5 2 HS: Để khử mẫu của biểu thức lấy căn taphải biến đổi biểu thức sao cho mẫu củabiểu thức đó trở thành bình phương của 1 số hoặc bình phương của 1 biểu thức, rồikhai phương mẫu đưa ra
Trang 1Ngày soạn: 12/8/2017 Ngày dạy : 14/8/2017
- Thỏi độ: Nghiờm tỳc, tự, giỏc, yờu thich mụn học
- Năng lực: Năng lực tớnh toỏn, năng lực tư duy.
- GV: ở lớp 7 ta đã biết tìm căn bậc hai của một số không âm Vậy đâu là căn bậc hai
số học, ta sẽ tìm hiểu ở bài này
khái niệm về căn bậc hai
Trong chơng I , ta xẽ đi sâu
nghiên cứu các tính chất, các
phép biến đổi của căn bậc
hai Đợc giới thiệu về cách
Hs: Căn bậc hai của một
số a không âm là một số xsao cho
Trang 2- a.Hs: 0 0
Hs: Số âm không có căn bậc hai vì bình phơng củamọi số đều không âm
Hs: Là phép toán tìm CBHSH của một số không âm
Hs: Trả lời Hs: Làm ?3
Hs: Theo dõi
Hs: Trả lời…
+ Với a > 0 thì có a và
- a.+ 0 0
?1.Căn bậc hai của 9 là 3
và - 3Căn bậc hai của
9
4
là
3 2
và -
3 2
Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5
a) 49 7, vì 7 0 và 72 =49
+ Phép khai phơng:
(SGK)
?3: Tìm các căn bậc của mỗi số sau:
a) Vì 64 = 8 => Căn bậchai của 64 là 8 và - 8.b) Căn bậc hai của 81 là 9
và - 9
c) Căn bậc hai của 1,21 là
Kế hoạch dạy học môn đại số 9 trang Năm học 2017 - 2018 2
Trang 3
11 3
Hs: Đọc Sgk , 1 Hs lên bảng trả lời
Hs: Làm ?5a) x 1 x 1Vì x 0 nên x > 1
HS dựng MTCT tớnh, đọckết quả
1,1 và -1,1
2 - So sánh các căn bậc hai số học.
* Định lí: (SGK)
Với a ; b 0 có:
a < b a < b
Ví dụ 2: So sánha) 1 và 2.Vì 1 < 2 nên 1 2 Vậy
1 < 2.b) 2 và 5.Vì 4 < 5 nên 4 5 Vậy
2 < 5
+) Ví dụ 3: Tìm số x 0, biết:
121 11 11; -11
144 12 12; -12
169 13 13; -13
Bài 4(6): Tỡm xa) x = 15 x2 = 152 x = 225b) x < 2 x < 2
Vỡ x 0 nờn 0 x 2
Kế hoạch dạy học môn đại số 9 trang Năm học 2017 - 2018 3
Trang 4
Bài 3(6)
a) x2= 2 x =
1,414 b) x2= 3 x =
1,732 c) x2= 3,5 x = 1,870 4 Củng cố: Cần nhớ kiến thức nào? 5 H ớng dẫn về nhà.(2 phút) - Học bài theo SGk và vở ghi - Làm bài tập: 2; 5 + 3, 4, 5, - SBT (4 ) - HD bài tập 5 - SGK: ? Hãy tính diện tích hình chữ nhật? ? Tính diện tích hình vuông có cạnh là x? ? Cho hai diện tích bằng nhau rồi tỡm x IV R ỳt kinh nghi ệm giờ dạy
………
………
………
………
Ngày soạn: 12/8/2017 Ngày dạy : 16/8/2017 Tiết 2: căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A I- Mục tiêu: - Kiến thức: HS biết tìm ĐKXĐ ( hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp - Kĩ năng: Biết cách chứng minh định lí a2 a và biết vận hằng đẳng A2 A để rút gọn biểu thức Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn, tìm x - Thỏi độ: Nghiờm tỳc, tự, giỏc, yờu thich mụn học - Năng lực: Năng lực tớnh toỏn, năng lực tư duy. II- Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ ghi chú ý và ?3 - SGK - HS: Ôn tập định lí pi ta go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số, bảng nhóm III- Hoạt động trên lớp: 1 ổn định tổ chức lớp (1 phút) 9a: 33 vắng: 2 Kiểm tra bài cũ (7 phút) HS1: Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm? áp dụng: Tìm CBHSH của 16; 64; 0; -4; 13 HS2: So sánh 7 và 53 HS3: Tìm x 0, biết: x < 3 GV gọi HS nhận xét GV nhận xét đánh giá Kế hoạch dạy học môn đại số 9 trang Năm học 2017 - 2018 4
Trang 5
Hs: Trả lời … Hs: Trả lờiHs: Theo dõi, ghi tổng quát
Hs: Số không âm
Hs: Theo dõi, ghi nhớ
Hs: 25 - x2 > 0 hay 0 < x < 5
Hs: Làm ví dụ1
Hs: Làm ?2Hs: ĐKXĐ của
5 2x là
5 - 2x 0hay x 5
2.Hs: Theo dõi, ghi nhớ
Hs: Thực hiện ?3 theo nhóm
Hs: Trình bày kếtquả nhóm
Hs: a2 a
Hs: Phát biểu
định líHs: + a2 a
0
+ ( a )2 = a2 Hs: Trả lời…
+ A xác định A 0
* Ví dụ 1: 3x
+ ĐKXĐ: 3x 0 x 0.+ x = 0 => 3x = 3.0 = 0 + x = 12 => 3x = 3.12 = 36 = 6
2 - Hằng đẳng thức A2 A.
