1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án đại số 8

60 225 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép Nhân Và Phép Chia Các Đa Thức
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 831,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Kĩ năng: HS biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính nhanh * Thái độ: Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng... GV: Tổng quát với A, B là các biể

Trang 1

Soạn : 23-8-08

Giảng :25-8-08

chơng i : phép nhân và phép chia các đa thức

Tiết 1 : nhân đơn thức với đa thức

I.Mục tiêu tiết học:

* Kiến thức: Học sinh biết quy tắc nhân đơn thức với đa thức Biết vân dụng giải bài tập trong sách giáo khoa , và các bài tập nâng cao

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

= -105 – 5a

2, a.(b + c) = ab + ac3,(a + b).c = ac + bcHS: Đơn thức 2x Đa thức 3x2 + 5x + 1

Hoạt động 2: Quy tắc

GV: Thực hiện phép nhân

2x.(3x2 + 5x + 1) = ?

GV: Gọi 1 HS lên bảng làm bài, các HS

còn lại làm vào giấy nháp sau đó GV

thu và kiểm tra

GV: Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng

và thu một số bài nháp > nhận xét cho

điểm

HS: Lên bảng thực hiện phép nhân 2x.(3x2 + 5x + 1)

= 2x.3x2 + 2x.5x + 2x.1

= 6x3 + 10x2 + 2x

Trang 2

GV: Gọi đại diện nhóm lên bảng trình

bày lời giải, sau đó gọi các nhóm nhận

xét và GV chuẩn hoá

GV: Cho HS hoạt động ?3

GV: Em hãy viết công thức tính diện

tích hình thang

GV: Yêu cầu HS đọc nội dung ?3 sau đó

gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi

GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá

và cho điểm

HS lên bảng thực hiện

ĐS: 5x5 – x3 - 1

2 x2HS: Thảo luận nhóm(3x2y - 1

S = ( ).

2

a b h+HS: Trả lời câu hỏi

S = (5 3 3 ).2

2

x+ + x y+ y

= (8x + y + 3).y m2 Thay x = 3; y = 2 ta đợc

S = (8.3 + 2 + 3).2 = 58 m2

Hoạt động 4 : Luyện tập.

Trang 3

ĐS: a) x2 +y2=100 b)-2xy =100HS:cả lớp làm vào vở, 2HS lên bảng:

ĐS: a) x=2 b) x=5

4/ Phần củng cố :

- Nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức, cách thực hiện phép tính

5 /Hớng dẫn về nhà:

- Học bài và làm các bài tập: 4 > 6 SGK – Tr 5,6 1đến 5SBT-tr3

HD bài 4SBT: Thực hiện phép tính, rút gọn kết quả là một hằng số Đọc trớc bài “ Nhân đa thức với đa thức”

Soạn : 23/8

Giảng : 28/8

Tiết 2 : nhân đa thức với đa thức

I.Mục tiêu tiết học:

*Kiến thức: Học sinh biết quy tắc nhân đa thức với đa thức Biết vân dụng giải bài tập trong sách giáo khoa , và các bài tập nâng cao

Củng cố lại nhân đơn thức với đa thức

* Kĩ năng: Kỹ năng giải các loại toán có vận dụng nhân đơn thức với đa thức

* Thái độ: Góp phần phát triển t duy cho học sinh

2/ Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Trang 4

GV: Em hãy phát biểu quy tắc nhân đơn

thức với đa thức ? áp dụng thực hiện

phép tính

-2x2y.(4x3y – 5x2y2 + 2xy3 – 1) = ?

GV: Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi

GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá

và cho điểm

3/ Bài mới:

HS: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với

đa thức Lên bảng làm tính ĐS:

Hãy nhân từng hạng tử của đa thức x-2

với từng hạng tử của đa thức 6x2- 5x + 1

Hãy cộng các kết quả tìm đợc

GV: Ta nói đa thức 6x3 – 17x2 + 11x –

2 là tích của hai đa thức trên

GV: Vậy muốn nhân một đa thức với

ĐS: 1

2 x4y – x2y + 3xy – x3 + 2x + 6

HS: Theo dõi và làm theo GV hớng dẫn.HS: Nêu thứ tự các bớc thực hiện nh trên

Hoạt động 3: áp dụng GV: Yêu cầu HS làm?2

GV: Gọi HS nhận xét kết quả sau đó

chuẩn hoá và cho điểm

GV: Cho HS làm ?3

GV: Gọi HS các nhóm nhận xét bài làm

của bạn sau đó chuẩn hoá

HS: Hoạt động nhóm ĐS: a) x3 + 6x2 + 4x – 15 b) x2y2 + 4xy – 5

HS: Lên bảng làm bài ĐS :S = 4x2 – y2 =24 (m2) -

Trang 5

và cho điểm.

HS: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với

đa thức

ĐS: x3 – 3x2 + 3x – 1HS: Lên bảng làm tính nhân ĐS: x3y2 – 2x2y3 - 1

2x2y – xy2 + 2xy – 2y2

5 / Hớng dẫn về nhà:

- Hớng dẫn:

+Bài 9 SGK:

*Làm tính nhân: (x – y).(x2 + xy + y2) = x3 – y3 *Thay các giá trị của x, y trong các trờng hợp vào biểu thức x3 – y3

+Bài 11: Thực hiện phép tính và rút gọn Kết quả là một hằng số

- BTVN: Bài 8b; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15 (SGK – 8; 9)

Soạn :

Giảng :

Tiết 3 : luyện tập

I.Mục tiêu tiết học:

*Kiến thức:Học sinh đợc củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn, đa thức

*Kĩ năng: Kỹ năng giải các loại toán có vận dụng nhân đơn thức với đa thức

*Thái độ: Sáng tạo trong học toán

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Trang 6

GV: Em hãy phát biểu quy tắc nhân đa

thức với đa thức ? áp dụng thực hiện

phép tính

(-2x2y + 3).(4x3y – 5x2y2 + 2xy3 – 1)

=

GV: Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi

GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá

Hoạt động 2: Bài tập luyện tập Bài 10 SGK - 8

GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài, HS dới

lớp hoạt động theo nhóm làm bài vào

GV: Vậy kết quả của phép tính trên là

một hằng số (-8) Ta nói giá trị của biểu

thức trên không phụ thuộc vào biến

HS: Lên bảng làm bài tập

ĐS:-8HS: Nhận xét về kết quả của phép tính

HS: Theo hớng dẫn của GV làm bài tập,

1 HS lên bảng ĐS: - x – 15

a, x = 0 Giá trị biểu thức là: - 15

b, x = 15 Giá trị biểu thức là: - 30

c, x = -15 Giá trị biểu thức là: 0

d, x = 0,15 Giá trị biểu thức là: - 15,15HS: Lên bảng làm bài tập

ĐS: x = 1

Trang 7

4x2 + xy + y2 b) x2 – xy + 1

I.Mục tiêu tiết học:

* Kiến thức: Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức: bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng

*Kĩ năng: HS biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính nhanh

* Thái độ: Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng

Trang 8

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV: Phát biểu quy tắc nhân hai đa

số ta có(x + 1)(x + 1) = (x + 1)2

HS: (a + b)2 = (a + b)(a + b) = a2 + 2ab + b2

HS: Phát biểu hằng đẳng thức bình phơng của một tổng

Bình phơng của một tổng hai biểu thức bằng bình phơng biểu thức thứ nhất cộng hai lần tích biểu thức th nhất với biểu thức thứ hai cộng bình phơng biểu thức thứ hai.

