1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA SO HOC 6(TI-T14)

24 326 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số tự nhiên
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 307,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tiến trình dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng hoạt độngI.. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảngcủa tập hợp đợc biểu diễn bằng một dấu chấm trong vòng kín đó A...

Trang 1

- Bảng phụ, SGK, thớc thẳng, phấn màu.

III tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

hoạt độngI Bài cũ

- GV giới thiệu nội dung chơng

 Tập hợp các đồ vật cótrong tủ lạnh,

2 Cách viết các ký hiệu

+ Tên tập hợp đợc viếtbằng chữ cái in hoa: A, B,C

- Viết các ptử A theo ký hiệu; 1  A; 2  A : đọc là "không thuộc" để

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

của tập hợp đợc biểu diễn bằng

một dấu chấm trong vòng kín đó

A 1 .2 0 3 7

B a

.11 .12

BT2: S = {T, O,A, N,H,C}

S

.T H O N A C

* Bài tập về nhà: 3, 4, 5 (sgk tr 6);

**************************************************

Ngày dạy: 20/08/2009

Trang 3

- Bảng phụ, SGK, phấn màu.

III Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1 Cho VD về một tập hợp: chữa bài tập 3

- Nhấn mạnh: mỗi STN đợc biểu

diễn bởi 1 điểm trên tia số

- Điểm biểu diễn STN a trêntia số gọi là điểm a

VD: điểm biểu diễn STN 1trên tia số gọi là điểm 1

điểm biểu diễn số < ở bên trái

hơn b ta viết a<b hoặc:

+ Trên tia số điểm biểu diễn

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

điểm biểu diễn số >; Điền dấu >,

Tìm số liền trớc, sau của 15?

Tìm số liền trớc, sau của a? (a 

N*)

Giải bt 6 (sgk tr 7, 8)

Làm ? sgk (tr 7)

Số liền trớc của 15 là 14

Số liền sau của 15 là 16

Số liền trớc của a là a-1

Số liền sau của a là a+1

c 2STN liên tiếp hơn kémnhau

* Nhấn mạnh: Mỗi STN đều biểu

diễn bởi một điểm trên tia số, > <

Trang 5

- SGK, bảng phụ, phấn màu.

II Bài mới

Giá trị mỗi c/s trong một số

thay đổi theo vị trí ntn?

- Mỗi c/s trong một số ở vịtrí khác nhau thì có giá trịkhác nhau

Một STN có thể có một, haihay nhiều c/s

số : - bản thân c/s đó

- vị trí của nóVD: 222 = 200 + 20 + 2

abc = a.200 +b.10+c (a0)

Số đặc biệt:

IV có giá trị là 4

IX có giá trị là 9 Giá trị của một số La Mã làtổng các thành phần củanó.VD:

C/s hàng trăm

Số chục

S/c hàng chục

1425 14 4 142 2

2307 23 3 230 0

Trang 6

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu , 

Chú ý: Không ra loại bài tập tìm tất cả các t/h con của 1 t/h

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ có ghi sẵn, thớc thẳng, phấn màu

III Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1 Chữa bài 14sgk (tr.10): 102; 120; 201; 210;

Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân

Viết STN nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau: 1023HS2 Chữa bài tập 15 sgk (tr.10)

c: IV = V - I; VI - V =I; VI - V = I Bài 18 (NCCB - 10) với 5 chữ số: 0; 1; 3; 4; 9Viết STN lớn nhất có 5 chữ số khác nhau từ các c/s đó: 94310

Viết STN nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau từ các c/s đó: 10349

2 Bài mới

Trang 7

có gì đặc biệt với ptử của t/h F?

