1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA SO HOC 6 HKI

116 349 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề GA số học 6 HKI
Trường học Trường THCS Vừ Trường Toản
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sáng kiến kinh nghiệm
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 116
Dung lượng 2,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn luyện cho học sinh tư duy linh hoạt khi dùng những cách khácnhau để viết một tập hợp 1/ Kiến thức cơ bản : hiểu được thế nào là một tập hợp, viết đúng ký hiệu của một tập hợp bằng

Trang 1

Ngày sọan: 10/08/09 Ngày dạy: 21/08/09 Tuần: 01 PPCT tiết: 01

§1 TẬP HỢP- PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

I- Mục tiêu :

- Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ

về tập hợp, nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay khơng thuộc một tậphợp cho trước

- Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài tốn, biết sửdụng các ký hiệu  và 

- Rèn luyện cho học sinh tư duy linh hoạt khi dùng những cách khácnhau để viết một tập hợp

1/ Kiến thức cơ bản : hiểu được thế nào là một tập hợp, viết đúng ký

hiệu của một tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử và bằng cách chỉ ra tích chất đặctrưng của các phần tử

2/ Kỹ năng cơ bản : biết viết đúng ký hiệu của một tập hợp.

II- Phương tiện dạy học:

Sách giáo khoa, bảng phụ

III- Hoạt động trên lớp:

1./ Ổn định : lớp trưởng điểm danh báo cáo sĩ số

2./ Bài mới :

HOẠT ĐỘNG 1: Gi ới thiệu về tập hợp

1/ các ví dụ :

Khái niệm tập hợp thườnggặp trong tốn học và trongđời sống như

- Tập hợp các học sinh củalớp 6A

- Tập hợp các số tự nhiênnhỏ hơn 4

- Tập hợp các chữ cái a,b,c

- Tập hợp các dụng cụ họctập cĩ trên bàn

HOẠT ĐỘNG 2: Cách vi ết và các kí hiệu

- Điền số hoặc ký hiệu thích hợp vào ơ vuơng :

2/ Cách viết – các ký hiệu

- Người ta thường đặt têncác tập hợp bằng chữ cái inhoa

Gọi A là tập hợp các số tựnhiên nhỏ hơn 4

Trang 2

GV: giới thiệu cách đọc kí

hiệu

- Cho HS làm ? 1 và ? 2

- GV giới thiệu cách biểu diễn

tập hợp bằng sơ đồ Venn:

A

1

3

2 0

B a b c GV: cho HS làm các bài tập 1, 2, 3 trang 6 sgk 3 A ; 7 A

 A ; a B

1 B ;  B - HS làm ? 1 ? 2

- HS làm các bài tập 1 ; 2 ; 3 sgk trang 6 A = {0 ; 1 ; 2 ; 3 } hay A = {2 ; 1 ; 0 ; 3 } B = { a ,b , c } Các số 0,1,2,3 gọi là phần tử của tập hợp A a,b,c là các phần tử của tập hợp B

Kí hiệ : 2  A; a  A  Chú ý : (sgk) ví dụ : A = { xN / x < 4 } Để viết một tập hợp , thường cĩ hai cách: - Liệt kê các phần tử của tập hợp - Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đĩ Hoạt động 4./ củng cố : Củng cố từng phần Hoạt động 5: h ướng dẫn về nhà - Làm các bài tập 4 ; 5 sgk trang 6 - Chuẩn bị trước bài TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN/6 Hoạt động 6: rút kinh nghiệm:

Trang 3

Ngày sọan: 10/08/09 Ngày dạy: 21/08/09 Tuần: 01 PPCT tiết: 02

§2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

I- Mục tiêu :

1 Kiến thức cơ bản : hiểu rõ được tập hợp N và N*, nắm được các qui ước

về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắmđược điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số

2 Kỹ năng cơ bản : phân biệt được các tập hợp N và N*, biết sử dụng các kýhiệu và , so sánh được các số tự nhiên, biết tìm số tự nhiên liền trước, liền sau

3 Thái độ : Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu,vận dụng được tính kế thừa các kiến thức của năm học trước

II- Phương tiện dạy học :

Sách giáo khoa

III- Hoạt động trên lớp :

1 ổn định : lớp trưởng báo cáo sĩ số

2 Giảng bài :

HOẠT ĐỘNG 1: Ki ểm tra bài cũ

Gv: nêu câu hỏi:

Viết tập hợp A các số tự nhiên

lớn hơn 3 nhưng nhỏ hơn 10

bằng hai cách: liệt kê và nêu

- GV vẽ tia và biểu diển các số

0 ; 1 ; 2 ; 3 trên tia số đĩ và gọi

tên các điểm

- GV nhấn mạnh : Mỗi số tự

nhiên được biểu diễn bởi một

điểm trên tia số

- yêu cầu HS điền các điểm

0 1 2 3 4 5 Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được ký hiệu N*

N* = { 1 ; 2 ; 3 ; }Hoặc N* = { x  N | x ¹

0 }

Trang 4

0 N* ; 0 NHOẠT ĐỘNG 3: Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

- GV cho HS điền vào ơ

vuơng:

- GV: giới thiệu các kí hiệu 

và 

- Sau đĩ giới thiệu số liền trước

và liền sau của một số tự nhiên

- Điền ký hiệu > hoặc

< vào ơ vuơng cho đúng :

a  b hay a  b

2- Nếu a < b và b < c thì a < c

3- Mỗi số tự nhiên cĩ một

số liền sau duy nhất

4- Số 0 là số tự nhiên nhỏnhất Khơng cĩ số tự nhiên lớn nhất

5- Tập hợp số tự nhiên cĩ

vơ số phần tử

Hoạt động 4./ củng cố :

