*Kĩ năng: HS biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính nhanh * Thái độ: Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng... GV: Tổng quát với A, B là các biể
Trang 1Soạn : 23-8-08
Giảng :25-8-08
chơng i : phép nhân và phép chia các đa thức
Tiết 1 : nhân đơn thức với đa thức
I.Mục tiêu tiết học:
* Kiến thức: Học sinh biết quy tắc nhân đơn thức với đa thức Biết vân dụng giải bài tập trong sách giáo khoa , và các bài tập nâng cao
2/ Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
= -105 – 5a
2, a.(b + c) = ab + ac3,(a + b).c = ac + bcHS: Đơn thức 2x Đa thức 3x2 + 5x + 1
Hoạt động 2: Quy tắc
GV: Thực hiện phép nhân
2x.(3x2 + 5x + 1) = ?
GV: Gọi 1 HS lên bảng làm bài, các HS
còn lại làm vào giấy nháp sau đó GV
thu và kiểm tra
GV: Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng
và thu một số bài nháp > nhận xét cho
điểm
HS: Lên bảng thực hiện phép nhân 2x.(3x2 + 5x + 1)
= 2x.3x2 + 2x.5x + 2x.1
= 6x3 + 10x2 + 2x
Trang 2GV: Gọi đại diện nhóm lên bảng trình
bày lời giải, sau đó gọi các nhóm nhận
xét và GV chuẩn hoá
GV: Cho HS hoạt động ?3
GV: Em hãy viết công thức tính diện
tích hình thang
GV: Yêu cầu HS đọc nội dung ?3 sau đó
gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá
và cho điểm
HS lên bảng thực hiện
ĐS: 5x5 – x3 - 1
2 x2HS: Thảo luận nhóm(3x2y - 1
S = ( ).
2
a b h+HS: Trả lời câu hỏi
S = (5 3 3 ).2
2
x+ + x y+ y
= (8x + y + 3).y m2 Thay x = 3; y = 2 ta đợc
S = (8.3 + 2 + 3).2 = 58 m2
Hoạt động 4 : Luyện tập.
Trang 3ĐS: a) x2 +y2=100 b)-2xy =100HS:cả lớp làm vào vở, 2HS lên bảng:
ĐS: a) x=2 b) x=5
4/ Phần củng cố :
- Nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức, cách thực hiện phép tính
5 /Hớng dẫn về nhà:
- Học bài và làm các bài tập: 4 > 6 SGK – Tr 5,6 1đến 5SBT-tr3
HD bài 4SBT: Thực hiện phép tính, rút gọn kết quả là một hằng số Đọc trớc bài “ Nhân đa thức với đa thức”
Soạn : 23/8
Giảng : 28/8
Tiết 2 : nhân đa thức với đa thức
I.Mục tiêu tiết học:
*Kiến thức: Học sinh biết quy tắc nhân đa thức với đa thức Biết vân dụng giải bài tập trong sách giáo khoa , và các bài tập nâng cao
Củng cố lại nhân đơn thức với đa thức
* Kĩ năng: Kỹ năng giải các loại toán có vận dụng nhân đơn thức với đa thức
* Thái độ: Góp phần phát triển t duy cho học sinh
2/ Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 4GV: Em hãy phát biểu quy tắc nhân đơn
thức với đa thức ? áp dụng thực hiện
phép tính
-2x2y.(4x3y – 5x2y2 + 2xy3 – 1) = ?
GV: Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá
và cho điểm
3/ Bài mới:
HS: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với
đa thức Lên bảng làm tính ĐS:
Hãy nhân từng hạng tử của đa thức x-2
với từng hạng tử của đa thức 6x2- 5x + 1
Hãy cộng các kết quả tìm đợc
GV: Ta nói đa thức 6x3 – 17x2 + 11x –
2 là tích của hai đa thức trên
GV: Vậy muốn nhân một đa thức với
ĐS: 1
2 x4y – x2y + 3xy – x3 + 2x + 6
HS: Theo dõi và làm theo GV hớng dẫn.HS: Nêu thứ tự các bớc thực hiện nh trên
Hoạt động 3: áp dụng GV: Yêu cầu HS làm?2
GV: Gọi HS nhận xét kết quả sau đó
chuẩn hoá và cho điểm
GV: Cho HS làm ?3
GV: Gọi HS các nhóm nhận xét bài làm
của bạn sau đó chuẩn hoá
HS: Hoạt động nhóm ĐS: a) x3 + 6x2 + 4x – 15 b) x2y2 + 4xy – 5
HS: Lên bảng làm bài ĐS :S = 4x2 – y2 =24 (m2) -
Trang 5và cho điểm.
