Mục tiêu : _ Củng cố cho hs các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên ‘ _ Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tốn tính nhẩm, tính nhanh... Giáo án số
Trang 1_ Hs làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các vd về tập hợp, nhận biết được một đối tượng
cụ thể thuộc hay khơng thuộc một tập hợp cho trước
_ Hs biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài tốn, biết sử dụng các ký hiệu : , _ Rèn luyện cho hs tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp
Hs : Tìm ví dụ tập hợptương tự với đồ vật hiện cĩtrong lớp chẳn hạn
Hs : trả lời , chú tìm phần tửkhơng thuộc A
Hs : Chú ý các cách viếtphân cách các phần tử ( dấu
‘;’dùng để phân biệt với chữ
I Các ví dụ : ( sgk)
II Cách viết Các ký hiệu :
Vd 1 : Tập hợp A các số tự nhiên nhỏhơn 4 được viết là :
A = 0 ; 1 ; 2 ; 3 , hay A = 1 ; 3 ; 2 ; 0 Hay A = xN/ x 4
_ Chú ý : các phần tử của tập hợp đượcviết trong hai dấu ngoặc nhọn, cáchnhau bởi dấu ‘;’( nếu cĩ phần tử là số )hoặc dấu ‘,’ ( nếu cĩ phần tử khơng là
_ Aùp dụng giải tương tự với các bài tập 3;4;5 ( sgk:tr 6)
_ Lưu ý các minh họa bằng biểu đồ Ven
IV Rút kinh nghiệm
Trang 2_ Hs phân biệy được tập hợp N và N* , biết sử dụng các ký hiệu , , biết viết số tự nhiên liền sau,
số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên
_ Rèn luyện cho hs tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu
HĐ 2 : 19’gv giới thiệu trên
tia số điểm “nhỏ “bên trái,
điểm lớn nằm bên phải
Gv : Giới thiệu các ký hiệu
,
Gv : Giới thiệu số liền
trước, liều sau
_ Yêu hs tìm vd 2 số tự
nhiên liên tiếp ? số liền
trước , số liền sau ?
Hs : biểu diễn N trên tia số
II Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên :
a Trong 2 số tự nhiên khác nhau, có
một số nhỏ hơn số kia, a< b hay a>b Đôi khi còn sử dụng ký hiệu : a b,
a b
b Nếu a < b và b < c thì a < c
Vd : a < 10 và 10 < 13 suy ra a < 13
c Mỗi số tự nhiên có một số liền sau và
một số liền trước duy nhất
Trang 3Giáo án số học 6 Thạch Danh On
_ Chuẩn bị bài ‘ Ghi số tự nhiên ‘
IV Rút kinh nghiệm
_ Hs biết đọc và viết các số La Mã không quá 30
_ Hs thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
trí của chữ số làm thay đổi
giá trị của chúng Cho vd1
Gv : Giải thích giá trị của 1
_ Làm ?
Hs : Quan sát các số La Mãtrên mặt đồng hồ, suy raquy tắc viết các số La Mã từcác số cơ bản đã có
Hs : Viết tương tự phầnhướng hẫn sgk
_ Lưu ý phần III vế giá trị cu3a số La Mã tại vị trí khác nhau là như nhau
_ Hs đọc các số : XIV, XXVII, XXIX ‘
Trang 4Giáo án số học 6 Thạch Danh On
_ BT 12;13a
5 Hướng dẫn học ở nhà : 3’
_ Hoàn thành các bài tập 13b;14;15 (sgk : tr 10) tương tự
_ Xem mục có thể em chưa biết, chuẩn bị bài 4 ‘ Số phần tử của tập hợp Tập hợp con’
IV Rút kinh nghiệm
_ Rèn luyện cho hs tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu : và
Suy ra kết luận _ Làm ?1
_ Hs : làm ?3 , suy ra 2 tập hợpbằng nhau
I Số phần tử của một tập hợp :
_ Một tập hợp có thể có 1 phần tử ,
có nhiều phần tử , có vô số phần tửcũng có thể không có phần tử nào
_ Tập hợp không có phần tử nào gọi
là tập hợp rỗng K/h :
II Tập hợp con :
_ ( Vẽ H 11)_ Nếu mọi phần tử của tập hợp Ađều thuộc tập hợp B thì tập hợp Agọi là tập hợp con của tập hợp B K/
h : AB
* Chú ý : Nếu AB.vaBA thì tanói A và B là 2 tập hợp bằng nhau K/h : A = B
4 Củng cố: 5’
_ Bài tập 16
_Chú ý yêu cầu bài toán tìm tập hợp thông qu a tìm x
5 Hướng dẫn học ở nhà : 3’
_ Hiểu các từ ngữ ‘ số phần tử, không vượt quá, lớn hơn nhỏ hơn ‘suy ra tập hợp ở bài tập 17
_ Vận dụng tương tự các bài tập vd , củng cố tương tự với bài tập 18,19,20
_ Chuẩn bị bài tập luyện tập ( sgk : tr14)
IV Rút kinh nghiệm :
Trang 52 Kiểm tra bài cũ : 5’
_ Mỗi tập hợp cĩ thể cĩ bao nhiêu phần tử ? tập rỗng là tập hợp thế nào ?
tự nhiên chẵn ,lẻ , điều kiện
liên tiếp của chúng
Hs : Aùp dụng tượng tự vàobài tập B
_ Chú ý cá phần tử phải liêntục
Hs : Tìm cơng thức tổngquát như sgk
Suy ra áp dụng với bài tập
D, E
Hs : Vận dụng làm bài tậptheo yêu cầu bài tốn
BT 21 ( sgk : 14 )
B = 10 ; 11 ; 12 ; ; 99
Số phần tử của tập hợp B là : ( 99-10)+1 = 90
BT 23 ( sgk :14)
D là tập hợp các sơ lẻ từ 21 đến 99 cĩ :( 99-21):2 +1 = 40(p.tử)
E là tập hợp các số chẵn từ 32 đến 92 cĩ: ( 96 -32):2 +1 = 33 (p.tử)
B = Xin ga po,Bru nay,Cam pu chia
_ Chuẩn bị bài “ Phép cộng và phép nhân “
IV : Rút kinh nghiệm :
Trang 6_Hs biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
_ Hs biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải tốn
II Chuẩn bị :
-Thước thẳng,bảng phụ
-Gv chuẩn bị bảng “ Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên như sgk
III Tiến trình lên lớp :
_ làm bài tập 30 a
Hs : Vận dụng các tính chấtvào bài tập ?3
I Tổng và tích 2 số tự nhiên :
a + b = c ; a,b :số hạng; c: tổng a.b = c ; a,b: thừa số ; c : tích
VD : a.b = ab 4.x.y = 4xy
II Tính chất của phép cộng và phép nhân :
_Trở lại vấn đề đầu bài “ Phép cộng và phép nhân số tự nhiên cĩ tính chất gì giống nhau ?”
