1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 5 tuần 2

14 346 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Lớp 5 Tuần 2
Người hướng dẫn Đ/C Thanh Hoa
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 314 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nêu tên và chỉ trên lợc đồ các đồng bằng và cao nguyên của nớc ta?. HS quan sát lợc đồ khoáng sản VN - Lợc đồ khoáng sản VN giúp ta nhận xét về khoáng sản VN.. II Các hoạt động dạy học

Trang 1

TUẦN 2

Ngày soạn: 4.9.2009 Ngày giảng: 7.9.2009

Tập đọc + chớnh tả:

Đ/C Thanh Hoa dạy và soạn

Toỏn: LUYỆN TẬP

I Yờu cầu : - Biết đọc , viết cỏc phõn số thập phõn trờn một đoạn của tia số

- Chuyển phân số thành phân số thập phân

HS khỏ, giỏi: Giải các bài toán về tìm giá trị 1 phân số của một số cho trớc

II C huẩ n b ị : Vở bài tập

III các hoạt động dạy học:

1 KTBC: Gọi hs lên bảng

- GV nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

Hớng dẫn học sinh làm một số bài tập

Bài 1 : Đọc- nêu yêu cầu ?

- GV vẽ tia số lên bảng

Bài 2 : HS nêu y/c(viết PS sau thành PSTP) ?

VD

10

55 5 2

5 11 2

x x

Bài 3: Viết PS sau thành PSTP cú mẫu là 100

VD:

100

24 4 25

4 6 25

x x

- GV nhận xét, đánh giá

Bài 4: Đọc và nêu y/c ?

VD:

100

50 10

5

; 10

9

10

7 < =

Bài 5: Đọc và nêu y/c ?

Em hiểu số HS giỏi Toán bằng 103 số HS cả

lớp là nh thế nào?

- Cho HS làm bài vào vở và chữa bài

3.Củng cố-dặn dò:

-Nhận xét giờ học

-Giao BTVN HS ghi bài về nhà

2 HS lên: Viết phân số thành phân số thập phân

20

7

20 9

- HS điền các phân số theo yêu cầu

0 101 102 103 109 1

- 2 HS lên bảng, lớp làm vở

10

62 2 5

2 31 5

31

; 100

575 25

4

25 15 4

x

x x

x

- 2HS lên bảng, lớp làm vào vở

100

9 2 : 200

2 : 18 200

18

; 100

50 10 : 1000

10 : 500 1000

- HS làm vào vở

- Chữa bài + nhận xét

100

29 10

8

; 100

87 100

92

>

>

- Số HS cả lớp chia thành 10 phần bằng nhau thì số HS giỏi Toán chiếm

3 phần nh thế

Giải

Số HS giỏi Toán là :

30 x 103 = 9 (em)

Số HS giỏi Tiếng Việt là :

30 x 102 = 6 (em)

Trang 2

Khoa học: NAM HAY NỮ (Tiết 2)

I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:

- Phân biệt các đặc điểm về mặt sinh học và xã hội giữa nam và nữ

- Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm XH về nam và nữ

- Có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới

II Đồ dùng dạy học: Hình trang 4 SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: Gọi HS lên trả lời câu hỏi

GV nhận xét, đánh giá

2.Bài mới: Giới thiệu bài:

HĐ 3: Thảo luận nhóm :

- Em có đồng ý với mỗi câu dới đây

không? Giải thích tại sao bạn đồng ý?

Không đồng ý ?

- Trong gia đình, những yêu cầu hay c xử

của cha mẹ với con trai và con gái có khác

nhau hay không và khác nhau nh thế nào?

Nh vậy có hợp lý không ?

- Trong lớp mình có sự phân biệt đối xử

giữa nam và nữ không ?

- Tại sao không nên đối xử giữa nam và

nữ?

=>KL : Quan niệm xã hội về nam và nữ có

thể thay đổi Mỗi học sinh đều có thể góp

phần tạo nên sự thay đổi này bằng cách

bày tỏ suy nghĩ và thể hiện bằng hành

động ngay từ trong gia đình, trong lớp học

của mình

-Yêu cầu HS đọc mục “Bạn cần biết”/SGK

Củng cố- Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- HS chuẩn bị bài sau: cơ thể chỳng ta

đưcợ hỡnh thành NTN

? Khi một em bé mới sinh dựa vào cơ quan nào của cơ thể để biết đó là bé trai hay gái?