* Định lí:
Với mọi a, ta có a2 a Chứng minh
Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối thì0
a
- Nếu a 0 thì a = a, nên (a )2 = a2
- Nếu a< 0 thì a = - a, nên (a )2= (-a)2 = a2
Trang 6? Hãy làm ví dụ 2 -
SGK ?
GV gọi HS lên làm
? Vì sao 12 2 12 ?
( 7) 2 7 ?
? Hãy làm ví dụ 3 -
SGK ?
GV gọi hai HS lên làm,
HS khác làm vào vở
=> Nhận xét
? Nếu A là biểu thức thì
định lí trên còn đúng
không ?
?
Hãy làm ví dụ 4 - SGK ?
GV: Cho HS nghiên cứu
SGK rồi gọi HS lên làm
=> Nhận xét
? Hãy so sánh kết quả
của định lí khi a là số và
khi a là biểu thức ?
Hs: Làm ví dụ 2
Hs: Làm ví dụ 3
Hs: Theo dõi Hs: Trả lời
Hs: Làm ví dụ 4
Hs: So sánh
a) 12 2 12 12 b) ( 7) 2 7 7.
* Ví dụ 3 Rút gọn:
a) ( 2 1) 2 2 1 2 1 (vì 2>1) b) (2 5) 2 2 5 5 2( vì 5>2)
* Tổng quát: Với A là biểu thức
A2 A = A nếu A 0
A2 A = -A nếu A < 0
* Ví dụ 4 Rút gọn:
a) (x 2) 2 với x 2
Ta có (x 2) 2 = x 2 = x- 2 (vì x
2) b) a6 với a < 0.
Ta có a6 ( )a3 2 a3 Vì a < 0 nên a3 < 0, do đó a3 = - a3 Vậy a6 = - a3.
4 Củng cố.( 5 phút)
+) A có nghĩa khi nào ?
áp dụng: Tìm ĐKXĐ của: a) 4 7x b) 2
3x 5 +) A2 = ? áp dụng: Rút gọn 1 2x x 2 = ?
5 H ớng dẫn về nhà.(2 phút )
- Học bài theo SGK và vở ghi
- Làm bài tập : 6, 7, 8, 9, 10 + 12, 13, 14 SBT ( 5 )
- HD bài 10 SGK:
Từ đó suy ra đpcm
IV R ỳt kinh nghi ệm giờ dạy
………
………
………
………
Ngày 14/8/2017 Kế hoạch dạy học môn đại số 9 trang Năm học 2017 - 2018 6
Trang 7
Duyệt tiết 1 và 2 của TTCM
- Thái độ: Có thái độ nghiêm túc, yêu thích môn học
- Năng lực: Năng lực tớnh toỏn, năng lực tư duy.
2 Kiểm tra bài cũ (7 phút)
HS1: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
2Hs: Lên bảng trình bày lời giải,
Hs còn lại bài tập vào vở
Hs: Nhận xét
Hs: Đọc đề bài
Hs: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa
Hs : Khi A 0
2Hs: Lên bảng làmbài tập, Hs còn lại vào vở
Kế hoạch dạy học môn đại số 9 trang Năm học 2017 - 2018 7
Trang 8
GV: Yêu cầu Hs quan sát
đề bài ý a,c bài 13 SGK
Hs: Làm bài tập theo nhóm
Hs: Trình bày kết quả nhóm, nhận xét nhóm bạn
Hs": Trả lời…
Hs: Đọc đề bài
Hs:dùng hằng đẳngthức…
Hs:
a2-b2=(a +b).(a-b)
Hs : 3 = ( 3)2
2Hs: Lên bảng thực hiện, Hs còn lại làm bài tập vào vở
Hs: Nhận xét bài của bạn
Hs: Đa về phơng trình tích
Hs: Làm bài tập theo nhóm
là x -7
2.c) 1
x x
= - 7a
c) 9a4 + 3a2 = (3 )a 2 + 3a2 = 3a2 + 3a2 (vì 3a2 0) = 6a2
4 Bài 14 - SGK (11).
a) x2 - 3 = x2 - ( 3)2 = (x + 3).(x - 3)
Trang 94.Củng cố (2 phút)
? Nêu ĐKXĐ của A ?
? Nêu cách giải phơng trình dạng x a , x2 = a?
