Bài cũ HS1: Cho ví dụ về hàm số bằng công thức.
Trang 1Bài cũ
HS1: Cho ví dụ về hàm số ( bằng công thức)
_Ap dụng: Tính giá trị của hàm sô sau ( theo bảng)
2
y= f(x) = =x
y= g(x) =5x +3
HS2: Cho ham sé y= - —x+3 ¬
2 Tịnh giá trị
tương ứng của y theo các giá trị của x ở bảng sau:
X -2,5 -2 -1,5 -| -0,5 0 0,5 I 1,5 2
Trang 2
KET QUA
HS1
Giá trị của x 2 rio |: ;
= I—_ |12- 3— 3“
HS 2
X -2,5|-2)-1,5| -1 |-0,5/0/ 0,5 | 1 | 1,5
y= -3x43 [4,25] 4 | 3,75 }3,5] 3,25] 3 | 2,75 | 2,5] 2,25
Trang 4
Tiêt 20: LUYỆÊN TÂP
Bài 3/45: SGK
a) VoIx=1>y=2
=> A(1;2) € dé thi ham
SỐ y = 2x
VoIx=1>y=-2
= B(1;-2) € đồ thị hàm
SỐ y = - 2x
b) Hàm số y = 2x là hàm
đồng biên
Hàm sô y = - 2x là
hàm nghịch biến
\
a 4
À
»
es
Trang 5
Tiét 20: LUYEN TAP
Bai 4/45: SGK
Xác định diém B(1 ; 1)
= OB =v2
Vé (O ; OB) cat Ox tai
điểm C=OC= V2
Xác định điểm ( V2 ; 1)
= OD = V!+2ˆ =3
Xác định điểm A( 1 ;x2 )
Vẽ đường thắng OA, đó là
đồ thị hàm số y= v3 x
Trang 6Tiết 20: LUYEN TẬP
Bài 5/45: SGK
a)Vóix=1y=2
C(1 ;2) € đồ thị hàm
SỐ y = 2x
VoIx=1>y=1
D(1 ; 1) € đồ thi ham
sO y =x
Duong thang, OC la
đồ thị hàm số y = 2x
Đường thẳng OD la
d6 thi ham sé y = x
Trang 7
Tiết 20: LUYEN TẬP
Xác định toạ độ điểm A ; điểm B?_ /
song song voi truc O x ft
va cat Oy tai điểm có
tung do y = 4, cat
đường thẳng OC,
1+ |
duong thang OD Ian
lượt tại À và B
Trang 8Tiết 20: LUYEN TẬP
——
A
=2+4?+2? +44?+42
= Pu; = 12,13 (cm)
Sop =2 -OI -AB =5 4 -2 =4(cmˆ)
Trang 9HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn lại các kiên thức đã học: Hàm số,
hàm số đồng biên, nghịch biên trên R
- BTVN: 6 ; 7 /45 - SGK và 4; 5/ 56; 57 - SBT
- Đọc trước bài “ Hàm số bậc nhất”
- Bài tập thêm: Cho hàm số y =lx- 2|+2|I- 2x|
Khi nao thi ham so dong bien, nghịch
bien?
Trang 10Bib dn dy tam ding
Chi cac em mann koe
\ +: