1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA so hoc 6 (chuong III)

66 398 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Số
Tác giả Lại Hợp Hoà
Trường học Trường PTCS Ngam La
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 3,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản , đểviết một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương.. Tính chất cơ bản của phân số * Nếu ta

Trang 1

Ngày soạn: Ngày Giảng: 6A: 6B:

- Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên

- Thấy được số nguyên cũng được coi là phân số với mẫu là 1

II Phương tiện dạy học :

- GV: Bảng phụ, phấn màu

- HS: Oân tập K/N phân số ở Tiểu học

III Hoạt động trên lớp :

1 Oån định:

2 Kiểm tra bài cũ:

Đã kiểm tra 1 tiết

3 Bài mới:

Đặt vấn đề

- Trong phép chia (-6) cho

2 kết quả là – 3 Vậy

trong phép chia 3 cho 4

kết quả là bao nhiêu ?

- Trong phép chia –3 cho

4 ?

- HS trả lời là 43 1 Khái niệm phân số

Người ta dùng phân số 43 đểghi kết quả của phép chia 3 cho 4Tương tự như vậy -43 là kết quảcủa phép chia –3 cho 4

- GV giới thiệu phân số,

tử số và mẫu số

- Như vậy dùng phân số ta

có thể ghi được kết quả

của phép chia hai số

nguyên dù cho số bị chia

chia hết hay không chia

hết cho số chia

- HS ghi nhớ Tổng quát : Người ta gọi

Tiết 69

Trang 2

GV yêu cầu HS lấy ví dụ

về phân số, chỉ rõ tử số

và mẫu số của phân số

GV yêu cầu HS làm tiếp

?1

GV treo bảng phụ ?2 và

yêu cầu HS đứng tại chỗ

chỉ rõ cách viết nào là

phân số? (GV bổ sung

câu h 14 )

GV căn cứ vào câu h và

hỏi: Mọi số nguyên có

thể viết dưới dạng phân

GV yêu cầu HS làm các

bài tập 1, 2 (SGK/5, 6) HS làm các bài tậptheo yêu cầu của GV

3 Luyện tập

Bài tập 1:(SGK/5)

a) 32

b) 167

Bài tập 2: (SGK/ 5)

a) 92 b) 43c) 41 d) 121

4 Dặn dò

- Học bài

- Bài tập về nhà 3 , 4 , 5 SGK trang 6

Trang 3

-o0o -Ngày soạn: Ngày Giảng: 6A 6B

6C

§ 2 PHÂN SỐ BẰNG NHAU

Hai phân số 53 và -74 có bằng nhau không ?

I.- Mục tiêu :

- HS biết được thế nào là hai phân số bằng nhau

- Nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau

II.- Phương tiện dạy học :

- GV: Bảng phụ, phấn màu, phiếu học tập

- HS: Bảng nhóm, bút dạ

III Hoạt động trên lớp :

1 Oån định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào gọi là phân số ? Chữa bài tập 4 và 5 (sgk/6)

3 Bài mới :

GV treo bảng phụ hình

1, hình 2 và hỏi:

+ Hình 1 và hình 2 biểu

diễn các phân số nào?

Có nhận xét gì về 2

phân số đó?

GV lấy thêm ví dụ

Ta cũng có : =126

10

5

Và nhận thấy : 5 12 = 6 10

GV: Vậy thế nào là hai

phân số bằng nhau

GV đưa Đ/N (sgk/8) lên

bảng

GV: Từ tích a.b = c.d

ta có thể lập được các

cặp p/số bằng nhau như:

a

 nếu ad = bc

Tiết 70

Trang 4

GV yêu cầu HS lấy ví

dụ minh họa

GV cho HS hoạt động

nhóm làm ?1 và ?2

GV quan sát HS hoạt

động (có thể gợi ý nếu

c) -53-159 vì (-3) (-15) = 5 9 = 45d) 34 -129 vì 4.9 = 36 ; 3.(-12) = -36

?2 52 52 Vì (-2.5)  2.5Tương tự: 124 205

GV yêu cầu HS nhắc

lại định nghĩa phân số

HS làm các bài

tập theo yêu cầu

.721.21

5(

4 Hướng dẫn, dặn dò:

- Nắm vững Đ/N hai phân số bằng nhau

- Bài tập về nhà 8 ; 9 và 10 SGK

Trang 5

- Đọc trước §3 Tính chất cơ bản của phân số

6C

§ 3 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

Tại sao có thể viết một phân số bất kỳCó mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương ?

I Mục tiêu:

- Nắm vững tính chất cơ bản của phân số

- Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản , đểviết một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương

- Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ

II Phương tiện dạy học:

- GV: Bảng phụ ghi tính chất cơ bản của phân số, phấn màu

- HS: Bảng nhóm, bút dạ

III Hoạt động trên lớp:

1 Oån định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Khi nào thì hai phân số và dc

GV dựa vào phần kiểm

tra bài cũ đặt vấn đề

vào bài mới

GV: Vì sao 21-36

+ Ta đã nhân cả tử và

mẫu của phân số thứ

nhất với bao nhiêu để

được phân số thứ hai?

