Đồ dùng dạy học: - Tranh ảnh minh họa bài tập đọc trong SGK.. Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh cá nhân từng đoạn, cả bài... Kiểm tra bài cũ: - 2 HS lên bảng lớp *Lu ý:
Trang 1I mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với ý nghĩa của hai nhân vật (ngời em và
ng-ời anh)
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới
- Hiểu nghĩa các từ đã chú giải
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi tình anh em, anh em yêu thơng, lo lắng chonhau, nhờng nhịn nhau
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh họa bài tập đọc trong SGK
III các hoạt động dạy học:
Tiết 1
A KIểm tra bài cũ.
- 2, 3 học thuộc lòng khổ thơ emthích trong bài: Tiếng võng kêu
- Nội dung bài thơ nói gì ? - Tình cảm yêu thơng của nhà thơ
nhỏ đối với em gái đối với quê hơng
- GV uốn nắn t thế đọc cho HS - HS tiếp nối nhau đọc từng câu.
b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
trong bài
- Chú ý ngắt giọng đúng các câu + Bảng phụ
c Đọc từng đoạn trong nhóm - 4 đoạn
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh cá
nhân từng đoạn, cả bài
Trang 2Tiết 2:
3 Tìm hiểu bài:
- Lúc đầu 2 anh em chia lúa nh thế
nào ? nhau, để ở ngoài đồng.- Họ chia lúa thành 2 đống bằng
- Ngời em nghĩ gì và đã làm gì ? - Ngời em nghĩ :Anh mình còn phải
nuôi vợ con Nếu phấn của mình cũngbằng phần của anh thì không côngbằng" Nghĩ vậy, ngời em ra đồng lấylúa của mình bỏ thêm và phần của anh
- Ngời anh nghĩ gì và đã làm gì ? - Ngời anh nghĩ: Em ta sống một mình
vất vả Nếu phần lúa của ta cũng bằngphần của chú ấy thì thật không côngbằng nghĩ vậy, anh ra đồng lấy lúa củamình bỏ thêm vào phần của em
- Mỗi ngời cho thế nào là công
bằng ?
*Vì thơng yêu nhau, quan tâm đến
nhau nên 2 anh em đều nghĩ ra lí do để
giải thích sự công bằng, chia phần
nhiều hơn cho ngời khác
- Anh hiểu công bằng là gì chia cho
em nhiều hơn vì em sống một mình vậtvả Em hiểu công bằng là chia cho anhnhiều hơn vì anh còn phải nuôi vợ con
- Hãy nói một câu về tình cảm của 2
anh em sống vì nhau…- Hai anh em rất yêu thơng nhau
4 Luyện đọc lại:
- Thi đọc chuyện
5 Củng cố, dặn dò:
- Nhắc HS biết nhờng nhịn, yêu
th-ơng anh chị em để cuộc sống gia đình
- Thực hành tính trừ dạng: 100 trừ đi một số (trong đó có tính nhẩm với trờnghợp 100 trừ đi một số tròn chục có 2 chữ số, tính viết và giải toán)
Trang 3iii Các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ: - 2 HS lên bảng lớp
*Lu ý: Đặt tính viết đầy đủ (064) viết
hàng ngang không cần viết số 0 bên trái
- Biết một số biểu hiện cụ thể của việc giữ gìn trong lớp sạch đẹp
- Lý do vì sao cần giữ trờng lớp sạch đẹp
2 Kỹ năng:
- Biết làm một số công việc cụ thể để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
Trang 43 Thái độ:
- Có thái độ đồng tình với các việc làm đúng để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
II hoạt động dạy học:
Tiết 2:
A Kiểm tra bãi cũ:
- Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp có phải
là bổn phận của mỗi học sinh không ?
