1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lớp 2: tuần 12

13 349 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lớp 2: tuần 12
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 102 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toán Tìm số bị trừ I - Mục tiêu 1- Giúp học sinh biết cách tìm số bị trừ trong phép trừ khi biết hiệu và số trừ.. II - Đồ dùng dạy học - Bảng phụ ghi các câu cần luyện đọc.. - Học sinh q

Trang 1

Tuần 12

S: 20 / 11 / 2008

G: Thứ hai ngày 24 tháng 11 năm 2008 Tập đọc

Sự tích cây vú sữa

I - Mục tiêu:

- HS hiểu nghĩa các từ mới, hiểu nội dung bài: tình cảm yêu thơng sâu nặng của mẹ đối với con

- Đọc trơn cả bài, đọc đúng các tiếng khó, nghỉ hơi sau dấu câu và giữa các cum từ dài

- Thấy đợc tình cảm của mẹ đối với con

II - Hoạt động dạy học:

Tiết 1 1- Giới thiệu bài: SGV

2- Luyện đọc:

- GV đọc mẫu

- Luyện đọc từ khó

- Luyện đọc câu:

+ Lá một mặt xanh bóng,/ mặt kia đỏ hoe/

nh mắt mẹ khóc chờ con.//

HS nối tiếp nhau đọc từng câu

HS tự tìm từ khó đọc:

Ví dụ: la cà, bao lâu, kì lạ

HS luyện đọc từ khó

HS luyện đọc câu

HS đọc từng đoạn nối tiếp

Thi đọc nối tiếp theo đoạn

Tiết 2 3- Hớng dẫn tìm hiểu bài:

?/ Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?

?/Vì sao cuối cùng cậu lại tìm đờng về

nhà?

?/ Về nhà không thấy mẹ cậu đã làm gì?

?/ Thứ quả lạ trên cây xuất hiện nh thế

nào?

?/ Thứ quả ở cây có gì lạ?

?/ Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh

của mẹ?

?/ Theo em nếu gặp lại mẹ cậu bé sẽ nói

gì?

4- Luyện đọc lại:

- GV hớng dẫn HS cách đọc nhấn giọng

5- Củng cố - Dặn dò:

- Câu chuyện nói lên điều gì?

- Cậu ham chơi bị mẹ mắng

- Đi la cà khắp nơi vừ đói, vừa rét

- Gọi mẹ khản cả tiếng

- Từ các cành lá, các đài hoa bé tí trổ ra

- Lớn nhanh tự rơi vào lòng cậu bé

- Lá đỏ hoe nh mắt mẹ khóc chờ con

- HS trả lời

- Ví dụ: từ nay con sẽ chăm ngoan

- HS luyện đọc

- Tình cảm yêu thơng của mẹ đối với con

Trang 2

Toán

Tìm số bị trừ

I - Mục tiêu

1- Giúp học sinh biết cách tìm số bị trừ trong phép trừ khi biết hiệu và số trừ

2- áp dụng cách tìm số bị trừ để giải các bài toán có liên quan Củng cố kĩ năng vẽ

đoạn thẳng qua các điểm cho trớc , biểu tợng về 2 đoạn thẳng cắt nhau

3- Hứng thú tự tin trong thực hành giải toán

II - Hoạt động dạy và học

1- Giới thiệu bài.

2- Hớng dẫn kiến thức:

Bài toán 1

- GV nêu bài toán

- Có 10 ô vuông, bớt đi 4 ô vuông, còn lại

bao nhiêu ô vuông?

- Làm thế nào để biết còn lại mấy ô

vuông?

Bài toán 2

- Mảnh giấy đợc cắt ra làm 2 phần, phần

thứ nhất có 4 ô, phần thứ 2 có 6 ô vuông

Hỏi lúc đầu tờ giấy có mấy ô vuông?

- Làm thế nào để biết có 10 ô vuông?