Qua đó chúng ta rút ra

1

Vì 1 (-6) = 2 (-3) (-3)

* Nếu ta chia cả tử và mẫu của 1 phânsố

Tiết 71

Trang 6

phân số: 124 và 62

+ 2) đối với 4) và

GV: Dựa vào nhận xét

trên y/c HS làm ?1

GV Yêu cầu HS trả lời

miệng ?2

HS làm ?1

HS trả lời ?2

?1 (-3) : (-4)

2

1 -

= -36 ; -84 = -12 (-3) : (-4)

?2 a) (-3) b) (-5)

GV: Trên cơ sở t/c cơ

bản của phân số đã học

ở Tiểu học, dựa vào các

ví dụ trên với các phân

số có tử và mẫu là các

số nguyên Em hãy rút

ra tính chất cơ bản của

phân số?

GV nhấn mạnh điều

kiện của số nhân, cố

chia trong công thức

GV yêu cầu HS lấy ví

dụ minh hoạ

GV yêu cầu HS hoạt

động nhóm Nội dung:

a) Làm ?3

b) Viết phân số 32

thành 5 phân số khác

bằng nó hỏi có thể viết

được bao nhiêu phân số

như vậy?

GV kiểm tra bài của

một số nhóm

Hỏi: + Các phép biến

đổi trên dựa trên cơ sở

HS nhận xét bài.

HS trả lời các câu

hỏi bổ xung củaGV

2 Tính chất cơ bản của phân số

* Nếu ta nhân cả tử và mẫu của mộtphân số với cùng một số nguyên khác 0thì ta được một phân số bằng phân sốđã cho

m b

m

a b

a

 với m  Z và m  0

* Nếu ta chi cả tử và mẫu của mộtphân số cho cùng một ước chung củachúng thì ta được một phân số bằngphân số đã cho

m : b

m : a

= b

a

với n  ƯC(a,b)

Ví dụ:

Bài làma) -175 -517 ( -1)(-1)17-5

11

4(-1) 11-

(-1) 4-11-

4-

b -

a - (-1) b

(-1) a b

43

Trang 7

điều kiện có mẫu dương

không?

GV đưa chú ý lên b.phụ

+ Số hữu tỉ

GV yêu cầu HS nhắc

lại 2 tính chất cơ bản

của phân số

GV cho HS làm bài 12

- nắm vững 2 tính chất cơ bản của phân số

- Bài tập về nhà 13 và 14 SGK.11

6C:

§4 RÚT GỌN PHÂN SỐ

Thế nào là phân số tối giản và làm thế nào

để có phân số tối giản ?

I Mục tiêu:

- HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số

- HS hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa một phân số về dạng tối giản

- Bước đầu có ý thức rút gọn phân số ,có ý thức viết phân số ở dạng tối giản

II.- Phương tiện dạy học :

- GV: Bảng phụ ghi quy tắc rút gọn phân số, phấn màu

- HS: Bảng nhóm, bút dạ

III Hoạt động trên lớp :

1 Oån định :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu tính chất cơ bản của phân số ?

- Aùp dụng tính chất cơ bản của phân số tìm 3 phân số bằng với phân số 4228

3 Bài mới :

Từ bài kiểm tra bài cũ

GV cho HS làm VD 1

Nhận xét: Tử và mẫu của

phân số 1421 như thế nào

với tử và mẫu của phân

số đã cho và giá trị của

28

: 2 : 7Phân số 1421 có tử và mẫu nhỏ hơn tửvà mẫu của phân số đã cho nhưng vẫn

Tiết 72

Trang 8

chúng như thế nào ? bằng phân số đó , phân số

3

2

cũngvậy

GV: Trên cơ sở nào em

làm được như vậy?

Vậy để rút gọn một phân

số ta phải làm như thế

nào?

GV yêu cầu HS làm ví

dụ 2 (sgk/13)

GV: Qua các ví dụ trên

em hãy nêu quy tắc rút

gọn phân số

GV: Yêu cầu HS nhắc lại

quy tắc

GV: Yêu cầu HS hoạt

động nhóm làm ?1

(sgk/13)

HS trả lời.

HS: Để rút gọn

một phân số taphải chia cả tửvà mẫu củaphân số cho một

ƯC khác 1 củachúng

HS làm ví dụ 2(sgk/13)

: 8

4 : ) 4 ( 8

) 12 ( : ) 36 ( 12

GV: Trong ví dụ 1, tại

sao lại dừng ở kết quả 32

?

GV: Hãy tìm ƯC của tử

và mẫu của phân số đó?

GV: phân số 32 là phân

số tổi giản Vậy thế nào

là phân số tối giản

GV: Cho HS làm ?2

GV: Để rút gọn một phân

số đến tối giản ta làm

phần nhận xét(sgk/14)

Trang 9

lên bảng.

GV: Nêu chú ý (sgk/14) HS tiếp thu. * Chú ý:

- Phân số ba là tối giản nếu | a| và | b|là hai số nguyên tố cùng nhau

- Khi rút gọn phân số ,ta thường rút gọnphân số đó đến tối giản

GV: Nêu câu hỏi củng cố

+ Muốn rút gọn một phân

số ta làm như thế nào?

+ Thế nào là phân số tối

giản?

+ Muốn rút gọn một phân

số đến tối giản ta làm

HS làm bài tập.

Hướng dẫn dặn dò

- Học thuộc quy tắc rút gọn phân số nắm vững thế nàolà phân số tối giản và làm thếnào để có phân số tối giản

- Bài tập về nhà 16 - 19 (sgk/15)

Ngày soạn:

II Phương tiện dạy học:

- GV: Bảng phụ ghi đề bài bài tập, phấn màu

- HS: Ôn tập kiến thức tà đầu chương Bảng nhóm, bút dạ

III Hoạt động trên lớp:

1 Oån định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu quy tắc rút gọn phân số

- Chữa bài tập 18 (sgk/15)

3 Bài mới:

Tiết 73 + 74

Trang 10

Tiết 73

GV: hướng dẫn ta có

thể phân tích thành

tích rồi đơn giản cả

tử lẫn mẫu các thừa

số chung

GV: Trong các bài d)

và e) cần chú ý phải

đặt thừa số chung rồi

mới rút gọn

+ Bài tập 17 / 15 :

a) 83.24.5 83.3.5.8 645 b) 27.14.8 72.2.2.2.7.2 21

c) 322.7..119 23.11.7..113.3 67 d) 8.516 8.2 8.(85.22) 23

1

3 11

) 1 4 (

11 13

2

11 4 11

trước hết hãy rút gọn

các phân số chưa tối

giản, từ đó tìm được

các cặp phân số bằng

nhau

+ Nhóm 3: làmbài tập 20 (sgk/

15

; 11

3 33

trên phải rút gọn mỗi

phân số rồi tìm được

phân số phải tìm

GV: Treo bảng phụ

bài 22 (sgk/15) lên

bảng và gọi 1 HS lên

bảng điền

GV lưu ý: Các phân

số bằng nhau chỉ liệt

kê bởi một đại diện

+ Nhóm 4: làmbài tập 21 (sgk/

15)

HS: lên bảng,

cả lớp cùng làmvà nhận xét bàilàm

HS lên bảng liệt

14

; 3

2 15

10

; 6

1 54

1 18

3

; 3

2 18

12

; 6

1 42 7

3 42

5

; 60

48 5

4

; 60

45 4

3

; 60

40 3

3

; ) 5

5 hoặc ( 3

3

; ) 5

0 hoặc ( 3 0 B

Trang 11

Tiết 74

GV: hướng dẫn HĐ của

HSnên rút gọn phân số

GV: hướng dẫn trước hết

hãy rút gọn

phân số 3915 135 sau đó

nhân cả tử lẫn mẫu của

phân số 135 lần lượt với

2 , 3 ,4

GV: Yêu cầu HS hoạt

động nhóm làm bài tập 26

(sgk/16)

GV hướng dẫn:

+ Đoạn thẳng AB gồm

bao nhiêu đơn vị độ dài?

+ Có CD = 43 AB Vậy

CD dài bao nhiêu đơn vị

độ dài? Vẽ hình?

+ Tương tự tính độ dài của

EF, GH, IK? Vẽ hình?

GV: Gọi 1 HS đọc đề bài

bài 27 (sgk/16)

Hỏi: Bạn HS đó rút gọn

như vậy đúng hay sai?

Nếu sai hãy sửa lại cho

đúng

HS: thực hiện

theo hướng dẫncủa GV

HS chú ý theo

dõi và thực hiện

) 3 (

35 y 7

3 35 y

7 3

7 3 x 7

3 x 3

1010 105 152043

4 Hướng dẫn dặn dò:

- Ôn tập lại t/c cơ bản của phân số, cách rút gọn phân số, lưu ý không được rút gọn ở dạng tổng

- BTVN: 33, 35 (sbt/8)

- Đọc trước § 5 QUI ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ

Trang 12

Ngày soạn: Ngày Giảng: 6A: 6B:

6C:

§ 5 QUI ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ

Làm thế nào để các phân số ; 85

3

2

; 5

3

; 2

II Phương tiện dạy học:

- GV: Bảng phụ ghi quy tắc quy đồng mãu nhiều phân số, bài tập; Phấn màu

- HS: Bảng nhóm, bút dạ

III Hoạt động trên lớp:

1 Oån định: Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu tính chất cơ bản của phân số ?

- Thế nào là hai phân số bằng nhau ?

- Phát biểu qui tắc để rút gọn một phân số

30 5

4

; 60 4

3

; 60 3

GV: Qua phần kiểm tra

bài cũ em nào có thể

nhắc lại quy tắc quy

đồng mẫu 2 phân số đã

được học ở Tiểu học?

GV: Mẫu chung ở đây

có mối quan hệ như thế

nào với các mẫu?

GV: Treo bảng phụ ghi

?1 (sgk/17), y/c HS làm

HS: Quy đồng mẫu

các phân số là biếnđổi các phân số đãcho thành các phân sốtương ứng bằng chúngnhưng có cùng mẫu

HS: Mẫu chung là bộichung của các mẫu

20 2 3

4

15 ).

3 ( 4

* Nhận xét: Quy đồng mẫu các

phân số là biến đổi các phân số đãcho thành các phân số tương ứngbằng chúng nhưng có cùng mẫu

1 53(53.16).16 8045

Tiết 75

Trang 13

Nhóm 1:

GV: Chia lớp thành 2

nhóm, mỗi nhóm 1

trường hợp sau đó gọi 2

đại diện lên trình bày

GV: Cơ sở của việc quy

đồng mẫu các phân số

là gì?

