-Bài chính tả cho chúng ta biết truyền thuyết của một số dân tộc trên thế giới vềthuỷ tổ loài ngời và cách giải thích KH -Cho HS đọc thầm lại mẩu chuyện, suy nghĩ nói về tính cách của an
Trang 1TUẦN 25 Thửự hai ngaứy 21 thaựng 02 naờm 211
BUỔI SÁNG: Tập đọc
phong cảnh đền hùng I/ Mục tiêu:
1- Đọc lu loát, diễn cảm toàn bài ; giọng đọc trang trọng, tha thiết
2- Hiểu ý nghĩa của bài: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ,
đồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con ngời đối với tổ tiên
II/Đô dùng dạy học
Tranh, ảnh minh hoạ
III/ Các hoạt động dạy học:
1- ổn định
2- Kiểm tra bài cũ: HS đọc bài Hộp th mật và trả lời các câu hỏi về bài
3- Dạy bài mới:
3.1- Giới thiệu bài:
3.2-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
-Cho HS đọc đoạn trong nhóm
-Mời 1-2 HS đọc toàn bài
-GV đọc diễn cảm toàn bài
b) Tìm hiểu bài:
-Cho HS đọc lại bài:
+Bài văn viết về cảnh vật gì, ở nơi nào?
+Hãy kể những điều em biết về các vua Hùng?
+Tìm những từ ngữ miêu tả cảnh đẹp của thiên
nhiên nơi đền Hùng?
+Bài văn gợi cho em nhớ đến một số truyền
thuyết về sự nghiệp dựng nớc và giữ nớc của dân
tộc Hãy kể tên các truyền thuyết đó?
+Em hiểu câu ca dao sau NTN?
“Dù ai đi ngợc về xuôi
Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mời tháng ba”
-Nội dung chính của bài là gì?
-GV chốt ý đúng, ghi bảng
-Cho 1-2 HS đọc lại
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm:
-Mời HS nối tiếp đọc bài
-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi đoạn
-Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 2 trong nhóm
+Có những khóm Hải Đờng đâm bông rực đỏ,những cánh bớm rập rờn bay lợn…
+Sơn Tinh, Thuỷ Tinh ; Thánh Gióng, An
D-ơng VD-ơng,…
+Câu ca dao gợi ra một truyền thống tốt đẹp của ngời dân Việt Nam: thuỷ chung, luôn luônnhớ về cội nguồn dân tộc…
Trang 2a.Tính diện tích xung quanh và diện tích tồn phần của hình hộp chữ nhật cĩ:
Chiều dài 25 dm; chiều rộng 1,5 m; chiều cao 18 m
b.Tính diện tích xung quanh và diện tích tồ phần của hình lập phương cĩ cạnh 2 m
1 Kiến thức: - Củng có các kiến thức về phần Vật chất và năng lượng và
các kĩ năng quan sát, thí nghiệm
2 Kĩ năng: - Củng cố những kĩ năng về bào vệ môi trường, giữ gìn sức
khoẻ liên quan tới nội dung phần Vật chất và năng lượng
3 Thái độ: - Yêu thiên nhiên và dó thái độ trân trọng các thành tựu khoa
học kĩ thuật
Trang 3II Chuaồn bũ:
- GV: - Duùng cuù thớ nghieọm
- HSứ: - Tranh aỷnh sửu taàm veà vieọc sửỷ duùng caực nguoàn naờng lửụùng trong
sinh hoaùt haống ngaứy, lao ủoọng saỷn xuaỏt vaứ vui chụi giaỷi trớ
- Pin, boựng ủeứn, daõy daón,…
III Caực hoaùt ủoọng:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
1 Khụỷi ủoọng:
2 Baứi cuừ: An toaứn vaứ traựnh laừng phớ khi sửỷ
duùng ủieọn
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt
3 Giụựi thieọu baứi mụựi: “OÂn taọp: Vaọt chaỏt vaứ
naờng lửụùng”
4 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng:
Hoaùt ủoọng 1: Traỷ lụứi caực caõu hoỷi oõn taọp.
