Nội dung bài mới: - HS nêu các tính chất của phép cộng phân số và viết dạng tổng quát 8.. - Vận dụng được các tính chất cơ bản của phân số vào giải bài tập.. - Nhân phân số một cách thàn
Trang 1Tuần: 27 Ngày soạn:…………
Tên bài dạy:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Xen vào lúc làm bài tập.
3 Nội dung bài mới:
- HS nêu các tính chất của phép cộng phân số và viết dạng tổng quát
8 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG
PHÂN SỐ
HĐ1 Tìm hiểu các tính chất của phép cộng p số
Trang 2? Theo em tổng của nhiều phân số
+ Đưa các phân số về phân
số tối giản+ Quy đồng mẫu-> Thực hiện phép tính
3 1523A
Trang 3? Tính nhanh phần a làm như thế
nào
- Gọi 1 HS lên bảng tính
? Thực hiện phép tính phần b làm
như thế nào
5/ Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc các tính chất
cơ bản của phân số, vận dụng để
tính nhanh các phép tính
- Làm bài tập: 48, 49, 50
(SGK-29)
+ Nhóm các phân số cùng mãu
+ Thực hiện phép tính
- 1 HS lên bảng tính
+ Rút gọn các phân số + Nhóm các phân số cùng mẫu
+ Thực hiện phép tính
- nghe về thực hiện
a)
1
8 13
b)
71 11 0
IV/ Rút Kinh Nghiệm:
-Tuần: 27 Ngày soạn: …………
Tiết: 81 Ngày dạy:…………
Tên bài dạy:
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố các tính chất cơ bản của phân số
- Vận dụng được các tính chất cơ bản của phân số vào giải bài tập
2 Kỹ năng:
- Thực hiện được các phép cộng phân số
- Làm được các bài tập đơn giản về phân số
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.
II Chuẩn Bị:
1/ GV: a) PP: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.
LUYỆN TẬP
Trang 42 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu các tính chất cơ bản của
phân số
áp dụng: Chữa bài tập 47a
3 Nội dung bài mới:
Lt báo cáo sỉ sốBài 47 a
723
35
514
43
27
423
710
27
23
- GV nhận xét bài làm và chốt
- Yêu cầu HS làm bài 54
- Gọi HS đứng tại chỗ trả lời
- Yêu cầu HS sửa lại chỗ sai
Trang 5- Yêu cầu HS làm bài 56
? Muốn tính nhanh giá trị biểu
thức ta làm thế nào
- Gọi 3 HS lên bảng làm
GV nhận xét và chốt lại
- HS làm bài 56 + Phá ngoặc áp dụng tính chất giao hoán
+ Áp dụng tính chất kết hợp cộng các phân số có cùng mẫu
- 3 HS lên bảng làm
- HS lắng nghe
Bài 56/31
11
11
0
0
4/ Củng cố:
Tóm tắt lại các dạng tóan đã
học
5/ Hướng dẫn về nhà:
- Ôn lại các tính chất của
phép cộng phân số
- Làm bài tập: 53,55
(SGK-30)
- Ôn lại số đối của số
nguyên, phép trừ số nguyên
- Đọc trước bài: Phép trừ
phân số
Lắng nghe
- lắng nghe về thực hiện
IV/ Rút Kinh Nghiệm:
Trang 6
-Tuần: 27 Ngày soạn:…………
Tên bài dạy:
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hiểu được thế nào là hai số đối nhau
- Hiểu và vận dụng được quy tắc trừ hai phân số
2 Kiểm tra bài cũ:
Xen vào lúc làm bài tập.