GV Chốt: Khi quy đồng

mẫu các phân số, mẫu

chung phải là bội chung

của các mẫu Để cho

đơn giản ta thường lấy

mẫu chung là BCNN

GV cho HS làm bài toán

Quy đồng mẫu các phân

+ Ở đây ta nên lấy mẫu

số chung là gì?

Hãy tìm BCNN(2,3,5,8)

+ Tìm TS phụ của mỗi

mẫu bằng cách chia MC

cho từng mẫu

GV: Hướng dẫn HS

trình bày

GV: Qua bài toán trên

em hãy nêu các bước

quy đồng mẫu nhiều p/s

GV: Đưa quy tắc lên

bảng phụ để khắc sâu

GV: Phiếu học tập và

yêu cầu HS hoạt động

nhóm làm ?3 (sgk/18)

HS làm bài tập

+ HS: ta lấy mẫuchung là BCNN

5 5

3 3

2 2

BCNN(2,3,5,8) = 120+ HS:

120:2 = 60; 120:3 = 40120:5 = 24; 120:8 = 15

HS thực hiện theo

hướng dẫn của GV

HS: Trả lời như quy

tắc (sgk/18)

HS: Ghi nhớ.

HS: Trao đổi thảoluận và ghi kết quảlên phiếu học tập Sauđó đại diện các nhómtrình bày

2 Quy đồng mẫu nhiều phân số:

Bài toán: Quy đồng mẫu các phân

3

2

; 5

3

; 2

Trang 14

125 và 307 1 Tìm mẫu chung: 12 = 22.3

2 Tìm TSP: <5> <2> 30 = 2.3.5

3 Quy đồng: 6025 và 1460 BCNN(12;30) = 22.3.5 = 60

GV: Nhận xét bài làm

của mỗi nhóm

HS: Nhận xét.

GV: Nêu quy tắc quy

đồng mẫu nhiều phân

số?

GV: Yêu cầu HS làm

bài tập 28 (sgk/19)

GV: Lưu ý HS trước khi

quy đồng phải viết các

phân số dưới dạng tối

8

3 56

4 Hướng dẫn, dặn dò :

+ Học thuộc quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số

+ Bài tập về nhà 30, 31 (SGK/19)

II Phương tiện dạy học:

- GV: Bảng phụ ghi đề bài bài tập, phấn màu

- HS: Bảng nhóm, bút dạ

III Hoạt động trên lớp:

1 Oån định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Muốn qui đồng hai hay nhiều phân số ta phải làm thế nào ?

- Chữa bài tập 30 (sgk/19)

3 Bài mới:

Tiết 76

Trang 15

Bài 32, 33 (sgk/19):

Quy đồng mẫu các

phân số sau:

GV làm việc cùng HS

để củng cố lại các

bước quy đồng mẫu

+ Nêu nhận xét về hai

GV lưu ý HS trước khi

quy đồng mẫu cần

biến đổi phân số về

tối giản và có mẫu

dương

Bài tập 35 (sgk/20).

Rút gọn rồi quy đồng

mẫu các phân số sau:

GV gọi 2 HS lên

bảng, mỗi HS làm 1

câu

- Rút gọn các phân số

- Quy đồng mẫu các

phân số

HS cùng thực hiện.

HS nhận xét và

bổ sung các bàilàm trên bảng

21

3 10 21

10

63

56 7 9

7 8 9

8

; 63

36 9

7

9 4 7

3 7

; 264

110 11 2 3 2

11 2 5 3 2

5

3 2

 Quy đồng 20-3 ; 3011 ; 157 MC:60

<3> <2> <4>

60

9

 ; 6022 ; 6028

30

15

; 30

6

; 30

360

160

; 360

225

; 360

216  

4 Hướng dẫn dặn dò

- Ôn tập quy tắc so sánh phân số (ở Tiểu học), so sánh số nguyên, học lại t/c cơ bản,rút gọn, quy đồng mẫu của phân số

- BTVN 46, 47 (SBT/9, 10)

6C:

Trang 16

§6 SO SÁNH PHÂN SỐ

Phải chăng 43  45 ?

I Mục tiêu:

- HS hiểu và vận dụng được qui tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùngmẫu ; nhận biết được phân số âm , dương

- Có kỹ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số có cùng mẫu dương để

so sánh phân số

II Phương tiện dạy học:

- GV: Bảng phụ ghi đề bài, quy tắc so sánh phân số

- HS: Bảng nhóm, bút dạ

III Hoạt động trên lớp:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu tính chất cơ bản của phân số ?

- Thế nào là hai phân số bằng nhau ?

- Phát biểu qui tắc để rút gọn một phân số

Từ đó yêu cầu HS

nhắc lại quy tắc so sánh

2 phân số cùng mẫu (có

tử và mẫu đều là số tự

nhiên)

GV: Đối với hai phân số

cùng mẫu (có tử và mẫu

đều là số nguyên), ta

cũng có qui tắc (GV đưa

quy tắc lên bảng)

GV: Yêu cầu HS làm ?1

GV: Nhận xét.