_ Bài tập 26 ( tính tổng các đoạn đường )
_ Bài tập 28 : ( Tính tổng bằng cách nhanh nhất cĩ thể )
5 Hướng dẫn học ở nhà :3’
_BT 30 : giải tương tự việc tìm thừa số chưa biết
_Aùp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân làm bài tập luyện tập1 (sgk : tr 17,18)
_ Chuẩn bị tiết luyện tập
IV Rút kinh nghiệm
Tuần: 3 Tiết : 7 NS
ND
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
_ Củng cố cho hs các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên ‘
_ Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tốn tính nhẩm, tính nhanh
Trang 7Giáo án số học 6 Thạch Danh On
_ Biết vận dụng một cách hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán
_ Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ búi
2 Kiểm tra bài cũ : 5’
_ Phát biểu và viết tính chất giao hoán của phép cộng và phép nhân dạng tổng quát
nhanh dựa vào tính chất kết
hợp, giao hoán của phép
năng nhận biết của hs về
quy luật của dãy số
HĐ 4 :7’ Làm sao biết các
tích bằng nhau mà không
cần tính kết quả ?
HĐ 5 :7’ Gv hướng dẫn
phân tích cách giải mẫu, suy
ra điều cần chú ý trong việc
tách số ở câu a, tổng, hiệu ở
câu b )
_ Hs trình bày nguyên tắctính nhanh trong phép cộng,nhân và vận dụng vào bàitập
_ Hs :đọc phần hướng dẫncách làm ở sgk và áp dụnggiải tương tự cho các bàicòn lại
_ Hs : Đọc kỹ phần hướngdẫn cách hình thành dãy số
ở sgk, suy ra bốn số tiếptheo của dãy phải viết thếnào
Hs : Dựa vào sự lập lại củacác thừa số, suy ra nhận biết( có thể đưa về tích của 2 số)
Hs : Đọc phần hướnh dẫnsgk, suy ra áp dụng tương
tự với nhiều cách giải hợp
lý cho 2 câu với 2 tính chất
_ Chuẩn bị các bài tập luyện tập 2 (sgk :tr 19;20)
_ Xem mục có thể em chưa biết (sgk: tr 18;19)
IV Rút kinh nghiệm
Trang 8_ Hs nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia cĩ dư.
_ Rèn luyện cho hs vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một vài bài tốn thực tế
II Chuẩn bị :
-Thước thẳng,bảng phụ
Gv sử dụng phấn màu khi dùng tia số để tìm hiệu của 2 số
III Tiến trình lên lớp :
1 Ổn định tổ chức : 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
_Tên gọi và cách tìm các vị trí trong phép tốn trừ, phép chia
3 Bài mới :
HĐ 1 : 10’Gv củng cố các
ký hiệu trong phép trừ
Thơng qua tìm x, giới thiệu
điều kiện để thực hiện phép
trừ và minh họa bằng tia
số
HĐ 2 : 10’Tương tự HĐ
1 Tìm x, thừa số chưa biết ,
suy ra định nghĩa phép chia
Hs : Tìm x theo yêu cầu của
gv, suy ra điều kiện để thựchiện phép trừ
_ Làm bài tập ?1
Hs : Tìm x và làm bài tập ?2
Hs : Thực hiện phép chia,suy ra điều kiện chia hết,chia cĩ dư
_Làm ?3
I Phép trừ hai số tự nhiên:
a – b = c
(số bị trừ ) – (số trừ) = hiệu Điều kiện để thực hiện phép trừ là số bịtrừ lớn hơn hoặc bằng số trừ
II Phép chia hết và phép chia cĩ dư :
1 Phép chia hết :
_Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên
b khác 0 nếu cĩ số tự nhiên q sao cho :
a = b.q.
2 Phép chia cĩ dư :
_ Trong phép chia cĩ dư :
Số bị chia = số chia x thương + số dư
_ Bài tập 41 : áp dụng phép trừ vào bài tốn thực tế tìm quãng đường
_ Giải bài 42 tương tự với bài 41
_ BT 43 áp dụng điều kiện cân bằng của địn cân, suy ra kết quả
_ Aùp dụng phép chia vào BT 45
_ Chuẩn bị các bài tập luyện tập (sgk : tr 24;25)
IV Rút kinh nghiệm
Trang 9Giáo án số học 6 Thạch Danh On
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
_ Hs nắm được một quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừ thực hiện được
_ Rèn luyện cho hs vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, để giải một vài bài toán thực tế _ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng, mạch lạc
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
_ Cho hai số tự nhiên a và b khi nào ta có : a – b = x ?
tự HĐ2, phân biệt cho hs tại
sao phải cộng thêm hay trừ
bớt đi ở mỗi số hạng trong
-Gv thực hiện tương tự với
phép chia, yêu cầu hs lựa
_ Phân tích và giải tương tự với các bài còn lại
Hs : Đọc phần hướng dẫn sgk bài 48 và áp dụng giải tương tự
Hs: Giải tương tự
Hs : Quan sát bài mẫu vànhận xét phải nhân và chianhư thế nào là hợp lý hơn
Hs : Nhận xét điểm khácnhau giữa câu a và b, suy racách làm
Hs : Liên hệ phép nhânphân phối đối với phépcộng
BT 47 (sgk : tr 24).
a/ (x- 35) -120 = 0; x = 155
b/ 124 + (118 – x ) = 217 ; x = 25.c/ 156 – ( x + 61) = 82 ; x = 13
BT 48 (sgk : tr 24).
