Các HĐ dạyvà học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 2.. - Chữ nào đã học trong tiếng lê ,hè.. - Chữ l giống chữ nào nhất trong các chữ đã học - Giống chữ b Giống nhau là có n
Trang 1Tuần 3: (Từ 7/9 đến 11/9/2009)
Học vần2
Đạo đức
Chào cờ Bài 8: l , h.
Gọn gàng, sạch sẽ ( Tiết 1)
Ba
TD
Toán
Học vần2
Tự nhiờn và Xó hội
GVC Luyện tập Bài 9: O , C Nhận biết cỏc vật xung quanh
Tư
Âm nhạc
Toỏn
Học vần2
ATGT
GVC
Bộ hơn, dấu <
Bài 10: ễ, Ơ Tỡm hiểu đường phố ( Tiết1)
Năm
Toán
Học vần2
Mĩ thuật
Thủ cụng
Lớn hơn, dấu >
Bài 11: ễn tập Màu và vẽ màu vào hỡnh đơn giản
Xộ dỏn hỡnh chữ nhật, hỡnh tam giỏc
Toỏn
Học vần2
Sinh hoạt sao Luyện tập Bài 12: i - a Lẽ, cọ, bờ, hổ.
Thứ hai ngày 8 tháng
9 năm 2008
Bài 8 : l , h
I Mục tiêu :
Học vần
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 2- Kiến thức : HS đọc đợc l ,h, lê, hè ; từ và cõu ứng dụng Viết được: I,
h, Iờ, hố (Viết được 1/2 số dũng quy định trong vở tập viết)
- Kỹ năng : Luyện nói từ 2-3 cõu theo chủ đề : le le.
- Thái độ : học tập nghiêm túc
II Thiết bị dạy học :
- GV : Tranh minh hoạ các từ khoá và câu ứng dụng , phần luyện nói.
- HS : SGK ,Vở BTTV và vở TV
III Các HĐ dạyvà học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
2 Kiểm tra bài cũ : - Đọc và viết : ê ,v ,ve ,bê.
- 3 HS đọc câu ứng dụng
3 Giảng bài mới :
Tiết 1
a HĐ1: Giới thiệu bài :
- Các tranh này vẽ gì ? - Tranh vẽ : lê, hè.
- Chữ nào đã học trong tiếng lê ,hè - Nêu:ê, e
- Đọc cá nhân ê ,e.
- Viết bảng : l - lê / h - hè
b HĐ2: Dạy chữ ghi âm
* chữ l:
- Tô lại chữ l và nói :chữ l gồm 2 nét
là nét khuýết trên và 1 nét móc ngợc
- Chữ l giống chữ nào nhất trong các chữ
đã học
- Giống chữ b Giống nhau là có nét khuyết trên
Khác nhau là chữ b có thêm
nét thắt + Phát âm ( lỡi cong lên chạm lợi hơi
đi ra phía hai bên rìa lỡi, sát nhẹ ) - Nhìn bảng phát âm
- Đánh vần : l -ê -lê.
- Đọc : lê ( Đọc theo nhóm ,cá nhân )
- Nhận xét sửa sai cho HS
* Chữ h :
( GV hớng dẫn tơng tự nh với chữ l)
Tiết 2: Luyện tập
a HĐ1 : Luyện đọc :
- Hớng dẫn phát âm và đọc từ ƯD - Phát âm và các từ ứng dụng.
- Sửa sai cho HS
b HĐ2 : Luyện viết :
- Cho HS mở vở TV - Viết l ,h, lê, hè trong vở TV
c HĐ3 : Luyện nói
Trang 3- Cho HS luyện nói theo chủ đề : le le - Mở SGK quan sát tranh
- Em thấy gì trong tranh?
