đang chuẩn bị làm trực
nhật thì Nam đến rủ đi chơi Nếu em
-Giúp đỡ các gia đìnhTBLS bằng những việc phù hợp với khả năng của mình
- Thảo luận, đóng vai
- Các nhóm lên trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung
3 Củng cố, dặn dò(1 ):’
- GV nhận xét tiết học
- Về ôn tập chuẩn bị bài kiểm tra
tiết 2+3: Tiếng việt
Ôn tập cuối học kì 1
Tiết 1
I Mục tiêu :
- Luyện đọc thêm tập đọc bài"Quê hơng"
- Kiểm tra đọc(lấy điểm)
Nội dung: Các bài tập đọc đã học từ tuần1- tuần17
- Kĩ năng đọc thành tiếng:Phát âm rõ,tốc độ70 chữ/1 phút,biết ngắt nghỉ sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Kĩ năng đọc hiểu:Trả lời đợc 1,2 câu hỏivề nội dung bài học
- Rèn kĩ năng viết chính tả qua bài: Rừng cây trong nắng
II.Đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc
Trang 3III Các hoạt động dạy học:
- Giáo viên HD học sinh ngắt, nghỉ
đúng, kéo dài những tiếng cùng vần
với nhau
- Giáo viên kết hợp giải nghĩa từ: Con
diều biếc, cầu tre
HĐ2 (30') Kiểm tra tập đọc
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài tập
đọc
- Gọi HS đọc và trả lời1,2 câu hỏi về
nội dung bài đọc
- Đoạn văn có mấy câu?
- Trong đoạn văn những chữ nào đợc
viết hoa?
- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn
khi viết chính tả
- Yêu cầu HS viết các từ vừa tìm đợc
- GV đọc thong thả đoạn văn cho HS
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Đoạn văn có 4 câu
- Những chữ đầu câu
- Các từ : uy nghi, tráng lệ, vơn thẳng, mùi hơng, vọng mãi, xanh thẳm,…
- 3 HS lên bảng viết, HS dới lớp viết
Trang 4- Thu, chấm bài(7 bài).
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Xây dựng và ghi nhớ qui tắc tính chu vi hình chữ nhật
- Vận dụng qui tắc tính chu vi hình chữ nhật để giải các bài toán có liên quan
II Đồ dùng dạy- học.
- Thớc thẳng, phấn màu
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ(5' )
- Kiểm tra về nhận diện các hình đã học Đặc điểm của hình vuông, hình chữ nhật
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Dạy - học bài mới.
* GTB(1' )
- Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên bảng
chu vi của hình này
- Vậy muốn tính chu vi của 1 hình ta
làm nh thế nào?
b) Tính chu vi hình chữ nhật
- Vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD có
chiều dài là 4cm, chiều rộng là 3cm
- Yêu cầu HS tính chu vi hình chữ
nhật ABCD
- Yêu cầu HS tính tổng 1 cạnh chiều
dài và 1 cạnh chiều rộng ( ví dụ: cạnh
AB và cạnh BC )
- Hỏi : 14cm gấp mấy lần 7cm?
- Vậy chu vi hình chữ nhật ABCD gấp
mấy lần tổng của 1 cạnh chiều rộng
Trang 5và 1 cạnh chiều dài?
- Vậy khi muốn tính chu vi của hình
chữ nhật ABCD ta có thể lấy chiều
dài cộng với chiều rộng, sau đó nhân
- Bài toán cho biết những gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Hớng dẫn : chu vi mảnh đất chính là
chu vi hình chữ nhật có chiều dài35m,
chiều rộng 20m
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài3: Tính chu vi HCN
- Hớng dẫn HS tính chu vi của 2 hình
chữ nhật, sau đó so sánh 2 chu vi với
nhau và chọn câu trả lời đúng
3 Củng cố, dặn dò.(2' )
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm
về tính chu vi hình chữ nhật
- Nhận xét tiết học
- Chu vi của hình chữ nhật ABCD gấp
2 lần tổng độ dài của 1 cạnh chiều rộng và 1 cạnh chiều dài
- HS tính lại chu vi hình chữ nhật ABCD theo công thức
- 2 HS đọc quy tắc(SGK)
- 2HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
a) Chu vi hình chữ nhật là :(10+5)x2= 30 (cm)
b) Chu vi hình chữ nhật là :(27+13)x2= 80 (cm)
- 1 HS đọc yêu cầu
- Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài35m, chiều rộng 20m Tính chu vi mảnh đất đó
-HS làm bài, chữa bài Bài giải
Chu vi mảnh đất đó là : (35+20) x 2 = 110(m) Đáp số : 110m
Vậy: chu vi hình chữ nhật ABCD bằng chu vi hình chữ nhật MNPQ
Trang 6Tuần 18(đệm) Thứ hai, ngày 8 tháng 1 năm 2006 Coi, chấm thi KSCL lớp 5 Thứ ba, ngày 9 tháng 1 năm 2006
(tiết 1) Tự nhiên và Xã hội
Ôn tập học kì 1
I Mục tiêu.