5 H ớng dẫn về nhà.(2 phút)
- Ôn lại những kiến thức đã học
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK và bài 15, 18, 19, 20, 21 - SBT (5-6)
- Xem trớc bài : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
HS khá giỏi: Làm bài 16, 17 - SBT ( 5 )
IV R ỳt kinh nghi ệm giờ dạy
………
………
………
………
Ngày 14/8/2017 Duyệt tiết 1,2 và 3 của TTCM Đỗ Thị Như Quỳnh Ngày soạn: 19/8/2017 Ngày dạy : 23/8/2017 Tiết 4 : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng I- Mục tiêu: - Kiến thức: Nắm đợc nội dung, cỏch chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng - Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biẻu thức - Thái độ: Có thái độ nghiêm túc, hợp tỏc, yêu thích môn học - Năng lực: Năng lực tớnh toỏn, năng lực tư duy II- Chuẩn bị: - GV: SGK, SGV,SBT Kế hoạch dạy học môn đại số 9 trang Năm học 2017 - 2018 9
Trang 10
ab.Hs:
Vì a 0, b 0 nên a b. xác
định và không âm
Ta có:
( a b. )2 = ( a)2 ( b )2 = a.b.Vậy a b. là căn bậc hai số học a.b
tức là a b a b .
* Chú ý: Với a, b, c, d 0có: abcd a b c d .
2- á p dụng:
a) Quy tắc khai phơng một tích.(SGK )
* a b a b .
Kế hoạch dạy học môn đại số 9 trang Năm học 2017 - 2018 10
Trang 11
Hs: Làm ví dụ2Hs: Lên bảng làm
Hs: 2 em lờn bảng làm
= 42b)810.40 81.400 81 400 9.20 180
= 180
?2
a 0,16.0,64.225 0,16 0,64 225
= 0,4.0,8.15 = 4,8b) 250.360 25.36.100
1,3 52 10 1,3.52.10 13.13.4 = 13 2 = 26
?3
a) 15b) 84
4 Củng cố (5phút)
Kế hoạch dạy học môn đại số 9 trang Năm học 2017 - 2018 11
Trang 12
- Phát biểu quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thứcbậc hai ?
Viết công thức tơng ứng
- Áp dụng: Tính a) 0,09.64 ? b) 2,5 30 48 ?
Đỏp số: a) 2,4 b) 60
5 H ớng dẫn về nhà.(2 phút)
- Học bài theo SGK và vở ghi
- Làm các bài tập: 17,18,19,20,21 - SGK(15)
- HS khá giỏi: làm bài , 30 , 31 - SBT (7)
IV R ỳt kinh nghi ệm giờ dạy
………
………
………
………
Ngày soạn: 19/8/2017 Ngày dạy : 25/8/2017 Tiết 5- LUYệN TậP I- Mục tiêu: - Kiến thức: Củng cố quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai Có kĩ năng vận dụng thành thạo quy tắc trên với A, B là các biểu thức không âm - Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các dạng toán: so sánh, rút gọn, tìm x… - Thái độ: Có thái độ nghiêm túc, hợp tỏc, yêu thích môn học - Năng lực: Năng lực tớnh toỏn, năng lực tư duy II- Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ ghi đề bài tập - HS: Ôn bài, bảng nhóm III- Hoạt động trên lớp: 1 ổn định tổ chức lớp (1 phút) 9b: 37 vắng: 2 Kiểm tra bài cũ (5 phút) HS1: Nêu quy tắc khai phơng một tích? Vận dụng tính 12.30.40 = ? (Đs: 120) HS2: Nêu quy tắc nhân các căn thức bậc hai? áp dụng: Rút gọn 2 3 ? 3 8 a a với a 0 (Đs: 1 2 a) => Nhận xét, đánh giá 3 Bài mới (35 phút) Giỏo viờn Học sinh Ghi bảng Gv: Nêu cách làm bài toán chứng minh đẳng thức ? Gv: Hãy làm bài 23a- SGK ? HD:VT có dạng hằng đẳng thức nào? Gv: Với với ý a ta làm nh thế nào? Gv: Yêu cầu 1Hs lên bảng thự hiện , Hs còn lại làm vào vở Hs: Biến đổi VT = VP hay VP = VT
Hs: Làm bài tập Hs: Hằng đẳng thức thứ 3 Hs: Biến đổi vế trái = vế phải 1Hs: Lên bảng làm bài Hs: Hai số là nghịch 1- Bài 23 ( SGK - 15 ): Chứng minh a) ( 2 - 3) ( 2 + 3 ) = 1 Ta có: ( 2 - 3).(2 + 3) = 22- ( 3)2 = 4 - 3 = 1 (đpcm) b) Kế hoạch dạy học môn đại số 9 trang Năm học 2017 - 2018 12
Trang 13
Hs: §a vÒ d¹ng2
A A.TL: Cã thÓ lµm nh sau:
Hs: B×nh ph¬ng hai
vÕ råi t×m x
1Hs: Lªn b¶ng lµm bµi
1Hs: Lªn b¶ng lµm bµi
Hs: Theo dâi
Hs: Cã thÓ HS ®a c¸ch lµm kh¸c
Hs: Lµm bµi tËp theogîi ý cña Gv
Trang 14IV R ỳt kinh nghi ệm giờ dạy
….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…
….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…
….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…
Ngày soạn: 19/8/2017 Ngày dạy : 26/8/2017
Tiết 6: liên hệ giữa phép chia và
- Thái độ: Có ý thức yêu thích môn học, thái độ học tập nghiêm túc
- Năng lực: Năng lực tớnh toỏn, năng lực tư duy
Hs: a
b là căn
bậc hai số học của a
( )
( )
Trang 15=> Nhận xét.
