-Hs nắm định nghĩa, kí hiệu và căn bậc hai số học -So sánh các căn bậc hai số học 2.Kĩ năng: -Phân biệt giữa khái niệm căn bậc hai và căn bậc hai số học; vận dụng kiến thức trên để giải
Trang 1-Hs nắm định nghĩa, kí hiệu và căn bậc hai số học
-So sánh các căn bậc hai số học
2.Kĩ năng:
-Phân biệt giữa khái niệm căn bậc hai và căn bậc hai số học;
vận dụng kiến thức trên để giải các bt có liên quan
3.Thái độ:
-Hs chủ động tìm hiểu nắm bắt kiến thức mới từ kiến thức căn
bậc hai đã học ở lớp 7
2 Kiểm tra bài cũ
Gv giới thiệu chương trình đại số lớp 9 gồm 4 chương (sgk), giới
thiệu nội dung chương !: Tuần 1,2 học 3 tiết đại, 1 tiết hình; tuần 3,4
học 3 tiết hình 1 tiết đại; từ tuần 5 trở đi học 2 tiết hình, 2 tiết đại
-Yêu cầu hs làm ?2 Sau
khi đọc lời giải câu a
-Yêu cầu hs làm ?3
Trang 2-Gv treo bt trắc nghiệm
trên bảng phụ:
Tìm câu đúng câu sai
trong các câu sau
a)Căn bậc hai của 0,36 là
H§ 2 So sánh các căn
bậc hai số học:
-Cho a,b>0 nếu a<b thì
aso với b thế nào?
-Ta có thể chứng minh
điều ngược lại
với a,b>0 nếu a< bthì
a<b từ đó ta có định lí
Yêu cầu hs đọc định lí từ
sgk trang 5
Gv ghi lên bảng
-Yêu cầu hs làm ?4
3 hs đứng tại chỗ lần lượt trả lời miệng
+ 64 có căn bậc hai là 64
=8; - 64= -8+ 81 có căn bậc hai là
81 9; = − 81 = − 9
+ 1,21 có căn bậc hai là
1, 21 1,1; = − 1, 21 = − 1,1
a/Sai b/Sai
c/Đúng d/Đúng e/Sai
a,b>0 nếu a<b thì a< b
-Hs đọc định lí và ghi vào vở
-Cả lớp giải ?4 và 2 hs lên bảng làm
Trang 3-Yêu cầu hs đọc ví dụ 3
-Yêu cầu hs làm ?5 để
củng cố
GV: ch÷a nhËn sÐt
HS: §äc vÝ dơ 3-Cả lớp giải ?5 và 2 hs lên bảng trình bày
4 Củng cố, luyện tập
* Giải bt 3 trang 6 Tìm giá trị gần đúng (làm tròn 3 chữ số thập phân) của x
- Yêu cầu hs hoạt động theo nhóm
2
1.2 2
1.2 2
1.2 2
x a
x
2
0 0
a : Đk
- Nắm vững định lí so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp dụng
- Bài tập về nhà số: 1, 2, 4 trang 6, 7 SGK ; số: 1, 4, 7, 9 trang 3,
4 SBT
- Ôn định lí Py-ta-go và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
- Đọc trước bài mới
Trang 4- Hs biết được điều kiện xác định của A -Chứng minh được định lí a2 = a và nắm được hằng đẳng thức A2 = A
2.Kĩ năng:
- Thực hiện tìm điều kiện của biến x trong biểu thức A để A có nghiã ở các dạng A đơn giản (bậc nhất)
-Biết vận dụng hằng đẳng thức 2
A = A để rút gọn các biểu thức
2 Kiểm tra bài cũ.
Hs1: - Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của a viết dạng kí hiệu
-Bảng phụ: Các khẳng định sau đúng sai?
(Đ) a/Căn bậc hai của 64 là 8 và –8
(S) b/Căn bậc hai số học của 144 là 12 và –12
-Yêu cầu hs đọc “Một
cách tổng quát” và nêu
vài ví dụ khác sgk
axác định ⇔ ≥a 0
Vậy Axác định khi nào?
