Tiến trình bài dạy: Hoạt động 1: Số hữu tỉ 15 phút - Ta đã biết: Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng 1 số.. Mục tiêu: - HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
Trang 1Ngày soạn: 03/ 09/ 2005 Ngày dạy: 05/ 09/ 2005
Tuần 1:
Tiết 1:
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC
§1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu:
-Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Bước
đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N⊂ Z⊂ Q
-Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ
II Phương pháp giảng dạy:
Thuyết trình; hoạt động nhóm;
III Phương tiện dạy học:
- Thầy: Thướt kẽ, phấn màu, bảng nhóm
- Trò: Phấn, bảng nhóm
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Số hữu tỉ (15 phút)
- Ta đã biết: Các phân
số bằng nhau là các
cách viết khác nhau của
cùng 1 số.
? Viết các số: 3; -0.5; 0;
275 dưới dạng các phân
số bằng nhau?
! Ta nói các số 3; -0.5;
0;
275 là các số hữu tỉ
- Cho HS làm ?2 và ?4
19 7
19 7
5 2
3
0 2
0 1
0 0
4
2 2
1 2
1 5 0
3
9 2
6 1
3 3
4 3
1 1
; 4
5 25 , 1
; 10
6 6 ,
Định nghĩa: Số hữu tỉ là số viết được
dưới dạng phân số b a với a,b ∈Z, b
nguyên, ta có thể biểu
diễn mọi số hữu tỉ trên
trục số.
- Hướng dẫn HS cách
biễu diễn số hữu tỉ trên
trục số
- Lên bảng làm theo hướng dẫn
Ví dụ 1:Biểu diễn số hữu tỉ 45 trêntrục số
Trang 2- Cho HS làm ?4 Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ
3
2
trục số
* Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu
tỉ x được goi là điểm x
Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ ( 16 phút)
? Để so sánh hai số hữu
tỉ ta làm như thế nào?
So sánh hai số hữu tỉ
Với hai số hữu tỉ bất kỳ x, y ta luôncó: hoặc x=y hoặc x<y hoặc x<y
- Để so sánh 2 số hữu tỉ ta viết chúngdưới dạng phân số rồi so sánh 2 phânsố đó
Ví dụ: So sánh:−32 và −45 Giải
2
−
> −45
Hoạt động 4: Củng cố (2 phút)
- Làm bài tập 3a trang 8
11
− >−27
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 phút)
0N
•
3
2 3
•
3
2 3
2
−
=
−
Trang 3- Bài tập về nhà: Bài 2 đến bài 5 SGK
* Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn: 5/ 09/ 2005 Ngày dạy: 7/ 09/ 2005
II Phương pháp giảng dạy:
Thuyết trình; hoạt động nhóm;
III Phương tiện dạy học:
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
? Thế nào là số hữu tỉ?
? Để so sánh hai số hữu
tỉ ta làm như thế nào?
- Trả lời như định nghĩa SGK
- Đưa chúng về dạng phân số rồi
so sánh các phân số đó
Hoạt động 2: Cộng trừ hai số hữu tỉ (10 phút)
Trang 4? Nhắc lại các quy tắc
cộng trừ phân số?
- Tương tự như phép
cộng phân số, gv đưa ra
quy tắc cộng, trừ hai số
hữu tỉ
? Các Tính Chất Của
Phép Cộng Phân Số?
c
b a c
b c
a ± = ±
-- Phép cộng phân số có 3 tính
chất: giao hoán, kết hợp, cộng với
a x
Ta có:
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
= +
- Phép cộng số hữu tỉ có các tính chấtcủa phép cộng phân số
- Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối
Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế ( 18 phút)
? Nhắc lại quy tắc “chuyển
vế” trong z?
Với mọi x,y,z∈Z:
y z x z y
x+ = => = − 2 Quy tắc chuyển vế.
Khi chuyển một số hạng từ vế này sangvế kia của một đẳng thức, ta phải
! Trong Q Ta Cũng Có
Quy Tắc “Chuyển Vế”
3
7
2 4 3 4
3 7
- Hướng dẫn đến đây rồi
cho HS làm tiếp
- Nêu phần chú ý trong
SGK
- Làm ?2 Tìm x biết:
6
1 2
1 3 2 3
2 2
1 )
= +
28
29 4
3 7 2 4
3 7
2 )
= +
đổi dấu số hạng đó
Với mọi x,y,z∈Z:
y z x z y
9 21 7 7
3 3 1
Chú ý : Trong Q, ta cũng có những
tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tuỳ ý như các
tổng đại số trong Z.
