- Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản , đểviết một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương.. Tính chất cơ bản của phân số * Nếu ta
Trang 1Ngày soạn: Ngày Giảng: 6A: 6B:
- Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên
- Thấy được số nguyên cũng được coi là phân số với mẫu là 1
II Phương tiện dạy học :
- GV: Bảng phụ, phấn màu
- HS: Oân tập K/N phân số ở Tiểu học
III Hoạt động trên lớp :
1 Oån định:
2 Kiểm tra bài cũ:
Đã kiểm tra 1 tiết
3 Bài mới:
Đặt vấn đề
- Trong phép chia (-6) cho
2 kết quả là – 3 Vậy
trong phép chia 3 cho 4
kết quả là bao nhiêu ?
- Trong phép chia –3 cho
4 ?
- HS trả lời là 43 1 Khái niệm phân số
Người ta dùng phân số 43 đểghi kết quả của phép chia 3 cho 4Tương tự như vậy -43 là kết quảcủa phép chia –3 cho 4
- GV giới thiệu phân số,
tử số và mẫu số
- Như vậy dùng phân số ta
có thể ghi được kết quả
của phép chia hai số
nguyên dù cho số bị chia
chia hết hay không chia
hết cho số chia
- HS ghi nhớ Tổng quát : Người ta gọi
Tiết 69
Trang 2GV yêu cầu HS lấy ví dụ
về phân số, chỉ rõ tử số
và mẫu số của phân số
GV yêu cầu HS làm tiếp
?1
GV treo bảng phụ ?2 và
yêu cầu HS đứng tại chỗ
chỉ rõ cách viết nào là
phân số? (GV bổ sung
câu h 14 )
GV căn cứ vào câu h và
hỏi: Mọi số nguyên có
thể viết dưới dạng phân
GV yêu cầu HS làm các
bài tập 1, 2 (SGK/5, 6) HS làm các bài tậptheo yêu cầu của GV
3 Luyện tập
Bài tập 1:(SGK/5)
a) 32
b) 167
Bài tập 2: (SGK/ 5)
a) 92 b) 43c) 41 d) 121
4 Dặn dò
- Học bài
- Bài tập về nhà 3 , 4 , 5 SGK trang 6
Trang 3
-o0o -Ngày soạn: Ngày Giảng: 6A 6B
6C
§ 2 PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Hai phân số 53 và -74 có bằng nhau không ?
I.- Mục tiêu :
- HS biết được thế nào là hai phân số bằng nhau
- Nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau
II.- Phương tiện dạy học :
- GV: Bảng phụ, phấn màu, phiếu học tập
- HS: Bảng nhóm, bút dạ
III Hoạt động trên lớp :
1 Oån định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào gọi là phân số ? Chữa bài tập 4 và 5 (sgk/6)
3 Bài mới :
GV treo bảng phụ hình
1, hình 2 và hỏi:
+ Hình 1 và hình 2 biểu
diễn các phân số nào?
Có nhận xét gì về 2
phân số đó?
GV lấy thêm ví dụ
Ta cũng có : =126
10
5
Và nhận thấy : 5 12 = 6 10
GV: Vậy thế nào là hai
phân số bằng nhau
GV đưa Đ/N (sgk/8) lên
bảng
GV: Từ tích a.b = c.d
ta có thể lập được các
cặp p/số bằng nhau như:
a
nếu ad = bc
Tiết 70
Trang 4GV yêu cầu HS lấy ví
dụ minh họa
GV cho HS hoạt động
nhóm làm ?1 và ?2
GV quan sát HS hoạt
động (có thể gợi ý nếu
c) -53-159 vì (-3) (-15) = 5 9 = 45d) 34 -129 vì 4.9 = 36 ; 3.(-12) = -36
?2 52 52 Vì (-2.5) 2.5Tương tự: 124 205
GV yêu cầu HS nhắc
lại định nghĩa phân số
HS làm các bài
tập theo yêu cầu
.721.21
5(
4 Hướng dẫn, dặn dò:
- Nắm vững Đ/N hai phân số bằng nhau
- Bài tập về nhà 8 ; 9 và 10 SGK
Trang 5- Đọc trước §3 Tính chất cơ bản của phân số
6C
§ 3 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
Tại sao có thể viết một phân số bất kỳCó mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương ?
I Mục tiêu:
- Nắm vững tính chất cơ bản của phân số
- Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản , đểviết một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương
- Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ
II Phương tiện dạy học:
- GV: Bảng phụ ghi tính chất cơ bản của phân số, phấn màu
- HS: Bảng nhóm, bút dạ
III Hoạt động trên lớp:
1 Oån định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Khi nào thì hai phân số và dc
GV dựa vào phần kiểm
tra bài cũ đặt vấn đề
vào bài mới
GV: Vì sao 21-36
+ Ta đã nhân cả tử và
mẫu của phân số thứ
nhất với bao nhiêu để
được phân số thứ hai?