3 Nội dung bài mới:
5 và ngược lại
- Yêu cầu HS làm ?2
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời
? Tìm phân số đối của phân số a
Trang 7? Tìm số đối của phân số
ab
? Qua ?3 Muốn trừ một phân số cho
một phân số làm như thế nào
Số đối của phân số
a
b là ab
Trang 8- GV nhận xét và chốt lại
- HS lắng nghe
a)
c)
4/ Củng cố:
- Yêu cầu HS làm bài 58
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời
- Yêu cầu HS làm bài 60
? Muốn tìm x ta làm thế nào
- GV nhận xét và chốt lại
5/ Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc định nghĩa hai số đối
nhau, quy tắc trừ hai phân số
- Làm bài tập: 59, 60b; 63; 65; 66
(SGK-34)
- Chuẩn bị giờ sau luyện tập
- HS làm bài 58
- 1 HS đứng tại chỗ trả lời
- HS làm bài 60 Chuyển các hạng tử không chứa x sang vế phải và thực hiện phép tính
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe về thực hiện
Bài 58/33 Tìm các số đối
lµ - ; 7 lµ 7; lµ
lµ ; lµ - ;0 lµ 0
112 lµ -112 Bài 60/33
a)x
x
5 x 4
IV/ Rút Kinh Nghiệm:
Trang 9
-Tuần: 28 Ngày soạn:…………
Tên bài dạy:
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố quy tắc cộng, trừ hai phân số, tìm số đối của một phân số
- Biết vận dụng qui tắc trừ hai phân số vào giải bài tập
III Các Bước Lên Lớp
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu quy tắc trừ hai
phân số, viết dạng tổng quát
Trang 10- Yêu cầu HS làm bài 64
? Muốn hoàn thành được
phép tính ta làm thế nào
- GV treo bảng phụ bài 66,
yêu cầu HS quan sát
- Yêu cầu HS thực hiện yêu
cầu bài tập
- Gọi HS lên bảng điền
- HS làm bài 64+ Phân a,c tìm số trừ + Phần b,d tìm số bị trừ
ab
34
5
711
ab
4
45
- Yêu cầu HS đọc bài 65
? Xác định yêu cầu của bài
? Muốn biết Bình có đủ thời
gian xem hết TV không làm
thế nào
? Từ 19h đến 21h30’ là bao
nhiêu thời gian
? Tính tổng thời gian Bình
làm các việc như thế nào
- Yêu cầu HS tính tổng thời
gian Bình làm các việc
Số đối của số đối của một số bằng chính số đó
- HS đọc bài 65
- HS xác định yêu cầu của bài
Phải tính được số thời gian Bình có và tổng thời gian làm các việc
21h30’ – 19h = 2h30’
= 2h '5Thực hiện phép tính
1
46 4
- HS tính tổng thời gian Bình làm các việc
Nhận xét: Số đối của số đối củamột số bằng chính số đó
II Dạng II Bài toán thực tế
Bài 65/34
Tóm tắt:
- Thời gian có: Từ 19h đến 21h30’
- Thời gian rửa bát: 1h
4
- Thời gian quét nhà: 1h
6
- Thời gian làm bài: 1h
- Thời gian xem phim: 45’ =3
h4GiảiThời gian Bình có là:
21h30’ – 19h = 2h30’
= 2h '5Tổng thời gian Bình làm hết các việc:
Trang 11? Tính thời gian còn lại của
Bình làm như thế nào
? Vậy Bình có đủ thời gian
xem hết Phim không
Lấy tổng thời gian bình có trừ
đi tổng thời gan Bình làm các việc
Bình còn đủ thời gian để xem hết Phim
1
12
h
Thời gian Bình có hơn tổng thời gian làm việc là:
Vậy: Bình còn đủ thời gian để xem hết Phim
4/ Củng cố:
5/ Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc quy tắc trừ hai
số nguyên
- Làm bài tập: 64, 67, 68
(SGK-34,35)
- Ôn lại qui tắc nhân hai
phân số ở tiểu học
- Chuẩn bị bài: Phép nhân
phân số
- lắng nghe về thực hiện
IV/ Rút Kinh Nghiệm:
-Tuần: 28 Ngày soạn:…………
Tiết: 84 Ngày dạy: ………
Tên bài dạy:
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hiểu và vận dụng được quy tắc nhân hai phân số
- Củng cố cho học sinh cấc bước nhân phân số
2 Kỹ năng:
10 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
Trang 12- Nhân phân số một cách thành thạo
- Làm được các bài tập trong SGK
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi nhân phân số
II Chuẩn Bị:
1/ GV: a) PP: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.
b) Đ DDH: SGK, Bảng phụ ?2, ?3 2/ HS: Ôn lại các quy tắc nhân hai phân số ở tiểu học III Các Bước Lên Lớp
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Xen vào lúc làm bài tập.