Tính nhẩm:
35 + 98 = (35 – 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133
96 : 8 = 12
4 Củng cố: 5’
_Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi tương tự sgk, chú ý thứ tự thực hiện các phép tính
_ BT 51 (sgk : tr 25): Chú ý điều kiện đâu bài
5 Hướng dẫn học ở nhà : 2’
Chuẩn bị bài tập luyện tập 2 (sgk : tr 25)
IV Rút kinh nghiệm
Trang 10_ Bảng bình phương, lập phương của mười số tự nhiên đầu tiên
III Tiến trình lên lớp :
_ Cơ số cho biết giá trị của
mỗi thừa số bàng nhau
Gv : Củng cố với tính
nhẩm : 92; 112; 33; 43
HĐ2 : 20’ Sau thực hiện vd
gv nhấn mạnh công thức :
- Giữ nguyên cơ số
- Cộng chư không nhân các
a + a + a + a
Hs : Đọc phần hướng dẫncách đọc lũy thừa ở sgk
Hs : Làm ?1
Hs : Làm bt 56a,c và tính
22; 23; 24; 25; 26._ Đọc phần chú ý (sgk:tr27)
Hs: Viết tích của hai lũythừa thành một lũy thừanhư vd1,2
Hs : Dự đoán : am an = ?_ Làm ?2
I Lũy thừa với số mũ tự nhiên :
_ Lũy thừa bậc n của a là tích của nthừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
Chú ý : khi nhân hai lũy thừa cùng cơ
số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các sốmũ
4 Củng cố:
_ Củng cố ngay sau mỗi phần bài học
5 Hướng dẫn học ở nhà : 3’
Trang 11Giáo án số học 6 Thạch Danh On
_ Làm BT từ 57 - 60 (sgk : tr 28)
_ Chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk: tr28)
IV Rút kinh nghiệm
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
_ Hs phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được cơng thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số
_ Hs biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa
_ Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
_ Hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của a ? Viết cơng thức tổng quát? Aùp dụng tính : 102 ; 53
_Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào ?Viết dạng tổng quát ? Tính 23.22 ; 54.5
3 Bài mới :
HĐ1 : 9’Hướng dân hs;liên
hệ cửu chương, trả lời câu
hỏi
HĐ2 : 9’ Hướng dẫn hs
cách giải nhanh do kế thừa
kết quả câu a, làm câu b
và nhận xét số mũ lũy thừa
và các số 0 trong kết quả _Hs : Tính kết quả và chọncâu trả lời đúng.Giải thínhtại sao
Hs : áp dụng cơng thức tíchhai lũy thừa cùng cơ số
_ Chuẩn bị bài 8 ‘ Chia hai lũy thừa cùng cơ số ‘
IV Rút kinh nghiệm
Trang 12_ Hs nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1 ( với a0).
_Hs biết chia hai lũy thừa cùng cơ số
_ Rèn luyện cho hs tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới
3 Dạy bài mới :
ý, cơ số và lũy thừa
Gv : Trình bày quy ước và
Hs Vận dụng tương tự với
ví dụ 2
Hs : Dự đoán am : an = ?_ Trả lời câu hỏi đặt vấn
đề : a10 : a2
Hs : Làm bt 67 (sgk : tr30)
_ Hs : Tính : 54 : 54 = ?_ Làm ?2
Hs : Làm tương tự với ?3 _ Chú ý giải thích abcd nghĩa là gì
I Ví dụ 1 : 53 54 = 57.Suy ra : 57 : 53 = 54
4 Củng cố: 6’
_ Bài tập 68 (sgk : tr 30)
_ Từ hai cách tính của bài 68, suy ra sự tiện lợi trong công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số
5 Hướng dẫn học ở nhà : 3’
_ Hướng dẫn trả lời trắc nghiệm BT 69 (sgk : tr 30)
_Giải tương tự ví dụ các bài tập còn lại
_ Chuẩn bị bài 9 “ Thứ tự thực hiện các phép tính “
IV Rút kinh nghiệm
Trang 13Giáo án số học 6 Thạch Danh On
ND:
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Củng cố các kiến thức về chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Vận dụng giải được các bài tập
- Rèn luyện tính can thận ,phát triển tư duy
a 210 : 28 = 22 = 4
b 46 : 43 = 43 = 64
c 85 : 84 = 8
d 74 : 74 = 1
- Xem trước bài 9
IV.Rút kinh nghiệm
Trang 14Giáo án số học 6 Thạch Danh On
ND:
Bài 9 : THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
I Mục tiêu :
_ Hs nắn được cá quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính
_ Hs biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức
_ Rèn luyện cho hs tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
_ Công thức tổng quát chia hai lũy thừa cùng cơ số và các quy ước
_ Tương tự với biểu thức
trong dấu ngoặc ( )
HĐ2: 21’ Gv giới thiệu quy
Hs : Làm ?1 , kiểm tra cácbài tính sau để phát hiệnđiểm sai :
2.52 = 102
62 : 4.3 = 62 :12
Hs : Thực hiện ví dụ tương
tự bài tập 73 – 74 (sgk : tr32)
I Nhắc lại về biểu thức:
II Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức :
1 Đối với biểu thức không có dấu ngoặc
_ Thứ tự thực hiện các phép tính đối vớibiểu thức không có dấu ngoặc : lũy thừa– nhân và chia, cộng và trừ
Vd1 : 48 – 32 + 5
Vd2 : 30:2 5
Vd3 : 5.42 – 18 : 32
2 Đối với biểu thức có dấu ngoặc :
_ Thứ tự thực hiện các phép tính đối vớibiểu thức có dấu ngoặc là :
_ Chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk : tr 32,33)
IV Rút kinh nghiệm
Trang 15_ Rèn luyện cho hs tính cẩn thận, chính xác trong tính tốn.
_ Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
_ Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức khơng cĩ dấu ngoặc
_ Aùp dụng vào BT 74a,c
với biểu thức cĩ dấu ngoặc
và thứ tự thứ hiện với biểu
thức trong ngoặc
HĐ3 : BT ( 79 (sgk : tr 33)
9’ Gv liên hệ việc mua tập
đầu năm học với ví dụ số
tiền mua đơn giản, sau đĩ
chuyển sang bài tốn sgk
Chú ý áp dụng bài tập 78
HĐ4 : BT 80 ( sgk : tr 33).
9’ Củng cố các kiến thức cĩ
liên quan ở bài tập 80 là :
-So sánh kết quả các biểu
thức sau khi tính
-Thứ tự thực hiện các phép
tính cĩ lũy thừa
Hs : Trình bày thứ tự thựchiện các phép tính
Hs : Aùp dụng tính chấtphân phối của phép nhânđối với phép cộng
Hs : Trình bày thứ tự thựchiện và áp dụng tương tựvới câu b
Hs : Trình bày quy tắc thựchiện phép tính với biểuthức cĩ dấu ngoặc và biểuthức bên trong ngoặc Aùpdụng vào bài tốn
Hs : Nắm giả thiết bài tốn
và liên hệ bài tập 78 + phầnhướng dẫn của gv, chọn sốthích hợp điền vào ơ trống
Hs : Tính giá trị mỗi vế và
so sánh kết quả suy ra điềndấu thích hợp vào ơ vuơng
BT 77 (sgk : tr 32) a/ 27 75 + 25 27 - 150 = 2550.
b/ 12 : 390:500 12535.7 = 4
BT 78 (sgk : tr 33)
12 000 – ( 1 500 2 + 1 800 3 + 1 800 2:3) = 2 400
BT ( 79 (sgk : tr 33)
Lần lượt điền vào chỗ trống các số 1
500 và 1 800 ( giá trị của phong bì là 2
400 đồng )
BT 80 ( sgk : tr 33).