HS: so sánh hai

phân số: 54 và 52

HS: Phát biểu lại

qui tắc so sánh haiphân số cùng mẫu

HS lắng nghe và ghi

4

 (Vì 4 > 2); 115 117 (vì 5 < 7)

Ta đã biết : Trong hai phân số cùng mẫu phân số nào có tử nhỏ hơn thì phân số đó nhỏ hơn

* Quy tắc: Trong hai phân số cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.

?1 Điền dấu thích hợp (< , >) vào ôvuông:

Trang 17

So sánh: 13 và 23

Hỏi: Muốn so sánh hai

phân số trên trước hết ta

phải làm như thế nào?

lời: Ta biến đổiphân số có cùngmẫu âm thành cùngmẫu dương rồi sosánh

- Quy đồng mẫu hai

phân số trên

- So sánh tử của hai

phân số sau khi đã quy

đồng

 so sánh 43 và 45

GV: Yêu cầu HS nêu

quy tắc so sánh hai phân

số không cùng mẫu?

GV: Yêu cầu HS hoạt

động nhóm làm ?2 và ?3

+ Em có nhận xét gì về

các phân số này?

- Hãy rút gọn rồi quy

đồng để phân số có cùg

mẫu dương?

+ Đối với nhóm 3 GV

hướng dẫn HS so sánh

5

3

với 0: Viết số 0 = 50

HS: Nghiên cứu VD

HS hoạt động cá

nhân theo các bướcgợi ý của GV Sauđó 1 HS đại diệnlên bảng trình bày

HS phát biểu quy

tắc (sgk/23)

HS hoạt động theo

nhóm học tập

2 So sánh hai phân số không cùng mẫu:

* Ví dụ: So sánh phân số 43 và

 So sánh 2015 và 2016Có 2015 > 2016 (vì -15 > -16)

36

33

 và 3634 Có: 3633 > 3634 

12

11

> 1718b) 2114 và  7260  32 và 65MC: 6 <2> <1>

> 50  53 > 0;

Trang 18

GV (hỏi nhóm 3): Qua

việc so sánh các phân số

với số 0 Hãy cho biết

các phân số có tử, mẫu

ntn thì > 0? < 0?

HS trả lời như phần

nhận xét (sgk/23)

0 3

2 0 3

2 3

GV Hãy phát biểu quy

tắc so sánh 2 phân số

cùng mẫu; không cùng

4 Hướng dẫn dặn dò

- Nắm vững quy tắc so sánh hai phân số

§7 PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

Hình vẽ này thể hiện qui tắc gì ?

- HS hiểu và áp dụng được qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu

- Có kỹ năng cộng phân số ,nhanh và đúng

- Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng (có thể rútgọn các phân số trước khi cộng)

II Phương tiện dạy học:

- GV: Bảng phụ ghi quy tắc, bài tập; phấn màu

- HS: Bảng nhóm, bút dạ

III Hoạt động trên lớp:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Muốn so sánh hai phân số ta làm như thế nào?

- Chữa bài 41 (sgk/24)

Tiết 78

Trang 19

3 Bài mới:

GV vẽ một đoạn thẳng,

chia thành 7 phần bằng

nhau và yêu cầu HS:

+ Biểu diễn phân số 73 ,

tiếp tục biểu diễn phân

số 27 trên cùng một đoạn

thẳng Từ đó căn cứ vào

hình vẽ suy ra: 73 72 = ?

GV: Qua ví dụ hãy phát

biểu quy tắc cộng 2 phân

số cùng mẫu

GV yêu cầu HS nhắc lại

qui tắc cộng hai phân số

cùng mẫu

GV cho HS làm ?1 gọi 3

HS lên bảng làm

GV lưu ý: Trước khi thực

hiện phép tính ta nên

quan sát xem các phân số

đã tối giản chưa Nếu

chưa ta nên rút gọn rồi

ở Tiểu học

 7

2 7

3

7 5

HS phát biểu qui

tắc cộng hai phânsố cùng mẫu

75

7

5 7

2 3 7

2 7

b a m

b m

5 3 8

5 8

VÍ dụ:

) 2 ( 1

2 1

5 ) 3 (

1

5 1

3 5 ) 3 (

GV: Nhờ vào quy đồng ta

có thể so sánh 2 phân số

không cùng mẫu Vậy

muốn cộng 2 p/số ta làm

như thế nào?

GV: Muốn quy đồng mẫu

các p/số ta làm như thế

HS: Ta phải quyđồng mẫu các phânsố

HS phát biểu lạiquy tắc quy đồng

II.- Cộng hai phân số không cùng mẫu :

* Ví dụ: Cộng các phân số

15

1 15

) 9 ( 10 15

9 15

10 5

3 3

Trang 20

GV: Qua ví dụ hãy phát

biểu quy tắc cộng 2 phân

số cùng mẫu

GV cho HS làm ?3

GV lưu ý HS: Cần chú ý

kết quả là phân số chưa

tối giản thì phải rút gọn

cho đến tối giản

mẫu các phân số

HS phát biểu qui

tắc cộng hai phânsố không cùng mẫu

HS làm ?3

* Qui tắc :

Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu ,ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu

?3 Cộng các phân số sau:

a) 32154 1015415652 b)

6

1 30

5 30

(-27) 22

10

9 15

11 10

9 15 11

Bài 43 (sgk/26): Kết quả

a) 121 b) 1519

4 Dặn dò:

- Học thuộc quy tắc cộng phân số

- Chú ý rút gọn phân số (nếu có thể) trước và sau khi thực hiện

- Bài tập về nhà 44 , 45 và 46 (sgk/26,27)

- Rèn kỹ năng cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu

- Giải được các bài tính cộng phân số ,nhanh và đúng

Trang 21

II Phương tiện dạy học:

- GV: Bảng phụ, phấn màu

- HS: Bảng nhóm, bút dạ

III Hoạt động trên lớp:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu?

