1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Số Học 6 HK II (PPCT Mới - Hay, Khoa Học)

73 388 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
Tác giả Phạm Thị Hạnh
Trường học Trường THCS Phước Bình
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung bài mới: - HS nêu các tính chất của phép cộng phân số và viết dạng tổng quát 8.. - Vận dụng được các tính chất cơ bản của phân số vào giải bài tập.. - Nhân phân số một cách thàn

Trang 1

Tuần: 27 Ngày soạn:…………

Tên bài dạy:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Xen vào lúc làm bài tập.

3 Nội dung bài mới:

- HS nêu các tính chất của phép cộng phân số và viết dạng tổng quát

8 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG

PHÂN SỐ

HĐ1 Tìm hiểu các tính chất của phép cộng p số

Trang 2

? Theo em tổng của nhiều phân số

+ Đưa các phân số về phân

số tối giản+ Quy đồng mẫu-> Thực hiện phép tính

 3 1523A

Trang 3

? Tính nhanh phần a làm như thế

nào

- Gọi 1 HS lên bảng tính

? Thực hiện phép tính phần b làm

như thế nào

5/ Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc các tính chất

cơ bản của phân số, vận dụng để

tính nhanh các phép tính

- Làm bài tập: 48, 49, 50

(SGK-29)

+ Nhóm các phân số cùng mãu

+ Thực hiện phép tính

- 1 HS lên bảng tính

+ Rút gọn các phân số + Nhóm các phân số cùng mẫu

+ Thực hiện phép tính

- nghe về thực hiện

a)

1

8 13

b)

 71 11 0

IV/ Rút Kinh Nghiệm:

-Tuần: 27 Ngày soạn: …………

Tiết: 81 Ngày dạy:…………

Tên bài dạy:

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố các tính chất cơ bản của phân số

- Vận dụng được các tính chất cơ bản của phân số vào giải bài tập

2 Kỹ năng:

- Thực hiện được các phép cộng phân số

- Làm được các bài tập đơn giản về phân số

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.

II Chuẩn Bị:

1/ GV: a) PP: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.

LUYỆN TẬP

Trang 4

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu các tính chất cơ bản của

phân số

áp dụng: Chữa bài tập 47a

3 Nội dung bài mới:

Lt báo cáo sỉ sốBài 47 a

723

35

514

43

27

423

710

27

23

- GV nhận xét bài làm và chốt

- Yêu cầu HS làm bài 54

- Gọi HS đứng tại chỗ trả lời

- Yêu cầu HS sửa lại chỗ sai

Trang 5

- Yêu cầu HS làm bài 56

? Muốn tính nhanh giá trị biểu

thức ta làm thế nào

- Gọi 3 HS lên bảng làm

GV nhận xét và chốt lại

- HS làm bài 56 + Phá ngoặc áp dụng tính chất giao hoán

+ Áp dụng tính chất kết hợp cộng các phân số có cùng mẫu

- 3 HS lên bảng làm

- HS lắng nghe

Bài 56/31

11

11

0

0

4/ Củng cố:

Tóm tắt lại các dạng tóan đã

học

5/ Hướng dẫn về nhà:

- Ôn lại các tính chất của

phép cộng phân số

- Làm bài tập: 53,55

(SGK-30)

- Ôn lại số đối của số

nguyên, phép trừ số nguyên

- Đọc trước bài: Phép trừ

phân số

Lắng nghe

- lắng nghe về thực hiện

IV/ Rút Kinh Nghiệm:

Trang 6

-Tuần: 27 Ngày soạn:…………

Tên bài dạy:

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu được thế nào là hai số đối nhau

- Hiểu và vận dụng được quy tắc trừ hai phân số

2 Kiểm tra bài cũ:

Xen vào lúc làm bài tập.

3 Nội dung bài mới:

5 và ngược lại

- Yêu cầu HS làm ?2

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời

? Tìm phân số đối của phân số a

Trang 7

? Tìm số đối của phân số

ab

? Qua ?3 Muốn trừ một phân số cho

một phân số làm như thế nào

Số đối của phân số

a

b là ab

Trang 8

- GV nhận xét và chốt lại

- HS lắng nghe

 

a)

c)

4/ Củng cố:

- Yêu cầu HS làm bài 58

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời

- Yêu cầu HS làm bài 60

? Muốn tìm x ta làm thế nào

- GV nhận xét và chốt lại

5/ Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc định nghĩa hai số đối

nhau, quy tắc trừ hai phân số

- Làm bài tập: 59, 60b; 63; 65; 66

(SGK-34)