Sau bài học, HS biết :
- Kể tên các bộ phận của từng cơ quan trong cơ thể
- Nêu chức năng của 1 trong các cơ quan : hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nớc tiểu, thần kinh
- Nêu 1 số việc nên làm để giữ vệ sinh các cơ quan trên
- Nêu 1 số hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thơng mại, thông tin liên lạc
- Vẽ sơ đồ và giới thiệu về các thành viên trong gia đình
II Đồ dùng dạy- học.
- Tranh, ảnh do HS su tầm
- Hình các cơ quan : hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nớc tiểu, thần kinh (hình câm)
- Thẻ ghi tên các cơ quan và chức năng của các cơ quan đó
III Hoạt động dạy- học.
Hoạt động1 (10' ) : Chơi trò chơi ai
của các cơ quan vào sơ đồ câm- nhóm
nào đúng, nhanh thì thắng cuộc
Bứơc 1 : GV treo tranh vẽ các cơ quan
hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nớc tiểu,
thần kinh và các thẻ ghi tên, chức năng
và cách giữ vệ sinh các cơ quan đó(đã
chuẩn bị)
Bớc 2 : GV tổ chức cho HS quan sát
tranh và gắn đợc thẻ vào tranh Chơi
thử theo nhóm trớc, khi HS đã thuộc
thì chia thành đội chơi
L u ý : Sau khi chơi, GV nên chốt lại
những đội gắn đúng và sửa lỗi cho đội
gắn sai Động viên những em học yếu
- Chú ý, theo dõi
- Chơi theo yêu cầu
Trang 7và nhút nhát đợc chơi.
Hoạt động 2 (14'): Quan sát hình theo
nhóm
* Mục tiêu : HS kể đợc 1 số hoạt động
nông nghiệp, công nghiệp, thơng mại,
thông tin liên lạc
* Cách tiến hành :
Bớc1 : Chia nhóm và thảo luận
- Quan sát hình theo nhóm : Cho biết
- Khi HS giới thiệu, GV theo dõi và
nhận xét xem HS vẽ và giới thiêu có
thể theo dõi và nhận xét về kết quả học
tập của HS, về những nội dung đã học
ở học kì 1 để khẳng định việc đánh giá
cuối học kì của HS đảm bảo chính xác
* Củng cố- dặn dò(1')
- Nhận xét tiết học
- Dặn về ôn lại bài và chuẩn bị bài sau
- HS thảo luận theo yêu cầu
- Nêu hoạt động của các hình 1,2,3,4(sgk)
- Dán tranh đã su tầm theo cách trình bày từng nhóm
- Giới thiệu tranh su tầm- các nhóm khác bình luận, chọn nhóm su tầm đợc nhiều
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS giới thiệu trớc lớp- nhận xét
tiết 2 : Toán
Chu vi hình vuông
I Mục tiêu: Giúp HS
-Xây dựng và ghi nhớ qui tắc tính chu vi hình vuông
-Vận dụng qui tắc tính chu vi hình vuông để giải các bài toán có liên quan
II Đồ dùng dạy học:
Trang 8-Thớc thẳng ,phấn màu
III Các hoạt động dạy-học:
1 Kiểm tra bài cũ(5' ).
- Kiểm tra học thuộc lòng và qui tắc tính chu vi hình chữ nhật và các bài tập về nhà của tiết 86
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Dạy-học bài mới
* Giới thiệu bài( 1')
nh thế nào với nhau?
- Vì thế muốn tính chu vi của hình
vuông ta làm thế nào?
HĐ2(18') Luyện tập- thực hành.
Bài 1: Viết vào chỗ chấm (theo mẫu)
- Cho HS tự làm bài, sau đó đổi chéo
vở để kiểm tra của nhau
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2: Tính độ dài đoạn dây uốn thành
hình vuông
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Muốn tính độ dài đoạn dây ta làm
thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Nêu yêu cầu bài tập
- HS tự làm bài, chữa bài
- 1 HS đọc đề bài
+ Ngời ta uốn 1 sợi dây thép vừa đủ thành 1 hình vuông cạnh 10cm Tính
độ dài đoạn dây đó
- Ta tính chu vi của hình vuông có cạnh là 10cm
- Làm bài và kiểm tra bài của bạn
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Bài giải Đoạn dây đó dài là :
10 x 4 = 40 (cm) Đáp số : 40cm
Trang 9- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ
- Muốn tính chu vi của hình chữ nhật
ta phải biết đợc điều gì?