_ Điền vào chỗ trống :_ Hai ơ điền dấu ‘ > ‘ là : (1 + 2)2 > 12 + 22
(2 + 3 )2 > 22 + 32
_ Cá ơ cịn lại điền dấu ‘ =’
Trang 16_ Rèn luyện kỹ năng tính toán
_ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II Chuẩn bị :
_ Gv : bảng phụ ( bảng 1 ) sgk : tr 62 ( Phần ôn tập chương )
_ Chuẩn bị các câu hỏi 1, 2, 3, 4 (sgk : tr 61)
III Tiến trình lên lớp :
1 Ổn định : 1’
2 Kiểm tra bài cũ : 5’
_ Phát biểu và viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng và phép nhân
_ Lũy thừa mũ n của a là gì ? Viết công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
_ Điều kiện để thực hiện được phép trừ là gì ?
_ Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ?
tự phần bên của HĐ1 _ Xác định tính chất của cácphần tử tập hợp Nếu cáchđều thì cách tính là :
‘(số cuối – số đầu)’ :khoảng cách và cộng 1
Hs : Xác định thứ tự thựchiện và vận dụng quy tắcgiải nhanh hợp lý nhất
a Sử dụng quy tắc dấungoặc
c = 24 31 + 24 42 + 24 47
Trang 17Giáo án số học 6 Thạch Danh On
HĐ3 : 12’ Hoạt động tìm x
cĩ liên quan đến thứ tự thực
hiện các phép tính kết hợp
và nâng lũy thừa
Gv : Hướng tương tự việc
tìm số hạng chưa biết, tìm
thừa số chưa biết, tìm số bị
chia ….một cách tổng quát
được các tổng cĩ giá trịbằng nhau
c Aùp dụng tính chất phânphối của phép nhân đối vớiphép cộng
Hs : Giải các câu a,b tương
tự bài tập tiết 16 _ Câu c,d liên hệ hai lũythừa bằng nhau, suy ra tìm
x Tức là so sánh hai cơ sốhoặc hai số mũ
_ Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết với các nội dung đã học
IV Rút kinh nghiệm :
Ngày dạy :
KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục tiêu :
_ Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của hs
_ Rèn luyện khả năng tư duy
_Rèn luyện tính tốn chính xác, hợp lý, kỹ năng trình bày bài tốn
1 1
2 2
Cộng ,trừ ,nhân,
chia các số tự nhiên
2 2
2 2
2 2
6 8Tổng 3 3 3 3 2 2 8 10
III Đề kiểm tra:
Trang 18_ Hs nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
_ Hs biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chia hết cho một
số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó, biết sử dụng ký hiệu ;
_ Rèn luyện cho hs tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên
II Chuẩn bị :
- SGK,bảng phụ
_ Hs xem lại thến nào là phép chia hết, phép chia có dư ?
III Tiến trình lên lớp :
_ Giải thích ý nghĩa của kýhiệu a = k.b
Trang 19Hs : a m và b m thì (a - b) cũng chia hết cho m
Vd5 : 30 – 15 5
4 Củng cố: 3’
_ Hs giải các bài tập 83,84,85 tương tự các ví dụ
_ Chú ý phát biểu bằng lời, các ký hiệu tổng quát
5 Hướng dẫn học ở nhà : 3’
_ Vận dụng tính chất chia hết của tổng, giải tương tự các bài tập luyện tập sgk tr : 36 chuẩn bị chotiết luyện tập
IV Rút kinh nghiệm :
Ngày dạy :
Bài 10 : TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNGI.Mục tiêu :
_ Hs nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
_ Hs biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chia hết cho một
số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó, biết sử dụng ký hiệu ;
_ Rèn luyện cho hs tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên
II.Chuẩn bị :
- SGK,bảng phụ
_ Hs xem lại thến nào là phép chia hết, phép chia có dư ?
III Tiến trình lên lớp :
trọng tâm như phần ghi nhớ
trong khung, mở rộng với
Trang 20Giáo án số học 6 Thạch Danh On
Hs : Làm ?3 và ?4 32+40+24 Chia hết cho 832+40+12 Chia hết cho 8
4 Củng cố: 3’
_ Hs giải các bài tập 85,86 tương tự các ví dụ
_ Chú ý phát biểu bằng lời, các ký hiệu tổng quát
Trang 21Giáo án số học 6 Thạch Danh On
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
_ Hs vận dụng thành thạo tính chất chia hết của một tổng và một hiệu
_ Hs nhận biết thành thaọ một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số cĩ hay khơng chia hếtcho một số mà khơng cần tính giá trị của tổng, của hiệu đĩ, sử dụng các ký hiệu : ;
_ Rèn luyện tính chính xác khi giải bài tốn
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
_ Phát biểu tính chất 1 về tính chất chia hết của một tổng
_ Bài tập 85 ( sgk : 36)
_ Phát biểu tính chất 2 về tính chất chia hết của một tổng
_ Aùp dụng t/c 2 xét xem các tổng sau cĩ chia hết cho khơng :
_ Khi nào số tự nhiên a
chia hết cho số tự nhiên b ?
_ Tương tự với trường hợp
Hs : Giải thích điều kiệncủa x và áp dụng cho cả câu
a và b
Hs : Trả lời dạng tổng quát :
a = q.b Hay a = q b + r
Hs : Giải thích giải thíchtương tự với câu a và b
Hs : Đọc và trả lời từng câuđúng hay sai dựa theo phần
Trang 22Giáo án số học 6 Thạch Danh On
_ Tương tự với số chia hết
cho 6, chia hết cho 9 có chia
_ Ôn tập các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 đã học ở tiểu học
_ Chuẩn bị bài 11 “ Dấu hiệu chia hết cho, cho 5 “
IV Rút kinh nghiệm :
Tuần : 7 TCT :21
Bài 11 : DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
I Mục tiêu :
_ Hs nắm dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và hiểu được cơ sở lý luận của dấu hiệu chia hết đó
_ Hs biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra một số , một tổng,một hiệu có hay không chia hết cho 2, cho 5
_ Rèn luyện hs tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
II Chuẩn bị :
_ Hs : xem lại dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 đã học ở tiểu học
III Tiến trình dạy và học :
1 Ổn định : 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
_ Xét biểu thức : 186 + 42 , mỗi số hạng có chia hết cho 6 không ?
_ Không làm phép cộng, hãy cho biết tổng đó có chia hết cho 6 không ?
Đặt vấn đề từ việc kiểm tra
bài cũ với 186 cần thực hiện
phép chia mới kết luận được
Gv : Dấu hiệu chia hết cho
2, cho 5 được giải thích như
Hs : Các số : 0; 2; 4; 6; 8
I Nhận xét mở đầu:
120; 90; 1 240 là các số chia hết cho 2,cho 5
_ Nhận xét :Các số có chữ số tận cùng
là 0 đều chia hết cho 2 và 5
II Dấu hiệu chia hết cho 2 :
Trang 23Gv : Từ hai kết luận trên ta
rút ra kết luận chung như
thế nào ?