- Chuẩn bị giờ sau luyện tập

- HS làm bài 58

- 1 HS đứng tại chỗ trả lời

- HS làm bài 60 Chuyển các hạng tử không chứa x sang vế phải và thực hiện phép tính

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe về thực hiện

Bài 58/33 Tìm các số đối

lµ - ; 7 lµ 7; lµ

lµ ; lµ - ;0 lµ 0

112 lµ -112 Bài 60/33

a)x

x

5 x 4

IV/ Rút Kinh Nghiệm:

Trang 9

-Tuần: 28 Ngày soạn:…………

Tên bài dạy:

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố quy tắc cộng, trừ hai phân số, tìm số đối của một phân số

- Biết vận dụng qui tắc trừ hai phân số vào giải bài tập

III Các Bước Lên Lớp

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Phát biểu quy tắc trừ hai

phân số, viết dạng tổng quát

Trang 10

- Yêu cầu HS làm bài 64

? Muốn hoàn thành được

phép tính ta làm thế nào

- GV treo bảng phụ bài 66,

yêu cầu HS quan sát

- Yêu cầu HS thực hiện yêu

cầu bài tập

- Gọi HS lên bảng điền

- HS làm bài 64+ Phân a,c tìm số trừ + Phần b,d tìm số bị trừ

ab

34

5

711

ab

4

45

- Yêu cầu HS đọc bài 65

? Xác định yêu cầu của bài

? Muốn biết Bình có đủ thời

gian xem hết TV không làm

thế nào

? Từ 19h đến 21h30’ là bao

nhiêu thời gian

? Tính tổng thời gian Bình

làm các việc như thế nào

- Yêu cầu HS tính tổng thời

gian Bình làm các việc

Số đối của số đối của một số bằng chính số đó

- HS đọc bài 65

- HS xác định yêu cầu của bài

Phải tính được số thời gian Bình có và tổng thời gian làm các việc

21h30’ – 19h = 2h30’

= 2h '5Thực hiện phép tính

1

46 4

- HS tính tổng thời gian Bình làm các việc

Nhận xét: Số đối của số đối củamột số bằng chính số đó

II Dạng II Bài toán thực tế

Bài 65/34

Tóm tắt:

- Thời gian có: Từ 19h đến 21h30’

- Thời gian rửa bát: 1h

4

- Thời gian quét nhà: 1h

6

- Thời gian làm bài: 1h

- Thời gian xem phim: 45’ =3

h4GiảiThời gian Bình có là:

21h30’ – 19h = 2h30’

= 2h '5Tổng thời gian Bình làm hết các việc:

Trang 11

? Tính thời gian còn lại của

Bình làm như thế nào

? Vậy Bình có đủ thời gian

xem hết Phim không

Lấy tổng thời gian bình có trừ

đi tổng thời gan Bình làm các việc

Bình còn đủ thời gian để xem hết Phim

1

12

h

Thời gian Bình có hơn tổng thời gian làm việc là:

Vậy: Bình còn đủ thời gian để xem hết Phim

4/ Củng cố:

5/ Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc quy tắc trừ hai

số nguyên

- Làm bài tập: 64, 67, 68

(SGK-34,35)

- Ôn lại qui tắc nhân hai

phân số ở tiểu học

- Chuẩn bị bài: Phép nhân

phân số

- lắng nghe về thực hiện

IV/ Rút Kinh Nghiệm:

-Tuần: 28 Ngày soạn:…………

Tiết: 84 Ngày dạy: ………

Tên bài dạy:

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu và vận dụng được quy tắc nhân hai phân số

- Củng cố cho học sinh cấc bước nhân phân số

2 Kỹ năng:

10 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

Trang 12

- Nhân phân số một cách thành thạo

- Làm được các bài tập trong SGK

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi nhân phân số

II Chuẩn Bị:

1/ GV: a) PP: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.

b) Đ DDH: SGK, Bảng phụ ?2, ?3 2/ HS: Ôn lại các quy tắc nhân hai phân số ở tiểu học III Các Bước Lên Lớp

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Xen vào lúc làm bài tập.