Hoạt động 4: Củng cố (10 phút)
x
Trang 5? Để cộng, trừ hai số
hữu tỉ ta làm như thế
nào?
? Nêu quy tắc chuyển
vế?
- Làm bài tập 9a?
Họat động nhóm Làm
bài tập 10 trang 10
x =3.45
x =12
- Làm việc nhóm:
x =3.45
x =12
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 phút)
- Bài tập về nhà: 6; 7; 8; 9 trang 10 SGK
* Rút kinh nghiệm :
Trang 6Ngày soạn: 10/ 09/ 2005 Ngày dạy: 12/ 09/ 2005
Tuần 2:
I Mục tiêu:
- HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
II Phương pháp giảng dạy:
Thuyết trình; hoạt động nhóm;
III Chuẩn bị:
- HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6: Quy tắc nhân, chia phân số, các tính chất của
phép nhân trong Z, các phép nhân phân số.
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
? Nêu quy tắc cộng, trừ
hai số hữu tỉ? Aùp dụng
bài tập 6b trang 10 SGK?
Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ (10 phút)
? Quy tắc nhân phân số?
! Vì mọi số hữu tỉ đều
viết được dưới dạng
phân số nên ta có thể
nhân hai số hữu tỉ x, y
bằng cách viết chúng
dưới dạng phân số rồi áp
dụng quy tắc nhân phân
số.
? Đổi hỗn số ra phân số?
! Aùp dụng quy tắc vừa
học để nhân.
4
5 ).
3 ( 2
5 4
3 2
1 2 4
−
Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỉ ( 18 phút)
Trang 7? Quy tắc chia phân số?
! Vì mọi số hữu tỉ đều
viết được dưới dạng
phân số nên ta có thể
chia hai số hữu tỉ x, y
bằng cách viết chúng
dưới dạng phân số rồi áp
dụng quy tắc chia phân
- Tính: − − ÷=
20,4 :
5
3 ).
2 (
2
3 5
2 3
2 : 10
4 3
2 : 4 , 0
1 ).
5 ( 2
1 23 5
1
2 : 23
5 ) 2 ( : 23 5
10
49 5
2
) 7 (
7 5
7 2 7
5
7 10
35 5
2 1 5 , 3
5
3 ).
2 (
2
3 5
2 3
2 : 10
4 3
2 : 4 , 0
Chú ý : Thương của phép chia số
hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y≠0) gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu là y x hay x:y
Ví dụ : Tỉ số của hai số –5,12 và10,25 được viết là
25 , 10
12 , 5
Trang 8- Để nhân hay chia hai
số hữu tỉ ta làm như thế
nào?
- Làm bài tập 11a, d?
- Họat động nhóm Làm
bài tập 16 trang 13 SGK?
- Đổi ra dạng phân số rồi thực hiện nhân hoặc chia đối với hai phân số đó
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 phút)
* Rút kinh nghiệm :
Trang 9Ngày soạn: 12/ 09/ 2005 Ngày dạy: 14/ 09/ 2005
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
II Phương pháp giảng dạy:
Đặt vấn đề; hoạt động nhóm;
III Phương tiện dạy học:
HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6:
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
? Giá trị tuyệt đối của
một số nguyên a là gì?
tuyệt đối của một số
nguyên, giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ
x là khoảng cách từ
điểm x đến điểm O
trên trục số.
giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ tương tự
như đối với số nguyên.
1 2 1
5 , 3 5 , 3
-Làm ?2
1
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Định nghĩa: Giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến điểm
O trên trục số Ký hiệu là |x|.
Ví dụ
3
2 3
nếu x ≥ 0nếu x < 0
Trang 10Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế ( 18 phút)
! Để Cộng, trừ, nhân,
chia số thập phân ta
có thể viết chúng dưới
dạng phân số thập
phân rồi làm theo quy
tắc các phép tính đã
biết về phân số.
- Hướng dẫn tương tự
đối với các ví dụ còn
lại
! Khi cộng, trừ hoặc
nhân hai số thập phân
ta áp dụng quy tắc về
giá trị tuyệt đối và về
dấu tương tự như đối
với số nguyên.