Ta nói E là t/h con của F

- Củng cố trớc ?3:

Cho M = {a; b; c}

Tổng quát: AB  A thì

x + Viết các tập con của M có

mà 1 ptử

A = {1; 5; 3}; B = {5; 1;3}+ Dùng ký hiệu  để thể hiện

quan hệ giữa các t/h con đó với

diễn tả mqh giữa 1 ptử với 1t/h

Còn ký hiệu  diễn tả qhệ giữa

Giải: M  A; M  B

A  B; B  AChú ý: sgk (tr.13)

Trang 8

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hớng dẫn: Bài 40: ADCT tính: Số cuối - số đầu + 1  9999-1000+1=9000 số

- Chuẩn bị cho tiết luyên tập sau

*********************************************

Ngày dạy: 25/8/2009

Tiết 5: luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố k/n: tập hợp; tập hợp con; số ptử của tập hợp; cách viết; ký hiệu

- Củng cố khái niệm: tập hợp N, N*, cách ghi STN

- Rèn luyện kỹ năng sử dụng ký hiệu chính xác: , , , =

II

chuẩn bị:

- Bảng phụ có ghi nội dung, SGK, thớc thẳng, phấn màu.

III tiến trình dạy học:

Trang 9

T/h các số lẻ tơng tự (99 -21) : 2 + 1 = 40 số

E gồm số ptử là:

(96 - 32) : 2 + 1 = 33 sốBài 24 (tr.14) sgk

Bài 27: Các số tự nhiên từ 1000  10.000 có đúng 3 c/s giống nhau

Có dạng: abbb; babb; bbab; bbba; với a  b; a và b là các c/s

- Xét các số dạng abbb (a0): c/s a có 9 cách chọn (từ 1000 9000 có 9cách chọn a là hàng nghìn)

+ Với a đã chọn có 9 cách chọn b để b  a (VD: từ 1000  1999 có các sốtmđb: 1000; 1222; 1333; ; 1999)

 có 9 x 9 = 81 số có dạng abbb.Tơng tự: Các dạng còn lại đều có 81 số  từ 1000  10.000 số có đúng 3 c/sgiống nhau là: 81 x 4 = 324 số

- Biết vận dụng các T/C trên vào các bài tập tính nhẩm, nhanh

- Biết vận dụng hợp lý các t/c của phép cộng, nhân vào giải toán

Trang 10

16 + 26 = ; 23 x 4 =

- GV: - NhËn xÐt bµi lµm cña häc sinh

- DÉn d¾t HS ®i vµo néi dung bµi míi

b TÝch

a b = c(TS) (TS) = (TÝch)

VD: a b = ab; 4.x.y = 4xy

87 36 + 87 64

Trang 11

=> Tæng qu¸t tÝnh chÊt cña

phÐp céng vµ phÐp nh©n

= 87 (36 + 64)

= 87 100 = 8700

- N¾m tÝnh chÊt ë d¹ngtæng qu¸t vµ ph¸t biÓuthµnh lêi

1 KiÓm tra bµi cò:

HS1 - Ph¸t biÓu tÝnh chÊt cña phÐp céng

- Bµi27-a, b (SGK)

a, 86 + 357 + 14 = (86 + 14) + 357 = 100 + 357 = 457

b, 72 + 69 + 128 = (72 + 128) + 69 = 200 + 69 = 269

Trang 12

HS2: - Phát biểu tính chất của phép nhân.

Bài30 (SGK)Tìm x biết

a, (x-34).15 = 0 (x-34) = 0

x = 0 +34

x = 34

b, 18.(x-16) = 18 (x-16) = 18 : 18

VD Tính

A = 2+3+4+…+92+93+94+92+93+94Giải

Số số hạng của tổng là:

(94-2)+1 = 93

Tổng dãy số cách

đều

= (cuối + đầu).SSH

2

Trang 13

Vậy tổng

2

93 2 94

- Cho HS tham khảo bài tập

mẫu trong bài32 (SGK)

- Nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d

- HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một vài bài toán thực tế

II chuẩn bị

- Bảng phụ, SGK, thớc thẳng, phấn màu

II tiến trinhf dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

b, 6 + x = 5 (không tìm đợc)

Trang 14

HS2: Xét xem có STN x nào mà: a, 3.x = 12 (x =4)

b 5.x = 12 (không tìm đợc x)GV: - Nhận xét bài làm của HS

- Từ bài cũ dẫn dắt HS đi vào nội dung bài mới

1 Phép trừ hai số t nhiên

Tổng quát: (SGK)

a - b = c(SBT) (ST) = (HS) VD:

7 - 3 = 4

5 - 6 không thực hiện ợc

đ-* Tìm hiệu nhờ tia số.(SGK)

0 1 2 3 4 5 6 7

- Vẽ tia số = phấn màu

+ Biểu diễn số 5 bằng cách di

chuyển từ điểm 0 đến điểm 5

(từ trái sang phải) - Lắng nghe và nắm chắccách làm

+ Khi nào hiệu = 0?