Phửụng phaựp: Troứ chụi.
- Laứm vieọc caự nhaõn
- Chửừa chung caỷ lụựp, moói caõu hoỷi
- Giaựo vieõn yeõu caàu moọt vaứi hoùc sinh trỡnh
baứy, sau ủoự thaỷo luaọn chung caỷ lụựp
- Giaựo vieõn chia lụựp thaứnh 3 hay 4 nhoựm
- Giaựo vieõn seừ chửừa chung caực caõu hoỷi cho caỷ
lụựp
Hoaùt ủoọng 2: Cuỷng coỏ.
- ẹoùc laùi toaứn boọ noọi dung kieỏn thửực oõn taọp
5 Toồng keỏt - daởn doứ:
- Xem laùi baứi
- Chuaồn bũ: OÂn taọp: Vaọt chaỏt vaứ naờng lửụùng
(tt)
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Haựt
- Hoùc sinh tửù ủaởt caõu hoỷi mụứi baùn traỷ lụứi
Hoaùt ủoọng caự nhaõn, lụựp.
- Hoùc sinh traỷ lụứi caực caõu hoỷi 1, 2, 3, 4trang 92, 93 trong SGK (hoùc sinh cheựp laùicaực caõu 1, 2, 3, vaứo vụỷ ủeồ laứm)
- Phửụng aựn 2:
- Tửứng nhoựm boỏc choùn tụứ caõu ủoỏ goàmkhoaỷng 7 caõu do g choùn trong soỏ caực caõuhoỷi tửứ 1 ủeỏn 4 cuỷa SGK vaứ choùn nhoựm phaỷitraỷ lụứi
- Traỷ lụứi 7 caõu hoỷi ủoự coọng vụựi 3 caõu hoỷi
do nhoựm ủoỏ ủửa theõm 10 phuựt
BUỔI CHIỀU:
Chính tả (nghe – viết)
ai là thuỷ tổ loài ngời I/ Mục tiêu:
-Nghe và viết đúng chính tả Ai là thuỷ tổ loài ngời
-Ôn lại quy tắc viết hoa tên ng ời, tên địa lí n ớc ngoài, làm đúng các bài tập.
II/ Đồ dùng daỵ học:
-Giấy khổ to viết sẵn quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngoài
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ
HS viết lời giải câu đố (BT 3 tiết chính tả trớc)
2.Bài mới:
Trang 42.1.Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2.2-H ớng dẫn HS nghe – viết:
- GV Đọc bài viết
+ Bài chính tả nói điều gì?
- Cho HS đọc thầm lại bài
- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho HS
viết bảng con: truyền thuyết, Chúa Trời,
A-đam, Ê-va, Bra-hma, Sác-lơ Đác-uyn,…
- Em hãy nêu cách trình bày bài?
- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết
- GV đọc lại toàn bài
- GV thu một số bài để chấm
- Nhận xét chung
-Mời 1 HS nhắc lại quy tắc viết hoa tên
ngời, tên địa lí nớc ngoài
- HS theo dõi SGK
-Bài chính tả cho chúng ta biết truyền thuyết của một số dân tộc trên thế giới vềthuỷ tổ loài ngời và cách giải thích KH
-Cho HS đọc thầm lại mẩu chuyện, suy
nghĩ nói về tính cách của anh chàng mê
đồ cổ
*Lời giải:
-Các tên riêng trong bài là: Khổng Tử, Chu Văn Vơng, Ngũ Đế, Chu, Cửu Phủ, Khơng Thái Công
-Những tên riêng đó đều đợc viết hoa tất cả các chữ cái đầu của mỗi tiếng Vì là tên riêng nớc ngoài nhng đợc đọc theo âm Hán Việt
- Củng cố cho học sinh về cách tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần,thể tích của hình lập phương, hình hộp chữ nhật
- Rèn cho học sinh kĩ năng tính diện tích
- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn
II.Chuẩn bị : Phấn màu, nội dung.
