1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lớp 1 Theo CKT-KN

17 321 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề GA lớp 1 theo CKT-KN
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 177,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các HĐ dạyvà học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 2.. - Chữ nào đã học trong tiếng lê ,hè.. - Chữ l giống chữ nào nhất trong các chữ đã học - Giống chữ b Giống nhau là có n

Trang 1

Tuần 3: (Từ 7/9 đến 11/9/2009)

Học vần2

Đạo đức

Chào cờ Bài 8: l , h.

Gọn gàng, sạch sẽ ( Tiết 1)

Ba

TD

Toán

Học vần2

Tự nhiờn và Xó hội

GVC Luyện tập Bài 9: O , C Nhận biết cỏc vật xung quanh

Âm nhạc

Toỏn

Học vần2

ATGT

GVC

Bộ hơn, dấu <

Bài 10: ễ, Ơ Tỡm hiểu đường phố ( Tiết1)

Năm

Toán

Học vần2

Mĩ thuật

Thủ cụng

Lớn hơn, dấu >

Bài 11: ễn tập Màu và vẽ màu vào hỡnh đơn giản

Xộ dỏn hỡnh chữ nhật, hỡnh tam giỏc

Toỏn

Học vần2

Sinh hoạt sao Luyện tập Bài 12: i - a Lẽ, cọ, bờ, hổ.

Thứ hai ngày 8 tháng

9 năm 2008

Bài 8 : l , h

I Mục tiêu :

Học vần

SGK: 46,

SGV: 87

Trang 2

- Kiến thức : HS đọc đợc l ,h, lê, hè ; từ và cõu ứng dụng Viết được: I,

h, Iờ, hố (Viết được 1/2 số dũng quy định trong vở tập viết)

- Kỹ năng : Luyện nói từ 2-3 cõu theo chủ đề : le le.

- Thái độ : học tập nghiêm túc

II Thiết bị dạy học :

- GV : Tranh minh hoạ các từ khoá và câu ứng dụng , phần luyện nói.

- HS : SGK ,Vở BTTV và vở TV

III Các HĐ dạyvà học chủ yếu:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

2 Kiểm tra bài cũ : - Đọc và viết : ê ,v ,ve ,bê.

- 3 HS đọc câu ứng dụng

3 Giảng bài mới :

Tiết 1

a HĐ1: Giới thiệu bài :

- Các tranh này vẽ gì ? - Tranh vẽ : lê, hè.

- Chữ nào đã học trong tiếng lê ,hè - Nêu:ê, e

- Đọc cá nhân ê ,e.

- Viết bảng : l - lê / h - hè

b HĐ2: Dạy chữ ghi âm

* chữ l:

- Tô lại chữ l và nói :chữ l gồm 2 nét

là nét khuýết trên và 1 nét móc ngợc

- Chữ l giống chữ nào nhất trong các chữ

đã học

- Giống chữ b Giống nhau là có nét khuyết trên

Khác nhau là chữ b có thêm

nét thắt + Phát âm ( lỡi cong lên chạm lợi hơi

đi ra phía hai bên rìa lỡi, sát nhẹ ) - Nhìn bảng phát âm

- Đánh vần : l -ê -lê.

- Đọc : lê ( Đọc theo nhóm ,cá nhân )

- Nhận xét sửa sai cho HS

* Chữ h :

( GV hớng dẫn tơng tự nh với chữ l)

Tiết 2: Luyện tập

a HĐ1 : Luyện đọc :

- Hớng dẫn phát âm và đọc từ ƯD - Phát âm và các từ ứng dụng.

- Sửa sai cho HS

b HĐ2 : Luyện viết :

- Cho HS mở vở TV - Viết l ,h, lê, hè trong vở TV

c HĐ3 : Luyện nói

Trang 3

- Cho HS luyện nói theo chủ đề : le le - Mở SGK quan sát tranh

- Em thấy gì trong tranh?