HĐ3 : III Dấu hiệu chia
hết cho 5 : 11’
Gv tổ chức hoạt tương tự
như trên đi đến kết luận dấu
hiệu chia hết cho 5
_ Chú ý giải thích trường
hợp b) ( thay * để n không
chia hết cho 5)
Hs : Làm ví dụ tương tựsgk, tìm * và rút ra nhậnxét như kết luận 1 (sgk)
Hs : Trả lời câu hỏi
Hs : Hoạt động tượng tựsuy ra kết luận 2
Hs : Phát biểu dấu hiệu chiahết cho 2
_ Làm ?1
Hs : Hoạt động tương tựphần II
_ Làm ?2
Vd : Tương tự sgk
Kết luận : Các số có chữ số tận cùng là
chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉnhững số đó mới chia hết cho 2
III Dấu hiệu chia hết cho 5 :
Vd : Tương tự sgk
Kết luận : Các số có chữ số tận cùng là
0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những
số đó mới chia hết cho 5
4 Củng cố: 4’
_ Phát biểu chính xác hai ấu hiệu vừa nêu
_ Gv tóm tắt n có chữ ố tận cùng là : 0, 2, 4, 6, 8 thì n chia hết cho 2
n ……….: 0 hoặc 5 thì n chia hết cho 5
_ Vậy kết luận số nào vừa chia hết cho 2, và 5 ?
_ Bài tập 92; 93a,b
5 Hướng dẫn học ở nhà : 2’
_ Sử dụng các dấu hiệu, tính chất đã học giải tương tự các bài tập còn lại
_ Chuẩn bị tiết luyện tập
IV Rút kinh nghiệm :
Tuần :8 TCT : 22
Trang 24Giáo án số học 6 Thạch Danh On
Bài 12 : DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9
I Mục tiêu :
_ Hs nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
_ Hs vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để nhanh chóng nhận ra một số có hay không chiahết cho 3, cho 9
_Rèn luyện cho hs tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
II Chuẩn bị :
GV: SGK,thước
Hs : Xem lại dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 đã học ở tiểu học
III Tiến trình dạy và học :
phép chia để kiểm tra xem
số nào xem số nào chia hết
cho 9, số nào không chia
hết cho 9 ?
Gv : Ta thấy hai số tận cùng
đều là 124 nhưng a chia hết
cho 9 còn b không chia hết
cho 9 Dường như dấu hiệu
chia hết cho 9 không liên
Hs : Mỗi hs nghĩ số bất kỳ ,rồi trừ đi tổng các chữ sốcủa nó, xét xem hiệu cóchia hết cho 9 không
Hs : Giải thích như sgk vàrút ra kết luận 1
Hs : hoạt động tương tự nhưtrên
Hs : Phát biểu dấu hiệu chiahết cho 9
Hs : Làm ?1
_ Giải thích kết luận dựatheo dấu hiệu
Hs : Áp dụng nhận xét banđầu phân tích tương tự điđến kết luận 1, 2
I Nhận xét mở đầu :
Vd1 : 378 = 3.(99 + 1) + 7.(9 + 1) + 8 = (3 + 7 + 8) + (3.11.9 + 7.9)
Vd2 : 253 = (2 + 5 + 3) + (2.11.9 + 5.9)
Nhận xét : sgk
II Dấu hiệu chi hết cho 9 :
Vd1 : 378 = 18 + ( số chi hết cho 9 )_ Số 378 chia hết cho 9 vì cả hai sốhạng của tổng trên chia hết cho 9
= 6 + (số chia hết cho 9)
Vậy 2031 3 ( vì hai số hạng của tổngtrên chia hết cho 3)
Vd2 : 3 415 = 13 + (số
Trang 25_ Hs được củng cố, khắc sâu các kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9.
_ Cĩ kỹ năng vận dụng thành thạo các dấu hiệu chia hết
_ Rèn luyện thái độ cẩn thận cho hs khi tính tốn , đặc biệt cách kiểm tra kết quả khi nhân
II Chuẩn bị :
_ Bài tập luyện tập (sgk: tr 42, 43)
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
_ Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
Aùp dụng làm bài tập 103, 104 (sgk : tr 41, 42)
3 Dạy bài mới :
HĐ 2 : Củng cố cách ghi số
tự nhiên
_ Gv cĩ thể đưa ra các ví dụ
số cĩ năm chữ số nhưng
khơng thỏa, suy ra số như
thế nào là bé nhất thỏa yêu
cầu
HĐ2 : Hướng dẫn hs giải
thích các dấu hiệu chia hết
như số chia hết cho 9 thì
chia hết cho 3…, dựa theo
Hs : Trả lời đúng, sai cáccâu hỏi sgk và tìm vd giảithích dựa vào dấu hiệu chiahết cho 3, cho 9
BT 108 (sgk : tr 42).
Trang 26Giáo án số học 6 Thạch Danh On
nhận cách tìm số dư dựa
vào phép chia của tổng các
chữ số của số đĩ cho 1 số
khác , suy ra tính nhanh dựa
theo dấu hiệu tìm số dư
HĐ4 : Gv hướng dẫn tương
tự hoạt động 3
sgk _ Aùp dụng tương tự tìm số
dư dựa theo dấu hiệu chiahết mà khơng cần thực hiệnphép chia
Hs : Aùp dụng tương tự bàitập 108, tìm số dư dựa vàotổng các chữ số của số đĩ
và dấu hiệu chia hết cho 9
_Số dư trong phép chia 1 546 ; 1 527 ;
2 468 ; 1011 cho 9 lần lượt là : 7; 6; 2; 1 _ Số dư khi chia mỗi số đĩ cho 3 là : 1;0; 2; 1
BT 109 (sgk : tr 42).
4 Củng cố:
_ Xác định cụ thể ý nghĩa của m, n, r, d : suy ra r = d
_ Rút ra kết luận “ số dư của tích = tích các số dư của nhân tử “ (nếu tích đĩ nhỏ hơn sốâ chia) và thực hiện chia tiếp nếu tích đĩ lớn hơn số chia
5 Hướng dẫn học ở nhà :
_ Hồn thành tương tự phần bài tập cịn lại sgk
_ Xem mục “ cĩ thể em chưa biết “ để nhận biết cách thử bài tốn chia
_ Chuẩn bị bài 13 “ Ước và bội “
IV Rút kinh nghiệm :
_ Hs biết xác định ước và bội trong các bài tốn thực tế đơn giản
II Chuẩn bị :
_ Hs xem lại kiến thức : khi nào a chia hết cho b
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
_ Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ?