3 Nội dung bài mới:
LT báo cáo sỉ số
HĐ1 Quy tắc
? Muốn nhân hai phân số ở
tiểu học làm như thế nào
Muốn nhân phân số với phân số
ta nhân tử với tử và mẫu với mẫu
Trang 13- Yêu cầu HS làm bài 69
- Chia lớp thành hai dãy
Trang 14- Gọi đại diện các dãy lên thực
hiện
- GV nhận xét và chốt lại
5/ Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc quy tắc nhân hai
phân số và viết dạng tổng quát
- Ôn lại các tính chất cơ bản
của phép nhân số nguyên
- Làm bài tập: 70, 71, 72
(SGK-37)
- Nghiên cứu trước bài: Tính
chất cơ bản của phép nhân
phân số
- Đại diện các dãy lên bảng trình bầy
- HS lắng nghe
- lắng nghe về nhà thực hiện
8 ( 5).8 ( 1).8 e)( 5)
8 3
IV/ Rút Kinh Nghiệm:
-Tuần: 28 Ngày soạn:…………
Tiết: 85 Ngày dạy: ………
Tên bài dạy:
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thưc:
- Biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số: Giao hoan, kết hợp, nhân với số 1, tính chất phân phối phép nhân với phép công
2 Kỹ năng:
- Vận dụng thành thạo các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lý nhất là khi nhân nhiều số
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi thực hiện phép tính về phân số
11 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
Trang 15II Chuẩn Bị:
1/ GV: a) PP: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.
b) Đ DDH: SGK, Bảng phụ bài 74 (SGK-38) 2/ HS: Ôn lại các tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên III Các Bước Lên Lớp
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Xen vào lúc làm bài tập.
3 Nội dung bài mới:
- HS lắng nghe
Phép nhân phân số có cáctính chất sau:
+ Giao hoán+ Kết hợp+ Nhân với số 1+ Phân phối phép nhân vớiphép cộng
- HS phát biểu bằng lời cáctính chất
?1 Các tính chất cơ bản của phép nhân các số nguyên
+ Giao hoán+ Kết hợp+ Nhân với số 1+ Phân phối phép nhân với phépcộng
a c p a c p( ) .( )
b d q b d qc)Nh©n víi sè 1
.1 1
d)TC ph©n phèi phÐp nh©n víi phÐp céng
Trang 16- Gọi đại diện các nhóm lên
trình bày và cho biết đã áp
- 1 HS đứng tại chỗ thựchiện
- HS làm ?2
- HS thực hiện theo yêu cầu
- Đại diện nhóm lên thựchiện và nêu các tính chất đã
Trang 174/ Củng cố:
- Yêu cầu HS làm bài 74
- HS HĐ cá nhân làm bài74
- Gọi 1 HS lên điền vào bảng
1319
511
23
15
23
6
815
+ áp dụng qui tắc cộng hai
số cùng mẫu+ áp dụng tính chất nhânvới số 1
Trang 18
Tên bài dạy:
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố, khắc sâu quy tắc nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số
2 Kỹ năng:
- Sử dụng thành thạo các tính chất cơ bản của phép nhân phân số vào giải bài tập
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập
II Chuẩn Bị:
1/ GV: a) PP: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.
b) Đ DDH: SGK, Bảng phụ bài 83 2/ HS: Bài tập về nhà
III Các Bước Lên Lớp
LUYỆN TẬP
Trang 19+ Thay giá trị của a vào biểuthức rồi thực hiện phép tính
- 1 HS đứng tại chỗ thựchiện
+ áp dụng tính chất phânphối
+ Thay giá trị của b vào biểuthức rồi thực hiện phép tính
- 1 HS lên bảng làm
- HS lắng nghe+ AD tính chất phân phối+ Thay giá trị vào biểu thức
I.DạngI: Tính giá trị biểu thức
12-4Víi a =
19
Trang 20? Từ biểu thức muốn tính
GTBT ta làm như thế nào
HĐ1 Sửa BT 81/41
- Yêu cầu HS đọc bài 41
? Bài tập cho biết gì và yêu cầu
gì
? Chiều dai a, chiều rộng b =>
chu vi, diện tích tính như thế
? Bài toán có mấy đại lượng là
những đại lượng nào
? Có mấy bạn tham gia chuyển
4 km Chiều rộng 1
8kmTính: S = ?