- HS trả lời
b Bài mới:
*Hoạt động 1: Đóng vai sử lý tình
huống
- GV chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm
thực hiện một vai, xử lý tình huống - Chia lớp làm 3 nhóm.- Các nhóm trình bày tiểu phẩm.1) Mai và An cùng trực nhật Mai
định đổ rác qua cửa sổ lớp học An sẽ… quy định.- An cần nhắc Mai đổ rác đúng nơi2) Nam rủ Hà: "Mình cùng vẽ hình
Đô Rê Mon lên tờng đi ! Hà sẽ… lên tờng - Hà cần khuyên bạn không nên vẽ3) Thứ 7 nhà trờng tổ chức trồng cây,
trồng hoa trong sân trờng mà bố lại hứa
cho Long đi công viên Long sẽ…
- HS quan sát lớp học
- Xung quanh lớp mình đã sạch đẹp
cha ?
- HS trả lời
*Kết luận: Mỗi HS cần tham gia
việc làm cụ thể để giữ gìn trờng lớp
sạch đẹp
*Hoạt động 3: Trò chơi: "Tìm đôi"
- GV phổ biến luật chơi
- 10 HS tham gia chơi các em sẽ bốc
ngẫu nhiên mỗi em 1 phiếu Mỗi phiếu
là một câu hỏi hoặc câu trả lời công về
chủ đề bài học
- Yêu cầu HS thực hiện trò chơi - Thực hiện trò chơi
- GV nhận xét đánh giá
*Kết luận: Giữ gìn trờng lớp sạch
đẹp là quyền và bổn phận của mỗi học
Trang 5Tiết 29: Trò chơi: vòng tròn - đi đều
II địa điểm ph– ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, kẻ vòng tròn
III Nội dung - phơng pháp:
A phần Mở đầu:
1 Nhận lớp:
- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội
I Mục tiêu yêu cầu:–
1 Rèn kỹ năng nói:
Trang 6- Kể từng phần và toàn bộ câu chuyện theo gợi ý.
- Biết tởng tợng những chi tiết không có trong chuyện
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết gợi ý a, b, c, d
iII hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại: Câu chuyện bó đũa - 2 HS kể
với nội dung 1 đoạn trong truyện
- Yêu cầu 1 HS kể mẫu - 1 HS giỏi kể mẫu 1 đoạn
- Kể chuyện trong nhóm - HS kể theo nhóm 4
2.2 Nói ý nghĩ của hai anh em khi
gặp nhau trên đồng - 1 HS đọc yêu cầu- 1 HS đọc lại đoạn 4 của truyện
- Nhiệm vụ của các em là nói đoán ý
nghĩ của hai anh em
- ý nghĩ của ngời anh - Em mình tốt quá/hoá ra em mình
làm chuyện này Em thật tốt chỉ lo choanh
- ý nghĩ của ngời em ? - Hoá ra anh mình làm chuyện này/
Anh thật tốt với em
2.3 Kể toàn bộ câu chuyện - 1 đọc yêu cầu
- Yêu cầu 4 HS nối tiếp nhau kể theo
I Mục đích - yêu cầu:
1 Chép lại chính xác trình bày đúng đoạn 2 của chuyện Hai anh em
2 Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm đầu vần dễ lẫn: ai/ay, s/x, ât/âc
Trang 7II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nội dung cần chép
III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết: Lấp lánh, nặng
nề
- HS viết bảng con
- Nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hớng dẫn tập chép:
2.1 Hớng dẫn chuẩn bị bài:
- GV đọc đoạn chép trên bảng - HS nghe
- 2 HS đọc lại đoạn chép
- Tìm những câu nói suy nghĩ của
ngời em ? công bằng.- Anh mình còn phải nuôi vợ em…
- Suy nghĩ của ngời em đợc ghi với
những dấu cấu nào ? dấu hai chấm.- Đợc đặt trong ngoặc kép ghi sau
- Viết từ khó - HS tập viết bảng con: nghỉ, nuôi,
- Nêu cách trình bày đoạn văn ? - Viết tên đầu bài giữa trang, chữ đầu
đoạn viết lùi vào một ô
- HS chép bài vào vở
- GV theo dõi, uốn nắn t thế cho học
sinh
- Đọc cho HS soát lỗi - HS soát lỗi, đổi chéo vở nhận xét
3 Chấm, chữa bài:
- Chấm 5, 7 bài nhận xét
4 Hớng dần làm bài tập:
- Tìm 2 từ có tiếng chứa vần ai ? - Ai: Chai, dẻo dai…
- Tìm 2 từ có tiếng chứa vần ai ? - Máy bay, dạy, ray, đay…
- Tìm các từ:
a Chứa tiếng bắt đầu bằng s/x
- Chỉ thầy thuốc ? a Bác sĩ
- Chỉ tên một loài chim ? - Sáo, sẻ
- Trái nghĩa với đẹp ? - Xấu
- Nhận xét
C Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Trang 8- Về nhà viết lại những chữ đã viết sai.