Hay A có nghĩa khi
-Hs đọc ví dụ 1 sgk trang 8
-1 hs lên bảng trình bày
1) Căn thức bậc hai :
A là biểu thức đại số
Alà căn thức bậc hai
A là biểu thức lấy căn
* A có nghĩa (xác định)
Trang 5Yêu cầu hs làm ?2
*Củng cố luyện tập: làm
Cả lớp hãy nhận xét bài
làm của 2 bạn
-Hãy nhận xét quan hệ
giữa 2
a và a
_như vậy không phải bình
phương một số rồi khai
phương kết quả đó thì luôn
được số ban đầu
Trang 6Hãy cm 2 điều kiện đó
Nếu A là biểu thức ta có
-Đọc vd2 và vd3 trang 9-Đọc vd4 sgk
Vídụ rút gọn:
Nắm vững kiến thức CBH,CBHSH, căn thức bậc hai Điều kiện
A có nghĩa, hằng đẳng thức A2 = A
2.Kĩ năng:
Biết vận dụng linh hoạt các lí thuyết đã học, giải các dạng bt có liên quan
3.Thái độ:
Trang 7Ham thớch hoùc toaựn, chuỷ ủoọng vaọn duùng kieỏn thửực ủeồ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà
II.CHUAÅN Bề
- GV: - Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập
- Bút dạ, phấn màu…
- HS: - OÂn taọp caực haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự vaứ bieỷu dieón
nghieọm cuỷa phửụng trỡnh treõn truùc soỏ
- Bảng nhóm, bút dạ…
III tiến trình dạy học.
1 OÅn định tổ chức.
Lớp: Sỹ số:
2 Kieồm tra baứi cuừ.
HS1:-Neõu ủieàu kieọn ủeồ Acoự nghúa
- Chửừa baứi taọp 12(a,b)tr 11SGK
Tỡm x ủeồ moói caờn thửực sau coự nghúa:
0 neỏu
.
A
A
A2
Chửừa baứi taọp 8(a)SGK
Ruựt goùn bieồu thửực sau: a ( )2
1 3 1 3 3 1
3 − − = − − = −
Keỏt luaọn: VT – VP Vaọy ủaỳng thửực ủaừ ủửụùc chửựng minh
I Chữa bài tập Bài 10 (SGK)
a Bieỏn ủoồi veỏ traựi
( 3 − 1)2 = 2 3 + 1 = 4 − 2 3
b Bieỏn ủoồi veỏ traựi
3 3 2
1 3 1 3 3 1
3 − − = − − = −
Keỏt luaọn: VT – VP Vaọy ủaỳng thửực ủaừ ủửụùc chửựng minh
II Luyện tập Baứi taọp 11 (tr 11 SGK)
Trang 8a 16 25 + 196 : 49
b 36 : 32 18 − 169
GV hỏi: hãy nêu thứ tự;
thực hiện phép tính ở các biểu thức
Gv yêu cầu HS tính giá trị biểu thức
GV gọi tiếp hai HS khác lên bảng trình bày
Câu d: thực hiện các phép tính dưới căn rồi mới khai phương
Bài tập 12 (tr 11 SGK)Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
c
x
+
− 1 1
GV gợi ý: - Căn thức này có nghĩa khi nào?
- Tử là 1> 0, vậy mẫu phải thế nào?
Bài tập 13 (tr 11SGK)Rút gọn các biểu thức sau:
HS thực hiện khái phương trước, tiếp theo là nhân hay chia rồi đến cộng hay trừ, là từ trái sang sang phải
