Chuẩn bị của GV và HS • GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài bài tập, quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số.. Để cho đơn giản ngời ta thờng lấy mẫu chung là BCNN của các - HS làm ?1
Trang 1KiÓm tra bµi cò (8ph)
Gv nªu bµi tËp kiÓm tra:
- HS 1: Ch÷a bµi tËp 34 trang 8 SBT
- HS 2: Ch÷a bµi tËp
Lîng níc cßn ph¶i b¬m tiÕp cho ®Çy bÓ lµ:
5000lÝt - 3500lit = 1500lÝtVËy lîng níc cÇn b¬m tiÕp b»ng cña bÓ
- HS: Ta ph¶i nh©n c¶ tö vµ mÉu cña ph©n sè víicïng mé sè tù nhiªn sao cho tö vµ mÉu cña nã lµc¸c sè tù nhiªn cã hai ch÷ sè
9 8
6 4
3 = = =
39 15
39 15 3
5 39
15
=
5 13
3 4
Trang 2Nếu không có điều kiện ràng buộc thì
- GV phát biểu bài toán: Nếu bài toán
(đơn vị độ dài) (đơn vị độ dài)
- HS : tử số m có thể nhận 0;-3;5 mẫu số n có thểnhận -3;5
ta lập đợc các phân số
Nguyễn Hồng Chiên_THCS_Vinh Quang
15 39
15
13
3 CD= AB 4
3 CD= 12 = 9 4
5 EF= 12 = 10 6
1 GH= 12 = 6 2
5IK= 12 = 154
3684
−
mn
Trang 3Gọi 2 nhóm HS lên trình bày bài
Bài 39 (tr 9 SBT ) Bài nâng cao
hãy tìm thừa số nhân thích hợp với tử
và mẫu để sau khi nhân ta có số hạng
chứa n ở hai tích bằng nhau
BCNN (12;30) là bao nhiêu?
Vậy d cùng là ớc chung của các tích
đó
Để làm mất n, ta lập hiệu hai tích, kết
quả = 1 suy ra d là ớc của 1
BCNN (12;30)=60
⇒ (12n+1).5 = 60n+5(30n+2).2 = 60n+4(12n+1).5 - (30n+2).2=1Trong N số 1 chỉ có 1 ớc là 1
2.21 21 3
A B
++
n n
+
⇒
+
Trang 4• Có kỹ năng quy đồng mẫu các phân số (các phân số này có mẫu là số không quá 3 chữsố).
• Gây cho HS ý thức làm việc theo quy trình, thói quen tự học
B Chuẩn bị của GV và HS
• GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài bài tập, quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân
số Phiếu học tập Bảng phụ tổ chức trò chơi
• HS: Giấy trong, bút dạ
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ (5ph)
- GV Đa yêu cầu kiểm tra lên màn hình
Gọi 2 HS lần lợt lên điền vào bảng phụ
Kiểm tra các phép rút gọn sau đúng hay
sai? Nếu sai thì sửa lại
Sửa lại
Kết quả
Phơng pháp Sửa lại
số Tiết này ta lại xét thêm 1 ứng dụng
khác của tính chất cơ bản của phân số, đó
là quy đồng mẫu số nhiều phân số
GV: Cho 2 phân số: 3
4 và 5
7
- Em hãy quy đồng hai phân số này
Nêu cách làm (HS đã biết ở tiểu học)
- Vậy quy đồng mẫu số các phân số là gì?
- Mẫu chung của các phân số quan hệ thế
nào với mẫu của các phân số ban đầu
- GV tơng tự, em hãy quy đồng mẫu hai
- HS : Mẫu chung của các phân số là bội chungcủa các mẫu ban đầu
58
−
Trang 5chung của 2 phân số là 40; 40 chính là
BCNN của 5 và 8 Nếu lấy mẫu chung là
các bội chung khác của 5 và 8 nh: 80;
- GV: Rút ra nhận xét: Khi quy đồng mẫu
các phân số, mẫu chung phải là bội chung
của các mẫu số Để cho đơn giản ngời ta
thờng lấy mẫu chung là BCNN của các
- HS làm ?1Nửa lớp làm trờng hợp (1)Nửa lớp làm trờng hợp (2)Sau đó 2 em lên bảng làm
Quy đồng mẫu nhiều phân số (15ph)
Ví dụ: Quy đồng mẫu số các phân số:
ở đây ta nên lấy mẫu số chung là gì?
- Hãy tìm BCNN (2;3;5;8)
- Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu bằng cách
lấy mẫu chung chia lần lợt cho từng mẫu
Trang 6- Hãy nêu các bớc làm để quy đồng mẫu
nhiều phân số có mẫu dơng?
(GV chỉ vào các bớc làm ửo ví dụ trên để
gợi ý cho HS phát biểu)
- GV đa “Quy tắc quy đồng mẫu nhiều
phân số” lên màn hình (SGK tr.18)
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?3
theo phiếu học tập (hoặc bảng nhóm)
- HS nêu đợc nội dung cơ bản của 3 bớc:
+ Tìm mẫu chung (thờng là BCNN của các mẫu)+ Tìm thừa số phụ
+Nhân tử và mẫu của mỗi phân số thừa số phụ
Trớc khi quy đồng mẫu, hãy nhận xét xem
các phân số đã tối giản cha?
