1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lớp 2 (tuần 12)

23 421 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Lớp 2 Tuần 12
Người hướng dẫn Giáo Viên: Nguyễn Thị Bích Phợng
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 266,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: HĐ 1: Kể chuyện “ Trong giờ ra chơi” * Mục tiêu: Giúp hs hiểu đợc biểu hiện cụ thể của việc quan tâm giúp đở bạn.. Kể đoạn kết của chuyện theo mong muốn - GV nêu y

Trang 1

Tranh ảnh cây vú sữa.

III Các hoạt động dạy học: Tiết 1

5’

1’

30’

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

GV gọi 2 học sinh đọc bài cây xoài của

ông em

GV nhận xét ghi điểm

HĐ 2: Giới thiệu bài.trực tiếp

HĐ 3: Luyện đọc

3.1 GV đọc mẫu toàn bài .Dọng đọc

chậm rãi nhẹ nhàng, giàu cảm xúc, nhấn

dọng ở các từ ngữ gợi cảm, gợi tả

3.2GVhớng hs luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

a.Đọc từng câu

-Thầy luyện đọc các từ học thờng mắc

lỗi: cây vú sữa, mõi mắt ,khản tiếng,

-GV giải nghĩ thêm: mõi mắt chờ mong:

chờ đợi mong mõi quá lâu

+ trổ ra: nhô ra, mọc ra

+đỏ hoe: màu đỏ của mắt đang khóc

+xoè cành:xoè rọng cành để bao bọc

-Hs đọc từng đoạn trong nhóm

- Hs thi đọc giữa các nhóm

Trang 2

10’

HĐ 4: Hớng dẫn tìm hiểu bài

(Tiết 2)

? Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi

? Vì sao cậu bé lại cuối cúng trở về nhà

- GV cho hs yếu đọc lại

- Cậu ham chơi bịo mẹ mắng bỏ đi

- Đi la cà khắp nơi cậu vừa đói vừa rét, lại bị trẻ lớn lớn hơn đánh cậu lại nhớ

đến mẹ và trở về nhà

- Gọi mẹ khản cả tiếng

- Từ nay con sẽ ngoan để mẹ vui lòng

- HS yếu đọc: Phuôm , K …III Củng cố, dặn dò : (2’)

? Câu chuyện nói lên điều gì

Chuẩn bị tiết kể chuyện

 

Tiết toán :

Bài : tìm số bị trừ

I Mục tiêu: Giúp hs

- Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ

- Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm diểm cắt nhau của 2 đờng thẳng

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

1’

15’

HĐ 1: Giới thiệu trực tiếp

HĐ 2: Giới thiệu cách tìm số bị trừ cha

- GV cho hs thể hiện số bị trừ cha biết

trong phép tính Nên cho hs nêu các

Trang 3

- Sự cần thiết của việc quan tâm giúp đở bạn bè.

- Quyền không bị phân biệt khi đối xử với trẻ em

2 HS cóp hành vi quan tâm giúp đở bạn bè trong cuộc sống hằng ngày

3 HS có thái độ:

- Yêu mến quan tâm giúp đở mọi ngời bạn bè xung quanh

- Đồng tình với các biểu hiện quan tâm giúp đở bạn bè

Trang 4

- Bài hát: Tìm bạn thân

- Câu chuyện trong giờ ra chơi

III Các hoạt động dạy học:

HĐ 1: Kể chuyện “ Trong giờ ra chơi”

* Mục tiêu: Giúp hs hiểu đợc biểu hiện

cụ thể của việc quan tâm giúp đở bạn

* Cách tiến hành:

1) GV kể chuyện: Trong giờ ra chơi

2) GV y/c hs thảo luận theo câu hỏi

3) Đại diện các nhóm trình bày

* Mục tiêu: giúp hs biết đợc lí do vì

sao cần quan tâm, giúp đở bạn bè

 Em làm theo lời thầy cô

 Bạn sẽ cho em nhiều đồ chơi

 Vì bạn nhắc bài cho em trong giờ

3) Kết luận: Quan tâm giúp đở bạn là

việc làm cần thiết của mỗi hs Khi

quan tâm đến bạn em sẽ đem lại niền

vui cho bạn, cho mình và tình bạn

càng nên thắm thiết, gắn bó

- HS thảo luận theo câu hỏi

? Các bạn lớp 2A đã làm gì khi bạn ờng ngã

C-? Em có đồng tình với việc làm của bạn không ? Tại sao

- HS đại diện nhóm trình bày

Trang 5

- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện bằng lời của mình

- Biết dựa theo tùng ý tóm tắt, kể lại đợc phần chính của chuyện

- Biết kể đoạn kết của chuyện theo mong muốn (tởng tợng) của riêng mình

2 Rèn kĩ năng nghe viết:

- Có kảng năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

1’

5’

30’

HĐ 1: Giới thiệu trực tiếp

HĐ 2: Kiểm tra bài củ

- GV nhận xét ghi điểm

HĐ 3: Hớng dẫn kể chuyện

1 Kể lại đoạn 1 bằng lời kể của em

- GV giúp hs nắm vững y/c kể chuyện,

kể đúng ý trong chuyện, có thể thay

đổi thêm bớt từ ngữ, tởng tợng thêm

chi tiết

- GV nhận xét chỉ dẫn thêm về cách

kể

VD: Ngày kia, ở 1 nhà nọ có 2 mẹ con

sống với nhau Ngời mẹ ngày đêm cặm

cụi làm lụng vất vả còn cậu bé thì suốt

ngày chơi bời lêu lỏng Một ngày bị

mẹ mắng mấy câu, do đợc nuông chiều

nên giận dỗi bỏ đi Cậu lang thang

khắp nơi, Chẳng hề nghĩ đến mẹ ở nhà

đang lo lắng mỏi mắt trong chờ con

2 Kể phần chính câu chuyện dựa theo

từng ý tóm tắt

3 Kể đoạn kết của chuyện theo mong

muốn

- GV nêu yêu cầu

- 3 hs nối tiếp nhau kể câu chuỵện bà cháu

- 3 hs lại đoạn 1 bằng lời của mình

Trang 6

nức nở Mẹ…mẹ… mẹ cời hiền hoà

Tiết chính tả nghe viết:

Bài : sự tích cây vú sữa

Bảng phụ viết nội dung bài tập 2

III Các hoạt động dạy học:

1’

5’

20’

10’

HĐ 1: Giới thiệu trực tiếp

HĐ 2: Kiểm tra bài cũ

? Qu trên cây xuất hiện nhe thế nào

? Bài chính tả có mấy câu

? Những câu văn nào có nhiều dấu

phẩy

HĐ 4: Hớng dẫn làm bài tập

Bài 2:

- GV nhận xét giới thiệu 1 số bảng viết

đúng, sữa bảng viết sai

Lời giải: Ngời cha, con nghé, suy nghĩ,

ngon miệng

Bài 3: Thực hiện nh bài 2

- 2 hs lên viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con: Con gà, thác ghềnh, ghi nhớ

- HS luyện viết tiếng khó

- Một hs đọc yêu cầu của đề, cả lớp làm bảng con

- HS giơ bảng

- 2 hs nhắc lại quy tắc chính tả:

+ Ngh + i, e, ê + Ng + vớ các chữ còn lại

Trang 7

a ch, tr: Con trai, cái chai, trồng cây,

chồng bát…

IV Củng cố, dặn dò: (2’)

- GV nhận xét tiết học khen những hs viết bài và luỵện tập tốt

- Về nhà xem lại bài tập và chữa hết các lỗi sai

1 bó chục que tính và 3 que tính rời

III Các hoạt động dạy học:

Trang 8

Bµi: «n bµi h¸t “ Céc c¸ch tïng cheng”

vµ giíi thiÖu mét sè nh¹c cô d©n téc

I Môc tiªu:

- HS h¸t chuÈn x¸c vµ tËp biÓu diÔn

- BiÕt tªn gäi vµ h×nh d¹ng mät sè nh¹c cô gâ d©n téc

- GV cho hs xem hoÆc giíi thiÖu mét

sè nh¹c cô d©n téc qua tranh, b¨ng

VÒ nhµ h¹t l¹i bµi h¸t ¤n tËp bµi h¸t “Céc c¸ch tïng cheng”

Xem tiÕp bµi “ChiÕn sÜ tÝ hon”

 

Trang 9

Tiết thể dục :

Bài 23

I Mục tiêu:

- Học trò chơi “ Nhóm 3 nhóm 7” y/c biết cách chơi và bớc đầu tham gia vào trò chơi

- Ôn đi đều y/c thực hiện đúng động tác, chính xác đều đẹp

II Địa điểm ph ơng tiện:

III Các hoạt động dạy học:

- Đi đều: Chia 4 tổ tự tập luỵên, sau đó

cho các tổ trình diễn báo cáo kết quả

Trang 10

- Đọc trơn toàn bài biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát ( 2/ 4 và 4/4; riêng dòng 7,8 ngắt 3/3 va 3/5)

- Biết đọc kéo dài các từ ngữ gợi tả âm thanh: ạ ời, kẽo cà; đọc bài với giọng nhẹ nhàng tình cảm

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu

- Hiểu nghĩa các từ ngữ đợc chú giải

- Hiểu hình ảnh so sánh Mẹ là ngọn gió của con suốt đời

- Cảm nhận đợc nổi vất vãvà tình thơng bao la của mẹ đanh cho con

3 Thuộc lòng cả bài thơ

II Đồ dùng dạy học:-

Tranh minh hoạ ở sgk

III Các hoạt động dạy học:

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài

- 2 hs đọc lại câu gv nêu

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớc lớp

- HS nêu từ chú giải sau bài

- 2 hs trong bàn cùng đọc cho nhau nghe

- Đại diện các nhóm thi nhau đọc trớc lớp

- HS đọc thầm từng đoạn

- HS trả lời câu hỏi:

+ Tiếng ve lặng đi vì ve cũng mệt trong

đêm hè oi bức+ Mẹ vừa đa võng vừa hát ru, vừa quạt cho con mát

+ Với những ngôi sao thức trên bầu trời

đêm, ngọn gió mát lành

- HS luyện đọc thuộc lòng bài thơ trên

Trang 11

4 Luyện đọc lại.

Giáo viên ghi bảng các từ ngữ đầu

dòng thơ: Lặng rồi …Con ve….Nhà

- Biết viết chữ K hoa theo cở vừa và nhỏ

- Biết viết cụm từ “ Kề vai sát cánh” theo cở nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và viết chữ

đúng quy định

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ K

- Viết mẫu cụm từ ứng dụng

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài

- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

móc xuôi phải đến khoảng giữa thân

chữ thì lợn vào trong tạo vòng xoắn

nhỏ rồi rồi viết tiếp nétt móc ngợc

+ Cấu tạo: Cao 5 li gồm 3 nét:

* Hai nét đầu giống nét 1&2 của chữ I

* Nét 3 kết hợp 2 nét cơ bản: móc xuôi phải và móc ngợc phải nối liền nhau tạo vòng xoắn nhỏ ở thân chữ

- HS viết

K

Trang 12

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

? ý nghĩa của cụm từ ứng dụng

I Mục tiêu: Giúp hs

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 33 - 5, số bị trừ là số có 2 chữ số và chữ số hàng đơi

vị là 3, số trừ là số có 1 chữ số

- Củng cố cách tìm số hạng trong phép cộng và tìm số bị trừ trong phép trừ

II Đồ dùng dạy học:

3 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời

III Các hoạt động dạy học:

- HS nêu cách trừ và đọc phép tính

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm vở nháp rồi lần luqoqtj lên bảng chữa bài

63 23 53 73 83

9 6 8 4 7

Trang 13

-Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu biết số bị

- GV yêu cầu hs làm bài vào vở sau đó

kiểm tra chéo nhau

- GV nhận xét, ghi điểm

54 17 45 69 76

- HS thực hiện bảng con lần lựơt từng bài

Tiết tự nhiên xã hội:

Bài : đồ dùng trong gia đình

I Mục tiêu: Sau bài học hs có thể

- Kể tên và nêu công dụng của 1 số đồ dung thông thờng trong nhà

- Biết phân loại đồ dùng theo vật liệu làm trang trí

- Biết cách sử dụng các đồ dùng trong gia đình và cách bảo quản chúng

- Có ý thức cẩn thận, gọn gàng ngăn nắp

II Đồ dùng dạy học:

Hình vẽ ở sgk, phiếu bài tập những đồ dùng trong gia đình

III Các hoạt động dạy học:

15’ HĐ 1: Làm việc với sgk theo cặp

- Bớc 4: Đại diện nhóm trình bày trớc

- HS quan sát hình 1-3 sgk rồi trả lời câu hỏi:

- HS chỉ nói tên công dụng của từng đồ dùng đợc vẽ trong sgk

- Đại diện các nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS hoàn thành nội dung phiếu học tập sau:

TT Đgỗ Sứ Ttinh SDđiện

Trang 14

lớp

* Kết luận: Mỗi gia đình đều có đồ

dùng thiết yếu phục vụ cho nhu cầu

cuộc sống tuỳ vào nhu cầu và điều

kiện kinh tế nên đồ dùng của mỗi gia

lời câu hỏi:

? Các bạn trong từng tranh đang làm gì

? Việc làm của các bạn đó có tác dụng

phải bảo quản và lau chùi thờng xuyên

Đặc biệt khi dùng xong ta đặt nơi ngăn

nắp Đối với đồ dùng dễ vỡ khi sử

dụng cần chú ý nhẹ nhàng cẩn thận

hơn

- Một số nhóm trình bày trớc lớp, nhóm khác nhận xét bổ sung

III Bảng phụ, tranh minh hoạ

III Các hoạt động dạy học:

Trang 15

HĐ 2: Dạy bài mới:

1 Giới thiệu: GV nêu mục đích yêu

cầu của tiết học

- GVtreo tranh gợi ý học sinh trả lời

theo tranh dùng từ chỉ hoạt động

- GV đọc yêu cầu của bài đọc liền

mạch, không nghỉ hơi giữa các ý trong

câu

- GV viết bảng câu a yêu cầu một hs

chữa lại câu a

- GV chốt lại: Các từ, chăn màn quần

áo là những bộ phận giống nhau trong

Một hs nêu các từ ngữ chỉ đồ vật trong gia đình và tác dụng của mỗi đồ vật

đó

- Một hs kể lại những việc làm giúp đỡ

ông bà cha mẹ-

Hs khác nhận xét

- Một hs nêu yêu cầu của bài Ghép tiếng theo mẫu trong sgk để tạo thành các từ chỉ tình cảm gia đình

-Hai hs làm bài trên bảng phụ cả lớp làm vào vở nháp

- Bốn hs đọc lại kết quả đúng: yêu

th-ơng, thơng yêu, yêu mến, mến yêu, yêu kính, kính yêu…

- Một hs đọc yêu cầu của bài

-Hai hs lên làm bảng phụ.Cả lớp làm vào giấy nháp

Hs khác nhận xét bổ sung

Một hs nêu yêu cầu của bài

Hs quan sát tranh tập đặt câu hỏi theo tranh

- Nhiều hs tiếp nối nhau nói theo tranh-Cả lớp nhận xét

- Một hs chữa mẫu câu a

-Cả lớp nhận xét

Trang 16

câu, giữa các bộ phận đó cần đặt dấu

-Hs nhận xét bài làm trên bảng Hai hs

đọc lại lời giải đúng:

+ Chăn màn, quần áo đợc xếp gọn gàng

+ Giờng tủ, bàn ghế đợc kê ngay ngắn

- Biết vận dụng phép trừ để làm tính (đặt tính rồi tính)

- Cũng cố cách tìm số bị trừ và số hạng cha biết Tập nối bốn điểm để có hình vuông

II Đồ dùng dạy học:

5 bó một chục que tính và 3 que tính rời

III Các hoạt động dạy học:

Trang 17

-GV nhận xét chung.