- Hai con vật đang bơi trông giống con gì ? - Nêu : giống con ngan , con vịt
- Có loài vịt sống tự do không có ngời
chăn gọi là con gì ? - Nêu ; con vịt trời
* GV nói : Trong thanh là con le le , con le le giống con vịt trời về hình dáng
nhng nhỏ hơn và chỉ có ở vài nơi ở nớc ta
4 Các HĐ nối tiếp :
a Trò chơi:đọc đúng , đọc nhanh
b GV nhận xét giờ
c Nhận xét giờ
GỌN GÀNG, SẠCH SẼ ( Tiết 1)
I/ Mục tiờu:
- Nờu một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết lợi ớch của ăn mặt gọn gàng, sạch sẽ
- Biết giữ gỡn vệ sinh cỏ nhõn, đầu túc, quần ỏo gọn gàng, sạch sẽ.
II/ Đồ dựng dạy học:
- Giỏo viờn : Tranh minh họa cỏc bài tập
- Học sinh : Vở bài tập
III/ Cỏc hoạt động:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
* Ổn định lớp
1 Kiểm tra bài cũ
Mời 2 em trả lời cõu hỏi:
- Được vào lớp 1 em phải làm gỡ?
- Cõu thơ nào núi về HS lớp 1?
2 Bài mới:
a/ Giới thiệu: Cho xem 2 bức tranh
để phõn biệt bờn nào đỏng khen, bờn
nào chưa được khen vỡ sao bạn đú
được khen, vỡ sao bạn đú chưa được
khen
- Nhấn mạnh: bạn này được khen vỡ
ăn mặt gọn gàng, sạch sẽ.
- Ta cú bài học hụm nay- Ghi đề bài
b/ Cỏc hoạt động:
Hoạt động 1: Liờn hệ thực tế mời
từng cặp lờn kiểm tra trang phục,
Cả lớp hỏt bài: Rửa mặt như mốo
- Trả lời (HS 1)
- Đọc thơ ( HS 2)
- Xem tranh
- Phỏt biểu ý kiến
- Lắng nghe
- Hoạt động nhúm 2: Quan sỏt nhận biết bạn cựng nhúm đó gọn gàng ,
Đạo đức
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 4túc tai
Hoạt động 2: Bài tập 1
- Cho HS lần lượt nhận xột cỏc
tranh trong bài tập, tranh nào đó gọn
gàng, sạch sẽ, tranh nào chưa
Hoạt động 3: Bài tập 2
- Gọi lần lượt HS lờn nối tranh
Tổng kết - Dặn dũ
- Nhận xột tiết học
- Tuyờn dương - Dặn d
sạch sẽ chưa
- Lần lượt 4 em lờn bảng
- Tranh 1, 2
- Tranh 3, 4
- Tranh 5, 6
- Tranh 7, 8
- HS tự làm bài và chữa bài
- Nghe
Thứ ba ngày 9 tháng 9 năm 2008
BÀI 9: o - c
I- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể:
- Đọc và viết đợc: O, C, bò, cỏ
- Đọc đợc các tiếng ứng dụng bo, bò, bó, co, cò, cỏ và câu ứng dụng.
- Luyện nói từ 2-3 cõu theo chủ đề: vó bè.
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng & phần luyện nói.
III- Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: - Viết và đọc
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
2 Bài mới:
Ti
ế t 1
- Nhận diện chữ:
- GV viết lên bảng chữ O & nói: chữ
O là chữ có một nét mới khác với
những chữ đã học, cấu tạo của chữ O
gồm một nét cong kín.
- Chữ O giống vật gì ?
Phát âm & đánh vần tiếng
- Viết bảng con: l - lê
h - hè
- 1-3 em đọc
- HS đọc theo GV: O - C
- HS theo dõi
- Chữ O giống quả trứng, quả bóng
Học vần
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 5+ Phát âm:
- GV phát âm mẫu âm O (miệng mở
rộng, môi tròn)
- Theo dõi & sửa cho HS
+ Đánh vần tiếng khoá
- Yêu cầu HS tìm & gài âm O vừa
học:
- Yêu cầu HS tìm âm b ghép bên trái
âm O & thêm dấu ( \ )
+ Đọc tiếng em vừa ghép
- GV viết bằng: bò
Nêu vị trí các âm trong tiếng bò ?
+ Hớng dẫn đánh vần & đọc trơn bờ
- o - bo - huyền - bò.
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
+ Đọc từ khoá:
Tranh vẽ gì ?