- Nêu quy tắc chia hai
số thập phân
- Yêu cầu HS làm ?3
Viết các số trên dưới dạngphân số rồi thực hiện phéptính
- Làm theo cách khác
328 , 16 )
14 , 3 2 , 5 (
14 , 3 ).
2 , 5 )(
889 , 1
) 245 , 0 314 , 2 (
) 314 , 2 ( 245 , 0
314 , 2 245 , 0 )
394 , 1 ) 264 , 0 13 , 1 (
) 264 , 0 ( ) 13 , 1 )(
=
−
−
= +
−
=
− +
−
c
b a
- Nhắc lại quy tắc
- HS cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng làm
2
Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Ví dụ:
394 , 1 1000 1394
1000
) 264 ( 1130 1000
264 100
113
) 264 , 0 ( ) 13 , 1 )(
−
=
− +
−
=
− +
−
a
328 , 16 1000
16328 100
314 10 52
14 , 3 ).
2 , 5 )(
889 , 1 1000
1889 1000
2134 245
1000
2134 1000
245
134 , 2 245 , 0 )
Ví dụ:
a) (-0,408):( -0,34) = + (0,408:0,34) = 1,2b) (-0,408):(+0,34=-(0,408:0,34) = -1,2a) = -(3,116 – 0,263) = -2,853
b) = +(3,7.2,16) = 7,992
Hoạt động 4: Củng cố (10 phút)
? Giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ là gì?
? Bài tập 18 a,d?
? Hoạt động nhóm:
Bài tập 20 SGK/15?
- Trả lời như SGK
- HS làm trong vở bài tập; 2
HS lên bảng trình bày bài giải.
a -5,17 - 0,469 = -5,639
b (-9,18) : 4,25 = -2,16
- Làm việc nhóm
a 6,3 + (-3,7) + 2,4 + (-0,3) = (6,3 + 2,4) - (3,7 + 0,3) = 8,7 - 4 = 3,7
b (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5) = (-4,9 + 4,9) + (-5,5 + 5,5) = 0 + 0 = 0
c (-2,9 + 2,9) + (4,2 - 4,2) + 3,7 = 0 + 0 + 3,7 = 3,7
d (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8(-6,5 - 3,5) = 2,8(-10) = -28
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 phút)
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 18, 19, 20, 21, 22, 24 trang 15+16 SGK
* Rút kinh nghiệm :
Trang 11Ngày soạn: 17/ 09/ 2005 Ngày dạy: 19/ 09/ 2005
Tuần 3:
I Mục tiêu:
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x
II Phương pháp giảng dạy:
Đàm thoại; hoạt động nhóm;
III Phương tiện dạy học:
- SGK, bảng phụ
IV Tiến trình bài dạy:
? Nêu công thức tính
giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ x
? Chữa bài tập 18b,c
trang 15 SGK
- Trả lời như SGK
b -2,05 + 1,73 = -0,32
c (-5,17) (-3,1) = 16,027
? Hãy đổi các số thập
phân ra phân số rồi so
! Ta có tính chất sau:
“Nếu x<y và y<z thì
x<z”
? So sánh 54 với
mấy?
! Chú y:ù số cần lấy để
so sánh phải nhỏ hơn
1,1
8
7 1000
875 875
, 0
; 10
3 3 ,
Vì:
13
4 130
40 130
39 10 3
6
5 8
7 6
5 24
20 24
21 8 7
; 0
; 13
4
; 3
2 1
; 6
5
; 3 ,
Sắp xếp :
13
4 3 , 0 0 6
5 875 , 0 3
2 1
13
4 10
3 0 6
5 8
7 3
2 1
Ta có –500 < 0 < 1,1=>-500<1,1c) 3813 và −−3712
Ta có:
36
12 37
12 37
12 = <
−
−
Trang 12- Hướng dẫn tương tự
như câu a
- Hướng dẫn HS cách
làm
- Biến đổi −−3712
- So sánh −−3712 với 1236
? Những số nào có giá
trị tuyệt đối bằng 2,3?
? Suy ra điều gì?
? Chuyển −13 sang vế
phải?