GV: Chiều xuôi của định
lí đợc gọi là quy tắc khai
Hs: Đúng với
A 0 , B > 0
1Hs: Nêu chú ý
2Hs: Lên bảng làm ví dụ3
Hs: Làm ?4 theo nhóm, cử đại diện nhóm lên bảng trình bày
2- á p dụng a) Quy tắc khai phơng một thơng
16 36 16 25 16.25=3.6 9
5 .b) 49 1 49 25 49 8
8 8 8 8 8 25 = 49 49 7
Trang 16GV: Chốt b2 b
a>0)
?4
a)
2
2 4 2 4
2
.
50 25 5
a b
a b a b
b) 2 2 162
ab với a
0
Ta có
162 81
=
9 b a * Củng cố (5 phút) Phát biểu quy tắc khai phơng một tích và quy tắc chia hai căn thức bậc hai? áp dụng Rút gọn: a) 8a3 a = ? với a 0; b) 2 9a b b với b 0. Đỏp số: a) 2 2 a b) 3 a. IV H ớng dẫn về nhà.(2 phút ) - Học bài SGK và vở ghi - Làm các bài tập: 28 ;29 ;30 ;31- SGK + 36 ; 37 ; 40 - SBT - HS khá giỏi làm bài 38 ; 43 - STB (8-9) HD bài 31- SGK: Bình phơng hai vế. V R ỳt kinh nghi ệm giờ dạy
………
………
………
Ng y 21/9/2017 ày 21/9/2017
Duyệt tiết 4,5,6 của TCM
Trần Thị Hồng Ánh
Ngày soạn: 4/9/2017 Ngày dạy : 6/9/2017 Tiết 7: luyện tập A- Mục tiêu: - Kiến thức: Củng cố, khắc sâu quy tắc khai phơng một thơng, quy tắc chia hai căn thức bậc hai - Kĩ năng: Có kĩ năng giải một số dạng toán nh tính toán, rút gọn, giải phơng trình, tìm x, toán trắc nghiệm - Thái độ: Có thái độ học tập đúng đắn, yêu thích môn học B- Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ, bút dạ - Hs : L m b i tàm ?3 àm ?3 ập, ụn lại cỏc quy tắc đó học C- Hoạt động trên lớp: Kế hoạch dạy học môn đại số 9 trang Năm học 2017 - 2018 16
Trang 17
2 4
- Hs: Trình bày bài của nhóm mình, nhận xét nhóm bạn
- Hs: Theo dõi
- Hs: Đọc đề bài
- Hs: Nêu cách giải
- 2Hs: Lên bảng làm bài tập, Hs còn lại bài tập vàovở
x
2
20 5
Trang 18- Hs: Trả lời….
- Hs: Theo dõi
- Hs: Đọc đề bài
Hs: Có thể bình phơng hai vế
- Hs: Trả lời…
- 1Hs: Lên bảng làm bài tập
- Hs: Quan sát đề bài
5- Bài 36-SGK(20)
a) Đỳng vỡ 0,01> 0 và 0,012= 0,0001
b) Sai vỡ VP khụng cú nghĩac) Đỳng vỡ 6 = 36< 39< 49=7d) Đỳng vỡ chia 2 vế của bpt cho cựng 1 số dương và đổi chiều bpt đú
* Củng cố (2 phút)
- Phát biểu quy tắc cho bởi công thức sau: A B A B. và A A
B B ?
- Muốn giải phơng trình chứa dấu căn bậc hai ta làm ntn ?
- Khi rút gọn biểu thức ta cần chú ý điều gì?
IV H ớng dẫn về nhà.(2 phút)
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Tiếp tục ôn tập các kiến thức đã học
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 41, 42 -SBT(9)
Kế hoạch dạy học môn đại số 9 trang Năm học 2017 - 2018 18
Trang 19
- HS khá giỏi làm bài 44, 45, 46 - SBT(10).
V R ỳt kinh nghi ệm giờ dạy
Ngày soạn: 4/9/2017 Ngày dạy : 8/9/201
Tiết 8 : biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
A- Mục tiêu:
- Kiến thức: Hs biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào
trong dấu căn
- Kĩ năng: Nắm đựơc các kĩ năng đa thừa số vào trong dấu căn hay ra ngoài dấu căn
+ Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số hay rút gọn biểu thức
- Thái độ: Có ý thức học tập nghiêm túc, yêu thích môn học
Hoạt động 1: Kiểm tra ( 8 Phỳt)
GV nờu Y/c kiểm tra:
HS1: Chữa bài 45 (a,c) (SGK/27)
Hoạt động của HS
Bài 45 (SGK/27) So sỏnh
HS1: a) 3 3 và 12 ; 3 3 = 27
Mà 27> 12 hay 3 3 > 12c) 51
3
1
và 150 5 1
Kế hoạch dạy học môn đại số 9 trang Năm học 2017 - 2018 19
Trang 20
2
Có biểu thức lấy căn là biểu thức nào ?