- Mỗi nhóm thảo luận 2 câu :

a, Công việc nội trợ là của phụ nữ

b, Đàn ông là ngời kiếm tiền nuôi cả nhà

c, Con gái nên học nữ công gia chánh, con trai nên học kĩ thuật

VD : Con trai đi học về thì đợc chơi, con gái đi học về thì trông em, nấu cơm,

- HS trả lời

- HS khác nhận xét

- Nam và nữ đều là con ngời do bố mẹ sinh ra, phải có quyền bình đẳng nh nhau

2-3 HS đọc

Ngày giảng: 8.9.2009

LTVC + Kể chuyện:

Đ/C Thanh Hoa dạy và soạn

Toỏn: ễN TẬP: PHẫP CỘNG VÀ PHẫP TRỪ HAI PHÂN SỐ

I Yờu cầu:

Giúp học sinh củng cố các kĩ năng thực hiện phép cộng và phép trừ hai phân số

II Chuẩn bị: bảng con, Vở nháp

Trang 3

III Các hoạt động dạy-học:

Thể dục:

Đ/C Liờm dạy và soạn

Bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng

Nhận xét - đánh giá

Bài mới:

? Muốn cộng, trừ hai phân số có cùng

mẫu số ta làm nh thế nào ?

- GV ghi tiếp 2 VD lên bảng

- Yêu cầu HS thực hiện

? Muốn cộng, trừ hai phân số khác mẫu

số ta làm nh thế nào ?

=> GV KL : Cho HS nhắc lại

1.1 Hớng dẫn luyện tập

Bài 1 : Đọc – Nêu yêu cầu(tớnh) ?

VD: 76+85=5648+5635=5683

40

9 40

15 40

24 8

3

5

3

=

=

Bài 2 : Đọc – Nêu yêu cầu(tớnh) ?

VD:

5

17 5

2 15 5

2 1

3 5

2

3 + = + = + =

Bài 3 : Đọc – Nêu yêu cầu ?

? Bài toán cho biết gì ?

? Bài toán hỏi gì ?

Tóm tắt : 21 số bóng màu đỏ

1 hộp bóng

3

1

số bóng màu xanh

số bóng vàng: ? phần

Củng cố- dặn dò:

GV nhận xét chung giờ học

Dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị bài sau

- Điền dấu <;>;= vào

10

8

100

29

10

5

100 50

VD1 : 73+75 =3+75 =78

VD2 :

15

7 15

3 10 15

3 15

10 − = − =

- HS trả lời , nhận xét

- GV kết luận

90

97 90

27 70 90

27 90

70 10

3 9

72

7 72

56 63 72

56 72

63 9

7 8

7

=

=

=

- HS trả lời, nhận xét

- HS nêu cách làm, làm bảng

12

13 24

26 24

20 6 6

5 4

1 + = + = =

18

5 18

3 8 6

1 9

4 − = − =

- 3 HS lên bảng, lớp làm vở

7

23 7

5 28 7

5 1

4 7

5

4 − = − = − =

15

4 15

11 15 15

11 1 ) 3

1 5

2 (

- HD HS giải vào vở Phân số chỉ số bóng màu đỏ và màu

xanh

6

5 3

1 2

1 + = (Số bóng trong hộp) Phân số chỉ số bóng màu vàng

6

1 6

5

1 − = (Số bóng trong hộp)

Đáp số :

6 1

số bóng trong hộp

Trang 4

Địa lý: ĐỊA HèNH VÀ KHOÁNG SẢN

I Yờu cầu:

- Nêu một số đặc điểm chính của địa hình : Phần đất liền của Việt Nam 3/4 diện tớch

là đồi nỳi và 1/4 diện tớch là đồng bằng

- Kể tên và chỉ đợc vị trí của dãy núi, đồng bằng lớn của nớc ta trên bản đồ (lợc đồ): dóy Hoàng Liờn Sơn, Trường Sơn; đồng bằng Bắc bộ, đồng bằng Nam bộ

- Kể tên một số loại khoáng sản, chỉ trên bản đồ vị trí của các mỏ than, sắt, a-pa-tít, dầu ,

II Chuẩn bị: Lợc đồ địa hình Việt Nam

Lợc đồ một số khoáng sản Việt Nam

Hình vẽ SGK

III Các hoạt động dạy – học:

1

Bài cũ : Gọi 3 HS lên bảng

GV nhận xét, đánh giá

2.Bài mới: Giới thiệu bài:

Hoạt động1: Địa hình Việt Nam

- Hãy chỉ vùng núi, đồng bằng của nớc

ta?

- So sánh diện tích đồi núi và vùng đồng

bằng của nớc ta ?

- Nêu tên và chỉ trên lợc đồ các dãy núi

của nớc ta? Trong các dãy núi đó, những

dãy núi nào có hình cánh cung?

- Nêu tên và chỉ trên lợc đồ các đồng

bằng và cao nguyên của nớc ta?

- Núi nớc ta có mấy hớng chính? Đó là

hớng nào?

GV kết luận (SGK)

Hoạt động 2: Khoáng sản Việt Nam

- Đọc tên lợc đồ, lợc đồ này dùng để làm

gì?

- Kể tên một số loại khoáng sản ở nớc

ta?

? Chỉ những nơi có mỏ than, sắt, a-pa-tit,

bô-xit, dầu mỏ ?

- HS trả lời câu hỏi 1,2,3 SGK của bài cũ

- HS khác nhận xét

Cho HS quan sát lợc đồ địa hình 1/SGK

- HS dùng que chỉ khoanh từng vùng trên lợc đồ

- Diện tích đồi núi lớn hơn diện tích

đồng bằng gấp khoảng 3 lần

- HS chỉ trên lợc đồ (nhận xét)

- Dãy núi hình cánh cung: Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều

- Dãy núi có hớng Tây Bắc-Đông Nam Hoàng Liên Sơn, Trờng Sơn Bắc

+ Đồng bằng: Bắc Bộ, Nam Bộ, duyên hải Miền Trung

+ Cao nguyên : Sơn La, Mộc Châu, Kon Tum, Plây-cu, Đăk-lăk, Mơ Nông, Lâm Viên, Di Linh

- Có hai hớng chính: hớng

T.Bắc-Đ.Nam; hình vòng cung

- HS nhắc lại

HS quan sát lợc đồ khoáng sản VN

- Lợc đồ khoáng sản VN giúp ta nhận xét về khoáng sản VN

- Dầu mỏ, khí đốt, than, sắt, thiếc, đồng, bô-xít,vàng, a-pa-tit Than là loại khoáng sản có nhiều nhất

- HS chỉ lợc đồ + Mỏ than : Cẩm Phả, Vàng Danh (Quảng Ninh)

+ Mỏ sắt : Yên Bái, Thái Nguyên, T Khê (Hà Tĩnh)

+ A-pa-tit : Cam Đờng (Lào Cai)

Trang 5

=> GV kết luận SGK/16

Hoạt động 3:Những lợi ích do địa hình

và khoáng sản mang lại cho nớc ta

? Hoàn thành sơ đồ sau bằng cách điền

các thông tin thích hợp vào chỗ chấm và

vẽ mũi tên để hoàn thành sơ đồ?

? Theo các em, chúng ta phải sử dụng

đất, khai thác khoáng sản nh thế nào hợp

lí?

? Tại sao phải làm nh vậy?

GV nhận xét và nêu kết luận SGK/18

3.Củng cố- dặn dò: GV nhận xét giờ

học

HD về nhà Chuẩn bị bài sau: Khớ hậu

+ Mỏ bô-xit : Tây Nguyên + Dầu mỏ : Mỏ Hồng Ngọc, Rạng Đông, Bạch Hổ, Rồng trên biển Đông

- HS nhắc lại

- HS thảo luận nhóm 4-làm phiếu

a, Các đồng bằng châu thổ ->Thuận lợi cho phát triển ngành (nông nghiệp trồng lúa) b, Nhiều loại khoáng sản -> Phát triển ngành khai thác khoáng sản cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp

- Sử dụng đất phải đi đôi với việc bồi bổ

đất để đất không bị bạc màu, xói mòn

- Khai thác và sử dụng khoáng sản phải tiết kiệm, có hiệu quả vì khoáng sản không phải là vô tận

Ngày soạn: 6.9.2009 Ngày giảng: 9.9.2009

Toỏn: ễN TẬP: PHẫP NHÂN VÀ PHẫP CHIA HAI PHÂN SỐ

I Yờu cầu: Củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số

Rốn kỹ năng tớnh toỏn nhanh, chớnh xỏc

II Các hoạt động dạy học chủ yếu

1.Kiểm tra bài cũ: Gọi HS lên bảng

GV Nhận xét chung

2 Bài mới: Giới thiệu bài – Ghi bảng:

VD : 72 x95

? Nêu cách thực hiện phép tính này ?

? Muốn nhân hai phân số ta làm NTN?