- GV giới thiệu:

- Nếu gọi số ô vuông lúc đầu là x, số ô

vuông bớt đi là 4, số ô vuông còn lại là 6

Hãy đọc phép tính tơng ứng với bài toán

vừa rồi

- Để tìm số ô vuông ban đầu ta làm thế

nào?

X là thành phần nào trong phép tính: x

- 4 = 6

- 6 và 4 là thành phần gì trong phép tính?

- Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

3- Luyện tập, thực hành:

Bài 1: GV gọi HS đọc yêu cầu

- HS đại trà làm 4 phần.

- HSKG làm cả bài.

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài

HSTL: 6 ô vuông

10 - 4 = 6

-10 ô

6 + 4 = 10

HS nêu : x - 4 = 6

6 + 4 = 10

HS nêu lại cách làm

X - 4 = 6

X = 6 + 4

X = 10

X là số bị trừ

6 là hiệu, 4 là số trừ

Lấy hiệu cộng với số trừ

Nhiều HS nhắc lại

1 HS đọc

HS làm bảng con, 1 em lên bảng

Chữa bài - nhận xét

HS đọc yêu cầu

HS làm vào vở bài tập

Trang 3

Bài 3: Bài toán yêu cầu làm gì?

Bài toán cho biết gì về các số cần điền?

Bài 4: Y/ cầu HS đọc đề bài.

- HS tự vẽ vào vở bài tập và ghi tên điểm

- HSKG làm phần b.

4- Củng cố - Dặn dò: N/x tiết học

Chữa bài Nêu cách tìm số bị trừ, hiệu

Điền số thích hợp vào chỗ trống

Là các số bị trừ, biết hiệu và số trừ

HS làm bài, chữa bài

HS đọc

Làm bài - Trả lời câu hỏi

Chữa bài

S: 20 / 11 / 2008

G: Thứ ba ngày 25 tháng 11 năm 2008

( Đ / C Phơng dạy )

S: 20 / 11 / 2008

G: Thứ t ngày 26 tháng 11 năm 2008 Tập đọc

Mẹ

I - Mục tiêu

- Học sinh hiểu nghĩa các từ mới, nắm đợc nội dung bài thơ

- Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ khó, ngắt nhịp đúng

- Yêu quý, biết ơn cha mẹ

II - Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ ghi các câu cần luyện đọc

III - Hoạt động dạy và học

1- Giới thiệu bài : SGV

2- Luyện đọc

- GV đọc mẫu

- Luyện đọc đúng

- Hớng dẫn đọc câu khó:

+ Những ngôi sao / thức ngoài kia

+ Chẳng bằng mẹ / đã thức vì chúng con

3- Hớng dẫn tìm hiểu bài

?/ Hình ảnh nào cho em biết đêm hè rất oi

bức?

?/ Mẹ đã làm gì để con ngủ ngon giấc?

?/ Ngời mẹ đợc so sánh với những hình

- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng câu

- Học sinh tự tìm từ khó đọc:

+ Ví dụ: lặng rồi, giấc tròn,

- Học sinh đọc các từ khó

- Học sinh luyện đọc câu, ngắt nghỉ

- Học sinh đọc nối tiếp từng đoạn + Đoạn 1: 6 câu đầu

+ Đoạn 2: còn lại

- Học sinh đọc đồng thanh

- Lặng rồi cả

- Đa võng, quạt mát cho con

- Ngôi sao thức, ngọn gió mát lành,

Trang 4

ảnh nào?

?/ Hai câu thơ "Những ngôi sao thức vì

chúng con" cho em biết điều gì?

?/ Câu cuối cho em hiểu điều gì?

4- Học thuộc lòng.

5- Củng cố - Dặn dò:

Nhận xét tiết học

- Mẹ rất vất vả vì con

- Mẹ luôn thơng yêu con

- Học thuộc lòng bài thơ

- Thơng yêu cha mẹ, nghe lời cha mẹ

Tập viết

Chữ hoa : K

I - Mục tiêu

- Học sinh nắm đợc cách viết chữ hoa K

- Vận dung viết cụm từ ứng dụng, rèn cách nối các con chữ

- Có ý thức viết đúng, đẹp

II - Đồ dùng dạy học

- Chữ mẫu

III - Hoạt động dạy và học

1- Giới thiệu bài: nêu yêu cầu nội dung

tiết học

2- Hớng dẫn viết chữ K

- GV treo chữ mẫu

- Chữ K hoa có mấy nét?