HS: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với
đa thức
ĐS: x3 – 3x2 + 3x – 1HS: Lên bảng làm tính nhân ĐS: x3y2 – 2x2y3 - 1
2x2y – xy2 + 2xy – 2y2
5 / Hớng dẫn về nhà:
- Hớng dẫn:
+Bài 9 SGK:
*Làm tính nhân: (x – y).(x2 + xy + y2) = x3 – y3 *Thay các giá trị của x, y trong các trờng hợp vào biểu thức x3 – y3
+Bài 11: Thực hiện phép tính và rút gọn Kết quả là một hằng số
- BTVN: Bài 8b; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15 (SGK – 8; 9)
Soạn :
Giảng :
Tiết 3 : luyện tập
I.Mục tiêu tiết học:
*Kiến thức:Học sinh đợc củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn, đa thức
*Kĩ năng: Kỹ năng giải các loại toán có vận dụng nhân đơn thức với đa thức
*Thái độ: Sáng tạo trong học toán
2/ Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 6GV: Em hãy phát biểu quy tắc nhân đa
thức với đa thức ? áp dụng thực hiện
phép tính
(-2x2y + 3).(4x3y – 5x2y2 + 2xy3 – 1)
=
GV: Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá
Hoạt động 2: Bài tập luyện tập Bài 10 SGK - 8
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài, HS dới
lớp hoạt động theo nhóm làm bài vào
GV: Vậy kết quả của phép tính trên là
một hằng số (-8) Ta nói giá trị của biểu
thức trên không phụ thuộc vào biến
HS: Lên bảng làm bài tập
ĐS:-8HS: Nhận xét về kết quả của phép tính
HS: Theo hớng dẫn của GV làm bài tập,
1 HS lên bảng ĐS: - x – 15
a, x = 0 Giá trị biểu thức là: - 15
b, x = 15 Giá trị biểu thức là: - 30
c, x = -15 Giá trị biểu thức là: 0
d, x = 0,15 Giá trị biểu thức là: - 15,15HS: Lên bảng làm bài tập
ĐS: x = 1
Trang 74x2 + xy + y2 b) x2 – xy + 1
I.Mục tiêu tiết học:
* Kiến thức: Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức: bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng
*Kĩ năng: HS biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính nhanh
* Thái độ: Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng
Trang 82/ Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Phát biểu quy tắc nhân hai đa
số ta có(x + 1)(x + 1) = (x + 1)2
HS: (a + b)2 = (a + b)(a + b) = a2 + 2ab + b2
HS: Phát biểu hằng đẳng thức bình phơng của một tổng
Bình phơng của một tổng hai biểu thức bằng bình phơng biểu thức thứ nhất cộng hai lần tích biểu thức th nhất với biểu thức thứ hai cộng bình phơng biểu thức thứ hai.
HS: Lên bảng làm bài tập áp dụng
a, (a + 1)2 = a2 + 2.a.1 + 12 = a2 + 2a + 1
b, x2 + 4x + 4 = x2 + 2.x.2 + 22 = (x + 2)2
c, 512 = (50 + 1)2 = 502 + 2.50.1 + 12 = 2500 + 100 + 1 = 2601
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
Trang 9-, 3012 = (300 + 1)2 = ? 3012 = (300 + 1)2 = 3002 + 2.300.1 + 12
= 90000 + 600 + 1 = 90601
Hoạt động 3: Bình phơng của một hiệu
Bình phơng của một hiệu hai biểu thức bằng bình phơng biểu thức thứ nhất trừ hai lần tích của biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng bình phơng biểu thức thứ hai.
a, (x - 1
2)2 = x2 – 2.x.1
2 + (1
2)2 = x2 – x + 1
Hoạt động 4 : Hiệu hai bình phơng
GV: Thực hiện phép tính (a + b)(a – b)
= ?
