• Biết cách tính nhanh các giá trị của hàm số khi cho trước biến số, biểu diễn các cặp số x;y trên mặt phẳng tọa độ, vẽ thành thạo ĐTHS y = ax.. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: - GV:
Trang 1Tuần 10:
Tiết 19: §1 NHẮC LẠI VÀ SỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT
I Mục tiêu:
• HS được ôn lại và phải nắm vững các khái niệm về hàm số, biến số, hàm số cho bằng bảng, bằng công thức, công thức y = f(x), giá trị của hàm số y = f(x) tại x = x 0 , x 1 … được kí hiệu f(x 0 ), đồ thị hàm số y = f(x), biểu diễn các cắp giá trị (x; f(x) ) trên mặt phẳng tọa độ, bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến.
• Biết cách tính nhanh các giá trị của hàm số khi cho trước biến số, biểu diễn các cặp số (x;y) trên mặt phẳng tọa độ, vẽ thành thạo ĐTHS y = ax.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
- HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học ở lớp 7, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1 : Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chương 2 (3 phút )
-GV: Ở lớp 7 chúng ta đã được
làm quen với các khái niệm hàm
số, một số ví dụ hàm số … Ở lớp 9
ngoài ôn tập các kiến thức trên ta
còn bổ sung một số khái niệm :
Hàm số đồng biến, nghịch biến ,
đường thẳng song song và xét kỹ
hàm số y = ax + b (a ≠ 0) Tiết
học hôm nay sẽ bổ sung các khái
niệm đó
-HS nghe GV trình bày, mở phần phụï lục Tr 129 để theo dõi
Hoạt động 2 :Khái niệm hàm số (20 phút ).
? Khi nào đại lượng y đgl hàm số
của đại lượng x thay đổi
? Hàm số có thể được cho bằng
mấy cách Hãy liệt kê
-GV yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ
1(a,b) Tr 124 SGK
? Hãy giải thích vì sao y là hàm số
của x
? Hãy giải thích vì sao công thức y
= 2x là một hàm số
? Tương tự các công thức khác
-HS: Nếu đại lượng y phụï thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được một giá trị tương ứng của y thì y đgl hàm số của x và x đgl biến số
-HS: … bằng bảng và công thức
-HS: Đại lượng y phụï thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được một giá trị tương ứng của y
-HS trả lời như trên
1/
Khái niệm hàm số
-Nếu đại lượng y phụï thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được một giá trị tương ứng của y thì y đgl hàm số của x và x đgl biến số
- Hàm số có thể được cho bằng bảng hoạc công thức
-Ví dụ (SGK)
? Bẳng này có xác định y là hàm số
Trang 2y = 2x f(x)=2 Series 1 Series 2
1 2 3 4 5 6
x f(x)
của x không, vì sao
-GV: Biểu thức 2x xác định với mọi
giá trị của x, nên hàm số y= 2x, biến
số x có thể lấy các giá trị tùy ý
-GV: Hướng dẫn HS xét các công
thức còn lại
-GV: Giới thiệu cách viết y = f(x)
=2x
? Em hiểu như thế nào về f(0), f(1)
…, f(a)
-GV: Yêu cầu HS làm ? 1
? Thế nào là hàm hằng, ví dụ (nếu
HS không nhớ GV gợi ý : Công thức
y = 0.x +2 có gì đặc biệt)
-HS: Không, vì ứng với một giá trị x = 3 ta có hai giá trị tương ứng của y là 6 và 4
-HS: Là giá trị của hàm số tại
x = 0; 1; 2; … a -HS: f(0) = 5; f(a) = 0,5a + 5 f(1) = 5,5
-Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thì hàm số y đgl hàm hằng Ví dụ
y = 2
HS làm ? 1
-HS: f(0) = 5; f(a) = 0,5a + 5 f(1) = 5,5
-Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thì hàm số y đgl hàm hằng Ví dụ y = 2
Hoạt động 3 :Đồ thị hàm số (10 phút ).
-GV: Yêu cầu HS làm ? 2
(kẻ sẵn 2 hệ trục tọa độ)
-Gọi 2 HS đồng thời lên bảng mỗi
HS làm câu a, b
-Yêu cầu HS dưới lớp làm vào vở
-GV cùng HS kiểm tra bài của hai
HS trên bảng
? Thế nào là đồ thị hàm số
y = f(x)
? Đồ thị hàm số ở bài ?2 là gì
? Đồ thị hàm số y = 2x là gì
a)
f(x)=6 f(x)=4 f(x)=2 f(x)=1 f(x)=0.666 f(x)=0.5 Series 1 Series 2 Series 3 Series 4 Series 5 Series 6 Series 7
-1
1 2 3 4 5 6
x f(x)
Hoạt động 4 : Hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến (10 phút ).
-GV yêu cầu HS làm ? 3
? Biểu thức 2x + 1 xác định với
những giá trị nào của x
? Khi x tăng dần các giá trị tương
ứng của y ntn > hàm số đồng biến
-GV đưa khái niệm hàm số nghịch
biến
-HS điền vào bảng -HS: Biểu thức 2x + 1 xác định với mọi giá trị của x
… cũng tăng
-HS: x tăng -> y giảm -> nghịch biến
3/ Hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến:
(SGK)
Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
+Học bài theo vở ghi và SGK; BTVN: 1 ->3 Tr 45 SGK; 1 – 3 SBT Tr 56
+Chuẩn bị bài mới
Ngày soạn: 5/ 11/ 2005 Ngày dạy: 8/11/ 2005
O
A
B
C D E
F
A
O
y=2x
Trang 3f(x)=sqrt(3)*x f(x)=1 Series 1 Series 2 Series 3 Series 4
-1
1 2 3 4 5 6
x
f(x)=1 Series 1 Series 2 Series 3 Series 4
-1
1 2 3 4 5 6
x f(x)
Tuần 10:
I Mục tiêu:
• Tiếp tục rèn kỹ năng tính giá trị hàm số, kỹ năng vẽ đồ thị hàm số, kỹ năng đọc đồ thị hàm số
• Củng cố các khái niệm hàm số, biến số, ĐTHS, hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến trên R
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Giáo án, bảng phụïvẽ hệ trục tọa độ, phấn màu, thước,com pa, máy tính bỏ túi.
- HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học,compa, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1 : Bài cũ – chữa bài tập (15 phút )
-HS1: Khái niệm hàm số và ví dụ
hàm số bằng công thức
-Chữa bài tập 1 Tr 44 SGK
-HS2: Chữa bài 2 Tr 45 SGK(Gv đưa
đề bài lên bảng phụï)
? Hàm số đã cho nghịch biến hay
đồng biến
-HS3: Vẽ trên cùng một hệ trục tọa
độ đồ thị hàm số y=2x và y= - 2x
-GV nhận xét, đánh giávàcho điểm
-HS1 nêu như SGK
Giátrị x
3
3
3
2 3
3
1 2
1 3 3
2 3 3 -HS2:
-HS:Hàm số nghịch biến vì khi x tăng thì giá trị f(x) giảm dần -HS3:
-Với x = 1 => y= 2 => A(1;2) thuộc đồthị hàm số y = 2x -Với x = 1 => y= -2 => B(1;-2) thuộc đồthị hàm số y = -2x
Hoạt động 2 : Luyện tập (28 phút).