Bài 2: GV yêu cầu hs làm bài vào vở

sau đó kiểm tra chéo nhau

- Đại diện ba nhóm lên bảng chữa bài

Hs nhìn kĩ mẫu rồi lần lợt chấm từng

điểm vào vở dùng thớc kẽ và bút nối các điểm để có hình vuông

- Chuẩn bị ảnh một số loại cờ

- Tranh ảnh một số ngày lễ hội có nhiều cờ

III Các hoạt động dạy học:

Hs quan sát mẫu và trả lời câu hỏi:

- Cờ tổ quốc HCN nền đỏ có ngôi sao

Trang 18

- Vẽ hình lá cờ vừa với khổ giấy.

- Vẽ ngôi sao ở giữa nền cờ

- Vẽ màu, nền màu đỏ tơi ngôi sao

màu vàng

* Cờ lễ hội

- Vẽ hình dáng bề ngoài trớc, chi tiết

sau

- Vẽ màu theo ý thích

HĐ 4: Thực hành

-GVhớng dẫn học sinh chú ý vẽ phần

lá cờ vừa với khổ giấy, phác hình gần

với lá cờ định vẽ, vẽ màu đều tơi sáng

- Giúp học sinh cũng cố lại các bớc gấp của các loại hình đã học

- Kiểm tra kĩ năng thực hành của học sinh, qua đó đánh giá kiến thức kĩ năng của học sinh

II Đồ dùng dạy học:

- Các mẫu gấp hình của bài 1 -5

III Các hoạt động dạy học: Tiết 1.

5’ HĐ 1: Ôn các bớc gấp của các mẫu

của các bài 1 - 5

- GV nêu tên mẫu gấp hình

- GV nhận xét phần trả lời của hs và

cách gấp hình của học sinh

- Học sinh nêu các bớc gấp của mẫu gấp hình đó

- Học sinh tiến hành gấp mẫu đó theo nhóm

Trang 19

- GV nêu mục đích yêu cầu của bài

kiểm tra: ? gấp đợc 1 trong những sản

phẩm đã học Hình gấp phải thực hiện

đúng qui trình, cân đối, các nếp gấp

thẳng, phẳng

- Để giúp học sinh nhớ lại các hình

gấp đã học GV yêu cầu học sinh nhắc

lại tên các hình gấp và cho học sinh

quan sát lại các mẫu gấp: Hình tên lửa,

máy bay phản lực, máy bay đuôi rời,

thuyền phẳng đáy không mui, có mui

- GV tổ chức học sinh làm bài kiểm

làm bài cá nhân

- GV đến từng bàn quan sát, khuyến

khích những em gấp đẹp đúng yêu cầu,

giúp đỡ, uốn nắn những học sinh còn

lúng túng

HĐ 3: Đánh giá

- GV thu sản phẩm của học sinh

- Đánh giá sản phẩm theo 2 mức:

+ Hoàn thành: Chuẩn bị đầy đủ

nguyên vật liệu thực hành, gấp hình

đúng qui trình, hình gấp cân đối, nếp

- Học sinh tiến hành gấp 1 trong những hình đã học

- Học sinh tự đánh giá bài của mình

IV Củng cố, dặn dò: 5’

- GV nhận xét ý thức chuẩn bị bài và tinh thần, thái độ làm bài của học sinh

- Dặn dò học sinh chuẩn bị: Giấy nháp, giấy thủ công, bút chì, thớc kẻ, hồ dán để học bài gấp cắt dán hình tròn

 

Ngày giảng: 16/11/2007

Tiết toán:

Bài : Luyện tập

Trang 20

I Mục tiêu: Giúp hs củng cố bảng trừ (13 trừ đi một số trừ nhẩm)

- Củng cố kĩ năng trừ có nhớ (đặt tính theo cột)

- Vận dụng các bảng trừ để làm tính và giải toán

II Các hoạt động dạy học:

35’ HĐ 1: GV tổ chức cho hs thực hiện

các phép tính rồi chữa bài

Bài 1: GV y/c hs nhẫm sau đó nêu kết

Bảng lớp viết mẫu bài tập chép

III Các hoạt động dạy học:

5’

1’

15’

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc: con nghé, suy nghĩ, ngời

- 2 hs đọc lại

Trang 21

- GV đọc từ luyện viết đúng: bàn tay

khác bàn tai, quạt, ngoài kia khác cia

giấc tròn, suốt đời

2 GV y/c hs chép bài vào vở

3 Chấm chữa bài

- GV chấm bài tổ 3 rồi nhận xét

+ Những tiếng bắt đầu r: rồi ru, rây

- Những ngôi sao trên bầu trời, ngọn gió mát

- Đọc hiểu bài gọi điện, nắm đợc 1 số thao tác khi gọi điện

- Trả lời các câu hỏi về Thứ tự các việc cần làm khi gọi điện, tính hiệu điện thoại, cách giao tiếp qua điện thoại

Máy điện toại (đồ chơi)

III Các hoạt động dạy học:

Trang 22

TG Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Giới thiệu bài

- GV nêu mục đích yên cầu của tiết tập

làm văn

2 H ớng dẫn làm bài tập

Bài 1: (miệng)

- GV hớng dẫn hs trả lời từng câu hỏi

a Sắp xếp các lại thứ tự các việc phải

làm khi gọi điện

b Em hiểu các tín hiệu sau nói điều gì

- Tút ngắn, liên tục

- Tút dài, ngắt quảng

c Nếu bố mẹ của bạn cầm máy em xin

phép nói chuyện với bạn thế nào

Bài 2: (viết)

- GV hớng dẫn hs trả lời từng câu hỏi

trớc khi viết

- GV nhắc hs trình bày đúng lời đối

thoại (ghi dấu gạch ngang đầu dòng

tr-ớc lời nhân vật), viết gọn, rõ

- GV nhận xét bài của hs

- 2 hs làm bài tập 1 đọc tình huóng trả lời, hs khác nhận xét

- 2 hs đọc thành tiếng bài gọi điện, cả lớp đọc thầm lại để trả lời câu hỏi a, b,

- “Tút” dài ngắt quảng: Cha có ai nhấc máy (ngời ở đầu dây bên kia cha kịp cầm máy hoặc đi vắng)

c - Chào hỏi bố (mẹ) của bạn và tự giới thiệu: Tên, quan hệ thế nào với ngời muón nói chuyện

- Xin phép bộ mẹ của bạn nói cho nói chuyện vơí bạn

- Cám ơn bố mẹ bạn

- 1 hs đọc thành tiếng yêu cầu của bài

và 2 tình huống

- HS trả lời từng câu hỏi trớc khi viết

- HS chọn 1 trong 2 tình huống để viết

4, 5 câu trao đổi qua điện thoại

- 2 hs kha giỏi đọc bài viết trớc lớp

- HS khác nhận xét góp ý

IV Củng cố, dặn dò: (2’)

- 2 hs nhắc lại việc cần làm khi gọi điện, cách giao tiếp qua điện thoại

- GV nhận xét tiết học, về nhà hoàn thành bài tập 2

 

Tiết thể dục :

Bài 24

I Mục tiêu:

Ngày đăng: 06/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp viết quy tắc ng/ngh - GA lớp 2 (tuần 12)
Bảng l ớp viết quy tắc ng/ngh (Trang 6)
Hình vẽ ở sgk, phiếu bài tập những đồ dùng trong gia đình - GA lớp 2 (tuần 12)
Hình v ẽ ở sgk, phiếu bài tập những đồ dùng trong gia đình (Trang 13)
Sơ đồ kết hợp tiếng nh sau. - GA lớp 2 (tuần 12)
Sơ đồ k ết hợp tiếng nh sau (Trang 15)
Bảng lớp viết mẫu bài tập chép. - GA lớp 2 (tuần 12)
Bảng l ớp viết mẫu bài tập chép (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w