- Giáo viên viết mẫu và giảng lại quy trình

viết

K - K ề

Hớng dẫn viết từ ứng dụng

- GV giới thiệu nghĩa của cụm từ

- Học sinh quan sát - nhận xét số chữ

trong cum từ

- Hớng dẫn viết bảng con

3- Viết vào vở.

- HS đại trà viết theo yêu cầu.

- HSKG viết cả bài

- Giáo viên thu chấm

4- Củng cố - Dặn dò:

Nhận xét tiết học

- Học sinh quan sát - nhận xét

- 3 nét

- Học sinh nêu cách viết các nét

- Nét 1, 2 giống chữ I

- Nét 3 : HS nêu

- Học sinh luyện viết bảng con chữ K

- Học sinh viết bảng con chữ Kề

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh viết vào vở từng dòng

- Luyện viết thêm chữ nghiêng ở tiết luyện tập

Toán

Trang 5

33 - 5

I - Mục tiêu

- Học sinh biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 33 - 5

- Vận dụng kiến thức giải các bài toán có liên quan

- Hứng thú, tự tin trong học tập và giải toán

II - Đồ dùng dạy học

33 que tính (H/ dẫn tìm kết quả phép trừ 33 - 5)

III - Hoạt động dạy và học

1- Giới thiệu bài

2- Dạy bài mới

- GV nêu tình huống để có phép tính

33 - 5

- Hớng dẫn tính bằng que tính

- Hớng dẫn đặt tính và tính

- GV cho HS đặt tính vào bảng con rồi

tính

3- Luyện tập:

Bài 1: HS đại trà Gọi học sinh đọc yêu

cầu

Bài 2: HS đại trà GV cho HS nêu yêu

cầu

?/ Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?

Bài 3: HS đại trà

GV hỏi: x là thành phần nào trong phép

tính?

Bài 4: HSKG GV cho HS đọc đề thảo

luận Tìm cách vẽ

4- Củng có - Dặn dò.

Nhận xét tiết học

- Học sinh dùng que tính để tính kết quả

33 - 5 (28)

- Nêu cách bớt (có nhiều cách bớt)

- Học sinh làm bảng con

- Nêu cách đặt tính và tính

33 * 3 không trừ đợc 5, lấy 13 trừ 5

- 5 bằng 8, viết 8 nhớ 1

28 * 3 trừ 1 bằng 2, viết 2

- 1 học sinh đọc

- Lớp làm bảng con, 1 em lên bảng

- Chữa bài - nhận xét

- 1 học sinh đọc

- Học sinh trả lời

- Học sinh làm vào giấy nháp

- 2 em lên bảng chữa bài

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh trả lời

- HS làm bài

- HS chữa bài

- Học sinh làm bài

- 1 em lên bảng chữa bài

Thủ công

Trang 6

Ôn tập chơng 1: Kĩ thuật gấp hình.

I - Mục tiêu

- Củng cố kiến thức, kĩ năng của học sinh qua các bài đã học

- Học sinh gấp đợc các hình đã học

- Yêu thích môn gấp hình

II - Đồ dùng dạy học:

- Mẫu gấp hình bài 1, 2, 3, 4, 5

II - Hoạt động dạy và học

1- Giới thiệu bài: nêu MĐYC tiết học

2- Hớng dẫn ôn tập

?/ Kể tên các bài đã học về chơng gấp

hình?