- Hai con vật đang bơi trông giống con gì ? - Nêu : giống con ngan , con vịt

- Có loài vịt sống tự do không có ngời

chăn gọi là con gì ? - Nêu ; con vịt trời

* GV nói : Trong thanh là con le le , con le le giống con vịt trời về hình dáng

nhng nhỏ hơn và chỉ có ở vài nơi ở nớc ta

4 Các HĐ nối tiếp :

a Trò chơi:đọc đúng , đọc nhanh

b GV nhận xét giờ

c Nhận xét giờ

GỌN GÀNG, SẠCH SẼ ( Tiết 1)

I/ Mục tiờu:

- Nờu một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Biết lợi ớch của ăn mặt gọn gàng, sạch sẽ

- Biết giữ gỡn vệ sinh cỏ nhõn, đầu túc, quần ỏo gọn gàng, sạch sẽ.

II/ Đồ dựng dạy học:

- Giỏo viờn : Tranh minh họa cỏc bài tập

- Học sinh : Vở bài tập

III/ Cỏc hoạt động:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

* Ổn định lớp

1 Kiểm tra bài cũ

Mời 2 em trả lời cõu hỏi:

- Được vào lớp 1 em phải làm gỡ?

- Cõu thơ nào núi về HS lớp 1?

2 Bài mới:

a/ Giới thiệu: Cho xem 2 bức tranh

để phõn biệt bờn nào đỏng khen, bờn

nào chưa được khen vỡ sao bạn đú

được khen, vỡ sao bạn đú chưa được

khen

- Nhấn mạnh: bạn này được khen vỡ

ăn mặt gọn gàng, sạch sẽ.

- Ta cú bài học hụm nay- Ghi đề bài

b/ Cỏc hoạt động:

Hoạt động 1: Liờn hệ thực tế mời

từng cặp lờn kiểm tra trang phục,

Cả lớp hỏt bài: Rửa mặt như mốo

- Trả lời (HS 1)

- Đọc thơ ( HS 2)

- Xem tranh

- Phỏt biểu ý kiến

- Lắng nghe

- Hoạt động nhúm 2: Quan sỏt nhận biết bạn cựng nhúm đó gọn gàng ,

Đạo đức

SGK: 46,

SGV: 87

Trang 4

túc tai

Hoạt động 2: Bài tập 1

- Cho HS lần lượt nhận xột cỏc

tranh trong bài tập, tranh nào đó gọn

gàng, sạch sẽ, tranh nào chưa

Hoạt động 3: Bài tập 2

- Gọi lần lượt HS lờn nối tranh

Tổng kết - Dặn dũ

- Nhận xột tiết học

- Tuyờn dương - Dặn d

sạch sẽ chưa

- Lần lượt 4 em lờn bảng

- Tranh 1, 2

- Tranh 3, 4

- Tranh 5, 6

- Tranh 7, 8

- HS tự làm bài và chữa bài

- Nghe

Thứ ba ngày 9 tháng 9 năm 2008

BÀI 9: o - c

I- Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có thể:

- Đọc và viết đợc: O, C, bò, cỏ

- Đọc đợc các tiếng ứng dụng bo, bò, bó, co, cò, cỏ và câu ứng dụng.

- Luyện nói từ 2-3 cõu theo chủ đề: vó bè.

II- Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng & phần luyện nói.

III- Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: - Viết và đọc

- Đọc câu ứng dụng trong SGK

2 Bài mới:

Ti

ế t 1

- Nhận diện chữ:

- GV viết lên bảng chữ O & nói: chữ

O là chữ có một nét mới khác với

những chữ đã học, cấu tạo của chữ O

gồm một nét cong kín.

- Chữ O giống vật gì ?

Phát âm & đánh vần tiếng

- Viết bảng con: l - lê

h - hè

- 1-3 em đọc

- HS đọc theo GV: O - C

- HS theo dõi

- Chữ O giống quả trứng, quả bóng

Học vần

SGK: 46,

SGV: 87

Trang 5

+ Phát âm:

- GV phát âm mẫu âm O (miệng mở

rộng, môi tròn)

- Theo dõi & sửa cho HS

+ Đánh vần tiếng khoá

- Yêu cầu HS tìm & gài âm O vừa

học:

- Yêu cầu HS tìm âm b ghép bên trái

âm O & thêm dấu ( \ )

+ Đọc tiếng em vừa ghép

- GV viết bằng: bò

Nêu vị trí các âm trong tiếng bò ?

+ Hớng dẫn đánh vần & đọc trơn bờ

- o - bo - huyền - bò.

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

+ Đọc từ khoá:

Tranh vẽ gì ?

- Viết bảng: bò

- Hớng dẫn viết:

- CN viết mẫu, nêu quy trình viết.