GV: cho HS làm bài tập 8 trang 8

Hoạt động 5: h ướng dẫn về nhà

- Làm các bài tập 7, 8, 9 sgk trang 8

- Chuẩn bị trước bài GHI SỐ TỰ NHIÊN/8

Hoạt động 6: rút kinh nghiệm:

-

-Ngày sọan: 10/08/09 -Ngày dạy: 26/08/09 Tuần: 01 PPCT tiết: 03

Trang 5

Bài 3 GHI SỐ TỰ NHIÊN

I.- Mục tiêu :

- Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập

phân Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổitheo vị trí

- HS biết đọc và viết các số La Mã khơng quá 30

- HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính tốn

1/ Kiến thức cơ bản : Nắm vững cách ghi số tự nhiên, phân biệt được số và

chữ số trong hệ thập phân

2/ Kỹ năng cơ bản : Đọc và viết được các số tự nhiên

II Phương tiện dạy học :

Sách giáo khoa

III Hoạt động trên lớp :

1 Ổn định : lớp trưởng báo cáo sĩ số

2./ Giảng bài :

HOẠT ĐỘNG 1: Ki ểm tra bài cũ

Gv: Nêu câu hỏi:

- GV yêu cầu HS cho VD các

số và cho biết số đĩ cĩ bao

Trang 6

- GV giới thiệu hệ thập phân

và nhấn mạnh trong hệ thập

phân, giá trị của mỗi chữ số

trong một số vừa phụ thuộc vào

- GV giới thiệu cách ghi các số

La Mã và giới thiệu cách ghi

I  1; V  5; X  10

Hoạt động 5./ củng cố :

GV: cho HS làm bài tập 11 và 15 trang 10

Hoạt động 6: h ướng dẫn về nhà

- Làm các bài tập 12, 13, 14 sgk trang 10

- Đọc bài CĨ THỂ EM CHƯA BIẾT

- Chuẩn bị trước bài 4/12

Hoạt động 7: rút kinh nghiệm:

-

-Ngày sọan: 15/08/09 -Ngày dạy: 26/08/09 Tuần: 02 PPCT tiết: 04

Trang 7

Bài 4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP CON.

TẬP HỢP CON

I- Mục tiêu :

- Học sinh hiểu được một tập hợp cĩ thể cĩ một phần tử , cĩ nhiều phần tử , cĩthể cĩ vơ số phần tử , cĩ thể khơng cĩ phần tử nào ; hiểu được khái niệm tập hợpcon và khái niệm hai tập hợp bằng nhau

- Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp làtập hợp con hoặc khơng là tập hợp con của một tập hợp cho trước , biết viết một vàitập hợp con của một tập hợp cho trước , biết sử dụng đúng các ký hiệu  và 

- Rèn luyện cho Học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu  và 

1./ Kỹ năng cơ bản : Sử dụng thành thạo các ký hiệu  và  ;  và .

2./ Kiến thức cơ bản : Số phần tử của một tập hợp , tập hợp con

3./ Thái độ : Nhận biết sự liên hệ của phần tử với tập hợp và của tập hợp

với tập hợp chính xác

II- Phương tiện dạy học :

Sách giáo khoa

II- Hoạt động trên lớp :

1 Ổn định : lớp trưởng báo cáo sĩ số

2 Giảng bài :

HOẠT ĐỘNG 1: Ki ểm tra bài cũ

Gv nêu câu hỏi:

1- Làm bài tập 12 cho biết

trong 2000 cĩ bao nhiêu chữ

I.-Số phần tử của một tập hợp

Cho các tập hợp

A = { 5 } cĩ 1 phần tử

B = { x , y } cĩ 2 phần tử N= {0; 1; 2; 3;…} cĩ vơ sốphần tử

- Tập hợp khơng cĩ phần tửnào gọi là tập hợp rỗng

Kí hiệu: 

Trang 8

- GV: yêu cầu HS nhắc lại số

phần tử của tập hợp

- Củng cố bài tập 17

- Học sinh nhắc lại sốphần tử của một tậphợp

Ví dụ: M = Một tập hợp cĩ thể cĩ mộtphần tử, cĩ nhiều phần tử,

cĩ vơ số phần tử, cũng cĩthể khơng cĩ phần tử nào.HOẠT ĐỘNG 3: Tập hợp con

A = {a, b}

B = { a, b, c,d }

Kí hiệu : A  B hay B  A

Đọc là : A là tập hợp concủa B hay

A được chứa trong B hay

B chứa A

Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B

*- Chú ý: (sgk)

Hoạt động 4- củng cố :

GV: cho HS làm bài tập 16 trang 13

Hoạt động 5: h ướng dẫn về nhà

- Học số phần tử của 1 tập hợp, tập hợp con

- Làm các bài tập 18, 19, 20 sgk trang 13

- Chuẩn bị trước các bài tập luyện tập/ 14

Hoạt động 6: rút kinh nghiệm:

Trang 9

1./ Kỹ năng cơ bản : Sử dụng thành thạo các ký hiệu  và ;  và .

2./ Kiến thức cơ bản : Tập hợp, số phần tử của một tập hợp, tập hợp N và N*,tập hợp con

3./ Thái độ : Làm bài cẩn thận, chính xác.