Hãy rút gọn, rồi quy đồng mẫu các phân
Luật chơi: Mỗi đội gồm 3 ngời, chỉ có một
bút dạ (hoặc 1 viên phấn), mỗi ngời thực
hiện một bớc rồi chuyển bút cho ngời sau,
ngời sau có thể chữa bài cho ngời trớc
Đội nào làm đúng và nhanh là đội thắng
HS nhắc lại quy tắc
- HS : Còn phân số 21
56
− cha tối giảnquy đồng mẫu:
*/
Học thuộc quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số
Bài tập số 29, 30 trang 19 SGK số 41, 42, 43 trang 9 SBT
Chú ý cách trình bày cho gọn và khoa học
21 3
56 8
− = −
Trang 7• Giáo dục HS ý thức làm việc khoa học, hiệu quả, có trình tự.
B Chuẩn bị của Gv và HS
• GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi câu hỏi và bài tập
• Phóng to hai bức ảnh SGK trang 20 và bảng phụ (hoặc bảng từ) để giải bài “Đố vui”
• HS: Giấy trong, bút dạ
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ (8 ph)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
- HS1: Phát biểu biểu quy tắc quy đồng
mẫu nhiều phân số dơng
Chữa bài tập 30 (c) Trang 19 SGK
Quy đồng mẫu số các phân số:
- HS2: Chữa bài 42<trang 9 SBT>
Viết các phân số sau dới dạng phân số có
mẫu mẫu là 36
; -5
hai HS lên bảng kiểm tra
HS 1: Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu (tr.18SGK )
63 có chia hết cho 21
MC = 63Toàn lớp làm vào vở, 1 HS lên bảng
Trang 8GV lu ý HS trớc khi quy đồng mẫu cần
biến đổi phân số về tối giản và có mẫu
Tìm thừa số phụ rồi quy đồng mẫu:
6.9 2.17 2(27 17) 263.3 119 7(27 17) 7
Gọi tiếp 1 HS tiếp tục quy đồng mẫu 2
phân số
Bài 3: Đố vui (bài 36 tr.20 SGK )
GV đa ra bảng phụ có 2 bức ảnh trang 20
SGK phóng to và đề bài lên bảng
GV chia lớp làm 4 dãy, HS mỗi dãy bàn
xác định phân số ứng với 2 chữ cái theo
yêu cầu của đề bài (cá nhân HS làm bài
trên giấy trong để đa lên màn hình kiểm
2 10 5 : 12 11 : 40
9 18 :
10 20
N H Y O
=
=
11 : 12 7 : 18 11 : 14
5 10 :
9 18
M S A
I =
Trang 9Bµi 4: Bµi 45 trang 9 SBT
So s¸nh c¸c ph©n sè sau råi nªu nhËn xÐt:
T×m ph©n sè cã mÉu b»ng 7, biÕt r»ng khi
céng tö víi 16, nh©n mÉu víi 5 th× gi¸ trÞ
41 41.101 4141
− = − = −NhËn xÐt :
Trang 10Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 78
So sánh phân số A- Mục tiêu
• HS hiểu và áp dụng đợc quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu, nhận biết
Kiểm tra bài cũ (7ph)
GV yêu cầu HS1 chữa bài tập 47 tr9 SBT
cách suy luận của Oanh là sai không ?
HS 2: Điền dấu >; < vào ô vuông
đã học ở tiểu học, sau khi quy đồng mẫu hai phân
Hoạt động 2
So sánh 2 phân số cùng mẫu (10ph)
Trong bài tập trên ta có 15 14
35>35Vậy với các phân số có mẫu (tử và mẫu
đều là số tự nhiên) thì ta so sánh nh thế
nào?
HS : Với các phân số có cùng mẫu nhng tử vàmẫu đều là số tự nhiên, phân số nào có tử lớn hơnthì phân số đó lớn hơn
HS lấy thêm 2 ví dụ minh hoạ
Trang 11Hãy lấy thêm ví dụ minh hoạ
Đối với hai phân số có tử và mẫu là các số
- Nhắc lại quy tắc so sánh 2 số nguyên âm?