Hai HS lên bảng trình bày
Trang 9Yêu cầu HS hoạt động
nhóm làm bài tập 19
x
x
x với x≠ 2
GV đi kiểm tra các nhóm
làm việc, góp ý hướng
b
2
2 2 2 2
2
−
+ +
x
− +
Đại diện một nhóm trình bày bài làm HS nhận xét, chữa bài
b
2
2 2 2 2 2
−
+ +
x
− +
4 L uyƯn tËp, cđng cè.
5 H íng dÉn dỈn dß.
- Ôn tập lại những kiến thức của i1 và i2
- Luyện tập lại một số dạng bài tập như: tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
- Bài tập về nhà số 16 tr 12 SGK
Trang 10Qua bài này học sinh cần:
- Nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.6
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
Trang 11số học của a.b, tức là
a b = a b
- GV giới thiệu chú ý
SGK
Chú ý:Định lí trên có
thể mở rộng cho tích của nhiều số không âm
H§ 2: ¸p dơng
- GV giới thiệu quy tắc
SGK
- VD1: Aùp dụng quy tắc
khai phương một tích, hãy
tính:
a) 49.1, 44.25
b) 810.40
- Trước tiên ta khai
phương từng thừa số
- Tương tự các em làm
- Trước tiên ta nhân các
số dưới dấu căn
= 10b) 1, 3 52 10
= 1, 3.52.100 =
13.52 = 13.13.4
= (13.2) 2 =26
?3 SGK
Trang 12Cho HS thực hiện sau đó
cử đại diện hai nhóm lên
=8 ab = 8ab (vì a³ 0)
Chú ý: Một cách tổng
quát, với hai biểu thức A và B không âm ta có
A B = A B
Đặc biệt, với biểu thức
A không âm ta có:
- Về nhà xem lại và nắm vững hai quy tắc khai: phương một tích và
quy tắc nhân các căn bậc 2
Trang 13- Làm các bài tập 17(c ,d), 18, 19(b, c, d), 20, 21 và xem phần bài luyện tập để tiết sau ta luyện tập tại lớp Xem trước bài học tiếp theo
2 KiĨm tra bµi cị.
- GV: Nêu quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai
Áp dụng tính: 2, 5 30 48
3 Bµi míi.
H§ cđa gi¸o viªn H§ cđa häc sinh Ghi b¶ng
H§ 1: Ch÷a bµi tËp.
GV ®a bµi tËp 22(a, b)
Biến đổi các biểu thức
dưới dấu căn thành dạng
= (17- 8)(17+ 8)
= 9.25 = 9 25 = 3.5 = 15
Trang 14Bài c, d các em về nhà
làm tương tự như câu a ,b
H§ 2: LuyƯn tËp.
- Bài tập 23a: Chứng
minh:
(2 - 3)(2 + 3)=1
- GV hướng dẫn HS câu
b: Hai số nghịch đảo của
nhau là hai số nhân nhau
bằng 1, sau đó HS lên
bảng làm
- Bài tập 24 (a): Rút gọn
và tìm giá trị (làm tròn
đến chữ số thập phân thứ
ba) của các căn thức sau:
- HS: Ta có:
( 2006 − 2005)( 2006 + 2005) ( ) (2 )2
2006 2005
=2005 – 2005 = 1Vậy ( 2006 − 2005)và
( 2006 + 2005)là hai số nghịch đảo của nhau
( 2006 + 2005)là hai số nghịch đảo của nhau
Bài tập 24 (a) SGK
Trang 15A <B2, A, B > 0 nên A < Bhay 25 9 + < 25 + 9
Ta có: 2
A = 34, 2
B = 642
A <B2, A, B > 0 nên A < Bhay 25 9 + < 25 + 9
4 LuyƯn tËp, cđng cè.
5 H íng dÉn, dỈn dß.
- Xem lại các quy tắc khai phương, nhân các căn bậc hai
- Làm các bài tập 22(c, d), 23b, 24b, 25(b, c, d)., 26, 27
Qua bài này HS cần:
- Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
Trang 16Với số a không âm và số b dương, ta có
Chøng minh SGK
Hoạt động 2: Aùp dụng.