- Nhận xét chữa lối cho HS.

(Quy trình tơng tự):

Lu ý:

- Chữ c gồm 1 nét cong hở phải

- Chữ c với o:

Giống cùng là nét cong

Khỏc c có nét cong hở, o có nét

cong kín

- Phát âm: gốc lỡi chạm vào vòm

mồm rồi bật ra, không có tiếng

thanh

- Viết.

- Cô có bo, co hay các dấu thanh đã

học để đuợc tiếng có nghĩa.

- GV ghi bảng: bò, bó, bõ, bỏ, bọ, cò, có,

cỏ, cọ

bàn

- HS quan sát GV làm mẫu

- HS nhìn bảng phát âm: CN, nhóm, lớp.

- HS lấy bộ đồ dùng gài O

- HS ghép bò

- Một số em

- Cả lớp đọc lại

- Tiếng bò có âm b đứng trớc âm O

đứng sau, dấu (\) trên O

- HS đánh vần, đọc trơn CN, nhóm, lớp.

- HS quan sát tranh

- Tranh vẽ bò

- HS đọc trơn bò: CN, lớn

- HS tô chữ trên không, sau đó viết vào bảng con.

- HS thêm dấu & đọc tiếng

- HS đọc CN, nhóm, lớp & phân tích một số tiếng.

- HS đọc CN, nhóm, lớp

Trang 6

- GV giải nghĩa một số từ

- GV phân tích & chỉnh sửa phát âm

cho HS

Tiết 2

+ Đọc lại bài tiết 1

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh

Tranh vẽ gì ?

- GV: Bức tranh vẽ cảnh 1 ngời đang

cho bò, be ăn cỏ đó chính là nội

dung của câu ứng dụng hôm nay.

- Ghi bảng: bò bê có bó cỏ

- GV đọc mẫu: hớng dẫn đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

- GV hớng dẫn cách viết vở

- KT t thế ngồi, cách cầm bút

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Chấm một số bài & nhận xét

Chủ đề luyện nói hôm nay của

chúng ta là gì?

- Hớng dẫn và giao việc

+ Yêu cầu HS thảo luận

Trong tranh em thấy những gì ?

Vó dùng để làm gì ?

Vó bè thờng đặt ở đâu ?

Quê em có vó bè không ?

Trong tranh có vẽ một ngời, ngời đó

đang làm gì

Ngoài vó bè ra em còn biết loại vó

nào khác ?

Ngoài dùng vó ngời ta còn dùng cách

nào để bắt cá.

- Cho học sinh đọc lại bài trong SGK

- NX chung giờ dạy

- Đọc lại bài trong SGK

- Luyện viết chữ vừa học

- HS quan sát tranh minh hoạ và nhận xét

- Bức tranh vẽ cảnh 1 ngời đang cho

bò, bê ăn cỏ

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS nghe ghi nhớ

- HS tập viết trong vở tập viết.

- Vó bè

- HSQS tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- Vó, bè, ngời

- HS tìm và kẻ chân tiếng đó

- Cả lớp đọc (1 lần)

- HS nghe và ghi nhớ

Trang 7

- Xem trớc bài 10

Luyện tập

I- Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh đợc củng cố khắc sâu về:

- Nhận biết số lợng và thứ tự trong phạm vi 5.

- Đọc, viết đếm các số trong phạm vi 5.

II- Đồ dùng dạy học:

- Phấn mầu, bảng phụ

- 5 chiếc nón nhọn trên đó có dán các số 1,2,3,4,5

III-Các hoạt động dạy học:

Toỏn

SGK:

46,

SGV: 87

Trang 8

- Viết số: 1,2,3,4,5.

- Đọc số: Từ 1-5, từ 5-1

Nêu nhận xét sau kiểm tra

Bài yêu cầu gì ?

- Hớng dẫn và giao việc

- Giáo viên theo dõi, uốn nắn

+ Chữa bài:

- Yêu cầu học sinh chữa miệng theo thứ

tự từ trái sang phải, từ trên xuống dới

Làm tơng tự bài 1

- Cho học sinh làm và nêu miệng

- Giáo viên chữa bài cho học sinh

Bài yêu cầu gì ?