Toán
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu
- Củng cố cách tìm một thành phần của phép tính trừ khi biết hai thành phần cònlại
- Vận dụng cách tìm số trừ vào giải toán
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: - Cả lớp làm bảng con
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu hình vẽ - HS quan sát
- Nêu bài toán: Có 10 ô vuông sau
khi lấy đi một số ô vuông thì còn lại 6 ô
vuông Hãy tìm số ô vuông lấy đi
- HS nghe và nêu lại đề toán
- Số 10 ô vuông giáo viên ghi 10 lên
Trang 9- Bài yêu cầu gì ? - Viết số thích hợp vào ô trống
- Nêu cách tìm số trừ ? - HS nêu lại
- Có thể tính nhẩm hoặc đặt tính ra
nháp rồi viết kết quả vào sách - 1 HS lên bảngSố bị trừ 75 84 58 72 55
- Muốn tìm số bị trừ cha biết là làm
- Nhận xét
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
đi thuận chiều
I Mục tiêu:
- HS biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông chỉ lối đi thuận chiều
- Gấp, cắt, dán đợc biển báo chỉ lối đi thuận chiều
- Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông
II chuẩn bị:
GV:
- Hình mẫu biển báo giao thông chỉ lối đi thuận chiều
- Quy trình gấp cắt dán biển báo giao thông
HS:
Trang 10- Giấy thủ công, kéo, hồ dán.
II hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Về hình dáng, kích thớc màu sắc - Mặt biển báo hình tròn màu xanh
- Chân biển báo màu khác
B
ớc 2: - Dán biển báo giao thông chỉ lối đi
thuận chiều
- GV hớng dẫn HS dán: Dán chân
biển báo vào tờ giấy trắng, dán hình
tròn màu xanh sau đó dán hình chữ
nhật màu trắng vào giữ mặt biển báo
Trang 11II đồ dùng dạy học:–
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài: Hai anh em - 2 HS đọc
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều
gì ? bọc lẫn nhau.- Anh em phải biết thơng yêu đùm
a Đọc từng câu - 1 HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- GV theo dõi uốn nắn cách đọc
b Đọc từng đoạn trớc lớp
- Bài chia làm mấy đoạn ? - Bài chia làm 3 đoạn mỗi lấn xuống
dòng là một đoạn
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- Giảng từ: Đén láy - Màu mắt đen và sáng long lanh
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- GV theo dõi các nhóm đọc
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc đồng
thanh cá nhân từng đoạn, cả bài
3 Tìm hiểu bài:
Câu 1:
- Em biết những gì về gia đình Hoa - 1 HS đọc to,lớp đọc thầm (Gia đình
hoa có 4 ngời Bố mẹ Hoa và em Nụ.Câu 2:
- Em Nụ đáng yêu nh thế nào ? - Em nụ môi đỏ hồng mắt mở to, tròn
và đen láy
Câu 3:
- Hoa đã làm gì để giúp mẹ ? - Hoa kể chuyện em Nụ về chuyện
Hoa hết bài hátCâu 4:
- Trong th gửi bố, Hoa kể chuyện gì ? - Hoa kể chuyện em nụ về chuyện
Hoa kết bài hát ru em Hoa mong muốnkhi nào bố về sẽ dạy thêm những bàibài bài hát khác cho Hoa
C Củng cố dặn dò:–
- Nhận xét tiết học
Luyện từ và câu
Trang 12Tiết 15: Từ chỉ đặc điểm
Câu kiểu: Ai thế nào ?