- Viết bảng: bò
- Hớng dẫn viết:
- CN viết mẫu, nêu quy trình viết.
- Nhận xét chữa lối cho HS.
(Quy trình tơng tự):
Lu ý:
- Chữ c gồm 1 nét cong hở phải
- Chữ c với o:
Giống cùng là nét cong
Khỏc c có nét cong hở, o có nét
cong kín
- Phát âm: gốc lỡi chạm vào vòm
mồm rồi bật ra, không có tiếng
thanh
- Viết.
- Cô có bo, co hay các dấu thanh đã
học để đuợc tiếng có nghĩa.
- GV ghi bảng: bò, bó, bõ, bỏ, bọ, cò, có,
cỏ, cọ
bàn
- HS quan sát GV làm mẫu
- HS nhìn bảng phát âm: CN, nhóm, lớp.
- HS lấy bộ đồ dùng gài O
- HS ghép bò
- Một số em
- Cả lớp đọc lại
- Tiếng bò có âm b đứng trớc âm O
đứng sau, dấu (\) trên O
- HS đánh vần, đọc trơn CN, nhóm, lớp.
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ bò
- HS đọc trơn bò: CN, lớn
- HS tô chữ trên không, sau đó viết vào bảng con.
- HS thêm dấu & đọc tiếng
- HS đọc CN, nhóm, lớp & phân tích một số tiếng.
- HS đọc CN, nhóm, lớp
Trang 6- GV giải nghĩa một số từ
- GV phân tích & chỉnh sửa phát âm
cho HS
Tiết 2
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh
Tranh vẽ gì ?
- GV: Bức tranh vẽ cảnh 1 ngời đang
cho bò, be ăn cỏ đó chính là nội
dung của câu ứng dụng hôm nay.
- Ghi bảng: bò bê có bó cỏ
- GV đọc mẫu: hớng dẫn đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
- GV hớng dẫn cách viết vở
- KT t thế ngồi, cách cầm bút
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Chấm một số bài & nhận xét
Chủ đề luyện nói hôm nay của
chúng ta là gì?
- Hớng dẫn và giao việc
+ Yêu cầu HS thảo luận
Trong tranh em thấy những gì ?
Vó dùng để làm gì ?
Vó bè thờng đặt ở đâu ?
Quê em có vó bè không ?
Trong tranh có vẽ một ngời, ngời đó
đang làm gì
Ngoài vó bè ra em còn biết loại vó
nào khác ?
Ngoài dùng vó ngời ta còn dùng cách
nào để bắt cá.
- Cho học sinh đọc lại bài trong SGK
- NX chung giờ dạy
- Đọc lại bài trong SGK
- Luyện viết chữ vừa học
- HS quan sát tranh minh hoạ và nhận xét
- Bức tranh vẽ cảnh 1 ngời đang cho
bò, bê ăn cỏ
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS nghe ghi nhớ
- HS tập viết trong vở tập viết.
- Vó bè
- HSQS tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- Vó, bè, ngời
- HS tìm và kẻ chân tiếng đó
- Cả lớp đọc (1 lần)
- HS nghe và ghi nhớ
Trang 7- Xem trớc bài 10
Luyện tập
I- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh đợc củng cố khắc sâu về:
- Nhận biết số lợng và thứ tự trong phạm vi 5.
- Đọc, viết đếm các số trong phạm vi 5.
II- Đồ dùng dạy học:
- Phấn mầu, bảng phụ
- 5 chiếc nón nhọn trên đó có dán các số 1,2,3,4,5
III-Các hoạt động dạy học:
Toỏn
SGK:
46,
SGV: 87
Trang 8- Viết số: 1,2,3,4,5.
- Đọc số: Từ 1-5, từ 5-1
Nêu nhận xét sau kiểm tra
Bài yêu cầu gì ?
- Hớng dẫn và giao việc
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn
+ Chữa bài:
- Yêu cầu học sinh chữa miệng theo thứ
tự từ trái sang phải, từ trên xuống dới
Làm tơng tự bài 1
- Cho học sinh làm và nêu miệng
- Giáo viên chữa bài cho học sinh
Bài yêu cầu gì ?