HS: Lên bảng làm bài tập áp dụng

a, (a + 1)2 = a2 + 2.a.1 + 12 = a2 + 2a + 1

b, x2 + 4x + 4 = x2 + 2.x.2 + 22 = (x + 2)2

c, 512 = (50 + 1)2 = 502 + 2.50.1 + 12 = 2500 + 100 + 1 = 2601

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

Trang 9

-, 3012 = (300 + 1)2 = ? 3012 = (300 + 1)2 = 3002 + 2.300.1 + 12

= 90000 + 600 + 1 = 90601

Hoạt động 3: Bình phơng của một hiệu

Bình phơng của một hiệu hai biểu thức bằng bình phơng biểu thức thứ nhất trừ hai lần tích của biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng bình phơng biểu thức thứ hai.

a, (x - 1

2)2 = x2 – 2.x.1

2 + (1

2)2 = x2 – x + 1

Hoạt động 4 : Hiệu hai bình phơng

GV: Thực hiện phép tính (a + b)(a – b)

= ?

GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập

GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá

GV:Vậy A, B là các biểu thức tuỳ ý

HS: Viết công thức

HS: Phát biểu bằng lời

Hiệu hai bình phơng của hai biểu thức bằng tích của tổng hai biểu thức với hiệu của chúng

HS: Lên bảng làm bài tập

a, (x + 1)(x – 1) = x2 – 12 = x2 – 1

b, (x – 2y)(x + 2y) = x2 – (2y)2 = x2 – 4y2(A - B)2 = A2 – 2AB + B2

A2 - B2 = (A – B)(A + B)

Trang 10

4 / Củng cố

c, 56.64 = (60 - 4)(60 + 4) = 602 – 42 = 3584

Ta có: (x – 5)2 = (5 – x)2

5 / Hớng dẫn về nhà

-Hớng dẫn + Bài tập 16c: 25a2 + 4b2 – 20ab = (5a)2 – 2.5a.2b + (2b)2 = (5a – 2b)2

+ Bài tập 17: (10a + 5)2 = (10a)2 + 2.10a.5 + 52 = 100a2 + 100a + 25

I.Mục tiêu tiết học:

*Kiến thức: Học sinh nắm đợc củng cố các hằng đẳng thức: bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng

*Kĩ năng: HS vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức trên vào giải toán

*Thái độ: Phát triển t duy lôgíc, thao tác phân tích và tổng hợp

Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng

Trang 11

1/ Tổ chức lớp học: 8A

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Viết các biểu thức dới dạng bình phơng

của một tổng hoặc bình phơng của một

b, (2x + 3y)2 + 2(2x + 3y) + 1 = (2x + 3y)2 + 2.(2x + 3y).1 + 12 = (2x + 3y + 1)2

Hoạt động 2: Bài tập luyện tập

Bài tập 20 SGK-12

GV: Em hãy nhận xét sự đúng sai của

kết quả: x2 + 2xy + 4y2 = (x + 2y)2 ?

GV: Hớng dẫn học sinh khai triển hằng

ph-ơng của một hiệu, hiệu hai bình phph-ơng

GV: Yêu cầu HS dới lớp hoạt động theo

Vậy kết quả x2 + 2xy + 4y2 = (x + 2y)2 là sai Kết quả đúng là:

x2 + 4xy + 4y2 = (x + 2y)2

HS: Lên bảng làm bài tập tính nhanh

a, 1012 = (100 + 1)2 = 1002 + 2.100.1 + 12 = 10000 + 200 + 1 = 10201

b, 1992 = (200 - 1)2 = 2002 – 2.200.1 + 12 = 40000 – 4000 + 1 = 39601

c, 47.53 = (50 - 3)(50 + 3) = 502 – 32

= 2500 – 9 = 2491

Trang 12

GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

sau đó chuẩn hoá và cho điểm

4/ Củng cố

HS: Hoạt động theo nhóm làm bài tập

a, C/M (a + b)2 = (a - b)2 + 4abXét VP = (a - b)2 + 4ab

= a2 – 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2

= (a + b)2 = VT (đpcm)

b, C/M (a - b)2 = (a + b)2 - 4abXét VP = (a + b)2 - 4ab

= a2 + 2ab +b2 – 4ab = a2 – 2ab + b2

= (a -b)2 = VT (đpcm)