3 Nội dung bài mới:

LT báo cáo sỉ số

HĐ1 Quy tắc

? Muốn nhân hai phân số ở

tiểu học làm như thế nào

Muốn nhân phân số với phân số

ta nhân tử với tử và mẫu với mẫu

Trang 13

- Yêu cầu HS làm bài 69

- Chia lớp thành hai dãy

Trang 14

- Gọi đại diện các dãy lên thực

hiện

- GV nhận xét và chốt lại

5/ Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc quy tắc nhân hai

phân số và viết dạng tổng quát

- Ôn lại các tính chất cơ bản

của phép nhân số nguyên

- Làm bài tập: 70, 71, 72

(SGK-37)

- Nghiên cứu trước bài: Tính

chất cơ bản của phép nhân

phân số

- Đại diện các dãy lên bảng trình bầy

- HS lắng nghe

- lắng nghe về nhà thực hiện

8 ( 5).8 ( 1).8 e)( 5)

8 3

IV/ Rút Kinh Nghiệm:

-Tuần: 28 Ngày soạn:…………

Tiết: 85 Ngày dạy: ………

Tên bài dạy:

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thưc:

- Biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số: Giao hoan, kết hợp, nhân với số 1, tính chất phân phối phép nhân với phép công

2 Kỹ năng:

- Vận dụng thành thạo các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lý nhất là khi nhân nhiều số

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi thực hiện phép tính về phân số

11 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

Trang 15

II Chuẩn Bị:

1/ GV: a) PP: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.

b) Đ DDH: SGK, Bảng phụ bài 74 (SGK-38) 2/ HS: Ôn lại các tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên III Các Bước Lên Lớp

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Xen vào lúc làm bài tập.

3 Nội dung bài mới:

- HS lắng nghe

Phép nhân phân số có cáctính chất sau:

+ Giao hoán+ Kết hợp+ Nhân với số 1+ Phân phối phép nhân vớiphép cộng

- HS phát biểu bằng lời cáctính chất

?1 Các tính chất cơ bản của phép nhân các số nguyên

+ Giao hoán+ Kết hợp+ Nhân với số 1+ Phân phối phép nhân với phépcộng

a c p a c p( ) .( )

b d q b d qc)Nh©n víi sè 1

.1 1

d)TC ph©n phèi phÐp nh©n víi phÐp céng

Trang 16

- Gọi đại diện các nhóm lên

trình bày và cho biết đã áp

- 1 HS đứng tại chỗ thựchiện

- HS làm ?2

- HS thực hiện theo yêu cầu

- Đại diện nhóm lên thựchiện và nêu các tính chất đã

Trang 17

4/ Củng cố:

- Yêu cầu HS làm bài 74

- HS HĐ cá nhân làm bài74

- Gọi 1 HS lên điền vào bảng

1319

511

23

15

23

6

815

+ áp dụng qui tắc cộng hai

số cùng mẫu+ áp dụng tính chất nhânvới số 1

Trang 18

Tên bài dạy:

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố, khắc sâu quy tắc nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số

2 Kỹ năng:

- Sử dụng thành thạo các tính chất cơ bản của phép nhân phân số vào giải bài tập

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập

II Chuẩn Bị:

1/ GV: a) PP: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.

b) Đ DDH: SGK, Bảng phụ bài 83 2/ HS: Bài tập về nhà

III Các Bước Lên Lớp

LUYỆN TẬP

Trang 19

+ Thay giá trị của a vào biểuthức rồi thực hiện phép tính

- 1 HS đứng tại chỗ thựchiện

+ áp dụng tính chất phânphối

+ Thay giá trị của b vào biểuthức rồi thực hiện phép tính

- 1 HS lên bảng làm

- HS lắng nghe+ AD tính chất phân phối+ Thay giá trị vào biểu thức

I.DạngI: Tính giá trị biểu thức

12-4Víi a =

19

Trang 20

? Từ biểu thức muốn tính

GTBT ta làm như thế nào

HĐ1 Sửa BT 81/41

- Yêu cầu HS đọc bài 41

? Bài tập cho biết gì và yêu cầu

? Chiều dai a, chiều rộng b =>

chu vi, diện tích tính như thế

? Bài toán có mấy đại lượng là

những đại lượng nào

? Có mấy bạn tham gia chuyển

4 km Chiều rộng 1

8kmTính: S = ?

Có 3 đại lượng là: Vận tốc;

quãng đường, thời gian

Có hai bạn tham gia chuyểnđộng

Tính quãng đường AC, BC

Tính thời gian Việt đi từ Ađến C, Nam đi từ C đến B

- 1 HS đứng tại chỗ làm

- HS lắng nghe

II.DạngII:Bài toán thực tế

Bài 81/41Chiều dài1

4 kmChiều rộng 1

2.15 10(km)3

Thời gian Nam đi từ B đến Clà:

7h30’-7h10’ = 20’ = 1h

3Quãng đường BC là:

12 1 4(km)3

Vậy quãng đường AB dài:10km + 4km = 14km

Trang 21

- GV nhận xét và chốt lại

4/ Củng cố:

5/

Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các tính chất cơ bản

của phép nhân

- Làm bài 79, 80, 82

(SGK-40,41)

- Chuẩn bị: “Phép chia phân số”

- lắng nghe về thực hiện

IV/ Rút Kinh Nghiệm:

Tên bài dạy:

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của một số khác 0;

- Hiểu và vận dụng được quy tắc chia hai phân số

2 Kỹ năng:

- Thực hiện được các phép chia phân số;

- Làm được các bài tập trong SGK

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi thực hiện phép tính.