- Yêu cầu học sinh làm bài và chữa bài

Chữa bài:

- Yều cầu học sinh đếm từ 1-5 và đọc từ

5-1

Em điền số nào vào ô tròn còn lại ?

- Hỏi tơng tự nh vậy đối với

Bài sách giáo khoa

- Giáo viên theo dõi và chỉnh sửa

- Chấm điểm một số vở

- Nhận xét giờ học

- Hớng dẫn học bài ở nhà

- 2 học sinh lên bảng, lớp viết vào bảng con

- 1 số học sinh đọc

- Học sinh mở sách và theo dõi

- Viết số thích hợp chỉ số lợng đồ vật trong nhóm

- Học sinh làm việc cá nhân

- Học sinh có 4 cái ghế viết 4

- Học sinh có 5 ngôi sao viết 5

- Học sinh đổi vở kiểm tra chéo

- 1 que diêm: ghi 1

- 2 que diêm: ghi 2

Điền số thích hợp vào ô trống

- 2 học sinh lên bảng, lớp làm bài sách

- Điền số 3 vì số 3 đứng sau số 1 và số 2

- Học sinh viết số thứ tự từ 1 đến 5

Nhận biết các con vật xung

quanh

I - Mục tiêu :

Học sinh biết

- Nhận xét và mô tả đợc một vật xung quanh

- Hiểu đợc : Mắt, mũi, tai, lỡi, tay (da) là các bộ phận giúp chúng

ta nhận biết đợc các vật xung quanh

- Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể

II - Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên : Hình bài 3 - SGK

TN-XH

SGK: 46,

SGV: 87

Trang 9

- Học sinh : SGK và một số đồ dùng

III - Các hoạt động dạy - học :

1 Bài cũ:

Để cơ thể PT tốt các em phải làm

gì ?

2 Bài mới:

- GT trò chơi : “Nhận biết các vật

xung quanh”

- GV lấy khăn bịt mắt 1 HS lại và

cho sờ vào một số vật nh : vở, thớc

để học sinh nêu

- Chia nhóm - Hớng dẫn quan sát

- GV cho HS quan sát hình - SGK

- Bớc 2 : Cho HS nói về từng vật

Bớc 1 : Hớng dẫn cách đặt câu hỏi

Nhờ đâu mà bạn biết đợc màu sắc

của 1 vật

Hình dáng của 1 vật ?

Mùi, vị của 1 vật ?

Vật cứng hay mềm ?

Tiếng chim hót ?

Bớc 2 : Cho HS nêu một trong

những câu hỏi đã trao đổi - chỉ định

bạn khác trả lời

Nhận xét

- Điều gì sẽ xảy ra nếu chúng ta bị

hỏng mắt, tai điếc ?

* Kết luận : (SGV - 28)

- Nhận xét giờ học

- Hớng dẫn học bài ở nhà

- Ăn uống điều độ, TD thờng xuyên

- HS lắng nghe

- HS thực hiện

- Nhận xét

- Từng cặp HS nói với nhau về vật mà các

em mang tới lớp và hình (SGK)

- HS nói - nhận xét

- HS thay nhau đặt câu hỏi

- HS nêu : nhờ vào mắt

- Nhiều em nêu

- Nhận xét

- Nhờ vào tai để nghe

- HS thực hiện - Nhận xét

- Nhiều em nêu : chúng ta sẽ không nghe thấy gì nếu tai chúng ta bị điếc và ta cũng không nghe thấy gì nếu mắt chúng ta bị hỏng

Thứ tư ngày 9 tháng

9 năm 2009

Luyện tập

I Mục tiêu :

- Giúp HS củng cố về : nhận biết số lợng và số thứ tự các số trong PV 5

- Biết đọc và viết , đếm các số trong phạm vi 5

- GD HS có ý thức học tập

II Đồ dùng dạy học

- GV : Hình vẽ trong SGK và bộ đồ dùng toán 1

- HS : Bộ đồ dùng toán 1

III Các HĐ dạy học chủ yếu :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức - HS hát