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá
GV:Vậy A, B là các biểu thức tuỳ ý
HS: Viết công thức
HS: Phát biểu bằng lời
Hiệu hai bình phơng của hai biểu thức bằng tích của tổng hai biểu thức với hiệu của chúng
HS: Lên bảng làm bài tập
a, (x + 1)(x – 1) = x2 – 12 = x2 – 1
b, (x – 2y)(x + 2y) = x2 – (2y)2 = x2 – 4y2(A - B)2 = A2 – 2AB + B2
A2 - B2 = (A – B)(A + B)
Trang 104 / Củng cố
c, 56.64 = (60 - 4)(60 + 4) = 602 – 42 = 3584
Ta có: (x – 5)2 = (5 – x)2
5 / Hớng dẫn về nhà
-Hớng dẫn + Bài tập 16c: 25a2 + 4b2 – 20ab = (5a)2 – 2.5a.2b + (2b)2 = (5a – 2b)2
+ Bài tập 17: (10a + 5)2 = (10a)2 + 2.10a.5 + 52 = 100a2 + 100a + 25
I.Mục tiêu tiết học:
*Kiến thức: Học sinh nắm đợc củng cố các hằng đẳng thức: bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng
*Kĩ năng: HS vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức trên vào giải toán
*Thái độ: Phát triển t duy lôgíc, thao tác phân tích và tổng hợp
Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng
Trang 111/ Tổ chức lớp học: 8A
2/ Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Viết các biểu thức dới dạng bình phơng
của một tổng hoặc bình phơng của một
b, (2x + 3y)2 + 2(2x + 3y) + 1 = (2x + 3y)2 + 2.(2x + 3y).1 + 12 = (2x + 3y + 1)2
Hoạt động 2: Bài tập luyện tập
Bài tập 20 SGK-12
GV: Em hãy nhận xét sự đúng sai của
kết quả: x2 + 2xy + 4y2 = (x + 2y)2 ?
GV: Hớng dẫn học sinh khai triển hằng
ph-ơng của một hiệu, hiệu hai bình phph-ơng
GV: Yêu cầu HS dới lớp hoạt động theo
Vậy kết quả x2 + 2xy + 4y2 = (x + 2y)2 là sai Kết quả đúng là:
x2 + 4xy + 4y2 = (x + 2y)2
HS: Lên bảng làm bài tập tính nhanh
a, 1012 = (100 + 1)2 = 1002 + 2.100.1 + 12 = 10000 + 200 + 1 = 10201
b, 1992 = (200 - 1)2 = 2002 – 2.200.1 + 12 = 40000 – 4000 + 1 = 39601
c, 47.53 = (50 - 3)(50 + 3) = 502 – 32
= 2500 – 9 = 2491
Trang 12GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
sau đó chuẩn hoá và cho điểm
4/ Củng cố
HS: Hoạt động theo nhóm làm bài tập
a, C/M (a + b)2 = (a - b)2 + 4abXét VP = (a - b)2 + 4ab
= a2 – 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2
= (a + b)2 = VT (đpcm)
b, C/M (a - b)2 = (a + b)2 - 4abXét VP = (a + b)2 - 4ab
= a2 + 2ab +b2 – 4ab = a2 – 2ab + b2
= (a -b)2 = VT (đpcm)
HS: Làm bài tập áp dụng
a, Theo C/M trên ta có(a - b)2 = (a + b)2 – 4ab = 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1
b, Theo C/M trên ta có(a + b)2 = (a - b)2 + 4ab = 202 + 2.3 = 400 + 6 = 406
HS: Thảo luận theo nhóm49x2 – 70x + 25 = (7x)2 – 2.7x.5 + 52 = (7x - 5)2
a, Thay x = 5 ta đợc: (7.5 - 5)2 = 302 = 900
b, Thay x = 1
7 ta đợc: (1 - 5)2 = (-4)2 = 42 = 16
Hoạt động 5 : Củng cố
GV: Gọi HS phát biểu lại các hằng đẳng
thức đáng nhớ
GV: Nhắc lại và chú ý HS phải nhớ các
hằng đẳng thức và phải biết vận dụng
vào gải các bài tập nh trên
HS: Phát biểu các hằng đẳng thức đáng nhớ
5 / Hớng dẫn về nhà:
Trang 13- Bài tập 25 SGK-12: GV: Hớng dẫn HS đa về hằng đẳng thức bình phơng của một tổng hoặc bình phơng của một hiệu
(a + b +c)2 = [ a + (b + c)]2 = [ (a + b) + c]2 = ? (a – b – c)2 = [ a – (b + c)]2 = [ (a – b) – c]2 = ?
I.Mục tiêu tiết học:
* Kiến thức: Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức: lập phơng của một tổng, lập phơng của một hiệu
* Kĩ năng: HS biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính nhanh
*Thái độ: Khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức
2/ Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
= (a + b)(a2 + 2ab + b2)
= a3 + 2a2b + ab2 + a2b + 2ab2 + b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
HS: (a + b)(a + b)2 = (a + b)3
Trang 14GV: Tổng quát với A, B là các biểu thức
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn,
GV chuẩn hoá và cho điểm
HS: Phát biểu hằng đẳng thức lập phơng của một tổng
Lập phơng của một tổng hai BT bằng lập phơng BT thứ nhất cộng ba lần tích bình phơng BT thứ nhất với BT thứ hai, cộng ba lần tích BT thứ nhất với bình phơng BT thứ hai cộng lập phơng BT thứ
hai.
HS: Lên bảng làm bài tập
a, (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1
b, (2x + y)3=(2x)3 + 3(2x)2y+3.2xy2 + y3 = 8x3 + 6x2y + 6xy2 + y3
Hoạt động 3: Lập phơng của một hiệu
Lập phơng của một hiệu hai BT bằng lập phơng BT thứ nhất, trừ ba lần tích bình phơng BT thứ nhất với BT thứ hai cộng ba lần tích BT thứ nhất với bình phơng BT thứ hai, trừ lập phơng BT thứ
= x3 – x2 + 1
3x - 127
b, (x – 2y)3 =x3 – 3x22y +3x(2y)2 +
(A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3
(A B)– 3 = A 3 3A– 2 B + 3AB 2 B– 3
Trang 15HS: Hoạt động theo nhóm trả lời bài tập1) (2x – 1)2 = (1 – 2x)2 Đ
I.Mục tiêu tiết học:
*Kiến thức: Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức: Tổng hai lập phơng và hiệu hai lập phơng
*Kỹ năng; HS biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính nhanh
Trang 16*Thái độ: Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng
2/ Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS: Lên bảng làm tính(x + 1)3 – x3=x3 + 3x2.1 + 3x.12 + 13 –
x3 = 3x2 + 3x + 1
ph-ơng thiếu của hiệu A – B
GV: Em hãy phát biểu bằng lời hằng
= a3 – a2b + ab2 + a2b – ab2 + b3
= a3 + b3HS: Với A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta có:
Trang 17Hoạt động 3: Hiêu hai lập phơng
Hiệu hai lập phơng bằng tích của hiệu
số thứ nhất với số thứ hai và bình phơng thiếu của tổng số thứ nhất và số thứ hai.
HS: Lên bảng làm bài tập
a, (x - 1)(x2 + x + 1) = (x - 1)(x2 + x.1 + 12) = x3 – 1
b, 8x3 – y3 = (2x)3 – y3 = (2x – y)(4x2 – 2xy + y2)
c, (x + 2)(x2 – 2x + 4) = (x + 2)(x2 – x.2 + 22) = x3 + 23 = x3 + 8
x3 + 8 x
x3 – 8 (x + 2)2(x – 2)2
= (x + 1 – x)[(x + 1)2 + x(x +1) + x2 ]
= (x2 + 2x + 1 + x2 + x + x2)
Trang 18GV: Treo bảng phụ bài tập 32 SGK và
gọi HS lên bảng điền vào ô trống
= (3x2 + 3x + 1)HS: Lên bảng điền vào chỗ trống
*Kiến thức:Học sinh đợc củng cố và nắm chắc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
*Kỹ năng: HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức vào giải toán
*Thái độ: Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng
2/ Kiểm tra bài cũ
hoạt động của giáo
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Gọi HS lên bảng viết các
hằng đẳng thức đã học ?
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: áp dụng hằng đẳng thức đã
học hãy nối các biểu thức sao cho
chúng tạo thành hai vế của một
x2 – 2xy + y2 x2 + 2xy + y2(x + y)2 x2 – y2(x+y)(x2-xy+y2) (y – x)2
Trang 19Hoạt động 2: Bài tập luyện tập Bài tập 33 SGK-16:
a, (2 + xy)2 = 4 + 4xy + x2y2
b, (5 – 3x)2 = 25 – 30x + 9x2HS2:
c, (5 – x2)(5 + x2) = 25 – x4
d, (5x – 1)3 = 125x3 – 75x2 + 15x – 1 HS3:
= 6a2b
c, (x + y + z)2 – 2(x + y + z)(x + y) + (x + y)2 = [ x + y + z – (x + y)]2
= z2
HS: Lên bảng làm bài tập 35 SGK
a, 342 + 662 + 68.66
= 342 + 2.34.66 + 662
Trang 20Thay x = 98 vào biểu thức ta đợc(98 + 2)2 = 1002 = 10000
b, x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3Thay x = 99 vào biểu thức ta đợc(99 + 1)3 = 1003 = 1000000
Đôi nào nhanh nhất là thắng cuộc
GV: Nhận xét và trao quà cho đôi
Trang 21Tiết 9:
Đ6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung
*Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
*Kiến thức: HS biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung cho bài toán PTĐTTNT bằng PP đặt nhân tử chung
- HS biết áp dụng các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử
*Thái độ: Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Viết các biểu thức sau dới dạng
GV: ĐVĐ ở bài toán trên từ một đa thức
các em đã biến đổi đa về đợc tích các đa
thức, việc làm nh vậy là phân tích đa
= (2x )2 = 4x2
b, x2 – 4 = x2 – 22 = (x – 2)(x + 2)
Hoạt động 2: Ví dụ
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu các ví dụ HS: Đọc và nghiên cứu các ví dụ SGK
Trang 22GV: Gọi HS nhận xét sau đó GV chuẩn
hoá và cho điểm
GV: Gọi HS nhận xét sau đó GV chuẩn
hoá và cho điểm
HS: Hoạt động nhóm sau đó 3 đại diện lên bảng làm bài tập
a, x2 – x = x(x – 1)
b, 5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y) = 5x(x – 2y)(x – 3)
c, 3(x – y) – 5x(y – x) = 3(x – y) + 5x(x – y) = (x – y)(3 + 5x)
HS nhác lại chú ýHS: Hoạt động nhóm làm ?2
HS: a.b = 0 khi a = 0 hoặc b = 0HS: Lên bảng làm bài tập
HS: Làm bài tập áp dụng3y2 – 6y = 3y(y – 2)
Trang 23GV: Tìm x sao cho x3 + 13x = 0
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập
HS: Lên bảng làm bài
x3 + 13x = 0x(x2 + 13) = 0Suy ra x = 0 (vì x2 +13 > 0 với mọi x)
Tiết 10:
Đ7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
a, x2(x + 1) + 2x(x + 1) = x(x + 1)(x + 2)
HS3: Phân tích đa thức 2x3 – 2 thành nhân tử
b, 2x3 – 2 = 2(x3 – 1) = 2(x – 1)(x2 + x + 1)
Trang 24còn lại hoạt động theo nhóm
GV: Gọi đại diện các nhóm nhận xét bài
(Bình phơng của một hiệu)
b, x2 – 2 = x2 – ( 2)2 = (x - 2)(x + 2)
(Hiệu hai bình phơng)
c, 1 – 8x3 = 13 – (2x)3 = (1 – 2x)(1 + 2x + 4x2)
(Hiệu hai lập phơng)HS: Phát biểu PP PTĐTTNT bằng lời
HS: Lên bảng làm bài tập
a, x3 + 3x2 + 3x + 1 = x3 + 3x2.1 + 3x.12 + 13 = (x + 1)3
b, (x + y)2 – 9x2
= (x + y)2 – (3x)2
= (x + y – 3x)(x + y + 3x)
= (y – 2x)(y + 4x)HS: Đại diện nhóm nhận xét
HS: Lên bảng làm bài tập
1052 – 25 = 1052 – 52 = (105 – 5)(105 + 5) = 100.110 = 11000HS: Đại diện nhóm nhận xét bài làm của bạn
GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
sau đó đại diện lên bảng trình bày lời
giải
GV: Tơng tự chứng minh n2(n + 1) +
HS: Đọc nghiên cứu ví dụ SGK
HS: Hoạt động theo nhóm sau đó đại diện lên bảng trình bày lời giải
55n + 1 – 55n = 55n.55 – 55n.1 = 55n(55 – 1) = 55n.54 M 54 với mọi n
Trang 252n(n + 1) luôn chia hết cho 6 với mọi n
GV: Tích của 2 số tự nhiên liên tiếp
luôn chia hết cho mấy ?
GV: Tích của 3 số tự nhiên liên tiếp
luôn chia hết cho mấy ?