Aùp dụng: Chưa bài 43/a,c (sgk/26)

- GV treo bảng phụ và gọi 1 HS lên chữa bài 44 (sgk/26)

3 Bài mới:

GV: Chia lớp thành

4 nhóm và giao

nhiệm vụ cho từng

nhóm

GV nhắc nhở HS

quan sát đề bài

phân số đã cho chưa

tối giản thì phải rút

gọn cũng như kết

quả xem đã tối giản

chưa ?

(Sau khi các nhóm

hoạt động xong, GV

yêu cầu đại diện

mỗi nhóm lần lượt

lên trình bày bài

làm trên bảng)

HS thực hiện theo nhóm:

+ Nhóm 1: Chữa bài tập 45 (sgk/26)

+ Nhóm 2: Làmbài tập 58(sbt/12)

+ Nhóm 3: Làmbài tập 59(sbt/12)

+ Nhóm 4: Làmbài tập 62(sbt/12)

+ Bài tập 45 (sgk/26) Tìm x  Z biết:

a) x = 21434243 41

b) 5x 65 3019

30

19 30

25 5

4 39

12 13

5

 12

1

 12

11 12

7

6

1 3

1

0 1 21

b)

2

1

 3

2 6

5 4

3

-1

Trang 22

GV cùng HS nhận

xét bài làm của mỗi

nhóm (sửa sai nếu

có)

12

7

 12

7 4

3 6

4 Hướng dẫn, dặn dò:

- Học thuộc quy tắc

- Ôn lại tính chất cơ bản của phép cộng số nguyên

- Đọc trước §8 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

-Ngày soạn: -Ngày giảng: 6A: 6B:

6C:

Tiết 80

§ 8 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

Khi cộng nhiều phân số ta có thể đổi chỗ hoặcnhóm các phân số lại theo bất cứ cách nào ta muốn

II Phương tiện dạy học:

- GV: Bảng phụ,ï phấn màu

- HS: Bảng nhóm, bút dạ

III Hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài học:

GV đặt câu hỏi:

1 cộng số nguyên có những

HS trả lời:

a + 0 = 0 + a = a ?1 Phép cộng các số nguyên cócác t/c sau:

Trang 23

tính chất nào? Viết các

dạng tổng quát

Ví dụ: Tính và so sánha) 72 + 76 = 76 + 72 

6 7

c) 72+ 0 = 0 + 72 = 72

Hoạt động 2: Các tính chất

GV: qua ?1 , em hãy cho

biết phép cộng phân số có

những tính chất cơ bản nào?

GV: Viết dạng tổng quát

các tính chất?

GV: Vậy trong phép cộng

phân số, tính chất giao

hoán, kết hợp có ứng dụng

gì?

HS: Phép cộngphân số cũng cócác tính chấtgiống như phépcộng số nguyên

HS: Lên bảngviết dạng tổngquát

HS: nhờ các tínhchất cơ bản nàymà ta có thể đổichỗ và nhóm cácsố hạng 1 cáchtuỳ ý Sao choviệc tính toán

c d

c b

c b

a q

p d

c b a

c) cộng với số 0:

b

a

+ 0 = 0 +b a = b a

Hoạt động 3: vận dụng

GV: Từ nhận xét trên tính

tổng:

A= 43 + 72 + 41 + 53 +

7

5

GV gọi HS làm từng bước

mỗi bước có giải thích đã

áp dụng tính chất nào?

HS tính tổng dướisự hướng dẫn củaGV

Trang 24

GV: Cho HS làm ?2 HS cả

lớp làm vào vở

gọi Gọi 2 HS: lên làm bài

B, C

GV: nhận xét

HS: làm ?2 vàovở; 2 HS lênbảng trình bày

= 0 + 53 = 53 (cộng với số 0)

Hoạt động 4: Củng cố – luyện tập

1 Nêu các tính chất cơ bản

của phép nhân phân số ?

2 B ài 48 ( sgk /28) :

GV tổ chức trò chơi: hình

thức chơi đua thi xem tổ nào

vể nhất HS: chọn các

miếng bìa thích hợp Đội

nào ghép nhanh nhất, được

- Học thuộc các tính chất, vận dụng vào làm các bài tập tính nhanh

- Bài tập về nhà 49 , 50, và 51 (sgk/29)

Trang 25

- Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lý, nhất là khi cộng nhiềuphân số.