3 Dạy bài mới :
HĐ1 : Gv củng cố khi nào
thì a chia hết cho b (a,b
N)
_ Giới thiệu khái niệm ước
và bội dựa vào phép chia
I Ước và bội :
_ Nếu số tự nhiên a chia hết cho số tựnhiên b thì ta nĩi a là bội của b và b làước của a
Vd : 18 3, ta nĩi 18 là bội của 3 và 3
Trang 27Hs : Làm ?1
Hs : Làm ?2 bằng cách chia
12 lần lượt cho các số từ 1đến 12 (chú ý viết hai ướckhi có phép chia hết )
_ Phát biểu cách tìm ướccủa một số khác 0
_ Ta có thể tìm bội của một số bằngcách nhân số đó lần lượt với 0, 1, 2, 3…
a để xét xem a chia hết cho những sốnào, khi đó các số ấy là ước của a
- Số 1 là ước của bất ký số tự nhiên nào
Gv : Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác 0
Số 0 không là ước của bất kỳ số tự nhiên nào
_ Bổ sung một trong các cụm từ “ ước của …”, “bội của …” vào chỗ trống của các câu sau chođúng :
Vd : Lớp 6A xếp hàng 3, không có ai lẻ hàng Số hs của lớp là …
Tổ 3 có 8 hs đều chia đều vào các nhóm Số nhóm là …
5 Hướng dẫn học ở nhà :
_ Giải tương tự các bài tập còn lại ( BT 111, 112, 113 : sgk: tr44)
_ Chú ý các câu hỏi có giới hạn việc tìm bội của một số cho trước
IV Rút kinh nghiệm :
Tuần : 9 TCT : 25
Ngày dạy :
Bài 14 : SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
I Mục tiêu :
_ Hs nắm được định nghĩa số nguyên tố, hợp số
_Hs biết nhận ra một số là số nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn giản , thuộc mười sốnguyên tố đầu tiên, hiểu cách lập bảng các số nguyên tố
_ Hs biết vận dụng hợp lý các kiến thức về chia hết đã học để nhận biết một hợp số
II Chuẩn bị :
_ Hs chuẩn bị bảng các số tự nhiên từ 2 đến 100 ghi như sgk (chưa xóa hợp số )
_ Gv : Ghi vào bảng phụ một bảng như trên
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
_ Cách tìm bội và ước của một số cho trước ?
_ Tìm các số tự nhiên x sao cho :
a xƯ(20) và x > 8 b 15 x
Trang 28Giáo án số học 6 Thạch Danh On
3 Dạy bài mới :
HĐ1 : Gv đặt vấn đề như
sgk : mỗi số 2; 3; 5; 7 có tất
cả bao nhiêu ước ?
_ Gv giới thiệu nội dung
vấn đề dựa vào bảng tìm
ước bằng cách điền vào ô
trống tương tự sgk
Gv : Trong các số trên số
nào chỉ có hai ước ?
Gv : Giới thiệu số nguyên
Hs : Làm ?
_Số 7 là số nguyên tố vì nólớn hơn 1, không chia hếtcho 2, 3, 4, 5, 6 nên chỉ cóhai ước là 1 và 7
_ Số 8 là hợp số ví nó lớnhơn 1, có ít nhất ba ước 1,
Hs : Sử dụng bảng tương tựtrên giấy
Hs : Vì chúng không là sốnguyên tố
_ Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, cónhiều hơn 2 ước
_ Có số nguyên tố nào là số chẵn không ?
_ Các số nguyên tố lớn hơn 5 chỉ có thể tận cùng bởi chữ số nào ?
_ Tìm hai số nguyên tố hơn kém nhau 2 đơn vị ?
_Tìm 2 số nguyên tố hơn kém nhau 1 đơn vị ?
_ Giới thiệu bảng số nguyên tố nhỏ hơn 1 000 ở cuối sgk
Trang 29_ Hs được củng cố và khắc sâu định nghĩa về số nguyên tố, hợp số
_ Hs biết nhận ra một số nguyên tố hay hợp số dựa vào các kiến thức về phép chia hết đã học
_ Hs vận dụng hợp lí các kiến thức về số nguyên tố , hợp số để giải các bài toán thực tế
II Chuẩn bị :
_ Bài tập luyện tập sgk, có thể sử dụng bảng số nguyên tố không vượt quá 100
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
_Định nghĩa số nguyên tố, hợp số
_ Bài tập áp dụng 119, 120 (sgk : tr47)
3 Dạy bài mới :
các số nguyên tố , thay dấu
* để tạo nên số nguyên tố
Hs : Nhận xét mỗi số hạngcủa tổng có cùng chia hếtmột số nào không, suy ra cótìm được ước thứ ba không
Hs : : Có thể dựa vào bảngcác số nguyên tố hay dấuhiệu chia hết, loại các hợp
số tìm số nguyên tố
Hs : Thay các giá trị k nhưphần bên, suy ra với k =1thì a là số nguyên tố
Hs : Trả lời các câu hỏiđúng hay sai và tìm ví dụ
Vậy với k = 1 thì 3k là số nguyên tố
_ Ngay sau mỗi phần bài tập trên
_ BT 123 (sgk : tr 48) điền vào chỗ trống dựa vào bảng các số nguyên tố và thử tìm tích ( bìnhphương ) của số đó sao cho tích đó không vượt quá một giá trị cho trước
5 Hướng dẫn học ở nhà :
Trang 30Giáo án số học 6 Thạch Danh On
_ Hoàn thành phần bài tập còn lại sgk và xem mục “ Có thể em chưa biết “
_ Chuẩn bị bài 15 “ Phân tích một số ra thưa số nguyên tố “
_ Xem lại các dấu hiệu chia hết đã học
IV Rút kinh nghiệm :
Tuần : 10 TCT : 27
Ngày dạy :
Bài 15 : PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ
I Mục tiêu :
_ Hs hiểu được thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố
_ Hs Biết phân tích một số ra thùa số nguyên tố trong các trường hợp mà sự phân tích không phứctạp, biết dùng lũa thừa để viết gọn dạng phân tích
_ Hs biết vận dụng các dấu hiệu chia hết đã học để phân tích một số ra thừa số nguyên tố, biết vậndụng linh hoạt khi phân tích một số ra thừa số nguyên tố
II Chuẩn bị :
_ Hs xem lại các dấu hiệu chia hết đã học
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới :
Gv : Với mỗi thừa số trên,
có thể viết được dưới dạng
một tích của hai thừa số lớn
hơn 1 hay không ?