- Yêu cầu học sinh làm bài và chữa bài
Chữa bài:
- Yều cầu học sinh đếm từ 1-5 và đọc từ
5-1
Em điền số nào vào ô tròn còn lại ?
- Hỏi tơng tự nh vậy đối với
Bài sách giáo khoa
- Giáo viên theo dõi và chỉnh sửa
- Chấm điểm một số vở
- Nhận xét giờ học
- Hớng dẫn học bài ở nhà
- 2 học sinh lên bảng, lớp viết vào bảng con
- 1 số học sinh đọc
- Học sinh mở sách và theo dõi
- Viết số thích hợp chỉ số lợng đồ vật trong nhóm
- Học sinh làm việc cá nhân
- Học sinh có 4 cái ghế viết 4
- Học sinh có 5 ngôi sao viết 5
- Học sinh đổi vở kiểm tra chéo
- 1 que diêm: ghi 1
- 2 que diêm: ghi 2
Điền số thích hợp vào ô trống
- 2 học sinh lên bảng, lớp làm bài sách
- Điền số 3 vì số 3 đứng sau số 1 và số 2
- Học sinh viết số thứ tự từ 1 đến 5
Nhận biết các con vật xung
quanh
I - Mục tiêu :
Học sinh biết
- Nhận xét và mô tả đợc một vật xung quanh
- Hiểu đợc : Mắt, mũi, tai, lỡi, tay (da) là các bộ phận giúp chúng
ta nhận biết đợc các vật xung quanh
- Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể
II - Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Hình bài 3 - SGK
TN-XH
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 9- Học sinh : SGK và một số đồ dùng
III - Các hoạt động dạy - học :
1 Bài cũ:
Để cơ thể PT tốt các em phải làm
gì ?
2 Bài mới:
- GT trò chơi : “Nhận biết các vật
xung quanh”
- GV lấy khăn bịt mắt 1 HS lại và
cho sờ vào một số vật nh : vở, thớc
để học sinh nêu
- Chia nhóm - Hớng dẫn quan sát
- GV cho HS quan sát hình - SGK
- Bớc 2 : Cho HS nói về từng vật
Bớc 1 : Hớng dẫn cách đặt câu hỏi
Nhờ đâu mà bạn biết đợc màu sắc
của 1 vật
Hình dáng của 1 vật ?
Mùi, vị của 1 vật ?
Vật cứng hay mềm ?
Tiếng chim hót ?
Bớc 2 : Cho HS nêu một trong
những câu hỏi đã trao đổi - chỉ định
bạn khác trả lời
Nhận xét
- Điều gì sẽ xảy ra nếu chúng ta bị
hỏng mắt, tai điếc ?
* Kết luận : (SGV - 28)
- Nhận xét giờ học
- Hớng dẫn học bài ở nhà
- Ăn uống điều độ, TD thờng xuyên
- HS lắng nghe
- HS thực hiện
- Nhận xét
- Từng cặp HS nói với nhau về vật mà các
em mang tới lớp và hình (SGK)
- HS nói - nhận xét
- HS thay nhau đặt câu hỏi
- HS nêu : nhờ vào mắt
- Nhiều em nêu
- Nhận xét
- Nhờ vào tai để nghe
- HS thực hiện - Nhận xét
- Nhiều em nêu : chúng ta sẽ không nghe thấy gì nếu tai chúng ta bị điếc và ta cũng không nghe thấy gì nếu mắt chúng ta bị hỏng
Thứ tư ngày 9 tháng
9 năm 2009
Luyện tập
I Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố về : nhận biết số lợng và số thứ tự các số trong PV 5
- Biết đọc và viết , đếm các số trong phạm vi 5
- GD HS có ý thức học tập
II Đồ dùng dạy học
- GV : Hình vẽ trong SGK và bộ đồ dùng toán 1
- HS : Bộ đồ dùng toán 1