II Phương tiện dạy học :

- GV: Bảng phụ, phấn màu

- HS: Bảng nhóm, bút dạ

III Hoạt động trên lớp :

1 Bài 52 (sgk/30) HS lên bảng điền + Bài tập 52 / 29 :

GV: treo bảng phụ đề

bài và gọi 1 HS điền

vào chỗ trống

GV: nhận xét cho điểm

- Nhắc nhở HS rút gọn

cho đến tối giản nếu có

GV: Yêu cầu 1 HS khác

dưới lớp nhậân xét bài

làm của bạn

GV: nhận xét chốt lại

Cho điểm HS: nếu

đúng

GV yêu cầu HS tự

nghiên cứu SGK và trả

lời, kèm theo lời giải cho

những câu sai

HS lên bảng điềnđiền vào bảng đểxây tường

HS nghiên cứu vàtrả lời, kèm theo lờigiải cho những câusai

Bài 53 (sgk/30)

Bài 54 (sgk/30):

a) Sai Sửa: 53+ 51 = 52b) Đúng

c) Đúngd) Sai

Trang 26

Bài 55 (sgk/30):

GV cho 3 tổ thi đua tìm

kết quả điền vào ô

trống Sao cho kết quả

phải là phân số tối giản

mỗi tổ chỉ có một bút

được chuyền tay Các

thành viên lần lượt điền

vào bảng cho đến khi kín

bảng

GV: Kiểm tra và tuyên

bố đội thắng cuộc

Bài 56 (sgk/31):

GV gọi 3 HS lên bảng

tính giá trị các biểu thức

HS thi điền cácphân số vào chỗtrống cho đúng

HS1: A=115+116+1

1

-1 181 3617 9109

- Ôn lại số đối của số nguyên, phép trừ số nguyên

- Xem trước bài: phép trừ phân số

Trang 27

Có thể thay phép trừ phân số bằng phép cộng phân số được không ?

I Mục tiêu:

- HShiểu được thế nào là hai số đối nhau

- Hiểu và vận dụng được qui tắc trừ phân số

- Có kỷ năng tìm số đối của một số và kỹ năng thực hiện phép trừ phân số

- Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi “quy tắc”, bài tập; phấn màu

- HS: Bảng nhóm, bút dạ

III Hoạt động trên lớp:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

1 Phát biểu quy tắc phép cộng phân số?

Aùp dụng: 53+ 53; 32 +  32;

2 Phát biểu quy tắc phép trừ hai số nguyên?

3 Bài mới:

Hoạt động 2: Số đối:

GV cho HS làm ?1

+ 53 + 53 = 0 ta nói 53

là số đối của phân số 53

Vậy hai phân số 32 ;

3

2

 được gọi là hai thế

nào?

GV: Vậy thế nào là hai

số đối nhau?

+ Hãy viết dạng tổng

quát?

GV: Giới thiệu cách

viêt số đối của phân số

; 53 là hai số đối nhau

?2 Ta nói 32 là số đối của p/số 23;

a b

Trang 28

2

 , 7 , 53 , 74 ,  116 , 0 , -112

Hoạt động 3: Phép trừ phân số

GV: Yêu cầu HS: làm

?3

GV: Phân số 92 và  92

là hai phân số như thế

2

tavừa thay phép trừ thành

phép toán gì?

GV: vậy muốn trừ một

phân số cho 1 phân số ta

làm thế nào?

GV: vậy ta nói phép trừ

là phép toán ngược của

phép toán cộng

GV: yêu cầu HS: làm ?

4

Gọi 2 HS lên bảng làm

GV lưu ý HS phải

chuyển phép trừ thành

phép cộng với số đối của

2

= 91vậy: 31 - 92 = 31 + 

a d

c b a

Hoạt động 4: Luyện tập củng cố

GV nêu câu hỏi củng cố:

+ Thế nào là hai số đối

Nếu tổ nào thực hiện

đúng và nhanh nhất thì tổ

1 ( 12

Trang 29

- Khi tính phải phép trừ

thành phép cộng

GV: Cho các tổ nhận xét

bài làm, phát hiện chỗ

sai

GV: Đánh giá thái độ

tham gia của các em

- Khen thưởng tổ thắng

HS các nhómnhận xét nhau

4 Hướng dẫn, dặn dò:

- Học thuộc các quy tắc, định nghĩa hai số đối nhau

- Vận dụng thành thạo các quy tắc vào việc giải BT

- Làm các BT còn lại SGK

- Chú ý cách trình bày

- Chuẩn bị bài mới: chuẩn bị các BT luyên tập Tiết sau luyện tập

- Rèn kỹ năng tìm số đối của một số và kỹ năng thực hiện phép trừ phân số

- Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số

II Phương tiện dạy học:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập; phấn màu

- HS: Bảng nhóm, bút dạ

III Hoạt động trên lớp :

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là hai số đối nhau?

Chữa Bài tập 60 (sgk/33)

- Phát biểu quy tắc trừ phân số?

Chữa bài tập 61 (sgk/33)

HS cịn lại làm tựbài tập để nhận

c)  4

Trang 30

và GV đem kếtquả của 4 nhómlên bảng cho cảlớp cùng xem vànhận xét

d)   13

2 9

2 3

4 14

2 21

Muốn biết bình có đủ thời

gian xem hết phim không ta

và tổng số thờigian bình làm cácviệc rồi so sánhhai thời gian đó

HS hoạt độngnhóm

HS lên bảng điền

Bài 65 (sgk/34):

Thời gian có: Từ 19h  21h30phThời gian rửa bát:

4

1

giờThời gian quét nhà:

6

1

giờThời gian làm bài 1 giờ

Xem phim: 45 ph =

4

3

giờHỏi Bình có đủ thời gian xem hết bộphim không?