3- Trng bày sản phẩm

- Tổ chức trng bày sản phẩm của HS

4- Củng cố - Dặn dò:

Nhận xét tiết học

- Học sinh kể tên các bài đã học + Gấp tên lửa

+ Gấp phản lực + Gấp máy bay đuôi rời + Gấp thuyền phẳng đáy không mui

+ Gấp thuyền phẳng đáy có mui

- Học sinh thực hành gấp những sản phẩm

đã học

- Học sinh thi sản phẩm của mình đã gấp

- Trng bày theo tổ

- Cả lớp cử một số bạn làm ban giám khảo chấm điểm - nhận xét

- Về nhà gấp các hình đã học cho em bé chơi

S: 20 / 11 / 2008

G: Thứ năm ngày 27 tháng 11 năm 2008 Luyện từ và câu

Từ ngữ về tình cảm - Dấu phẩy

I - Mục tiêu

- Mở rộng vốn từ về tình cảm cho học sinh

- Biết cách đặt câu theo mẫu: Ai (cái gì, con gì) làm gì?

+ Biết cách đặt dấu phẩy ngăn cách giữa các bộ phận cùng làm chủ ngữ trong câu Biết nhìn tranh nói về hoạt động của từng ngời trong tranh

- Yêu quý những ngời thân Nói viết thành câu

II - Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2, 4

III - Hoạt động dạy và học

1- Giới thiệu bài

2- Hớng dẫn làm bài tập

Trang 7

Bài 1: Gọi học sinh đọc đề bài

Bài 2: Giáo viên cho học sinh đọc to từng

câu

Bài 3: Gọi học sinh đọc yêu cầu

?/ Tranh vẽ cảnh gì?

Bài 4: Học sinh đọc lại câu văn.

Kết luận:

Giữa các bộ phận giống nhau ta đặt dấu

phẩy

3- Củng cố - Dặn dò:

Nhận xét tiết học

- 1 học sinh đọc

- Học sinh ghép các từ để đợc từ 2 tiếng + Ví dụ: yêu thơng,

- Học sinh nêu các từ ghép đợc

- HS khác nhận xét, bổ sung

- 1 em đọc

- Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

- Đọc câu vừa điền

- Cả lớp nhận xét

- 1 học sinh đọc

- Học sinh trả lời

- Học sinh quan sát tranh nói lên hoạt

động của từng ngời

+Ví dụ: Mẹ đang bế em bé

- 1 HS đọc

- Học sinh tự làm bài - Đặt dấu phẩy

- Một em chữa bài

Cả lớp nhận xét bổ sung

Thể dục

Đi đều

(GV chuyên dạy)

Toán

53 - 15

I - Mục tiêu

- Học sinh biết thực hiện phép trừ 53 - 15

- Vận dụng giải các bài toán có liên quan

- Hứng thú, tự tin trong học tập và giải toán

II - Đồ dùng dạy học

- 53 que tính, bảng gài

III - Hoạt động dạy và học

1- Giới thiệu bài

2- Hớng dẫn tìm kết quả 53 - 15

- Giáo viên nêu bài toán để có 53 - 15

- GV yêu cầu học sinh dùng que tính để

tính kết quả

- Giáo viên cho HS đặt tính để tính kết

quả

- Học sinh lắng nghe

- Nêu phép tính

- Học sinh dùng que tính tìm kết quả

- Nêu kết quả và cách làm

- Học sinh tự làm bài

Trang 8

3- Luyện tập

Bài 1: HS đại trà

- GV gọi học sinh đọc yêu cầu

Bài 2: HS đại trà

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Muốn tính hiệu ta làm thế nào?

Bài 3: HS đại trà

- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại cách tìm

số hạng trong một tổng

Bài 4: GV vẽ mẫu lên bảng HS KG

- Muốn vẽ hình vuông chúng ta cần phải

nối mấy điểm với nhau?