Qua đó chúng ta rút ra
1
Vì 1 (-6) = 2 (-3) (-3)
* Nếu ta chia cả tử và mẫu của 1 phânsố
Tiết 71
Trang 6phân số: 124 và 62
+ 2) đối với 4) và
GV: Dựa vào nhận xét
trên y/c HS làm ?1
GV Yêu cầu HS trả lời
miệng ?2
HS làm ?1
HS trả lời ?2
?1 (-3) : (-4)
2
1 -
= -36 ; -84 = -12 (-3) : (-4)
?2 a) (-3) b) (-5)
GV: Trên cơ sở t/c cơ
bản của phân số đã học
ở Tiểu học, dựa vào các
ví dụ trên với các phân
số có tử và mẫu là các
số nguyên Em hãy rút
ra tính chất cơ bản của
phân số?
GV nhấn mạnh điều
kiện của số nhân, cố
chia trong công thức
GV yêu cầu HS lấy ví
dụ minh hoạ
GV yêu cầu HS hoạt
động nhóm Nội dung:
a) Làm ?3
b) Viết phân số 32
thành 5 phân số khác
bằng nó hỏi có thể viết
được bao nhiêu phân số
như vậy?
GV kiểm tra bài của
một số nhóm
Hỏi: + Các phép biến
đổi trên dựa trên cơ sở
HS nhận xét bài.
HS trả lời các câu
hỏi bổ xung củaGV
2 Tính chất cơ bản của phân số
* Nếu ta nhân cả tử và mẫu của mộtphân số với cùng một số nguyên khác 0thì ta được một phân số bằng phân sốđã cho
m b
m
a b
a
với m Z và m 0
* Nếu ta chi cả tử và mẫu của mộtphân số cho cùng một ước chung củachúng thì ta được một phân số bằngphân số đã cho
m : b
m : a
= b
a
với n ƯC(a,b)
Ví dụ:
Bài làma) -175 -517 ( -1)(-1)17-5
11
4(-1) 11-
(-1) 4-11-
4-
b -
a - (-1) b
(-1) a b
43
Trang 7điều kiện có mẫu dương
không?
GV đưa chú ý lên b.phụ
+ Số hữu tỉ
GV yêu cầu HS nhắc
lại 2 tính chất cơ bản
của phân số
GV cho HS làm bài 12
- nắm vững 2 tính chất cơ bản của phân số
- Bài tập về nhà 13 và 14 SGK.11
6C:
§4 RÚT GỌN PHÂN SỐ
Thế nào là phân số tối giản và làm thế nào
để có phân số tối giản ?
I Mục tiêu:
- HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số
- HS hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa một phân số về dạng tối giản
- Bước đầu có ý thức rút gọn phân số ,có ý thức viết phân số ở dạng tối giản
II.- Phương tiện dạy học :
- GV: Bảng phụ ghi quy tắc rút gọn phân số, phấn màu
- HS: Bảng nhóm, bút dạ
III Hoạt động trên lớp :
1 Oån định :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu tính chất cơ bản của phân số ?
- Aùp dụng tính chất cơ bản của phân số tìm 3 phân số bằng với phân số 4228
3 Bài mới :
Từ bài kiểm tra bài cũ
GV cho HS làm VD 1
Nhận xét: Tử và mẫu của
phân số 1421 như thế nào
với tử và mẫu của phân
số đã cho và giá trị của
28
: 2 : 7Phân số 1421 có tử và mẫu nhỏ hơn tửvà mẫu của phân số đã cho nhưng vẫn
Tiết 72
Trang 8chúng như thế nào ? bằng phân số đó , phân số
3
2
cũngvậy
GV: Trên cơ sở nào em
làm được như vậy?
Vậy để rút gọn một phân
số ta phải làm như thế
nào?
GV yêu cầu HS làm ví
dụ 2 (sgk/13)
GV: Qua các ví dụ trên
em hãy nêu quy tắc rút
gọn phân số
GV: Yêu cầu HS nhắc lại
quy tắc
GV: Yêu cầu HS hoạt
động nhóm làm ?1
(sgk/13)
HS trả lời.
HS: Để rút gọn
một phân số taphải chia cả tửvà mẫu củaphân số cho một
ƯC khác 1 củachúng
HS làm ví dụ 2(sgk/13)
: 8
4 : ) 4 ( 8
) 12 ( : ) 36 ( 12
GV: Trong ví dụ 1, tại
sao lại dừng ở kết quả 32
?
GV: Hãy tìm ƯC của tử
và mẫu của phân số đó?
GV: phân số 32 là phân
số tổi giản Vậy thế nào
là phân số tối giản
GV: Cho HS làm ?2
GV: Để rút gọn một phân
số đến tối giản ta làm
phần nhận xét(sgk/14)
Trang 9lên bảng.
GV: Nêu chú ý (sgk/14) HS tiếp thu. * Chú ý:
- Phân số ba là tối giản nếu | a| và | b|là hai số nguyên tố cùng nhau
- Khi rút gọn phân số ,ta thường rút gọnphân số đó đến tối giản
GV: Nêu câu hỏi củng cố
+ Muốn rút gọn một phân
số ta làm như thế nào?
+ Thế nào là phân số tối
giản?
+ Muốn rút gọn một phân
số đến tối giản ta làm
HS làm bài tập.