- Hình chữ nhật đợc tạo bởi 3 viên
gạch hoa có chiều rộng là bao nhiêu?
- Chiều dài hình chữ nhật mới nh thế
nào so với cạnh của viên gạch hình
vuông?
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4
-Yêu cầu HS tự làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
- Quan sát hình
- Ta phải biết đợc chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật
- Chiều rộng hình chữ nhật chính là
độ dài cạnh viên gạch hình vuông
- Chiều dài của hình chữ nhật mới gấp
3 lần cạnh của viên gạch hình vuông
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Bài giải Chiều dài của hình chữ nhật là :
20 x 3 = 60 ( cm ) Chu vi của hình chữ nhật là : ( 60 + 20 ) x 2 = 160 (cm ) Đáp số : 160cm
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Bài giải Cạnh của hình vuông MNPQ là 3cm Chu vi của hình vuông MNPQ là :
3 x 4 = 12 (cm) Đáp số : 12cm
(tiết 3) Tiếng việt
Ôn tập cuối học kì 1
Tiết 3
I Mục tiêu:
- Luyện đọc thêm bài"Luôn nghĩ đến miền nam"
- Kiểm tra đọc- Kiểm tra đọc(lấy điểm)
Trang 10Nội dung: Các bài tập đọc đã học từ tuần1- tuần17
- Kĩ năng đọc thành tiếng: Phát âm rõ,tốc độ70 chữ/1 phút,biết ngắt nghỉ sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Kĩ năng đọc hiểu:Trả lời đợc 1,2 câu hỏi về nội dung bài học
- GV nêu mục tiêu tiết học và ghi đề bài lên bảng
HĐ1(10') Luyện đọc:
a Giáo viên đọc bài: Giọng kể
chuyện, cảm động
b HD học sinh luyện đọc và kết hợp
giải nghĩa từ: + Đọc từng câu:
- Giáo viên sửa lỗi phát âm cho HS
+ Đọc từng khổ thơ trớc lớp:
- Giáo viên HD học sinh ngắt, nghỉ
đúng, dừng hơi lâu hơn ở dấu chấm
- Gọi HS đọc và trả lời1,2 câu hỏi về
nội dung bài đọc
- Gọi HS nêu ý nghĩa của từ biển
- Chốt lại và giải thích : Từ "biển"
trong biển lá xanh rờn không có nghĩa
- Đọc và trả lời câu hỏi
Trang 11diện tích rộng khiến ta tởng nh đang
đứng trớc một biển lá
- Gọi HS nhắc lại lời GV vừa nói
-Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Kiểm tra đọc(lấy điểm)
Nội dung: Các bài tập đọc đã học từ tuần1- tuần17
- Kĩ năng đọc thành tiếng: Phát âm rõ,tốc độ70 chữ/1 phút,biết ngắt nghỉ sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Kĩ năng đọc hiểu:Trả lời đợc 1,2 câu hỏi về nội dung bài học
- Luyện tập viết giấy mời theo mẫu.Ôn tập về so sánh
II Đồ dùng dạy- học.
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc đã học
- Bài tập 2 phô tô 2 phiếu to và số lợng phiếu nhỏ bằng số lợng HS
- Bút dạ
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu.
1 Giới thiệu bài(1' ).
- Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài lên bảng
2 Dạy bài mới:
HĐ1(8') Luyện đọc:
a Giáo viên đọc bài: Bộc lộ tình cảm
với dòng sông quê hơng
b HD học sinh luyện đọc và kết hợp
giải nghĩa từ: + Đọc từng câu:
- Giáo viên sửa lỗi phát âm cho HS
+ Đọc từng khổ thơ trớc lớp:
- Giáo viên HD học sinh ngắt, nghỉ
đúng, dừng hơi lâu hơn ở dấu chấm
- Giáo viên kết hợp giải nghĩa từ:
- Đọc nối tiếp từng khổ thơ của bài
- Luyện học thuộc lòng bài thơ
- Thi đọc từng khổ thơ
Trang 12HĐ2(12') Kiểm tra tập đọc
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài tập
đọc
- Gọi HS đọc và trả lời1,2 câu hỏi về
nội dung bài đọc
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc 2 câu văn ở bài tập
- Hỏi : Nến dùng để làm gì?