II Phương tiện dạy học :

Sách giáo khoa

III Hoạt động trên lớp :

1 Ổn định : lớp trưởng báo cáo sĩ số

2./ Giảng bài :

HOẠT ĐỘNG 1: Ki ểm tra bài cũ

Gv: nêu câu hỏi:

HS đọc đề

1 HS lên bảng làm bài tập

Tập hợp A = {8 ; 9 ;

10 ; ; 20}

Cĩ 20 – 8 + 1 = 13 phần tử Bài tập 22

a) C = { 0; 2; 4; 6; 8}

b) L = { 11; 13; 15; 17; 19}c) A = { 18; 20; 22}

d) B = { 25; 27; 29; 31}Bài tập 23

Tập hợp D cĩ:

Trang 10

- GV: yêu cầu 2 HS làm bài

(96 –32):2+1 = 33 phần tửBài tập 24

A N; B N; N* N;Bài tập 25

A={In-do-nê-xi-a,Mi-an-ma, Thái Lan, Việt Nam}

B={Xin – ga - po, Bru-nây,Cam-pu-chia}

Hoạt động 5: h ướng dẫn về nhà

- Chuẩn bị trước Bài PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN/ 15

Hoạt động 6: rút kinh nghiệm:

-

-Ngày sọan: 17/08/09 -Ngày dạy: 04/09/09 Tuần: 02 PPCT tiết: 06

Bài 5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

I.- Mục tiêu :

- Học sinh nắm vững tính chất giao hốn và kết hợp của phép cộng, phép nhâncác số tự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng; biết phátbiểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đĩ

- Học sinh biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tínhnhanh

- Học sinh biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vàogiải tốn

1./ Kiến thức cơ bản : Nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân.

2./ Kỹ năng cơ bản : Vận dụng một cách hợp lý các tính chất đĩ để giải tốn

nhanh chĩng

3./ Thái độ : Biết nhận xét đề bài vận dụng đúng, chính xác các tính chất.

II Phương tiện dạy học :

Trang 11

- Sách giáo khoa, bảng phụ ghi tính chất của phép cộng và phép nhân số tựnhiên.

III Hoạt động trên lớp :

1 Ổn định : lớp trưởng báo cáo sĩ số

2./ Giảng bài :

HOẠT ĐỘNG 1: Tổng và tích hai số tự nhiên

a b = c(Thừa số) (Thừa số) = (Tích)

* Chú ý: (sgk)4.x.y = 4xy

HOẠT ĐỘNG 2: Tính ch ất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

Trang 12

GV: cho HS làm bài tập 27, 30 trang 16.

Hoạt động 5: h ướng dẫn về nhà

- Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

- Làm các bài tập 26, 28, 29 sgk trang 13

- Chuẩn bị trước các bài tập luyện tập 1/ 17

Hoạt động 6: rút kinh nghiệm:

-

-Ngày sọan: 17/08/09 -Ngày dạy: 09/09/09 Tuần: 03 PPCT tiết: 07

3./ Thái độ : Biết nhận xét đề bài vận dụng đúng, chính xác các tính chất.

II Phương tiện dạy học :

Sách giáo khoa

III Hoạt động trên lớp :

1 Ổn định : lớp trưởng báo cáo sĩ số

2./ Giảng bài :

HOẠT ĐỘNG 1: Ki ểm tra bài cũ

Gv: nêu câu hỏi:

tự nhiên 2- Làm bài tập 29/16

Trang 13

HOẠT ĐỘNG 2: LUY ỆN TẬP.

HS đọc đề

1 HS lên bảng làm bài tập

= (463+137)+(318+22)

=600+ 400 =1000f) 20+21+…+29+30

=(20+30)+(21+29)+…+(24+26)+25

= 4.50+25 =200+25=225Bài tập 32

a) 996+45 =(996+4) +41 = 1000+41 =1041

b) 37+198 = 35+(2+198)

= 35+200=235Bài tập 33

13, 21, 34, 55

Bài tập 341364+4578=59426453+1469=79225421+1469=68903124+1469=45931534+217+217+217

= 1534+651=2185Hoạt động 5: h ướng dẫn về nhà

- Chuẩn bị trước các bài tập LUYỆN TẬP 2/ 19

Hoạt động 6: rút kinh nghiệm:

Trang 14

-Ngày sọan: 25/08/09 -Ngày dạy: 09/09/09 Tuần: 03 PPCT tiết: 08

 Vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng,phép nhân vào giải tốn

2./ Kiến thức cơ bản : Học sinh nắm vững kiến thức về các tính chất của phép

III Hoạt động trên lớp :

1 Ổn định : lớp trưởng báo cáo sĩ số

2./ Giảng bài :

HOẠT ĐỘNG 1: Ki ểm tra bài cũ

Gv: nêu câu hỏi:

tự nhiên 2- Làm bài tập tínhnhanh:

HS đọc đề

HS: nghe GV hướngdẫn

6 HS lên bảng làm bàitập

Bài tập 35

Các tích bằng nhau:

15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.44.4.9 = 8.18 = 8.2.9Bài tập 36

a) 15.4=15.(2.2)=(15.2).2 = 30.2 =60

25.12=25.(4.3)=(25.4).3 = 100.3 = 300 125.16=125.(8.2)=(125.8).2

= 1000.2 = 2000 b)25.12=25.(10+2)

Trang 15

=25.10 + 25 2 =250 + 50 = 30034.11=34.(10+1)=34.10+34.1 =340 + 34 = 374

Bài tập 37

16.19=16.(20–1)=16.20–16.1 = 320 – 16 = 304

46.99=46.(100–1) =46.100–46.1 =4600–46 =455435.98=35.(100–2) =35.100–35.2 = 3500 – 70 = 3430 Bài tập 39

Hoạt động 5: h ướng dẫn về nhà

- Làm bài tập 38/20

- Chuẩn bị trước bài PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA/ 20

Hoạt động 6: rút kinh nghiệm:

Trang 16

-Ngày sọan: 20/08/09 -Ngày dạy: 11/09/09 Tuần: 03 PPCT tiết: 09

3- Giảng bài mới:

Hoạt động 1: phép trừ hai số tự nhiênGv: chúng ta đa biết dấu “-“

- Như vậy ta có tìm được số

tự nhiên x nào để cho

6+x=5 hay không?

- GV: như vậy ta không tìm

được số tự nhiên x nào thỏa

6+x=5 do vậy chúng ta

không thể thực hiện được

phép trừ

- GV: như vậy với hai số tự

nhiên a và b, với điều kiện

nào của x thì ta thực hiện

Tổng quát: Cho hai số tựnhiên a và b, trong đó b ¹0,nếu có số tự nhiên x saocho b.x=a thì ta nói a chiahết cho b và ta có phép chiahết a:b=x

Trang 17

- Vậy khi thực hiện phép

chia 12 cho 5 thì được

a : b = x(số bị chia) : (số chia) = (thương)

Ví dụ :12:3=4 (vì 4.3=12)

12 12:5=2 (dư 2)

Vì 12=5.2+2 + Tổng quát: Cho hai số tựnhiên a và b trong đó b ¹ 0,

ta luôn tìm được hai số tựnhiên q và r duy nhất saocho :

a = b q + r trong

đó 0  r < b Nếu r = 0 thì ta có phépchia hết

Nếu r ¹ 0 thì ta cóphép chia có dư

-Ngày sọan: 30/08/09 -Ngày dạy: / /09 Tuần: 04 PPCT tiết: 10

LUYỆN TẬP 1

I.- Mục tiêu :

Trang 18

1 Kiến thức cơ bản : Phép trừ và phép chia.

2 Kỹ năng cơ bản : Học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia

để rèn luyện kĩ năng giải tốn biết tìm x trong một biểu thức, sử dụng thành thạomáy tính bỏ túi trong trường hợp thực hiện các phép tính đơn giản

3 Thái độ : Nhận biết sự liên hệ giữa các phép tốn.

II Phương tiện dạy học :

Sách giáo khoa

III Hoạt động trên lớp :

1 Ổn định : lớp trưởng báo cáo sĩ số

2./ Giảng bài :

HOẠT ĐỘNG 1: Ki ểm tra bài cũ

Gv: nêu câu hỏi:

a) (x-35)-120 =0(x-35) = 120

x =120+35

x = 155b) 124 +(118-x) =217124+118 - x =217

242 - x =217

x = 242-217 =25c) 156-( x+61) =82156-61-x=82

95-x=82 x=95-82=13Bài tập 48

Trang 19

HS đọc đề.

2 HS lên bảng làm bài tập

HS đọc đề

1HS làm bài tập

35+98=(35-2)+(98+2) =33+100=13346+29=(46+4) +(29-4) =50+25=75Bài tập 49

321-96=(321+4)-(96+4) =325-100=2251354-997=(1354+3)-(997+3) = 1357-1000=357Bài tập 51

- Chuẩn bị trước các bài tập LUYỆN TẬP 2/ 25

Hoạt động 4: rút kinh nghiệm:

1./ Kiến thức cơ bản : Phép trừ và phép chia.

2./ Kỹ năng cơ bản : Học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia

để rèn luyện kĩ năng giải tốn biết tìm x trong một biểu thức, sử dụng thành thạomáy tính bỏ túi trong trường hợp thực hiện các phép tính đơn giản

3./ Thái độ : Nhận biết sự liên hệ giữa các phép tốn.

II Phương tiện dạy học :

Sách giáo khoa

III Hoạt động trên lớp :

Trang 20

1 Ổn định : lớp trưởng báo cáo sĩ số.

2./ Giảng bài :

Hoạt động của thầy Hoạt động của

trị

Viết bảng

HOẠT ĐỘNG 1: Ki ểm tra bài cũ

Gv: nêu câu hỏi:

HOẠT ĐỘNG 2: LUY ỆN TẬP 2

6 HS lên bảnglàm bài tập

HS đọc đề

2 HS làm bài tập

HS đọc đề

1 HS làm bài tập

Bài tập 52

a)14.50=(14:2).(50.2)=7.100=70016.25=(16:4).(25.4) = 4.100=400b) 2100:50=(2100.2):(50.2)

=4200:100=421400:25=(1400.4): (25.4)

= 6400:100=64c) 132:12=(120+12):12

=120:12+12:12=10+1=1196:8= (80+16):8=80:8+16:8 = 10+2=12

Bài tập 53a) 21000:2000=10 dư 1000

Hoạt động 3: h ướng dẫn về nhà

Trang 21

Ngày sọan: 30/08/09 Ngày dạy: / /09 Tuần: 04 PPCT tiết: 12

-§ 7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

I- Mục tiêu

 Kiến thức cơ bản:

- Giúp HS hiểu và nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số

mũ, nắm được cơng thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- Thấy được lợi ích của cách việt gọn bằng phân số

3- Giảng bài mới:

Hoạt động của thầy Nội dung Viết bảng

HOẠT ĐỘNG 1: L ŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN GV: yêu cầu HS viết gọn tổng

hoặc lũy thừa bậc 5 của 2 và lũy

thừa bậc 4 của a Số mũ của a sẽ

bằng với số thừa số a cĩ trong

tích đĩ Như vậy lũy thừa bậc n

của a sẽ là tích của bao nhiêu thừa

số a?

- Và đĩ chính là định nghĩa trang

26 yêu cầu HS đọc định nghĩa.

-Tương tự, hãy viết gọn các tích

sau và đọc các lũy thừa vừa viết:

3.3.3 và 7.7.7.7 và 8.8

HS: 5.2 4.a HS: nghe giảng.

HS: lũy thừa bậc n của a sẽ là tích của n thừa số a.