Mẫu là bao nhiêu ?
GV: Nhân cả tử và mẫu của 32 với 3 để có
mẫu là 32 rồi khai phương mẫu
GV cho 1 HS lên bảng trình bày
+ Qua VD1 em hãy nêu rõ cách làm để khử
51 3
17
; 150 5
1
=25
150 =
HS2: b)7 và 3 5
7 = 49 ; 3 5= 45
Mà 49 > 45 Hay 7 > 3 5
d) 6 2
1
và 6
2 1
6 2
1
= 2
3 ; 6
2
1 = 18
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
VD1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
a) 3
2 Biểu thức lấy căn là32 với mẫu là 3
3
3
6 3
3 2
ab b
b a
7
35 7
35 7
7 5
2
HS: Để khử mẫu của biểu thức lấy căn taphải biến đổi biểu thức sao cho mẫu củabiểu thức đó trở thành bình phương của 1
số hoặc bình phương của 1 biểu thức, rồikhai phương mẫu đưa ra ngoài dấu căn
Trang 21mẫu của biểu thức lấy căn.
GV đưa ra dạng tổng quỏt trờn bảng phụ
Với A; B là biểu thức A.B 0 và
GV: Khi biểu thức cú chứa căn thức ở mẫu,
việc biến đổi làm mất căn ở mẫu gọi là trục
căn thức ở mẫu
GV đưa VD 2 lờn bảng phụ
GV nờu lưu ý cõu b; c như SGK/29
GV nờu dạng tổng quỏt như SGK/29 trờn
GV cho đại diện nhúm lờn bảng trỡnh bày
?1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
5
5 4 5
5 4 5
125 3 125
2 3 2
3
a
a a
B +B.thức liờn hợp của A+ Blà A- B
+Biểu thức liờn hợp của A Blà A+
2 10 8 3
2 4 5 8 3
8 5 8 3
b b
2 2
3 10 25 3
2 5 3 2 5
3 2 5 5 3
2 5
3 10
25
a a a a
a a a
1
1 2 1
2
( Với a 0 ; a 1)
Kế hoạch dạy học môn đại số 9 trang Năm học 2017 - 2018 21
Trang 22
GV kiểm tra đỏnh giỏ kết quả
Hoạt động 4: Luyện tập – Củng cố –
Hướng dẫn về nhà ( 10 Phỳt)
GV nờu bài tập và Y/c 4 HS lờn bảng giải
Bài 48 (SGK/29) Khử mẫu của biểu thức lấy
+ Nắm chắc cỏch khử mẫu của biểu thức lấy
căn và trục căn thức ở mẫu
6
b a
b a a
4
60
6 6
100
6 6
100
10 10
10 5 10
10 5
- Năng lực cần đạt: Năng lực tớnh toỏn, năng lực tư duy, NL tự học
Kế hoạch dạy học môn đại số 9 trang Năm học 2017 - 2018 22
Trang 23
Mục tiờu: HS biết vận dụng cỏc phộp biến đổi đó học để giải bài tập.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
- C1: Đa một số ra ngoài dấu căn
- C2: Đa một số vào trong dấu căn
- 2Hs: Lên bảng làmbài tập
- Hs: Bình phơng hai vế rồi so sánh
- Hs: Theo dõi
- Hs: Quan sát đề bài
- Hs: Đa thừa số ra ngoài dấu căn
- Hs: Làm bài tập theo nhóm
- Hs: Cử đại diện nhóm lên bảng trìnhbày
c) 1 51
3 và
1 150 5
3 3 nên
1 51
3 <
1 150
Trang 24*
Củng cố (5 phút)
- Khi đa một số vào trong hay ra ngoài căn thức ta cần chú ý gì?
TL: Chú ý dấu của biểu thức
- ứng dụng của phép toán đa một số vào trong hay ra ngoài căn thức là gì?
TL: Rút gọn, so sánh, tìm x …
IV H ư ớng dẫn về nhà.(2 phút) :
- Xem kĩ các bài tập đã chữa.
- Làm bài tập còn lại trong SGK + 61; 62 ; 63 ; 64 - SBT trang 12
- Thái độ: Giáo dục ý thức nghiờm tỳc, tự giỏc, cẩn thận
Kế hoạch dạy học môn đại số 9 trang Năm học 2017 - 2018 24
Trang 25
- Năng lực cần đạt: Năng lực tớnh toỏn, năng lực tư duy, NL tự học
II Kiểm tra bài cũ (2 phút)
HS1: Cỏc phộp biến đổi căn bậc hai?
III Dạy học bài mới: (30 phút ).
Hoạt động 1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn :(15 phút).
Mục tiờu: Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn.