- GV giới thiệu quy tắc
Áp dụng vào hãy tính:
- GV giới thiệu quy tắc
Áp dụng vào hãy tính:
- GV gọi hai HS lên bảng
trình bài (cả lớp cùng
Trang 17- Cho HS làm ?3
a) 999
111 b) 52
117
- GV gọi hai HS lên bảng
trình bài (cả lớp cùng
- Cho HS làm ?4 (HS hoạt
động theo nhóm phân nữa
số nhóm làm câu a, và
nữa số nhóm làm câu b)
Trang 18a b ab
2 KiĨm tra bµi cị.
Nêu quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn bậc hai
Trang 1925 2 2
0 25 2 2
0 25 2 2
0 25 2 2
0 50 2
x a
Vậy x = 5
4 3 4 3
3 5 3 3
3 3 3 2 3 3
3 9 3 4 3 3
27 12 3 3 )
⇔
+
= +
⇔
+
= +
⇔
+
= +
x x x x x
x b
- HS: a) 2
2 4
3
ab
a b
2 2
3
3
ab ab
a
-=3( 3)
25 2 2
0 25 2 2
0 25 2 2
0 25 2 2
0 50 2
x a
Vậy x = 5
4
3 4 3
3 5 3 3
3 3 3 2 3 3
3 9 3 4 3 3
27 12 3 3 )
⇔
+
= +
⇔
+
= +
⇔
+
= +
x x x x x
x b
ab
a b
2 2
3
3
ab ab
b) 27( 3)2
-48
a
-2
3.9( 3)3.16
a
-=3( 3)
4 a
= - vì a > 3
4 LuyƯn tËp, cđng cè.
Trang 21TiÕt 9 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA
CĂN BẬC HAI
I mơc tiªu.
Qua bài, này HS cần:
- Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
- Nắm được các kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
Trang 22H§ 1: Đưa thừa số ra
ngoài dấu căn.
Đẳng thức a2b =a b
cho phép ta thực hiện
phép biển đổi a2b =a b
, Phép biến dổi này được
gọi là phép đưa thừa số
ra ngoài dấu căn
Đôi khi ta phải biến đổi
biểu thức dưới dấu căn
về dạng thích hợp rồi
mới thực hện được phép
đưa thừa số ra ngoài dấu
căn.
VD 1:
a) 3 2 2 = 3 2
Thừa số nào được đưa ra
ngoài dấu căn?
b) 20 = ?
Có thể sử dụng phép đưa
thừa số ra ngoài dấu căn
để rút gọn biểu thức
chứa căn thức bậc hai
- GV: Cho HS làm ?2
GV giới thiệu một cách
tổng quát
VD 2: Rút gọn biểu thức:
Giáo viên hướng dẫn (các
?1 Với a≥0; b≥0, hãy chứng tỏ a2b =a b
b a b a b a b
20 = = 2 =
?2 Rút gọn biểu thứca) 2 + 8 + 50=
2 25 2 4
* Một cách tổng quát:
Với hai biểu thức A, B mà
B≥0, ta có A2 B =A B , tức là: Nếu A ≥0 và B≥0 thì A2 B =A B
Nếu A<0 và B≥0 thì
B A B
VD 2: Rút gọn biểu thức
Trang 23biểu thức 3 5 , 5va 5
được gọi là đồng dạng với
nhau
Giáo viên đưa công thức
tổng quát cho học sinh
VD 3: Giáo viên hướmg
5 5 2 5
?3 SGK
H§ 2: Đưa thừa số vào
trong dấu căn.
GV: Đặt vấn đề:
Phép đưa thừa số ra ngoài
dấu căn có phép biến đổi
ngược với nó là phép đưa
thừa số vào trong dấu
B
−
GV: Hướng dẫn cho HS
Ví dụ 5: (giáo viên giới
?4 Đưa thừa số vào trong dấu căn (4 hs lên bảng)
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn.
VD 4: Đưa thừa số vào trong dấu căn
Trang 24So sánh 3 7 với 28
- Đưa 3 7 vào trong căn
rồi so sánh với 28
- Đưa 28 ra ngoài dấu
căn rồi so sánh với 3 7
4 LuyƯn tËp, cđng cè.
Giáo viên hướng dẫn học sinh câu a bài 43 trang 27HS: làm câu b, c, d, e
5 H íng dÉn, dỈn dß.
- Học lý thuyết
- Làm bài tập : 44,45,46,47 trang 27 SGK
- Nghiên cứu trước § 7
Trang 26- ChuÈn bÞ tríc bµi sau
TuÇn: 6
Ngµy so¹n : / /2008… …
Ngµy gi¶ng: / /2008… …
TiÕt 11 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN BẬC HAI (tiếp)
Trang 27I mơc tiªu.
Qua bài này, HS cần:
- Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
H§ cđa gi¸o viªn H§ cđa häc sinh Ghi b¶ng
H§ 1: Khử mẫu của biểu
thức lấy căn.
- Khi biến đổi biểu thức
chứa căn bậc hai, người ta
có thể sử dụng phép khử
mẫu của biểu thức lấy
căn Dưới đây là một số
trường hợp đơn giản
Ví dụ 1: Khử mẫu của
biểu thức lấy căn
a) 2
3 b) 5
7
a b
với a,b > 0
Giải:Câu a: 2
3 = 2.3
3.3=2
a b b
3 b) 5
7
a
b với a,b > 0Giải:
a b b
= 357b ab
Trang 28- GV giới thiệu một cách
tổng quát:
- Cho HS làm ?1 (mỗi HS
lên bảng làm 1 câu)
Khử mẫu của biểu thức
3.2 2
a
6 2
a a a
= 62
2
a a
- Một cách tổng quát:
Với các biểu thức A, B mà A.B ≥0 và B≠0, ta có:
Trục căn thức ở mẫu cũng
là một phép biến đổi đơn
giản thường gặp Dưới
đây là một số trường hợp
(GV hướng dẫn các câu b
và cho HS lên bảng tự
2 Trục căn thức ở mẫu.
Ví dụ 2: Trục căn thức ở
mẫua)2 35 b) 103 1+ c)
Trang 29- GV giới thiệu một cách
(Cho HS hoạt động theo
nhóm, mỗi nhóm làm 1
câu)
6( 5 3) ( 5 3)( 5 3)
a a
Trang 30- Cho HS làm các bài tập 48(hai câu dầu), bài tập 50 ( hai câu đầu), bài tập 51(hai câu), bài tập 52 (hai câu) tại lớp
Ngµy so¹n : / /2008… …
Ngµy gi¶ng: / /2008… …
TiÕt 12 §8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I mơc tiªu.
Trang 31Qua bài này, HS cần:
- Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai
- Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải các bài toán liên quan
H§ cđa gi¸o viªn H§ cđa häc sinh Ghi b¶ng
Hoạt động 1: Các ví dụ.
Gv hướng dẫn hs làm ví
dụ 1 sgk
- Tương tự ví dụ 1 gv gọi
hs lên bảng làm ?1
- Gv hướng dẫn hs cách
chứng minh 1 đẳng thức
và giải ví dụ 2
Tương tự ví dụ 2 gv gọi hs
làm ?2
Gv nên định hướng cho hs
biến đổi vế trái để được
vế phải và nên làm 2 cách
+ Hs làm ví dụ 1 vào vở
+ Hs lên bảng làm ?1
+ Hs làm ví dụ 2 vào vở
+ Hs lên bảng làm ?2
1.Ví dụ 1 : Rút gọn
+ −+
Trang 32-C1: Dùng hằng đẳng thức
A3+B3
C2: Nhân tử và mẫu với
một lượng liên hợp Sau
đó nên chọn cách nhanh
+ Hs làm ví dụ 3 vào vở
+ Hs lên bảng làm ?3
1
a a b
Trang 33-Toán tổng hợp
- Gv ghi đề bài bt rút gọn
- Hs lên bảng làm bài 59a,
62a sgk
- Gv nhận xét – ghi điểm
+ Hs lên bảng làm bài 59a, 62a sgk
+ Hs nhận xét – bổ sung
1.Rút gọn các biểu thức sau:Bài 59/32 sgk:
−
= − + − = −
3 2
Trang 34- Gv ghi đề bài bt chứng
minh
- Yªu cÇu 1 HS lªn b¶ng
- Hs # nhận xét – bổ sung
- Gv nhận xét – ghi điểm
+ Hs lên bảng làm bài tập
1
1
a a
a
a a
a a
1
1
a a
a
a a
a a
Trang 35-Toán tổng hợp
- Gv ghi đề bài bt rút gọn
- Hs lên bảng làm bài 63a
sgk
- Gv nhận xét – ghi điểm
- Gv ghi đề bài bt giải pt :
hướng dẫn vận dụng hằng
đẳng thức A3+B3 và hằng
đẳng thức (A-B)(A+B)
Gv hướng dẫn cho hs đặt
+ Hs lên bảng làm bài 63a sgk
+ Hs nhận xét – bổ sung
+ Hs lên bảng vận dụng hằng đẳng thức trả lời
1.Rút gọn các biểu thức sau:Bài 63/33 sgk: Với a>0, b>0
Trang 36nhân tử chung rồi áp dụng
qui tắc khai phương 1 tích
sau đó rút gọn các đẳng
thức đồng dạng
- Gv nhận xét – ghi điểm
Hs chép bài 3b về nhà làm
Tương tự câu a gv cho hs
về nhà làm
4 9( 5) 6 3
- Làm bt 61b,63a, 64b/33,34 sgk và bài 82,83,85,86 SBT/16
- ChuÈn bÞ bµi c¨n bËc ba
HS cần đạt các yêu cầu sau :
− Biết được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn
bậc ba của số khác
− Biết tính chất căn bậc ba tương tự tính chất căn bậc hai thông qua
Trang 371 ổ n định tổ chức.
Lớp:…… Sỹ số:………
2 Kiểm tra bài cũ.
a/ 27 vaứ -27 laứ laọp phửụng cuỷa soỏ naứo ?b/ Haừy dửùa vaứo keỏt quaỷ treõn ủeồ tỡm x bieỏt x3 = 27 vaứ x3 = -27
3 Bài mới.
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
HĐ 1 : Định nghĩa.
GV yeõu caàu moọt HS đọc
baứi toaựn SGK vaứ toựm taột
GV hoỷi: theồ tớch hỡnh laọp
phửụng tớnh theo coõng
thửựa naứo?
GV hửụựng daón HS laọp
phửụng trỡnh vaứ giaỷi
phửụng trỡnh
GV giụựi thieọu : tửứ 43 = 64
ngửụứi ta goùi 4 laứ caờn baọc
ba cuỷa 64
- Vaọy caờn baọc ba cuỷa moọt
soỏ a laứ moọt soỏ x nhử theỏ
naứo ?
- GV hoỷi : theo ủũnh nghúa
ủoự, haừy tỡm caờn baọc ba cuỷa
8, cuỷa 0 ; cuỷa -1 ; cuỷa -125
- Vụựi a > 0, a = 0, a < 0,
moồi soỏ a coự bao nhieõu caờn
baọc ba? Laứ caực soỏ nhử theỏ
naứo?
HS: Goùi caùnh cuỷa hỡnh laọp phửụng laứ x (dm) ẹK: x > 0, thỡ
theồ tớch cuỷa hỡnh laọp phửụng tớnh theo coõng thửực:
V = x3.Theo ủeà baứi ta coự:
Caờn baọc ba cuỷa -1 laứ -1 vỡ 1)3 = -1
(-Caờn baọc ba cuỷa -125 laứ -5 vỡ (-5)3 = -125
HS nhaọn xeựt: moồi soỏ a ủeàu coự duy nhaỏt moọt caờn baọc ba
Caờn baọc ba cuỷa soỏ dửụng laứ
V = x3.Theo ủeà baứi ta coự:
X3 = 64
⇒ x = 4 (vỡ 43 = 64)
* Định nghĩa SGKCaờn baọc ba cuỷa moọt soỏ a laứ moọt soỏ x sao cho x3 = a
VD 1 : SGK/35