2 KT bài cũ : - Em đã học những số nào ? - HS nêu : 1 , 2, 3, 4, 5,

- Nhận xét - HS nhận xét bài của bạn

3 Bài mới :

HĐ1 :Bài 1

- Treo tranh cho HS quan sát tranh 1 - Thực hiện

Toỏn

SGK: 46,

SGV: 87

Trang 10

- Nêu số lợng có trong tranh - Dùng bộ đồ dùng gắn số 4 vào

thanh cài

*Bài 2

- Cho HS làm tơng tự nh với bài 1 - Có 4 cái ghế , 5 ngôi sao

( Dùng bộ số và thanh cài ) - Cài trên thanh cài số 4 , 5

- Nhận xét - Nhận xét

b HĐ2 :

* Bài 3

- GV nêu yêu cầu bài toán

- GV cho HS làm vào vở - Viết vào vở BT :

1 ,2 , 3, 4, 5

5 , 4, 3, 2, ,1

- Đổi vở cho nhau và nhận xét

* Bài 4 :

- GV nêu yêu cầu của bài toán

- GV cho HS viết vào vở - HS viết : 1 , 2, 3, 4 , 5

4 HĐ nối tiếp :

a Trò chơi: HS thi đếm xuôi và đếm ngợc từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1

b GV nhận xét giờ

c Dặn dò : về nhà ôn lại bài

Bài 10: Ô - Ơ

I Mục tiêu :

- Kiến thức : HS đọc và viết đợc ô, ơ, cô, cờ và câu ứng dụng

- Kỹ năng : phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề bờ hồ

- Thái độ : Giáo dục HS có ý thức học tập

II.Thiết bị dạy học :

- GV : Tranh minh hoạ các từ khoá ,câu ứng dụng và phần luyện nói

- HS : SGK ,VBTTV1,Vở TV

III Các HĐ dạy học chủ yếu:

1 ổn định tổ chức - HS hát

2 Kiểm tra bài cũ : - 2 ,3 HS viết O ,C bò - cỏ

- 1 HS đọc câu ứng dụng

3 Giảng bài mới :

Tiết 1

a HĐ1 : Giới thiệu bài :

- GV cho HS mở SGK - Mở SGK

- Các tranh vẽ gì ? - Tranh vẽ : cô ,cờ

Viết bảng Ô, C

Đọc ô- cô , ơ - cờ - Đọc bài – nhận xét

b HĐ 2 :Dạy chữ ghi âm

Ô * Nhận diện chữ

- Chữ ô gồm chữ o và dấu mũ

- Cho HS so sánh ô với o - Giống nhau : chữ o

- Khác nhau : ô có thêm dấu mũ

* Phát âm và đánh vần tiếng

- Phát âm : ô( miệng hơi hẹp hơn o,

Sửa phát âm cho HS

- Đánh vần : cờ - ô - cô - Đánh vần

* Hớng dẫn viết chữ :

- Viết mẫu : Ô - cô - Viết bảng con

Học vần

SGK: 46,

SGV: 87

Trang 11

- Nhận xét , sửa lỗi

Ơ: GV lu ý cho HS cách so sánh ơ với o - Giống nhau : đều có chữ o

- Khác nhau : ơ có thêm râu ở phía trên bên phải

- Khi phát âm : miệng mở trung bình, môi

tròn

- Đọc tiếng ƯD : + Thực hiện

- Sửa sai cho HS

Tiết 2: Luyện tập

a HĐ 1 : Luyện đọc lại các âm ở tiết 1 - Phát âm : ô cô ,ơ cờ

- Đọc mẫu câu ứng dụng - Đọc theo nhóm , cá nhân ,lớp

- Cho HS đọc câu ƯD - Đọc : bé có vở vẽ

GV nhận xét

b HĐ 2 : Luyện viết

- Cho HS mở vở TV - Tập viết ô, ơ ,cô ,cờ

c Luyện nói theo chủ đề : bờ hồ

- Trong tranh em thấy những gì ?

- Cảnh trong tranh nói về mùa nào ?

- Bờ hồ trong tranh đã đợc dùng vào

việc gì ? - Làm nơi nghỉ ngơi ,vui chơi

- Nơi em ở có bờ hồ không ? Bờ hồ dùng

vào việc gì ?