Trang 22

- Cho biết đâu là cơ số và số mũ?

- Người ta gọi phép nhân nhiều

thừa số bằng nhau gọi là phép

nâng lên lũy thừa

- Gọi HS đọc ? 1 Sau đĩ gọi 3

HS làm.

- Lưu ý HS: trong một lũy thừa

với số mũ tự nhiên ( khác 0):

 Cơ số cho biết giá trị của

mỗi thừa số bằng nhau.

 Số mũ cho biết số lượng

các thừa số bằng nhau.

- Nêu phần chú ý

- Cho HS chia nhĩm làm bài tập

58.a và 59.a vào bảng nhĩm.

- GV: đưa bảng bình phương đã

ch.bị sẵn để kiểm tra lại.

HS làm theo yêu cầu của GV.

- HS: làm bài tập.

? 1

Lũy thừa

Cơ số

SỐ mũ

Gtrị của lũy thừa

3 4 3 4 81

c) Chú ý:(sgk)

HOẠT ĐỘNG 2: NHÂN HAI L ŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

- a m và a n cĩ cơ số như thế nào

với nhau? Để cho dễ nhớ, ta cĩ

thể hiểu khi nhân 2 lũy thừa cùng

cơ số, ta giữ nguyên cơ số và

- Nhắc lại định nghĩa lũy thừa.

viết cơng thức tổng quát

- Nhắc lại muốn nhân hai lũy thừa

cĩ cùng cơ số ta làm như thế nào?

Bài tập 56.

- gọi 4 HS làm bài tập.

Cịn thời gian, làm bài tập 57.b,c

HS: nhắc lại viết cơng thức tổng quát.

HS: nhắc lại.

4 HS lên bảng làm btập.

Hoạt động 3: h ướng dẫn về nhà.

- Học thuộc định nghĩa lũy thừa, quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số.

Trang 23

- Làm các bài tập: 57(a,d,e); 58b; 59b; 60

- Chuẩn bị trước phần luyện tập cho tiết sau.

Hoạt động 5: rút kinh nghiệm:

- -

-Ngày sọan: 30/08/09 -Ngày dạy: / /09 Tuần: 05 PPCT tiết: 13

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của thầy Nội dung Viết bảng

HOẠT ĐỘNG 1: Ki ểm tra bài cũ

GV gọi 2HS kiểm tra bài cũ.

Trang 24

b) Viết dứới dạng 1 lũy thừa

của các số tự nhiên đầu tiên

- Yêu cầu 2 HS lên bảng, mỗi HS

làm 4 số

Bài 62/28:

GV: gọi 1HS làm câu a) và nêu

nhận xét về số chữ số 0 sau chữ

số 1 và số mũ của lũy thừa?

Như vậy để làm câu b) ta dựa vào

suy luận ở câu a), dựa vào đó ta

GV: gọi lần lượt 3 HS trả lời

miệng từng câu và giải thích.

Bài 64/29

Để nhân nhiều lũy thừa có cùng

cơ số ta cũng làm tuơng tự như

nhân hai lũy thừa cùng cơ số tức

là cũng giữ nguyên cơ số và cộng

các số mũ lại với nhau

yêu cầu 4 HS lên bảng thực hiện.

2 HS lên bảng làm.

HS làm câu a) và nêu nhận xét: số mũ của lũy thừa bằng với số chữ số 0 đứng sau số

1

HS: nghe giảng.

1HS: làm câu b)

Từng HS trả lời và giải thích.

4 HS lên bảng thực hiện.

LUYỆN TẬP 1) D ạng 1: viết 1 số tự nhiên dưới dạng lũy thừa

Bài 61/28 8=2 3

Câu Đúng Sai a)2 3 2 2 =2 6 x

Trang 25

của từng lũy thừa, sau đĩ so sánh

các giá trị đĩ với nhau Từ đĩ so

sánh được các lũy thừa

HS: hoạt động nhĩm.

- Các nhĩm nghe GV hướng dẫn và tiến hành làm việc theo nhĩm.

Hoạt động 3: h ướng dẫn về nhà.

a) Ơn tập định nghĩa lũy thừa.

b) Ơn tập quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số.

Ngày sọan: 10/09/09 Ngày dạy: / /09 Tuần: 05 PPCT tiết: 14

§8 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

I- Mục tiêu

a HS nắm được cơng thức chia hai lũy thưa cùng cơ số, quy ước a 0 =1(a¹0).

b Hs biết chia hai lũy thừa cĩ cùng cơ số

c Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số

Trang 26

2 Kiểm tra sĩ số:

Cĩ mặt: Vắng mặt:

3- Giảng bài mới:

Hoạt động của thầy Nội dung Viết bảng

HOẠT ĐỘNG 1: KI ỂM TRA BÀI CŨ Gv: Nêu câu hỏi:

1- Muốn nhân hai lũy thừa cùng

cơ số ta làm như thế nào? Nêu

chính là cách tính để chia hai lũy

thừa cĩ cùng cơ số vậy để chia

hai lũy thừa cĩ cùng cơ số ta làm

như thế nào?  bài mới.

HS: trả lời viết CTTQ.

GV: ta thấy số mũ của thương

như thế nào so vớ số mũ của số bị

chia và số chia?

GV: nhận xét Như vậy tổng quát,

với a m :a n thì ta sẽ được điều gì?

HS: trả lời câu hỏi

5 3 HS: số mũ của thương = số mũ của

số bị chia trừ đi số

mũ của số chia

HS: a m :a n =a m-n HS: m ≥ n.

CHIA HAI L ŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

Hoạt động 3: T ỔNG QUÁT

- Gv yêu cầu HS nhắc lại CTTQ.