III Các HĐ dạy học chủ yếu :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức - HS hát
2 KT bài cũ : - Em đã học những số nào ? - HS nêu : 1 , 2, 3, 4, 5,
- Nhận xét - HS nhận xét bài của bạn
3 Bài mới :
HĐ1 :Bài 1
- Treo tranh cho HS quan sát tranh 1 - Thực hiện
Toỏn
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 10- Nêu số lợng có trong tranh - Dùng bộ đồ dùng gắn số 4 vào
thanh cài
*Bài 2
- Cho HS làm tơng tự nh với bài 1 - Có 4 cái ghế , 5 ngôi sao
( Dùng bộ số và thanh cài ) - Cài trên thanh cài số 4 , 5
- Nhận xét - Nhận xét
b HĐ2 :
* Bài 3
- GV nêu yêu cầu bài toán
- GV cho HS làm vào vở - Viết vào vở BT :
1 ,2 , 3, 4, 5
5 , 4, 3, 2, ,1
- Đổi vở cho nhau và nhận xét
* Bài 4 :
- GV nêu yêu cầu của bài toán
- GV cho HS viết vào vở - HS viết : 1 , 2, 3, 4 , 5
4 HĐ nối tiếp :
a Trò chơi: HS thi đếm xuôi và đếm ngợc từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1
b GV nhận xét giờ
c Dặn dò : về nhà ôn lại bài
Bài 10: Ô - Ơ
I Mục tiêu :
- Kiến thức : HS đọc và viết đợc ô, ơ, cô, cờ và câu ứng dụng
- Kỹ năng : phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề bờ hồ
- Thái độ : Giáo dục HS có ý thức học tập
II.Thiết bị dạy học :
- GV : Tranh minh hoạ các từ khoá ,câu ứng dụng và phần luyện nói
- HS : SGK ,VBTTV1,Vở TV
III Các HĐ dạy học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức - HS hát
2 Kiểm tra bài cũ : - 2 ,3 HS viết O ,C bò - cỏ
- 1 HS đọc câu ứng dụng
3 Giảng bài mới :
Tiết 1
a HĐ1 : Giới thiệu bài :
- GV cho HS mở SGK - Mở SGK
- Các tranh vẽ gì ? - Tranh vẽ : cô ,cờ
Viết bảng Ô, C
Đọc ô- cô , ơ - cờ - Đọc bài – nhận xét
b HĐ 2 :Dạy chữ ghi âm
Ô * Nhận diện chữ
- Chữ ô gồm chữ o và dấu mũ
- Cho HS so sánh ô với o - Giống nhau : chữ o
- Khác nhau : ô có thêm dấu mũ
* Phát âm và đánh vần tiếng
- Phát âm : ô( miệng hơi hẹp hơn o,
Sửa phát âm cho HS
- Đánh vần : cờ - ô - cô - Đánh vần
* Hớng dẫn viết chữ :
- Viết mẫu : Ô - cô - Viết bảng con
Học vần
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 11- Nhận xét , sửa lỗi
Ơ: GV lu ý cho HS cách so sánh ơ với o - Giống nhau : đều có chữ o
- Khác nhau : ơ có thêm râu ở phía trên bên phải
- Khi phát âm : miệng mở trung bình, môi
tròn
- Đọc tiếng ƯD : + Thực hiện
- Sửa sai cho HS
Tiết 2: Luyện tập
a HĐ 1 : Luyện đọc lại các âm ở tiết 1 - Phát âm : ô cô ,ơ cờ
- Đọc mẫu câu ứng dụng - Đọc theo nhóm , cá nhân ,lớp
- Cho HS đọc câu ƯD - Đọc : bé có vở vẽ
GV nhận xét
b HĐ 2 : Luyện viết
- Cho HS mở vở TV - Tập viết ô, ơ ,cô ,cờ
c Luyện nói theo chủ đề : bờ hồ
- Trong tranh em thấy những gì ?
- Cảnh trong tranh nói về mùa nào ?
- Bờ hồ trong tranh đã đợc dùng vào
việc gì ? - Làm nơi nghỉ ngơi ,vui chơi
- Nơi em ở có bờ hồ không ? Bờ hồ dùng
vào việc gì ?