Gv : Nhận xét các thừa số
vừa phân tích được là số
nguyên tố và giới thiệu thế
nào laân tích một số ra thừa
Hs : Phân tích tương tựHĐ1, dựa theo dấu hiệuchia hết thực hiện chianhanh theo hướng dẫn củagv
Hs : Trình bày kết quả dạnglũy thừa như sgk
I Phân tích một số ra thừa số nguyên
tố :
Vd : 300 = 3 2 2 5 5_ Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 rathừa số nguyên tố là viết số đó dướidạng một tích các thừa số nguyên tố
II Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố :
_ Phân tích số 300 ra thừa số nguyên tố: (phân tích dạng cột như sgk )
Vậy 300 = 22 3 52
Trang 31Hs : làm ? (sgk : tr 50)Phân tích số 420 ra thừa sốnguyên tố
4 Củng cố:
_ Bài tập 125a,b ; bài tập 127a,b
_ Chú ý nhận xét các ước của số vừa phân tích, dựa theo các thừa số nguyên tố
5 Hướng dẫn học ở nhà :
_ Bài tập 125c,d ; 126; 127c,d
_ Vận dụng các dấu hiệu chia hết và cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố giải tương tự vớicác bài tập luyện tập sgk
_Chuẩn bị tiết “Luyện tập “
IV Rút kinh nghiệm :
Tuần :10 TCT : 28
Ngày dạy :
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
_ Hs được củng cố các kiến thức về phân tích một số ra thừa số nguyên tố
_ Dựa vào việc phân tích ra thừa số nguyên tố Hs tìm được tập hợp các ước của số cho trước _ Giáo dục hs ý thức giải toán, phát hiện các đặc điểm của việc phân tích ra thừa số nguyên tố để giảiquyết các bài tập liên quan
3 Dạy bài mới :
nguyên tố và tìm ước tương
Hs :Phát biểu : khi nào a làbội của b
Hs: Tìm đồng thời hai ướckhi có phép chia hết
Chú ý : có nhân các thừa số
để tạo ước lớn hơn
Hs : Dựa vào các dấu hiệuchia hết phân tích các số ra
Trang 32“giả thiết, kết luận “
Gv : Khi số bi chia đều cho
các túi thì số túi có quan hệ
như thế nào với số bi ?
thừa số nguyên tố “dạng cộtdọc “ và tìm ước dựa theo
đó
Hs : Thực hiện như việc tìmước khi chia số đã cho từ 1đến số đó và tìm được đồngthời hai ước (khi có phépchia hết)
_ Hoàn thành các bài tập còn lại tương tự
_ Xem mục có thể em chưa biết
_ Chuẩn bị bài “ Ước chung và bội chung “
IV Rút kinh nghiệm :
Tuần : 10 TCT : 29
Ngày dạy :
Bài 16 : ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG
I Mục tiêu :
_Hs nắm được định nghĩa ước chung và bội chung, hiểu được khái niệm giao của hai tập hợp
_Hs biết tìm ước chung, bội chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước, liệt kê các bội rồitìm các phần tử chung của hai tập hợp, biết sử dụng ký hiệu giao của hai tập hợp
_Hs biết tìm ước chung và bội chung trong một bài toán đơn giản
II Chuẩn bị :
_ Hs xem lại cách tìm ước và bội của một số cho trước
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
_ Các cách có thể tìm ước và bội của một số
3 Dạy bài mới :
Trang 33Giáo án số học 6 Thạch Danh On
HĐ1 : Thông qua việc nhận
xét các ước thuộc hai tập
hợp giới thiệu ước chung
Gv : Viết tập hợp các ước
của 4 , của 6 ?
_ Số nào vừa là ước của 4
vừa là ước của 6 ?
Gv Giới thiệu ước chung
_ Giới thiệu ký hiệu tập hợp
các ước chung của 4 và 6
với bội của 4 và 6
_ Giới thiệu bội chung
_ Giới thiệu ký hiệu tập hợp
bội chung của 4 và 6
Hs : Trả lời theo cách hiểuban đầu
Hs : Vận dụng giải tươngtự
_ Bài tập 135 (sgk : tr 53): (Tìm Ư, ƯC của 2, 3 số cho trước )
_ Điền tên một tập hợp thích hợp vào chỗ trống :
a 8 và a 6 thì a ……
100 x và 40 x thì x ……
m 3 và m 5 thì m ……
5 Hướng dẫn học ở nhà :
_ Sử dụng ý nghĩa của công thức (k/h) tổng quát giao của hai tập hợp, điền vào chỗ trống
_ Giải tương tự với các bài tập 134; 136 (sgk : tr 53)
IV Rút kinh nghiệm :
Trang 342 Kiểm tra bài cũ:
_ Ước chung của hai hay nhiều số là gì ? xƯC(a,b) khi nào ?
_ Bội chung của hai hay nhiều số là gì ? xBC(a,b) khi nào ?
_ Aùp dụng vào bài tập 134 (sgk : tr 53)
3 Dạy bài mới :
HĐ1 : Củng cố ý nghĩa khi
nĩi một số thuộc hay khơng
thuộc ƯC, BC
Gv : xƯC(a,b) khi nào ?
Aùp dụng giải thích với bài
tập 134
Gv : Chú ý trường hợp
khơng thuộc và thuộc ƯC,
BC khác nhau điểm nào ?
HĐ2 : Củng cố cách tìm bội
của nột số cho trước
Gv : Dựa vào định nghĩa
giao của hai tâp hợp hướng
dẫn giải câu b
HĐ3 : Hướng dẫn dựa theo
định nghĩa giao của hai tập
hợp
Gv : Yêu cầu hs tìm vd
phân tích cụ thể câu b
HĐ4 :Hướng dẫn dựa theo
ứng dụng ước chung trong
bài tốn thực tế
Gv :Nhấn mạnh điều kiện
quà tặng phải cĩ đủ hai loại
Vậy trường hợp nào là thực
_ Tương tự với bội của 9
_ Tìm giao của hai tập hợp trên, tìm các phần tử của M
Hs : Tìm các phần tử thuộc cùng hai tập hợp lưu ý trường hợp AB =
Hs : Xác định các “giả thiết”
Trang 35_ Hs xem lại cách tìm ƯC của hai hay nhiều số
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
_ Cách tìm ƯC của hai hay nhiều số cho trước
3 Dạy bài mới :
* Chú ý : sgk.
II Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừ số nguyên tố :
Vd2 : ƯCLN(36; 84;168)
36 = 22 32
84 = 22 3 7
168 = 23 3 7
Trang 36Giáo án số học 6 Thạch Danh On
ba số nói trên hay không ?
_Gv : Đặt câu hỏi tương tự
như trên với các số 3
_ Số 7 có là ước chung của
ba số nói trên hay không ?
số đó
Hs : Chọn mũ 2 và giảithích tại sao
Hs : Phát biểu quy tắc tìmƯCLN như sgk
Hs : Làm ?1,2 bằng cách ápdụng quy tắc
ƯCLN(36; 84; 168) = 22.3 = 12
Chú ý : sgk.