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
HS nhắc lại các kiến thức cơ bản về diện tích xung quanh và diện tích toàn phầncủa hình lập phương
2.Dạy bài mới : Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài tập 1 (45) BTT5 Học sinh đọc yêu cầu bài và làm bài vào vở
Bài làm: Thể tích của bể nớc là :
2 x 1,5 x 1 = 3 (m3)Mức nớc trong bể có là :
3 x 4
3= 2,4 (m3) ; Đổi 2,4m3 = 2400m3
Số lít nớc trong bể là :
1 x 2400 = 2400 (l)
Đáp số : 2400 lítBài tập 2 : (45) BTT5: Cho HLP cạnh 0,5m Tính KQ và điền vào ô trống
Diện tích xung quanh Diện tích toàn phần Thể tích
Trang 5- Giáo viên nhận xét giờ học.
- Dặn học sinh về chuẩn bị cho giờ sau
Tiếng Việt( bổ sung)
Liên kết các câu trong bài bằng cách thay thế từ ngữ
A Mục đích yêu cầu
- Hiểu thế nào là liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ
- Biết sử dụng cách thay thế từ ngữ để liên kết câu
Hs làm lại bài tập 2 của tiết trớc
II Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : nêu MĐYC của tiết học
2 Phần nhận xét
Bài tập 1 :
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Cho học sinh làm bài cá nhân và phát biểu
- Giáo viên nhận xét và chốt lời giải
Bài tập 2 :
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Cho học sinh đọc thầm và so sánh với đoạn
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Cho học sinh làm bài cá nhân
- Gọi học sinh đọc kết quả
- Nhận xét và sửa lại
III Củng cố dặn dò
- Nhận xét đánh giá giờ học
- Gọi học sinh đọc lại ghi nhớ
- Hai học sinh làm bài-Hs nhận xét
- Một học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh đọc thầm và đếm câu văn ( 6 câu)
- Học sinh gạch những từ ngữ cùng chỉ Trần Quốc Tuấn : Hng Đạo Vơng, Quốc Công Tiết chế, vị chủ tớng tài ba, HĐV, ông, ngời
- Một học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh so sánh : nội dung hai đoạn giống nhau nhng cách diễn đạt đoạn 1 hay hơn vì từ ngữ đợc sử dụng linh hoạt hơn
- Học sinh đọc ghi nhớ
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh trình bày : từ anh câu 1 thay cho từ
Hai Long;từ ng ời liên lạc câu 4 thay cho ngời
đặt hộp th câu 2; từ anh câu 4 thay cho Hai Long câu 1; Từ đó câu 5 thay cho những vật gợi ra hình chữ V câu 4
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh thực hành viết đoạn văn
- 3 học sinh trình bày
- Nàng câu 2 thay cho vợ An Tiêm câu 1; Chồng câu 2 thay cho An Tiêm câu 1
Trang 6Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010
BUỔI SÁNG: Luyện từ và câu
Tiết 49: liên kết các câu trong bài
bằng cách lặp từ ngữ
I/ Mục tiêu:
-Hiểu thế nào là liên kết câu bằng cách lặp từ ngữ
-Biết sử dụng cách lặp từ ngữ để liên kết câu
II/Đô dùng dạy học
Bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ: Cho HS làm BT 1,2 (65) tiết trớc
2- Dạy bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2.2.Phần nhận xét:
*Bài tập 1:
-Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 1 Cả
lớp theo dõi
-Cho HS suy nghĩ, trả lời câu hỏi