Hướng dẫn dặn dò
- Học thuộc quy tắc rút gọn phân số nắm vững thế nàolà phân số tối giản và làm thếnào để có phân số tối giản
- Bài tập về nhà 16 - 19 (sgk/15)
Ngày soạn:
II Phương tiện dạy học:
- GV: Bảng phụ ghi đề bài bài tập, phấn màu
- HS: Ôn tập kiến thức tà đầu chương Bảng nhóm, bút dạ
III Hoạt động trên lớp:
1 Oån định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu quy tắc rút gọn phân số
- Chữa bài tập 18 (sgk/15)
3 Bài mới:
Tiết 73 + 74
Trang 10Tiết 73
GV: hướng dẫn ta có
thể phân tích thành
tích rồi đơn giản cả
tử lẫn mẫu các thừa
số chung
GV: Trong các bài d)
và e) cần chú ý phải
đặt thừa số chung rồi
mới rút gọn
+ Bài tập 17 / 15 :
a) 83.24.5 83.3.5.8 645 b) 27.14.8 72.2.2.2.7.2 21
c) 322.7..119 23.11.7..113.3 67 d) 8.516 8.2 8.(85.22) 23
1
3 11
) 1 4 (
11 13
2
11 4 11
trước hết hãy rút gọn
các phân số chưa tối
giản, từ đó tìm được
các cặp phân số bằng
nhau
+ Nhóm 3: làmbài tập 20 (sgk/
15
; 11
3 33
trên phải rút gọn mỗi
phân số rồi tìm được
phân số phải tìm
GV: Treo bảng phụ
bài 22 (sgk/15) lên
bảng và gọi 1 HS lên
bảng điền
GV lưu ý: Các phân
số bằng nhau chỉ liệt
kê bởi một đại diện
+ Nhóm 4: làmbài tập 21 (sgk/
15)
HS: lên bảng,
cả lớp cùng làmvà nhận xét bàilàm
HS lên bảng liệt
14
; 3
2 15
10
; 6
1 54
1 18
3
; 3
2 18
12
; 6
1 42 7
3 42
5
; 60
48 5
4
; 60
45 4
3
; 60
40 3
3
; ) 5
5 hoặc ( 3
3
; ) 5
0 hoặc ( 3 0 B
Trang 11Tiết 74
GV: hướng dẫn HĐ của
HSnên rút gọn phân số
GV: hướng dẫn trước hết
hãy rút gọn
phân số 3915 135 sau đó
nhân cả tử lẫn mẫu của
phân số 135 lần lượt với
2 , 3 ,4
GV: Yêu cầu HS hoạt
động nhóm làm bài tập 26
(sgk/16)
GV hướng dẫn:
+ Đoạn thẳng AB gồm
bao nhiêu đơn vị độ dài?
+ Có CD = 43 AB Vậy
CD dài bao nhiêu đơn vị
độ dài? Vẽ hình?
+ Tương tự tính độ dài của
EF, GH, IK? Vẽ hình?
GV: Gọi 1 HS đọc đề bài
bài 27 (sgk/16)
Hỏi: Bạn HS đó rút gọn
như vậy đúng hay sai?
Nếu sai hãy sửa lại cho
đúng
HS: thực hiện
theo hướng dẫncủa GV
HS chú ý theo
dõi và thực hiện
) 3 (
35 y 7
3 35 y
7 3
7 3 x 7
3 x 3
1010 105 152043
4 Hướng dẫn dặn dò:
- Ôn tập lại t/c cơ bản của phân số, cách rút gọn phân số, lưu ý không được rút gọn ở dạng tổng
- BTVN: 33, 35 (sbt/8)
- Đọc trước § 5 QUI ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ
Trang 12Ngày soạn: Ngày Giảng: 6A: 6B:
6C:
§ 5 QUI ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ
Làm thế nào để các phân số ; 85
3
2
; 5
3
; 2
II Phương tiện dạy học:
- GV: Bảng phụ ghi quy tắc quy đồng mãu nhiều phân số, bài tập; Phấn màu
- HS: Bảng nhóm, bút dạ
III Hoạt động trên lớp:
1 Oån định: Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu tính chất cơ bản của phân số ?
- Thế nào là hai phân số bằng nhau ?
- Phát biểu qui tắc để rút gọn một phân số
30 5
4
; 60 4
3
; 60 3
GV: Qua phần kiểm tra
bài cũ em nào có thể
nhắc lại quy tắc quy
đồng mẫu 2 phân số đã
được học ở Tiểu học?
GV: Mẫu chung ở đây
có mối quan hệ như thế
nào với các mẫu?
GV: Treo bảng phụ ghi
?1 (sgk/17), y/c HS làm
HS: Quy đồng mẫu
các phân số là biếnđổi các phân số đãcho thành các phân sốtương ứng bằng chúngnhưng có cùng mẫu
HS: Mẫu chung là bộichung của các mẫu
20 2 3
4
15 ).
3 ( 4
* Nhận xét: Quy đồng mẫu các
phân số là biến đổi các phân số đãcho thành các phân số tương ứngbằng chúng nhưng có cùng mẫu
1 53(53.16).16 8045
Tiết 75
Trang 13Nhóm 1:
GV: Chia lớp thành 2
nhóm, mỗi nhóm 1
trường hợp sau đó gọi 2
đại diện lên trình bày
GV: Cơ sở của việc quy
đồng mẫu các phân số
là gì?
GV Chốt: Khi quy đồng
mẫu các phân số, mẫu
chung phải là bội chung
của các mẫu Để cho
đơn giản ta thường lấy
mẫu chung là BCNN
GV cho HS làm bài toán
Quy đồng mẫu các phân
+ Ở đây ta nên lấy mẫu
số chung là gì?
Hãy tìm BCNN(2,3,5,8)
+ Tìm TS phụ của mỗi
mẫu bằng cách chia MC
cho từng mẫu
GV: Hướng dẫn HS
trình bày
GV: Qua bài toán trên
em hãy nêu các bước
quy đồng mẫu nhiều p/s
GV: Đưa quy tắc lên
bảng phụ để khắc sâu
GV: Phiếu học tập và
yêu cầu HS hoạt động
nhóm làm ?3 (sgk/18)
HS làm bài tập
+ HS: ta lấy mẫuchung là BCNN
5 5
3 3
2 2
BCNN(2,3,5,8) = 120+ HS:
120:2 = 60; 120:3 = 40120:5 = 24; 120:8 = 15
HS thực hiện theo
hướng dẫn của GV
HS: Trả lời như quy
tắc (sgk/18)
HS: Ghi nhớ.
HS: Trao đổi thảoluận và ghi kết quảlên phiếu học tập Sauđó đại diện các nhómtrình bày
2 Quy đồng mẫu nhiều phân số:
Bài toán: Quy đồng mẫu các phân
3
2
; 5
3
; 2
Trang 14125 và 307 1 Tìm mẫu chung: 12 = 22.3
2 Tìm TSP: <5> <2> 30 = 2.3.5
3 Quy đồng: 6025 và 1460 BCNN(12;30) = 22.3.5 = 60
GV: Nhận xét bài làm
của mỗi nhóm
HS: Nhận xét.
GV: Nêu quy tắc quy
đồng mẫu nhiều phân
số?
GV: Yêu cầu HS làm
bài tập 28 (sgk/19)
GV: Lưu ý HS trước khi
quy đồng phải viết các
phân số dưới dạng tối
8
3 56
4 Hướng dẫn, dặn dò :
+ Học thuộc quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số
+ Bài tập về nhà 30, 31 (SGK/19)
II Phương tiện dạy học:
- GV: Bảng phụ ghi đề bài bài tập, phấn màu
- HS: Bảng nhóm, bút dạ
III Hoạt động trên lớp:
1 Oån định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Muốn qui đồng hai hay nhiều phân số ta phải làm thế nào ?
- Chữa bài tập 30 (sgk/19)
3 Bài mới:
Tiết 76
Trang 15Bài 32, 33 (sgk/19):
Quy đồng mẫu các
phân số sau:
GV làm việc cùng HS
để củng cố lại các
bước quy đồng mẫu
+ Nêu nhận xét về hai
GV lưu ý HS trước khi
quy đồng mẫu cần
biến đổi phân số về
tối giản và có mẫu
dương
Bài tập 35 (sgk/20).
Rút gọn rồi quy đồng
mẫu các phân số sau:
GV gọi 2 HS lên
bảng, mỗi HS làm 1
câu
- Rút gọn các phân số
- Quy đồng mẫu các
phân số
HS cùng thực hiện.
HS nhận xét và
bổ sung các bàilàm trên bảng
21
3 10 21
10
63
56 7 9
7 8 9
8
; 63
36 9
7
9 4 7
3 7
; 264
110 11 2 3 2
11 2 5 3 2
5
3 2
Quy đồng 20-3 ; 3011 ; 157 MC:60
<3> <2> <4>
60
9
; 6022 ; 6028
30
15
; 30
6
; 30
360
160
; 360
225
; 360
216
4 Hướng dẫn dặn dò
- Ôn tập quy tắc so sánh phân số (ở Tiểu học), so sánh số nguyên, học lại t/c cơ bản,rút gọn, quy đồng mẫu của phân số
- BTVN 46, 47 (SBT/9, 10)
6C:
Trang 16§6 SO SÁNH PHÂN SỐ
Phải chăng 43 45 ?
I Mục tiêu:
- HS hiểu và vận dụng được qui tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùngmẫu ; nhận biết được phân số âm , dương
- Có kỹ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số có cùng mẫu dương để
so sánh phân số
II Phương tiện dạy học:
- GV: Bảng phụ ghi đề bài, quy tắc so sánh phân số
- HS: Bảng nhóm, bút dạ
III Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu tính chất cơ bản của phân số ?
- Thế nào là hai phân số bằng nhau ?