4- Củng cố - Dặn dò:

Nhận xét tiết học

- Nêu cách đặt tính và tính

53 * 3 không trừ đợc 5, lấy 13 trừ 5

- 15 bằng 8, viết 8 nhớ 1

38 * 1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2 bằng 3, viết 3

- Nhiều HS nhắc lại

- 1 em đọc

- Lớp làm bảng con

- Chữa bài

- 1 HS đọc

- Học sinh trả lời

- Học sinh làm vào giấy nháp

- 1 em lên bảng chữa bài

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh nêu cách tìm

- Học sinh làm bài

- Chữa bài - nhận xét

- 4 điểm

- Học sinh tự làm bài

Tự nhiên - Xã hội

Đồ dùng trong gia đình

I - Mục tiêu

- Học sinh kể tên, nêu đợc công dụng và nhận dạng các đồ dùng thông thờng trong gia

đình

- Biết phân biệt vật liệu làm ra chúng

- Biết cách bảo quản và sử dụng đồ dùng trong gia đình

- Có ý thức cẩn thận, gọn gàng, ngăn nắp

II - Đồ dùng dạy học

Tranh ảnh trong sách giáo khoa

III - Hoạt động dạy và học

1- Giới thiệu bài

2- Khởi động:

?/ Kể tên các đồ vật trong gia đình?

3- Hoạt động 1: Nêu tác dụng của đồ

- Học sinh kể các đồ vật trong gia đình mình

- Cả lớp bổ sung

Trang 9

dùng gia đình

_ Học sinh biết tác dụng của 1 số đồ dùng

trong gia đình

- Cách tiến hành:

- Giáo vên tổ chức cho học sinh làm việc

theo cặp Quan sát tranh, nêu tên và tác

dụng của 1 số đồ dùng trong gia đình

?/ Ngoài các đồ dùng trong SGK, gia đình

em còn có những đồ dùng gì? Tác dụng

của chúng?

- Kết luận: Đồ dùng trong gia đình theo

nhu cầu và điều kiện của từng gia đình

4- Hoạt động 2: Phân loại đồ dùng

- Học sinh biết phân loại đồ dùng theo

chất liệu và tính năng của chúng

- Giáo viên phát phiếu bài tập cho từng

nhóm

- Kết luận: Đồ dùng chia thành 4 nhóm:

gỗ, sứ,

5- Tổ chức trò chơi: Đoán tên đồ vật

- GV chia lớp thành 2 đội Mỗi đội lần lợt

nêu tác dụng hình dáng đồ vật để đội kia

đoán Đội nào nhiều lần đoán đúng là

chiến thắng

6- Củng cố - Dặn dò:

Nhận xét tiết học

- Học sinh làm việc theo cặp: một em nêu tên đồ dùng - một em nêu tác dụng, đổi vai

- HS thảo luận, phân loại đồ dùng theo nhóm và ghi vào cột tơng ứng

- Đại diện các nhóm trình bày

- Nhận xét, bổ sung

- Học sinh chơi trò chơi

S: 20 / 11 / 2008

G: Thứ sáu ngày 28 tháng 11 năm 2008 Tập làm văn

Gọi điện

I - Mục tiêu

- Học sinh đọc và hiểu bài "Gọi điện"

- Biết, ghi nhớ một số thao tác khi gọi điện

- Trả lời về các việc cần làm và cách giao tiếp qua điện thoại Viết 4, 5 câu trao đổi qua

điện thoại theo tình huống giao tiếp cụ thể

- Lịch sự khi trao đổi điện thoại

II - Đồ dùng dạy học

Bảng phụ ghi các bài tập 1, 2

III - Hoạt động dạy và học

1- Giới thiệu bài.

2- Hớng dẫn làm bài tập

Trang 10

Bài 1:

GV gọi 1 HS đọc bài "Gọi điện"

- Gọi 1 em đọc nội dung bài tập 1

+ GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập

+ Thứ tự cần làm khi gọi điện thoại:

Bài 2:

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu học sinh viết lại câu vào vở

3- Củng cố -Đặn dò:

Nhận xét tiết học

- 1 HS đọc, lớp theo dõi

- 1 HS đọc

- Học sinh làm miệng phần a

- Chữa bài

+ Phần b: học sinh nêu ý nghĩa của các tín hiệu

+ Phần c: học sinh thảo luận để trả lời

- Một số em nêu cách nói của mình

* Ví dụ: Xin phép bác (cô) cho cháu gặp bạn

- Một HS đọc

- Học sinh làm việc theo cặp

- GV gọi từng cặp lên thực hành

- Cả lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung

- Học sinh viết bài

- Đọc bài làm của mình

- Cả lớp nhận xét

Chính tả (TC)

Mẹ

I - Mục tiêu

- Chép lại chính xác đoạn : "Lời ru suốt đời"

- Trình bày đúng thể thơ lục bát, làm đúng các bài tập phân biệt chính tả

- Có ý thức rèn viết chữ đẹp, giữ vở sạch

II - Hoạt động dạy và học

1- Giới thiệu bài

2- Hớng dẫn viết chính tả

- Giáo viên đọc toàn bài 1 lợt

?/ Mẹ đợc so sánh với hình ảnh nào?

?/ Hãy đếm số chữ trong mỗi câu?

?/ Câu 6 tiếng ta nên viết ở đâu?

?/ Câu 8 tiếng viết ở đâu?

- Hớng dẫn viết từ khó

- Giáo viên cho HS tập chép vào vở

- 2 học sinh đọc lại bài

- Lớp theo dõi, đọc thầm

- Ngôi sao, ngọn gió

- 6 tiếng, 8 tiếng

- Lùi vào 1 ô

- Sát lề

- Học sinh tự tìm từ khó viết + Ví dụ: quạt, lời ru, gió, suốt đời

- Học sinh luyện viết từ khó

- Học sinh chép bài

Trang 11

- Thu chấm - nhận xét

3- Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1: Giáo viên cho học sinh tự làm bài.

Bài 2: Giáo viên cho học sinh tự điền âm

thích hợp vào bài

Bài 3: Làm miệng

- Giáo viên cho học sinh mở bài Mẹ tìm

tiếng theo yêu cầu

4- Củng cố - Dặn dò:

Nhận xét tiết học

- Soát bài

- Học sinh làm bài

- Học sinh chữa bài

- 1 em lên bảng chữa bài

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh tìm

- HS nhận xét

Toán

Luyện tập

I - Mục tiêu

- Củng cố về phép trừ có nhớ dạng 13 - 5 ; 33 - 5 ; 53 - 15

- Vận dụng giải các bài toán có liên quan ( toán đơn giải bằng 1 phép trừ, bài toán trắc nghiệm có 4 lựa chọ)

- Hứng thú, tự tin trong học tập và giải toán

II - Đồ dùng dạy học

Bảng phụ ghi nội dung bài tập 5

III - Hoạt động dạy và học

1- Giới thiệu bài

2- Luyện tập

Bài 1:Giáo viên yêu cầu HS nhẩm và nêu

nhanh kết quả

Bài 2: HSĐT làm phần a KG cả a,b

- Giáo viên gọi HS đọc yêu cầu

- Khi đặt tính cần chú ý điều gì?

Bài 3:

GV yêu cầu học sinh tự làm bài

- So sánh 33 - 4 - 9

Và 33 - 13

?/ Vì sao kết quả bằng nhau?

- HS KG so sánh.

Bài 4 :

Gọi học sinh đọc đề

- Học sinh từng em nối tiếp nêu kết quả bài tập 1

- Nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu

- Chữ số hàng đơn vị thẳng cột với nhau, chữ số hàng chục thẳng cột với nhau

- Học sinh làm bài

- HS chữa bài

- HS làm bài

- Có cùng kết quả là 20

- Vì 4 + 9 = 13

- Chữa cả bài - nhận xét

- 1 HS đọc đề

- Tự tóm tắt

- Giải bài toán - chữa bài

Ngày đăng: 19/09/2013, 19:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HS làm bảng con, 1 em lên bảng. Chữa bài - nhận xét. - Lớp 2: tuần 12
l àm bảng con, 1 em lên bảng. Chữa bài - nhận xét (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w