Trang 27

- Dựa vào phép nhân hãy giải

thích tại sao lại cĩ thương là 1?

- Như vậy, ta cĩ quy ước

a 0 =1(a ≠0)

- Tại sao a phải khác 0?

- GV: yêu cầu HS nhìn vào CT

hãy phát biểu thành lời? (tương tự

như quy tắc nhân).

- GV: giới thiệu chú ý Yêu cầu

-HS: khi chia hai lũy thừa cĩ cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ

-HS: đọc lại phần chú ý

-HS đọc ? 2 3HS lên bảng làm.

* Chú ý: (sgk/29)

? 2 a) 7 12 :7 4 =7 12-4 =7 8

b) x 6 :x 3 =x 6-3 =x 3 (x ≠0).

c) a 4 :a 4 =a 4-4 =a 0 =1 (a≠0).

Hoạt động 4: CHÚ Ý

- Gv: ta cĩ chú ý: mọi số tự

nhiên đều viết được dưới dạng

tổng các lũy thừa của 10

- VD: phân tích số 2475 như sau:

-GV: viết các số 1000, 100, 10

dưới dạng lũy thừa của 10?

Vậy 1 cĩ thể viết được dưới dạng

lũy thừa của 10 hay khơng?

2475=2000+400+70+5

= 2.1000+4.100+7.10+5

=2.10 3 +4.10 2 +7 10+5.10 0

? 3 538=5.10 2 +3.10+8.10 0

0 2

3 10 10 10 10

a abcd    

Hoạt động 3: C ủng cố Yêu cầu HS nhắc lại muốn chia

hai lũy thừa cĩ cùng cơ số ta làm

Trang 28

a) Học thuộc quy tắc (DẠNG TỔNG QUÁT)chia hai lũy thừa cĩ cùng cơ số b) Làm các bài tập: 68,67,70,71,72 trang 30,31 sgk.

c) Chuẩn bị trước bài THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH cho tiết sau Hoạt động 5: rút kinh nghiệm:

- - -

-Ngày sọan: 10/09/09 -Ngày dạy: / /09 Tuần: 05 PPCT tiết: 15

§9 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

I- Mục tiêu

a HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính.

b HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức.

c Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính tốn.

3- Giảng bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Viết bảng

HOẠT ĐỘNG 1: Nh ắc lại về biểu thức.

GV: nhận xét và nĩi Như vậy ta

cĩ các số được nối với nhau bởi

dấu các phép tính (cộng, trừ,

nhân, chia, nâng lên lũy thừa) làm

thành một biểu thức

GV: yêu cầu HS nhắc lại.

GV: vậy 2 cĩ phải là một biểu

HS: nghe giảng.

HS: Cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa.

5+3-2 12:6.2

4 2

Là các VD về biểu thức.

Trang 29

thức hay khơng?

GV: nếu ta viết 2=2+0.5-0:7 vậy

đây cĩ phải là một biểu thức hay

khơng?

GV: như vậy một số cĩ phải là 1

biểu thức hay khơng?

GV: yêu cầu HS nhắc lại đối với

bt chỉ chứa dấu “+”, “-“ như bt

GV: tương tự, nếu biểu thức mà

chứa đồng thời phép tính nâng lên

lũy thừa, “+”, “-“ , “.”, “:“ thì ta sẽ

thực hiện theo thứ tự: tính nâng

lên lũy thừa-> , “.”, “:“->“+”, “-“

GV: yêu cầu HS nhắc lại.

GV: nếu bt chứa các dấu ngoặc :

ngoặc trịn( ), ngoặc vuơng [ ],

ngoặc { } thì ta sẽ thực hiện theo

HS: từ trái sang phải.

HS: từ trái sang phải.

HS: cĩ thể trả lời là đúng.

a) Đối với biểu thức khơng cĩ dấu ngoặc:

VD: 48-32+8=4+8=12 2+3-1=5-1=4

60:2.5=30.5=150 b) Đối với biểu thức cĩ dấu ngoặc:

VD: 100:{2.[52-(35-8)]}

= 100:{2.[52-27]}

=100:{2.25}=100:50=2

* Thứ tự thực hiện các phép tính:

a) Đối với biểu thức khơng cĩ dấu ngoặc:

Lũy thừa → Nhân và chia→ Cộng và trừ.

b) Đối với biểu thức cĩ dấu ngoặc:

( ) → [ ] → { }

Hoạt động 3: C ủng cố

Trang 30

Bài tập 73.

GV: cho 4HS làm bài tập.

Cịn thời gian cho HS làm bài 75.

GV: gọi 2HS lên thực hiện.

= 27.18- 27.12

=27(18-12)=27.6=162 c)39.213+87.39

=39(213+87)=39.300=11700 d) 80-[130-(12-4) 2 ]

= 80-[130-8 2 ]

=80-[130-64]

=80-66=14 Hoạt động 4: h ướng dẫn về nhà.

a) Học thuộc thứ tự thực hiện các phép tính.

b) Làm các bài tập: 74, 76 trang 32 sgk.

c) Chuẩn bị trước bài LUYỆN TẬP /32,33 cho tiết sau.

Hoạt động 5: rút kinh nghiệm:

a Ơn tập các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính.

b HS vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức một cách thành thạo.

c Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính tốn.

3- Giảng bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Viết bảng

Trang 31

HOẠT ĐỘNG 1: Ki ểm tra 15 phút.

GV: yêu cầu HS nêu hướng giải.

sau đĩ gọi HS giải.