- Giải thích : nến là vật để thắp sáng,
làm bằng mỡ hay sáp, ở giữa có bấc,
có nơi còn gọi là sáp hay đèn cầy
- Cây (cái) giống nh cái ô : cái ô dùng
- Gọi HS chữa bài
HĐ3(6') Luyện tập viết giấy mời
- Gọi HS sinh đọc yêu cầu
- Gọi 1 HS đọc mẫu giấy mời
- Phát phiếu cho HS, nhắc HS ghi nhớ
nội dung của giấy mời nh : lời lẽ,
ngắn gọn, trân trọng, ghi rõ ngày,
tháng
- Gọi HS đọc lại giấy mời của mình,
- Một số HS đọc thuộc cả bài
- Lần lợt từng HS gắp thăm bài, về chỗ chuẩn bị
- Đọc và trả lời câu hỏi
+ Đớc mọc san sát, thẳng đuột nh hằng
hà sa số cây dù xanh cắm trên bãi.
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 1 HS đọc mẫu giấy mời trên bảng
- Tự làm bài vào phiếu, 2 HS lên viết phiếu trên bảng
Tới dự : buổi liên hoan chào mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11
Vào hồi : 8 giờ ngày 19-11-2005
Tại : Phòng học lớp 3B
Trang 13- Luyện đọc thêm bài"Một trờng Tiểu học vùng cao"
- Kiểm tra đọc ( Yêu cầu nh tiết 1 )
- Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy
II Đồ dùng dạy- học
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc đã học
- Bài tập 2 chép sẵn vào 4 tờ phiếu và bút dạ
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu .
1 GTB(1' )
- Nêu mục tiêu tết học và ghi bảng tên bài
2 Dạy bài mới:
HĐ1(8') Luyện đọc:
a Giáo viên đọc bài: Đọc với giọng
hồn nhiên, vui tơi
b HD học sinh luyện đọc và kết hợp
giải nghĩa từ: + Đọc từng câu:
- Giáo viên sửa lỗi phát âm cho HS
+ Đọc từng đoạn trớc lớp:
- Giáo viên HD học sinh ngắt, nghỉ
đúng, dừng hơi lâu hơn ở dấu chấm
- Giáo viên kết hợp giải nghĩa từ:
Sủng Thài, trờng nội trú, cải thiện
HĐ2(12') Kiểm tra Tập đọc
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài tập
đọc
- Gọi HS đọc và trả lời1,2 câu hỏi về
nội dung bài đọc
- HS chú ý, lắng nghe
+ 1 HS đọc cả bài
- Đọc nối tiếp từng câu
- Đọc nối tiếp từng đoạn của bài
- Luyện học thuộc lòng bài thơ
- Thi đọc từng khổ thơ
- Một số HS đọc thuộc cả bài
- Lần lợt từng HS gắp thăm bài, về chỗ chuẩn bị
- Đọc và trả lời câu hỏi
Trang 14- Yêu cầu HS làm bài.
- Chốt lại lời giải đúng
- Gọi HS đọc lại lời giải đúng
3 Củng cố, dặn dò(2' ).
- Hỏi : Dấu chấm có tác dụng gì?
- Dặn HS về nhà học thuộc các bài có
yêu cầu học thuộc lòng trong SGK để
tiết sau lấy điểm kiểm tra
- Theo dõi và nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 1 HS đọc phần chú giải trong SGK
- 4 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp làm vào vở
- Dấu chấm dùng để ngắt câu trong đoạn văn
(Tiết 2) Toán
Luyện tập
I Mục tiêu : Giúp HS củng cố
- Tính chu vi hình chữ nhật, hình vuông
- Giải các bài toán có nội dung hình học
II Các hoạt động dạy- học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ( 5' )
- Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà của tiết trớc
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Dạy- học bài mới.
Trang 15Bài 1:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2 :
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Hớng dẫn : + Chu vi của khung bức
tranh chính là chu vi của hình vuông
có cạnh 50cm
+ Số đo cạnh viết theo đơn vị
xăng-ti-mét, đề bài hỏi chu vi theo đơn vi mét
nên sau khi tính chu vi theo đơn vị
xăng-ti-mét ta phải đổi ra mét
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn tính cạnh của hình vuông ta
Bài giảia) Chu vi hình chữ nhật đó là :( 30 + 20 ) x 2 = 100 (m)b) Chu vi hình chữ nhật đó là :( 15 + 8 ) x 2 = 46 (cm)
Bài giải Chu vi của khung tranh đó là :
50 x 4 = 200 (cm) Đổi 200cm = 2m Đáp số : 2m
- Tính cạnh của hình vuông, biết chu vi của hình vuông là 24cm
- Chu vi của hình vuông là 24cm
- Cạnh của hình vuông
- Ta lấy chu vi chia cho 4 Vì chu vi bằng cạnh nhân với 4 nên cạnh bằng chu vi chia cho 4
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Bài giải Cạnh của hình vuông đó là :
24 : 4 = 6 (cm) Đáp số : 6 cm
- Tính chiều dài của hình chữ nhật, biết