HS: Làm bài tập áp dụng

a, Theo C/M trên ta có(a - b)2 = (a + b)2 – 4ab = 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1

b, Theo C/M trên ta có(a + b)2 = (a - b)2 + 4ab = 202 + 2.3 = 400 + 6 = 406

HS: Thảo luận theo nhóm49x2 – 70x + 25 = (7x)2 – 2.7x.5 + 52 = (7x - 5)2

a, Thay x = 5 ta đợc: (7.5 - 5)2 = 302 = 900

b, Thay x = 1

7 ta đợc: (1 - 5)2 = (-4)2 = 42 = 16

Hoạt động 5 : Củng cố

GV: Gọi HS phát biểu lại các hằng đẳng

thức đáng nhớ

GV: Nhắc lại và chú ý HS phải nhớ các

hằng đẳng thức và phải biết vận dụng

vào gải các bài tập nh trên

HS: Phát biểu các hằng đẳng thức đáng nhớ

5 / Hớng dẫn về nhà:

Trang 13

- Bài tập 25 SGK-12: GV: Hớng dẫn HS đa về hằng đẳng thức bình phơng của một tổng hoặc bình phơng của một hiệu

(a + b +c)2 = [ a + (b + c)]2 = [ (a + b) + c]2 = ? (a – b – c)2 = [ a – (b + c)]2 = [ (a – b) – c]2 = ?

I.Mục tiêu tiết học:

* Kiến thức: Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức: lập phơng của một tổng, lập phơng của một hiệu

* Kĩ năng: HS biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính nhanh

*Thái độ: Khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

= (a + b)(a2 + 2ab + b2)

= a3 + 2a2b + ab2 + a2b + 2ab2 + b3

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

HS: (a + b)(a + b)2 = (a + b)3

Trang 14

GV: Tổng quát với A, B là các biểu thức

GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn,

GV chuẩn hoá và cho điểm

HS: Phát biểu hằng đẳng thức lập phơng của một tổng

Lập phơng của một tổng hai BT bằng lập phơng BT thứ nhất cộng ba lần tích bình phơng BT thứ nhất với BT thứ hai, cộng ba lần tích BT thứ nhất với bình phơng BT thứ hai cộng lập phơng BT thứ

hai.

HS: Lên bảng làm bài tập

a, (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1

b, (2x + y)3=(2x)3 + 3(2x)2y+3.2xy2 + y3 = 8x3 + 6x2y + 6xy2 + y3

Hoạt động 3: Lập phơng của một hiệu

Lập phơng của một hiệu hai BT bằng lập phơng BT thứ nhất, trừ ba lần tích bình phơng BT thứ nhất với BT thứ hai cộng ba lần tích BT thứ nhất với bình phơng BT thứ hai, trừ lập phơng BT thứ

= x3 – x2 + 1

3x - 127

b, (x – 2y)3 =x3 – 3x22y +3x(2y)2 +

(A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3

(A B)3 = A 3 3A2 B + 3AB 2 B3

Trang 15

HS: Hoạt động theo nhóm trả lời bài tập1) (2x – 1)2 = (1 – 2x)2 Đ

I.Mục tiêu tiết học:

*Kiến thức: Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức: Tổng hai lập phơng và hiệu hai lập phơng

*Kỹ năng; HS biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính nhanh

Trang 16

*Thái độ: Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng

2/ Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS: Lên bảng làm tính(x + 1)3 – x3=x3 + 3x2.1 + 3x.12 + 13 –

x3 = 3x2 + 3x + 1

ph-ơng thiếu của hiệu A – B

GV: Em hãy phát biểu bằng lời hằng

= a3 – a2b + ab2 + a2b – ab2 + b3

= a3 + b3HS: Với A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta có:

Trang 17

Hoạt động 3: Hiêu hai lập phơng

Hiệu hai lập phơng bằng tích của hiệu

số thứ nhất với số thứ hai và bình phơng thiếu của tổng số thứ nhất và số thứ hai.

HS: Lên bảng làm bài tập

a, (x - 1)(x2 + x + 1) = (x - 1)(x2 + x.1 + 12) = x3 – 1

b, 8x3 – y3 = (2x)3 – y3 = (2x – y)(4x2 – 2xy + y2)

c, (x + 2)(x2 – 2x + 4) = (x + 2)(x2 – x.2 + 22) = x3 + 23 = x3 + 8

x3 + 8 x

x3 – 8 (x + 2)2(x – 2)2

= (x + 1 – x)[(x + 1)2 + x(x +1) + x2 ]

= (x2 + 2x + 1 + x2 + x + x2)

Trang 18

GV: Treo bảng phụ bài tập 32 SGK và

gọi HS lên bảng điền vào ô trống

= (3x2 + 3x + 1)HS: Lên bảng điền vào chỗ trống

*Kiến thức:Học sinh đợc củng cố và nắm chắc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

*Kỹ năng: HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức vào giải toán

*Thái độ: Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng

2/ Kiểm tra bài cũ

hoạt động của giáo

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV: Gọi HS lên bảng viết các

hằng đẳng thức đã học ?

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

GV: áp dụng hằng đẳng thức đã

học hãy nối các biểu thức sao cho

chúng tạo thành hai vế của một

x2 – 2xy + y2 x2 + 2xy + y2(x + y)2 x2 – y2(x+y)(x2-xy+y2) (y – x)2

Trang 19

Hoạt động 2: Bài tập luyện tập Bài tập 33 SGK-16:

a, (2 + xy)2 = 4 + 4xy + x2y2

b, (5 – 3x)2 = 25 – 30x + 9x2HS2:

c, (5 – x2)(5 + x2) = 25 – x4

d, (5x – 1)3 = 125x3 – 75x2 + 15x – 1 HS3:

= 6a2b

c, (x + y + z)2 – 2(x + y + z)(x + y) + (x + y)2 = [ x + y + z – (x + y)]2

= z2

HS: Lên bảng làm bài tập 35 SGK

a, 342 + 662 + 68.66

= 342 + 2.34.66 + 662

Trang 20

Thay x = 98 vào biểu thức ta đợc(98 + 2)2 = 1002 = 10000

b, x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3Thay x = 99 vào biểu thức ta đợc(99 + 1)3 = 1003 = 1000000

Đôi nào nhanh nhất là thắng cuộc

GV: Nhận xét và trao quà cho đôi

Trang 21

Tiết 9:

Đ6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung

*Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

*Kiến thức: HS biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung cho bài toán PTĐTTNT bằng PP đặt nhân tử chung

- HS biết áp dụng các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử

*Thái độ: Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV: Viết các biểu thức sau dới dạng

GV: ĐVĐ ở bài toán trên từ một đa thức

các em đã biến đổi đa về đợc tích các đa

thức, việc làm nh vậy là phân tích đa

= (2x )2 = 4x2

b, x2 – 4 = x2 – 22 = (x – 2)(x + 2)

Hoạt động 2: Ví dụ

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu các ví dụ HS: Đọc và nghiên cứu các ví dụ SGK

Trang 22

GV: Gọi HS nhận xét sau đó GV chuẩn

hoá và cho điểm

GV: Gọi HS nhận xét sau đó GV chuẩn

hoá và cho điểm

HS: Hoạt động nhóm sau đó 3 đại diện lên bảng làm bài tập

a, x2 – x = x(x – 1)

b, 5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y) = 5x(x – 2y)(x – 3)

c, 3(x – y) – 5x(y – x) = 3(x – y) + 5x(x – y) = (x – y)(3 + 5x)

HS nhác lại chú ýHS: Hoạt động nhóm làm ?2

HS: a.b = 0 khi a = 0 hoặc b = 0HS: Lên bảng làm bài tập

HS: Làm bài tập áp dụng3y2 – 6y = 3y(y – 2)

Trang 23

GV: Tìm x sao cho x3 + 13x = 0

GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập

HS: Lên bảng làm bài

x3 + 13x = 0x(x2 + 13) = 0Suy ra x = 0 (vì x2 +13 > 0 với mọi x)

Tiết 10:

Đ7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

a, x2(x + 1) + 2x(x + 1) = x(x + 1)(x + 2)

HS3: Phân tích đa thức 2x3 – 2 thành nhân tử

b, 2x3 – 2 = 2(x3 – 1) = 2(x – 1)(x2 + x + 1)

Trang 24

còn lại hoạt động theo nhóm

GV: Gọi đại diện các nhóm nhận xét bài

(Bình phơng của một hiệu)

b, x2 – 2 = x2 – ( 2)2 = (x - 2)(x + 2)

(Hiệu hai bình phơng)

c, 1 – 8x3 = 13 – (2x)3 = (1 – 2x)(1 + 2x + 4x2)

(Hiệu hai lập phơng)HS: Phát biểu PP PTĐTTNT bằng lời

HS: Lên bảng làm bài tập

a, x3 + 3x2 + 3x + 1 = x3 + 3x2.1 + 3x.12 + 13 = (x + 1)3

b, (x + y)2 – 9x2

= (x + y)2 – (3x)2

= (x + y – 3x)(x + y + 3x)

= (y – 2x)(y + 4x)HS: Đại diện nhóm nhận xét

HS: Lên bảng làm bài tập

1052 – 25 = 1052 – 52 = (105 – 5)(105 + 5) = 100.110 = 11000HS: Đại diện nhóm nhận xét bài làm của bạn

GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

sau đó đại diện lên bảng trình bày lời

giải

GV: Tơng tự chứng minh n2(n + 1) +

HS: Đọc nghiên cứu ví dụ SGK

HS: Hoạt động theo nhóm sau đó đại diện lên bảng trình bày lời giải

55n + 1 – 55n = 55n.55 – 55n.1 = 55n(55 – 1) = 55n.54 M 54 với mọi n

Trang 25

2n(n + 1) luôn chia hết cho 6 với mọi n

GV: Tích của 2 số tự nhiên liên tiếp

luôn chia hết cho mấy ?

GV: Tích của 3 số tự nhiên liên tiếp

luôn chia hết cho mấy ?

GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập

GV: Gọi HS nhận xét sau đó GV chuẩn

hoá và cho điểm

Suy ra n(n + 1)(n + 2) M 6 với mọi nHS: Nhận xét

Hoạt động 4 : Củng cố

GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập 43a,

b, c

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm

GV: Gọi đại diện nhóm nhận xét

GV: Nhận xét, chuẩn hoá và cho điểm

HS: Lên bảng làm bài tập

a, x2 + 6x + 9 = x2 + 2.x.3 + 32 = (x + 3)2

b, 10x – 25 – x2 = - (x2 – 10x + 25) = - (x - 5)2

c, 8x3 - 1

8 = (2x)3 – (1

2)3 = (2x - 1

2)(4x2+ x + 1

4)HS: Nhận xét

IV H ớng dẫn :

- Ôn tập và thuộc các hằng đẳng thức đáng nhớ, PP PTĐTTNT đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức

Trang 26

I Mục tiêu:

* Kiến thức: HS biết giải bài toán PTĐTTNT bằng PP nhóm các hạng tử

* Kỹ năng: HS biết áp dụng PTĐTTNT bằng PP đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức nhóm các hạng tử một cách hợp lí để phân tích đa thức thành nhân tử

* Thái độ: Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để PTĐTTNT

II Chuẩn bị:

GV: Bảng Phụ + thớc kẻ + bảng nhóm

HS: Ôn tập các hằng đẳng thức đã học và PP PTĐTTNT đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức

III TIếN TRìNH DạY- HọC:

1/ Tổ chức lớp học

2/ Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS: Nhóm các hạng tử một cách hợp lí

HS: Lên bảng làm bài tập3x2 – 5x – 3xy + 5y

Trang 27

còn lại hoạt động theo nhóm

GV: Gọi đại diện nhóm nhận xét bài

làm của bạn

GV: Nhận xét và cho điểm

GV: Dùng bảng phụ treo câu ?2

- Hãy nêu ý kiến của em về lời giải của

GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá

HS: Hoạt động theo nhóm và làm bài tập vào bảng nhóm

a, x2 – xy + x – y = (x2 – xy) + (x – y) = x(x – y) + (x – y) = (x – y)(x + 1)

b, xz + yz – 5(x + y) = z(x + y) – 5(x + y) = (x + y)(z – 5)

c, 3x2 – 3xy – 5x + 5y = 3x(x – y) – 5(x – y) = (x – y)(3x – 5)

Trang 28

và cho điểm HS: Nhận xét

IV H ớng dẫn:

- Ôn tập và thuộc các hằng đẳng thức đáng nhớ, PP PTĐTTNT đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm hạng tử

- Bài 49 SGK: Để tính nhanh các em áp dụng PTĐTTNT bằng PP nhóm hạng tử

- Bài 50 áp dụng PTĐTTNT đa VT về dạng tích từ đó tính x

* Kỹ năng: Biết áp dụng PTĐTTNT thành thạo bằng các phơng pháp đã học

* Thái độ: Giáo dục tính linh hoạt t duy lôgic

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV: Phát đề cho HS làm bài kiểm tra 15

=(xy - ay)+(a3- a2x) = y( x - a) + a2 (a - x)

Trang 29

Câu 2: (2đ) Tính nhanh

872 + 732 - 272 - 132 = ( 872 - 132) + (732- 272)

= ( 87-13)( 87+13)+ (73- 27)(73+ 27)

=74 100 + 46.100 =7400 +4600

= 12000

Câu 3: (1đ) Đẳng thức sai là C Câu 4(1đ) Giá trị lớn nhất của biểu thức

GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

GV: Nhận xét, chuẩn hoá và cho điểm

b) 3x2- 3xy + 5x - 5y = (3x2- 3xy) + (5x - 5y) (1đ) = 3x(x - y) + 5(x - y)

= (x - y)(3x + 5) c) x2+ y2+2xy - x - y = (x2 + y2 + 2xy) - (x + y) = (x + y)2- (x + y) = (x + y)(x + y - 1)

HS: Lên bảng làm bài tậpa) x2 + 4x - y2+ 4

= (x + 2)2 - y2 = (x + 2 + y) (x + 2 - y)c) x2- 2xy + y2- z2+ 2zt - t2 = (x -y)2- (z - t)2

= (x -y + z- t) (x -y - z + t) HS: Nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 3: Bài tập trắc nghiệm

3) Bài 3 ( GV dùng bảng phụ)

Trang 30

GV: Treo bảng phụ và yêu cầu HS hoạt

động theo nhóm

a) Giá tri lớn nhất của đa thức

P = 4x-x2 là : A 2 B 4

C 1 D - 4b) Giá trị nhỏ nhất của đa thức

C - (2x - 3)2

b) Đa thức x4- y4 đợc PTTNT là:

C (x - y)(x + y)(x2 + y2)

Hoạt động 4 : Dạng toán tìm x Bài 50 (sgk)/23 Tìm x, biết:

GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

+ Nh vậy PTĐTTNT giúp chúng ta giải

quyết đợc rất nhiều các bài toán nh rút

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm - giáo án đại số 8
Bảng nh óm (Trang 2)
Bảng phụ. - giáo án đại số 8
Bảng ph ụ (Trang 6)
Bảng chơi trò chơi. - giáo án đại số 8
Bảng ch ơi trò chơi (Trang 20)
Bảng nhóm - giáo án đại số 8
Bảng nh óm (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w