Có 3 đại lượng là: Vận tốc;
quãng đường, thời gian
Có hai bạn tham gia chuyểnđộng
Tính quãng đường AC, BC
Tính thời gian Việt đi từ Ađến C, Nam đi từ C đến B
- 1 HS đứng tại chỗ làm
- HS lắng nghe
II.DạngII:Bài toán thực tế
Bài 81/41Chiều dài1
4 kmChiều rộng 1
2.15 10(km)3
Thời gian Nam đi từ B đến Clà:
7h30’-7h10’ = 20’ = 1h
3Quãng đường BC là:
12 1 4(km)3
Vậy quãng đường AB dài:10km + 4km = 14km
Trang 21- GV nhận xét và chốt lại
4/ Củng cố:
5/
Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các tính chất cơ bản
của phép nhân
- Làm bài 79, 80, 82
(SGK-40,41)
- Chuẩn bị: “Phép chia phân số”
- lắng nghe về thực hiện
IV/ Rút Kinh Nghiệm:
Tên bài dạy:
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của một số khác 0;
- Hiểu và vận dụng được quy tắc chia hai phân số
2 Kỹ năng:
- Thực hiện được các phép chia phân số;
- Làm được các bài tập trong SGK
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi thực hiện phép tính.
II Chuẩn Bị:
1/ GV: a) PP: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.
b) Đ DDH: SGK, Bảng phụ ?5 2/ HS: Nghiên cứu trước bài
III Các Bước Lên Lớp
PHÉP CHIA PHÂN SỐ
Trang 221 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Xen vào lỳc làm bài tập.
3 Nội dung bài mới:
- Yờu cầu HS làm ?2
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời
? Thế nào là hai số nghịch đảo
là hai số nghịch đảovới nhau
- HS làm ?2
- 1 HS đứng tại chỗ trả lời
Hai số nghịch đảo của nhaunếu tớch của chỳng bằng 1-1 HS đọc định nghĩa
1-5 có nghịch đảo là
Trang 23? Nhận xét gì về mối quan hệ
giữa phân số 3 4;
4 3
? Muốn chia một phân số cho
một phân số làm như thế nào
- Yêu cầu HS làm bài 84
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện
- HS dưới lớp làm vào vở
- GV nhận xét và chốt lại
5/ Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc định nghĩa hai số
nghịch đảo, quy tắc chia hai
Trang 24Tên bài dạy:
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thưc:
- Biết vận dụng qui tắc chia phân số trong giải toán
2 Kỹ năng:
- Tìm được số ngịch đảo của một số khác 0
- Thực hiện được phép chia phân số
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi giải toán.
II Chuẩn Bị:
1/ GV: a) PP: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.
b) Đ DDH: SGK, Bảng phụ bài 92 2/ HS: Nghiên cứu trước Bài tập về nhà
III Các Bước Lên Lớp
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu qui tắc chia
LT báo cáo sỉ số
- phát biểu
LUYỆN TẬP
Trang 25phân số, viết dạng TQ
Chữa bài 86a
HS2: Muốn chia một phân số
Bài 86b
- 3 HS lên bảng làm
- HS lắng nghe
- HS làm bài 90a) Thực hiện phép tính
3 11c) Thực hiện phép tính
Trang 26- GV nhận xét và chốt lại
HĐ3 Sửa BT 92:
- Yêu cầu HS đọc bài 92
? Bài toán gồm mấy đại lượng,
đó là những đại lượng nào
? Các đại lượng này có mối
quan hệ như thế nào, viết công
thức biểu thị mối liên hệ đó
? Muốn tính thời gian Minh đi
là quãng đường, vận tốc, thờigian
Quan hệ 3 đại lượng là:
S = v.t
+ Tính quãng đường Minh đi
từ nhà -> trường+ Tính thời gian minh đi từtrường về nhà
- 1 HS đứng tại chỗ trình bàylời giải
6
IV/ Rút kinh nghiệm:
-
Trang 27-Tuần: 30 Ngày soạn:17/3/09
Tên bài dạy:
I Mục Tiêu:
- Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức chương III của HS về phân số, cách rút gọn phân số
và thành thạo các phép tính về phân số Từ đó, có những điều chỉnh hợp lý hơn trong phầngiảng dạy sau này
1/ Nêu các bước quy đồng mẫu số nhiều phân số?
Áp dụng quy đồng mẫu các phân số sau: 51và73
2/ Phát biểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu?
Áp dụng tính: 43 31
II/ Bài Tập: (8đ)
KIỂM TRA 45’
Trang 284 ).