- Phát biểu qui tắc để rút gọn một phân số
Từ đó yêu cầu HS
nhắc lại quy tắc so sánh
2 phân số cùng mẫu (có
tử và mẫu đều là số tự
nhiên)
GV: Đối với hai phân số
cùng mẫu (có tử và mẫu
đều là số nguyên), ta
cũng có qui tắc (GV đưa
quy tắc lên bảng)
GV: Yêu cầu HS làm ?1
GV: Nhận xét.
HS: so sánh hai
phân số: 54 và 52
HS: Phát biểu lại
qui tắc so sánh haiphân số cùng mẫu
HS lắng nghe và ghi
4
(Vì 4 > 2); 115 117 (vì 5 < 7)
Ta đã biết : Trong hai phân số cùng mẫu phân số nào có tử nhỏ hơn thì phân số đó nhỏ hơn
* Quy tắc: Trong hai phân số cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.
?1 Điền dấu thích hợp (< , >) vào ôvuông:
Trang 17So sánh: 13 và 23
Hỏi: Muốn so sánh hai
phân số trên trước hết ta
phải làm như thế nào?
lời: Ta biến đổiphân số có cùngmẫu âm thành cùngmẫu dương rồi sosánh
- Quy đồng mẫu hai
phân số trên
- So sánh tử của hai
phân số sau khi đã quy
đồng
so sánh 43 và 45
GV: Yêu cầu HS nêu
quy tắc so sánh hai phân
số không cùng mẫu?
GV: Yêu cầu HS hoạt
động nhóm làm ?2 và ?3
+ Em có nhận xét gì về
các phân số này?
- Hãy rút gọn rồi quy
đồng để phân số có cùg
mẫu dương?
+ Đối với nhóm 3 GV
hướng dẫn HS so sánh
5
3
với 0: Viết số 0 = 50
HS: Nghiên cứu VD
HS hoạt động cá
nhân theo các bướcgợi ý của GV Sauđó 1 HS đại diệnlên bảng trình bày
HS phát biểu quy
tắc (sgk/23)
HS hoạt động theo
nhóm học tập
2 So sánh hai phân số không cùng mẫu:
* Ví dụ: So sánh phân số 43 và
So sánh 2015 và 2016Có 2015 > 2016 (vì -15 > -16)
36
33
và 3634 Có: 3633 > 3634
12
11
> 1718b) 2114 và 7260 32 và 65MC: 6 <2> <1>
> 50 53 > 0;
Trang 18GV (hỏi nhóm 3): Qua
việc so sánh các phân số
với số 0 Hãy cho biết
các phân số có tử, mẫu
ntn thì > 0? < 0?
HS trả lời như phần
nhận xét (sgk/23)
0 3
2 0 3
2 3
GV Hãy phát biểu quy
tắc so sánh 2 phân số
cùng mẫu; không cùng
4 Hướng dẫn dặn dò
- Nắm vững quy tắc so sánh hai phân số
§7 PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
Hình vẽ này thể hiện qui tắc gì ?
- HS hiểu và áp dụng được qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu
- Có kỹ năng cộng phân số ,nhanh và đúng
- Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng (có thể rútgọn các phân số trước khi cộng)
II Phương tiện dạy học:
- GV: Bảng phụ ghi quy tắc, bài tập; phấn màu
- HS: Bảng nhóm, bút dạ
III Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Muốn so sánh hai phân số ta làm như thế nào?
- Chữa bài 41 (sgk/24)
Tiết 78
Trang 193 Bài mới:
GV vẽ một đoạn thẳng,
chia thành 7 phần bằng
nhau và yêu cầu HS:
+ Biểu diễn phân số 73 ,
tiếp tục biểu diễn phân
số 27 trên cùng một đoạn
thẳng Từ đó căn cứ vào
hình vẽ suy ra: 73 72 = ?
GV: Qua ví dụ hãy phát
biểu quy tắc cộng 2 phân
số cùng mẫu
GV yêu cầu HS nhắc lại
qui tắc cộng hai phân số
cùng mẫu
GV cho HS làm ?1 gọi 3
HS lên bảng làm
GV lưu ý: Trước khi thực
hiện phép tính ta nên
quan sát xem các phân số
đã tối giản chưa Nếu
chưa ta nên rút gọn rồi
ở Tiểu học
7
2 7
3
7 5
HS phát biểu qui
tắc cộng hai phânsố cùng mẫu
75
7
5 7
2 3 7
2 7
b a m
b m
5 3 8
5 8
VÍ dụ:
) 2 ( 1
2 1
5 ) 3 (
1
5 1
3 5 ) 3 (
GV: Nhờ vào quy đồng ta
có thể so sánh 2 phân số
không cùng mẫu Vậy
muốn cộng 2 p/số ta làm
như thế nào?