GV:An mua 2bút bi+3q.vở+1sách

+1gĩi phong bì =12000

GV: nhìn vào bài tập 78 ta thấy

ngay tổng số tiền mua là 12000,

Bài 78/33 12000-(1500.2+1800.3+1800.2:3)

=12000-(3000+5400+3600:3)

= 12000-(3000+5400+1200)

=12000-9600 = 2400 Bài 79/33

1500 và 1800 Giá 1 gĩi phong bì là:

12000-(1500.2+1800.3+1800.2:3)

= 2400

Bài tập 80/33 Bài tập 82/33

Hoạt động 4: h ướng dẫn về nhà.

a) Ơn tập thứ tự thực hiện các phép tính.

b) Ơn tập lại các bài tập tính lũy thừa, thứ tự thực hiện các phép tính và bài tập tìm

x chuẩn bị cho tiết sau ơn tập kiểm tra 1 tiết

Hoạt động 5: rút kinh nghiệm:

- -

Trang 32

Ngày sọan: 20/09/09 Ngày dạy: / /09 Tuần: 06 PPCT tiết: 17

3- Giảng bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Viết bảng

HOẠT ĐỘNG 1:LUY ỆN TẬP

Bài tập 1: viết dưới dạng 1 lũy

4HS lên bảng tính.

Các HS cịn lại làm vào tập.

1- Dạng 1: nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số.

Bài tập 1 a) 5 4 :5 2 5 3 = 5 4-2 5 3

=> x.9-54 =81

=> x.9 = 81+54=135

=> x =135:9

=> x = 15 b) x: 4 5 +3 = 4

Trang 33

=>129-x.9 =16.3

=> 129-x.9 =48

=>x.9 = 129-48

=> x = 81:9 => x = 9 2- Dạng 2: thứ tự thực hiện các phép tính

Bài tập 3 a) 6 b) 151 c) 30 d) 135 3- Dạng 3: cho số mũ hoặc cơ số

và kết quả lũy thừa, tìm số cịn lại.

Bài tập 4 a) x=5 b) x=9 c) x=1

Bài tập 5 a) n=6 b) n=4 c) n=3 Hoạt động 4: h ướng dẫn về nhà.

b Ơn tập lại các bài tập tính lũy thừa, thứ tự thực hiện các phép tính và bài tập tìm

x chuẩn bị cho kiểm tra 1 tiết

Hoạt động 5: rút kinh nghiệm:

Trang 34

Ngày sọan: 20/09/09 Ngày dạy: / /09 Tuần: 06 PPCT tiết: 18

KIỂM TRA 1 TIẾT

A- Mục tiêu

- Kiểm tra các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, nhân chia lũy thừa cùng cơ số, thứ tự các phép tính và các dạng bài tập trên.

A) Nhân chia  cộng trừ  nâng lên lũy thừa

B) Nâng lên lũy thừa  cộng trừ  nhân chia

C) Cộng trừ  nâng lên lũy thừa  nhân chia

D) Nâng lên lũy thừa  nhân chia  cộng trừ

Câu 9 Thứ tự thực hiện phép tính là:

A)     )

B)  )   

Trang 35

a HS nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu.

b HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiểu số, một hiệu của hai số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó; biết

sử dụng các kí hiệu  và

c Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên II- Giảng bài

Trang 36

1 Ổn định lớp.

2 Kiểm tra sĩ số:

Cĩ mặt: Vắng mặt:

3- Giảng bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Viết bảng

HOẠT ĐỘNG 1: Nh ắc lại về quan hệ chia hết.

GV: cho VD 8:4=2 dư 0 và hỏi

phép chia này cịn gọi là phép

chia gì?

GV: yêu cầu HS nhắc lại khi nào

thì số tự nhiên a chia hết cho số

tự nhiên b(b ≠0) ?

GV: cho VD 9:4=2 dư 1 và hỏi

phép chia này cịn gọi là phép

chia gì?

GV: giới thiệu kí hiệu chia hết và

khơng chia hết.

GV: ta đã biết một số cĩ thể chia

hết hoặc khơng chia hết cho 1 số,

nhưng nếu ta cĩ một tổng, muốn

biết tổng này cĩ chia hết cho số

cịn lại hay khơng ma khơng cần

tính giá trị thì ta làm như thế nào?

=> nội dung phần 2 tính chất 1.

HS: trả lời

HS: số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b(b ≠0) nếu cĩ

số tự nhiên k sao cho a=b.k

HS: trả lời

TÍNH CHẤT CHIA HẾT CHO MỘT TỔNG

1- Nh ắc lại về quan hệ chia hết

a chia hết cho b,kí hiệu: a  b

a khơng chia hết cho b,kí hiệu: a b

HOẠT ĐỘNG 2:TÍNH CH ẤT 1

Gv: cho HS đọc ? 1

2HS làm ? 1

GV: từ hai VD trên ta thấy, nếu ta

cĩ 2 số chia hết cho 6 thì tổng của

chúng chia hết cho 6, tương tự, ta

cĩ 2 số chia hết cho 7 thì tổng của

chúng cũng chia hết cho 7.

GV: như vậy tổng quát, nếu ta cĩ

a  m và b  m thì (a+b) cĩ chia

hết cho m hay khơng?

GV: giới thiệu  được đọc là

suy ra hoặc kéo theo.

GV: yêu cầu HS nhắc lại.

GV: ở đây a,b,m đều là các số tự

nhiên, và cĩ cần điều kiện gì

Trang 37

GV: ta cĩ thể viết a+b  m hoặc

(a+b)  m đều được.

GV: yêu cầu HS tìm 3 số chia hết

cho 4 sau đĩ nhận xét 2hiệu của

GV: yêu cầu HS khơng làm phép

tính hãy cho biết vì sao các tổng,

hiệu sau đây đều chia hết cho 11.

33+22; 88-55; 44+66+77

HS: tìm và làm theo yêu cầu.