-Mời học sinh trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét Chốt lời giải
đúng
*Bài tập 2:
-Cho HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS làm bài cá nhân
-Mời một số HS trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung, chốt lời
giải đúng
*Bài tập 3:
-Cho HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS suy nghĩ sau đó trao đổi với
-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ
-Cho HS nhắc lại nội dung ghi nhớ
2.4 Luyện tâp:
*Bài tập 1:
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS TL nhóm 7, ghi KQ vào bảng
-Mời 1 HS đọc yêu cầu
-HS làm vào phiếu BT Hai HS làm vào
lặp lại để liên kết câu
b) Cụm từ anh chiến sĩ và nét hoa văn
đ-ợc dùng lặp lại để liên kết câu
*Lời giải:
Các từ lần lợt điền là: thuyền, thuyền, thuyền, thuyền, thuyền, chợ, cá song, cá chim, tôm
Trang 73-Củng cố dặn dò: -Cho HS nhắc lại nội dung ghi nhớ
-GV nhận xét giờ học, nhắc HS về học bài và xem lại toàn bộ cách nối các vế câu ghép bằng QHT, cách nối vế câu bằng cặp từ hô ứng
Toán Bảng đơn vị đo thời gian I/ Mục tiêu:
Giúp HS: Ôn lại các đơn vị đo thời gian đã học và mối quan hệ giữa một số đơn
vị đo thời gian thông dụng Quan hệ giữa thế kỉ và năm, năm và tháng, năm và ngày, sốngày trong các tháng, ngày và giờ, giờ và phút, phút và giây
a) Các đơn vị đo thời gian:
-HS nhắc lại các đơn vị đo thời gian đã
học
-Cho HS nêu mối quan hệ giữa một số
đơn vị đo thời gian:
+Một thế kỉ có bao nhiêu năm?
+Một năm có bao nhiêu ngày?
+Năm nhuận có bao nhiêu ngày?
+Cứ mấy năm thì có một năm nhuận?
+Năm 2000 là năm nhuận, vậy năm
nhuận tiếp theo là năm nào? các năm
nhuận tiếp theo nữa là những năm nào?
-HS nói tên các tháng số ngày của từng
tháng
+Một ngày có bao nhiêu giờ?
+Một giờ có bao nhiêu phút?
+Một phút có bao nhiêu giây?…
b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian:
-Một năm rỡi băng bao nhiêu tháng?
-2/3 giờ bằng bao nhiêu phút?
-0,5 giờ bằng bao nhiêu phút?
-216 phút bằng bao nhiêu giờ?
+100 năm
+ 365 ngày
+ 366 ngày
+Cứ 4 năm liền thì có một năm nhuận.+Là năm 2004, các năm nhuận tiếp theo
0,5 giờ = 60 phút x 0,5 = 30 phút
216 phút : 60 = 3giờ 36 phút ( 3,6 giờ)2.3-Luyện tập:
Trang 8II/ Địa điểm-Ph ơng tiện.
-Trên sân trờng vệ sinh nơi tập.
- Kẻ vạch và ô cho trò chơi, 2-4 quả bóng truyền
III/ Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.
1.Phần mở đầu.
-GV nhận lớp phổ biến nhiệm vụ yêu cầu giờ
học
-Xoay các khớp cổ chân đầu gối , hông , vai
mỗi động tác ,mỗi chiều 8-10 vòng
-Ôn bài thể dục một lần
*Chơi trò chơi khởi động
*Kiểm tra bài cũ: 5 HS tập bài thể dục
2.Phần cơ bản.
*Ôn phối hợp chạy và bật nhảy-mang vác
-Chia tổ tập luyện
- Thi đua giữa các tổ
-Bật cao, phối hợp chạy đầ bật cao
- Chơi trò chơi “Chuyển nhanh, nhảy nhanh”
ĐHTL: GV
Tổ 1 Tổ 2
* * * * * * * * * * * * * *
* * * * * * * * * * * * * *-ĐHTL: GV
* * * *
* * * *-ĐHKT:
GV
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
Kể truyện Vì muôn dân I/ Mục tiêu.
1- Rèn kỹ năng nói:
- Dựa vào lời kể của cô và tranh minh hoạ kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện bằng lời kể của mình
Trang 9- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Trần Hng Đạo đã vì đại nghĩa mà xoá bỏ hiềm khích cá nhân với Trần Quang Khải để tạo nên khối đoàn kết chống giặc
Từ đó, HS hiểu thêm một truyền thống tốt đẹp của dân tộc – truyền thống đoànkết
2- Rèn kỹ năng nghe:
- Nghe cô kể truyện, ghi nhớ truỵên
- Nghe bạn kể truyện , nhận xét đúng lời bạn kể, kể tiếp đợc lời bạn
II/ Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ trong SGK phóng to
III/ Các hoạt động dạy học
1-Kiểm tra bài cũ:
Cho HS kể lại một việc làm tốt góp phần bảo vệ trật tự, an ninh nơi làng xóm, phố phờng mà em biết
2- Dạy bài mới:
2.1-Giới thiệu bài:
-GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
-HS quan sát tranh minh hoạ, đọc thầm các yêu cầu của bài KC trong SGK 2.2-GV kể chuyện:
-GV kể lần 1 và viết lên bảng những từ khó: tị hiềm, Quốc công Tiết chế, Chăm – pa, sát Thát, giải nghĩa cho HS hiểu GV dán tờ giấy vẽ lợc đồ quan hệ gia
tộc của các nhân vật trong truyện, chỉ lợc đồ GT 3 nhân vật trong truyện
-GV kể lần 2, Kết hợp chỉ 6 tranh minh hoạ
2.3-H ớng dẫn HS kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
-Mời 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
-Cho HS nêu nội dung chính của từng
tranh
a) KC theo nhóm:
-Cho HS kể chuyện trong nhóm 3 ( HS
thay đổi nhau mỗi em kể 2 tranh, sau đó
đổi lại )
-HS kể toàn bộ câu chuyện, cùng trao đổi
với bạn về ý nghĩa câu chuyện
-Cho HS thi kể toàn bộ câu chuyện và
trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
-HS nêu nội dung chính của từng tranh:-HS kể chuyện trong nhóm lần lợt theo từng tranh
-HS kể toàn bộ câu chuyện sau đó trao
đổi với bạn trong nhóm về ý nghĩa câu chuyện
-HS thi kể từng đoạn theo tranh trớc lớp.-Các HS khác NX bổ sung
-HS thi kể chuyện và trao đổi với bạn về ýnghĩa câu chuyện
3-Củng cố, dặn dò:
-HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện
-GV nhận xét giờ học Nhắc HS về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe.-Dặn HS chuẩn bị bài sau
-Phiếu học tập cho hoạt động 2
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nêu phần ghi nhớ bài 11
2 Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2.2-Hoạt động 1: Làm việc cá nhân
Trang 10*Bài tập 1: Hãy ghi lại một việc em đã
làm thể hiện lòng yêu quê hơng
*Bài tập 2: Hãy ghi những hoạt động có
liên quan tới trẻ em mà xã (phờng) em đã
tổ chức Em đã tham gia những hoạt động
nào trong các hoạt động đó?
-GV phát phiếu học tập, cho HS thảo luận
nhóm 4
-Mời đại diện một số nhóm trình bày
-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
-GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
2.4-Hoạt động 3: Làm việc theo
cặp
*Bài tập 3: Em hãy cho biết các mốc thời
gian và địa danh sau liên quan đến sự
kiện nào của đất nớc ta?
f) Cây đa Tân Trào
-GV cho HS trao đổi với bạn ngồi cạnh
- Củng cố cho học sinh về cách tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần,thể tích của hình lập phương, hình hộp chữ nhật
- Rèn cho học sinh kĩ năng tính diện tích
- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn
II.Chuẩn bị : Phấn màu, nội dung.
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
HS nhắc lại các kiến thức cơ bản về diện tích xung quanh và diện tích toàn phầncủa hình lập phương
2.Dạy bài mới : Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài tập 1 (45) BTT5 Học sinh đọc yêu cầu bài và làm bài vào vở
Bài làm: Thể tích của bể nớc là :
2 x 1,5 x 1 = 3 (m3)Mức nớc trong bể có là :
3 x 4
3= 2,4 (m3) ; Đổi 2,4m3 = 2400m3
Số lít nớc trong bể là :
1 x 2400 = 2400 (l)
Trang 11Đáp số : 2400 lítBài tập 2 : (45) BTT5: Cho HLP cạnh 0,5m Tính KQ và điền vào ô trống.