? Bài tập 4 Tr 45 SGK
-HS hoạt động nhóm trong khoảng
6 phút
-Sau đó gọi đại điện lên trình bày
lại các bước
Bài tập 4
-Vẽ hình vuông cạnh 1 đơn vị;
đỉnh O, đường chéo OB có độ
f(x)=2*x f(x)=-2*x Series 1 Series 2
-3 -2 -1
1 2 3
x
f(x) A
B O
3 y=
2
A B C
y=
2
A B C E
Trang 4-Nếu HS không biết trình bày
cách các bước thì GV hướng dẫn
-Bài tập 5 Tr 45 SGK
-GV đưa đề bài lên bảng phụï
-Gọi một HS lên bảng
-GV yêu cầu HS dưới lớp làm
-GV nhận xét đồ thị HS vẽ
-GV vẽ đường thẳng song song
với trục Ox theo yêu cầu đề bài
? Xác định tọa độ điểm A, B
?Hãy viết công thức tính chu vi P
của tam giác ABO
? Trên hệ tục Oxy thì AB = …
? Hãy tính OA, OB dựa vào số
liệu ở đề bài và đồ thị
? Hãy tính diện tích S của tam
giác OAB
? Còn cách nào khác không
-GV hướng dẫn cách hai nếu cần
thiết
Cách 2
8 4 4( )
S OAB S O B S O A
cm
− =
dài bằng 2 Trên tia Ox đặt điểm C sao cho OC = OB= 2
-Một Hs đọc đề
-HS nhận xét
-HS trả lời miệng
A(2;4) ;B(4;4)
Ta có AB=2(cm)
2 4 2 2 5 12,13( )
tích tam giác
1 2.4 4 2
P OAB AB OB OA
P ABC cm
S
≈
−
V
V
V
Cách 2
8 4 4( )
S OAB S O B S O A
cm
− =
Bài tập 5 Tr 45 SGK
Với x=1=>y=2=>C(1;2) Với x=1=>y=1=>D(1;1) Tương tự ta có
A(2;4) ;B(4;4) -Gọi P là chu vi của tam giác OAB S là diện tích tam giác OAB
ta có :
Ta có AB=2(cm)
2 4 2 2 5 12,13( )
tích tam giác
1 2.4 4 2
P OAB AB OB OA
P ABC cm
S
≈
−
V
V
V
Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
+Oân lại kiến thức đã học
+BTVN:6,7 Trang 45,46 SGK
4,5 Tr 56,56 SBT
+Chuẩn bị bài mới “Hàm số bậc nhất”
Ngày soạn: 10/ 11/ 2005 Ngày dạy: 15/11/ 2005
A C D
1 2 3 4 5 6
x f(x
)
Trang 5Tuần 11:
I MỤC TIÊU:
• Nắm được khái niệm hàm số bậc nhất y = ax+b (a khác 0), TXĐ, đồng biến khi a>0, nghịch biến khi a<0.
• HS cần hiểu và chứng minh hàm số y = -3x+1 nghịch bến trên R hàm số y = 3x+1 đồng biến trên R
=> trường hợp tổng quát.
• Thấy được nguồn gốc của toán học xuất phát từ thực tiễn.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước,com pa, máy tính bỏ túi.
- HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học,compa, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Hoạt động 1 : Bài cũ ( 5 phút )
? Hàm số là gì, cho ví dụ về hàm
số cho bởi công thức
? Khái niệm hàm số đồng biến
? Khái niệm hàm số nghịch biến
-Một HS lên bảng kiểm tra -HS trả lời như SGK
Hoạt động 2 : Khái niệm hàm số bậc nhất (15 phút ).