I mục đích yêu cầu:
1 Mở rộng vốn từ chỉ đặc điểm, tính chất của ngời, vật, sự vật
2 Rèn kỹ năng đặt câu theo mẫu Ai thế nào ?
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ nội dung bài tập 1
- Giấy khổ to viết nội dung bài tập 2
- Giấy khổ to kẻ bảng bài tập 3
III hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
- HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến a Em bé rất xinh
b Con voi rất khoẻ
c Những quyển vở này rất đẹp
d Những cây cau này rất cao
Bài 2: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu, đọc cả câu mẫu
- HS làm theo nhóm - 1 HS đọc yêu cầu
- Mái tóc ông em trả lời cho câu hỏi
Trang 13- Bạc trắng trả lời cho câu hỏi nào ?
(Thế nào ?)
- Bạc trắng
*Lu ý: Viết hoa chữ đầu câu, đặt dấu
chấm kết thúc câu Có thể đặt nhiều câu
theo mẫu Ai thế nào ?
- Mái tóc của bà em (vẫn còn) đen nhánh
- Tính tình của mẹ em (rất) hiền hậu
- Biết vẽ đoạn thẳng qua 2 điểm
- Biết ghi tên các đờng thẳng
II các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
Trang 14- Kí hiệu tên đờng thẳng chữ cái in hoa AB…
AB viết là đờng thẳng AB
- Kéo dài mãi đoạn thẳng AB về haiphía ta đợc đờng thẳng AB
b Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng: - Chấm sẵn 3 điểm A, B, C cùng nằm
- Hớng dẫn HS làm - 1 HS đọc yêu cầu- Chấm 2 điểm, ghi tên 2 điểm đó
- Lẽ ra phải kéo dài mãi về 2 phía
của đoạn thẳng MN nhng trên tờ giấy
chỉ có thể vẽ nh vậy
- Đặt thớc sao cho mép (cạnh) củathớc trùng với M và N Dùng tay tráigiữ thớc, tay phải dùng bút vạch 1 đoạnthẳng từ M đến N
- Để kiểm tra xem có các bộ ba điểmnào thẳng hàng
Sau bài học, HS biết:
- Tên trờng, địa chỉ, của trờng mình và ý nghĩa của tên trờng
Trang 15- Mô tả một cách đơn giản về quang cảnh của trờng (vị trí các lớp học, phònglàm việc, sân vờn trờng).
- Cơ sở vật chất của trờng và hoạt động diễn ra trong trờng
- Tự hào và yêu quý trờng học của mình
II Đồ dùng dạy học:–
- Hình vẽ trong SGK trang 32, 33
III các Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
ớc 1: Tổ chức cho HS đi thăm quan
các lớp học - HS tập trung tại cổng trờng
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi
- Trờng của chúng ta có tên là gì ? - Trờng tiểu học Lê Văn Tám
- Các lớp học ? - Đứng trong sân quan sát các lớp
học, phân biệt từng khối lớp
- Trờng có bao nhiêu lớp ? - Có 24 lớp
- Khối 5 gồm mấy lớp ? - Khối lớp 5 có 6 lớp
- Khối 4 gồm mấy lớp ? - Khối lớp 4 có 5 lớp
- Khối 3 gồm mấy lớp ? - Khối lớp 3 có 5 lớp
- Khối 2 gồm mấy lớp ? - Khối lớp 2 có 4 lớp
- Khối 1 gồm mấy lớp ? - Khối lớp 1 có 4 lớp
*Các phòng học khác - Ban giám hiệu, Phòng Hội đồng…
*Sân trờng và vờn trờng - HS quan sát sân trờng, vờn trờng
ớc 3: Yêu cầu HS nói với nhau về
quang cảnh của trờng - HS thảo luận nhóm 2- Các nhóm nói trớc lớp
*Kết luận: Trờng học có sân vờn,
Trang 16- Xem xét trong nhà…ở đâu.