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng Giới thiệu bài
- Gv: Trong tiết trớc chúng
ta đã học hai phép biến đổi
đơn giản là đa thừa số ra
ngoài dấu căn , đa thừa số
vào trong dấu căn Hôm
nay ta tiếp tục học hai phép
biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn thức bậc hai đó là
khử mẫu của biểu thức lấy
căn và trục căn thức ở mẫu
- Gv: Khi biến đổi biểu thức
chứa căn thức bậc hai, ngời
ta có thể sử dụng phép khử
mẫu của biểu thức lấy căn
- Gv: Cho HS nghiên cứu
SGK
- Gv: Giới thiệu ví dụ 1:
? Để khử mẫu của biểu thức
2
3 và
5 7
- Hs: Ghi nhớ
- Hs: Làm ?1, 3
Hs lên bảng làmbài tập, Hs còn lại làm bài tập vào vở
- Hs: Nhận xét bài của bạn chữatrên bảng
- Hs: Đa mẫu vềdạng bìmh ph-
Trang 26Hoạt động 2: Trục căn thức ở mẫu (15 phút).
- 3 Hs: Lên bảngtrình bày
- Hs: Đa mẫu vềdạng a2- b2
- Hs: Theo dõi , ghi nhớ
- Hs: Làm ?2 theo nhóm
- Hs: Các nhómtrình bày bài củanhóm mình
2 2 5 8 3
8 5 8 3
2 5
3 2 5 5
2
a
a a a
a a
1 2
với a 0
7 5 7 5
5 7 4 5
5 7
5 7 4
6
b a
b a a b
a
b a a
2 6
2
Với a > b > 0
4 Củng cố (7 phút)
- Muốn khử mẫu của biểu thức lấy căn ta làm ntn?
Kế hoạch dạy học môn đại số 9 trang Năm học 2017 - 2018 26
Trang 27
áp dụng: (1 3)2
27
- Phân biệt hai phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu?
- Muốn trục căn thức ở mẫu làm ntn?
áp dụng: 5
10 và
2
6 5
IV H ớng dẫn về nhà.(2 phút) : - Học bài theo vở ghi và SGK.
-Xem kĩ các ví dụ đã chữa
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng biến đổi các biểu thức toán học trong và ngoài căn
- Thái độ: Giáo dục ý thức nghiờm tỳc, tự giỏc, cẩn thận
- Năng lực cần đạt: Năng lực tớnh toỏn, năng lực tư duy, NL tự học
II Kiểm tra bài cũ (8’)
HS1: KHử mẫu của biểu thức lấy căn: a) 5
98 =? ; b)
a ab
=> Nhận xét, đánh giá
III Dạy học bài mới:(35 phút).
Hoạt động 1: Bài tập rỳt gọn biểu thước chứa căn bậc hai: (26 phút)
Mục tiờu: HS biết vận dung kiến thức đó học giải được bài tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
học sinh Nội dung ghi bảng
Kế hoạch dạy học môn đại số 9 trang Năm học 2017 - 2018 27
Trang 28
- Hs: đọc đề bài
- Hs: Trả lời…
- Hs: Làm bài tập theo nhóm
- Hs: Lên trình bày lời giải
- Hs: Đọc đề bài
- Hs: Nêu các
ph-ơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- 2Hs: Lên bảng làm bài tập, Hs còn lại làm vào vở
Hs: Đọc đề bài
Hs: Đa thừa số vào trong dấu căn
- 1Hs: Lên bảng làm bài
1- Rút gọn biểu thức Bài 53(30)
a) ab + b a a 1
= b a( a 1) ( a 1)
= ( a 1)(b a 1).b)
Hoạt động 2: Bài tập: trắc nghiệm (6 phút)
4- Bài 57-SGK(30)
Kế hoạch dạy học môn đại số 9 trang Năm học 2017 - 2018 28
Trang 29
Tiết 12: rút gọn biểu thức chứa
căn thức bậc hai
A Mục tiêu:
- Kiến thức: Hs biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Kĩ năng: Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
- Thái độ: Có ý thức học tập đúng đắn, yêu thích môn học
- Năng lực cần đạt: Năng lực tớnh toỏn, năng lực tư duy, NL tự học
B THI ẾT BỊ DẠY HỌC:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi các phép biến đổi căn bậc hai đã học, đề bài tập
- Hs: Ôn tập các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai, bảng nhóm
C Các hoạt động dạy, học
I Ổ n định lớp : ( 1 phút)
vắng
II Kiểm tra bài cũ (5 phút)
HS1: Nêu các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai?
III Dạy học bài mới: (30 phút ).
Hoạt động 1 Giải một số dạng bài tập:(15 phút).
đa về căn thức
đồng dạng
- 1Hs: Lên bảng làm bài tập
Trang 30? Bài này ta biến đổi vế ?
- Gv: Yêu cầu HS hoạt
về căn thức đồng dạng
- 1Hs: Lên bảng làm bài tập
- Hs: Đọc ví dụ 2
- Hs: Biến đổi vế này về vế kia
- Hs: Biến đổi vế phức tạp về đơn giản
- Hs: Đọc đề bài
- Hs: Làm bài tập theo nhóm
- Hs: Trình bày bài làm của nhóm mình
- Hs: Có thể quy
đồng rồi nhóm các hạng tử…
Hoạt động 2: Bài toỏn tổng hợp (15 phút).