-GV: Đặt vấn đề để xét bài toán
-GV: Đưa bài toán lên màn hình
8km BX
? 1
? Sau 1 giờ, ô tô đi được …
? Sau t giờ, ô tô đi được …
? Sau t giờ, ôtô cách trung tâm HN
là : s = …
-GV yêu cầu HS làm ? 2
? Hãy điền vào bảng
S=50t+8 58 108 158 208
? Giải thích tại sao đại lượng s là
hàm số của t
? Nếu thay s=y; t=x ta có công
thức nào
? Nếu thay 50=a; 8 =b ta có công
thức nào => hàm số bậc nhất
? Vậy hàm số bậc nhất là gì
-Một vài HS nhắc lại
-HS đọc to đề bài lên màn hình
-HS: Trả lời -Sau 1 giờ, ô tô đi được 50 (km) -Sau t giờ, ô tô đi được 50t (km) -Sau t giờ, ôtô cách trung tâm
HN là : s = 50t + 8 (km)
-HS điền kết quả vào bảng -Vì đại lượng s phụ thuộc vào t -HS trả lời miệng
-Hàm số bậc nhất được cho bởi công thức y=ax+b trong đó a, b là các số cho trước và a khác 0 -Một HS đọc định nghĩa
1/Khái niệm hàm số bậc nhất
a) Bài toán : SGK
b) Khái niệm : Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức:
y = ax + b Với a , b là những số cho trước và a ≠0
? Các hàm số sau đây có phải là
hàm số bậc nhất hay không Vi
a) Đúng (a=-5; b =1) b) Không
Trang 6sao Nếu là hàm số bậc nhất hãy
cho biết hệ số a, b
2
2
x
-GV lưu ý HS hệ số b = 0
c) Đúng (a = ½; b = 0) d) Không :
e) Không : Vì chưa có điều kện f) Không : Vì a = 0
Hoạt động 3 :Tính chất (20 phút ).
-GV: Xét hàm số y = f(x) =-3x+1
? Tìm TXĐ của hàm số
? Chứng minh hàm số nghịch biến
trên R
-GV gợi ý HS nếu cần thiết
-Lấy x1,x2 thuộc R sao cho x1<x2
? Cần chứng minh điều gì
? f(x1) > hay < f(x2)
? Hãy tính f(x1); f(x2)
-GV: Yêu cầu HS hoạt động ?3
-GV: Trường hợp tổng quát hàm
số bậc nhất y=ax+b đồng biến khi
nào, nghịch biến khi nào
-Một và HS nhắc lại
-GV: Chốt lại vấn đề và lưu ý đến
hệ số a> => … ; a<0=> ……
TXĐ: D= R
Lấy x1, x2 R sao cho x1<x2=>
f(x1)=-3x1+1 f(x2)=-3x2+1
Ta có x1<x2=>-3x1>-3x2
=>-3x1+1>-3x2+1
=>f(x1)>f(x2)
=> hàm số y=-3x+1 nghịch biến
∈
-HS hoạt động nhóm
TXĐ: D= R
Lấy x1, x2 R sao cho x1<x2=>
f(x1)=3x1+1 f(x2)=3x2+1
Ta có x1<x2=>3x1<3x2
=>3x1+1<3x2+1
=>f(x1)<f(x2)
=> hàm số y=-3x+1 đồng biến
∈
-Một HS đọc to cho lớp nghe
2/ Tính chất
a) Xét hàm số y = f(x) =-3x+1
TXĐ: D= R
Lấy x1, x2 R sao cho x1<x2=> f(x1)=-3x1+1
f(x2)=-3x2+1
Ta có x1<x2=>-3x1>-3x2
=>-3x1+1>-3x2+1
=>f(x1)>f(x2)
=> hàm số y=-3x+1 nghịch biến
∈
b) Xét hàm số y = f(x) =3x+1
TXĐ: D= R
Lấy x1, x2 R sao cho x1<x2=> f(x1)=3x1+1
f(x2)=3x2+1
Ta có x1<x2=>3x1<3x2
=>3x1+1<3x2+1
=>f(x1)<f(x2)
=> hàm số y=-3x+1 đồng biến
∈
*Tổng quát: SGK
Hoạt động 4 : ( 4 phút ).
GV: cho học snh quan xát laiï các
hàm số bậc nhất đã xét
-trong các hàm số bậc nhất trên
hàm số nào đồng biến? Hàm số
nào nghịch biến? Vì sao?
1
2
HS: Hàm số đồng biến :b, c Hàm số nghịch biến : a, d
Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 1 phút )
+Học bài theo vở ghi và SGK
+ BTVN: 9,10,11,12,13 sgk
+Chuẩn bị bài mới
Ngày soạn: 10/ 11/ 2005 Ngày dạy: 15/11/ 2005
Trang 7Tuần 11:
I MỤC TIÊU:
• Củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất.