HS: trả lời.

HS: trả lời.

HS đọc chú ý.

HS: nếu tất cả các số hạng của một tổng chia hết cho cùng 1

số thì tổng cùa chúng chia hết cho số đĩ.

HS phát biểu lại.

HS: đứng tại chỗ trả lời.

* Tính chất 1:

Nếu tất cả các số hạng của một tổng đều chia hết cho cùng một

số thì tổng chia hết cho số đĩ.

a  m, b  m và c  m (a+b+c)

 m

Hoạt động 3: TÍNH CH ẤT 2 Gv: cho HS đọc ? 2

2HS làm ? 2

GV: yêu cầu HS dự đốn nếu a

m và b  m thì ta sẽ cĩ điều gì?

GV: nêu Tổng quát.

GV: hãy xét hiệu 2 số ở ? 2 xem

hiệu đĩ cĩ  4 hay khơng?

HS rút ra chú ý b.

HS: nếu chỉ cĩ 1 số hạng của tổng khơng chia hết cho 1 số,

a  m và b  m  (a+b)  m

a m và b  m  (a+b) m

Trang 38

của chúng cĩ chia hết cho số đĩ

đĩ thì tổng khơng chi hết cho số đĩ.

Hoạt động 4: h ướng dẫn về nhà.

a) Học thuộc các tính chất chia hết cho 1 tổng.

b) Làm các bài tập: 85, 86, 87, 88, 89, 90 trang 36 sgk.

c) Chuẩn bị trước bài 11 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5.

Hoạt động 5: rút kinh nghiệm:

- - -

-Ngày sọan: 27/09/09 -Ngày dạy: / /09 Tuần: 07 PPCT tiết: 20

§11 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5

3- Giảng bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Viết bảng

Trang 39

HOẠT ĐỘNG 1: Ki ểm tra bài cũ.

GV nêu câu hỏi:

HS1: 1- Nêu tính chất 1 về tính

chất chia hết của một tổng.

2- cho biết 126+24; cĩ chia hết

cho 6 và 3 hay khơng? Vì sao?

HS2: 1- Nêu tính chất 2 về tính

chất chia hết của một tổng.

2- cho biết 126+24+11 cĩ chia

hết cho 6 và 3 hay khơng?Vì sao?

GV: yêu cầu HS nhận xét Sau đĩ

GV nhận xét lại và cho điểm.

2HS lên bảng kiểm tra bài cũ.

HOẠT ĐỘNG 2:Nh ận xét mở đầu

GV: yêu cầu HS đọc VD trong

1- Nh ận xét mở đầu VD: 40=2.2.2.5 chia hết cho 2

và 5.

60=2.3.2.5 chia hết cho 2 và 5.

=> Nhận xét: Các số cĩ chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2

và chia hết cho 5.

Hoạt động 3: D ấu hiệu chia hết cho 2 GV: trong các số cĩ 1 chữ số thì

những số nào chia hết cho 2.

GV: như vậy đối với những số cĩ

cĩ chia hết cho 2 hay khơng mà ta

đã biết 570  2 như vậy ta chỉ

2 hay khơng.

HS: trả lời.

HS: các số cĩ chữ số tận cùng là số chẵn thì chia hết cho 2.

HS: trả lời.

2- D ấu hiệu chia hết cho 2 VD: xét số n= 57 *

Ta viết: 57 * = 570 + * Thay dấu *=0,2,4,6,8 thì n chia hết cho 2.

Thay dấu *=1,3,5,7,9 thì n khơng chia hết cho 2.

Trang 40

GV: các số 1,3,5,7,9 là các số lẻ.

như vậy từ đây ta cĩ kết luận gì?

GV: như vậy kết hợp 2 điều

Hoạt động 4: D ấu hiệu chia hết cho 5 GV: tổ chức các hoạt động tìm

hiểu tương tự ở phần 2 và sau đĩ

đi đến dấu hiệu chia hết cho 5.

GV: cho HS đọc và làm ? 2 HS đọc và làm ? 2

3- D ấu hiệu chia hết cho 5 VD: xét số n= 57 *

Ta viết: 57 * = 570 + * Thay dấu *=0,5 thì n chia hết cho 5.

Thay dấu *=1,2,3,4,6,7,8,9 thì n khơng chia hết cho 5.

D

ấu hiệu chia hết cho 5 Các số cĩ chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đĩ mới chia hết cho 5 Hoạt động 5: c ủng cố:

c) 0.

HS làm bài tập Hoạt động 6: h ướng dẫn về nhà.

a) Học thuộc các dấu hiệu chia hết cho 2 và cho 5.

b) Làm các bài tập: 93, 94, 95 trang 38 sgk.

c) Chuẩn bị trước phần luyện tập/39.

Hoạt động 7: rút kinh nghiệm:

- -

Ngày đăng: 19/09/2013, 19:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng bình phương và lập phương - GA SO HOC 6 HKI
Bảng b ình phương và lập phương (Trang 24)
Bảng làm. - GA SO HOC 6 HKI
Bảng l àm (Trang 66)
Bảng điền vào bảng phụ. - GA SO HOC 6 HKI
ng điền vào bảng phụ (Trang 71)
Bảng làm bài. - GA SO HOC 6 HKI
Bảng l àm bài (Trang 94)
Bảng làm bài. - GA SO HOC 6 HKI
Bảng l àm bài (Trang 98)
Bảng làm bài. - GA SO HOC 6 HKI
Bảng l àm bài (Trang 102)
Bảng làm bài (mỗi HS làm 1 - GA SO HOC 6 HKI
Bảng l àm bài (mỗi HS làm 1 (Trang 113)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w