- Gv: Treo bảng phụ ghi
- 1Hs: Lên bảng làm bài tập
- Hs: Ghi nhớ
- Hs: cho 1
0
a a
- Hs: Trả lời…
- 1Hs: Lên bảng làm bài tập
a a
b) Do a > 0 và a 1 nên
Kế hoạch dạy học môn đại số 9 trang Năm học 2017 - 2018 30
Trang 31
- 2Hs: Lên bảng trình bày lời giải.
- Hs: Theo dõi vàghi nhớ
( với a 0 và a 1.)
4 Củng cố (2 phút)
? Muốn rút gọn biểu thức chứa căn thức ta làm ntn ?
TL: + Biến đổi đa về căn thức đồng dạng
+ Nếu biểu thức có dạng phân thức thì quy đồng hoặc phân tích tử và mẫu về dạngtích
Ng y 18/9/2017 ày 21/9/2017 Duyệt tiết 11+12 của TCM
Trang 32- Kiến thức : Rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai Chú ý tìm ĐKXĐ của căn thức, của biểu thức.
- Kĩ năng: Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với một hằng số.Vận dụng việc rút gọn biểu thức để giải một số dạng toán có liên quan
- Thái độ: Giáo dục ý thức tự học, tự làm toán
- Năng lực: Năng lực tớnh toỏn, năng lực tư duy, NL tự học
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi đề bà tập
- HS: Ôn các phép biến đổi căn thức bậc hai
III Các hoạt động dạy, học :
1 Ổ n định tổ chức lớp (1 phút)
vắng :
2 Kiểm tra bài cũ (8’)
HS1: - Làm bài 59a - SGK trang 32 (ĐS: -5ab ab)
HS2: - Làm bài 84 - SBT trang 18 (ĐS: x = -1)
=> Nhận xét, đánh giá
3 Dạy học bài mới:(35 phút).
Hoạt động 1: tổ chức luyện tập : (26 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hs Nội dung ghi bảng
- Gv: Yêu cầu Hs quan
- 3Hs: Lên bảng làm bài tập, Hs còn lại làm bài tập vào vở
- Hs: Theo dõi, ghi nhớ
- Hs: Đọc đề bài
- Hs: Biến đổi vế này về vế kia
- Hs: Biến đổi vế phức tạp
- Hs: Có dạng
A3- B3 và A2- B2
- Hs: Làm bài tập
1- Rút gọn biểu thức Bài 62(33)
Bài 63b(33)
2
4 8 4
81 1
m x
Trang 33- Hs: Có thể quy
đồng, nhóm, phân tích thành nhân tử rồi rút gọn
- Hs: đọc đề bài
Hs: trả lời+ Phân tích tử, mẫuthành tích
+ Quy đồng , thu gọn tử
- Hs: 1- x < 1
- Hs: Trả lời…
- 1Hs: Lên bảng làm bài tập
a)
2
1 1
1
a
a a
VT =
2
1 1
a
a a
a a
Hoạt động 2: Bài tập trắc nghiệm (6 phút)
- Gv: Yêu cầu Hs quan
- Hs: Làm bài tập
- 1Hs: Trả lời…
4- Bài 66(SGK-34)
Chọn (D)
4 Củng cố (2 phút)
Kế hoạch dạy học môn đại số 9 trang Năm học 2017 - 2018 33
Trang 34
? Nêu các bớc rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai?
? So sánh dạng câu hỏi rút gọn và chứng minh đẳng thức?
- GV chốt lại cách làm
5 H ớng dẫn về nhà.(2 phút)
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 83; 84; 85; 86; 87 - SBT (26)
b) Rút gọn A
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn: 23/9/2017 Ngày dạy : 27/9/2017
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán biểu thức chứa căn bậc ba
- Thái độ: Giáo dục ý thức nghiờm tỳc, tự giỏc, cẩn thận
- Năng lực: Năng lực tớnh toỏn, năng lực tư duy, NL tự học
II CHUẨN BỊ :
- GV: Bảng phụ
- HS: Ôn bài định nghĩa, tính chất căn bậc hai
III Các hoạt động dạy, học
1 Ổ n định lớp : ( 1 phút)
vắng
2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
? Định nghĩa căn bậc hai số học của một số? Căn bậc hai có tính chất gì?
*ĐVĐ: Căn bậc ba có gì khác căn bậc hai không?
3 Dạy học bài mới: (30 phút ).
Hoạt động 1 Khái niệm căn bậc ba:(15 phút).
Hoạt động của
giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
- Gv: Treo bảng phụ ghi bài toán
Giải
Gọi x (dm) là
độ dài cạnh củathùng hình lập phơng
Trang 35là 4 dm
- Hs: Theo dõi
- Hs: Nêu định nghĩa
= a
+ Ví dụ 1
2 là căn bậc ba của 8, vì 23 = 8.-5 là căn bậc ba của -125
vì (-5)3 = -125+ Kí hiệu: 3 a
3 3
- 1Hs: Lên bảng viết các công thức
- Hs: Dùng để
so sánh, tính toán, …
- Hs: Làm ví dụ 2
- Hs: Nhận xét
Hs: Làm ví dụTL: +C1: Khai căn rồi tính+C2: áp dụng quy tắc chia hai căn thức
- 2Hs: Lên bảng làm bài tập, Hs còn lại làm bài tập vào vở
2- Tính chất
a) a < b 3 a 3b.b) 3ab 3 a b 3 c) Với b 0, ta có 3 3
3
b b
* Ví dụ 2 So sánh 2 và 3 7.Giải Ta có 2 = 3 8 ; mà 8 > 7 nên
? So sánh căn bậc ba với căn bậc hai của một số?