• Tiếp tục rèn kỹ năng nhận dạng hàm số bậc nhất, kỹ năng áp dụng t1nh chất để xét xem hàm số đồng biến, nghịch biến trên R, biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, com pa, máy tính bỏ túi.
- HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học,compa, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Hoạt động 1 : Bài cũ ( 13 phút )
-HS1:
? Định nghĩa hàm số bậc nhất
-Chữa bài 6(c,d,e)
-HS2:
? Tính chất hàm số bậc nhất
-Chữa bài 9 trang 48 SGK
-HS3:
? Chữa bài 10 Tr 48 SGK
-HS1:
-HS trả lời như SGK -6c> Không là hàm số bậc nhất -6(d,e) là hàm số bậc nhất -HS2: trả lời như SGK -ĐS: Hàm số đồng biến m>2
Hàm số nghịch biến khi m<2 -HS3: ĐS: y = 100 – 4x
-HS tự ghi
Hoạt động 2 : Luyện tập (30 phút ).
Bài 12 Tr 48 SGK Cho hàm số y =
ax +3 Tìm a khi biết x =1; y=2,5
? Em làm bài này như thế nào
? Thay x = 1; y = 2,5 vào đâu
? Một HS lên bảng giải
Bài 8 Tr 57 SBT
Cho hàm số
(3 2) 1
) Hàm số là đồng biến hay nghịch
biến trên R? Vì sao?
b) Tính giá trị tương ứng của y khi
x nhận các giá trị 0; 1; 2;3 2
) Tính giá trị tương ứng của x khi biết
y nhận các g
a
c
+
iá trị 0; 1; 8; 2 + 2
-GV hướng dẫn HS cách tính
Thay y = 0 vào hàm số từ đó ta đi
tìm x
-HS:
Thay x = 1; y = 2,5 vào hàm số
y = ax+3 ta được : 2,5 = a.1+3
<=> a = 2,5 – 3
<=> a = - 0,5 Vậy a = -0,5 -HS: Trả lời miệng a) Hàm số đồng biến vì a= 3 - 2 >0
b) x = 0 => y = 1
x =1 => y = 4 - 2
x = 2 = > y = 3 2 - 1
x = 3 + 2 => y = 8 c) (3 - 2 )x + 1 = 0
7
<=> = =
−
-HS lên bảng tính
Bài 12 Tr 48 SGK Cho hàm số y
= ax +3 Tìm a khi biết x =1; y=2,5
-Giải-
Thay x = 1; y = 2,5 vào hàm số y
= ax+3 ta được : 2,5 = a.1+3 <=> a = 2,5 – 3
<=> a = - 0,5 Vậy a = -0,5
Bài 8 Tr 57 SBT
a) Hàm số đồng biến vì a= 3 - 2 >0
b) x = 0 => y = 1
x =1 => y = 4 - 2
x = 2 = > y = 3 2 - 1
x = 3 + 2 => y = 8
Bài 13 Tr 48 SGK : Với những -HS hoạt động nhóm Bài 13 Tr 48 SGK : Với những
Trang 8giá trị nào của m thì mỗi hàm số
sau là hàm số bậc nhất
1
1
m
m
+
−
-GV gọi 2 HS lên bảng trình bày
-GV nhận xét bài làm của nhóm
Bài 11 Tr 48 SGK : Hãy biểu
diễn các điểm sau đây trên mặt
phẳûng tọa độ
A(-3;0); B(-1;1); C(0;3); D(1;1);
E(3;0); F(1;-1); G(0;-3); H(-1;-1)
-GV gọi 2 em HS lên bảng, mỗi
em biểu diễn 4 câu
-HS dưới lớp làm vào vở
-Kết quả : a) (d1) là hàm số bậc nhất <=>
5
m
= − ≠ <=> − >
<=> <
b) (d2) là hàm số bậc nhất <=>
1 0
1 0 1
m
m m
+ ≠
+ ≠ <=> − ≠ <=> ≠ ±
giá trị nào của m thì mỗi hàm số sau là hàm số bậc nhất
1
1
m
m
+
−
-Giải- a) (d1) là hàm số bậc nhất <=>
5
m
= − ≠ <=> − >
<=> <
b) (d2) là hàm số bậc nhất <=>
1 0
1 0 1
m
m m
+ ≠
+ ≠ <=> − ≠ <=> ≠ ±
Bài 11 Tr 48 SGK : Hãy biểu
diễn các điểm sau đây trên mặt phẳûng tọa độ
A(-3;0); B(-1;1); C(0;3); D(1;1); E(3;0); F(1;-1); G(0;-3); H(-1;-1)