II Chuẩn Bị:

1/ GV: a) PP: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.

b) Đ DDH: SGK, Bảng phụ ?5 2/ HS: Nghiên cứu trước bài

III Các Bước Lên Lớp

PHÉP CHIA PHÂN SỐ

Trang 22

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Xen vào lỳc làm bài tập.

3 Nội dung bài mới:

- Yờu cầu HS làm ?2

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời

? Thế nào là hai số nghịch đảo

 là hai số nghịch đảovới nhau

- HS làm ?2

- 1 HS đứng tại chỗ trả lời

Hai số nghịch đảo của nhaunếu tớch của chỳng bằng 1-1 HS đọc định nghĩa

1-5 có nghịch đảo là

Trang 23

? Nhận xét gì về mối quan hệ

giữa phân số 3 4;

4 3

? Muốn chia một phân số cho

một phân số làm như thế nào

- Yêu cầu HS làm bài 84

- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện

- HS dưới lớp làm vào vở

- GV nhận xét và chốt lại

5/ Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc định nghĩa hai số

nghịch đảo, quy tắc chia hai

Trang 24

Tên bài dạy:

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thưc:

- Biết vận dụng qui tắc chia phân số trong giải toán

2 Kỹ năng:

- Tìm được số ngịch đảo của một số khác 0

- Thực hiện được phép chia phân số

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi giải toán.

II Chuẩn Bị:

1/ GV: a) PP: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.

b) Đ DDH: SGK, Bảng phụ bài 92 2/ HS: Nghiên cứu trước Bài tập về nhà

III Các Bước Lên Lớp

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Phát biểu qui tắc chia

LT báo cáo sỉ số

- phát biểu

LUYỆN TẬP

Trang 25

phân số, viết dạng TQ

Chữa bài 86a

HS2: Muốn chia một phân số

Bài 86b

- 3 HS lên bảng làm

- HS lắng nghe

- HS làm bài 90a) Thực hiện phép tính

3 11c) Thực hiện phép tính

Trang 26

- GV nhận xét và chốt lại

HĐ3 Sửa BT 92:

- Yêu cầu HS đọc bài 92

? Bài toán gồm mấy đại lượng,

đó là những đại lượng nào

? Các đại lượng này có mối

quan hệ như thế nào, viết công

thức biểu thị mối liên hệ đó

? Muốn tính thời gian Minh đi

là quãng đường, vận tốc, thờigian

Quan hệ 3 đại lượng là:

S = v.t

+ Tính quãng đường Minh đi

từ nhà -> trường+ Tính thời gian minh đi từtrường về nhà

- 1 HS đứng tại chỗ trình bàylời giải

6

IV/ Rút kinh nghiệm:

-

Trang 27

-Tuần: 30 Ngày soạn:17/3/09

Tên bài dạy:

I Mục Tiêu:

- Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức chương III của HS về phân số, cách rút gọn phân số

và thành thạo các phép tính về phân số Từ đó, có những điều chỉnh hợp lý hơn trong phầngiảng dạy sau này

1/ Nêu các bước quy đồng mẫu số nhiều phân số?

Áp dụng quy đồng mẫu các phân số sau: 5173

2/ Phát biểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu?

Áp dụng tính: 43 31

II/ Bài Tập: (8đ)

KIỂM TRA 45’

Trang 28

4 ).

1 ( 3 3 3

1 4

) 2 ( 7 5

2 1 5

7 5

2 ) 11

3 11

8 ( 5

4 13

10 13

7 ( 9

3/ Gọi a: Chiều dài HCN

b: Chiều rộng HCN

b a

S

7

2 3

2 7

3 2

3 : 7

3 2

3 7

Trang 29

Lo ại Lớp

6/3

Tên bài dạy:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Xen vào lúc làm bài tập.