+ Khi nào SBT = hiệu?

+ Khi nào có hiệu 2 STN?

- 1HS lên bảng làm-Cả lớpcùng làm vào giấy nhápa) a - a = 0

b) a - 0 = ac) a  b

K/N: (SGK)

a : b = c (b  0)(SBC) : (SC) = (TS)

- Cho HS làm ?2 (SGK)

- Nhận xét bài làm của HS

- 1HS lên bảng làma) 0 : a = 0 (a  0)b) a : a = a (a  0)c) a : 1 = a

Trang 15

 Mọi phép chia 2 STN đều có

tổng quát sau: (HS đọc lại 2

lần)

Tổng quát: (SGK)

a = b.q + r (0r<b)-Nếu r = 0 => phép chia hết

- Nếu r  0 => phép chia

có d

? Nêu quan hệ giữa SBC, SC,

số d và thơng? Điều kiện của

củng cố - Luyện tập

Bài 41 (SGK)

Bài 44 (SGK): tìm x biếta) x : 13 = 41

x = 41 x 13sgk (tr.24)

- Nhận xét bài làm của HS

x = 533 d) 7x - 8 =713 7x = 713 + 8 7x = 721

- Luyện tập các dạng toán có liên quan đến phép trừ

-Rèn luyện kỹ năng làm bài tập tính nhẩm, kỹ năng trình bày bài toán

II chuẩn bị

- SGK, bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi

III tiến trình dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 16

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

câua áp dụng làm câub

- 3HS lên bảng làm

Bài46(SGK)a

- Trong phép chia cho 3 số

- Số chia hết cho 3 d 1 códạng tổng quát là: 3k + 1

- Số chia hết cho 3 d 2 códạng tổng quát là: 3k + 2 Bài 47(SGK)

Trang 17

- Luyện tập các dạng toán có liên quan đến phép chia, phối hợp cả chia và trừ.

- Rèn luyện kỹ năng tính nhẩm nhanh, trình bày bài giải toán

II Chuẩn bị:

- SGK, bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi

III tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS1 Tính nhẩm

b) 213 - 98 = (213 + 2) - (98 + 2) = 215 - 100 = 115c) 28 25 = (28 : 4) (25 4) = 7 100 = 700d) 600 : 25 = (600 4) : (25 4) = 2400 : 100 = 24

-= 325 - 100 -= 225

* 1354 - 997 =

Bài 52 (SGK)a)14.50=(14:2).(50.2)=700

*16.25=(16:4) (25.4)=400b) 2100:50 =

= (2100 : 2) : (50 2)=42

Trang 18

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

= (1354 + 3) - (997 + 3)

= 1357 - 1000 = 357

*1400:25=(1400.4)25.4)

= 56c) 132:12 = (120+12) : 12

- 1Hs đọc " Có thể em cha biết"

Tâm mua nhiều nhất đợc

Tiết 12: Bài7 lũy thừa với số mũ tự nhiên

nhân hai lũy thừa cùng cơ số

I Mục tiêu:

Trang 19

thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số.

- HS biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa.Biết tính giá trị của các luỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- HS thấy đợc lợi ích của cách viết gọn bằng lũy thừa

II chuẩn bị:

- Bảng phụ, SGK, SBT, phấn màu, thớc thẳng

III tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

a n  ( n 0 )

n thừa số a

an đọc là: a luỹ thừa n hoặc là a mũ n hoặc luỹ thừa bậc bốn của a

Trong dó: a gọi là cơ số,

n gọi là số mũ

VD:

32 : ba mũâhi(hoặc ba luỹthừa hai)

? Em hãy đọc luỹ thừa sau? a4

- a mũ bốn

- a lũy thừa bốn

- lũy thừa bậc 4 của a

Lũy thừa với số mũ TN

* Tổng quát:

Số mũCơ số an N*

22 = 4; 23 = 8; 24 = 16

32 = 9; 33 = 27; 34 = 81

Lũy thừa Cơsố mũSố Giá trị củalũy thừa

Trang 20

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

- Nêu nội dung chú ý (SGK)

a) 23.22 = (2.2.2).(2.2)= 2.5b) a4.a3= (a.a.a.a) (a.a.a)=

củng cố- Luyện tập

- BT 56-b,d sgk (tr.27)

Bài56 (SGK)b) 6.6.6.3.3 = 63.32d) 100.10.10.10 = 105

- Cho nội dung bài làm thêm

- Nhận xét bài làm của HS

- Làm vào giấy nháp- 2HSlên bảng làm

Bài tập

Tìm STN a biết:

* a2 = 25

* a3 = 27Giải

*Ta có:

a2 = 5.5 = 52  a = 5 Vậy a = 5

* Ta có:

a3 = 3.3.3 = 33  a = 3Vậy a = 3

Trang 21

so s¸nh 2 lòy thõa.

- RÌn luyÖn kü n¨ng tr×nh bµy bµi to¸n

II chuÈn bÞ :

- B¶ng phô, SGK, SBT, phÊn mµu

III tiÕn tr×nh d¹y häc:

1 KiÓm tra bµi cò:

HS1: - Ph¸t biÓu §/N luü thõa bËc n cña a

Bµi 65 SGK

a) Ta cã:

C©u §óng Sai a) 2 3 2 2 = 2 6 x b) 2 3 2 2 = 2 5 x c) 5 4 5 = 5 4 x

Trang 22

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

- Hóng dẫn HS cách làm bài

65

- Tính rồi cho biết kết quả? 23 = 8 ; 32 = 9

=> 23 < 32b) 25 = 32 ; 52 = 25

=> 25 > 52c) 24 = 16 ; 42 =16

=> 24 = 42d) 210 = 1024 > 100

- HS nắm vững đợc công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số Qui ớc ao = 1 (a  0)

- Biết áp dụng công thức để giải toán

- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi vận dụng các qui tắc nhân, chia 2 lũythừa cùng cơ số

II chuẩn bị:

- SGK, bảng phụ, thớc thẳng

III tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Điền dấu "x" vào ô thích hợp.

7.7.7.7 = 7.4 = 283.5.15.15 = 33.532.2.5.5.2 = 23.521000.10.10 = 105

40 = 410

26 < 82

53 < 35m.m.m.m + p.p = m4 + p2

34 + 34 = 38

252 = 225-GV: Nhận xét bài làm của HS và cho điểm

1 Ví dụ:

57 : 53 = 54 (= 57-3)

57 : 54 = 53 (= 57-4)

Trang 23

?2 a) 712 : 74 = ?

b) x6 : x3 = ? (x  0)

= 78

= x3Các ví dụ trên cho ta qui tắc

chia 2 lũy thừa cùng cơ số am :

an (m>n) (a 0) Hãy viết

công thức TQ?

- Đã vận dụng k.thức nào?

am: an = am-n(a0; m > n)

Nhấn mạnh: Khi chia 2 lũy

b Tổng quát: sgk (tr 29)

c Chú ý: sgk (tr 29)

- Bài tập 67 sgk (tr.30) a) 38 : 34 = 34

b) 108 : 102 = 106c) a6 : a = a5 (a  0) 3 Chú ý: sgk (tr.30)

Mọi STN đều viết đợc dớidạng tổng các lũy thừa của10

10o + 10o + 10o

=

=103 + 103 + 102 + 102 + 102+ 102 + 10 + 10 + 10 + 10+ 10 + 10 + 10 + 10o + 10o+ 10o + 10o + 10o

210 : 28 = 22 = 4b) 46 : 43 = 4096 : 64 = 64

46 : 43 = 43 = 64c) 85 : 84 = 32768:4096 = 8 = 85-1 = 8

Trang 24

m m m

*****************************************************

Ngày đăng: 20/09/2013, 07:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - GA SO HOC 6(TI-T14)
Bảng ph ụ (Trang 10)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w