1 ( 3 3 3
1 4
) 2 ( 7 5
2 1 5
7 5
2 ) 11
3 11
8 ( 5
4 13
10 13
7 ( 9
3/ Gọi a: Chiều dài HCN
b: Chiều rộng HCN
b a
S
7
2 3
2 7
3 2
3 : 7
3 2
3 7
Trang 29Lo ại Lớp
6/3
Tên bài dạy:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Xen vào lúc làm bài tập.
3 Nội dung bài mới:
Trang 30? Viết phân số 7
4 dưới dạnghỗn số làm như thế nào
? Cho biết đâu là phần nguyên,
? Muốn viết một hỗn số dưới
dạng phân số làm như thế nào
- Yêu cầu HS viết số thành
phân số có mẫu là luỹ thừa của
10
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ viết
- GV giới thiệu đó là các phân
4
- HS làm ?1-2 HS lên bảng thực hiện
Khi phân số đó có tử lớnhơn mẫu (phân số đó lớnhơn 1)
- HS quan sátLấy phần nguyên nhân vớimẫu của phân số cộng với tử
và giữ nguyên mẫu
31
Trang 31TT: Viết các số sau dưới dạng
Tên bài dạy:
( Tiết 2 )
Trang 322/ HS: Ôn lại khái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm ở tiểu học III Các Bước Lên Lớp
HĐ3 Phần trăm
- GV đưa ra ví dụ
- Yêu cầu HS làm ?5
4/ Củng cố:
- Yêu cầu HS làm bài 94
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện
- GV nhận xét và chốt lại
- Yêu cầu HS làm bài 95
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện
Trang 33-Tuần: 31 Ngày soạn:21/3/09
Tên bài dạy:
- Làm được các bài tập đơn giản trong SGK
- Vận dụng thành thạo các phép cộng, nhân phân số
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.
II Chuẩn Bị:
1/ GV: a) PP: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.
b) Đ DDH: SGK, Bảng phụ bài 99 2/ HS: Bài tập về nhà
III Các Bước Lên Lớp
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu cách viết phân số
dưới dạng hỗn số và ngược lại
Trang 34nêu thành phần số thập phân
áp dụng viết các phân số sau
dưới dạng phân số thập phân,
nào tính nhanh hơn không
- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện
- GV nhận xét và chốt lại
- HS quan sát
- HS đọc đầu bài trên bảng phụBạn cường đã viết hỗn số dướidạng phân số rồi tiến hànhcộng hai phân số khác mẫuCộng phần nguyên với nhau,phần phân số với nhau
- 1 HS lên bảng thực hiện
- HS lắng nghe
DạngI Cộng hai hỗn số
Bài 99/47Cách 1:
Yêu cầu HS làm bài 101
? Để nhân hoặc chia hai hỗn
- 2 HS lên bảng làm
- HS lắng nghe
Dạng II Nhân chia hỗn số
Bài 101/47 Thực hiện phéptính
- Yêu cầu HS làm bài 100
? Muốn tính giá trị biểu thức
A làm như thế nào
- Gọi 1 HS lên bảng làm
- HS làm bài 100+ Bỏ dấu ngoặc+ áp dụng tính chất kết hợp đểnhóm các số hạng
Trang 35? Muốn tính giá trị biểu thức
A làm như thế nào
- Gọi 1 HS lên bảng làm
- GV nhận xét và chốt lại
+ Bỏ dấu ngoặc+ áp dụng tính chất kết hợp đểnhóm các số hạng
Trang 36-Tuần: 31 Ngày soạn:21/3/09
Tên bài dạy:
I Mục Tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho HS các phép tính về phân số và số thập phân
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép tính trên phân số bằng máy tính.
- Thái độ: rèn luyện tư duy, tính nhanh bằng máy tính, chính xác, khoa học.
II Chuẩn Bị:
1/ GV: a) PP: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.
b) Đ DDH: SGK, Bảng phụ bài 103 2/ HS: Bài tập về nhà, Xem lại các phép toán trên phân số.
III Các Bước Lên Lớp
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Xen vào lúc làm bài tập.
3 Nội dung bài mới:
Các em còn lại làm vào trong vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn.
LT các phép tính về phân số và số thập phân với sự trợ giúp
của máy tính Casio