! Làm tương tự như câu
a
Rút gọn : 3612 =31
Nhận thấy : 13 =1339 mà 1339 <1338
=> Kết luận
- Số 2,3 và –2,3 có giá trị tuyệt đối bằng 2,3
0
3 1 4 3 = − + x 3 1 4 3 = + ⇒ x mà 38 13 39 13 3 1 36 12 = = < =>−−1237 < 1338 Bài 25 Tìm x Biết: a) |x – 17| = 2,3; − = = ⇒ − = − = − ⇒ 6 , 0 4 3 , 2 7 , 1 3 , 2 7 , 1 x x x x b) 0 3 1 4 3 = − + x − = − = ⇒ − = + = + ⇒ = + ⇒ 12 13 12 5 3 1 4 3 3 1 4 3 3 1 4 3 x x x x x Hoạt động 3: Củng cố 8 phút - Hoạt động nhóm: Làm bài tập 24 trang 16 SGK? - Làm việc nhóm a (-2,5 0,38 0,4) - [0,125 3,15 (-8)] = (-2,5 0,4 0,38) - [0,125 (-8) 3,15] = (-1 0,38) - [-1 3,15] = (-0,38) + 3,15 = 2,77 [(-20,83).0,2 + (9,17).0,2] b [2,47.0,5-(-3,53).0,5] [0,2.(-20,83 - 9,17)] = [0,5.(2,47 + 3,53)] = [-30.0,2] : [0,5.6] = -2 Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà 2 phút - Xem lại các bài tập đã làm - Bài tập về nhà : 26(b,d) (Tr7 – SGK) 28(b,d);30,31(a,c), 33, 34 (Tr 8,9 – SBT) - Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số (Toán 6) * Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn: 19/ 09/ 2005 Ngày dạy: 21/ 09/ 2005
Trang 13Tuần 3:
I Mục tiêu:
- Hiểu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,biết các quy tắc tính tích
và tính thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
II Phương pháp giảng dạy:
Đàm thoại; hoạt động nhóm;
III Phương tiện dạy học:
HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6:
- Luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- Bảng phụ nhóm
IV Tiến trình bài dạy:
? Tính giá trị của biểu
? Lũy thừa n của một
số nguyên là gì? Tính
? Công thức xđ luỹ thừa
bậc n của số tự nhiên x?
! Tương tự như đối với số
tự nhiên, với số hữu tỉ x
ta định nghĩa.
Đọc là x mũ n hoặc x luỹ
thừa n hoặc luỹ thừa bậc
n của x.
- Giới thiệu quy ước
? Nếu viết số hữu tỉ x
dưới dạng b a (
) 0 ,
! Vậy ta có công thức
sau (ghi bảng)
- Cho HS làm ?1
xn = x x x.… x
b
a b
a b
a b
a x
b
a b b b
a a a
a b
Trang 14? Cho a, m, n∈N và m
≥n
Thì am.an = ?
am:an = ?
! Với số hữu tỉ thì ta
cũng có công thức
tương tự.
(Giới thiệu công thức)
am.an = am+n
am:an = am-n
- Làm ?2
a) (-2)2.(-3)3 = (-3)2 + 3 = (-3)5
b) (-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)5 - 3
= (-0,25)2
2 Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
- Với x∈Q, m, n∈N ta có :
- Yêu cầu HS làm ?3
Tính và sao sánh:
? Vậy khi tính “luỹ
thừa của một luỹ thừa”
ta làm thế nào?
- Cho HS làm ?4 Điền
số thích hợp vào ô
trống:
−
=
−
4
3 4
3
)
2 3
a
( )
[ ]0 , 1 4 ( )0 , 1 8
b
a) (22)3 = 22 22 22 = 26
10 2
2 2
2 2
5 2
2
1 2
1 2
1 2
1
2
1 2
1 2
1 )
−
=
−
−
−
−
−
=
−
b
- Khi tính “luỹ thừa của một luỹ thừa”, ta giữ nguyên cơ số và nhân
hai số mũ.
- Lên bảng điền
a) 6 ; b) 2
3 Luỹ thừa của luỹ thừa. Công thức: ?4 6 2 3 4 3 4 3 ) − = − a ( ) [ ]4 2 ( )8 1 , 0 1 , 0 ) = b Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà 2 phút - Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK - Làm các bài tập 29, 30, 31 trang 19 SGK * Rút kinh nghiệm :
xm.xn = xm+n
xm:xn = xm-n (x≠ 0 ,m≥n)
(xm)n = xm.n
Trang 15II Phương pháp giảng dạy:
Thuyết trình; hoạt động nhóm;
III Phương tiện dạy học:
IV Tiến trình bài dạy:
công thức luỹ thừa
bậc n của số hữu tỉ x
? Viết công thức tính
tích và thương của hai
luỹ thừa cùng cơ số
- Trả lời như SGK
xn = x x x.… x
xm.xn = xm+n
xm:xn = xm-n
- Nêu câu hỏi ở đầu
bài
? Tính nhanh tích:
(0,125)3 83 như thế
nào?