4.HĐ nối tiếp :
- Trò chơi: Thi đọc đúng đọc nhanh theo tổ
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
Thứ năm ngày 11 tháng 9 năm 2008
Lớn hơn , dấu >
I Mục tiêu :
- Giúp HS bớc đầu so sánh số lợng và sử dụng từ lớn hơn , dấu > khi so sánh các số
- Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn
- GV giúp HS có ý thức học môn toán
II Đồ dùng dạy học :
- GV : Các nhóm đồ vật phù hợp với các tranh vẽ và bìa có ghi số 1 2 3 4 5
- HS : VBT toán và bộ đồ dùng toán
III Các HĐ dạy học chủ yếu :
1 ổn định tổ chức : - HS hát
2 KT bài cũ :
- Viết bảng : 2 < 3 , 3 < 4 … - Đọc 2 < 3 , 3 < 4, nhận xét
- Nhận xét
3 Bài mới :
a HĐ1 : Nhận biết quan hệ lớn hơn
- Cho HS quan sát bên trái và hỏi :
Bên trái có mấy con bớm , bên phải có
mấy con bớm ? - Trả lời : bên trái có 2 con bớm
- GV nêu 2 con bớm có nhiều hơn 1 con
bớm không ? bên phải có 1 con bớm
- Cho HS nhắc lại ( 2 con bớm nhiều hơn
Toỏn
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 121 con bớm - HS trả lời – nhắc lại : 2 con
b-ớm nhiều hơn 1 con bb-ớm
- Ta nói : 2 lớn hơn 1
- Viết bảng và giới thiệu dấu >
( đọc là dấu lớn ) - Đọc : lớn hơn
- Viết bảng : 2 > 1
- Hớng dẫn tơng tự nh vậy với các
hình còn lại
* Viết bảng : 3 > 1 ,3 > 2 ,… - Đọc: 3 lớn hơn 1 ; 3 lớn hơn 2
- Nhận xét
* Hớng dẫn cho HS về sự khác nhau
của dấu < và dấu > là : dấu nhọn bao giờ
cũng quay về số bé hơn - Nhắc lại
b HĐ2 : Thực hành
- Bài 1 : ( 19 ) - GV nêu yêu cầu bài toán - Viết vào vở 1 dòng dấu >
- Bài 2 : GV cho HS nêu yêu cầu bài toán - Làm vào SGK: 5 > 3
- Bài 3 : tơng tự bài 2 - Thực hiện vào SGK
- Bài 4 : GV cho HS nêu yêu cầu bài toán - Viết dấu > vào ô trống
- GV nhận xét , đánh giá 1 số bài
4 HĐ nối tiếp :
a Trò chơi: Thi làm bài nhanh vào phiếu học tập
b GVnhận xét giờ
c Dặn dò : về nhà ôn lại bài
Bài 11: Ôn tập
I Mục tiêu ;
1 Kiến thức : HS đọc và viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần , đọc đúng câu ứng dụng
2 Kỹ năng : nghe , hiểu và kể lại đợc truyện : Hổ
3 Thái độ : HS học tập nghiêm túc
II Thiết bị dạy học :
1 GV : bảng ôn (T 14)
tranh minh hoạ SGK và câu truyện : hổ
2 HS : SGK ,vở BTTV ,vở TV
III Các HĐ dạy học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức - HS hát
2 Kiểm tra bài cũ : - Lớp đọc câu ứng dụng SGK
3 Giảng bài mới:
Tiết 1:
a HĐ 1: Giới thiệu bài - Quan sát tranh SGK
- Tuần qua em đã học những âm gì ? - Nêu ; o, c ,ô, ơ
- Gắn bảng ôn (T24) cho HS theo dõi - Theo dõi - nhận xét - bổ sung
b HĐ 2: Ôn tập
*Các chữ và âm vừa học ; - Lên bảng chỉ các chữ vừa học
trong tuần
- Chỉ chữ và đọc âm
* Ghép chữ thành tiếng - Đọc các tiếng do các chữ ở cột
dọc kết hợp với các chữ ở dòng ngang của bảng ôn
- Cho HS đọc từ đơn do các tiếng ở cột
dọc kết hợp với các thanh ở dòng ngang
* Cho đọc từ ngữ ƯD:
Học vần
SGK: 46,
SGV: 87