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét sau đó GV chuẩn
hoá và cho điểm
Suy ra n(n + 1)(n + 2) M 6 với mọi nHS: Nhận xét
Hoạt động 4 : Củng cố
GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập 43a,
b, c
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm
GV: Gọi đại diện nhóm nhận xét
GV: Nhận xét, chuẩn hoá và cho điểm
HS: Lên bảng làm bài tập
a, x2 + 6x + 9 = x2 + 2.x.3 + 32 = (x + 3)2
b, 10x – 25 – x2 = - (x2 – 10x + 25) = - (x - 5)2
c, 8x3 - 1
8 = (2x)3 – (1
2)3 = (2x - 1
2)(4x2+ x + 1
4)HS: Nhận xét
IV H ớng dẫn :
- Ôn tập và thuộc các hằng đẳng thức đáng nhớ, PP PTĐTTNT đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức
Trang 26I Mục tiêu:
* Kiến thức: HS biết giải bài toán PTĐTTNT bằng PP nhóm các hạng tử
* Kỹ năng: HS biết áp dụng PTĐTTNT bằng PP đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức nhóm các hạng tử một cách hợp lí để phân tích đa thức thành nhân tử
* Thái độ: Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để PTĐTTNT
II Chuẩn bị:
GV: Bảng Phụ + thớc kẻ + bảng nhóm
HS: Ôn tập các hằng đẳng thức đã học và PP PTĐTTNT đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức
III TIếN TRìNH DạY- HọC:
1/ Tổ chức lớp học
2/ Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS: Nhóm các hạng tử một cách hợp lí
HS: Lên bảng làm bài tập3x2 – 5x – 3xy + 5y
Trang 27còn lại hoạt động theo nhóm
GV: Gọi đại diện nhóm nhận xét bài
làm của bạn
GV: Nhận xét và cho điểm
GV: Dùng bảng phụ treo câu ?2
- Hãy nêu ý kiến của em về lời giải của
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá
HS: Hoạt động theo nhóm và làm bài tập vào bảng nhóm
a, x2 – xy + x – y = (x2 – xy) + (x – y) = x(x – y) + (x – y) = (x – y)(x + 1)
b, xz + yz – 5(x + y) = z(x + y) – 5(x + y) = (x + y)(z – 5)
c, 3x2 – 3xy – 5x + 5y = 3x(x – y) – 5(x – y) = (x – y)(3x – 5)
Trang 28và cho điểm HS: Nhận xét
IV H ớng dẫn:
- Ôn tập và thuộc các hằng đẳng thức đáng nhớ, PP PTĐTTNT đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm hạng tử
- Bài 49 SGK: Để tính nhanh các em áp dụng PTĐTTNT bằng PP nhóm hạng tử
- Bài 50 áp dụng PTĐTTNT đa VT về dạng tích từ đó tính x
* Kỹ năng: Biết áp dụng PTĐTTNT thành thạo bằng các phơng pháp đã học
* Thái độ: Giáo dục tính linh hoạt t duy lôgic
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Phát đề cho HS làm bài kiểm tra 15
=(xy - ay)+(a3- a2x) = y( x - a) + a2 (a - x)
Trang 29Câu 2: (2đ) Tính nhanh
872 + 732 - 272 - 132 = ( 872 - 132) + (732- 272)
= ( 87-13)( 87+13)+ (73- 27)(73+ 27)
=74 100 + 46.100 =7400 +4600
= 12000
Câu 3: (1đ) Đẳng thức sai là C Câu 4(1đ) Giá trị lớn nhất của biểu thức
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Nhận xét, chuẩn hoá và cho điểm
b) 3x2- 3xy + 5x - 5y = (3x2- 3xy) + (5x - 5y) (1đ) = 3x(x - y) + 5(x - y)
= (x - y)(3x + 5) c) x2+ y2+2xy - x - y = (x2 + y2 + 2xy) - (x + y) = (x + y)2- (x + y) = (x + y)(x + y - 1)
HS: Lên bảng làm bài tậpa) x2 + 4x - y2+ 4
= (x + 2)2 - y2 = (x + 2 + y) (x + 2 - y)c) x2- 2xy + y2- z2+ 2zt - t2 = (x -y)2- (z - t)2
= (x -y + z- t) (x -y - z + t) HS: Nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 3: Bài tập trắc nghiệm
3) Bài 3 ( GV dùng bảng phụ)
Trang 30GV: Treo bảng phụ và yêu cầu HS hoạt
động theo nhóm
a) Giá tri lớn nhất của đa thức
P = 4x-x2 là : A 2 B 4
C 1 D - 4b) Giá trị nhỏ nhất của đa thức
C - (2x - 3)2
b) Đa thức x4- y4 đợc PTTNT là:
C (x - y)(x + y)(x2 + y2)
Hoạt động 4 : Dạng toán tìm x Bài 50 (sgk)/23 Tìm x, biết:
GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
+ Nh vậy PTĐTTNT giúp chúng ta giải
quyết đợc rất nhiều các bài toán nh rút