- Làm bài tập 67a,b + 68a + 69a - SGK
Kế hoạch dạy học môn đại số 9 trang Năm học 2017 - 2018 35
Trang 36
GV gọi 3 HS lên bảnglàm, HS khác làm vào vở.
=> Nhận xét
5 H ớng dẫn về nhà.(2 phút)
- Học bài theo SGK và vở ghi
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 88; 89; 90; 92; 93 - SBT trang 17
- Đọc phần bài đọc thêm- sgk
- Làm các câu hỏi phần ôn tập chơng, tiết sau ôn tập
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Ng y 25/10/2017 ày 21/9/2017 Duyệt tiết 13+14 của TCM
- Thái độ: Giáo dục ý thức nghiờm tỳc, tự giỏc, cẩn thận
- Năng lực: Năng lực tớnh toỏn, năng lực tư duy ,tổng hợp, NL tự học, hợp tỏc làm việc
2 Kiểm tra bài cũ (Kết hợp khi ụn tập)
3 Dạy học bài mới:(40 phút).
Hoạt động 1: ễn tập lớ thuyết (10 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động HS Nội dung ghi bảng
? Nêu định nghĩa căn bậc hai
số học của một số? Lấy ví dụ ?
Kế hoạch dạy học môn đại số 9 trang Năm học 2017 - 2018 36
Trang 37
mối liên hệ giữa phép nhân,
chia với phép khai phơng?
- Gv: Yêu cầu cấ nhóm trình
bày bài của nhóm, gọi HS
- Hs: Nhận xét
- Hs: Ghi nhớ
- Hs: Nêu cách giải
- Hs: Thảo luận theo nhóm
- Hs: Trình bày bảng nhóm, nhận xét
- Hs: Nêu cách phân tích
đa thức thành nhân tử
- Hs: Nêu cách làm
- 2Hs: Lên bảng làm bài
số còn lại vào vở
- Hs: Đọc đề bài
Kế hoạch dạy học môn đại số 9 trang Năm học 2017 - 2018 37
Trang 38
? Dấu trừ trong biểu thức
- Hs: Trìnhbày bài củanhóm và nhậnxét
? Để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai ta thờng vận dụng kiến thức nào?
? Nêu các dạng toán thờng gặp trong phần này? Cách giải?
- GV chốt lại kiến thức
5 H ớng dẫn về nhà.(2 phút)
- Ôn tập các kiến thức đã học
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 96; 97; 98; 99; 100 - SBT (18)
IV RÚT KINH NGHIỆM:
- Kiến thức : Củng cố, khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức về căn bậc hai dã học để giải một số dạng toán liênquan nh: Tìm x, rút gọn, chứng minh;
- Thỏi độ: Rèn kĩ năng biến đổi toán học, tính cẩn thận chắc chắn
- Năng lực: Năng lực tớnh toỏn, năng lực tư duy tổng hợp, NL tự học
=> Nhận xét, đánh giá
3 Dạy học bài mới : ( 32 phút).
Hoạt động 1:Lớ thuyết (5 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Kế hoạch dạy học môn đại số 9 trang Năm học 2017 - 2018 38
Trang 39
- Gv: Thông qua kiểm tra
bài cũ chốt lại các công
thức
- Hs: Nhớ lại các công thức I- Lí thuyết* Các phép biến đổi.( Bảng phụ)
- 2Hs: Lên bảng làm bài tập, Hs còn lại làm vào vở
- Hs: Nhận xét
- Hs: Ghi nhớ
- Hs: Đọc đề bài
- Hs: Biến đổi vế trái bằng vế phải hoặc vế phải bằng
vế trái…
- Hs: Biến đổi VT
= VP
- Hs: Làm bài theo nhóm
- Hs: Trình bày bài của nhóm mình và nhận xét
- Hs: Theo dõi, ghi nhớ
- Hs: Đọc đề bài
- Hs: Trả lời…
- Hs: Làm bài tập
- Hs: Có dạng hiệu hai bình ph-
Trang 40- Tiếp tục ôn tập các kiến thức đã học.
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 101; 102; 103; 104; 105; 106;107; 108 - SBT ( 19- 20 )
- Chuẩn bị bài tiết sau kiểm tra 1 tiết
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Ng y 2/10/2017 ày 21/9/2017 Duyệt tiết 15+16 của TCM
Trần Thị Hồng Ánh
Ngày soạn: 14/10/2017 Ngày dạy : 19/10/2017
Tuần 9,Tiết 17 : kiểm tra MỘT TIẾT
Kế hoạch dạy học môn đại số 9 trang Năm học 2017 - 2018 40