-GV treo bảng Hãy ghép một ô ở cột bên trái với một ô ở cột bên phải để được kết quả đúng
A Mọi điểm trên mặt phẳng
toạ độ có tung độ bằng 0
1 Đều thuộc trục hoành Ox, có
phương trình y = 0
Đáp án ghép
A – 1
B Mọi điểm trên mặt phẳng
toạ độ có hoành độ bằng 0
2 Đều thuộc tia phân giác của
góc phần tư thứ nhất hoặc 3 có phương trình là y = x
B – 4
C Bất kỳ điểm nào nằm trên
mặt phẳng tọa độ có hoành độ
và tung độ bằng nhau
3 Đều thuộc tia phân giác của
góc phần tư thứ II hoặc IV có phương trình là y =- x
C – 2
D Bất kỳ điểm nào nằm trên
mặt phẳng tọa độ có hoành độ
và tung độ đối nhau
4 Đều thuộc trục tung Oy, có
phương trình y = 0
D - 3
-GV: Khái quát lại và cho HS ghi vào vở
Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
+Học bài theo ở ghi và SGK
+BTVN: 14 Tr 48 SGK ; 11; 12; 13 Tr 58 SBT
+Ôn kiến thức đồ thị của hàm số
+Chuẩn bị bài mới
Trang 9Ngày soạn: 20/ 11/ 2005 Ngày dạy: 22/11/ 2005
Tuần 12:
I MỤC TIÊU:
• HS hiểu được ĐTHS y = ax+b a (a≠0) là một đường thẳng luôn luôn cắt trục tung tại điểm có có tung độ là b, song song với đường thẳng y =ax nếu b ≠ 0 hoặc trùng với đường thẳng y = ax nếu b
= 0.
• Yêu cầu HS vẽ ĐTHS y = ax + b (a ≠ 0 ) bằng cách xác định hai điểm phân biệt thuộc ĐTHS.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, com pa, máy tính bỏ túi.
- HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học,compa, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Hoạt động 1 : Bài cũ ( 5 phút )
? Thế nào là ĐTHS y = f(x)
? ĐTHS y = ax (a ≠ 0) là gì
? Hãy nêu cách vẽ
-HS dưới lớp nhận xét, bổ sung,
GV cho điểm
-HS: Là tập hợp các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x;f(x)) trên MPTĐ
-ĐTHS y = ax (a ≠ 0) là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ -Cho x = 1 => y = a =>A(1;a)
-HS tự ghi
Hoạt động 2 : Đồ thị hàm số y = ax + b (20 phút ).
-GV đưa lên bảng phụ ? 1
-GV vẽ sẵn trên bảng phụ một hệ
trục tọa độ và gọi 1 HS lên bảng
biểu diễn
-GV yêu cầu HS dưới lớp làm vào
vở
? Nhận xét gì về vị trí các điểm A;
B; C
? Nhận xét gì về vị trí các điểm
A’; B’; C’
? tứ giác AA’BB’CC’ là hình gì
-GV rút ra nhận xét : Nếu A; B; C
cùng nằm trên một đường thẳng
(d) thì A’; B’ ; C’ cùng nằm trên
một đường thẳng (d’) song song
(d)
-GV: Yêu cầu HS là ? 2
-HS cả lớp dùng viết chì điền vào
kết quả, 2 HS lên bảng điền
-GV giới thiệu “Tổng quát ” SGK
-GV nêu chú ý
-HS làm ? 1
-Một HS lên bảng biểu diễn
-1
1 2 3 4 5 6 7 8 9
x f(x)
-HS lắng nghe và tự ghi vào vở
-HS nêu tổng quát SGK
a) Tổng quát: Đồ thị Hàm số y =
ax + b (a ≠ 0) là một đường thẳng:
-Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;
-Song song với đường thẳng y =
ax, nếu b ≠ 0; trùng nếu b = 0.