VD :

8

3

:

5

4

? Muốn chia một phân số cho một phân

số ta làm nh thế nào?

3 Luyện tập

Bài 1 : Đọc – nêu yêu cầu ?

- Cho HS làm cá nhân + Làm vở

a,

15

2 90

12

9

4

10

3

=

=

x

5

14 7

3 : 5

6

=

Tính : 3 +21 5 +74−75

- Gọi 1 HS làm, lớp làm vở nháp

72 95 =72 95 =1063

x

x x

- HS trả lời, nhận xét

- HS trả lời -> Qui tắc SGK

- HS nhắc lại

- Gọi 1 HS làm, lớp làm vở nháp :83 54 83 54 38 1532

5

x

x x

- HS trả lời -> Qui tắc : SGK

- HS nhắc lại

- HS đọc

- Chấm chữa bài

Trang 6

43x52 =206 =103 :12 108 45

8

- Cho HS nhắc lại cách nhân (chia) hai

phân số

Bài 2 : Đọc – nêu yêu cầu ?

a, 109 65 =109 56 =5323253=43

x x x

x x x

x x

b,

35

8 7 3 5 5

5 4 2 3 21 25

20 6 21

20 25

6 20

21

:

25

x x x

x x x x

x x

- Cho HS đổi vở kiểm tra chéo

Bài 3 : Đọc – nêu yêu cầu ?

Tóm tắt : a= m

2 1

b= m

3 1

S chia 3 phần bằng nhau

Mỗi phần : ? m

4.Củng cố-dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- HS chuẩn bị bài sau: Hỗn số

b, 4x83= 48x3=128 =23

1

2 3 2

1 :

: 3 21 13 61 2

1 = x =

- 2 HS lên bảng + Lớp làm vở

5

14 7

40

=

x

d,

3

2 51

26 13

17 26

51 : 13

HS làm vào vở và chữa bài

Giải Diện tích của tấm bìa là :

) ( 6

1 3

1 2

m

x =

Diện tích của mỗi phần là :

) ( 18

1 3 : 6

m

=

Đáp số : ( )

18

1 2

m

_

Tập đọc:

Đ/C Thanh Hoa dạy và soạn

Lịch sử: NGUYỄN TƯỜNG TỘ MONG MUỐN CANH TÂN ĐẤT NƯỚC

I Yờu cầu: Học xong bài này HS biết:

- Nắm được một vài đề nghị chủ yếu để canh tân đất nớc của Nguyễn Trờng Tộ với mong muốn làm cho đất nước giàu mạnh:

+ Đề nghị mở rộng quan hệ ngoại giao với cỏc nước

+ Thụng thương với thế giới , thuờ người nước ngoài đến giỳp nhõn dõn ta

+ Mở cỏc trường dạy đúng tàu, đỳc sỳng, sử dụng mỏy múc

- Nhân dân đánh giá về Nguyễn Trờng Tộ vì lòng yêu nớc của ông

II Chuẩn bị: Hình trong SGK trang 6

III Các hoạt động dạy –học:

1 KTBC : Gọi 2 HS lên bảng

GV nhận xét

2 Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Hoạt động nhóm

- Đọc thầm và trả lời câu hỏi

? Những đề nghị canh tân đất nớc của

Nguyễn Trờng Tộ là gì ?

Trả lời câu hỏi 1,2 SGK/6

HS khác nhận xét

- Các nhóm thảo luận + Trả lời

- Mở rộng quan hệ ngoại giao, buôn bán Thuê chuyên gia nớc ngoài giúp ta

Trang 7

Những đề nghị đó có đợc triều đình nhà

Nguyễn đồng ý không ? Vì sao?

Nêu cảm nghĩ của em về Nguyễn Trờng

Tộ ?

Hoạt động 2: Liên hệ :

? Tại sao Nguyễn Trờng Tộ lại đợc ngời

đời sau kính trọng ?