Diện tích xung quanh Diện tích toàn phần Thể tích
Cửa sông I/ Mục tiêu:
1- Đọc lu loát diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tha thiết, giàu tình cảm
2- Hiểu các từ ngữ trong bài Hiểu ý nghĩa bài thơ: Qua hình ảnh cửa sông, tác
giả ngợi ca tình cảm thuỷ chung, uống nớc nhớ nguồn
3- Học thuộc lòng bài thơ
II/ Đồ dùng dạy học:
Tranh, ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
1- ổn định
2- Kiểm tra bài cũ: HS đọc và trả lời các câu hỏi về bài Phong cảnh đền Hùng.
3- Dạy bài mới:
3.1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
3.2-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc:
-Mời 1 HS giỏi đọc Chia đoạn
-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp sửa lỗi
phát âm và giải nghĩa từ khó
-Cho HS đọc đoạn trong nhóm
-Mời 1-2 HS đọc toàn bài
-GV đọc diễn cảm toàn bài
b)Tìm hiểu bài:
-Cho HS đọc khổ thơ 1:
+Trong khổ thơ đầu, tác giả dùng những từ ngữ nào
để nói về nơi sông chảy ra biển? Cách giới thiệu ấy
có gì hay?
+) Rút ý1:
-Cho HS đọc 4 khổ thơ tiếp theo:
+Theo bài thơ, cửa sông là một địa điểm đặc biệt
nh thế nào
+)Rút ý 2:
-Cho HS đọc khổ còn lại:
+Phép nhân hoá ở khổ thơ cuối giúp tác giả nói
điều gì về “tấm lòng” của cửa sông đối với cội
-Mời HS nối tiếp đọc bài
-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi đoạn
-Cho HS luyện đọc DC khổ 4, 5 trong nhóm
-Mỗi khổ thơ là một đoạn
+Tg dùng những từ là cửa, nhng không then khoá / Cũng không khép lại bao giờ Cách nói
đó rất đặc biệt – cửa sông cũng là một …+) Cách miêu tả cửa sông đặc biệt của tác giả.+ Là nơi những dòng sông gửi phù sa lại để bồi
đắp bãi bờ, nơi nớc ngọt chảy vào biển rộng, nơi biển cả tìm về với đất liền,…
+) Cửa sông là một địa điểm đặc biệt
+Phép nhân hoá giúp tác giả nói đợc “tấm lòng” của sông không quên cội nguồn
+) Cửa sông không quên cội nguồn
-HS nêu
-HS đọc
-HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi đoạn.-HS luyện đọc diễn cảm
Trang 12Giúp HS:
-Biết cách thực hiện phép cộng số đo thời gian
-Vận dụng giải các bài toán đơn giản
II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ:
Cho HS làm vào bảng con BT 3 tiết trớc
+Muốn biết ô tô đó đi cả quãng đờng từ
HN-Vinh hết bao nhiêu thời gian ta
2 giờ 35 phút
5 giờ 50 phútVậy: 3 giờ 1 5phút + 2 giờ 35 phút = 5giờ 50 phút
-HS thực hiện: 22 phút 58 giây
22 phút 25 giây
45 phút 83 giây (83 giây = 1 phút 23 giây)
Vậy: 22 phút 58 giây + 22 phút 25 giây = 46 phút 23 giây
2.3-Luyện tập:
*Bài tập 1 (132):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào bảng con
Tập làm văn tả đồ vật I/ Mục tiêu:
HS viết đợc một bài văn tả đồ vật có bố cục rõ ràng ; đủ ý ; thể hiện đợc những quan sát riêng ; dùng từ, đặt câu đúng ; câu văn có hình ảnh, cảm xúc
II/ Đồ dùng dạy học:
-Một số tranh, ảnh minh hoạ nội dung kiểm tra