*Kết luận: Khi bị ngộ độc cần báo
ngay cho ngời lớn biết và gọi cấp cứu
Nhớ đem theo hoặc nói cho cán bộ y tế
biết bản thân hoặc ngời nhà bị ngộ độc
II địa điểm:
- Địa điểm: Trên sân trờng
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, 3 vòng
Iii Nội dung và phơng pháp:
Trang 17+ Biết viết chữ N hoa theo cỡ vừa và nhỏ.
+ Viết cụm từ ứng dụng: "Nghĩ trớc nghĩ sau" cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều nét
và nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ cái viết hoa N đặt trong khung chữ
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ: Nghĩ trớc nghĩ sau
III các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Lớp viết bảng con chữ hoa: M
- 1 HS nhắc cụm từ ứng dụng - Miệng nói tay làm
- Lớp viết: Miệng
- Nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hớng dẫn viết chữ hoa N:
2.1 Hớng dẫn HS quan sát, chữ N:
- Giới thiệu mẫu chữ - HS quan sát
- Chữ N có độ cao mấy li ? - Cao 5 li
Trang 18- Gồm mấy nét là những nét nào ? - Gồm 3 nét: Móc ngợc trái, nét
thắng xiên và móc xuôi phải
- GV vừa viết chữ M, vừa nhắc lại
cách viết
2.2 Hớng dẫn HS tập viết trên bảng
3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
3.1 Giới thiệu cụm từ ứng dụng - HS quan sát
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng
- Em hiểu cụm từ nói gì ? - 1 HS đọc: Nghĩ trớc nghĩ sau.- Suy nghĩ chín chắn trớc khi làm.3.2 Hớng dẫn HS quan sát nhận xét
- Chữ nào cao 2,5 li ? - N, g, h
- Những chữ cái nào cao 1,5 li ? - t
- Chữ nào cao 1,25 li ? - Chữ r, s
- Các chữ còn lại cao mấy li ? - Cao 1 li
3 Hớng dẫn viết chữ: Miệng - HS tập viết chữ Miệng vào bảng con
- GV theo dõi HS viết bài - 2 dòng ứng dụng cỡ nhỏ
5 Chấm, chữa bài:
- Hiểu nghĩa của các từ mới: Nuôi sao cho xuể
- Hiểu tình hài ớc của truyện: Bé Giang muốn bán bớt chó con, nhng cách bánchó của Giang lại làm cho một số vật nuôi tăng lên
Trang 19II hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài: "Bé Hoa" - 2 HS đọc
- Em Nụ đáng yêu nh thế nào ? - 1 HS trả lời
- Trong th bố Hoa kể chuyện ?
b Đọc từng khổ thơ trớc lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng khổ
- Bài chia làm mấy đoạn ? - 2 đoạn
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc đồng
thanh cá nhân từng đoạn, cả bài
- Cả lớp và giáo viên bình điểm cho
- Hai chị em Liên và Giang bàn nhau
nh thế nào ? tiền Chị Liên không tin có ngời mua- Bé Giang nói là có thể bán chó lấy
chúng Chị muốn đem cho bớt chó con
- Giang bán chó nh thế nào ? - Giang không bán chó mà đổi một
con chó lấy 2 con mèo
Em tự định giá mỗi con mèo mờingàn đồng
- Sau khi Giang bán chó số con vật
trong nhà giảm đi không ? tăng thêm Số chó vốn là 6 con Bớt đi- Số vật nuôi không giảm mà còn
một con Nhng lại thêm 2 con mèo
Trang 20- Bài có những nhân vật nào ? - Ngời dẫn chuyện, bé Giang, chị Liên
- Thi đọc truyện theo vai - 2, 3 nhóm thi đọc theo vai
- Củng cố tìm thành phần cha biết trong phép trừ
- Củng cố cách vẽ đờng thẳng (qua 2 điểm, qua 1 điểm)
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm cho
trớc A, B và nêu cách vẽ A B
- Vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm cho
trớc C, D và chấm điểm E sao cho E
thẳng hàng với C, D E thẳng hàng với
C, D
C D E
- Thế nào là 3 điểm thẳng hàng với
- Nhận xét, chữa bài
B Bài mới:
Bài 1: Tính nhẩm và ghi kết quả vào
- Yêu cầu HS tính và ghi kết quả vào