=> Ghi nhớ (SGK)

3.Củng cố-dặn dò:

GV nhận xét giờ học

Dặn HS về học bài

Chuẩn bị bài sau: Cuộc phản cụng

phát triển kinh tế Mở trờng dạy cách

đóng tàu, đúc súng, sử dụng máy móc

- Triều đình bàn luận không thống nhất, vua Tự Đức cho rằng : Không cần nghe theo Nguyễn Trờng Tộ Phơng pháp cũ cũng đủ để cai trị đất nớc rồi

- Vì vua quan nhà Nguyễn rất bảo thủ + Nguyễn Trờng Tộ có lòng yêu nớc, muốn canh tân để đất nớc phát triển + Khâm phục tinh thần yêu nớc của Nguyễn Trờng Tộ

- Vì ông là ngời hiểu biết sâu rộng, có lòng yêu nớc và mong muốn dân giàu, nớc mạnh

- HS nhắc lại : “Nguyễn Trờng Tộ đã nhiều lần đề nghị canh tân đất n-ớc nghe theo và thực hiện ”

Kỹ thuật: ĐÍNH KHUY HAI LỖ(tiết 2)

I Yờu cầu: Học sinh cần phải

- Biết cách đính khuy 2 lỗ

- Đính đợc ớt nhất 1 khuy 2 lỗ đúng đúng qui trình, đúng kỹ thuật.Khuy đớnh tương đối chắc chắn

- HS khỏ, giỏi: Đớnh được ớt nhất hai khuy hai lỗ đỳng đường vạch dấu Khuy đớnh chắc chắn

- Rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị: Một mảnh vải 20cm x 30cm.

Chỉ khâu, len, sợi Kim khâu len và kim thờng Phấn vạch, thớc (chia cm) kéo

III Hoạt động dạy học

1 Bài cũ: Nêu quy trình đính khuy 2 lỗ?

Giáo viên nhận xét - khen ngợi

2 đến 3 học sinh trình bày

Lớp nhận xét

2 Bài mới: Giới thiệu - Ghi đề bài Học sinh lắng nghe

Trang 8

Hoạt động 1 : Học sinh thực hành đính khuy 2 lỗ

- Quy trình đính khuy 2 lỗ gồm mấy bớc?

Là những bớc nào?

? Nêu chi tiết từng bớc khuy 2 lỗ

- Giáo viên nhận xét và nhắc lại một số

điểm cần lu ý khi đính khuy 2 lỗ

- Giáo viên kiểm tra kết quả thực hành gấp

nẹp, khâu lợc nẹp vạch dấu các điểm đính

khuy Học sinh làm ở tiết 1

- Kiểm tra vật liệu, đồ dùng, dụng cụ thực

hành đính khuy 2 lỗ của học sinh

- Giáo viên tổ chức cho học sinh thực hành

đính 1 khuy 2 lỗ trong khoảng 25 phút

? Nêu YC cần đạt của khuy 2 lỗ đợc đính

- Có thể cho học sinh thực hành đính khuy

theo nhóm để các em trao đổi, học hỏi, giúp

đỡ lẫn nhau

- Giáo viên uốn nắn cho những học sinh

thực hiện cha đúng thao tác kỹ thuật hoặc

h-ớng dẫn thêm cho những học sinh còn lúng

túng

- Vạch dấu các điểm đính khuy

- Đính khuy vào các điểm vạch dấu + Chuẩn bị đính khuy

+ Đinh khuy

+ Quấn chỉ quanh chân khuy

+ Kết thúc đính khuy

- Học sinh trả lời

Học sinh bày trớc mặt

- Học sinh đa đồ dùng, vật liệu cho nhóm trởng kiểm tra, báo cáo

Học sinh thực hành đính khuy 2 lỗ

- Các vòng chỉ quấn quanh chân khuy chặt

- Đờng khâu khuy chắc chắn

Học sinh trao đổi giúp đỡ nhau đính khuy

Học sinh thao tác dới sự hớng dẫn của giáo viên

3 Nhận xét - dặn dò

Giáo viên nhận xét sự chuẩn bị tinh thần

thái độ học tập thực hành của học sinh

- Chuẩn bị mảnh vải vừa đính 1 khuy, kim

chỉ để giờ sau tiếp tục thực hành đính khuy

và trng bày sản phẩm

Học sinh lắng nghe và ghi nhớ

Âm nhạc: HỌC HÁT: REO VANG BèNH MINH

I Yờu cầu: - Biết hỏt theo giai điệu và lời ca

- Biết hỏt kết hợp vỗ tay hoặc gừ đệm theo bài hỏt

- Biết tỏc giả bài hỏt là nhạc sỹ Lưu Hữu Phước

- Biết gừ đệm theo nhịp, theo phỏch

Trang 9

II Chuẩn bị: Mỏy nghe, băng nhạc, tranh ảnh minh hoạ, nhạc cụ gừ( song loan, thanh phỏch )

III Hoạt động dạy học:

1 Phần mở đầu:

GV giới thiệu nội dung tiết học

2 Phần hoạt động:

Hoạt động 1: GV giới thiệu bài hỏt

- Cho HS nghe băng đĩa

- HS đọc lời ca

- HS học hỏt từng cõu theo GV

Hoạt động 2:

- Hỏt kết hợp vỗ tay theo nhịp: 1 lần

- HS tập vận động theo nhạc: tư thế đứng,

hai tay chống ngang hụng, nghiờng đầu sang

trỏi rồi nghiờng đầu sang phải

3 Phần kết thỳc:

? Em biết bài hỏt nào về phong cảnh buổi

sỏng hoặc về thiờn nhiờn núi chung?