b) Chú ý: (GK)
O A B
C A’
B’
C’
y=x -8 -6 -4 -2 -1 0 1 2 4 6 8 y=2x+3 -5 -3 -1 1 2 3 4 5 7 9 11
Trang 10Hoạt động 3 : Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) ( 18 phút t ).
-GV nêu cách vẽ:
? Khi b = 0 thì hàm số y = ax+ b
trở thành y = ax có vẽ được không
? khi b ≠ 0 và a ≠ 0 thì sao
Ta cho x = 0 => y = b=>A(0;b)
Cho y=0=>x = −a b =>B(−a b;0)
Trong thực hành ta thường xác
định 2 điểm đặc biệt là giao điểm
của đồ thị với hai trục tọa độ
-GV yêu cầu HS đọc các bước vẽ
ĐTHS y = ax+b (a ≠ 0) Tr 51
SGK
-GV hướng dẫn HS làm ? 3
? Vẽ đồ thị hàm số a) y = 2x – 3
b) y = -2x +3
? cho x = 0 = y = … => A(……; ……)
? cho y = 0 => x = … =>B(……; ……)
? Hãy biểu diễn hai điểm A; B
trên mặt phẳng tọa độ
-Hai HS lên bảng vẽ
-GV chốt lại:
+ Đồ thị hàm số y = ax+b (a ≠ 0)
là một đường thẳng nên muốn vẽ
nó ta chỉ cần xác định 2 điểm
phân biệt thuộc đồ thị
+ Nhìn đồ thị ? 3 a) Ta thấy a>0
nên hàm số y = 2x – 3 đồng biến;
từ trái sang phải đường thẳng y =
ax+b đi lên nghĩa là x tăng thì y
tăng
+ Nhìn đồ thị ? 3 b) Ta thấy a<0
nên hàm số y = -2x + 3 nghịch
biến; từ trái sang phải đường
thẳng y = ax+b đi xuống; nghĩa
là x tăng thì y giảm
-HS trả lới miệng
-HS nghe và tự ghi
-HS:Cho x=0=>y =3 => A(0;-3) Cho y = 0=>x = 3/2= > B(3/2;0)
-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4
x f(x)
b) Vẽ ĐTHS y = -2x + 3 (d1) Cho x=0=>y =3 => A(0;3) Cho y = 0=>x = 3/2= > B(3/2;0)
-3 -2 -1
1 2 3 4 5
x f(x)
2/ Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
Bước 1:
Ta cho x = 0 => y = b=>A(0;b) Cho y=0=>x = −a b=>B(−a b;0) Bước 2: Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm A; B ta được đồ thị hàm số y = ax+b
Làm ? 3
a) Vẽ ĐTHS y = 2x - 3 (d) Cho x=0=>y =3 => A(0;-3) Cho y = 0=>x = 3/2= > B(3/2;0)
-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4
x f(x)
b) Vẽ ĐTHS y = -2x + 3 (d1) Cho x=0=>y =3 => A(0;3) Cho y = 0=>x = 3/2= > B(3/2;0)
-3 -2 -1 1 2 3 4 5
x f(x)
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
+Học bài theo vở ghi và SGK
+BTVN: bài 15; 16 Tr 51 SGK và số 14 Tr 58 SBT
+Nắm vững kết luận về ĐTHS y = ax + b (a ≠ 0)
+Chuẩn bị bài mới
(d) B
A
A B
(d1) A
B (d1) B
A