! Để trả lời câu hỏi
này ta cần biết công
thức tính luỹ thừa của
một tích.
- Cho HS làm ?1 (theo
nhóm nhỏ trong bàn)
? Qua hai ví dụ trên,
hãy rút ra nhận xét:
muốn nâng một tích
lên một luỹ thừa, ta
có thể làm thế nào?
? Hãy viết công thức
tổng quát?
- Hai HS lên bảng làm ?1
3 3 3
3 3
3 3
2 2 2
2 2
2 2
4
3 2
1 4
3 2 1
512
27 64
27 8
1 4
3 2 1
512
27 8
3 4
3 2 1
5 2 ) 5 2 (
100 25 4 5 2
100 10 ) 5 2 (
- Muốn nâng một tích lên một luỹ
thừa, ta có thể nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó, rồi nhân các kết quả tìm được.
- Lên bảng làm ?2
1 Luỹ thừa của một tích
(Luỹ thừa của một tích bằng tích các
1 3 3
(x y)n = xn yn
Trang 16Hoạt động 3: Lũy thừa của một thương 13 phút
? Qua hai ví dụ trên,
hãy rút ra nhận xét:
muốn tính luỹ thừa
của một thương, ta có
thể làm thế nào?
?3 Tính và so sánh:
5 5
5 5
3 3 3
3 3 3
2
10 5 3125 32
100000 2
10
3
) 2 ( 3 2 27
8 3
) 2 (
27
8 3
2 3
2 3
2 3
- Luỹ thừa của một thương bằng
thương các luỹ thừa.
- Làm ?5
2 Luỹ thừa của một thương
n n
y
x y
(Luỹ thừa của một thương bằng
thương các luỹ thừa).
?3 Tính:
125 5 3
15 3
15 27 15
27 3
5 , 2
5 , 7 5
, 2
5 , 7
9 3 24
72 24
72
3 3 3
3 3
3 3
3 3
2 2 2
? Tóm tắt toàn bộ nội
dung “Lũy thừa của
một số hữu tỉ”?
- Cho học sinh làm
bài tập 35 trang 22
SGK?
? Rút ra kết luận gì từ
bài tập trên?
- Làm bài tập 37a,c
- Bài tập về nhà: 34; 36; 38; 40; 42 trang 22 + 23 SGK
- Chuẩn bị bài mới
* Rút kinh nghiệm :
b)a)
Trang 17Ngày soạn: 26/ 09/ 2005 Ngày dạy: 28/ 09/ 2005
- Rèn kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị của biểu thức, viết dưới dạng luỹ
thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết …
II Phương pháp giảng dạy:
Thuyết trình; hoạt động nhóm;
III Phương tiện dạy học:
- Bảng phụ (viết công thức tổng hợp của luỹ thừa), giáo án, SGK
IV Tiến trình bài dạy:
? Làm bài tập 38
trang 22 SGK?
? Rút ra kết luận gì
khi so sánh hai số hữu
tỉ cùng số mũ?
- Một HS trình bày cách làm
a Ta có: 227 = (23)9 = 89
318 = (32)9 = 99
2 Ta có: 89 = 134 217 728
99 = 387 420 489Vậy 99 > 89 nên 227 < 318
Với hai số hữu tỉ a,b, nếu a > b thì
a n > b n
- Hướng dẫn HS làm
? Muốn cộng hai phân
số khác mẫu ta làm
thế nào?
! Aùp dụng công thức
tính luỹ thừa của một
! Tương tự đối cới 45
- Quy đồng về cùng mẫu số dương rồi
cộng tử với tử, giữ nguyên mẫu.
- 45 = 4.44
4 4
4 4
4 25
20 5
1 1 100
1 4 25
20 5
4 25 4 25
20 5 )
196
169 14
13 14
7 9 )
4
4 4
4 4
2 2
2560
3
5 512 3
5 2
5 3
3 2 5 2 5
3
6 10
9
4 5
4 4 5 5 4
5
4 5
6 3 2 3
− + +