GV: Muốn quy đồng mẫu
các p/số ta làm như thế
HS: Ta phải quyđồng mẫu các phânsố
HS phát biểu lạiquy tắc quy đồng
II.- Cộng hai phân số không cùng mẫu :
* Ví dụ: Cộng các phân số
15
1 15
) 9 ( 10 15
9 15
10 5
3 3
Trang 20GV: Qua ví dụ hãy phát
biểu quy tắc cộng 2 phân
số cùng mẫu
GV cho HS làm ?3
GV lưu ý HS: Cần chú ý
kết quả là phân số chưa
tối giản thì phải rút gọn
cho đến tối giản
mẫu các phân số
HS phát biểu qui
tắc cộng hai phânsố không cùng mẫu
HS làm ?3
* Qui tắc :
Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu ,ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu
?3 Cộng các phân số sau:
a) 32154 1015415652 b)
6
1 30
5 30
(-27) 22
10
9 15
11 10
9 15 11
Bài 43 (sgk/26): Kết quả
a) 121 b) 1519
4 Dặn dò:
- Học thuộc quy tắc cộng phân số
- Chú ý rút gọn phân số (nếu có thể) trước và sau khi thực hiện
- Bài tập về nhà 44 , 45 và 46 (sgk/26,27)
- Rèn kỹ năng cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu
- Giải được các bài tính cộng phân số ,nhanh và đúng
Trang 21II Phương tiện dạy học:
- GV: Bảng phụ, phấn màu
- HS: Bảng nhóm, bút dạ
III Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu?
Aùp dụng: Chưa bài 43/a,c (sgk/26)
- GV treo bảng phụ và gọi 1 HS lên chữa bài 44 (sgk/26)
3 Bài mới:
GV: Chia lớp thành
4 nhóm và giao
nhiệm vụ cho từng
nhóm
GV nhắc nhở HS
quan sát đề bài
phân số đã cho chưa
tối giản thì phải rút
gọn cũng như kết
quả xem đã tối giản
chưa ?
(Sau khi các nhóm
hoạt động xong, GV
yêu cầu đại diện
mỗi nhóm lần lượt
lên trình bày bài
làm trên bảng)
HS thực hiện theo nhóm:
+ Nhóm 1: Chữa bài tập 45 (sgk/26)
+ Nhóm 2: Làmbài tập 58(sbt/12)
+ Nhóm 3: Làmbài tập 59(sbt/12)
+ Nhóm 4: Làmbài tập 62(sbt/12)
+ Bài tập 45 (sgk/26) Tìm x Z biết:
a) x = 21434243 41
b) 5x 65 3019
30
19 30
25 5
4 39
12 13
5
12
1
12
11 12
7
6
1 3
1
0 1 21
b)
2
1
3
2 6
5 4
3
-1
Trang 22GV cùng HS nhận
xét bài làm của mỗi
nhóm (sửa sai nếu
có)
12
7
12
7 4
3 6
4 Hướng dẫn, dặn dò:
- Học thuộc quy tắc
- Ôn lại tính chất cơ bản của phép cộng số nguyên
- Đọc trước §8 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
-Ngày soạn: -Ngày giảng: 6A: 6B:
6C:
Tiết 80
§ 8 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
Khi cộng nhiều phân số ta có thể đổi chỗ hoặcnhóm các phân số lại theo bất cứ cách nào ta muốn
II Phương tiện dạy học:
- GV: Bảng phụ,ï phấn màu
- HS: Bảng nhóm, bút dạ
III Hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài học:
GV đặt câu hỏi:
1 cộng số nguyên có những
HS trả lời:
a + 0 = 0 + a = a ?1 Phép cộng các số nguyên cócác t/c sau:
Trang 23tính chất nào? Viết các
dạng tổng quát
Ví dụ: Tính và so sánha) 72 + 76 = 76 + 72
6 7
c) 72+ 0 = 0 + 72 = 72
Hoạt động 2: Các tính chất
GV: qua ?1 , em hãy cho
biết phép cộng phân số có
những tính chất cơ bản nào?
GV: Viết dạng tổng quát
các tính chất?
GV: Vậy trong phép cộng
phân số, tính chất giao
hoán, kết hợp có ứng dụng
gì?
HS: Phép cộngphân số cũng cócác tính chấtgiống như phépcộng số nguyên
HS: Lên bảngviết dạng tổngquát
HS: nhờ các tínhchất cơ bản nàymà ta có thể đổichỗ và nhóm cácsố hạng 1 cáchtuỳ ý Sao choviệc tính toán
c d
c b
c b
a q
p d
c b a
c) cộng với số 0:
b
a
+ 0 = 0 +b a = b a
Hoạt động 3: vận dụng
GV: Từ nhận xét trên tính
tổng:
A= 43 + 72 + 41 + 53 +
7
5
GV gọi HS làm từng bước
mỗi bước có giải thích đã
áp dụng tính chất nào?
HS tính tổng dướisự hướng dẫn củaGV
Trang 24GV: Cho HS làm ?2 HS cả
lớp làm vào vở
gọi Gọi 2 HS: lên làm bài
B, C
GV: nhận xét
HS: làm ?2 vàovở; 2 HS lênbảng trình bày
= 0 + 53 = 53 (cộng với số 0)
Hoạt động 4: Củng cố – luyện tập
1 Nêu các tính chất cơ bản
của phép nhân phân số ?
2 B ài 48 ( sgk /28) :
GV tổ chức trò chơi: hình
thức chơi đua thi xem tổ nào
vể nhất HS: chọn các
miếng bìa thích hợp Đội
nào ghép nhanh nhất, được
- Học thuộc các tính chất, vận dụng vào làm các bài tập tính nhanh
- Bài tập về nhà 49 , 50, và 51 (sgk/29)
Trang 25- Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lý, nhất là khi cộng nhiềuphân số.