quy tắc so sánh số nguyên dơng với số 0,
số nguyên âm với số 0, số nguyên dơng với
Số nguyên dơng lớn hơn mọi số nguyên âm
HS Biến đổi các phân số có cùng mẫu âm thànhcùng mẫu dơng rồi so sánh
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm để tự tìm
câu trả lời Qua đó hãy rút ra các bớc để so
sánh hai phân số không cùng mẫu
Sau khi các nhóm làm 5 ph GV yêu cầu 1
nhóm lên trình bày bài giải của mình
−
3 7
−
−
4 7
−
4 5
−
Trang 122 5 4 5
3 6 6 6
− ⇒ −Cã:
− < ⇒ − < −
HS :
005
HS : NÕu tö vµ mÉu cña ph©n sè cïng dÊu th×
ph©n sè lín h¬n 0 NÕu tö vµ mÉu cña ph©n sèkh¸c dÊu th× ph©n sè nhá h¬n 0
HS : ph©n sè d¬ng lµ: 2 41;
5 49
−
−Ph©n sè ©m lµ: 15 7;
Trang 13Sè häc líp 6 - N¨m häc 2008 - 2009
812
20 30
b) MC: 60
Trang 15Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 79 phép cộng phân số A- Mục tiêu
• HS hiểu và áp dụng đợc quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu
Chữa bài 41 (24 SGK ) câu a, b
+ Muốn so sánh hai phân số ta viết chúng dớidạng hai phân số có cùng mẫu số rồi so sánh các
tử số với nhauPhân số nào có tử số lớn hơn là phân số lớn hơnChữa bài tập 41 (a, b)
5 217
07
-GV : Em nào cho cô biết quy tắc cộng 2
phân số đã học ở tiểu học Cho ví dụ - HS: * Muốn cộng 2 phân số có cùng mẫu số tacộng 2 tử số với nhau còn giữ nguyên mẫu số
* Muốn cộng 2 phân số khác mẫu số ta viết haiphân số có cùng mẫu số rồi cộng hai tử số giữ
Trang 16GV cho HS ghi lại VD đã lấy trên bảng
Yêu cầu HS lấy thêm 1 số ví dụ khác
a b a+b+ =
Trang 17GV cho HS làm ?2 (25 SGK ) HS : Cộng 2 số nguyên là trờng hợp riêng của
cộng hai phân số vì mọi số nguyên đều viết đợcdới dạng phân số có mẫu số bằng 1
25 25
−+
−b) 1 5
6 6
−+
GV cho HS cả lớp làm ?3 sau đó gọi 3 HSlên bảng
* Ta phải quy đồng mẫu số các phân số
HS: Phát biểu lại quy tắc quy đồng mẫu số cácphân số
MSC
HS 1a)
Trang 18GV gäi vµi HS ph¸t biÓu l¹i
Cñng cè: GV cho HS lµm bµi 42 c©u
HS chän Yªu cÇu HS gi¶i thÝch t¹i sao chän gi¸ trÞ x lµ 1
6
−
Trang 19Hỏi giá trị của x là số nào trong các số
sau: (hãy ấn đèn đỏ vào giá trị mà em
• HS biết vận dụng quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu số và không cùng mẫu
1 Nêu quy tắc cộng hai phân số có cùng
mẫu số Viết công thức tổng quát
2 Chữa bài 43 (a,d) (26sgk)
Trang 201 Nêu quy tắc cộng hai phân số không
cùng mẫu số HS 2: Phát biểu quy tắc, cả lớp nhận xét
5 301
5 51
* HS đọc đề bài và nhận xét
* Trớc khi làm phép cộng ta nên rút gọn phân số
để đa về phân số tối giản vì khi quy đồng mẫu số
sẽ gọn hơn Sau đó gọi 3HS lên bảng làm theonhận xét
Nguyễn Hồng Chiên_THCS_Vinh Quang
Trang 21a)
b)
c)
Bài 4: (Bài 63 SBT) Toán đố
GV gọi 2 HS đọc đề bài và tóm tắt đề bài
GV gợi ý: Nếu làm riêng thì một giờ mỗi
ngời làm đợc mấy phần công việc?
GV: Nếu làm chung một giờ cả hai ngời
cùng làm sẽ làm đợc bao nhiêu công việc
Ngời thứ nhất làm mất 4 giờNgời thứ hai làm mất 3 giờNếu làm chung thì 1 giờ làm đợc bao nhiêu
HS: 1 giờ cả hai ngời làm đợc công việc 1 1
4 3+Một HS lên bảng giải còn HS cả lớp làm vào vởBài giải:
Một giờ ngời thứ nhất làm đợccông việc
Một giờ ngời thứ hai làm đợccông việc
Một giờ cả hai ngời làm đợc công việc
Trang 22Hoạt động 3
Củng cố ( 8 ph)
*GV gọi học sinh nhắc lại phép cộng phân
số cùng mẫu và không cùng mẫu
Tổ chức cho học sinh “Trò chơi tính
nhanh” bài 62(b) SBT Đề nghị ghi sẵn ở 2
bảng phụ Cho 2 đội chơi gồm 1 đội nam
và một đội nữ Mỗi đội cử 5 bạn Mỗi bạn
đợc quyền điền kết quả vào 1 ô rồi chuyển
bút cho ngời tiếp theo, thời gian chơi
trong vòng 3 phút
Khi các đội phân công xong, GV cho hiệu
lệnh để các đội bắt đầu thực hiện
Hoàn chỉnh bảng sau
Một vài HS nhắc lại
HS: Có 2 phút để cử và phân công, đội lên bảngxếp theo hàng dọc
12
3
56
34
712
4
56
• Ôn lại tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên
• Đọc trớc bài tính chất cơ bản của phép cộng phân số
7
12