3 Nội dung bài mới:

Trang 30

? Viết phân số 7

4 dưới dạnghỗn số làm như thế nào

? Cho biết đâu là phần nguyên,

? Muốn viết một hỗn số dưới

dạng phân số làm như thế nào

- Yêu cầu HS viết số thành

phân số có mẫu là luỹ thừa của

10

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ viết

- GV giới thiệu đó là các phân

4

- HS làm ?1-2 HS lên bảng thực hiện

Khi phân số đó có tử lớnhơn mẫu (phân số đó lớnhơn 1)

- HS quan sátLấy phần nguyên nhân vớimẫu của phân số cộng với tử

và giữ nguyên mẫu

31

Trang 31

TT: Viết các số sau dưới dạng

Tên bài dạy:

( Tiết 2 )

Trang 32

2/ HS: Ôn lại khái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm ở tiểu học III Các Bước Lên Lớp

HĐ3 Phần trăm

- GV đưa ra ví dụ

- Yêu cầu HS làm ?5

4/ Củng cố:

- Yêu cầu HS làm bài 94

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện

- GV nhận xét và chốt lại

- Yêu cầu HS làm bài 95

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện

Trang 33

-Tuần: 31 Ngày soạn:21/3/09

Tên bài dạy:

- Làm được các bài tập đơn giản trong SGK

- Vận dụng thành thạo các phép cộng, nhân phân số

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.

II Chuẩn Bị:

1/ GV: a) PP: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.

b) Đ DDH: SGK, Bảng phụ bài 99 2/ HS: Bài tập về nhà

III Các Bước Lên Lớp

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu cách viết phân số

dưới dạng hỗn số và ngược lại

Trang 34

nêu thành phần số thập phân

áp dụng viết các phân số sau

dưới dạng phân số thập phân,

nào tính nhanh hơn không

- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện

- GV nhận xét và chốt lại

- HS quan sát

- HS đọc đầu bài trên bảng phụBạn cường đã viết hỗn số dướidạng phân số rồi tiến hànhcộng hai phân số khác mẫuCộng phần nguyên với nhau,phần phân số với nhau

- 1 HS lên bảng thực hiện

- HS lắng nghe

DạngI Cộng hai hỗn số

Bài 99/47Cách 1:

Yêu cầu HS làm bài 101

? Để nhân hoặc chia hai hỗn

- 2 HS lên bảng làm

- HS lắng nghe

Dạng II Nhân chia hỗn số

Bài 101/47 Thực hiện phéptính

- Yêu cầu HS làm bài 100

? Muốn tính giá trị biểu thức

A làm như thế nào

- Gọi 1 HS lên bảng làm

- HS làm bài 100+ Bỏ dấu ngoặc+ áp dụng tính chất kết hợp đểnhóm các số hạng

Trang 35

? Muốn tính giá trị biểu thức

A làm như thế nào

- Gọi 1 HS lên bảng làm

- GV nhận xét và chốt lại

+ Bỏ dấu ngoặc+ áp dụng tính chất kết hợp đểnhóm các số hạng

Trang 36

-Tuần: 31 Ngày soạn:21/3/09

Tên bài dạy:

I Mục Tiêu:

- Kiến thức: Củng cố cho HS các phép tính về phân số và số thập phân

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép tính trên phân số bằng máy tính.

- Thái độ: rèn luyện tư duy, tính nhanh bằng máy tính, chính xác, khoa học.

II Chuẩn Bị:

1/ GV: a) PP: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.

b) Đ DDH: SGK, Bảng phụ bài 103 2/ HS: Bài tập về nhà, Xem lại các phép toán trên phân số.

III Các Bước Lên Lớp

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Xen vào lúc làm bài tập.

3 Nội dung bài mới:

Các em còn lại làm vào trong vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn.

LT các phép tính về phân số và số thập phân với sự trợ giúp

của máy tính Casio

Ngày đăng: 01/07/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - GA Số Học 6 HK II (PPCT Mới - Hay, Khoa Học)
Bảng ph ụ (Trang 23)
Bảng phụ - GA Số Học 6 HK II (PPCT Mới - Hay, Khoa Học)
Bảng ph ụ (Trang 34)
Bảng làm bài tập này. 8   HS   lên   bảng,   các - GA Số Học 6 HK II (PPCT Mới - Hay, Khoa Học)
Bảng l àm bài tập này. 8 HS lên bảng, các (Trang 40)
Hình quạt đó ứng với 1% - GA Số Học 6 HK II (PPCT Mới - Hay, Khoa Học)
Hình qu ạt đó ứng với 1% (Trang 56)
Bảng phụ - GA Số Học 6 HK II (PPCT Mới - Hay, Khoa Học)
Bảng ph ụ (Trang 64)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w