4 Củng cố:
_ Tìm ƯCLN (8,9) Giới thiệu trường hợp các số đã cho không có thừa số nguyên tố chung
_ Tìm ƯCLN(8; 12; 15) Giới thiệu ba số nguyên tố cùng nhau
_Tìm ƯCLN( 24; 16; 8) mà không cần phân tích ra thừa số nguyên tố
5 Hướng dẫn học ở nhà :
_ Giải các bài tập 139; 140; 141 tương tự các ví dụ
_ Học lý thuyết như phần ghi tập, chuẩn bị phần III còn lại và bài “ Luyện tập 1”
IV Rút kinh nghiệm :
Tuần : 11 TCT :32
Ngày dạy :
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
_ Hs được củng cố cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số
_ Hs biết cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN
_ Rèn cho hs biết quan sát, tìm tòi đặc điểm các bài tập để áp dụng nhanh, chính xác
II Chuẩn bị :
_ Lý thuyết có liên quan và bài tập luyện tập 1
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
_ ƯCLN của hai hay nhiều số là số như thế nào ?
_ Thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau ? cho ví dụ ?
_ Nêu quy tắc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1 ?
_ Tìm ƯCLN(15; 30; 90)
3 Dạy bài mới :
Trang 37nào tìm ước chung của hai
hay nhiều số mà không cần
liệt kê các ước của mỗi số
Hs : a là ƯC của 56 và 140
Hs : Phân tích các số ra thừa
số nguyên tố tìm ƯC thôngqua tìm ƯCLN và giới hạntheo điều kiện bài tóan
Hs : Độ dài cạnh hìnhvuông cần tìm là ƯCLN(75, 105)
_ Thực hiện tìm ƯCLNtương tự các bài tập trên
III Cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN
4 Củng cố:
_ Ngay sau mỗi phần bài tập có liên quan
5 Hướng dẫn học ở nhà :
_ Hoàn thành phần bài tập còn lại sgk (luyện tập 1)
_ Chuẩn bị bài tập “ Luyện tập 2”
IV Rút kinh nghiệm :
Trang 38Giáo án số học 6 Thạch Danh On
_ Rèn kỹ năng tính toán, phân tích ra thừa số nguyên tố, tìm ƯCLN
_ Vận dụng trong trong việc giải các bài toán đố
II Chuẩn bị :
_ Bài tập sgk : tr 56
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
_ Nêu cách tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
_ Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết rằng 480 a và 600 a
_ Nêu cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN
_ Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC (126, 210, 90)
3 Dạy bài mới :
HĐ1 : Củng cố mối quan hệ
chia hết và ƯC
Gv : Yêu cầu xác định các
điều kiện của bài tóan
Gv : 112 x, vậy x được gọi
nào với mỗi số 28, 36, 2 ?
Gv : Giải điều kiện vừa tìm
Hs : Mai mua 28 bút
Lan mua 36 bút
Hs : Các hộp bút đều bằngnhau, số bút trong mỗi hộplớn hơn 2
Hs : a là ước của 28, của 36
và a > 2
Hs : Giải tương tự BT 146
Hs : Mỗi hộp có 4 cây bút,
28 cây ứng với 7 hộp, 36cây ứng với 9 hộp
Hs : Phân tích “ gỉa thiết”
tương tự bài 147, liên hệtìm ƯCLN suy ra kết quả
BT 146 (sgk : tr 57).
112 x và 140x -> xƯC (112, 140)ƯCLN (112, 140) = 28
_ Lan mua 9 hộp bút
BT 148 (sgk : tr 57).
_ Số tổ nhiều nhất là :ƯCLN (48, 72) = 24
Khi đó mỗi tổ có 2 nam, 3 nữ
4 Củng cố:
_ Giới thiệu thuật toán Ơclít, tìm ƯCLN của hai số ( bằng cách chia số lớn cho số nhỏ > nếu dư
-> lấy số chia chia cho số dư -> thực hiện cho đến khi dư bằng 0, thì số chia cuối cùng là ƯCLNphải tìm
5 Hướng dẫn học ở nhà :
Trang 39Giáo án số học 6 Thạch Danh On
_Ôn tập lại phần lý thuyết cả bài 17
_ Xem lại cách tìm bội của một số
_ Chuẩn bị bài 18 “ Bội chung nhỏ nhất “.
IV Rút kinh nghiệm :
Tuần : 12 TCT : 34
Ngày dạy :
Bài 18 : BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
I Mục tiêu :
_ Hs hiểu thế nào là BCNN của nhiều số
_ Hs biết tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố, từ đó biếtcách tìm bội chung của hai hay nhiều số
_ Hs biết phân biệt được quy tắc tìm BCNN và ƯCLN, biết tìm BCNN một cách hợp lý trong từngtrường hợp cụ thể, biết vân dụng tìm BC và BCNN trong các bài toán thực tế đơn giản
II Chuẩn bị :
_ Cách tìm bội và bội chung của hai hay nhiều số
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
_ Cách tìm bội và bội chung của hai hay nhiều số
3 Dạy bài mới :
phải chứa thừa số nguyên tố
nào ? Với số mũ bao
nhiêu ?
Gv : Để chia hết cho ba số
8, 18, 30, BCNN của ba số
Hs : Tìm các tập hợp :B(4), B(6), BC (4, 6)
Trang 40Giáo án số học 6 Thạch Danh On
phải chứa thừa số nguyên tố
nào ?
Gv : Giới thiệu thừa số
nguyên tố chung, riêng
tố
Hs : Phát biểu quy tắctương tự sgk
Hs : Khác nhau trong cáchchọn thừa số nguyên tố vàcách chọn số mũ tương ứng
Hs : Tìm BCNN (4 ,6) bằngcách vừa học
Hs : Làm các ví dụ tương tựphần bên
_ Xem mục “III Cách tìm bội chung thông qua tìm BCNN “
_ Học lý thuyết như sgk và chuẩn bị bài tập “luyện tập 1” (sgk : 59)
IV Rút kinh nghiệm :
Tuần : 12 TCT : 35
Ngày dạy :
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
_ Hs được củng cố khắc sâu các kiến thức về tìm BCNN
_ Hs biết cách tìm BC thông qua tìm BCNN
_ Vận dụng tìm BC và BCNN trong các bài toán thực tế đơn giản
II Chuẩn bị :
_ Cách tìm BC thông qua tìm BCNN và bài tập “ Luyện tập 1 “ (sgk : tr 59)
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
_ Thế nào là bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số ? Nêu nhận xét và chú ý ?
_ Tìm BCNN (10, 12, 15) ?
_ Nêu quy tắc tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1 ?
_ Tìm BCNN (8, 9, 11), BCNN (24, 40, 168) ?
3 Dạy bài mới :