6

13 12

26 4

3 1 6

1 4

13 2

Trang 31

* Nhận xét : số đối của số đối của một số bằng chính số đĩ: 

Bài 68 (sgk/35): Câu a, d

GV yêu cầu HS nêu lại thứ tự

thực hiện phép tính của dãy

các phép tính

GV yêu cầu 2 HS lên bảng

làm 2 câu a và d

Nếu dãy phép tínhchỉ cĩ phép cộng

và phép trừ thì tathực hiện từ tráisang phải

HS lên bảng làmbài

Bài 68 (sgk/35):

a)

20

29 20

13 10

7 5

1 4

1 3

1 2

Hình vẽ này thể hiện qui tắc gì ?

I Mục tiêu:

- HS biết vận dụng quy tắc nhân phân số

- Có kỹ năng nhân phân số và rút gọn trước và sau khi nhân

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ, phấn màu

- HS: Bảng nhóm, bút dạ

III Tiến trình dạy – học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

+ Phát biểu quy tắc trừ hai

phân số ?

Viết dạng tổng quát

HS: Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta cộng số

bị trừ với số đối của số trừ:

a d

c b a

+ Làm bài tập 68 b, c

Trang 32

GV: hãy nêu quy tắc nhân

hai phân số đã học ở tiểu

học?

GV: yêu cầu HS cho VD

GV: Yêu cầu HS làm ?1

GV: quy tắc trên vẫn còn

đúng với các phân số có tử

và mẫu nguyên

Yêu cầu HS phát biểu quy

tắc và viết dạng tổng quát

GV yêu cầu HS làm ?2

GV hướng dẫn HS làm câu

b Lưu ý HS rút gọn trước

khi nhân phân số

GV yêu cầu HS hoạt động

nhóm ?3

GV: kiểm tra bài làm của

vài nhóm đưa ra kết quả

đúng cho các nhóm còn lại

tự sửa

HS: muốn nhânphân số với phân số

ta nhân tử với tử vàmẫu với mẫu

HS: cho VDHS: làm ?1

HS: muốn nhân haiphân số ta nhân tửvới nhau và nhânmẫu với nhau

HS làm ?2

HS: HĐ nhóm ?3

các em thảo luậnrút gọn trước khithực hiện phépnhân

* Quy tắc: muốn nhân hai phân

số ta nhân tử với nhau và nhânmẫu với nhau

Hoạt động 3: Nhận xét

GV: Muốn nhân số nguyên

a với phân số dc ta làm thế

1 ) 2 (

?4 a) (  2 ).73 (2).(7 3) 76

Trang 33

b) .( 3 ) 5.(333) 11533

7 ( 0 31

GV: tổ chức cho HS: chơi

chạy tiếp sức giải toán

Thể lệ: thi đua giữa hai đội

Mỗi đội có 6 bạn Mỗi bạn

lần lượt thực hiện giải toán

trong vòng 30s, cứ xong thì

chuyền phấn cho bạn khác

cho đến khi các bài toán

được giải hết Đội nào xong

trước và kết quả đúng sẽ

thắng

Bài 70 (sgk/37):

GV: yêu cầu HS đọc đề

bài và tìm cách viết khác

GV: gợi ý cho HS:

+ Tìm các ước dương của tử

và mẫu, chọn ra các ước chỉ

có 1 chữ số Lập những

phân số thoả mãn

Bài 72 (sgk/37):

GV hướng dẫn HS: về nhà

làm

Các em có nhận xét gì về

các phân số này?

+ Tử số?

Hai đội tham gia tròchơi các bạn kháckiểm tra kết quả,theo dõi cổ vũ

HS đọc đề bài vàtìm cách viết

HS: thực hiện theohướng dẫn của GV

HS: Trả lời:

+ Tử số bằng nhau

+ Là các số nguyêntố cùng nhau

Bài 69 (sgk/36):

(Ghi bài của HS lên bảng)

Bài 70 (sgk/37):

Ư(6)={ 1, 2,3, 6)Ư(35)={1, 5,7,35}

Vậy các tích thoả mản yêu cầulà:

7 7 4

7 3

3

3 7 4 7 4

7 3

Hoạt động 5:Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc quy tắc và dạng tổng quát của phhép nhân phân số

- BTVN 71,72 (sgk/37)

- Ôn lại tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên

- Đọc trước bài “tính chất cơ bản của phép nhân phân số”

Ngày đăng: 20/08/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1, hình 2 và hỏi: - GA so hoc 6 (chuong III)
1 hình 2 và hỏi: (Trang 3)
Bảng phụ để khắc sâu. - GA so hoc 6 (chuong III)
Bảng ph ụ để khắc sâu (Trang 13)
Hình vẽ này thể hiện qui tắc gì   ? - GA so hoc 6 (chuong III)
Hình v ẽ này thể hiện qui tắc gì ? (Trang 18)
Hình vẽ này thể hiện qui tắc gì ? - GA so hoc 6 (chuong III)
Hình v ẽ này thể hiện qui tắc gì ? (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w