4.HĐ nối tiếp :

- Trò chơi: Thi đọc đúng đọc nhanh theo tổ

- GV nhận xét giờ

- Dặn dò : về nhà ôn lại bài

Thứ năm ngày 11 tháng 9 năm 2008

Lớn hơn , dấu >

I Mục tiêu :

- Giúp HS bớc đầu so sánh số lợng và sử dụng từ lớn hơn , dấu > khi so sánh các số

- Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn

- GV giúp HS có ý thức học môn toán

II Đồ dùng dạy học :

- GV : Các nhóm đồ vật phù hợp với các tranh vẽ và bìa có ghi số 1 2 3 4 5

- HS : VBT toán và bộ đồ dùng toán

III Các HĐ dạy học chủ yếu :

1 ổn định tổ chức : - HS hát

2 KT bài cũ :

- Viết bảng : 2 < 3 , 3 < 4 … - Đọc 2 < 3 , 3 < 4, nhận xét

- Nhận xét

3 Bài mới :

a HĐ1 : Nhận biết quan hệ lớn hơn

- Cho HS quan sát bên trái và hỏi :

Bên trái có mấy con bớm , bên phải có

mấy con bớm ? - Trả lời : bên trái có 2 con bớm

- GV nêu 2 con bớm có nhiều hơn 1 con

bớm không ? bên phải có 1 con bớm

- Cho HS nhắc lại ( 2 con bớm nhiều hơn

Toỏn

SGK: 46,

SGV: 87

Trang 12

1 con bớm - HS trả lời – nhắc lại : 2 con

b-ớm nhiều hơn 1 con bb-ớm

- Ta nói : 2 lớn hơn 1

- Viết bảng và giới thiệu dấu >

( đọc là dấu lớn ) - Đọc : lớn hơn

- Viết bảng : 2 > 1

- Hớng dẫn tơng tự nh vậy với các

hình còn lại

* Viết bảng : 3 > 1 ,3 > 2 ,… - Đọc: 3 lớn hơn 1 ; 3 lớn hơn 2

- Nhận xét

* Hớng dẫn cho HS về sự khác nhau

của dấu < và dấu > là : dấu nhọn bao giờ

cũng quay về số bé hơn - Nhắc lại

b HĐ2 : Thực hành

- Bài 1 : ( 19 ) - GV nêu yêu cầu bài toán - Viết vào vở 1 dòng dấu >

- Bài 2 : GV cho HS nêu yêu cầu bài toán - Làm vào SGK: 5 > 3

- Bài 3 : tơng tự bài 2 - Thực hiện vào SGK

- Bài 4 : GV cho HS nêu yêu cầu bài toán - Viết dấu > vào ô trống

- GV nhận xét , đánh giá 1 số bài

4 HĐ nối tiếp :

a Trò chơi: Thi làm bài nhanh vào phiếu học tập

b GVnhận xét giờ

c Dặn dò : về nhà ôn lại bài

Bài 11: Ôn tập

I Mục tiêu ;

1 Kiến thức : HS đọc và viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần , đọc đúng câu ứng dụng

2 Kỹ năng : nghe , hiểu và kể lại đợc truyện : Hổ

3 Thái độ : HS học tập nghiêm túc

II Thiết bị dạy học :

1 GV : bảng ôn (T 14)

tranh minh hoạ SGK và câu truyện : hổ

2 HS : SGK ,vở BTTV ,vở TV

III Các HĐ dạy học chủ yếu:

1 ổn định tổ chức - HS hát

2 Kiểm tra bài cũ : - Lớp đọc câu ứng dụng SGK

3 Giảng bài mới:

Tiết 1:

a HĐ 1: Giới thiệu bài - Quan sát tranh SGK

- Tuần qua em đã học những âm gì ? - Nêu ; o, c ,ô, ơ

- Gắn bảng ôn (T24) cho HS theo dõi - Theo dõi - nhận xét - bổ sung

b HĐ 2: Ôn tập

*Các chữ và âm vừa học ; - Lên bảng chỉ các chữ vừa học

trong tuần

- Chỉ chữ và đọc âm

* Ghép chữ thành tiếng - Đọc các tiếng do các chữ ở cột

dọc kết hợp với các chữ ở dòng ngang của bảng ôn

- Cho HS đọc từ đơn do các tiếng ở cột

dọc kết hợp với các thanh ở dòng ngang

* Cho đọc từ ngữ ƯD:

Học vần

SGK: 46,

SGV: 87

Ngày đăng: 19/09/2013, 15:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dáng của 1 vật ? - GA lớp 1 Theo CKT-KN
Hình d áng của 1 vật ? (Trang 9)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w