II Phương tiện dạy học :
- GV: Bảng phụ, phấn màu
- HS: Bảng nhóm, bút dạ
III Hoạt động trên lớp :
1 Bài 52 (sgk/30) HS lên bảng điền + Bài tập 52 / 29 :
GV: treo bảng phụ đề
bài và gọi 1 HS điền
vào chỗ trống
GV: nhận xét cho điểm
- Nhắc nhở HS rút gọn
cho đến tối giản nếu có
GV: Yêu cầu 1 HS khác
dưới lớp nhậân xét bài
làm của bạn
GV: nhận xét chốt lại
Cho điểm HS: nếu
đúng
GV yêu cầu HS tự
nghiên cứu SGK và trả
lời, kèm theo lời giải cho
những câu sai
HS lên bảng điềnđiền vào bảng đểxây tường
HS nghiên cứu vàtrả lời, kèm theo lờigiải cho những câusai
Bài 53 (sgk/30)
Bài 54 (sgk/30):
a) Sai Sửa: 53+ 51 = 52b) Đúng
c) Đúngd) Sai
Trang 26Bài 55 (sgk/30):
GV cho 3 tổ thi đua tìm
kết quả điền vào ô
trống Sao cho kết quả
phải là phân số tối giản
mỗi tổ chỉ có một bút
được chuyền tay Các
thành viên lần lượt điền
vào bảng cho đến khi kín
bảng
GV: Kiểm tra và tuyên
bố đội thắng cuộc
Bài 56 (sgk/31):
GV gọi 3 HS lên bảng
tính giá trị các biểu thức
HS thi điền cácphân số vào chỗtrống cho đúng
HS1: A=115+116+1
1
-1 181 3617 9109
- Ôn lại số đối của số nguyên, phép trừ số nguyên
- Xem trước bài: phép trừ phân số
Trang 27Có thể thay phép trừ phân số bằng phép cộng phân số được không ?
I Mục tiêu:
- HShiểu được thế nào là hai số đối nhau
- Hiểu và vận dụng được qui tắc trừ phân số
- Có kỷ năng tìm số đối của một số và kỹ năng thực hiện phép trừ phân số
- Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi “quy tắc”, bài tập; phấn màu
- HS: Bảng nhóm, bút dạ
III Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
1 Phát biểu quy tắc phép cộng phân số?
Aùp dụng: 53+ 53; 32 + 32;
2 Phát biểu quy tắc phép trừ hai số nguyên?
3 Bài mới:
Hoạt động 2: Số đối:
GV cho HS làm ?1
+ 53 + 53 = 0 ta nói 53
là số đối của phân số 53
Vậy hai phân số 32 ;
3
2
được gọi là hai thế
nào?
GV: Vậy thế nào là hai
số đối nhau?
+ Hãy viết dạng tổng
quát?
GV: Giới thiệu cách
viêt số đối của phân số
; 53 là hai số đối nhau
?2 Ta nói 32 là số đối của p/số 23;
a b
Trang 282
, 7 , 53 , 74 , 116 , 0 , -112
Hoạt động 3: Phép trừ phân số
GV: Yêu cầu HS: làm
?3
GV: Phân số 92 và 92
là hai phân số như thế
2
tavừa thay phép trừ thành
phép toán gì?
GV: vậy muốn trừ một
phân số cho 1 phân số ta
làm thế nào?
GV: vậy ta nói phép trừ
là phép toán ngược của
phép toán cộng
GV: yêu cầu HS: làm ?
4
Gọi 2 HS lên bảng làm
GV lưu ý HS phải
chuyển phép trừ thành
phép cộng với số đối của
2
= 91vậy: 31 - 92 = 31 +
a d
c b a
Hoạt động 4: Luyện tập củng cố
GV nêu câu hỏi củng cố:
+ Thế nào là hai số đối
Nếu tổ nào thực hiện
đúng và nhanh nhất thì tổ
1 ( 12
Trang 29- Khi tính phải phép trừ
thành phép cộng
GV: Cho các tổ nhận xét
bài làm, phát hiện chỗ
sai
GV: Đánh giá thái độ
tham gia của các em
- Khen thưởng tổ thắng
HS các nhómnhận xét nhau
4 Hướng dẫn, dặn dò:
- Học thuộc các quy tắc, định nghĩa hai số đối nhau
- Vận dụng thành thạo các quy tắc vào việc giải BT
- Làm các BT còn lại SGK
- Chú ý cách trình bày
- Chuẩn bị bài mới: chuẩn bị các BT luyên tập Tiết sau luyện tập
- Rèn kỹ năng tìm số đối của một số và kỹ năng thực hiện phép trừ phân số
- Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số
II Phương tiện dạy học:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập; phấn màu
- HS: Bảng nhóm, bút dạ
III Hoạt động trên lớp :
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là hai số đối nhau?
Chữa Bài tập 60 (sgk/33)
- Phát biểu quy tắc trừ phân số?
Chữa bài tập 61 (sgk/33)
HS cịn lại làm tựbài tập để nhận
c) 4
Trang 30và GV đem kếtquả của 4 nhómlên bảng cho cảlớp cùng xem vànhận xét
d) 13
2 9
2 3
4 14
2 21
Muốn biết bình có đủ thời
gian xem hết phim không ta
và tổng số thờigian bình làm cácviệc rồi so sánhhai thời gian đó
HS hoạt độngnhóm
HS lên bảng điền
Bài 65 (sgk/34):
Thời gian có: Từ 19h 21h30phThời gian rửa bát:
4
1
giờThời gian quét nhà:
6
1
giờThời gian làm bài 1 giờ
Xem phim: 45 ph =
4
3
giờHỏi Bình có đủ thời gian xem hết bộphim không?
6
13 12
26 4
3 1 6
1 4
13 2
Trang 31* Nhận xét : số đối của số đối của một số bằng chính số đĩ:
Bài 68 (sgk/35): Câu a, d
GV yêu cầu HS nêu lại thứ tự
thực hiện phép tính của dãy
các phép tính
GV yêu cầu 2 HS lên bảng
làm 2 câu a và d
Nếu dãy phép tínhchỉ cĩ phép cộng
và phép trừ thì tathực hiện từ tráisang phải
HS lên bảng làmbài
Bài 68 (sgk/35):
a)
20
29 20
13 10
7 5
1 4
1 3
1 2
Hình vẽ này thể hiện qui tắc gì ?
I Mục tiêu:
- HS biết vận dụng quy tắc nhân phân số
- Có kỹ năng nhân phân số và rút gọn trước và sau khi nhân
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, phấn màu
- HS: Bảng nhóm, bút dạ
III Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
+ Phát biểu quy tắc trừ hai
phân số ?
Viết dạng tổng quát
HS: Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta cộng số
bị trừ với số đối của số trừ:
a d
c b a
+ Làm bài tập 68 b, c
Trang 32GV: hãy nêu quy tắc nhân
hai phân số đã học ở tiểu
học?
GV: yêu cầu HS cho VD
GV: Yêu cầu HS làm ?1
GV: quy tắc trên vẫn còn
đúng với các phân số có tử
và mẫu nguyên
Yêu cầu HS phát biểu quy
tắc và viết dạng tổng quát
GV yêu cầu HS làm ?2
GV hướng dẫn HS làm câu
b Lưu ý HS rút gọn trước
khi nhân phân số
GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm ?3
GV: kiểm tra bài làm của
vài nhóm đưa ra kết quả
đúng cho các nhóm còn lại
tự sửa
HS: muốn nhânphân số với phân số
ta nhân tử với tử vàmẫu với mẫu
HS: cho VDHS: làm ?1
HS: muốn nhân haiphân số ta nhân tửvới nhau và nhânmẫu với nhau
HS làm ?2
HS: HĐ nhóm ?3
các em thảo luậnrút gọn trước khithực hiện phépnhân
* Quy tắc: muốn nhân hai phân
số ta nhân tử với nhau và nhânmẫu với nhau
Hoạt động 3: Nhận xét
GV: Muốn nhân số nguyên
a với phân số dc ta làm thế
1 ) 2 (
?4 a) ( 2 ).73 (2).(7 3) 76
Trang 33b) .( 3 ) 5.(333) 11533
7 ( 0 31
GV: tổ chức cho HS: chơi
chạy tiếp sức giải toán
Thể lệ: thi đua giữa hai đội
Mỗi đội có 6 bạn Mỗi bạn
lần lượt thực hiện giải toán
trong vòng 30s, cứ xong thì
chuyền phấn cho bạn khác
cho đến khi các bài toán
được giải hết Đội nào xong
trước và kết quả đúng sẽ
thắng
Bài 70 (sgk/37):
GV: yêu cầu HS đọc đề
bài và tìm cách viết khác
GV: gợi ý cho HS:
+ Tìm các ước dương của tử
và mẫu, chọn ra các ước chỉ
có 1 chữ số Lập những
phân số thoả mãn
Bài 72 (sgk/37):
GV hướng dẫn HS: về nhà
làm
Các em có nhận xét gì về
các phân số này?
+ Tử số?
Hai đội tham gia tròchơi các bạn kháckiểm tra kết quả,theo dõi cổ vũ
HS đọc đề bài vàtìm cách viết
HS: thực hiện theohướng dẫn của GV
HS: Trả lời:
+ Tử số bằng nhau
+ Là các số nguyêntố cùng nhau
Bài 69 (sgk/36):
(Ghi bài của HS lên bảng)
Bài 70 (sgk/37):
Ư(6)={ 1, 2,3, 6)Ư(35)={1, 5,7,35}
Vậy các tích thoả mản yêu cầulà:
7 7 4
7 3
3
3 7 4 7 4
7 3
Hoạt động 5:Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc quy tắc và dạng tổng quát của phhép nhân phân số
- BTVN 71,72 (sgk/37)
- Ôn lại tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên
- Đọc trước bài “tính chất cơ bản của phép nhân phân số”