- GV nhận xột tiết học

- Dặn HS ụn lại bài hỏt cho thuộc

- HS lắng nghe

- HS đọc theo lớp, dóy bàn

- HS hỏt theo lớp, dóy bàn, cỏ nhõn

- Thực hiện cả lớp

- cỏ nhõn xung phong thực hiện hỏt vận động phụ hoạ

Gà gỏy( dõn ca Cống), khăn quàng thắp sỏng bỡnh minh(Trịnh Cụng Sơn), Nắng sớm(Hàn Ngọc Bớch)

Ngày soạn: 6.9.2009 Ngày giảng: 10.9.2009

Tập làm văn + LTVC:

Đ/C Thanh Hoa dạy và soạn

Toỏn: HỖN SỐ

I Yờu cầu: Giúp HS :

- Nhận biết đợc hỗn số, biết hỗn số cú phần nguyờn và phần thập phõn

- Biết đọc, viết hỗn số

II Chuẩn bị

- Hình vẽ SGK/12 – vẽ trớc lên bảng

- Giấy khổ to

III các hoạt động dạy – học:

1.Bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng

GV nhận xét chung

2 Bài mới: Giới thiệu bài – ghi đề

bài

- GV gắn 2 hình tròn và 43 hình tròn

? Có bao nhiêu hình tròn?

- Tính :

5

14 7

40

x

26

51 : 13 17

- Lớp nhận xét

- Có 2 hình tròn và

4

3

hình tròn

- Có 243 hình tròn

Đọc : Hai ba phần t hình tròn

Trang 10

? Hãy nói kết quả gọn hơn ?

GV HD viết 243

=> GV kết luận

4

3

2 là hỗn số.GV đọc

? Em có nhận xét gì về phân số

4

3

và 1?

KL : Phần phân số của hỗn số bao giờ

cũng bé hơn đơn vị

3 Luyện tập :

Bài 1 : Đọc và nêu yêu cầu:

- Cho HS viết sau đó gọi HS đọc

Bài 2: Đọc – nêu yêu cầu

- Cho học sinh viết và làm vào vở

3.Củng cố- dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS về học bài CB hỗn số (t2)

Viết : 2; 43 có dấu gạch ngang với thân của số 2

- cho HS đọc lại 243

Đọc : Hai và ba phần t

Viết : Phần nguyên viết trớc, viết phần phân số sau

-

4

3

< 1

- Viết và đọc các hỗn số

VD :

2

1

1 : Một và một phần hai

4

1

2 : Hai và một phần t

5

2

3 : Ba và hai phần năm

- Gọi HS đọc lại, nêu phần nguyên- phần phân số

- HS làm bài

- Đổi vở kiểm tra chéo

- Nhận xét

Thể dục:

Đ/C Liờm dạy và soạn

Đạo đức: EM LÀ HỌC SINH LỚP 5( Tiết 2)

I Yờu cầu:

- Rèn cho HS kĩ năng đặt mục tiêu

- Động viên HS có ý thức phấn đấu vơn lên về mọi mặt để xứng đáng là HS lớp 5

- Có ý thức học tập và rèn luyện để xứng đáng là HS lớp 5

II Chuẩn bị: Các truyện nói về tấm gơng HS lớp 5 gơng mẫu

III Các hoạt động dạy – học:

1.KTBC : ? HS lớp 5 có gì khác so với HS của khối lớp khác trong trờng ?

? Chúng ta cần làm gì để xứng đáng là HS lớp 5 ?

Ngày đăng: 19/09/2013, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV gắn 2 hình tròn và  4 3  hình tròn. - giáo án lớp 5 tuần 2
g ắn 2 hình tròn và 4 3 hình tròn (Trang 9)
=&gt; Kết luận : Đã tô màu  2 8 5  hình vuông - giáo án lớp 5 tuần 2
gt ; Kết luận : Đã tô màu 2 8 5 hình vuông (Trang 11)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w